Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0, 276 μmm vào catốt của một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối bằng 2 V.. Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng
Trang 1Chương 7 – 8
LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
1 Công thức nào gọi là công thức Anh-xtanh về quang điện?
omax
1
ε =A+mv A + mv
2
Ε =A+mv mc C ε =A+mv hc
hc
λ =A+mv
A .
2 Năng lượng của một phôtôn được xác định theo công thức
h
c
3 Công thức Anh-xtanh về hiện tượng quang điện là
A hf A 1mv2omax
2
2
C hf A 1mv2omax
2
lượng êlectron (m) và vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện (vomax) là:
5 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp
B Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nó bị nung nóng
C Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào trong một điện trường mạnh
D Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào trong một dung dịch
6 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 μmm Hiện tượng quang
điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là
7 Giới hạn quang điện của kim loại là
A Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
B Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
C công nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó
D công lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó
8 Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hòa khi
A tất cả các êlectron bật ra từ catốt khi catốt được chiếu sáng đều về được anốt
B tất cả các êlectron bật ra từ catốt khi catốt được chiếu sáng đều quay trở về được catốt
C có sự cân bằng giữa số êlectron bật ra từ catốt và số êlectron bị hút quay trở lại catốt
D số êlectron từ catốt về anốt không đổi theo thời gian
9 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại
B Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc bước sóng của ánh sáng kích thích
C Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc tần số của chùm ánh sáng kích thích
D Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc cường độ của chùm as kích thích
10 Tính bước sóng của tia hồng ngoại mà phôtôn của nó có năng lượng vào cỡ 0,04 eV.
11 Công thoát của êlectron ra khỏi vônfram là 4,5 eV Cần chiếu ánh sáng có bước sóng dài nhất là bao nhiêu
để gây ra hiện tượng quang điện trên mặt lớp vônfram?
Trang 212 Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ =A+mv 0,18 μmm vào catốt của một tế bào quang điện Giới hạn quang
điện của kim loại dùng làm catốt là λ =A+mv 0,30 μmm Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện lào
6,54.10 m / s
mỗi giây là
25.10
14 Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng có bước sóng 768 nm là
15 Công thoát của êlectron ra khỏi natri là 2,5 eV Giới hạn quang điện của natri là:
dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm 1,38 V Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là
17 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0, 276 μmm vào catốt của một tế bào quang điện thì hiệu điện
thế hãm có giá trị tuyệt đối bằng 2 V Công thoát của kim loại dùng làm catốt là
18 Chiếu một chùm sáng đơn sắc đến bề mặt một kim loại, hiện tượng quang điện không xảy ra Để hiện
tượng quang điện xảy ra ta cần
C tăng diện tích kim loại được chiếu sáng D tăng thời gian chiếu sáng
19 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,5 μmm vào catốt của một tế bào quang điện có giới hạn
quang điện là 0,66 μmm Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là
A 2,5.10 m / s 5 B 3,7.10 m / s 5 C 4,6.10 m / s 5 D 5,2.10 m / s 5
20 Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ =A+mv 0,18 μmm vào catốt của một tế bào quang điện Giới hạn quang
điện của kim loại dùng làm catốt là o 0,30 m Hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện là
A U =A+mv 1,85 V h B U =A+mv 2,76 V h C U =A+mv 3, 20 V h D U =A+mv 4, 25 V h
21 Kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện có công thoát là 2,2 eV Chiếu vào catốt bức xạ điện
