Thư viện TH Tân Phú Thành viên 6_ | Ông Trân Văn Tham GV.. Thiết bị THCS Tân Tiến | Thành viên 7 | Bà Nguyễn Thị Nề GV.. Thu vién TH Tân Phước A Thành viên 10 | Ba Dang Ảnh Tuyết GV..
Trang 1UBND HUYEN DONG PHU CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
PHONG GIAO DUC &DAO TAO Déc lap — Tw do — Hanh phic
QUY T ĐỊNH V/v thành lập Đoàn kiểm tra công tác thư viện, thiết bị
các trường Tiéu học và Trung hoc sơ sở
TRƯỞNG PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Căn cứ Thông tư liên tịch sỗ35/2008/TTLT/BGD&ĐT-BNV ngày 14/7/2008 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Nội vụ về việc: Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND cấp tỉnh, Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND cấp huyện;
Căn cứ Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 28/10/2008 cua UBND huyện Đồng Phú về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đồng Phú;
Căn cứ công văn số 738/SGDĐT — GDTrH ngày 02/5/2007 của Sở GD — ĐT
Bình Phước về việc phân cấp kiểm tra thư viện đạt chuẩn 01/2003/QĐ/BGD-ĐT;
Căn cứ vào kế hoạch thanh kiểm tra năm học 2009 — 2010 của phòng Giáo dục — Đào tạo;
Xét đề nghị của Tổ chuyên môn phòng Giáo dục-Đào tạo,
QUYẾT ĐỊNH : Điều 1 Nay thành lập đoàn kiểm tra thư viện, thiết bị các trường TH, THCS gồm
các ông (bà) có tên sau :
TT Họ và Tên ° Chức vụ ° Đơn vị công tac SP THẾ cà trong đoàn kg bệ
1 | Bà Ngô Thị Thanh Chung | P.Trưởng phòng | Phòng GD - DT Trưởng đoàn
2 | Ong Vi Van Bắc CB TV - TB Phong GD - DT P.trưởng đoàn
3 | Ông Nguyễn Van Son GV Thiết bị 'TH Thuận Phú 1 Thành viên 4_ | Ông Võ Văn Hoàng GV Thư viện TH Thuận Phi 2 | Thành viên 5_ |Bà Nguyễn Thị Kim Nga | GV Thư viện TH Tân Phú Thành viên
6_ | Ông Trân Văn Tham GV Thiết bị THCS Tân Tiến | Thành viên
7 | Bà Nguyễn Thị Nề GV Thư viện TH Đông Tiến A | Thành viên
8 | Ba Thai Thi Chau GV Thiét bi TH Thuận Phú2 | Thanh vién
9 Ba Ngô Thị Thảo GV Thu vién TH Tân Phước A Thành viên
10 | Ba Dang Ảnh Tuyết GV Thu vién THCS Tân Lập Thành viên
11 | Lễ THỊ THuyến GV Thu vién | TH Thuận Lợi A Thành viên
lwW ,Í
Trang 2Điều 2 Đoàn kiểm tra có nhiệm vụ kiểm tra, đánh giá tình hình hoạt động của thư viện, thiết bị các trường Tiểu học và THCS theo các tiêu chuẩn được quy định trong Quyết định số 01/2003/QĐ/BGD-ĐT ngày 02 tháng O1 năm 2003 của Bộ Gido duc & Đào tạo
Thời gian làm việc của đoàn bắt đầu từ 7 giờ 30 ngày 23 tháng 03 năm 2010 cho đến khi hoàn thành nhiệm vụ
Điều 3 Tổ chuyên môn phòng Giáo dục & Đào tạo, Hiệu trưởng các trường có liên quan và các ông (bà) có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này
- Luu: VT, TV-TB
* A i
Trang 3
là KE HOACH LAM VIEC
CUA DOAN: KIEM TRA THU VIEN — THIET BI
2 sỐ 45/OD — GD ngay 19/3/2010 cia Phong GD—PT )
Tô kiểm tra số 1 Tô kiểm tra số 2 chú 23/3/2010 | Sáng TH Thuận Lợi B TH Thuận Lợi A
Chiêu | TH Thuận Phú 1 THCS Thuận Lợi 24/03/2010 | Sáng TH Thuận Phú 2 THCS Thuận Phú
Chiêu | TH Đồng Tam A TH Đồng Tâm B 25/03/2010 | Sáng TH Tân Phước A TH Tân Phước B
Chiêu | THCS Tân Phước TH Tân Phước 26/03/2010 | Sáng TH Đông Tiền B TH Đông Tiễn A
