CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.. - Giáo viên nhận xét tuyên dương Học sinh.. Hoạt động 2 : HS thảo luận nhóm bài tập 5 - Giáo viên nêu
Trang 1TUẦN 15THỨ
23/11
CHÀO CỜĐẠO ĐỨC HỌC VẦN
MĨ THUẬT
Đi học đều và đúng giờ (t1)
Bài 60: om - am Vẽ cây, vẽ nhà
24/11
HỌC VẦNTOÁN
Bài 61: ăm - âm Luyện tập
25/11
TỐN HỌC VẦN ÂM NHẠC
Phép cộng trong phạm vi 10Bài 62: ôm - ơm
Ôn: Đàn gà con, Sắp đến tết rồi
26/11
TOÁN HỌC VẦN
TN & XH
Luyện tậpBài 63: em - êm Lớp học
27/11
TẬP VIẾT
TẬP VIẾTTOÁNSINH HOẠT
Tuần 13:Nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, …
Tuần 14: Đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em, …
Phép trừ trong phạm vi10Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009
ĐẠO ĐỨC
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (T2)
I MỤC TIÊU:
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng giờ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - Tranh Bài tập 3,4 / 24,25 (nếu thư viện có)
HS: vở bài tập đạo đức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- Để đi học đúng giờ, em cần phải làm
gì ?
- Giáo viên nhận xét việc đi học của Học
sinh trong tuần qua
- Tuyên dương Học sinh có tiến bộ
- Nhận xét bài cũ
- Giới thiệu và ghi đầu bài
- Treo tranh cho Học sinh quan sát ( BT4) ,
Giáo viên đọc lời thoại trong 2 bức tranh
cho Học sinh nghe
- Nêu yêu cầu phân nhóm đóng vai theo
tình huống
- Yêu cầu Học sinh thảo luận phân vai
- Học sinh lập lại đầu bài T1 : Trên đường đi học , phải ngang qua một cửa hiệu đồ chơi thú nhồi bông rất đẹp Hà rủ Mai đứng lại để xem các con thú đẹp đó
- Em sẽ làm gì nếu em là Mai ?T2 : Hải và các bạn rủ Sơn nghỉ học để đi chơi đá bóng
- Nếu em là Sơn , em sẽ làm gì ?
Trang 3- Giáo viên nhận xét tuyên dương Học
sinh
- Giáo viên hỏi : Đi học đều đúng giờ có lợi
gì ?
Hoạt động 2 : HS thảo luận nhóm bài tập 5
- Giáo viên nêu yêu cầu thảo luận : Hãy
quan sát và cho biết em nghĩ gì về các bạn
trong tranh
- Đi học đều là như thế nào ?
* Giáo viên kết luận : Trời mưa các bạn
nhỏ vẫn mặc áo mưa , đội mũ , vượt khó
khăn để đến lớp , thể hiện bạn đó rất
chuyên cần
Hoạt động 3 : Thảo luận lớp
- Giáo viên hỏi: Đi học đều đúng giờ có ích
lợi gì ?
- Cần phải làm gì để đi học đúng giờ ?
- Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào ? Khi nghỉ
học em cần phải Làm gì ?
* Giáo viên Kết luận:
- Đi học đều đúng giờ được nghe giảng đầy
đủ Muốn đi học đúng giờ em cần phải ngủ
sớm , chuẩn bị bài đầy đủ từ đêm trước
Khi nghỉ học cần phải xin phép và chỉ nghỉ
khi cần thiết Chép bài đầy đủ trước khi đi
- Nhận xét tiết học , tuyên dương học sinh
có thái độ học tập tốt
- Đại diện Học sinh lên trình bày trước lớp Lớp nhận xét bổ sung chọn ra cách ứng xử tối ưu nhất
- Giúp em được nghe giảng đầy đủ , không bị mất bài , không làm phiền cô giáo và các bạn trong giờ giảng
- Học sinh quan sát thảo luận
- Đại diện nhóm lên trình bày Cả lớp trao đổi nhận xét
- Đi học đều đặn dù trời nắng hay trời mưa cũng không quản ngại
- Học sinh trả lời theo suy nghĩ
- Giúp em học tốt hơn,…
- Chuẩn bị sách vở từ tối hôm trước, hẹn giớ hoặc nhờ cha mẹ gọi dậy
- Nghi học khi bị ốm và phải có giấy phép
- “ Trò ngoan đến lớp đúng giờ Đều đặn đi học nắng mưa ngại gì ”
Trang 4- Dặn học sinh chuẩn bị các BT trong bài
hôm sau “ Trật tự trong giờ học ”
HỌC VẦN
BÀI 60: OM - AM
I MỤC TIÊU:
- Đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV: bảng kẻ ô li
HS: bảng cài, vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- Cho học sinh vần bình minh, nhà rông, nắng
chang chang
I Cho học sinh đọc câu ứng dụng
II Cho học sinh viết bảng con: Tiếng rơng cĩ
trong từ nhà rông
- Nhận xét cho điểm
1 Bài mới :
Giới thiệu:
Hôm nay chúng ta học 2 vần có kết thúc
bằng ng đó là vần : om – am
- Vần om được tạo nên từ âm nào?