từ có bước sóng λ Để triệt tiêu dòng quang điện cần đặt một hiệu điện thế hãm UKA 0, 4 V Giới hạn quang điện của kim loại làm catốt là
A 0, 4342.10 m -6 B 0, 4824.10 m -6 C 0,5236.10 m -6 D 0,5646.10 m -6
22 Công thoát của kim loại natri là 2,48 eV Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ =A+mv 0,36 μmm vào tế bào
quang điện có catốt làm bằng natri Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là
A 5,84.10 m / s 5 B 5,84.10 m / s 6 C 6, 24.10 m / s 6 D 6, 24.10 m / s 5
23 Công thoát của kim loại natri là 2,48 eV Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ =A+mv 0,36 μmm vào tế bào
quang điện có catốt làm bằng natri thì cường độ dòng quang điện bão hòa là 3 μmA Số êlectron bứt ra khỏi catốt trong mỗi giây là
24 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp
B Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng
C Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron liên kết được giải phóng thành êlectron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp
D Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của chất bán dẫn tăng lên khi chiếu ánh sáng thích hợp vào chất bán dẫn
25 Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,62 μmm Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm bức
xạ đơn sắc có tần số f14,5.10 H14 Z; f2 5, 0.10 H13 Z; f3 6,5.10 H13 Z và f4 6,0.10 H14 Z thì hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với
Trang 326 Bốn vạch thấy được trong quang phổ phát xạ của nguyên tử hiđrô thuộc về dãy
27 Phôtôn có bước sóng trong chân không là 0,5 μmm thì sẽ có năng lượng là
A 2,5.10 J 24 B 3,975.10 J19 C 3,975.10 J25 D 4,42.10 J26
3,975.10 J
Giới hạn quang điện của natri là
29 Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi chiếu vào catốt chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng
7
3.10 m
thì hiệu điện thế hãm có độ lớn 1,2 V Công thoát êlectron của kim loại làm catốt là
2,353.10 J
30 Lần lượt chiếu vào bề mặt một tấm kim loại có công thoát êlectron là 2 eV, các ánh sáng có bước sóng
và 2 0,65 m Ánh sáng đơn sắc nào có thể làm các êlectron trong kim loại đó bứt ra ngoài?
khoảng bước sóng của
32 Chiếu ánh sáng có bước sóng λ =A+mv 0,42 μmm vào catốt của một tế bào quang điện, thì phải dùng hiệu điện
thế hãmUh 0,96 Vmới vừa đủ để triệt tiêu dòng quang điện Công thoát êlectron của kim loại làm catốt là
33 Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây?
34 Bước sóng dài nhất trong dãy Ban-me là 0,6563 μmm Bước sóng dài nhất trong dãy Lai-man là 0,1220 μmm.
Bước sóng dài thứ hai của dãy Lai-man là
là bao nhiêu?
36 Phát biểu nào sau đây là đúng?
C Dãy laiman nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy
D Dãy laiman một phần trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại
37 Phát biểu nào sau đây là đúng?
C Dãy Banme nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy
D Dãy Banme một phần trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại
38 Các vạch thuộc dãy Banme ứng với sự chuyển của êlectron từ các quỹ đạo ngoài về
39 Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là 122 nm Bước sóng của vạch quang phổ thứ
nhất và thứ hai của dãy Banme là 656 nm và 486 nm Bước sóng của vạch thứ ba trong dãy Laiman là
40 Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, các vạch trong dãy Pasen được tạo thành khi các êletrôn
chuyển động từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo
41 Chọn câu đúng.
A Khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích lên 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng 2 lần
B Khi tăng bước sóng của chùm ánh sáng kích thích lên 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng 2 lần
C Khi tăng bước sóng của chùm ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện tăng lên
D Khi giảm bước sóng của chùm ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện tăng lên
Trang 442 Trong hiện tượng quang điện ngoài, hiệu điện thế hãm ứng với mỗi kim loại dùng làm catốt phụ thuộc vào
