17: Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là 18: Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là A..
Trang 1DI TRUYỀN HỌC PHẦN 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN, CƠ CHẾ DI TRUYỀN Câu 1: Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối
đa bao nhiêu loại mã bộ ba?
A 6 loại mã bộ ba B 3 loại mã bộ ba C 27 loại mã bộ ba D 9 loại mã bộ ba
Câu 3: Vùng điều hoà là vùng
A quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin
B mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
C mang thông tin mã hoá các axit amin
D mang tín hiệu kết thúc phiên mã
Câu 4: Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào Các bộ ba đó là:
A UGU, UAA, UAG B UUG, UGA, UAG C UAG, UAA, UGA D UUG, UAA, UGA
Câu 5: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn
mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
A Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’
B Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch
C Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’
D Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’
Câu 6: Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
A tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
B mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA
C nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
D một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin
Câu 7: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện
đặc điểm gì của mã di truyền?
A Mã di truyền có tính đặc hiệu B Mã di truyền có tính thoái hóa
C Mã di truyền có tính phổ biến D Mã di truyền luôn là mã bộ ba
Câu 9: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN
được gọi là
Câu 10: Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?
A Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục
B Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục
C Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
D Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản
Câu 11: Bản chất của mã di truyền là
A trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin
B các axit amin đựơc mã hoá trong gen
C ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin
D một bộ ba mã hoá cho một axit amin
Câu 12: Vùng kết thúc của gen là vùng
A mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
B mang tín hiệu kết thúc phiên mã
C quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin
D mang thông tin mã hoá các aa
Câu 13: Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:
A nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin
B tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
C tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
D một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
Câu 14: Sự tạo thành các đoạn Ôkazaki trong quá trình tái bản là do
A enzim ADN – polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’→ 5’ tr ên mạch khuôn có chiều3’→ 5’
B enzim ADN – polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’ trên mạch khuôn có chiều3’→ 5’
C enzim ADN – polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’ trên mạch khuôn có chiều5’→3’
D enzim ADN – polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’→5’ trên mạch khuôn có chiều3’→ 5’
Câu 15: Di truyền học hiện đại đã chứng minh ADN tái bản theo nguyên tắc:
A Bảo toàn; B Bán bảo toàn; C Nửa gián đoạn; D Cả B và C;
Trang 2Câu 16: Mã di truyền có tính phổ biến, tức là
A tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
B nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
C một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
D tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ
Câu 17: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các
nuclêôtit tự do Đây là cơ sở của nguyên tắc
Câu 18: Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là:
A vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá B vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc
C vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc D vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc
Câu 19: Gen là một đoạn của phân tử ADN
A mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN
B mang thông tin di truyền của các loài
C mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin
D chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin
Câu 20: Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protêin do nó quy định tổng hợp?
A Vùng kết thúc B Vùng điều hòa C Vùng mã hóa D Cả ba vùng của gen
Câu 21: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ
enzim nối, enzim nối đó là
Câu 22: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô Gen đó có số lượng nuclêôtit là
Câu 23: Một đoạn phân tử AND ở sinh vật nhân thực có trình tự nucleotit trên mạch mang mã gốc là: 3’…
AAXAATGGGGA…5’.Trình tự nucleotit trên mạch bổ sung của đoạn AND này là:
Câu 24: Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:
A tháo xoắn phân tử ADN
B lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN
C bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN
D nối các đoạn Okazaki với nhau
Câu 25: Vùng mã hoá của gen là vùng
A mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã B mang tín hiệu kết thúc phiên mã
C mang tín hiệu mã hoá các axit amin D mang bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc
Câu 26: Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc
điểm gì của mã di truyền?
A Mã di truyền có tính phổ biến B Mã di truyền có tính đặc hiệu
C Mã di truyền luôn là mã bộ ba D Mã di truyền có tính thoái hóa
Câu 27: Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là
Câu 28: Đơn vị mã hoá thông tin di truyền trên ADN được gọi là
Câu 29: Mã di truyền là:
A mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin
B mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin
C mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin
D mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin
Câu 30: Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong
Câu 31: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của
Câu 32: Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là
Câu 33: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?
A mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X
B mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X
C mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X
D mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X
Câu 34: Quá trình phiên mã xảy ra ở
A sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn B sinh vật có ADN mạch kép
Trang 3C sinh vật nhân chuẩn, vi rút D vi rút, vi khuẩn.
Câu 35: Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp
A tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin B điều hoà sự tổng hợp prôtêin
C tổng hợp các prôtêin cùng loại D tổng hợp được nhiều loại prôtêin
Câu 36: Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
Câu 37: ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
A Từ mạch có chiều 5’ → 3’ B Từ cả hai mạch đơn
C Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2 D Từ mạch mang mã gốc
Câu 38: Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là
Câu 39: Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế
A tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã B tổng hợp ADN, dịch mã
Câu 40: Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
C bắt đầu bằng axit foocmin-Met D bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN
Câu 41: Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit là chức
năng của
Câu 42: Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
Câu 43: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
Câu 44: Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?
A Vùng khởi động B Vùng mã hoá C Vùng kết thúc D Vùng vận hành
Câu 45: Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?
Câu 46: Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:
Câu 47: Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là
A axit amin hoạt hoá B axit amin tự do C chuỗi polipeptit D phức hợp aa-tARN
Câu 48: Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải
Câu 49: Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế
A nhân đôi ADN và phiên mã B nhân đôi ADN và dịch mã
C phiên mã và dịch mã D nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã
Câu 50: Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung?
Câu 51: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?
A Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng
B tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm
C mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN
D Trên các tARN có các anticodon giống nhau
Câu 52: Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
Câu 53: Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là
A ADN-polimeraza B restrictaza C ADN-ligaza D ARN-polimeraza
Câu 54: Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa
A hai axit amin kế nhau B axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai
C axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất D hai axit amin cùng loại hay khác loại
Câu 55: Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là
Câu 56: Một đoạn gen có đoạn mạch bổ sung là AGXTTAGXA Trình tự nu được phiên mã từ đoạn gen trên là
Câu 57: Phân tử mARN có chiều dài 346,8nm và có chứa 10% U và 20%A Số lượng từng loại nu của gen đã
điều khiển tổng hợp phân tử mARN nói trên là:
A A = T = 360, G = X = 840 B A = T = 306, G = X = 714
C A = T = 180, G = X = 420 D A = T = 108, G = X = 357
Câu 58: Một phân tử mARN dài 204nm và có tương quan từng loại đơn phân như sau:
rA = 2rU = 3rG = 4rX Hãy cho biết số liên kết hidro của gen đã phiên mã ra mARN này?
Trang 4Câu 59: Cho một đoạn mạch gen có trật tự các nu như sau:
5’…AGT – ATA – XAG – GAA – ATG …3’
Đoạn phân tử mARN được phiên mã từ đoạn mạch mã gốc tương ứng với đoạn mạch gen đã cho nói trên là:
A 5’…UAX – UAU – GUX – XUU – UGA …3’
B 5’…AGU – AUA – XAG – GAA – AUX…3’
C 3’…UAX – UAU – GUX – XUU – UGA …5’
D 3’…AGU – AUA – XAG – GAA – AUX…5’
Câu 60: Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là
A điều hòa quá trình dịch mã B điều hòa lượng sản phẩm của gen
C điều hòa quá trình phiên mã D điều hoà hoạt động nhân đôi ADN
Câu 61: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì
A prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành B prôtêin ức chế không được tổng hợp
C sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra
D ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động
Câu 62: Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:
A vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)
B gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
C gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
D vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
Câu 63: Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng
Câu 64: Operon là
A một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối
B cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN
C một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN
D cụm gồm một số gen cấu trúc do một gen điều hòa nằm trước nó điều khiển
Câu 65: Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?
A Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó
B Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ
C Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động
D Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt
Câu 66: Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn
Câu 67: Gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường
C không có chất cảm ứng D có hoặc không có chất cảm ứng
Câu 68: Trong cấu trúc của một opêron Lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc là
A vùng điều hòa B vùng vận hành C vùng khởi động D gen điều hòa
Câu 69: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì
prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách
A liên kết vào vùng khởi động B liên kết vào gen điều hòa
C liên kết vào vùng vận hành D liên kết vào vùng mã hóa
Câu 70: Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của opêron Lac?
A Khi môi trường có nhiều lactôzơ B Khi môi trường không có lactôzơ
C Khi có hoặc không có lactôzơ D Khi môi trường có lactôzơ
Câu 71: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất
Câu 72: Khởi đầu của một opêron là một trình tự nuclêôtit đặc biệt gọi là
A vùng điều hòa B vùng khởi động C gen điều hòa D vùng vận hành
Câu 73: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là
A mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc
B nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã
C mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành
D mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động
Câu 74: Theo cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi có mặt của lactôzơ trong tế bào,
lactôzơ sẽ tương tác với
A vùng khởi động B enzim phiên mã C prôtêin ức chế D vùng vận hành
Câu 75: Trong một opêron, nơi enzim ARN-polimeraza bám vào khởi động phiên mã là
A vùng vận hành B vùng khởi động C vùng mã hóa D vùng điều hòa
Câu 76: Không thuộc thành phần của một opêron nhưng có vai trò quyết định hoạt động của opêron là
A vùng vận hành B vùng mã hóa C gen điều hòa D gen cấu trúc
Trang 5Câu 77: Trình tự nuclêôtit đặc biệt của một opêron để enzim ARN-polineraza bám vào khởi động quá trình
phiên mã được gọi là
A vùng khởi động B gen điều hòa C vùng vận hành D vùng mã hoá
Câu 78: Hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gen ở:
A vi khuẩn lactic B vi khuẩn E coli C vi khuẩn Rhizobium. D vi khuẩn lam
Câu 79: Trong opêron Lac, vai trò của cụm gen cấu trúc Z, Y, A là:
A tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã
B tổng hợp enzim ARN polimeraza bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã
C tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã
D tổng hợp các loại enzim tham gia vào phản ứng phân giải đường lactôzơ
Câu 80: Trong một opêron, vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt để prôtêin ức chế bám vào ngăn cản quá trình
phiên mã, đó là vùng
Câu 81: Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E coli, kí hiệu O (operator) là:
A vùng khởi động B vùng kết thúc C vùng mã hoá D vùng vận hành
Câu 82: Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E coli, vùng khởi động được kí hiệu là:
Câu 83: Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E coli không hoạt động?
A Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ B Khi trong tế bào có lactôzơ
C Khi trong tế bào không có lactôzơ D Khi môi trường có nhiều lactôzơ
Câu 84: Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E coli hoạt động?
A Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ B Khi trong tế bào có lactôzơ
C Khi trong tế bào không có lactôzơ D Khi prôtein ức chế bám vào vùng vận hành
Câu 85: Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng trình tự các nucleotít của gen
A 3’ – AGA TXX GTA TTT – 5’
3’ – TXT AGG XAT AAA – 5’
B 3’ – AGA TXX GTA TAT – 5’
5’ – TXT AXG XAT AAA – 3’
C 5’ – AGA TXX GTA TTT – 3’
5’ – TXT AGG XAT AAA – 3’
D 3’ – AGA TXX GTA TTT – 5’
5’ – TXT AGG XAT AAA – 3’
Câu 86: Côđon nào dưới đây mã hóa cho axit amin mở đầu?
Câu 87:Trên một mạch của gen có 150 ađênin và 120 timin Gen nói trên có 20% guanin Số lượng từng loại
nuclêôtit của gen là:
Câu 89 : Một gen dài 0,408 micrômet và có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau Phân tử mARN do gen tổng
hợp có chứa 15% uraxin và 20% guanin Số liên kết hiđrô của gen nói trên là:
A 3900 liên kết B 3600 liên kết C 3000 liên kết D 2400 liên kết
Câu 90 : Trên một mạch của gen có 25% guanin và 35% xitôzin Chiều dài của gen bằng 0,306 micrômet.
Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
A A = T = 360; G = X = 540 B A = T = 540; G = X = 360
C A = T = 270; G = X = 630 D A = T = 630; G = X = 270
Câu 91 : Chuỗi pôlipeptit được điều khiển tổng hợp từ gen có khối lượng 594000 đơn vị cacbon chứa bao
nhiêu axit amin?
A 328 axit amin B 329 axit amin C 330 axit amin D 331 axit amin
Câu 92 : Một gen có khối lượng phân tử là 72.104 đvC Trong gen có X = 850 Gen nói trên tự nhân đôi 3 lần thì số lượng từng loại Nu tự do môi trường cung cấp là :
A.ATD = TTD = 4550, XTD = GTD = 3850 B.ATD = TTD = 3850, XTD = GTD = 4550
C.ATD = TTD = 5950, XTD = GTD = 2450 D.ATD = TTD = 2450, XTD = GTD = 5950
Câu 93 :Phân tử ADN gồm 3000 nuclêôtit có số T chiếm 20%, thì
A ADN này dài 10200Ǻ với A=T=600, G=X=900
B ADN này dài 5100Ǻ với A=T=600, G=X=900
C ADN này dài 10200Ǻ với G=X=600, A=T=900
D ADN này dài 5100Ǻ với G=X=600, A=T=900
Trang 6Câu 94 : Một gen có khối lượng 540000 đvC có 2320 liên kết hidrô Số lượng từng loại nuclêôtit nói trên
Câu 96 : Trên một mạch của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại: A=60; G=120; X=80; T=30 Một lần
nhân đôi của phân tử ADN này đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp cho từng loại nuclêôtit của gen là:
A A = T = 90; G = X = 200 B A = G = 180; T = X = 110
C A = T = 180; G = X = 110 D A = T = 150; G = X = 140
Câu 97 : Một phân tử mARN gồm hai loại nuclêôtit A và U thì số loại bộ ba phiên mã trong mARN có thể
là:
Câu 98 : Một mạch đơn của phân tử ADN có trình tự các nuclêôtit như sau:
….A T G X A T G G X X G X …
Trong quá trình nhân đôi ADN mới được hình thành từ đoạn mạch này sẽ có trình tự
A.….T A X G T A X X G G X G… B….A T G X A T G G X X G X…
C….U A X G U A X X G G X G… D….A T G X G T A X X G G X T…
Câu 99 : Một gen thực hiện 2 lần phiên mã đã đòi hỏi môi trường cung cấp nuclêôtit các loại: A = 400; U =
360; G = 240; X = 280 Số lượng từng loại nuclêôtit của gen:
A A = T = 380; G = X = 260 B A = T = 60; G = X = 520
C A = T = 360; G = X = 240 D A = T = 180; G = X = 240
Câu 100: Một phân tử mARN trưởng thành có chiều dài 5100A0, phân tử prôtêin tổng hợp từ mARN đó có:
A 498 axit amin B 600 axit amin C 950 axit amin D 499 axit amin
Câu 101 :Cho biết các bộ ba đối mã tương ứng với các loại axit amin như sau:
AXX: triptôphan GAA: lơxin UGG: thrêônin XGG: alanin UUX: lizin
Trật tự các axit amin của đoạn mở đầu của một chuỗi pôlipeptit sau khi được tổng hợp như sau:
Lizin-alanin-thrêônin-lơxin-triptôphan
Đoạn mở đầu của phân tử mARN đã dịch mã chuỗi pôlipeptit nói trên có trật tự các bộ ba ribônuclêotit là:A UUX-XGG-UGG-GAA-AXX B AAG-GXX-AXX-XUU-UGG
C UAA-AAG-GXX-AXX-XUU-UGG D AUG-AAG-GXX-AXX-XUU-UGG
Câu 102: Một gen của vi khuẩn có số nuclêôtit là 3000 Số axit amin trong phân tử prôtêin có cấu trúc bậc 1
được tổng hợp từ gen trên là bao nhiêu?
