Thông báo Công khai thông tin về nội dung và chuẩn chất lượng nghề nghiệp chương trình đào tạo thạc sĩ chuyên ngành truyền dữ liệu và mạng máy tính
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI Biểu mẫu 2 - ĐHQGHN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
THÔNG BÁO Công khai thông tin về nội dung và chuẩn chất lượng nghề nghiệp chương trình đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Truyền dữ liệu và Mạng máy tính
Năm học 2011-2012
1 Đối tượng tuyển sinh, yêu cầu đối với người học
- Có bằng tốt nghiệp Đại học ngành Công nghệ Thông tin hoặc phù hợp với ngành Công nghệ Thông tin: Cử nhân/Kỹ sư Công nghệ thông tin, Cử nhân/Kỹ sư Tin học, Cử nhân/Kỹ sư Toán - Tin, Cử nhân Toán – Tin ứng dụng
- Có bằng tốt nghiệp Đại học hệ chính quy ngành gần với ngành Công nghệ Thông tin (CNTT), đã học bổ túc kiến thức để có trình độ tương đương với bằng tốt nghiệp Đại học ngành Công nghệ Thông tin
- Các điều kiện khác về văn bằng và thâm niên công tác theo Quy chế đào tạo sau đại học ở Đại học Quốc gia Hà Nội
- Yêu cầu cụ thể của chương trình đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Truyền dữ liệu và Mạng máy tính, ngành CNTT như sau:
Tổng số tín chỉ sẽ phải tích lũy: 54 tín chỉ,
Trong đó:
Khối kiến thức chung bắt buộc: 11 tín chỉ
o Ngoại ngữ chuyên ngành: 03 tín chỉ
Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành: 27 tín chỉ
o Khối kiến thức bắt buộc: 19 tín chỉ
o Khối kiến thức lựa chọn: 08/24 tín chỉ
Trang 2tầng logic và ứng dụng mạng, các kiến thức về an ninh và quản trị mạng.
- Về kỹ năng: Tăng cường kỹ năng thiết kế và quản trị mạng máy tính, kỹ năng lập trình mạng và phát triển các dịch vụ mạng, sử dụng
thành thạo các thiết bị mạng và các phần mềm mạng thông dụng.tăng cường kỹ năng thiết kế và quản trị mạng máy tính, kỹ năng lập trình mạng và phát triển các dịch vụ mạng, sử dụng thành thạo các thiết bị mạng và các phần mềm mạng thông dụng
- Về năng lực: Sau khi tốt nghiệp, các thạc sĩ chuyên ngành Truyền dữ liệu và Mạng máy tính có hiểu biết một cách cơ bản về mạng máy
tính và truyền dữ liệu; có năng lực nghiên cứu các giải pháp về mạng và truyền dữ liệu (kiến trúc mạng, giao thức mạng, an ninh mạng),
có năng lực thiết kế, cài đặt và quản trị mạng máy tính
- Về nghiên cứu: Học viên có khả năng tiếp tục nghiên cứu theo các hướng: quản trị mạng; an ninh mạng; mạng không dây và di động;
các dịch vụ mạng; kiến trúc mạng; xử lý phân tán; truyền thông đa phương tiện
- Vị trí làm việc việc sau khi tốt nghiệp:
3 Chuẩn chất lượng nghề nghiệp
- Bậc đào tạo: Thạc sĩ
- Tên văn bằng:
1 Tên tiếng Việt: Thạc sĩ Truyền dữ liệu và Mạng máy tính
2 Tên tiếng Anh: Master in Data Communications and Computer Networks
4 Khung chương trình đào tạo, giảng viên và trợ giảng, giáo trình, tài liệu và địa chỉ tìm kiếm các tài liệu
học
Tên môn học Giảng viên và hoặc trợ giảng Tên giáo trình, tài liệu học tập, địa chỉ tìm kiếm tài liệu
Khối kiến thức chung
Nhân văn Học viện Hành chính - Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh
Trung tâm bồi dưỡng giảng viên lý
Theo chương trình qui định chung của ĐHQG HN
Trang 3STT Mã môn
học
Tên môn học Giảng viên và hoặc trợ giảng Tên giáo trình, tài liệu học tập, địa chỉ tìm kiếm tài liệu
luận chính trị, ĐHQG HN
2 SGS 5002 Ngoại ngữ chung
Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHN Trung tâm đào tạo nguồn tiến sĩ, Khoa Sau Đại học, ĐHQG HN
Theo chương trình qui định chung của ĐHQG HN
3 SGS 5003 Ngoại ngữ chuyên ngành
Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHN Trung tâm đào tạo nguồn tiến sĩ, Khoa Sau Đại học, ĐHQG HN Cán bộ giảng dạy Khoa Công nghệ Thông tin, Trường ĐHCN