A cường độ dòng quang điện và tần số của ánh sáng kích thích
B bản chất của kim loại dùng làm catốt là cường độ của chùm sáng kích thích
C tần số của ánh sáng kích thích và bản chất của kim loại dùng làm catốt
D cường độ của chùm sáng kích thích và cường độ của dòng quang điện
lượng của mỗi phôtôn phát ra có giá trị nào nêu dưới đây ? Biết h 6,625.10 34Js
44 Khi chiếu vào chất CdS ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện trong của chất này
thì điện trở của nó
45 Năng lượng của mỗi lượng tử ánh sáng phụ thuộc vào
46 Năng lượng của mỗi lượng tử ánh sáng phụ thuộc vào
47 Phát biểu nào sai khi nói về hiện tượng quang điện ?
A Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi bước sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn giới hạn quang điện
B Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi phôtôn trong chùm sáng kích thích có năng lượng nhỏ hơn công thoát êlectrôn của kim loại đó
C Cường độ dòng quang điện bảo hòa tỉ lệ với cường độ của chùm sáng kích thích
D Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi phôtôn trong chùm sáng kích thích có năng lượng lớn hơn công thoát êlectrôn của kim loại đó
5,9625.10 J
xạ tử ngoại có bước sóng λ =A+mv 0,33 μmm Hiệu điện thế UAK cần đặt giữa anốt và catốt để triệt tiêu dòng quang điện là
50 So với đồng hồ gắn với quan sát viên đứng yên, đồng hồ gắn với vật chuyển động
52 Độ co chiều dài của một cái thước có chiều dài riêng 20 cm chuyển động với tốc độ v =A+mv 0,6c là
53 Một hạt có động lượng tương đối tính gấp hai lần động lượng tính theo cơ học Niu-tơn Tốc độ của hạt
2,60.10 m / s
54 Sau 20 phút, đồng hồ chuyển động với tốc độ v =A+mv 0,6c chạy chậm hơn đồng hồ gắn với quan sát viên đứng
yên bao nhiêu giây?
55 Theo hệ thức Anh-xtanh giữa năng lượng và khối lượng, một vật có khối lượng 2 g thì có năng lượng nghỉ
56 Phôtôn không có
57 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Sự phát quang là sự phát sáng của một bóng đèn sợi đốt
B Đặc điểm của lân quang là ánh sáng phát quang có thể kéo dài một khoảng thời gian sau khi tắt ánh
Trang 5sáng kích thích.
C Bước sóng của ánh sáng phát quang lớn hơn bước sóng của ánh sáng mà chất phát quang hấp thụ
D Đặc điểm của huỳnh quang là ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh sau khi tắt ánh sáng kích thích
58 Vận tốc ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện phụ thuộc vào
C năng lượng phôtôn của ánh sáng kích thích và bản chất kim loại làm catốt
D số lượng êlectrôn bật ra khỏi kim loại làm catốt
59 Theo mẫu Bo, khi êlectrôn trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo K thì nó phát ra bức xạ
có bước sóng
A 0, 45.10 m 6 B 0,65.10 m 6 C 0,97.10 m 7 D 0,85.10 m 6
60 Để hiện tượng quang điện xảy ra thì bước sóng kích thích và giới hạn quang điện phải thoả mãn điều kiện
61 Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A giải phóng êlectrôn liên kết trong chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng thích hợp vào chất bán dẫn đó
B bứt êlectrôn ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng
C giải phóng êlectrôn ra khỏi kim loại bằng cách đốt nóng
D giải phóng êlectrôn khỏi một chất bằng cách bắn phá iôn vào chất đó
62 Nguyên tử hiđrô nhận năng lượng kích thích và êlectrôn chuyển từ quỹ đạo k lên quỹ đạo M Khi chuyển
về trạng thái cơ bản, nguyên tử hiđrô có thể phát ra các phôtôn thuộc
C một vạch của dãy Lai-man và một vạch của dãy Ban-me
D một vạch của dãy Ban-me và hai vạch của dãy Lai-man
63 Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là 122 nm Bước sóng của vạch quang phổ thứ
nhất và thứ hai của dãy Banme là 656 nm và 486 nm Bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen là:
64 Theo giả thuyết của Niels Bohr, ở trạng thái bình thường (trạng thái cơ bản) nguyên tử hiđrô
A có năng lượng cao nhất, êlectron chuyển động trên quỹ đạo K
B có năng lượng cao nhất, êlectron chuyển động trên quỹ đạo L
C có năng lượng thấp nhất, êlectron chuyển động trên quỹ đạo K
D có năng lượng thấp nhất, êlectron chuyển động trên quỹ đạo L
65 Trong một tế bào quang điện, nếu cường độ dòng quang điện là 16 mA thì số êlectron đến anốt trong một
giây là
Bước sóng ngắn nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô có thể phát ra là