Câu 103: Một chuỗi polipeptit ở sinh vật nhân sơ có khối lượng phân tử là 27500 đvC.Số aa và liên kết
peptit có trong chuỗi polipeptit này là:
A 275 và 273 B 273 và 275 C 275 và 274 D 274 và 275
Câu 104: Một phân tử ADN dài 0,87924µm, điều khiển tổng hợp một loại protein Số aa do môi trường
cung cấp để tổng hợp 5 phân tử protein nói trên là:
Câu 105 : Một phân tử protein gồm 1 chuỗi polipeptit có chiều dài là 1500 Ao .Số liên kết peptit trong phân
tử protein là :
Câu 106: Một gen dài 3000 nu điều khiển quá trình tổng hợp protein.Gen sao mã một lần, mỗi mARN để
cho 20 riboxom trượt qua tổng hợp protein Số tARN tham gia quá trình giải mã trên là :
Trang 7Phần 2: ĐỘT BIẾN
ĐỘT BIẾN GEN
1 Cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền ở cấp độ phân tử là
2 Cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền ở cấp độ tế bào là
3 Đột biến là gì?
A Là sự biến đổi đột ngột trong cấu trúc của gen
B Là sự biến đổi đột ngột trong cấu trúc của NST
C Là sự biến đổi về số lượng NST trong tế bào
D Là sự biến đổi trong vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào.
4 Đột biến phát sinh
A Ở tế bào sinh dưỡng, hợp tử B Ở tế bào sinh dục
C Trong quá trình nguyên phân hoặc giảm phân D Câu A, B, C.
5 Đột biến là những biến đổi
A Ở cấp độ phân tử B Trong nhiễm sắc thể
C Trong vật chất di truyền D Ở kiểu hình cơ thể
6 Thể đột biến là
A Trạng thái cơ thể của cá thể đột biến
B Những biểu hiện ra kiểu hình của những tế bào mang đột biến
C Những cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể
D Chỉ các cá thể mang đột biến, giúp phân biệt với các cá thể không mang đột biến
7 Cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình được gọi là
8 Đột biến là những biến đổi trong (h: kiểu hình, v: vật chất di truyền, t: cấu trúc tế bào) và thể đột biến
là những cá thể mang đột biến biểu hiện ở (đ: trạng thái đồng hợp, d: trạng thái dị hợp, p: kiểu hình, k: dạng
khảm)
A h, đ B v, p. C t, k D v, đ
9 Đột biến gen phụ thuộc vào
A Cấu trúc của gen bền hay kém bền
B Tác nhân lí, hóa trong ngoại cảnh, đặc điểm cấu trúc của gen
C Loại, nồng độ, thời gian tác động của tác nhân hóa học
D Loại, cường độ, liều lượng tác động của tác nhân vật lí
10 Đột biến gen là
A Sự phát sinh một hoặc số alen mới từ một gen
B Sự biến đổi ở một cặp nuclêôtit trong phân tử ADN.
C Sự biến đổi ở một hoặc vài cặp tính trạng của cơ thể
D Sự rối loạn quá trình tự sao của một gen hoặc một số gen
12 Đột biến gen là
A Sự biến đổi vật chất di truyền ở cấp độ tế bào hay cấp độ phân tử
B Các biến dị tổ hợp xuất hiện qua sinh sản hữu tính
C Sự biến đổi đột ngột về cấu trúc di truyền của nhiễm sắc thể
D Sự biến đổi đột ngột trong cấu trúc của ADN.
14 Dạng biến đổi nào sau đây không phải là đột biến gen?
C Trao đổi gen giữa 2 nhiễm sắc thể. D Thay thế một cặp nu
15 Đột biến gen gồm các dạng là
A Mất, thay, đảo và chuyển 1 cặp nu B Mất, nhân, thêm và đảo 1 cặp nu
C Mất, thay, thêm 1 cặp nu. D Mất, thay, thêm và chuyển 1 cặp nu
16 Đột biến gen là
A Biến đổi các nuclêôtit trên phân tử ADN B Biến dị di truyền
C Biến đổi do mất, thêm, thay thếmột cặp nuclêôtit D Cả 3 câu A, B và C.
17 Đơn vị bị biến đổi trong gen đột biến là
A Một cặp nuclêôtit B 1 hoặc 1 số nu
C 1 hoặc một số nuclêôxôm D 1 hoặc một số axit amin
18 Những dạng biến đổi vật chất di truyền liên quan đến đột biến gen là: i-chuyển đoạn nhiễm sắc thể; mất cặp nuclêôtit; iii-tiếp hợp và trao đổi chéo trong giảm phân; iv-thay cặp nuclêôtit; v-đảo đoạn NST; vi-thêm cặp nuclêôtit; vii-mất đoạn NST
Trang 8ii-A i, ii, iii, iv, vi B ii, iv, vi. C ii, iii, iv, vi D i, v, vii.
19 Hình vẽ sau mô tả dạng đột biến gen nào?
A T G X T T G X
T A X G A A X G
A Đảo vị trí giữa các cặp nuclêôtit B Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X
C Thay thế cặp nuclêôtit cùng loại D Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A.
20 Gen bình thường - ATA TXG AAA –
- TAT AGX TTT -
và gen đột biến ATA GXG AAA
TAT XGX TTT
-Đột biến trên thuộc dạng
A Mất l cặp nuclêôtit B Thêm 1 cặp nuclêôtit
C Thay 1 cặp nuclêôtit D Đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit
22 Nguyên nhân của đột biến gen là do
A Hiện tượng NST phân ly không đồng đều
B Tác nhân vật lý, hoá học của môi trường ngoài hay do rối loạn sinh lí, sinh hoá của tế bào.
C NST bị chấn động cơ học
D Sự chuyển đoạn NST
23 Đột biến gen phát sinh do các nguyên nhân
A Sốc nhiệt, hoá chất (5-BU, EMS, …) B Tia tử ngoại, tia phóng xạ
C Rối loạn quá trình sinh lý, sinh hoá trong tế bào, cơ thể D Câu A, B và C.
24 Nguyên nhân bên trong tế bào gây đột biến gen như
A Tia phóng xạ, tia tử ngoại, sốc nhiệt, 5-bu, ems, …
B Tác nhân lí học
C Tác nhân lí học, hóa học và những rối loạn trong quá trình sinh lí
D Rối loạn trong quá trình sinh lí, hóa sinh của tế bào
25 Hiện tượng được xem là cơ chế của đột biến gen
A ADN tự nhân đôi vào kỳ trung gian của quá trình phân bào
B Nhiễm sắc thể được phân ly trong nguyên phân
C Tổ hợp gen trong quá trình thụ tinh
D Rối loạn tự nhân đôi của ADN.
26 Rối loạn cơ chế tự nhân đôi ADN làm phát sinh
A Đột biến số lượng nhiễm sắc thể B Đột biến gen.
C Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể D Đột biến nhiễm sắc thể
27 Hoạt động nào sau đây là cơ chế phát sinh đột biến gen?
A Sự trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatit
C Rối loạn trong nhân đôi ADN.
B Phân tử ADN bị đứt dưới tác động của các tác nhân gây đột biến
D ADN bị đứt và đoạn đứt ra gắn vào vị trí khác của phân tử ADN đó
28 Đột biến gen xảy ra vào thời điểm nào sau đây?
A Khi tế bào còn non B Khi NST đang đóng xoắn
C Khi các crômatit trao đổi đoạn D Khi ADN tái bản.
29 Đột biến gen cấu trúc biểu hiện thành những biến đổi đột ngột một hoặc một số của cá thể
C Dạng tiền đột biến gen.
D Đột biến đảo vị trí nu
31 Tần số đột biến gen tự nhiên là rất thấp
A Từ 104 đến 106 B Từ 10 -6 đến 10 -4
C Từ 10-2 đến 10-4 D Câu B, C
32 Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào yếu tố nào?
A Tác nhân gây đột biến (loại, cường độ, liều lượng của tác nhân)
B Đặc điểm cấu trúc của gen
C Thời điểm tác động của tác nhân gây đột biến
D Cả A, B, C.
33 Đột biến gen khi đã phát sinh được … do cơ chế tự nhân đôi của ADN và được di truyền qua các thế hệ
tế bào, cơ thể
Trang 9A Sao mã B Giải mã C Tái bản D Hồi biến
34 Cơ sở để phân biệt 1 đột biến là trội hay lặn
A Đối tượng xuất hiện đột biến
B Hướng biểu hiện kiểu hình của đột biến
C Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến ở thế hệ đầu hay thế hệ tiếp sau.
D Cơ quan xuất hiện đột biến
35 Đột biến lặn là
A Sự biến đổi gen trội thành gen lặn
B Không biểu hiện ra kiểu hình ở trạng thái dị hợp
C Chỉ được biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp về gen lặn thông qua quá trình giao phối.
D Câu A, B, C
36 Nếu đột biến làm xuất hiện gen lặn thì trong thời kì đầu sẽ ở trạng thái … , gen lặn đột biến … nên kiểuhình đột biến …
A Dị hợp; không bị alen trội át chế; không được biểu hiện
B Đồng hợp; sẽ bị gen trội át chế; không được biểu hiện
C Dị hợp; sẽ bị gen trội át chế; không được biểu hiện.
D Đồng hợp; không bị gen trội át chế; được biểu hiện
37 Đột biến gen trội
A Là sự biến đổi gen lặn thành gen trội
B Biểu hiện ra kiểu hình ở trạng thái đồng hợp hoặc dị hợp.
C Đột biến gen có tính thuận nghịch
D Câu A, B
38 Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện thành kiểu hình trong quần thể giao phối khi
A Gen lặn bị đột biến trở lại thành gen trội
B Gen của tất cả các cá thể trong quần thể bị đột biến thành gen lặn
C Xuất hiện cá thể mang gen đồng hợp tử lặn về gen đó trong quần thể
D Gen lặn bị đột biến thụ tinh với giao tử mang gen bình thường
39 Để 1 đột biến gen lặn có điều kiện biểu hiện thành kiểu hình trong quần thể giao phối cần
A Gen lặn đó bị đột biến trở lại thành gen trội
B Alen tương ứng bị đột biến thành alen lặn
C Thời gian để tăng số lượng cá thể dị hợp về gen lặn đột biến đó trong quần thể.
D Câu B, C
40 Loại đột biến nào sau đây tạo nên “thể khảm” trên cơ thể?
A Đột biến trong giảm phân tạo giao tử
B Đột biến trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
D Đột biến trong lần nguyên phân thứ hai của hợp tử
C Đột biến trong nguyên phân của tế bào sinh dưỡng ở một mô nào đó
41 Đột biến gen có những tính chất là
A Phổ biến trong loài, di truyền, có lợi hoặc có hại
B Biến đổi cấu trúc prôtêin làm tính trạng biến đổi tương ứng với điều kiện môi trường
C Riêng rẽ, không xác định, di truyền, đa số có hại, số ít có lợi.
D Riêng rẽ, không xác định, chỉ di truyền nếu xảy ra trong giảm phân
42 Tần số đột biến gen cao hay thấp phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A Độ phát tán của gen đột biến trong quần thể đó
B Liều lượng, cường độ, loại tác nhân gây đột biến và độ bền vững của gen
C Số lượng cá thể trong quần thể
D Số lượng gen của loài nhiều hay ít
43 Đặc điểm không phải của đột biến gen
A Xuất hiện đột ngột, riêng lẻ, vô hướng, di truyền được
B Đa số là đột biến gen lặn, 1 số ít có lợi hoặc trung tính
C Đột biến gen có tính thuận nghịch, tần số đột biến thấp (10-6 – 10-4)
D Xuất hiện đột ngột, vô hướng, có thể di truyền hoặc không di truyền.
44 Đối với chọn giống và tiến hóa, đột biến gen có vai trò là nguồn nguyên liệu
A Thứ cấp B Cao cấp C Chủ yếu. D Thứ yếu
45 Trong 2 loại đột biến gen trội và đột biến gen lặn, loại nào có vai trò quan trọng hơn trong tiến hoá vàchọn giống?
A Đột biến trội, vì nó biểu hiện ngay thành kiểu hình
B Đột biến trội, vì nó biểu hiện ra kiểu hình ở các thế hệ sau khi ở trạng thái đồng hợp
C Đột biến lặn, vì nó chỉ được biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp về gen lặn, nó
ít nghiêm trọng và sẽ lan truyền trong quần thể thông qua giao phối.
D Đột biến lặn, vì nó ít nghiêm trọng và không thể di truyền được
Trang 1046 Ở người gen quy định nhóm máu (theo thuyết ABO) bị đột biến thành các alen ia, ib, io Nhóm máu o cókiểu gen ioio, nhóm máuA có kiểu gen iaia và iaio, nhóm máu B có kiểu gen ibib và ibio, nhóm máu AB có kiểugen iaiB Đột biến trên là
A Có lợi B Có hại C Trung tính D Câu A, C.
47 Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người là do
A Mất đoạn nhiễm sắc thể 21
B Đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường.
C Đột biến gen trên nhiễm sắc thể y
D Đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể x
48 Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là do dạng đột biến
A Đảo vị trí 1 cặp nu B Thêm 1 cặp nu
C Thay thế 1 cặp nu. D Mất 1 cặp nu
49 Ở người, bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm do đột biến gen, dẫn đến a.a thứ 6 trong chuỗi pôlipeptit làaxit glutamic bị thay thế bằng
A Glyxin B Valin. C Sêrin D Alanin
50 Hiện tượng nào sau đây là đột biến gen?
A Người bị bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng
B Người bệnh máu khó đông do không tạo được chất sinh sợi huyết
C Người bệnh mù màu, không phân biệt được màu đỏ và xanh lục
D Câu A, B, C.
51 Sơ đồ nào sau đây diễn tả sự biến đổi trong gen cấu trúc là đúng?
A Gen đột biến → prôtêin đột biến → ARN thông tin đột biến
B ARN thông tin đột biến → gen đột biến → prôtêin đột biến
C Prôtêin đột biến → gen đột biến → ARN thông tin đột biến
D Gen đột biến → ARN thông tin đột biến → prôtêin đột biến.