Yêu cầu học sinh đánh vần
− Yêu cầu học sinh đính thêm âm x vần om và
dấu sắc
− Được tiếng gì ?
- Phân tích đánh vần tiếng xĩm
− Hát
− Học sinh đọc
− Học sinh viết bảng con tiếng rơng
Cả lớp đọc: om –am
Trang 5- Gv cho hs xem lưỡi xẻng và hỏi: Đây là
gì? Giáo viên giảng rút ra từ làng xĩm
Cho học sinh phân tích và đọc từ Giáo viên
chỉnh sửa lỗi cho học sinh
− Cho hs tổng hợp và đọc
Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
am( quy trình tương tự om )
Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét
- So sánh om vàam
Luyện đọc trên bảng lớp
Hoạt động 2: Hát vui
Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng
− Giáo viên đính từ ứng dụng trên bảng
chòm râu quả trám
đom đóm trái cam
- Gọi học sinh đọc
- Yêu cầu học sinh tìm tiếng cĩ chứa vần vừa
học
Giải thích từ:
GV tổ chức cho HS đọc các từ ứng dụng
Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
− Nhận xét
H
oạt động 4 : Luyện viết
Gv hướng dẫn cách viết và viết mẫu viết mẫu
om – am – làng xĩm – rừng tràm
Giáo viên sửa sai cho học sinh
4/ Củng cố
- Gọi học sinh đọc lại tồn bài
5/ Dặn dị Nhận xét tiết học
Tiết 2
Hoạt động 1: Hát múa
Giới thiệu: Chúng ta học tiết 2
Hoạt động 2: Luyện đọc
− Hs quan sát và nêu:
- Hs phân tích và đọc
− Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh đọc
am tràm rừng tràm
− Giống nhau: đều có âm ng
− Khác nhau om có âm đứng trước, vần am âm a đứng trước
− Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Học sin quan sát
Trang 6− Giáo viên cho học sinh đọc bài tiết 1
− Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Hoạt động 3: Luyện đọc câu ứng dụng
- Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang
112
Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bịng
- Cho hs tìm tiếng có vần om – am Giáo
viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
− Giáo viên hướng dẫn cách đọc đoạn thơ
Hoạt động 4: Luyện đọc sách giáo khoa
- Giáo viên đọc mẫu
Hoạt động 5 : Hát vui
H
oạt động 6 : Luyện viết
- Gv hướng dẫn viết vào vở om –am làng
xĩm rừng tràm Giáo viên theo dõi uống nắn
sửa chữa
Nhận xét
Hoạt động 6 : Luyện nói
* Chủ đề : Nĩi lời cảm ơn
− Gv treo tranh trong sách giáo khoa trang
122
- Bức tranh vẽ gì ?
- Tại sao em bé lại cảm ơn chị ?
- Em đã bao giờ nói “Em xin cảm ơn”
chưa ?
- Khi nào ta phải cảm ơn người khác ?
−
4 - Củng cố:
Thi điền vần om hay am ?