Chiêu | THCS Tân Lợi TH Tân Lợi 29/03/2010 | Sáng TH&THCS Tân Hưng | THCS Tân Hòa
Chiêu | THCS Tân Lập THCS Tân Tién 30/03/2010 | Sáng THCS Tân Phú TH Tan Tién
Chiêu | TH Tân Hòa TH Tân Lập B
Tổ số 1: Gồm 5 nguoi,
1 | Ong Vi Van Bac Tổ trưởng
3 Bà Nguyễn Thị Kim Nga Thư ký
4 Ong Nguyén Van Son Thanh vién
5 Bà Nguyễn Thị Thuyén Thành viên
1 | Bà Ngô Thị Thanh Chung Tô trưởng 2_ | BàNgô Thi Thao Tổ phó 3_ | Bà Đặng Ảnh Tuyết Thư ký
5_ | Bà Nguyễn Thị Nê Thành viên
6 | Bà Thái Thị Châu Thành viên
* Lựu ý: - BGH các trường kiểm tra trước 1 bước, có số liệu sách, báo, thiết bị cụ thể, chính xác
- Chuẩn bị biên bản kiểm tra có điền đầy đủ các thông tin ( theo mẫu biên bản phòng Giáo dục — Đào tạo đã phát hành năm học trước)
- Thành phần dự kiểm tra: BGH phụ trách Thư viện, Thiết bị, giáo viên Thư viện, giáo viên thiết bị
4 yf
Trang 4CONG TY SACH THIET BI
CONG HOA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIET NAM TINH BINH PHUGC Dc lap — Tu do — Hạnh phúc
BIEN BAN KIEM TRA CONG TAC THU VIEN TRUONG HOC
( Theo quyét dinh 01 / 2003 ngay 2 thang 1 nam 2003 cha BGD & DT )
tập san của ngành va bdo , tap chi phuc vu hoc sinh , TS loai “ -
Ngày kiểm tra tháng năm 2003
Trường "TH . - << << << << se<
Tổng số lớp tổng số học sinh
Tổng số GV tổng số CBCNV
NỘI DUNG KIỂM TRA "Thị trấn Ð IỂM TỐI ĐA | ĐÊM : Vùng sâu ĐÁNH GIÁ
E/ TIÊU CHUAN I: SACH, BAO, TAP CHI, BAN DO , TRANH , BANG ĐĨA 25 25
““ | 1: SÁCH GIÁO KHOA : Tổng số : ( Trong đó ) 5 5
- SGK ding chung: 1 1
- SGK dan tộc 1 1
- Ti lé % giáo viên mượn , hoc sinh mượn L 1
- Tỉ lệ % học sinh tự mua „ học sinh không có sách 5 ]
2: SÁCH NGHIỆP VỤ : Tổng số: 5 5
a/ Các văn bản , nghị quyết của Đảng , Nhà nước, các tài liệu hướng 1 1
dẫn của He nh về công tác GD
- Tổng số bản X4 tên , mới bổ sung
- Tổng sO ban seo Ễ sesnsgssoanses tên sách , mới bổ sung
c Sách nâng cao chuyên môn , ngoại ngữ, tin học 1 i
- Tổng số bản m—= tên sách , mới bổ sung
đ/ Tài liệu bồi dưỡng thường xuyên theo từng chu kỳ Một ] 1:
- Số lượng bắản aS tên sách , mới bổ sung ::z/ -:
3: SÁCH THAM KHẢO : Tổng số * AS, 10 10
a/ Sách công cụ, tra cứu (từ điển, tác phẩm kinh điển ) 1 1
- Tỉ tụ sỐ bẩn seessvee ee tên sách , mới bổ sung '
- Tổng số bẩn | ee tên sách , mới bổ sung
c/ Sách nâng cao mỡ rộng kiến thức phù hợp bậc học 3 3
- Tổng số Bản lóc Q.21 x4 tên sách , mới bổ sung i earns |
d/ Sách phục vụ các nhu cầu, sách nâng cao kiến thức chung, tài liệu 2 Zz
các cuộc thi, đề thi học sinh giỏi
- Tổng số bản mm ——- tên sách , mới bổ sung : -
¥ TT le ca Yo (TSSTK / TSHS ) , hoc sinh / cuốn sách 2 a
4: Báo, tạp chí, tranh , bản đồ , băng đĩa bin f 5 5
ta/ Báo, tạp chí cần có báo nhân dan , báo GDTĐ, tạp chí GD= TGM 2 2
Trang 5
b/ Ban dé , anh ảnh, băng đĩa
NT sesnensdt AI mm tên bản đồ (2 lớp cùng khối có 1 bản) I 1
2”) Ê 7ý ý 80689068 G35 KẾT ,Ï tưangketsosssse@ tên tranh ,ảnh ( nt ) 1 1
So Laaniesewis: sự GEA Vˆ sepesgessesexsdes tên băng đĩa 1 ]
Cộng điểm tiêu chuẩn Ï
i/ Phong thy vién
af Pe Gertich SOs „ đãi nở? trang RG ewe xe snanngmnerenesemerermenommanresmanamn 4 3
b/ Phone-doc trang ti đỦng khungzcamh Caw Vien seeseevesresdvtsssvsaeesgsss 5 5