52 Biến đổi trong dãy nuclêôtit của gen cấu trúc sẽ dẫn tới
A Biến đổi trong cấu trúc của phân tử prôtêin tương ứng và cuối cùng dẫn đến biến đổi trong cấutrúc của mARN
B Biến đổi trong cấu trúc của phân tử prôtêin tương ứng và cuối cùng dẫn đến biến đổi trong cấutrúc của tARN
C Biến đổi trong cấu trúc của mARN và cuối cùng dẫn đến biến đổi trong cấu trúc của phân
tử prôtêin tương ứng
D Biến đổi trong cấu trúc của tARN và cuối cùng dẫn đến biến đổi trong cấu trúc của phân tửprôtêin tương ứng
53 Đột biến mất 1 cặp nuclêôtit trong gen cấu trúc (không ảnh hưởng bộ ba mở đầu và kết thúc) sẽ làm
A Mất một bộ ba mã hóa trên gen, do đó làm mất 1 aa tương ứng
B Thêm một bộ ba mã hóa trên gen, do đó làm thêm 1 aa tương ứng
C Thay đổi các bộ ba mã hóa trên gen, do đó làm thay đổi các aa tương ứng
D Mất đi 1 bộ ba và làm thay đổi các bộ ba mã hóa trên gen từ điểm xảy ra đột biến cho đến cuối gen, do đó làm thay đổi các aa tương ứng.
54 Đột biến mất 1 cặp nu và thêm 1 cặp nu làm thay đổi nhiều nhất cấu trúc prôtêin do
A Làm cho quá trình tổng hợp prôtêin bi rối loạn
B Làm cho các enzim tham ra tổng hợp prôtêin không hoạt động được
C Làm mất cân bằng mối quan hệ hài hòa sẵn có trong gen
D Sắp xếp lại các bộ ba từ điểm bị đột biến cho đến cuối gen
55 Trong bảng mã di truyền của mARN có: mã kết thúc: UAA, UAG, UGA; mã mở đầu: AUG U đượcchèn vào giữa vị trí 9 và 10 (tính theo hướng từ đầu 5’- 3’) của mARN dưới đây: 5’- GXU AUG XGX UAXGAU AGX UAG GAA GX- 3’ Khi nó dịch mã thành chuỗi polipeptit thì chiều dài của chuỗi là (tính bằngaxit amin)
56 Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit trong gen cấu trúc (không ảnh hưởng bộ ba mở đầu và kết thúc) sẽảnh hưởng đến
A 1 aa trong chuỗi pôlypeptit B 2 aa trong chuỗi pôlypeptit
C 3 aa trong chuỗi pôlypeptit D 4 aa trong chuỗi pôlypeptit
57 Sự thay thế chỉ 1 cặp nuclêôtit trong trình tự nu của 1 gen sẽ gây ra hậu quả
A Nhất định xảy ra sự biến đổi 1 aa trong prôtêin được mã hóa bởi gen đó
B Không làm thay đổi cấu trúc prôtêin do gen đó tổng hợp
C Làm thay đổi tối đa 1 aa do gen mã hóa
D Làm biến đổi chiều dài của phân tử prôtêin được tổng hợp
58 Một gen tổng hợp 1 phân tử prôtêin có 498 axit amin, trong gen có tỷ lệ A/G = 2/3 Nếu sau đột biến, tỷ
lệ A/G = 66,85% Đây là đột biến
Trang 11A Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.
B Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T
C Thay thế 2 cặp A-T trong 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp G-X
D Thay thế 2 cặp G-X trong 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp A-T
59 Chiều dài của 1 gen cấu trúc là 2397 ăngxtrong Do đột biến thay thế một cặp nu tại vị trí thứ 399 tính từ
mã mở đầu làm cho bộ ba mã hóa tại đây trở thành mã không quy định axit amin nào Loại đột biến này đãảnh hưởng tới bao nhiêu axit amin nếu không kể đến mã mở đầu?
A Mất 101 aa trong chuỗi pôlipeptit
B Mất 102 aa trong chuỗi pôlipeptit
C Mất 99 aa trong chuỗi pôlipeptit
D Mất 100 aa trong chuỗi pôlipeptit
60 Dạng đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc phân tử prôtêin do gen đó chỉ huy tổng hợp là
A Mất một cặp nu ở bộ ba mã hoá thứ 10
B Thêm một cặp nu ở bộ ba mã hoá thứ 10
C Thay thế một cặp nu ở bộ ba mã hoá cuối
D Đảo vị trí 2 cặp nu ở 2 bộ ba mã hoá cuối
61 Một prôtêin bình thường có 400 axit amin Prôtêin đó bị biến đổi do có axit amin thứ 350 bị thay thếbằng một axit amin mới Dạng đột biến gen có thể sinh ra prôtêin biến đổi trên là
A Thay thế hoặc đảo cặp nu B Mất hoặc thêm cặp nu
C Thay thế cặp nu D Đảo cặp nu
63 Trên mạch gốc của gen có trình tự các nu – AAT GXX - những biến đổi nào sau đây trong phạm vi mã ditruyền là trầm trọng nhất đối với cấu trúc gen?
64 Trong bảng mã di truyền của mARN có: mã mở đầu AUG, mã kết thúc UAA, UAG, UGA Bộ ba nàosau đây của gen có thể bị biến đổi thành bộ ba vô nghĩa (không mã hoá axit amin nào cả) bằng cách chỉ thay
1 nuclêôtit?
65 Sau đột biến, chiều dài của gen không thay đổi nhưng số liên kết hydrô giảm 1, đây có thể là dạng độtbiến
A Thêm một cặp nu B Mất một cặp nu
C Thay thế một cặp nu D Đảo vị trí các cặp nu
66 Một gen dài 3060 ăngstrong, trên mạch gốc của gen có 100 A và 250 T Gen đó bị đột biến mất một cặp
G - X thì số liên kết hydrô của gen đột biến sẽ bằng
71 Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin Do đột biến, chiều dài của gen giảm 10,2 ăngstrong và kém
7 liên kết hydrô Số nuclêôtit tự do từng loại mà môi trường phải cung cấp để cho gen đột biến tự nhân đôiliên tiếp hai lần là
A A = T = 1074; G = X = 717 B A = T = 1080; G = X = 720
C A = T = 1432; G = X = 956 D A = T = 1440; G = X = 960
Trang 1272 Một cặp gen dị hợp, mỗi alen đều dài 5100 ăngstrong Gen B có số liên kết hydro là 3900, gen b có hiệu
số phần trăm giữa loại A với G là 20% số nu của gen Do đột biến thể lệch bội tạo ra tế bào có kiểu gen Bbb
Số lượng nu mỗi loại trong kiểu gen sẽ là
A A = T= 2700; G = X = 1800 B A = T= 1800; G = X = 2700
C A = T= 1500; G = X = 3000 D A = T= 1650; G = X = 2850
73 Phân tử mARN được tổng hợp từ một gen bị đột biến chứa 150 uraxin, 301 guanin, 449 ađênin, và 600xytôzin Biết rằng trước khi chưa bị đột biến, gen dài 0,51 micrômet và có A/G = 2/3 Dạng đột biến ở gennói trên là
A A = T = 359; G = X = 541 B A = T = 359; G = X = 540
C A = T = 360; G = X = 540 D A = T = 361; G = X = 539
77 Một gen bị đột biến dẫn đến ở đoạn giữa của mạch gốc gen mất đi một bộ ba Như vậy chiều dài của gensau đột biến sẽ như thế nào so với trước đột biến?
A Tăng 10,2 ăngstrong B Giảm 10,2 ăngstrong
D Giảm 20,4 ăngstrong C Tăng 20,4 ăngstrong
78 Một gen bình thường điều khiển tổng hợp một phân tử prôtêin có 498 axit amin Đột biến đã tác động trên 1 cặp nu và sau đột biến tổng số nu của gen bằng 3000 Dạng đột biến gen đã xảy ra là
A Thay thế hoặc đảo 1 cặp nu B Mất hoặc thêm 1 cặp nu
C Thay thế 1 cặp nu D Đảo cặp nu
79 Phân tử mARN được tổng hợp từ một gen đột biến có ribônuclêôtit loại guanin giảm 1, các loại còn lạikhông thay đổi so với trước đột biến Dạng đột biến nào sau đây đã xảy ra ở gen nói trên?
A Thêm 1 cặp G – X B Mất 1 cặp A – T
C Thêm 1 cặp A – T D Mất 1 cặp G – X
80 Đột biến nào sau đây làm cho số lượng nuclêôtit của gen không thay đổi?
A Thay cặp nu này bằng cặp nu khác không cùng loại
B Đảo vị trí hai cặp nu C Thêm một cặp nu D Mất một cặp nu
81 Những dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi tổng số nuclêôtit và số liên kết hyđrô so vớigen ban đầu?
A Thay thế 1 cặp nu có cùng số liên kết hyđrô
B Thay thế 1 cặp nu hoặc thêm 1 cặp nu
C Mất một cặp nu hoặc thay thế 1 cặp nu có cùng số liên kết hiđrô
D Mất một cặp nu hoặc đảo vị trí 2 cặp nu
82 Loại đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi chiều dài của gen và tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit trong gen?
A Thay thế 1 cặp nu bằng 1 cặp nu cùng loại.
B Mất 1 cặp nu hoặc đảo vị trí giữa 2 cặp nu
C Thay thế một cặp nu bằng một cặp nu khác
D Thêm một cặp nu hoặc thay thế cặp nu này bằng một cặp nu khác
83 Hai gen đều dài 4080 ăngstrong Gen trội B có 3120 liên kết hidro, gen lặn b có 3240 liên kết hidro.Trong 1 loại giao tử (sinh ra từ cơ thể mang cặp gen dị hợp) có 3120 guanin và xitozin; 1680 ađênin vàtimin Giao tử đó là
84 Một gen bị đột biến ở một cặp nuclêôtit, dạng đột biến gây ra hậu quả nghiêm trọng nhất là
A Đảo vị trí một cặp nu B Thay thế một cặp nu
C Mất một cặp nu D Cả 2 câu B và C
85 Dạng đột biến nào sau đây gây hậu quả lớn nhất về mặt di truyền?
A Mất cặp nuclêôtit trước mã kết thúc
Trang 13B Mất cặp nuclêôtit kế sau bộ 3 mở đầu.
C Thay cặp nuclêôtit ở giữa đoạn gen
D Đảo vị trí cặp nuclêôtit ở bộ ba kết thúc
86 Dạng đột biến nào sau đây làm biến đổi cấu trúc của prôtêin tương ứng nhiều nhất?
A Đảo vị trí giữa 2 nuclêôtit không làm xuất hiện mã kết thúc
B Thay một nuclêôtit ở vị trí thứ ba trong một bộ ba ở giữa gen
C Thêm một nuclêôtit ở bộ ba trước mã kết thúc
D Mất một nuclêôtit sau mã mở đầu.
87 Trường hợp nào sau đây gây biến đổi nhiều nhất trong thành phần cấu trúc của phân tử prôtêin tương ứng
do gen đột biến tổng hợp? (không ảnh hưởng bộ ba mở đầu và kết thúc)
A Mất ba cặp nuclêôtit trong một bộ ba mã hoá
B Thay thế một cặp nuclêôtit
C Đảo vị trí giữa 2 cặp nuclêôtit kế nhau
D Mất một cặp nuclêôtit
88 Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến?
A Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình
B Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra kiểu hình
C Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình
D Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình
89 Đột biến gen là những biến đổi
A Trong cấu trúc của gen, liên quan đến một cặp nuclêôtit tại một điểm nào đó trên ADN
B Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào
C Trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số ADN tại một điểm nào đó trên NST
D Trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào
90 Phát biểu nào sau đây về sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen là đúng?
A Đột biến gen lặn không biểu hiện được
B Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp hoặc dị hợp
C Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở thể dị hợp
D Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp
91 Tần số đột biến ở một gen phụ thuộc vào
1 Số lượng gen có trong kiểu gen
2 Đặc điểm cấu trúc của gen
3 Cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến
4 Sức chống chịu của cơ thể dưới tác động của môi trường
Phương án đúng là
A (2), (3) B (1), (2) C (2), (4) D (3), (4)
92 Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtít này bằng một cặp nuclêôtít khác loại thì
A Chỉ bộ ba có nuclêôtít thay thế mới thay đổi còn các bộ ba khác không thay đổi
B Toàn bộ các bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi
C Nhiều bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi
D Các bộ ba từ vị trí cặp nuclêôtít bị thay thế đến cuối gen bị thay đổi
93 Phát biểu không đúng về đột biến gen là:
A Đột biến gen làm biến đổi một cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen
B Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể
C Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật
D Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể
94 Một gen có 4800 liên kết hiđrô và có tỉ lệ A/G = 1/2, bị đột biến thành alen mới có 4801 liên kết hiđrô và
có khối lượng 108.104 đvC Số nuclêôtit mỗi loại của gen sau đột biến là
A T = A = 601, G = X = 1199 B T = A = 598, G = X = 1202
C T = A = 599, G = X = 1201 D A = T = 600, G = X = 1200
95 Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dưỡng không có khả năng
A Di truyền qua sinh sản vô tính B Nhân lên trong mô sinh dưỡng
C Di truyền qua sinh sản hữu tính D Tạo thể khảm
96: Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là
A vi khuẩn B động vật nguyên sinh C 5BU D virut hecpet
97: Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương
ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?
A Mất một cặp nu B Thêm một cặp nu C Mất hoặc thêm một cặp n D Thay thế một cặp nu 98: Đột biến xảy ra trong cấu trúc của gen
A biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp tử B cần 1 số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình
C được biểu hiện ngay ra kiểu hình D biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến
99: Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào
Trang 14A tác động của các tác nhân gây đột biến B điều kiện môi trường sống của thể đột biến.
C tổ hợp gen mang đột biến D môi trường và tổ hợp gen mang đột biến
100: Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit giữa gen cấu trúc có thể làm cho mARN tương ứng
A không thay đổi chiều dài so với mARN bình thường
B ngắn hơn so với mARN bình thường
C dài hơn so với mARN bình thường
D có chiều dài không đổi hoặc ngắn hơn mARN bình thường
101: Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình
A khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử B thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau
C ngay ở cơ thể mang đột biến D khi ở trạng thái đồng hợp tử
102: Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là
103: Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì
A làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin
B làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể s/vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen
C làm gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ
D làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin
104: Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?
A Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen
B Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá
C Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú
D Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính
105: Một gen có 500A, 1000G Sau khi bị đột biến gen có tổng số 4001 liên kết hidro nhưng chiều dài không
thay đổi Đây là loại đột biến
A mất 1 cặp nu B thay thế cặp A-T bằng cặp G –X
C thêm 1 cặp nu D thay thế cặp G-X bằng cặp A-T
106 Một gen cấu trúc có chứa 90 vòng xoắn và 20% số nuclêôtit loại A Gen bị đột biến dưới hình thức thay thế 1 cặp
A-T bằng 1 cặp G-X Số lượng từng loại nuclêôtit của gen sau đột biến là :
A A = T = 359, G = X = 541 B A = T = 361, G = X = 539
C A = T = 360, G = X = 540 D A = T = 359, G = X = 540
107: Phân tử mARN được tổng hợp từ 1 gen đột biến có số ribônuclêôtit loại G giảm 1, các loại còn lại không thay đổi
so với trước đột biến Dạng đột biến nào sau đây đã xảy ra ở gen nói trên?
A thêm 1cặp nu G-X B mất 1cặp nu G-X
C thêm 1cặp nu loại A-T D mất 1cặp nu loại A-T
108: Một gen bình thường điều khiển tổng hợp 1 phân tử prôtêin có 498 aa Đột biến đã tác động trên 1 cặp nuclêôtit và sau
đột biến tổng số nuclêôtit của gen bằng 3000 Dạng đột biến gen xảy ra là :
A thay thế 1 cặp nu B Mất 1 cặp nu C thêm 1 cặp nuclêôtit D đảo cặp nuclêôtit
109 Gen A đột biến thành gen a Chiều dài của 2 gen không đổi nhưng số liên kết hyđrô của gen sau đột biến ít hơn gen A là 1 liên kết hyđrô Đột biến thuộc dạng:
A Đảo 1 cặp nu B Thay 1 cặp (G-X)=1cặp (A-T)
C Thay 1 cặp (A-T)=1cặp (G-X) D Thay 1 cặp (A-T)=1cặp (A-T)
110: Hoá chất 5-BU gây đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X theo cơ chế
A A-T -> A-5BU -> 5BU-G ->G-X B A-T -> A-5BU-G ->G-X
C A-T -> T-5BU-G ->G-X D A-T -> A-5BU-T -> G-5BU-X
Trang 151 Đột biến NST gồm các dạng
A Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ B Đa bội và lệch bội
C Đột biến số lượng và đột biến cấu trúc NST D Thêm đoạn và đảo đoạn
2 Nguyên nhân gây nên đột biến NST là do
A Tác nhân vật lí và tác nhân hoá học B Rối loạn quá trình sinh lí, sinh hoá trong tế bào
C Tác động trực tiếp của môi trường D Cả A và B.
3 Tác nhân gây ra đột biến NST
A Tác nhân vật lý như tia x, tia gamma, B Tác nhân hoá học như cônsixin, nicôtin
C Các rối loạn sinh lý, sinh hoá nội bào D Tất cả các tác nhân trên.
4 Nguyên nhân bên ngoài gây ra đột biến nhiễm sắc thể là
A Các tác nhân lí, hoá học với liều lượng và cường độ phù hợp
B Tác động của các nhân tố hữu sinh C Sự thay đổi độ ẩm của môi trường D Cả a, b, c đều đúng
5 Cơ chế phát sinh đột biến NST là
A Cấu trúc của NST bị đứt gãy
B Sự tự nhân đôi của NST, sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit bị rối loạn
C NST không phân li ở kì sau của phân bào
D Câu A, B, C.
6 Các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) như
A Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn NST B Thể dị bội, thể đa bội
C Thể khuyết nhiễm, thể 1 nhiễm, thể 3 nhiễm, thể đa nhiễm D Thể tam bội, thể tứ bội
7 Cơ chế có thể dẫn đến làm phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là
A Rối loạn trong nhân đôi nhiễm sắc thể.
B Một số cặp nhiễm sắc thể nào đó không phân li trong giảm phân
D Toàn bộ nhiễm sắc thể không phân li trong phân bào
C Trong nguyên phân có 1 cặp nhiễm sắc thể nào đó không phân li
8 Cơ chế làm phát sinh đột biến cấu trúc NST là
A Các tác nhân đột biến làm đứt NST
B Các tác nhân đột biến làm rối loạn sự nhân đôi của NST
C Các tác nhân đột biến làm các crômatít trao đổi chéo không bình thường
D Cả A, B và C
9 Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do
A Đứt gãy nhiễm sắc thể B Thay cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác
C Đứt gãy nhiễm sắc thể hoặc đứt gãy rồi tái kết hợp nhiễm sắc thể bất thường
D Rối loạn phân li nhiễm sắc thể trong phân bào
10 Mất đoạn là hiện tượng
A 1 đoạn của NST được lặp lại 1 lần hay nhiều lần B 1 đoạn của NST bị đảo ngược 1800
C 1 đoạn của NST bị mất đi D 1 đoạn NST đứt ra và gắn vào NST khác không tương đồng với nó.
11 Mất đoạn NST dẫn đến kết quả
A Tăng số lượng gen cùng loại trên NST B Giảm số lượng gen trên NST.
C Hình thành nhóm gen liên kết mới D Sắp xếp lại trật tự các gen trên NST
13 Mất đoạn nhiễm sắc thể thường dẫn đến hậu quả
A Làm tăng cường độ biểu hiện các tính trạng B Mất khả năng sinh sản
C Làm giảm cường độ biểu hiện các tính trạng D Gây chết và giảm sức sống
14 Ứng dụng của đột biến mất đoạn NST trong chọn giống là
A Lặp lại những gen tốt B Thay đổi vị trí phân bố các gen trên NST
C Hình thành nhóm gen liên kết tốt D Loại khỏi NST những gen không mong muốn.
15 Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể thường gây hậu quả
A Giảm cường độ biểu hiện tính trạng B Tăng cường độ biểu hiện tính trạng
C Giảm sức sống hoặc làm chết sinh vật D Mất khả năng sinh sản của sinh vật
16 Lặp đoạn là hiện tượng
A 1 đoạn của NST được lặp lại 1 lần hay nhiều lần B 1 đoạn của NST bị đảo ngược 1800
C 1 đoạn của NST bị mất đi
D 1 đoạn NST đứt ra và gắn vào NST khác không tương đồng với nó
17: Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
18: Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là
A nuclêôxôm B sợi nhiễm sắc C sợi siêu xoắn D sợi cơ bản
19: Trình tự nuclêôtit trong ADN có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm ở
A tâm động B hai đầu mút NST C eo thứ cấp D điểm khởi sự nhân đôi
20: Trao đổi đoạn giữa 2 nhiễm sắc thể không tương đồng gây hiện tượng
21: Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc nhiễm sắc thể gồm đủ 2 thành phần ADN và prôtêin histon là
Trang 16A nuclêôxôm B polixôm C nuclêôtit D sợi cơ bản.
22: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây mất cân bằng gen nghiêm trọng nhất là:
23: Trình tự nuclêôtit đặc biệt trong ADN của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là
A tâm động B hai đầu mút NST C eo thứ cấp D điểm khởi đầu nhân đôi
24: Dạng đột biến cấu trúc NST có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới là
25: Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số
giống cây trồng?
A Đột biến gen B Mất đoạn nhỏ C Chuyển đoạn nhỏ.D Đột biến lệch bội
26: Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử histon 1 ¾ vòng của nhiễm
sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là
27: Mức cấu trúc xoắn của nhiễm sắc thể có chiều ngang 30nm là
A sợi ADN B sợi cơ bản C sợi nhiễm sắc D cấu trúc siêu xoắn
28: Cấu trúc nào sau đây có số lần cuộn xoắn nhiều nhất?
A sợi nhiễm sắc B crômatit ở kì giữa C sợi siêu xoắn D nuclêôxôm
29: Sự liên kết giữa ADN với histôn trong cấu trúc của nhiễm sắc thể đảm bảo chức năng
A lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền B phân li NST trong phân bào thuận lợi
C tổ hợp NST trong phân bào thuận lợi D điều hòa hoạt động các gen trong ADN trên NST
30: Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza ở Đại mạch thuộc dạng
A mất đoạn nhiễm sắc thể B lặp đoạn nhiễm sắc thể
C đảo đoạn nhiễm sắc thể D chuyển đoạn nhiễm sắc thể
31: Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu gọi là
32: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàm lượng ADN trên nhiễm sắc thể là
A lặp đoạn, chuyển đoạn B đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một NST
C mất đoạn, chuyển đoạn D chuyển đoạn trên cùng một NST
33: Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do tác nhân gây đột biến:
A làm đứt gãy NST, rối loạn nhân đôi NST, trao đổi chéo không đều giữa các crômatít
B làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi ADN
C tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các crômatít
D làm đứt gãy nhiễm sắc thể dẫn đến rối loạn trao đổi chéo
34: Trao đổi đoạn không cân giữa 2 crômatit trong cặp tương đồng gây hiện tượng
A chuyển đoạn B lặp đoạn và mất đoạn C đảo đoạn D hoán vị gen
35: Một NST có trình tự các gen như sau ABCDEFGHI Do rối loạn trong giảm phân đã tạo ra 1 giao tử có
NST trên với trình tự các gen là ABCDEHGFI Có thể kết luận, trong giảm phân đã xảy ra đột biến:
A chuyển đoạn trên NST nhưng không làm thay đổi hình dạng NST
B đảo đoạn chứa tâm động và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể
C chuyển đoạn trên NST và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể
D đảo đoạn nhưng không làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể
36: Một NST có trình tự các gen là AB0CDEFG Sau đột biến trình tự các gen trên NST này là AB0CFEDG Đây là dạng đột biến
A đảo đoạn NST B mất đoạn NST C lặp đoạn NST D chuyển đoạn NST
37: Người ta vận dụng dạng đột biến nào để loại bỏ những gen có hại?
38: Dạng đột biến cấu trúc gây ung thư máu ở người là?
A đảo đoạn NST 22 B chuyển đoạn NST 22 C lặp đoạn NST 22 D mất đoạn NST 22
39 Ở lúa mạch, sự gia tăng hoạt tính của enzim amilaza xảy ra do :
A có một đột biến đảo đoạn NST B có một đột biến lặp đoạn NST
C có một đột biến chuyển đoạn NST D có một đột biến mất đoạn NST
40: Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là
A ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ B Claiphentơ, Đao, Tơcnơ
C Claiphentơ, máu khó đông, Đao D siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu
41: Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn
hạt màu trắng Trong một phép lai, nếu ở thế hệ F1 có tỉ lệ 35 cây hạt đỏ: 1 cây hạt trắng thì kiểu gen của cáccây bố mẹ là:
42: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định Cây
thân cao 2n + 1 có kiểu gen AAa tự thụ phấn thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là
A 35 cao: 1 thấp B 5 cao: 1 thấp C 3 cao: 1 thấp D 11 cao: 1 thấp
Trang 1743: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định Cho
cây thân cao 2n + 1 có kiểu gen Aaa giao phấn với cây thân cao 2n + 1 có kiểu gen Aaa thì kết quả phân tính
ở F1 sẽ là
A 35 cao: 1 thấp B 5 cao: 1 thấp C 3 cao: 1 thấp D 11 cao: 1 thấp
44: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định Cho
cây thân cao 4n có kiểu gen AAaa giao phấn với cây thân cao 4n có kiểu gen Aaaa thì kết quả phân tính ở F1
là
A 35 cao: 1 thấp B 11 cao: 1 thấp C 3 cao: 1 thấp D 5 cao: 1 thấp
45: Ở cà độc dược 2n = 24 Số dạng đột biến thể ba được phát hiện ở loài này là
48: Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới
A một số cặp nhiễm sắc thể B một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể
C một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST D một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể
49: Ở một loài thực vật, gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định quả vàng Cho cây 4n có
kiểu gen aaaa giao phấn với cây 4n có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính đời lai là
A 11 đỏ: 1 vàng B 5 đỏ: 1 vàng C 1 đỏ: 1 vàng D 3 đỏ: 1 vàng
50: Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 14 và tất cả các cặp NST tương đồng đều chứa nhiều cặp gen dị hợp.
Nếu không xảy ra đột biến gen, đột biến cấu trúc NST và không xảy ra hoán vị gen, thì loài này có thể hìnhthành bao nhiêu loại thể ba khác nhau về bộ NST?
51: Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn
hạt trắng Cho cây dị hợp 4n tự thụ phấn, F1 đồng tính cây hạt đỏ Kiểu gen của cây bố mẹ là
A AAaa x AAAa B AAAa x AAAa C AAaa x AAAA D AAAA x AAAa
52: Khi xử lí các dạng lưỡng bội có kiểu gen AA, Aa, aa bằng tác nhân cônsixin, có thể tạo ra được các dạng
tứ bội nào sau đây? 1 AAAA ; 2 AAAa ; 3 AAaa ; 4 Aaaa ; 5 aaaa
C một hay một số cặp NST tương đồng D một cặp NST tương đồng
55: Nếu n là số NST của bộ NST đơn bội thì thể ba là
58: Đặc điểm nào dưới đây không có ở thể tự đa bội?
A Quá trình tổng hợp chất hữu cơ diễn ra mạnh B Kích thước tế bào lớn hơn tế bào bình thường
C Phát triển khoẻ, chống chịu tốt D Tăng khả năng sinh sản
59: Sự không phân li của tất cả các cặp NST của hợp tử 2n ở lần nguyên phân đầu tiên sẽ tạo ra
A thể tứ bội B thể tam bội C thể lưỡng bộiD thể khảm
60: Vì sao thể đa bội ở động vật thường hiếm gặp?
A Vì quá trình nguyên phân luôn diễn ra bình thường
B Vì quá trình giảm phân luôn diễn ra bình thường
C Vì quá trình thụ tinh luôn diễn ra giữa các giao tử bình thường
D Vì cơ chế xác định giới tính bị rối loạn, ảnh hưởng tới quá trình sinh sản
Trang 18ĐỘT BIẾN NST – 2
1 Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng làm cho số lượng vật chất di truyền không thay đổi
là
2 Khi có hiện tượng trao đổi chéo không cân giữa 2 trong 4 crômatit trong cặp NST tương đồng thì có thểtạo ra biến đổi nào sau đây?
A Hoán vị giữa 2 gen tương ứng B Đột biến lặp đoạn
C Đột biến mất đoạn D B và C đúng
3 Ở người bệnh bạch cầu ác tính là do
C Đảo đoạn D Chuyển đoạn giữa cặp NST 21 và 22
4 Hội chứng nào sau đây ở người là do đột biến cấu trúc NST?
A Hội chứng đao B Hội chứng tớcnơ
C Hội chứng mèo kêu. D Hội chứng claiphentơ
5 Thể nào sau đây có thể là thể đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
A Thể ba nhiễm trên nhiễm sắc thể thường B Bệnh ung thư máu ở người.
C Thể không nhiễm trên nhiễm sắc thể giới tính D Hội chứng tơcnơ ở người
6 Đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen phân bố trên nhiễm sắc thể?