Nhận xét tuyên dương
5 Dặn dò:
- Nhận xét tuyên dương
Về nhà đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách,
báo
Xem trước bài 56 uơng – ương
− Học sinh nêu Học sinh đọc thầm và đọc cá nhân câu ứng dụng
− Hs tìm và đọc từ trám rám Học sinh đọc cá nhân + lớp
- Học sinh đọc cá nhân + nhĩm lớp
Trang 7
************************************
Mỹ thuật VẼ CÂY – VẼ NHÀ
I Mục tiêu:
Kiến thức : Nhận biết được các loại cây, nhà và hình dáng của chúng
Kĩ năng : biết vẽ một số loại cây quen thuộc , vẽ nhà, vẽ màu theo ý thích Vẽ được bức tranh phong cảnh đơn giản có cây , có nhà và vẽ màu theo ý thích Thái độ: giáo dục HS yêu thích môn vẽ
II Đồ dùng dạy học
GV: tranh ảnh các loại cây , hình vẽ cây , qui trình vẽ cây
HS : vở vẽ , bút chì , bút màu
III Các hoạt động :
1 Khởi động :(1’) Hát
2 Bài cũ : (5’)
GV nhận xét bài xem tranh các con vật
3 Bài mới :(1’)
Tiết này các em học các em học vẽ cây Bài hôm nay có 4 hoạt động- ghi tựa
1 Khởi động :(1’) Hát
2 Bài cũ : (5’)
GV nhận xét bài xem tranh các con vật
3 Bài mới :(1’)
Tiết này các em học các em học vẽ cây Bài hôm
nay có 4 hoạt động- ghi tựa
Hoạt động 1:giới thiệu tranh , ảnh một số cây và
nhà (4’)
PP: đàm thoại , trực quan
GV treo tranh ảnh một số cây :
• Cây tên gì ?
• Nêu các bộ phận của cây ?
• Nêu màu sắc các bộ phận của cây ?
• Tìm một số loại cây mà em biết ?
• Em có nhận xét gì về hình dáng của các ngôi
nhà mà em thấy ?
Quan sát
Cây dừa , cây táo Thân cây , lá cây , quả…Thân màu nâu , lá màu xanh
Hs nêu
Trang 8Chốt : có nhiều loại cây như cây phượng , cây dừa
, cây bàng …….Nhiều loại cây có hoa, có quả.Và có
nhiều các dạng nhà khác nhau
Hoạt động 2 : hướng dẫn hs vẽ cây 7’
PP: thực hành
GV hướng dẫn hs vẽ
+ Bước 1: vẽ thân , cành
Bước 2: vẽ vòm lá ( tán lá )
Bước 3: vẽ thêm chi tiết : lá , quả , hoa
Bước 4: vẽ màu theo ý thích
• Vẽ nhà có 2 bước :
Bước 1: vẽ mái nhà trước
Bước 2 : vẽ thân nhà
GV cho hs quan sát tranh sáng tạo
NGHỈ GIẢI LAO 3’
Hoạt động 3 : Thực hành (15’)
PP: luyện tập , thực hành
G lưu ý hs có thể vẽ 1 cây , có thể vẽ nhiều cây
thành hàng cây , vườn cây ăn quả ,các loại cây cao
thấp khác nhau vẽ nhà cao thấp tùy vào khung
hình và cây
GV hướng dẫn hs vẽ cân đối với khung hình
Có thể vẽ nhiều cây,vẽ màu theo ý thích
Hs nhắc lại cánh vẽ
Hs thực hiện vẽ vào vở
Hs nhận xét
Hs thực hành vẽ vào vở
Hs nhận xét
Trang 94/ C ũng cố
GV giới thiệu một số bài và hướng dẫn hs nhận xét
: hình vẽ, cách sắp xếp hình , màu sắc
• Người ta trồng cây để làm gì ?
Chốt : cây xanh đem lại cho chúng ta bóng
mát , một không khí trong lành Các em phải
biết trồng và bảo vệ cây xanh Nhất là ở
trong trường mình các em phải bảo vệ chúng ,
không được ngắt lá, bẻ cành
5 Dặn dò : (1’)
Chuẩn bị : vẽ màu vào hình tranh dân gian
Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009HỌC VẦN
BÀI 61: ĂM - ÂM
I MỤC TIÊU:
- Đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Trang 10GV: bảng kẻ ô li.
HS: bảng cài, vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- Cho học sinh vần om, am, làng xóm, rừng
tràm, chòm râu, quả trám
III Cho học sinh đọc câu ứng dụng
IV Cho học sinh viết bảng con: Tiếng cam cĩ
trong từ trái cam
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới :
Giới thiệu:
Hôm nay chúng ta học 2 vần có kết thúc
bằng ng đó là vần : ăm –âm
- Vần ăm được tạo nên từ âm nào?