67 Hiệu điện thế giữa hai cực của một ống Rơnghen là 15 kV Giả sử êlectron bật ra từ catốt có vận tốc ban
đầu bằng không thì bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra là
82,8.10 m
68 Kết quả nào sau đây khi thí nghiệm với tế bào quang điện là không đúng?
A Đối với mỗi kim loại làm catốt, ánh sáng kích thích phải có bước sóng λ nhỏ hơn một giới hạn onào đó
B Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích
C Cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng kích thích
D Khi UAK 0 vẫn có dòng quang điện
69 Khi chiếu sóng điện từ xuống bề mặt tấm kim loại, hiện tượng quang điện xảy ra nếu
70 Hiện tượng quang điện là quá trình dựa trên
A sự giải phóng các êlectron từ mặt kim loại do tương tác của chúng với phôtôn
B sự tương tác của êlectron lên kính ảnh
C sự giải phóng các phôtôn khi kim loại bị đốt nóng
Trang 6D sự phát sáng do các êlectron trong các nguyên tử khi chuyển từ mức năng lượng cao xuống mức năng lượng thấp
71 Trong dãy Banme của quang phổ hiđrô ta thu được
C bốn vạch màu H , H , H , H và các vạch nằm trong vùng hồng ngoại
D bốn vạch màu H , H , H , H và các vạch nằm trong vùng tử ngoại
72 Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, biết hiệu điện thế hãm có độ lớn 12 V Vận tốc ban đầu cực đại
của các êlectron quang điện là
73 Nguyên tử hiđrô nhận năng lượng kích thích, êlectron chuyển lên quỹ đạo N Khi êlectron chuyển về quỹ
đạo bên trong sẽ phát ra
74 Hiệh tượng nào sau đây là hiện tượng quang điện?
A Êlectron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng
B Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào
C Êlectron bật ra khỏi kim loại khi kim loại có điện thế lớn
D Êlectron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu tia tử ngoại vào kim loại
75 Để triệt tiêu dòng quang điện ta phải dùng hiệu điện thế hãm có độ lớn là 3V Vận tốc ban đầu cực đại của
êlectron quang điện bằng
A 1,03.10 m / s.5 B 1,03.10 m / s.6 C 2,03.10 m / s.5 D 2,03.10 m / s.6
76 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Giả thuyết sóng ánh sáng không giải thích được hiện tượng quang điện
B Trong cùng môi trường, ánh sáng truyền với vận tốc bằng vận tốc của sóng điện từ
C Ánh sáng có tính chất hạt Mỗi hạt ánh sáng được gọi là một phôtôn
D Thuyết lượng tử ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có bản chất sóng
77 Chọn câu trả lời đúng?
A Quang dẫn là hiện tuợng dẫn điện của chất bán dẫn lúc được chiếu sáng
B Quang dẫn là hiện tượng kim loại phát xạ êlectron lúc được chiếu sáng
C Quang dẫn là hiện tượng điện trở của một chất giảm rất nhiều khi hạ nhiệt độ xuống rất thấp
D Quang dẫn là hiện tượng bứt quang êlectron ra khỏi bề mặt chất bán dẫn
78 Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô ở một trong các mức năng lượng cao L, M, N, O, … nhảy về mức
năng lượng K, thì nguyên tử hiđrô phát ra vạch bức xạ thuộc dãy
79 Trong hiện tượng quang điện ngoài, vận tốc ban đầu của êlectron quang điện bật ra khỏi kim loại có giá trị
lớn nhất ứng với êlectron hấp thụ
80 Dựa vào đường đặc trưng vôn – Ampe của tế bào quang điện, nhận thấy rằng: trị số của hiệu điện thế hãm
phụ thuộc vào
81 Trong thí nghiệm về tế bào quang điện, khi thay đổi cường độ chùm sáng kích thích thì sẽ làm thay đổi
A động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện B hiệu điện thế hãm
82 Giới hạn quang điện của natri lớn hơn giới hạn quang điện của đồng vì
A natri dễ hấp thụ êlectron hơn đồng
B phôtôn dễ xâm nhập vào natri hơn đồng
C để tách một êlectron ra khỏi bề mặt tấm kim loại làm bằng natri thì cần ít năng lượng hơn khi tấm kim loại làm bằng đồng
D các êlectron trong miếng đồng tương tác với phôtôn yếu hơn là các êlectron trong miếng natri
83 Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì kết luận nào sau đây là sai?
A Nguyên tử hay phân tử vật chất hấp thụ hay bức xạ ánh sáng thành từng lượng gián đoạn
Trang 7B Mỗi phôtôn mang một năng lượng ε =A+mv hf
C cường độ chùm sáng tỉ lệ với số phôtôn trong chùm
D Khi ánh sáng truyền đi, các phôtôn bị thay đổi do tương tác với môi trường
84 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0, 20 μmm vào một quả cầu bằng đồng, đặt cô lập về điện
Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μmm Điện thế cực đại mà quả cầu đạt được so với đất là
85 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng quang dẫn?
A Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm mạnh khi được chiếu sáng thích hợp
B Hiện tượng quang dẫn còn gọi là hiện tượng quang điện bên trong
C Giới hạn quang điện bên trong là bước sóng ngắn nhất của ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang dẫn
D Giới hạn quang điện bên trong hầu hết là lớn hơn giới hạn quang điện ngoài
86 Chỉ ra phát biểu sai
A Pin quang điện là dụng cụ biến đổi trực tiếp năng lượng ánh sáng thành điện năng
B Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang dẫn
C Quang trở và pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngoài
D Quang trở là một điện trở có trị số phụ thuộc cường độ chùm sáng thích hợp chiếu vào nó
87 Phát biểu nào sau đây là sai?
A nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định, gọi là trạng thái dừng
B Trong các trạng thái dừng, nguyên tử chỉ hấp thụ mà không bức xạ
C Mỗi khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng E sang trạng thái dừng có mức năngm
lượng E thì nó sẽ bức xạ hoặc hấp thụ một phôtôn có năng lượng n Em En hfmn
D Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, êlectron chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo
có bán kính hoàn toàn xác định gọi là quỹ đạo dừng
88 Công thoát êlectron của kim loại xêdi là 1,88 eV Bước sóng dài nhất của ánh sáng có thể bứt điện tử ra
khỏi bề mặt kim loại Cs là
6,6.10 m
89 Khi chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn có bước sóng 0,6563 μmm Khi
chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo L, nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn có bước sóng 0,4120 μmm Khi chuyển
từ quỹ đạo P về quỹ đạo M, nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn có bước sóng
90 Khi chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn có bước sóng 0,6563 μmm Khi
chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L, nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn có bước sóng 0,4861 μmm Khi chuyển
từ quỹ đạo N về quỹ đạo M, nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn có bước sóng
91 Khi chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn có bước sóng 0,6563 μmm Khi
chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo L, nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn có bước sóng 0,4340 μmm Khi chuyển
từ quỹ đạo O về quỹ đạo M, nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn có bước sóng
A bước sóng của ánh sáng chiếu vào catốt
B bản chất kim loại dùng làm catốt
C cường độ chùm sáng chiếu vào catốt
D động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện
93 Phát biểu nào sau đây về quang phổ của nguyên tử hiđrô là sai?
A Các vạch trong dãy Pasen đều nằm trong vùng hồng ngoại
B Các vạch trong dãy Banme đều nằm trong vùng ánh sáng thấy được
C Các vạch trong dãy Laiman đều nằm trong vùng tử ngoại
D Dãy Pasen tạo ra khi electron chuyển từ các quỹ đạo ngoài về quỹ đạo M
94 Khi các nguyên tử hiđrô được kích thích để êlectron chuyển lên quỹ đạo M thì sau đó các vạch quang phổ
mà nguyên tử có thể phát ra sẽ thuộc vùng
Trang 8A hồng ngoại và vùng khả kiến B hồng ngoại và tử ngoại.
95 Phát biểu nào sau đây về hiện tượng quang dẫn là sai?
A Quang dẫn là hiện tượng ánh sáng làm giảm điện trở suất của kim loại
B Trong hiện tượng quang dẫn, xuất hiện thêm nhiều phần tử mang điện là êlectron và lỗ trống
C Bước sóng giới hạn trong hiện tượng quang dẫn thường lớn hơn so với trong hiện tượng quang điện ngoài
D Hiện tượng quang dẫn còn được gọi là hiện tượng quang điện bên trong
96 Xét các hiện tượng sau đây của ánh sáng:
Bản chất sóng của ánh sáng có thể giải thích được các hiện tượng
bước sóng 0,4 μmm Tìm điều kiện của hiệu điện thế giữa anốt và catốt để cường độ dòng quang điện triệt tiêu
A UAK =A+mv 1,29 V B UAK =A+mv - 1,29 V C UAK =A+mv - 2,72 V D UAK 1,29 V
bước sóng 0,4 μmm Tìm vận tốc cực đại của quang êlectron khi thoát khỏi cactốt
99 Chùm bức xạ chiếu vào catốt của một tế bào quang điện có công suất 0,2 W, bước sóng λ =A+mv 0, 4 μmm Hiệu
suất lượng tử của tế bào quang điện là 5 % Tìm cường độ dòng quang điện bão hòa
100 Bức xạ có bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử hiđrô có thể phát ra được là tia tử ngoại có bước sóng
0,0913 μmm Hãy tính năng lượng cần thiết để ion hóa nguyên tử hiđrô
A 2,8.10 J20 B 13,6.10 J19 C 6,625.10 J34 D 2,18.10 J18
101 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi chiếu chùm tia tử ngoại vào tấm kẽm cô lập tích điện âm?