A Đảo đoạn nhiễm sắc thể D Đột biến đa bội thể
C Lặp đoạn nhiễm sắc thể B Mất đoạn nhiễm sắc thể
7 Kiểu hình xuất hiện do đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể là
A Bệnh đao ở người B Cánh có mấu ở một số loài côn trùng
C Bệnh bạch cầu ác tính ở người D Thể mắt dẹt ở ruồi giấm
8 Dạng đột biến sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào là
A Chuyển đoạn NST B Lặp đoạn NST
C Chuyển đoạn và lặp đoạn NST D Đột biến đa bội.
9 Đột biến nào sau đây không làm thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể?
A Đột biến lệch bội B Mất đoạn NST
10 Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa các crômatit trong cặp NST tương đồng ở kì đầu giảm phân
I sẽ làm xuất hiện dạng đột biến nào sau đây?
C Chuyển đoạn NST. D Thay cặp nuclêôtit
11 Các dạng đột biến số lượng NST là
A Thể mất đoạn, thể chuyển đoạn B Thể lệch bội, thể đa
C Thể khuyết nhiễm, thể đa nhiễm D Câu B, C.
12 Đột biến số lượng nhiễm sắc thể có thể xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
13 Cơ chế chính dẫn đến đột biến số lượng nhiễm sắc thể là do
A Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể trong phân bào
B Rối loạn phân li toàn bộ bộ nhiễm sắc thể trong nguyên phân
C Rối loạn phân li nhiễm sắc thể trong giảm phân
D Rối loạn phân li toàn bộ bộ nhiễm sắc thể trong giảm phân
14 Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là
A Cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ
B Quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn
C Sự phân ly không bình thường của một hay nhiều cặp NST ở kỳ sau của quá trình phân bào
D Quá trình tự nhân đôi nhiễm sắc thể bị rối loạn
15 Cơ chế có thể dẫn đến làm phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là
A Trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatit
B Không hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào
D Nhiễm sắc thể bị đứt do các tác nhân gây đột biến
C Rối loạn trong nhân đôi của ADN
16 Thể khuyết nhiễm là
A Tế bào không còn chứa NST B Mất hẳn một cặp NST nào đó trong tế bào
C Tế bào không có các cặp NST thường D Tế bào không có cặp NST giới tính
17 Xét đột biến số lượng xảy ra ở một cặp NST Kí hiệu bộ NST của thể đơn nhiễm là
A 2n + 1 B 2n – 1. C 2n + 2 D 2n – 2
Trang 1918 Trong tế bào của thể ba nhiễm có đặc điểm nào sau đây?
A Thừa 1 NST ở 2 cặp tương đồng B Thiếu 1 NST ở tất cả các cặp
C Mỗi cặp NST đều trở thành có 3 chiếc D Thừa 1 NST ở một cặp nào đó
19 Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của một cá thể được ký hiệu là 2n + 1, đó là dạng đột biến nào?
D Thể một nhiễm
20 Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng tăng thêm 1 chiếc được gọi
là
A Thể tam nhiễm B Thể tam bội C Thể đa nhiễm D Thể đa bội
21 Trong thể lệch bội, tế bào sinh dưỡng chỉ chứa một nhiễm sắc thể của cặp tương đồng nào đó, gọi là
22 Cơ chế phát sinh đột biến lệch bội
A Trong giảm phân tạo giao tử có một vài cặp NST không phân li
B Trong giảm phân tạo giao tử toàn bộ NST không phân li
C Trong nguyên phân NST nhân đôi nhưng thoi vô sắc không hình thành
D Cả B và C
23 Sự rối loạn phân li của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dục của cơ thể 2n có thể làm xuấthiện các loại giao tử nào sau đây?
A 2n; n B n; 2n + 1 C n; n + 1; n – 1. D n + 1; n – 1
24 Thể ba nhiễm kép được hình thành từ sự thụ tinh của
A Giao tử n + 1 + 1 với giao tử n B Giao tử 2n với giao tử n
C Giao tử n + 1 với giao tử n – 1 D Giao tử n + 1 với giao tử 2n
25 Noãn bình thường của một loài cây hạt kín có 12 nhiễm sắc thể đơn Hợp tử đã thụ tinh của loài này,người ta đếm được 25 nhiễm sắc thể đơn ở trạng thái chưa tự nhân đôi Bộ nhiễm sắc thể của hợp tử đó thuộcdạng đột biến nào sau đây?
B 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng thừa NST số 1
C 2 tinh trùng thiếu NST số 1 và 2 tinh trùng thừa NST số 1.
D 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng thiếu NST số 1
29 Ở ruồi giấm, sự rối loạn phân li của cặp NST số 2 trong lần phân bào II ở 1 trong 2 tế bào con của 1 tếbào sinh tinh sẽ tạo ra
A 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng đều thừa 1 NST số 2
B 2 tinh trùng đều thiếu 1 NST số 2và 2 tinh trùng bình thường
C 2 tinh trùng bình thường, 1 tinh trùng thừa 1 NST số 2 và 1 tinh trùng thiếu 1 NST số 2.
D Cả 4 tinh trùng đều bất thường
30 Trong tế bào sinh dưỡng của người, thể ba nhiễm có số lượng NST là
33 Hội chứng đao xảy ra do
A Rối loạn phân li của cặp NST thứ 21
B Sự kết hợp của giao tử bình thường với giao tử có 2 NST thứ 21
C Người mẹ sinh con khi tuổi quá cao
D Rối loạn phân li của cặp NST thứ 21, sự kết hợp của giao tử bình thường với giao tử có 2 NST thứ 21 và người mẹ sinh con khi tuổi đã quá cao.
34 Hội chứng đao ở người là hậu quả của hiện tượng nào?
A Không phân ly của cặp NST 21 ở kỳ sau phân bào I hay phân bào II của giảm phân.
B 1 cặp NST sau khi tự nhân đôi không phân ly ở kỳ sau nguyên phân
C Tiếp hợp lệch của NST khi giảm phân
D Phân ly không đồng đều của các NST
35 Tổ hợp các giao tử nào dưới đây của người sẽ tạo ra hội chứng đao?
Trang 201 (23 + x); 2 (21 + y); 3 (22 + xx); 4 (22 + y).
A 1 và 2 B 3 và 4 C 1 và 4. D 2 và 3
36 Đặc điểm thể hiện ở người bị hội chứng đao
A Cơ thể chậm phát triển, si đần, vô sinh. B Tay chân dài hơn bình thường
C Không phân biệt màu đỏ và lục D Cơ thể phát triển to lớn khác thường
37 Người mẹ tuổi 35 đến 40 sinh con bị hội chứng đao có xác suất cao vì
A Tế bào sinh giao tử bị lão hóa, sự phân li các NST bị rối loạn
B Tế bào sinh giao tử bị lão hóa, sự phân li cặp NST 23 bị rối loạn
C Tế bào sinh giao tử bị lão hóa, sự phân li cặp NST 21 bị rối loạn
D Gen đã lập trình sẵn
38 Hội chứng claiphentơ thuộc dạng
39 Hội chứng claiphentơ là do trong tế bào sinh dưỡng của người
A Nữ thừa 1 NST X B Nữ thiếu 1 NST X
C Nam thừa 1 NST X. D Nam thiếu 1 NST X
40 Những người mắc hội chứng claiphentơ có số lượng nhiễm sắc thể là
A 45, cặp giới tính xo B 45, cặp giới tính yo
C 47, cặp giới tính xxx D 47, cặp giới tính xxy
41 Hội chứng claiphentơ là hội chứng có đặc điểm di truyền tế bào học
42 Người mắc hội chứng claiphentơ bị đột biến NST ở dạng nào?
C Thể khuyết nhiễm D Thể một nhiễm
43 Cơ chế hình thành hợp tử XXY ở người như thế nào?
A Cặp NST giới tính ở bố sau khi tự nhân đôi không phân ly ở phân bào II của giảm phân tạo giao
tử XY
B Cặp NST giới tính của bố hoặc mẹ không phân ly ở kỳ sau của phân bào giảm phân.
C Cặp NST giới tính XX của mẹ không phân ly ở kỳ sau của phân bào giảm phân
D Cặp NST giới tính của bố không phân ly ở kỳ sau của phân bào giảm phân
44 Hội chứng tơcnơ là thể đột biến có ở người
A Nam mang NST giới tính XXY B Nam mang NST giới tính YO
C Nữ mang NST giới tính XXX D Nữ mang NST giới tính XO
45 Một người mang bộ NST có 45 NST trong đó chỉ có 1 NST giới tính X, người này là
A Nữ mắc hội chứng tơcnơ. B Nữ mắc hội chứng claiphentơ
C Nam mắc hội chứng tơcnơ D Nam mắc hội chứng claiphentơ
46 Một bé gái trong tế bào sinh dưỡng của cơ thể có 3 nhiễm sắc thể số 23 Bé gái này bị hội chứng gì?
C Hội chứng claiphentơ D Hội chứng tơcnơ
47 Hội chứng nào sau đây ở người là do đột biến lệch bội?
C Hội chứng claiphentơ D A, B và C đều đúng.
48 Hội chứng nào dưới đây không cùng loại với các hội chứng còn lại?
A Hội chứng claiphentơ B Hội chứng tơcnơ.
C Hội chứng đao D Hội chứng siêu nữ
49 Bệnh chỉ tìm thấy ở nam mà không có ở nữ
A Bệnh dính ngón tay 2 và 3, hội chứng claiphentơ.
B Bệnh máu khó đông, hội chứng tơcnơ
C Tật dính ngón tay 2 và 3, hội chứng đao
D Bệnh mù màu, hội chứng claiphentơ
50 Ở người, thể lệch bội nào sau đây có thể gây chết ở giai đoạn hợp tử?
51 Tinh trùng của một loài thú có 20 nhiễm sắc thể thì thể ba nhiễm kép của loài này có số nhiễm sắc thể là
52 Hội chứng nào sau đây là do bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của người có 45 nhiễm sắc thể?
A Tơcnơ. B Đao C Siêu nữ D Claiphentơ
53 Thể đa bội gồm các loại
A Tự đa bội (thể đa bội cùng nguồn) và dị đa bội (thể đa bội khác nguồn).
B Đa bội lẻ và đa bội chẵn
C Đa bội thể và dị đa bội (thể đa bội khác nguồn)
D Tự đa bội (thể đa bội cùng nguồn) và đa bội thể
54 Thể đa bội thường gặp ở
Trang 21A Vi sinh vật B Thực vật
C Thực vật và động vật D Động vật bậc cao
55 Cơ chế phát sinh đột biến đa bội
A Trong giảm phân tạo giao tử có một vài cặp NST không phân li
B Trong giảm phân tạo giao tử toàn bộ NST không phân li
C Trong nguyên phân NST nhân đôi nhưng thoi vô sắc không hình thành
D Cả B và C.
56 Hiện tượng nào sau đây có thể hình thành bộ nhiễm sắc thể tam bội?
A Đột biến lệch bội trên cặp nhiễm sắc thể giới tính
B Đột biến đa bội ở cơ thể 2n
C Sự thụ tinh của giao tử 2n với giao tử n
D Rối loạn cơ chế nguyên phân của một tế bào lưỡng bội
57 Ở thực vật, những thể 3n được tạo ra bằng cách
A Dùng cônsixin tác động trực tiếp lên cơ thể thực vật
B Dùng cônsixin tác động trực tiếp lên hợp tử
C Lai 2 cây bố mẹ 3n với nhau
D Lai cây bố mẹ 2n với 4n
58 Một thể khảm đa bội xuất hiện trên cây lưỡng bội do
A Hợp tử bị đột biến đa bội
B Một hay một số tế bào sinh dưỡng bị đột biến đa bội.
C Tế bào sinh dục bị đột biến khi thực hiện giảm phân
D Sự thụ tinh giữa các giao tử bất thường
59 Ở thực vật, trong tế bào sinh dưỡng có bộ NST 2n đã nhân đôi nhưng thoi vô sắc không hình thành, bộNST không phân li Nếu hiện tượng này xảy ra ở lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử sẽ tạo thành
C Cành cây (ngay chỗ đột biến) tam bội D Cành cây (ngay chỗ đột biến) tứ bội
60 Dạng đột biến phát sinh do không hình thành được thoi vô sắc trong quá trình phân bào là
A Đột biến đa bội. B Đột biến lệch bội
C Đột biến đảo đoạn NST D Đột biến chuyển đoạn NST
C Aaa, AAaa, Aaaa D AAAa, AAaa, Aaaa, aaaa
2: Phép lai Aaa x AAa Nếu các giao tử lưỡng bội và đơn bội đều thụ tinh bình thường thì tỉ lệ kiểu hình lặnchiếm tỉ lệ
3 Lặp đoạn NST dẫn đến kết quả
A Tăng số lượng gen cùng loại trên NST. B Giảm số lượng gen trên NST
C Hình thành nhóm gen liên kết mới D Sắp xếp lại trật tự các gen trên NST
4 Cơ chế phát sinh đột biến lặp đoạn NST
A Do sự tiếp hợp 2 NST tương đồng không cân đối
B Do 1 đoạn của NST này bị đứt ra sau đó nối vào 1 NST khác không tương đồng với nó
C Do 1 đoạn của NST này bị đứt ra, sau đó nối vào 1 NST khác tương đồng với nó
D Câu A và C
5 Cơ chế di truyền của hiện tượng lặp đoạn là
A Nhiễm sắc thể tái sinh không bình thường ở 1 số đoạn
B Do trao đổi chéo không đều giữa các cromatit trong cặp NST tương đồng, ở kì đầu của giảm phân
C Do sự đứt gãy trong quá trình phân li của các NST đơn về các tế bào con
D Do tác nhân đột biến gây đứt rời NST sau đó nối lại các đoạn 1 cách ngẫu nhiên
6 Sự lặp đoạn NST xảy ra vào kỳ đầu của giảm phân I là do
A Hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo bình thường giữa 2 trong 4 crômatit của cặp tương đồng
Trang 22B Hiện tượng tái kết hợp của NST nào đó với đoạn NST bị đứt
C Hiện tượng tự nhân đôi bất bình thường của đoạn NST đó
D Hiện tượng tiếp hợp lệch và trao đổi chéo không cân giữa 2 trong 4 crômatit của cặp tương ứng
7 Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể sẽ dẫn đến hậu quả nào sau đây?
A Có thể làm tăng hay giảm độ biểu hiện của tính trạng.
B Không ảnh hưởng đến kiểu hình do không mất chất liệu di truyền
C Gây chết hoặc giảm sức sống
D Gia tăng kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn hơn bình thường
8 Ứng dụng của đột biến lặp đọan là
A Làm cho tính trạng mắt lồi ở ruồi giấm thành mắt dẹt
B Làm tăng hoạt tính enzim amilaza ở đại mạch.