Các tài liệu Tiếng Anh chuyên ngành
Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành
Các học phần bắt buộc
4 INT 6001 Trí tuệ nhân tạo nâng cao
PGS.TS Đinh Mạnh Tường
TS Nguyễn Ngọc Hóa PGS.TS Bùi Thế Duy
TS Phạm Bảo Sơn
1 Đinh Mạnh Tường Trí tuệ nhân tạo NXB KH&KT, 2002
2 Russell S and Norvig P., Artificial Intelligence: A Modern Approach, 2nd ed., 2003
3 Li-Xin Wang A Course in Fuzzy Systems and Control Prentice-Hall, 1997
5 INT 6002 Mạng và truyền dữ liệu nâng cao
PGS.TS Nguyễn Đình Việt GS.TS Nguyễn Thúc Hải PGS.TS Nguyễn Văn Tam
1 Nguyễn Thúc Hải, “Mạng máy tính và các hệ thống mở”, NXB Giáo Dục, 1997
2 Stallings, W., Data and Computer Communications, 7th ed., Prentice Hall, 2004
4 Tanenbaum, A.S., Computer Networks, 4th ed., Prentice-Hall, 2003
5 Gallo, M., Hancock, W., Computer Communications and Networking Technologies, Thomson Learning, 2002.
6 INT 6003 Cơ sở dữ liệu nâng cao TS Nguyễn Tuệ
PGS.TS Trịnh Nhật Tiến
1 Elmarsi Navathe, Fundamentals of Database System, Addison-Wesley, 2000
Trang 4PGS.TS Vũ Đức Thi
TS Nguyễn Hà Nam
TS Nguyễn Hải Châu
2 Hector Garcia-Molina et al, Database Systems: The Complete Book, Prentice Hall, 2002.
3 M T Oszu and P Valduriez, Principles of Distributed Database Systems, 2nd ed., Prentice Hall, 1999
4 Michael Blaha, William Premerlani Object Oriented Modelling
7 INT 6004 Công nghệ phần mềm nâng cao
PGS.TS Nguyễn Văn Vỵ PGS.TS Nguyễn Việt Hà
TS Trương Ninh Thuận
TS Trương Anh Hoàng
1 E Raymond The Art of Unix Programming, Addison Wesley,
2003
2 Roger S Pressman, Software Engineering – A Practitioner’s Approach, MacGraw-Hill, 2001.
3 Ian Sommerville Software Engineering, 6th ed Addison-Wesley, 2000
4 Walker Royce Software Project Management - A Unified Framework Addision-Wesley, 1998.
5 Stephen, Chach, Classical and Object-Oriented Software Engineering with UML and C++ 4th ed McGraw-Hill, 1999
8 INT 6005 Các hệ phân tán
TS Nguyễn Hải Châu PGS.TS Hồ Sĩ Đàm
TS Nguyễn Đại Thọ PGS.TS Nguyễn Hồng Quang
TS Nguyễn Hoài Sơn
1 Andrew S Tanenbaum and Maarten Van Steen Distributed Systems: Principles and Paradigms Prentice-Hall, 2001
2 George Coulouris, Jean Dollimore, Tim Kindberg Distributed Systems: Concepts and Design Addison-Wesley, 2001.
3 Gerard Tel, Introduction to Distributed Algorithms, 2nd ed., Cambridge University Press, 2000
4 Nancy Lynch Distributed Algorithms Morgan Kaufmann,
1996
9 INT 6006 Tương tác người - máy PGS.TS Bùi Thế Duy
PGS.TS Đỗ Trung Tuấn
1 Preece, J, Rogers, Y., & Sharp, H Interaction design: Beyond human-computer interaction New York: Wiley, 2002
2 Dix, A., Finlay, J., Abowd, G., Beale, R Human Computer Interaction, 3 rd ed New York, 2004.
Trang 5STT Mã môn
học