A Tấm kẽm mất dần êlectron và trở nên trung hòa điện
B Tấm kẽm mất dần điện tích âm và trở thành mang điện dương
102 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Sự tồn tại của hiệu điện thế hãm trong thí nghiệm với tế bào quang điện, chứng tỏ khi bật ra khỏi bề mặt kim loại, các êlectron quang điện có một vận tốc ban đầu
B Để có hiện tượng quang điện xảy ra thì tần số của ánh sáng kích thích không được lớn hơn một giá trị giới hạn xác định
C Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang dẫn có thể thuộc vùng hồng ngoại
D Cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ với cường độ của chùm sáng kích thích
103 Một chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen Tần số lớn nhất trong chùm tia Rơnghen do ống
phát ra là 18
Z
5.10 H Cho hằng số Plăng h 6,6.10 34 Js
ống Rơn-ghen là
A 3,3.10 J 14 B 3,3.10 J 15 C 3,3.10 J 16 D 3,3.10 J 17
104 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào một tấm kim loại chưa tích điện, được đặt cô lập với
các vật khác Nếu hiện tượng quang điện xảy ra thì
A sau một khoảng thời gian, các êlectron tự do của tấm kim loại bị bật hết ra ngoài
B các êlectron tự do của tấm kim loại bị bật ra ngoài nhưng sau một khoảng thời gian, toàn bộ các
êlectron đó quay trở lại làm cho tấm kim loại vẫn trung hòa điện
C sau một khoảng thời gian, tấm kim loại đạt đến trạng thái cân bằng động và tích một lượng điện âm xác định
D sau một khoảng thời gian, tấm kim loại đạt được một điện thế cực đại và tích một lượng điện dương xác định
105 Xác định độ biến thiên năng lượng của êlectron trong nguyên tử hiđrô khi nó bức xạ ánh sáng có bước
sóng 0, 486 μmm ?
Trang 9106 Catốt của một tế bào quang điện có công thoát A =A+mv 2 eV Chiếu vào catốt một bức xạ đơn sắc có bước
sóng λ =A+mv 0,7 μmm với công suất 3 W Khi đó hiệu suất lượng tử của tế bào quang điện là
tính được bước sóng của một vạch trong dãy Banme là
108 Catốt của một tế bào quang điện có công thoát A =A+mv 2,26 eV Chiếu vào catốt chùm bức xạ đơn sắc có
bước sóng 0,45 μmm Để các quang êlectron không thể đến được anốt thì hiệu điện thế giữa anốt và catốt phải thỏa điều kiện
A UAK =A+mv - 0,5 V B UAK - 0,5 V C UAK - 0,5 V D UAK =A+mv - 5 V
109 Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc đỏ và vàng Hiệu điện thế hãm có
độ lớn tương ứng là Uhđ U1và Uhv U2 Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đó vào catốt thì hiệu điện thế hãm vừa đủ để triệt tiêu dòng quang điện có độ lớn là
110 Năng lượng ion hóa nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản có giá trị W =A+mv 13,6 eV Bức xạ có bước sóng
ngắn nhất mà nguyên tử hiđrô có thể phát ra được là
111 Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc có tần số f và 1,5f thì động năng
ban đầu cực đại của các êlectron quang điện hơn kém nhau 3 lần Bước sóng giới hạn của kim loại dùng làm catốt có giá trị
f
3f
4f
2f
112 Chiếu ánh sáng tử ngoại vào bề mặt catốt của một tế bào quang điện sao cho có êlectron bứt ra khỏi
catốt Để động năng ban đầu cực đại của êlectron bứt khỏi catốt tăng lên, ta làm thế nào? Trong những cách sau, cách nào sẽ không đáp ứng được yêu cầu trên?
