Tất cả đều dùng được D.. dung dịch HCl Câu 6: Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M, để ngoài không khí ẩm.. Biết rằng Fe3+ oxi hoá được Cu.. Hãy cho biết tính oxi hoá các i
Trang 1SỞ GDVÀ ĐT BÌNH THUẬN
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 12 Thời gian làm bài 15 phút Đề 201
Họ và tên: Lớp
Câu 1: Cho 8 g hỗn hợp kim loại Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 5,6 lit khí H2 (đktc) Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
Câu 2: Fe tan được trong dung dịch chất nào sau đây?
Câu 3: Cho các phản ứng:
M + 2HCl → MCl2 + H2 MCl2 + 2NaOH → M(OH)2 + 2NaCl
4M(OH)2 + O2 + H2O → 4M(OH)3 M(OH)3 + NaOH → NaMO2 + 2H2O M là kim loại nào sau đây?
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 8,4 gam Fe vào dd HNO3 loãng, dư thu được x lit NO duy nhất (đktc) Giá trị của x là
Câu 5: Để phân biệt 3 chất rắn: Cu, Fe, Al2O3 nếu chỉ dùng thêm một thuốc thử, thì chất đó là:
A dung dịch NaOH B nước C Tất cả đều dùng được D dung dịch HCl
Câu 6: Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M, để ngoài không khí ẩm Vậy M là
A Zn B Al C Cu D Mg Câu 7: Cho các cặp oxi hoá-khử sau: Cu2+/ Cu , Fe2+/ Fe , Fe3+/ Fe2+ Biết rằng Fe3+ oxi hoá được Cu Hãy cho biết tính oxi hoá các ion tăng dần theo chiều nào?
A Fe2+,Cu2+, Fe3+ B Fe3+, Cu2+, Fe2+ C Cu2+, Fe2+,Fe3+ D Fe2+, Fe3+, Cu2+
Câu 8: Cho 14,5g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dd H2SO4 loãng, dư tạo ra 6,72 lit H2 (đktc) Khối lượng muối sunfat thu được là:
A 43,9g B 44,5g C 43,3g D 34,3g
Câu 9: Cho lần lượt từng cặp các chất sau tác dụng với nhau: Cu, Fe, FeCl2, FeCl3, CuSO4 Có bao nhiêu cặp có xảy ra phản ứng?
A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 10: Cấu hình electron nào sau đây của ion Fe2+
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 14g kim loại X có hóa trị 2 vào dd HCl dư thu được 5,6 lit H2 (đktc) Kim loại đó là
A Cu B Zn C Mg D Fe
Câu 12: Dung dịch axit nào sau đây có thể hoà tan được đồng
Câu 13:Hoà tan 14g hợp kim Fe-Cu trong dd HCl dư thu được 2,24lit H2(đktc) % khối lượng Fe trong hợp kim là:
A 40% B 60% C 20% D Kết quả khác
Câu 14: Tìm phương trình hóa học của phản ứng đúng trong các trường hợp sau: (1) Fe + Cl2 → FeCl2 (2) 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2 (3) Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
(4) 3Fe + 8HNO3 loãng → 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O (5) Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
A (5) B (4) C (4), (5) D tất cả đều đúng
Câu 15: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?
Câu 16: Ngâm một thanh kẽm vào 0,2 lít dung dịch AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc lấy thanh kẽm ra, sấy khô, thấy khối lượng thanh kẽm tăng 15,1 gam Nồng độ mol của dung dịch AgNO3 là:
Câu 17: Phản ứng của cặp chất nào sau đây không thể tạo được muối sắt (II)?
A FeO + HCl B Fe + Fe(NO3)3 C Fe(OH)2 + H2SO4 loãng D FeCO3 + HNO3 loãng
Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố có cấu hình electron bất thường là:
Câu 19: Từ những chất cho sau: Fe, H2SO4 đặc, CuSO4 Có mấy cách để điều chế được FeSO4
A 4 B 2 C 1 D 3 Câu 20: Hợp chất sắt III có tính chất hoá học chung là
A tính khử B tính oxi hoá C tính axit D tính lưỡng tính
1
Trang 2Đáp án 201 :
2