Tên môn học Giảng viên và hoặc trợ giảng Tên giáo trình, tài liệu học tập, địa chỉ tìm kiếm tài liệu
3 J Preece, Y Rogers, H Sharp, D Benyon, S Holland, T Carey
Human-Computer Interaction: Concepts and Design Addison
Wesley, 1994
10 INT 6036 Truyền thông đa phương tiện
TS Nguyễn Hoài Sơn PGS.TS Nguyễn Đình Hóa PGS.TS Đỗ Trung Tuấn
1 Iain E G Richardson, H.264 and MPEG-4 Video Compression,
John Wiley & Sons, 2003
2 M E Al-Mualla, C N Canagarajah and D R Bull, Video Coding for Mobile Communications: Efficiency, Complexity and Resilience, Elsevier Science, 2002.
3 D Taubman and M Marcellin, JPEG2000: Image Compression Fundamentals, Standards, and Practice, Kluwer, 2001.
4 Jerry Gibson et al, Digital Compression for Multimedia:
Principles & Standards, Morgan Kaufmann, 1998.
11 INT 6037 An ninh mạng
PGS.TS Trịnh Nhật Tiến
TS Nguyễn Đại Thọ
TS Nguyễn Hoài Sơn
1 William Stallings, Cryptography and Network Security : Principles and Practice, 3rd ed Prentice Hall, 2002
2 C Kaufman, R Perlman, M Speciner, Network Security: Private Communication in a Public World, 2nd ed., Prentice Hall, 2002
3 M Bishop, Computer Security: Art and Science Addison Wesley,
2002
12 INT 6038 Các vấn đề hiện đại về Truyền dữ liệu và Mạng máy tính (xêmina) Bộ môn Mạng và Truyền thông Máy tính Các bài báo từ các tạp chí chuyên ngành
Các học phần lựa chọn (4/12 môn)
13 INT 6010 Mật mã và an toàn dữ liệu PGS.TS Trịnh Nhật Tiến
GS.TS.KH Phan Đình Diệu
1 Phan Đình Diệu, Lý thuyết mật mã và an toàn thông tin Đại học
Quốc gia Hà Nội, 1999
2 D Stinson Cryptography Theory and Practice 2 nd ed Chapman
& Hall/CRC, 2002
3 Danley Harrisson An Introduction to Steganopraphy, 2002.
Trang 64 Bishop, M Computer Security: Art and Science Boston, MA,
Pearson Education, 2003
14 INT 6011 Độ phức tạp tính toán
PGS.TS Hồ Sĩ Đàm PGS.TS Trịnh Nhật Tiến GS.TS.KH Phan Đình Diệu
1 Phan Đình Diệu Lý thuyết về độ phức tạp thuật toán ĐHQG Hà
Nội, 1999
2 Lane A Hemaspaandra and Mitsunori Ogihara The Complexity Theory Companion Springer-Verlag, 2002.
3 A.V.Aho, J.E.Hopcroft, J.D.Ullman The Design, Analysis of Computer Algorithms.
4 Weiss, M.A Data Structures and Algorithm Analysis in C, 2nd ed., Addison-Wesley, 1997
15 INT 6012 Xử lý ảnh
TS Lê Vũ Hà PGS.TS Ngô Quốc Tạo PGS.TS Lương Chi Mai PGS.TS Đỗ Năng Toàn
1 R C Gonzalez and R E Woods Digital Image Processing
Prentice Hall, 2002
2 K Sayood, Introduction to Data Compression, Academic press
2000
3 Jas S Lim, Two - Dimentional Signal and Image Processing, Prentice Hall 1996
16 INT 6020 Lập trình mạng
TS Nguyễn Đại Thọ PGS.TS Bùi Thế Duy
TS Nguyễn Hoài Sơn
1 Douglas E Comer and David Stevens, Internetworking with TCP/
IP, Vol III: Client-Server Programming and Applications, Linux/ Posix Sockets Version, Prentice Hall, 2001.