C Làm tăng lượng đường trong củ cải
D Làm tăng lượng đạm trong cây hướng dương
9 Đảo đoạn NST dẫn đến kết quả
A Tăng số lượng gen cùng loại trên NST B Giảm số lượng gen trên NST
C Hình thành nhóm gen liên kết mới D Sắp xếp lại trật tự các gen trên NST.
10 Một tế bào sinh giao tử có kiểu gen
A Giao tử mang abcdd và efggh B Giao tử mang abcd và efgh
C Giao tử mang abc và efghD D Giao tử mang abcd và egfh.
11 Có 3 nòi ruồi giấm, trên NST số 3 có các gen phân bố theo trình tự sau: nòi 1: abcgfedhi; nòi 2:abhifgcde; nòi 3: abcgfihde Biết rằng nòi này sinh ra nòi khác do 1 đột biến đảo đoạn NST Hãy xác địnhmối liên hệ trong quá trình phát sinh các nòi trên
12 NST bình thường là a b c d e x f g h và m n o p q x r NST bị đột biến thành m n o c d e x f g h và a b p
q x r Đột biến trên thuộc dạng gì?
A Chuyển đoạn NST tương hỗ B Lặp đoạn NST
C Chuyển đoạn NST không tương hỗ D Chuyển đoạn trên 1 NST.
13.Trật tự phân bố của các gen trong một NST có thể bị thay đổi do hiện tượng nào sau đây?
A Đột biến đảo đoạn NST. B Đột biến thể lệch bội
C Đột biến gen D Đột biến thể đa bội
14 Dạng đột biến cấu trúc NST làm thay đổi vị trí của các gen giữa 2 NST của cặp NST không tương đồnggọi là gì?
A Chuyển đoạn. B Mất đoạn C Lặp đoạn D Đảo đoạn
15 Đột biến nào sau đây làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể?
A Mất đoạn và lặp đoạn NST B Đảo đoạn và lặp đoạn
C Mất đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ. D Lặp đoạn và chuyển đoạn NST
16 Dạng đột biến chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi 1 nhiễm sắc thể là
A Đảo đoạn NST và mất đoạn NST B Đảo đoạn NST và chuyển đoạn trên một NST.
C Đảo đoạn NST và lặp đoạn trên 1 NST D Mất đoạn NST và lặp đoạn NST
17 Loại đột biến nào làm thay đổi các gen trong nhóm gen liên kết này sang nhóm gen liên kết khác?
18 Dạng đột biến nào sau đây có thể làm thay đổi nhóm gen liên kết?
C Mất đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn, chuyển đoạn. D Mất đoạn, chuyển đoạn
19.Đột biến được ứng dụng để chuyển gen từ NST này sang NST khác là đột biến
A Mất đoạn NST B Đảo đoạn NST C Chuyển đoạn NST. D Lặp đoạn NST
20 Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể sau đây, dạng nào thường gây hậu quả lớn nhất?
A Đảo đoạn NST B Mất đoạn NST. C Lặp đoạn NST D Chuyển đoạn NST
21 Đột biến không làm mất hoặc thêm vật chất di truyền là
A Chuyển đoạn và đảo đoạn. B Lặp đoạn và chuyển đoạn
C Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ D Mất đoạn và lặp đoạn
22 Thể lệch bội là thể có
A Tất cả các cặp NST tương đồng trong tất cả các tế bào sinh dưỡng của cơ thể đều tăng lên hoặcgiảm đi
B Một số gen trong một số tế bào sinh dưỡng của cơ thể bị đột biến
C Số lượng nhiễm sắc thể ở một hoặc một số cặp NST tương đồng nào đó trong tất cả các tế bào của cơ thể tăng lên hoặc giảm đi
Trang 23D Một số NST trong một số tế bào sinh dưỡng bị đột biến cấu trúc
23 Bệnh chỉ gặp ở nam mà không có ở nữ là bệnh
A Claiphentơ B Đao C Hồng cầu hình liềm D Máu khó đông
24 Tế bào sinh dưỡng của thể ngũ bội (5n) chứa bộ nhiễm sắc thể, trong đó
A Một cặp NST nào đó có 5 chiếc
B Một số cặp NST mà mỗi cặp đều có 5 chiếc
C Tất cả các cặp NST mà mỗi cặp đều có 5 chiếc
D Bộ NST lưỡng bội được tăng lên 5 lần
25 Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ít gây hậu quả nghiêm trọng cho cơ thể là
A Chuyển đoạn lớn và đảo đoạn B Mất đoạn lớn
C Lặp đoạn và mất đoạn lớn D Đảo đoạn
26 Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 crômatit khác nguồn gốc trong một cặp nhiễm sắc thể tương đồng cóthể làm xuất hiện dạng đột biến
A Lặp đoạn và mất đoạn B Đảo đoạn và lặp đoạn
C Chuyển đoạn và mất đoạn D Chuyển đoạn tương hỗ
27 Hiện tượng nào sau đây là đột biến?
A Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa
B Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào mùa xuân
C Người bị bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng
D Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao
28 Loại đột biến phát sinh do không hình thành thoi vô sắc trong nguyên phân
A Đột biến chuyển đoạn C Đột biến đa bội.
C Đột biến lệch bội D Đột biến đảo đoạn
29 Đặc điểm của cây trồng đa bội là
A Khả năng chống chịu tốt B Cơ quan sinh dưỡng lớn
30 Cơ thể đa bội có đặc điểm
A Sinh trưởng, phát triển mạnh, chống chịu tốt B Cơ quan sinh trưởng to
31 Đặc điểm của cây trồng đa bội chẵn là
A Không có khả năng sinh sản sinh dưỡng B Có các cơ quan sinh dưỡng to lớn
C Không có khả năng sinh sản hữu tính D Cả A, B, C đều đúng
32 Cơ thể tam bội có đặc điểm
A Không có khả năng sinh giao tử bình thường B Phát triển khỏe, chống chịu tốt
C Cơ quan dinh dưỡng to hơn bình thường D Cả 3 câu A, B và C.
33 Thể đột biến thường không tìm thấy ở động vật bậc cao
C Thể 3 nhiễm D Thể đột biến gen lặn
34 Trong số các thể đột biến sau đây, thể đột biến không tìm thấy được ở động vật bậc cao là
A Thể ba nhiễm D Thể đột biến gen trội
35.Hội chứng tơcnơ là kết quả của dạng đột biến nào sau đây?
A Thể khuyết nhiễm B Thể ba nhiễm
36 Bệnh nào dưới đây là do đột biến NST?
A Bệnh máu khó đông B Bệnh mù màu
37 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bệnh đao?
A Bệnh không có liên kết với yếu tố giới tính B Do đột biến gen tạo ra
D Do đột biến đa bội tạo ra C Do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra
38 Bệnh nào sau đây có thể tìm thấy cả ở người nam và người nữ?
A Hội chứng claiphentơ D Bệnh bạch tạng.
C Hội chứng 3X B Hội chứng tơcnơ
39 Buồng trứng và dạ con không phát triển, thường rối loạn kinh nguyệt, khó có con Đó là biểu hiện củangười bị bệnh nào sau đây?
A Bệnh ung thư máu B Bệnh bạch cầu ác tính
C Hội chứng claiphentơ D Hội chứng 3X
40 Hiện tượng nào sau đây không phải là đột biến nhiễm sắc thể?
A Trao đổi các đoạn NST tương ứng trong giảm phân giữa 2 nhiễm sắc thể kép cùng cặp tương đồng
B Chuyển 1 đoạn từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác cùng cặp tương đồng
Trang 24C Thay đổi vị trí các gen trong cùng một nhiễm sắc thể
D Chuyển 1 đoạn từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác không cùng cặp tương đồng
41 Trên thực tế, người ta không tìm thấy thể đa bội ở loài nào sau đây?
42 Điểm giống nhau trong cơ chế phát sinh đột biến đa bội và đột biến lệch bội là
A Không hình thành thoi vô sắc trong nguyên phân
B Không hình thành thoi vô sắc trong giảm phân
D Rối loại trong sự nhân đôi nhiễm sắc thể
C Rối loạn trong sự phân li nhiễm sắc thể ở quá trình phân bào
43 Giống nhau giữa đột biến cấu trúc và đột biến số lượng nhiễm sắc thể là
A Làm thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể B Làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể
C Xảy ra trong nhân của tế bào D Cả A, B, C đều đúng
44 Giống nhau giữa đột biến nhiễm sắc thể với đột biến gen là
A Tác động trên một cặp nuclêôtit của gen B Xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN
C Làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể D Làm thay đổi cấu trúc di truyền trong tế bào.
45 Rối loạn phân li của toàn bộ bộ NST trong nguyên phân sẽ làm xuất hiện dòng tế bào
46 Ở cà chua 2n = 24, thể tam bội có số nhiễm sắc thể là
47 Đậu Hà lan có 2n = 14 Hợp tử của đậu Hà lan được tạo thành do nhân đôi bình thường 2 đợt, môi trường
đã cung cấp nguyên liệu tương đương 63 nhiễm sắc thể đơn Hợp tử trên là thể đột biến
A Tam bội B Tứ bội C 1 nhiễm D 3 nhiễm
48 Rối loạn trong sự phân ly toàn bộ NST trong quá trình nguyên phân từ tế bào có 2n = 14 làm xuất hiệnthể
A 2n + 1 = 15 B 2n – 1 = 13 C 4n = 28. D 3n = 21
49 Tế bào mang kiểu gen aaa thuộc thể đột biến nào sau đây?
A Lệch bội 2n + 1 hay tam bội 3n B Lệch bội 2n + 2 hay tứ bội 4n
C Lệch bội 2n – 2 D Thể một nhiễm
50 Tế bào của bắp (2n = 20) nguyên phân không hình thành thoi vô sắc dẫn đến tạo ra thể nào sau đây?
A Tam bội 3n = 30 B Ngũ bội 5n = 50
C Lưỡng bội 2n = 20 D Tứ bội 4n = 40
51 Ở lúa nước có 2n = 24, thể đột biến được tạo ra do sự phân li không bình thường của nhiễm sắc thể trongquá trình giảm phân là
A Giao tử chứa 11 NST B Giao tử chứa 13 NST
C Giao tử chứa 36 NST D Tất cả đều đúng
52 Tế bào sinh dưỡng của cơ thể có kiểu gen aaaa thì thuộc dạng đột biến nào sau đây?
A Thể đa nhiễm B Thể tứ bội
C Thể đa nhiễm hoặc thể tứ bội D Thể tam nhiễm kép
53 Cơ thể đa bội có thể được phát hiện bằng phương pháp nào dưới đây là chính xác nhất?
A Đánh giá thông qua khả năng sinh sản
B Căn cứ vào thời gian sinh trưởng kéo dài
C Quan sát và đếm số lượng NST trong tế bào dưới kính hiển vi
D Dựa vào sự quan sát về kiểu hình
54 Tế bào có kiểu gen aaa thuộc thể
A Lệch bội 2n + 2 B Tứ bội 4n C 2n + 1 hoặc 3n D 4n hoặc 3n
55 Cá thể không thể tạo ra bằng con đường tứ bội hoá từ thể lưỡng bội là
A aaaa B AAAA C Aaaa D AAaa
56 Tế bào cánh hoa của một loài có 10 NST, tế bào lá của loài này có số NST là
A 5 B 10. C 15 D 20
57 Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là
A Mất một đoạn lớn NST B Lặp đoạn NST
C Đảo đoạn NST D Chuyển đoạn nhỏ NST
58 Sự không phân li của một cặp nhiễm sắc thể ở một số tế bào trong giảm phân hình thành giao tử ở mộtbên bố hoặc mẹ qua thụ tinh có thể hình thành các hợp tử mang bộ NST là
A 2n;2n+ 1; 2n- 1 B 2n+ 1; 2n- 1 C 2n; 2n+ 2; 2n- 1 D 2n;2n+ 1
59 Những cây tứ bội có thể tạo thành bằng phương thức tứ bội hoá hợp tử lưỡng bội là:
A AAAAbbbb; AAAaBBbb : AAaaBBBB B AAAABBBB : aaaaBBbb : aaaabbbb
C AAAaBBBb : AaaaBBBB : aaaaBBbb D AAAABBBB : AAaa BBBB: aaaaBBBb.60.Cơ chế chính dẫn đến đột biến số lượng NST:
A Rối loạn phân li của NST trong quá trình nguyên phân
Trang 25B Rối loạn phân li của NST trong quá trình giảm phân
C Rối loạn phân li của NST trong quá trình phân bào
D Rối loạn phân li của NST trong quá trình thụ tinh
A Là đoạn mARN mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định (Chuỗi polipeptit)
B Là phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit
C Là đoạn ADN mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định (Chuỗi polipeptit hoặc ARN)
D Là phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định (Chuỗi polipeptit hoặc ARN).Câu 2 Mã di truyền UUU hoặc UUX cùng mã hóa axit amin phenylalanin, thể hiện tính
A Đặc hiệu của mã di truyền B Phổ biến của mã di truyền
C Chuyên biệt của mã di truyền D Thoái hóa của mã di truyền
Câu 3 Trong quá trình nhân đôi ADN, có 1 mạch ADN mới được tổng hợp liên tục, còn 1 mạch ADN mớikhác được tổng hợp từng đoạn Hiện tượng này xảy ra do
A Mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều 3’ đến 5’
B Mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều 5’ đến 3’
C Mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều tháo xoắn của ADN
D Mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo hướng ngược chiều tháo xoắn của ADN
Câu 4 Điều nào không đúng với cơ chế tự nhân đôi của ADN?
A Mạch tổng hợp gián đoạn được kết thúc chậm hơn mạch liên tục
B Enzim tổng hợp đoạn mồi phải hoạt động nhiều lần ở mạch gián đoạn hơn mạch liên tục
C Mạch tổng hợp gián đoạn được kết thúc nhanh hơn mạch liên tục
D Enzim nối kín mạch phải hoạt động nhiều lần ở mạch gián đoạn hơn mạch liên tục
Câu 5 Vai trò của enzim ADN-polimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là
A Tháo xoắn phân tử ADN
B Bẻ gãy các liên kết H giữa hai mạch đơn
C Lắp ráp các nucleotit tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn ADN
D Nối các đoạn Okazaki tạo thành mạch mới bổ sung hoàn chỉnh
Câu 6 Bộ ba đối mã nào trên tARN thuộc nhóm bổ sung với bộ ba mã sao 5’GUA3’ trên mARN
A 5’XAU3’ B 5’UAX3’ C 3’AUG5’ D 3’GUA5’
Câu 7 Trong quá trình tự nhân đôi của ADN, sự kiện nào xảy ra trước tiên?