Yêu cầu học sinh đánh vần
− Yêu cầu học sinh đính thêm âm t vần ăm và
dấu huyền
− Được tiếng gì ?
- Phân tích đánh vần tiếng tằm
- Gv cho hs xem trang nuơi tằm và hỏi:
Đây là gì? Giáo viên giảng rút ra từ nuơi tằm
Cho học sinh phân tích và đọc từ Giáo viên
chỉnh sửa lỗi cho học sinh
− Cho hs tổng hợp và đọc
Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
Âm ( quy trình tương tự ăm )
Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét
- So sánh om vàam
− Hát
− Học sinh đọc
− Học sinh viết bảng con tiếng cam
Cả lớp đọc: ăm –âm
− Hs quan sát và nêu:
- Hs phân tích và đọc
− Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh đọc
âm nấm hái nấm.
− Giống nhau: đều có âm ng
− Khác nhau ăm có âm ă đứng trước,
Trang 11Luyện đọc trên bảng lớp
Hoạt động 2: Hát vui
Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng
− Giáo viên đính từ ứng dụng trên bảng
Tăm tre mầm non
Đỏ thắm đường hầm
- Gọi học sinh đọc
- Yêu cầu học sinh tìm tiếng cĩ chứa vần vừa
học
Giải thích từ:
GV tổ chức cho HS đọc các từ ứng dụng
Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
− Nhận xét
H
oạt động 4 : Luyện viết
Gv hướng dẫn cách viết và viết mẫu viết mẫu
ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
Giáo viên sửa sai cho học sinh
4/ Củng cố
- Gọi học sinh đọc lại tồn bài
5/ Dặn dị Nhận xét tiết học
Tiết 2
Hoạt động 1: Hát múa
Giới thiệu: Chúng ta học tiết 2
Hoạt động 2: Luyện đọc
− Giáo viên cho học sinh đọc bài tiết 1
− Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Hoạt động 3: Luyện đọc câu ứng dụng
- Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang
124
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm
cúi gặm cỏ bên sườn đồi
- Cho hs tìm tiếng có vần om – am Giáo
viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
− Giáo viên hướng dẫn cách đọc đoạn thơ
Hoạt động 4: Luyện đọc sách giáo khoa
vần âm âm â đứng trước
− Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Học sin quan sát
− Học sinh nêu Học sinh đọc thầm và đọc cá nhân câu ứng dụng
− Hs tìm và đọc từ trám rám Học sinh đọc cá nhân + lớp
- Học sinh đọc cá nhân + nhĩm lớp
- Hát vui
Trang 12- Giáo viên đọc mẫu
Hoạt động 5 : Hát vui
H
oạt động 6 : Luyện viết
Gv hướng dẫn viết vào vở ăm, âm, nuôi
tằm, hái nấm.
- Giáo viên theo dõi uống nắn sửa chữa
- Hãy đọc thời khóa biểu của lớp em ?
- Em thích ngày nào nhất trong tuần ? Vì
sao ?
- Ngày chủ nhãt em thường làm gì ?
4 - Củng cố:
Thi điền vần ăm hay âm ?
Nhận xét tuyên dương
6 Dặn dò:
- Nhận xét tuyên dương
Về nhà đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách,
báo
Xem trước bài 61
- Học sinh viết vở
- Em thường đi cơng viên
Hai đội thi
GV: hình các con vật để biểu thị tình huống tương tự bài 4, PHT
HS: sách giáo khoa, bảng con, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Trang 131 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào bảng
con bài 2 (cột 1, 2):
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
làm bài tập 1 (cột 1, 2)
Hướng dẫn HS tính nhẩm rồi nêu kết quả
GV nhận xét tuyên dương HS
HOẠT ĐỘNG 2: làm bài tập 2 (cột 1)
HD HS cách làm ( chẳng hạn: 5 + … = 9, vì 5
+ 4 = 9 nên ta điền số 4 vào chỗ chấm.)
- 1 HS nhắc lại
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”
HS chơi trò chơi: Đố bạn
- HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”
Hs vào bảng con, 1 HS làm trên bảng lớp:
5 + … = 9
4 + … = 8
… + 7 = 9 Chữa bài: HS đọc kết quả vừa làm được
Trang 14GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS.