2 Stevens, Unix Network Programming, 2nd ed., Prentice-Hall, 1999
3 M Hughes, M Shoffner, D Hamner, C Hughes, Java Network Programming: A Complete Guide to Networking, Streams, and Distributed Computing, 2nd ed., Manning Publications, 1999
4 Kenneth L Calvert, Michael J Donahoo, TCP/IP Sockets in Java: Practical Guide for Programmers, Morgan Kaufmann, 2001.
17 INT 6013 Các nguyên lý ngôn ngữ lập trình PGS.TS Hồ Thuần
PGS.TS Hồ Sĩ Đàm PGS.TS Hoàng Chí Thành
1 David A.Watt, William Findlay, John Hughes, Programmming Language Concepts and Paradigms, Prentice Hall, 1990.
2 Mathew Hennessy, The Semantics of Programming Languages,
Trang 7STT Mã môn
học
Tên môn học Giảng viên và hoặc trợ giảng Tên giáo trình, tài liệu học tập, địa chỉ tìm kiếm tài liệu
John Wiley & Sons, 1990
3 R Sethi, Programming Languages: Concept and Constructs,
Addision- Wesley, 1989
18 INT 6014 Nhập môn Tin sinh học GS.TS Hồ Tú Bảo
TS Hồ Sĩ Lợi
1 David W Mount, Bioinformatics, Cold Spring Harbor Laboratory
Press, 2000
2 Jason Wang, Data Mining in Bioinformatics, Springer-Verlag,
2005
3 Joseph Felsenstein, Inferring phylogenetics, Sinauer Associates,
2004
4 Online lectures on Bioinformatics, Max Plank Institute for
Molecular Genetics, (http://lectures.molgen.mpg.de/online_lectures.html)
19 INT 6039 Mạng thế hệ mới
TS Nguyễn Đại Thọ
TS Nguyễn Hoài Sơn PGS.TS Nguyễn Gia Hiểu
1 Harry G Perros, Connection-Oriented Networks, Wiley Press,
2005
2 Charles E Perkins Ad Hoc Networking, Addison Wesley, 2001.
20 INT 6040 Đánh giá hiệu năng mạng
PGS.TS Nguyễn Đình Việt PGS.TS Vũ Duy Lợi PGS.TS Nguyễn Văn Tam
1 David J Lilja Measuring Computer Performance: A Practitioner’s Guide, Cambridge University Press, 2000.
2 Douglas C Montgomery Design and Analysis of Experiments, 5th ed., Wiley Text Books, 2000
1 W Stallings, High-Speed Networks and Internets: Performance and Quality of Service, 2nd ed., Prentice Hall, 2002
2 Thomas G Robertazzi, Computer Networks and Systems:
Queueing Theory and Performance Evaluation, 3rd ed., Springer-Verlag, 2000
21 INT 6041 Thiết kế các giao thức mạng PGS.TS Nguyễn Gia Hiểu
PGS.TS Nguyễn Văn Tam
1 M G Gouda, Elements of Network Protocol Design, John Wiley
& Sons, 1998
Trang 8GS.TS Nguyễn Thúc Hải
2 Radia Perlman, Interconnections, 2nd ed., Addison Wesley, 1999
3 W R Stevens, TCP/IP Illustrated: Volume I, Addison Wesley,
1994
4 Eric A Hall, Internet Core Protocols, O’Reilly, 2000.
22 INT 6042 Mạng không dây và di động
TS Nguyễn Hoài Sơn PGS.TS Vũ Duy Lợi PGS.TS Nguyễn Gia Hiểu
1 Yi-Bing Lin, Imrich Chlamtac Wireless and Mobile Network Architecture, John Wiley & Sons, 2001.
2 Theodore S Rappaport, Wireless Communications: Principles and Practice, 2nd ed., 2002
3 Charles E Perkins Ad Hoc Networking, Addison Wesley, 2001.
4 Sandeep Singhal et al, The Wireless Application Protocol, John
Wiley & Sons, 2001
23 INT 6043 Xử lý phân tán
TS Nguyễn Hải Châu PGS.TS Nguyễn Thanh Thủy PGS.TS Hoàng Chí Thành
1 H Attiya, J Welch, Distributed Computing: Fundamentals, Simulations, and Advanced Topics, 2nd ed John Wiley & Sons, 2004
2 Vijay K Garg, Elements of Distributed Computing John Wiley &
Sons, 2002
3 Vijay K Garg, Concurrent and Distributed Computing in Java
John Wiley & Sons, 2004
TS Nguyễn Đại Thọ
1 Subramanian, Network Management, Principles and Practice,
Addison Wesley, 2002
2 Allan Leinwand and Karen Fang, Network Management: A Practical Perspective, Addison Wesley, 2nd ed., 1996