A Các nucleotit tự do kết hợp với nhau theo trình tự xác định của ADN
B Các liên kết hidro giữa các bazơ nitric bị đứt, 2 mạch đơn tách rời
C Mạch 3’-5’ được bổ sung trước
D Mạch 5’-3’ được bổ sung sau
Câu 8 Mã di truyền có một mã mở đầu trên mạch gốc của gen là
Câu 9 Một gen có chiều dài 0,306 micrômet và trên một mạch đơn của gen có 35% X và
25% G Số lượng từng loại nuclêôtit của gen bằng:
A A = T = 360, G = X = 540 B A = T = 540, G = X = 360
C A = T = 270, G = X = 630 D A = T = 630, G = X = 270
Câu 10 Gen B có 2400 nucleotit, trong đó có 37,5% nucleotit loại A Sự nhân đôi từ gen B diễn ra liên tiếp 3đợt Số nu từng loại trong thế hệ gen cuối cùng bằng bao nhiêu ?
Trang 26Câu 12 Một gen cấu trúc được bắt đầu bằng trình tự các cặp nucleotit như sau:
3’ TAX GAT XAT 5’
5’ ATG XTA GTA 3’
Trình tự các ribonucleotit trong mARN do gen trên tổng hợp sẽ là:
A 3’ AUG XUA GUA….5’ B 3’ UAX GAU XAU 5’
C 5’ UAX GAU XAU 3’ D 5’ AUG XUA GUA 5’
Câu 13 Nhận xét nào không đúng về các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử?
A Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch khuôn ADN được phiên mã là mạch có chiều 3’-5’
B Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch ARN được kéo dài theo chiều 5’-3’
C Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN theo chiều 3’-5’ là liêntục, còn mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN theo chiều 5’-3’ là không liên tục
D Trong quá trình dịch mã tổng hợp protein, phân tử mARN được dịch mã theo chiều 3’-5’
Câu 14 Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
A Bắt đầu bằng axit amin foocmin- Met B Bắt đầu bằng axit amin Met
Câu 15 Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met-tARN (UAX) gắn bổ sunng với codon mở đầu (AUG) trên mARN.(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh
(3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí đặc hiệu
(4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1-tARN
(5) Ribôxôm dịch đi mọt codon trên mARN theo chiều 5’-3’
(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1
Trình tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi polipeptit là
A (1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5) B (5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3)
C (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5) D (3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5)
Câu 16 Quá trình tổng hợp prôtêin gồm các bước lần lượt là?
A Phiên mã -> hoạt hoá aa -> tổng hợp chuỗi polipeptit
B Hoạt hoá aa -> tổng hợp chuỗi polipeptit -> phiên mã
C Hoạt hoá aa -> phiên mã -> tổng hợp chuỗi polipeptit
D Phiên mã -> tổng hợp chuỗi polipeptit -> hoạt hoá aa
Câu 17 Cơ chế di truyền nào dưới đây chỉ xảy ra ở tế bào chất của tế bào nhân thực?
C Phiên mã và tự sao D Tự sao và dịch mã
Câu 18 Gen dài 3029, 4 Å tổng hợp phân tử protein có bao nhiêu axit amin môi trường cung cấp?
A 297 B 296 C 295 D 293
Câu 19 Ở cấp độ phân tử, nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong các quá trình
A Phiên mã, dịch mã B Tái bản ADN, phiên mã, dịch mã
C Tái bản ADN, phiên mã D Tái bản ADN, dịch mã
Câu 20 Trên phân tử mARN, mã di truyền được đọc theo chiều nào?
Câu 21 Anticôđon của phức hợp Met-tARN là gì?
A 5’XAU3’ B 5’AUG3’ C 5’UAX3’ D 3’TAX5’
Câu 22 Ở vi khuẩn E coli, prôtêin ức chế trong cơ thể điều hòa sinh tổng hợp prôtêin hoạt động bằng cách:
Trang 27A Kết hợp với enzim ARN polymeraza làm mất khả năng xúc tác cho quá trình phiên mã của gen này.
B Ức chế trực tiếp hoạt động phiên mã của các gen cấu trúc
C Gắn vào vùng khởi động và làm mất tác dụng của gen này
D Gắn vào vùng vận hành để cản trở sự hoạt động của enzim ARN – polymeraza
Câu 23 Operon Lac là:
A Một cụm các gen vận hành và các gen điều hòa trên phân tử ADN
B Một đoạn ADN gồm các gen cấu trúc, gen vận hành và gen điều hòa
C Cụm các gen cấu trúc và 1 số gen điều hòa trên phân tử ADN
D Một cụm các gen cấu trúc có liên quan về chức năng và có chung một cơ chế điều hòa
Câu 24 Trong môi trường có lactôzơ gen cấu trúc có thể tiến hành phiên mã và dịch mã bình thường vì:
A Lactôzơ đóng vai trò như chất cảm ứng làm prôtêin ức chế bị bất hoạt không gắn được vào gen vậnhành
B Lactôzơ đóng vai trò là chất kết dính enzim ARN polimeraza không gắn vào vùng khởi đầu
C Lactôzơ cung cấp năng lượng cho hoạt động của Operon Lac
D Lactôzơ đóng vai trò là enzim xúc tác quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
Câu 25 Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi
A chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc
B ARN pôlimeraza bámvào và khởiđầu phiên mã
C prôtêin ức chế có thể liên kết làmngăn cản sựphiênmã
D mang thông tin quy định cấutrúcprôtêinức chế
Câu 26 Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quầnthể?
A Đột biến lệch bội B Đột biến dịđa bội C Đột biến điểm D Đột biến tự đa bội.Câu 27 Xét cùng một gen, trường hợp đột biến nào sau đây gây hậu quả nghiêm trọng hơn các trường hợpcòn lại?
A Mất một cặp nu - ở vị trí số 15 B Mất một cặp nu - ở vị trí số 3
C Thay một cặp nu - ở vị trí số 6 D Thêm một cặp nu - ở vị trí số 30
Câu 28 Phát biểu nào dưới đây không đúng vềvai trò của đột biến đối với tiến hóa?
A Đột biến cấu trúc nhiễmsắc thể góp phần hình thành loài mới
B Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiếnhóacủa sinh vật
C Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới
D Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiếnhóa
Câu 29 Tác nhân hoá học như 5- brôm uraxin là chất đồng đẳng của timin gây
A Đột biến G-XA-T B Đột biến A-TG-X C Đột biến mất A
D Làm cho 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau
Câu 30 Một gen có chiều dài 4080 A0 và 900 Ađênin, sau khi bị đột biến chiều dài của gen vẫn không đổinhưng số liên kết hiđrô là 2702 Loại đột biến đã phát sinh:
C thay thế 2 cặp A-T bằng 2 cặp G-X D thay thế 2 cặp G-X bằng 2 cặp A-T.Câu 31 Ý nào đúng khi nói về những bất thường trong vật chất di truyền ở cấp độ phân tử và tế bào?
A Thể đột biến là những cá thể mang vật chất di truyền bị biến đổi được biểu hiện ra kiểu hình
B Thể đột biến là những cá thể mang đột biến
C Đột biến là những biến đổi trong cấu trúc và số lượng NST
D Đột biến là những cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ra kiểu hình
Câu 32 Nhận định nào sau đây không đúng khi phát biểu về đột biến gen?
A Đột biến gen khi phát sinh đều được biểu hiện ngay ra kiểu hình của cá thể
B Đột biến gen khi phát sinh sẽ được tái bản qua cơ chế tự nhân đôi của ADN
C Đột biến gen là những biến đổi nhỏ xảy ra trên phân tử ADN
Trang 28D Đột biến gen có khả năng di truyền cho thế hệ sau.
Câu 33 Một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là: ABCDEFGHI Sau đột biến, trình tự các gen trên nhiễmsắc thể này là: ABFEDCGHI Đây là dạng đột biến:
C Lặp đoạn nhiễm sắc thể D Chuyển đoạn nhiễm sắc thể
Câu 34 Cơ chế phát sinh các giao tử: (n-1) và (n+1) là do:
A Một cặp NST tương đồng không phân li trong kì sau của giảm phân
B Cặp NST không xếp song song ở kì giữa của giảm phân
C NST không nhân đôi trong quá trình phân bào
D Thoi vô sắc không hình thành trong quá trình phân bào
Câu 35 Hiện tượng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) là do
A Đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái kết hợp NST bất thường
B Tiếp hợp và trao đổi chéo bình thường
C Thay cặp Nu này bằng cặp Nu khác
D Rối loại phân li NST trong phân bào
Câu 36 Ở cà chua, A là gen quy định quả đỏ, a quy định quả vàng Bố mẹ đều là cà chua tứ bội và có kiểugen là P: ♀ Aaaa x ♂ Aaaa.Tỉ lệ phân li kiểu hình của F1 là:
A 3 cà chua quả đỏ : 1 cà chua quả vàng B 1 cà chua quả đỏ : 1 cà chua quả vàng
C 1 cà chua quả đỏ : 3 cà chua quả vàng D 5 cà chua quả đỏ : 1 cà chua quả vàng
Câu 37 Ở cà chua, A là gen quy định quả đỏ, a quy định quả vàng Bố mẹ đều là cà chua tứ bội và có kiểugen là P: ♀ AAaa x ♂ AAaa.Tỉ lệ phân li kiểu hình của F1 là:
A 35 cà chua quả đỏ : 1 cà chua quả vàng B 11 cà chua quả đỏ : 1 cà chua quả vàng
C 3 cà chua quả đỏ : 1 cà chua quả vàng D 5 cà chua quả đỏ : 1 cà chua quả vàng
Câu 38 Thể đa bội hóa khác nguồn là cơ thể có
A Tế bào chứa bộ NST lưỡng bội với một nửa bộ phận từ loài bố và nửa kia nhận từ loài mẹ, bố và mẹthuộc hai loài khác nhau
B Tế bào mang bộ nhiễm sắc thể (NST) lưỡng bội 2n
C Tế bào mang bộ NST tứ bội
D Tế bào chứa 2 bộ NST lưỡng bội của 2 loài bố mẹ khác nhau
Câu 39 Trong tự nhiên, thể đa bội ít gặp ở động vật vì
A Thực vật có nhiều loài đơn tính mà đa bội dễ phát sinh ở cơ thể đơn tính
B Đa bội thể dễ phát sinh ở nguyên phân mà thực vật sinh sản vô tính nhiều hơn động vật
C Cơ chế xác định giới tính ở động vật bị rối loạn gây cản trở trong quá trình sinh sản
D.Động vật khó tạo thể đa bội vì có vật chất di truyền ổn định hơn
Câu 40 Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể là
A Sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể
B Một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen
C Một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó
D Sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết
Câu 41 Một nuclêôxôm gồm
A một đoạn phân tử ADN quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn
B phân tử ADN quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn
C phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nuclêôtit
D 8 phân tử histôn được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn ADN dài 146 cặp nuclêôtit
Câu 42 Mức xoắn 1 của nhiễm sắc thể là
A sợi cơ bản, đường kính 10 nm B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm
C siêu xoắn, đường kính 300 nm D crômatít, đường kính 700 nm
Câu 43 Mức xoắn 2 của nhiễm sắc thể là
A sợi cơ bản, đường kính 10 nm B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm
Trang 29C siêu xoắn, đường kính 300 nm D crômatít, đường kính 700 nm.
Câu 44 Mức xoắn 3 của nhiễm sắc thể là
A sợi cơ bản, đường kính 10 nm B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm
C siêu xoắn, đường kính 300 nm D crômatít, đường kính 700 nm
Câu 45 Kỳ giữa của chu kỳ tế bào nhiễm sắc thể ở dạng
A sợi cơ bản, đường kính 10 nm B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm
C siêu xoắn, đường kính 300 nm D crômatít, đường kính 700 nm
Câu 46 Trong chọn giống người ta có thể loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn do áp dụnghiện tượng
A mất đoạn nhỏ B đảo đoạn C lặp đoạn D chuyển đoạn lớn
Câu 47 Dạng ĐB cấu trúc NST dẫn đến một số gen của nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết kháclà
Câu 48 Một đàn ông có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể XXY Người đó bị hội chứng
Câu 49 Một phụ nữ có 45 nhiễm sắc thể trong đó cặp nhiễm sắc thể giới tính là XO, người đó bị hội chứng
Câu 50 Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB, thể tự đa bội gồm
Câu 53 Một loài có bộ NST 2n = 24 Một cá thể của loài trong tế bào có 48 NST, cá thể đó thuộc thể
A tứ bội B bốn nhiễm C dị bội D đa bội lệch
LUYỆN TẬP: ADN+ARN-MÃ DI TRUYỀN-ĐỘT BIẾN GEN -1
1 Trình tự ADN ngắn sau đây 5`AGGATGXTA3` có thể được lai hoàn toàn với (olimpic quoc te 2001T156)
A 5’AGGATGXTA3’ B 5’UGGUAXGAU3’
C 5’TAGXATXXT3’ D 5’ATXGTAGGA3’
2 Đột biến gen xảy ra khi:
A NST đang đóng xoắn B ADN tái bản C các crômatit trao đổi đoạn
D ADN phân li cùng NST ở kì sau của phân bào
3 Ví dụ nào sau đây không phải là thường biến?
A Cây rau mác khi chuyển từ môi trường cạn xuống môi trường nước thì có thêm lá hình bản dài
B Con tắc kè hoa đổi màu theo nền môi trường
C Sâu rau có màu xanh như lá rau
D Một số loài thú ở xứ lạnh về mùa đông có bộ lông dày màu trắng, về mùa hè lông thưa hơn vàchuyển sang màu vàng hoặc xám
4 Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về thường biến?
A Biến đổi kiểu hình của do kiểu gen khác nhau
B Biễn đổi kiểu hình, không liên quan đến kiểu gen
C Biến đổi kiểu hình thông qua quá trình giao phối
D Biến đổi kiểu hình của kiểu gen, di truyền được và có lợi cho sinh vật
5 Tần số đột biến là:
A tần số xuất hiện các cá thể bị đột biến trong quần thể giao phối
B tỷ lệ giữa các cá thể mang đột biến gen so với số cá thể mang biến dị
C tỷ lệ giao tử mang đột biến trên tổng số giao tử được sinh ra
D tỷ lệ giữa các thể mang đột biến biểu hiện ra kiểu hình so với số cá thể mang đột biến chưa biểuhiện thành kiểu hình
6 Sau khi phát sinh đột biến gen được “tái bản” nhờ:
Trang 30A quá trình tự sao của ADN.
B quá trình nguyên phân
C quá trình giảm phân
D quá trình thụ tinh
7 Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về biến dị tổ hợp?