113 Quang trở (LDR) có tính chất nào sau đây?
A Điện trở tăng khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở
B Điện trở tăng khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng lớn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở
C Điện trở giảm khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở
D Điện trở giảm khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng lớn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở
114 Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Cs có công thoát êlectron A =A+mv 2 eV, được chiếu bởi bức xạ có
0,3975 m
Tính hiệu điện thế UAK đủ hãm dòng quang điện.
115 Dùng ánh sáng có tần số f chiếu vào catốt của tế bào quang điện thì có hiện tượng quang điện xảy ra Để
cường độ dòng quang điện bão hòa tăng, ta dùng cách nào trong những cách sau?
1- Tăng cường độ sáng 2- Sử dụng ánh sáng có tần số f’ < f 3- Sử f’ > f
116 Chiếu bức xạ có bước sóng λ =A+mv 0,33 μmm vào catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện
117 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U =A+mv 18200 V Bỏ qua động năng của êlectron
khi bứt khỏi catốt Tính bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra
Trang 10118 Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, Khi chiếu vào catốt chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, để
dòng quang điện triệt tiêu thì UAk 0,85 V Nếu hiệu điện thế U =A+mv 0,85 V , thì động năng cực đại của Ak
êlectron quang điện khi đến anốt sẽ là bao nhiêu?
A 2,72.10 19 J
B 1,36.10 19 J
119 Trong quang phổ hiđrô, bước sóng dài nhất của dãy Laiman là 0,1216 μmm, bước sóng ngắn nhất của dãy
Banme là 0,3650 μmm Hãy tính bước sóng ngắn nhất của bức xạ mà hiđrô có thể phát ra
2
, thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện bằng
121 Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μmm sẽ phát ra bao nhiêu phôtôn trong 1 giây,
nếu công suất phát xạ của đèn là 10W?
122 Những tác dụng nào thể hiện bản chất hạt của ánh sáng?
A Tác dụng nhiệt, phát quang, quang điện
B Đâm xuyên, ion hóa không khí, quang điện, phát quang
C Giao thoa, tán sắc, quang điện, ion hóa không khí
D Cả ba câu trên đều đúng
123 Ánh sáng phải có điều kiện gì mới gây ra được hiện tượng quang điện?
124 Chiếu một chùm tia Rơnghen đơn sắc vào mặt một lá kẽm thì thấy lá kẽm tích điện Một tĩnh điện kế có
cần nối với lá kẽm và vỏ nối với đất lúc đó chỉ U =A+mv 1500 V Công thoát của êlectron khỏi kẽm là 3,54 eV Bước sóng của tia Rơn-ghen đó là
A 8,25.10 m10 B 8,25.10 m9 C 8,25.10 m11 D 8,25.10 m8
125 Phải đặt giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen một hiệu điện thế là bao nhiêu để bước sóng ngắn nhất
của tia Rơn-ghen mà ống có thể phát ra là 10 A ?o
phôtôn ánh sáng vàng đập vào võng mạc trong một giây mới có thể gây ra cảm giác sáng?
34
A 19,875.10 16J B 19,875.10 19J C 6,625.10 16 J D 6,625.10 19 J
Khi chiếu vào quả cầu một ánh sáng đơn sắc có bước sóng o thì quả cầu nhiễm điện và đạt đến điện thế cực đại là 5,77 V Bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu vào quả cầu có giá tị cực đại bằng
129 Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36 μmm , công thoát êlectrôn của kẽm lớn hơn của natri 1,4 lần Giới
hạn quang điện của natri bằng
130 Một tấm kim loại có giới hạn quang điện là 0,6 μmm được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng 0,3 μmm thì
các quang êlectrôn có vận tốc ban đầu cực đại là V Để các quang êlectrôn có vận tốc ban đầu cực đại là 2V thì phải chiếu tấm đó bằng ánh sáng có bước sóng bằng
131 Trong hiện tượng quang điện, động năng ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện
A nhỏ hơn năng lượng của phôtôn chiếu tới B lớn hơn năng lượng của phôtôn chiếu tới
C bằng năng lượng của phôtôn chiếu tới D tỉ lệ với cường độ của chùm sáng chiếu tới