* Chơi giữa tiết
HOẠT ĐỘNG 3: làm bài tập 3 (cột 1, 3)
Cả lớp làm theo nhóm 4
Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng hạn:5 +
4 = … 9, ta lấy 5 + 4 = 9, lấy 9 so sánh với 9,
vì 9 = 9 nên ta viết dấu = vào chỗ chấm, ta
có: 5 + 4 = 9)
GV chấm điểm, nhận xét, tuyên dương
HOẠT ĐỘNG 4: làm bài tập 4
Hướng dẫn HS làm vào vở – Chấm, nhận xét
4 Củng cố
Gọi hs nhắc lại tựa
Gọi 2 HS đọc lại bảng cộng và bảng trừ trong
phạm vi 9
5 Dặn dò:
Về xem lại bài tập Chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
1 HS đọc yêu cầu bài 3:” Điền dấu <,>,=
- 1 HS nêu cách làmCác nhóm thảo luận làm bài:
Trang 15HS: sách giáo khoa, bảng con, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào bảng
con bài 2 (cột 1):
HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu phép cộng, bảng
cộng trong phạm vi 10
a,Giới thiệu lần lượt các phép cộng 9 + 1 = 10 ;
1 + 9 =10 ; 8 + 2 = 10 ; 2 + 8 = 10 ; 7 + 3 = 10;
3 + 7 =10 ; 6 + 4 = 10 ; 4 + 6 = 10 ; 5 + 5 = 10.
-Hướng dẫn HS quan sát số hình tròn ở hàng thứ
nhất trên bảng: Khuyến khích HS tự nêu bài
toán, tự nêu phép tính
Gọi HS trả lời:
-GV vừa chỉ vào hình vừa nêu: 9 thêm 1 là
mấy?
-Ta viết:” 9 thêm 1 là 10” như sau: 9 + 1 = 10
*Hướng đẫn HS học phép cộng 1 + 9= 10
* HD thực hiện các phép tính khác tương tự
b, Sau mục a trên bảng nên giữ lại các công
1 HS nhắc lại tựa
-Quan sát hình để tự nêu bài toán:” Có 9 hình tròn thêm 1 hình tròn nữa Hỏi có tất cả mấy hình tròn ?”
-HS tự nêu câu trả lời:”Có 9 hình tròn thêm 1hình tròn là10 hình tròn”
Trả lời:” 9 thêm là 10 “
Nhiều HS đọc:” 9 cộng 1 bằng 10”
- HS nhìn vào hình và nêu phép tính ngược lại: 1 + 9 = 10
Trang 169 + 1 =10 ; 8 + 2 =10 ; 7 + 3 =10 ; 6 + 4 =10;
1 + 9 =10 ; 2 + 8 =10 ; 3 + 7 =10 ; 4 + 6 =10; 5 +
5=10
Tổ chức cho HS học thuộc
HOẠT ĐỘNG 2 : HS làm bài tập 1
- Bài 1.a Hướng dẫn HS làm vào bảng con, lưu
ý viết các số thẳng theo cột dọc
Nhận xét – sửa bài
- Bài 1.b GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Đố
bạn
1 HS lên bảng viết kết quả
Sửa bài : GV khắc sâu cho HS : khi đổi chỗ các
số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi
Nhận xét , tuyên dương HS có kết quả đúng
HOẠT ĐỘNG 3 : làm bài tập 2
Hướng dẫn HS làm vào phiếu lớn theo nhóm 6
Theo dõi, giúp đỡ HS làm bài
Nhận xét bài làm của các nhóm, tuyên dương
HOẠT ĐỘNG 4 : làm bài tập 3
- GV hướng dẫn HS nêu nhiều bài toán khác
nhau và viết phép tính tương ứng vào vở
- Chấm một số vở, nhận xét
4 Củng cố
- Gọi HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 10
5 Dặn dò :
- Về xem lại các bài tập Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
HS đọc thuộc các phép cộng trên bảng.(CN-ĐT)
HS nghỉ giải lao 5’
HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”
- 1 Hs làm vào bảng lớp – Cả lớp làm vào bảng con
- HS thực hiện trò chơi
1 + 9 = 10 2 + 8 = 10 3 + 7 = 10
9 + 1 = 10 8 + 2 = 10 7 + 3 = 10
- Vài HS nêu bài toán
- Viết phép tính vào vở:
6 + 4 = 10 (4 + 6 = 10)
- 2 HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 10
- lắng nghe