cf Kibo séch sip xế: thành ba Đồ phần YỔ TẮN trao net Sv5 2604206990065 65650 5 5
2/ rang thiết bị chuyên đòng 6 7
3ý dội; tu NỔ swekcnseesreas „ ĐI ĐHỦ saasrasesgsee 2 2
b/ Bàn ghế phòng đọc bộ , đủ ánh sáng hay không j 1
cf Cou hay h6p mau Ie wescwcewes , SỐ mục lục , bang đen 2 3
đ/ Trang bị máy móc , phương tiện nghe nHÌn «cài 0.5 0.5
đ/ Trường chuẩn và xây dựng chuẩn có phòng đọc GV & HS 0.5 0.5
WE/ THRU CHUAN BA: KY THUAT NGHIEP VU 15 15
1/ Da ng ký , mô tả , phân loại , tổ chức mục lục sắp xếp theo đúng a +
| nghiỆp: va Du VIỆT saacrseecceeusesssekeesehonuggooEcdgdiendieiS4iL00S075023409 g0 30086) th tự đn 395464053) RhSg 56000
2/ Có nội qui thư viện , bản hướng dẫn sử dụng tài liệu trong thư viện 4 4
3/ Tên thư mục thư viện Ga ÌẬpD HH HH HH vn nh ni sa 4 +
Cộng điểm tiêu chuẩn 3 IV./ TIÊU CHUẨN THỨ TƯ : TỔ CHUC & HGAT DONG” |.“ 30 30
a/ BGH phụ trách thư ViỆN 222.220 2nna chứở Vự: vị ĐH 5
- Số lần kiểm tra GV, HS sử dụng sách, thiết bị trên lớp :z
- SỐ lân kiểm tra hỗ sơ & các Hơạt đồng ”TV- TH siaoszesesoloaolakssecseudl
bv io & tee GOV Ge FIG ccm THOT coerced, chuyên 5 5
trách , kiêm nhiệm trinh d6 CM „NVụu , chế độ
phụ cấp thêm ; Wane lee ;ÍTáCIKTHHOTEE seaevsvoeeasbessilaesaesss 1
màng — , 7#
- Có kế họach đặt sách và phất hành sách đến GV & HS đúng qui định 1 1
(C6 86 KE NOAH ) oeceg eevee ceceseeveseceetevesecessevuctevseteesscessseuseentseeses 8
_ ĐÍ CC CỔ vaiguvbs KT v 1h 16 CN seyvsvssas EïS thường xuyên sử dụng sách báo Zz 3
- Tổng số quỹ tHỊƯ VIỆT NV ASN suereeaeeeoeeeeer (trong đó học sinh đóng 5 4
VI ỐTP seyiaeeeteaaaaeeees thanh lý sách cường hổ trỢ, Ea ee
troưniôn KHÍ tia Lai 66 sa8gggg quỹ thưvyiện còn tỒn Riera ger cierto )
- §6 tiến mưuaa SN keeeesn==se , STK & STN , mua tài liệu 3 3
ấn phẩm , ĐO .- „GÌ ĐI O-KRHẨH súiiaysezatizsisei ; chi bồi dưỡng ,
Trang 6
tiền thưởng làm tốt công tác sách
- Tổng số tiền đến ngày kiểm tra CỒN Ồ2 2 I 2
d/ Hoat dong thư viện :
- Các hình thức hoạt động của thư viện đã tổ chức 3 2
- Cho thuê mượn sách theo đúng chế độ chính sách hiện hành và nhu cầu Bs 3
thực tế của GV và HS (STK & SNV )
Tổng số GV mượn / SL sách mượn
Tổng số F1S mượn ƒ SE,soch HH] sì::s
- Công tác phối hợp các bộ phận trong trường và các đơn vị ngoài nhà 3 2
trường để tổ chức hoạt động thư viện đạt hiệu quả si aleeresecanotient secs
1/ Bao quản
- Sách, báo, tạp chí, bản đồ, tranh ảnh , băng đĩa bị mất 2 2
m2 2189)0::)98/4: (4o) NA" aŒdđñHúậ)
- Có đủ sổ theo quy định , ghi chép rổ ràng chính xác theo đúng nghiệp 6 6
TU LỀ: ¬uibpg'Ssotoodisitog.i0nNEE SiS08/8876u285.021300:5601925208u/00351 ASR ECRESAR Sheen nea nanmnemn mmnramemenmaneaamncersaeanavawuns
Kiểm kê, thanh lý dúng thời gian ( có biên bản đính kèm ) 2 2
S6 lugng Ae bao thank lý a eee
isd RAE cnncumitnmnoyulsiinmemdnrnagengan
2
Vĩ/ NHÂN XÉT CHUNG :
37 ae Pega EERE Ei aie dnc havo or neiekesseossasvessdrsbmtasellkesixaed kmonistrverenherncocnorontie.ligtpfErS0Egz22i050)0G0013700dE
Be PPG, SG a ccna ab vo To An Án Án Tà cá sai as ee a a ee
JGR vee ho hoe eink eid vị — Đại diện tổ kiểm tra
Hiéu trưởng ft bee = Tổ trưởng