A Là biến dị phát sinh do tổ hợp lại các gen sẵn có của bố và mẹ trong sinh sản
B Là nguồn nguyên liệu của tiến hoá và chọn giống
C Là biến dị được tạo ra do sự thay đổi cấu trúc của gen
D Biến dị có tính cá thể, có thể có lợi, có hại hoặc trung tính
8 Gen đột biến gây bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm hơn gen bình thường một liên kết hiđrô nhưnghai gen có chiều dài bằng nhau Dạng đột biến trên là
A đ ột biến thay thế 1 cặp (A-T) bằng 1 cặp (G-X)
B đột biến thay thế 1 cặp (G-X) bằng 1 cặp (A-T)
C đột biến thêm một cặp (A-T), đồng thời mất 1 cặp (G-X)
D đột biến đảo vị trí 2 cặp nuclêotit
9 Trong các trường hợp đột biến sau đây, trường hợp nào thay đổi cấu trúc protein nhiều nhất?
A Mất 1 bộ 3 nucleôtit ở vị trí giữa của gen cấu trúc
B Mất 2 cặp nucleôtit ở vị trí giữa của gen cấu trúc
C Mất 1 cặp nucleôtit ở vị trí đầu của gen cấu trúc
D Mất 1 cặp nucleôtit ở vị trí giữa của gen cấu trúc
10 Định nghĩa nào sau đây là đúng?
A Đột biến là những biến đổi đột ngột trong vật chất di truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử(ADN) hoặccấp độ tế bào (NST)
B Đột biến là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một vài cặp nuclêôtitxảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN
C Đột biến là những thay đổi về cấu trúc hoặc số lượng NST
D Đột biến là những biến đổi về một hoặc một vài tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật
11 Trong những dạng đột biến sau, những dạng nào thuộc đột biến gen?
I Mất một hoặc thêm một vài cặp nuclêôtit
II Mất đoạn làm giảm số gen
III Đảo đoạn làm trật tự các gen thay đổi
IV Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác
V Đảo vị trí cặp nuclêôtit
VI Lặp đoạn làm tăng số gen
12 Tổ hợp trả lời đúng là: A I, II, V B II, III, VI C.I, IV, V D.II, IV, V
13 Loại đột biến gen nào sau đây làm thay đổi lớn nhất về thông tin di truyền?
A Thêm 1 căp nucleotit vào bộ ba thứ nhất B.Thay thế một cặp nucleotit
C Đảo vị trí căp nucleotit D.Mất ba căp nucleotit thuộc một bộ ba
14 Đột biến mất một cặp nuclêôtit thứ 5 là A-T ở gen cấu trúc dẫn đến phân tử prôtêin do gen tổng hợp có
sự thay đổi là:
A thay thế một axit amin B.thay đổi toàn bộ trình tự các axit amin
C thêm 1 axit amin mới D Không có gì thay đổi vì đột biến xảy ra tại mã mở đầu
15 Trường hợp nuclêôtit thứ 10 là G-X bị thay thế bởi A-T Hậu quả sẽ xảy ra trong chuỗi pôlipeptit đượctổng hợp là:
A thay thế một axit amin
B B.axit amin thuộc bộ ba thứ tư có thể bị thay đổi
C.chuỗi pôlipeptit bị ngắn lại
D trình tự axit amin từ mã bị đột biến đến cuối chuỗi pôlipeptit bị thay đổi
16 Khi xảy ra dạng đột biến mất 1 cặp nuclêôtit, số liên kết hyđrô của gen thay đổi:
A giảm xuống 2 liên kết B.giảm xuống 3 liên kết
C giảm xuống 1 liên kết D có thể giảm xuống 2 hoặc 3 liên kết
17 Để xác định nhanh một biến dị là thường biến hay đột biến, người ta có thể căn cứ vào:
A kiểu gen của các cá thể mang biến dị đó
B B.kiểu hình của các cá thể mang biến dị đó
C.tính chất biểu hiện của biến dị đó
D biến dị đó di truyền hay không di truyền
18 Những đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen lặn phát sinh trong giảm phân của cơ thểthực vật?
a/ Có khả năng truyền lại được cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính
b/ Được nhân lên thông qua quá trình tự nhân đôi của ADN
c/ Có khả năng truyền lại được cho thế hệ sau bằng sinh sản sinh dưỡng
d/ Được gọi là đột biến giao tử
Trang 31Tổ hợp trả lời đúng là: A a, b, c, d B a, b, c C a, b, d D a, c, d.
19 Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen phát sinh trong nguyên phân?
A Chỉ được truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính
B.Được nhân lên thông qua quá trình tự nhân đôi của ADN
C Chỉ được truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản sinh dưỡng D Sẽ phát triển thành thể khảm
20 Trong các dạng đột biến gen sau đây, dạng đột biến nào gây hậu quả nghiêm trọng nhất?
A Đột biến đảo vị trí cặp nuclêôtit B Đột biến dịch khung
C Đột biến đồng nghĩa D Đột biến nhầm nghĩa
21 Kết quả nào sau đây không phải của đột biến thay thế 1 cặp nuclêotit?
A Đột biến vô nghĩa B Đột biến dịch khung
C Đột biến đồng nghĩa D Đột biến nhầm Đồ thị dưới đây nói lên:
A Hoá chất A tạo nhiều đột biến nhất Tần số đột biến
B Mọi loại hoá chất đều tạo số đột biến như
D Nồng độ hoá chất càng cao thì sự đột biến
càng nhiều
B C
E Các đột biến đều có hại
22 Thuật ngữ nào dưới đây không đúng?
A Đột biến gen B Đột biến NST C Đột biến prôtêin D Thể đột biến.23.Nhận định nào dưới đây không đúng?
A Thường biến không di truyền được B Giới hạn thường biến không di truyền được
C Biến dị tổ hợp di truyền được D Đột biến xôma di truyền được
24.Vai trò của thường biến đối với tiến hoá?
A Là nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá B Là nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá
C Có ý nghĩa gián tiếp đối với tiến hoá D Không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hoá 25.Trong những dạng biến đổi vật chất di truyền dưới đây, dạng nào là đột biến gen?
I Chuyển đoạn nhiễm sắc thể (NST) II Mất cặp nuclêotit III Tiếp hợp và trao đổi chéo tronggiảm phân
IV Thay cặp nucleotit V Đảo đoạn NST VI Thêm cặp nucleotit VII Mất đoạn NST.Đáp án đúng là: A I, II, III, IV, VI B II, IV, VI C II, III, IV, VI D I, V, VII
26 Đột biến gen xảy ra dưới ảnh hưởng của…….(1: tác nhân lý hoá, 2: các rối loại sinh lý, sinh hóa của tếbào), những tác nhân này đã gây ra ……(3: những sai sót trong quá trình nhân đôi của nhiễm sắc thể, 4:những sai sót trong quá trình nhân đôi của AND, 5: rối loạn phân ly của nhiễm sắc thể trong phân bào, 6:biến đổi trực tiếp trên cấu trúc của gen)
28 Bệnh thiếu máu do hồng cầu hình lưỡi liềm ở người là một bệnh:
A di truyền liên kết với giới tính B đột biến gen trên NST giới tính
C đột biến gen trên NST thường D do đột biến dị bội
29 Trong bệnh thiếu máu do hồng cầu hình liềm:
A HbA bị thay bởi HbF B HbA bị thay bởi HbS
C HbA bị thay bởi HbE D HbA bị phá hủy
30 Đột biến gen có thể gây sai lệch trong………(1: quá trình nhân đôi của ADN, 2: quá trình sinh tổnghợp protêin, 3: quá trình phân ly của nhiễm sắc thể trong phân bào) nên đa số đột biến gen thường………(4: có lợi, 5: trung bình, 6: có hại) cho cơ thể
Đáp án đúng là:A 1, 6 B 2, 5 C 2, 6 D: 3, 4
31 Một đoạn mạch gốc của gen có trình tự các bộ ba nuclêotit như sau:
………….AGG, TGX, GXX, AGX, AGT, XXX…………
………… 6 7 8 9 10 11 …………
Đột biến thay cặp nucleotit xảy ra ở bộ ba thứ 10 làm nucleotit trên mạch gốc là G bị thay bởi T sẽ dẫn tới
A axit amin ở vị trí thứ 10 bị thay đổi bởi một axit amin khác
Trang 32B trật tự của các axit amin từ vị trí thứ 10 về sau bị thay đổi.
C quá trình tổng hợp protein bị kết thúc ở vị trí mã thứ 10
D không làm thay đổi trình tự của các axit amin trong chuỗi polypetit
32 Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E coli không hoạt động?
A Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ B Khi trong tế bào có lactôzơ
C Khi trong tế bào không có lactôzơ D Khi môi trường có nhiều lactôzơ
33 Hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gen ở:
A vi khuẩn lactic B vi khuẩn E coli C vi khuẩn Rhizobium D vi khuẩn lam
34 Một phân tử mARN gồm hai loại nuclêôtit A và U thì số loại bộ ba phiên mã trong mARN có thể là:
35 Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tươngứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?
A Mất một cặp nu B Thêm một cặp nu C Mất hoặc thêm một cặp nu D Thay thế một cặp nu
36 Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình
A khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử B thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau
C ngay ở cơ thể mang đột biến D khi ở trạng thái đồng hợp tử
37 Một đoạn gen có trình tự nuclêôtit: 3’ AAXGTTGXGAXTGGT 5’(mạch bổ sung)
3’ – TXT AGG XAT AAA – 5’
F 3’ – AGA TXX GTA TAT – 5’
5’ – TXT AXG XAT AAA – 3’
G 5’ – AGA TXX GTA TTT – 3’
5’ – TXT AGG XAT AAA – 3’
H 3’ – AGA TXX GTA TTT – 5’
5’ – TXT AGG XAT AAA – 3’
40 Trong quá trình phiên mã, enzim (I)……… nhận biết được vùng (K) ……… … … của gen,bám vào đây, tháo xoắn, tách hai mạch của gen Enzim này sử dụng mạch có chiều (L)…… … của gen làmkhuôn mẫu liên kết với các nucleotít tự do theo nguyên tắc bổ sung Chuỗi polinuclêôtit mới được hình thànhtheo chiều (M) … … Vùng nào phiên mã xong thì hai mạch đơn của gen (P)………… tới đó
Các chữ cái
- I tương ứng với : ADN – polimeraza (1), ARN – polimeraza(2)
- K tương ứng với vùng: điều hòa (3), mã hóa (4)
- L tương ứng với chiều: 3’→ 5’ (5), 5’→ 3’ (6)
- M tương ứng với chiều: 3’→ 5’ (7) , 5’→ 3’ (8)
- P tương ứng với từ: tháo xoắn (9) , đóng xoắn (10)
Trình tự đúng là A 1, 4, 6, 8 ,10 B 2, 3, 5, 8 ,9 C 2, 3, 5, 8, 10 D 1, 4, 5, 8 ,9
41 Ở sinh vật nhân sơ axít amin mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi polipeptít là
42 Nhiều đột biến điểm loại thay thế cặp nulêôtit hầu như không gây hại gì cho thể đột biến Giải thích nàodưói đây không hợp lí?
A Đột biến xảy ra ở các đoạn vô nghĩa trên gen cấu trúc
B Đột biến xảy ra làm thay thế một axitamin này bằng axitamin khác ở vị trí không quan trọng của phân
tử prôtêin
C Đột biến xảy ra ở mã thoái hoá tạo ra một bộ ba mới nhưng vẫn mã hoá axitamin ban đầu
D Đột biến xảy ra làm alen trội trở thành alen lặn
43 Có một trình tự ARN [5’-AUG GGG UGX XAU UUU-3’] mã hoá cho một đoạn polipeptit gồm 5 axitamin Sự thay thế nucleotit nào sau đây sẽ dẫn đến việc đoạn polipeptit được tổng hợp từ trình tự ARN nàychỉ còn lại 2 axit amin?
A Thay thế U ở bộ 3 nucleotit đầu tiên bằng A B Thay thế G ở bộ 3 nucleotit thứ ba bằng A
C Thay thế A ở bộ 3 nucleotit đầu tiên bằng X D Thay thế X ở bộ 3 nucleotit thứ ba bằng A
Trang 33LUYỆN TÂP: ADN+ARN-MÃ DI TRUYỀN-ĐỘT BIẾN GEN -2
1 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự nhân đôi của ADN (tái bản ADN)?
A Cơ chế tự nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
B Sau một lần tự nhân đôi, từ một phân tử ADN hình thành nên 2 phân tử ADN giống nhau, trong
đó 1 phân tử ADN có hai mạch được tổng hợp mới hoàn toàn
C Sự tự nhân đôi của ADN diễn ra trong tế bào ở kì giữa của quá trình phân bào
D Mạch ADN mới được tổng hợp liên tục theo chiều 3’ - 5’
2 Biết một số bộ ba mã hoá axit amin như sau: GXU Alanin, AAALizin, XUU Lơxin Một đoạn gen
có trình tự các nuclêôtit như sau:
3’ … XGA GAA TTT XGA … 5’
5’ … GXT XTT AAA GXT … 3’
Trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ đoạn gen trên là
A Alanin - Lơxin - Lizin - Alanin B Alanin - Lơxin - Alanin - Lizin
C Lơxin - Alanin - Alanin - Lizin D Lơxin - Alanin - Lizin - Alanin
3 Chiều của mạch mã gốc của gen phiên mã và chiều của mARN được tổng hợp từ gen lần lượt là
A 5’ → 3’ và 5’ → 3’ B 5’ → 3’ và 3’ → 5’
C 3’ → 5’ và 3’ → 5’ D 3’ → 5’ và 5’ → 3’
4 Một gen có đoạn mạch bổ sung có trình tự nuclêôtit là AGXTTAGXA Đoạn phân tử ARN nào sau đâyđược tổng hợp từ gen có đoạn mạch bổ sung trên
5 Quá trình nhân đôi ADN diễn ra chủ yếu ở
A tế bào chất B ribôxôm C ti thể D nhân tế bào
6 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
A Mã di truyền có tính thoái hoá B Mã di truyền là mã bộ ba
C Mã di truyền có tính phổ biến D Mã di truyền đặc trung cho từng loài sinh vật
7 Trong chu kì tế bào, sự nhân đôi của ADN trong nhân diễn ra ở
A pha G1 của kì trung gian B pha G2 của kì trung gian
C pha Scủa kì trung gian D pha Mcủa chu kì tế bào
8 Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng
A chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào
B chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể
C đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể
D đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất
9 Sự nhân đôi ADN ngoài nhân (trong ti thể, lạp thể) diễn ra
A độc lập với sự nhân đôi của ADN trong nhân
B phụ thuộc với sự nhân đôi của ADN trong nhân
C phụ thuộc với sự nhân đôi của tế bào
D trước khi nhân đôi của ADN trong nhân
10 Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở
A đưa đến sự nhân đôi của NST B đưa đến sự nhân đôi của ti thể
C đưa đến sự nhân đôi của trung tử D đưa đến sự nhân đôi của lạp thể
11 Sau khi kết thúc nhân đôi, từ một ADN mẹ đã tạo nên
A hai ADN, trong đó mỗi ADN có một mạch cũ và một mạch mới được tổng hợp
B một ADN mới hoàn toàn và một ADN cũ C hai ADN mới hoàn toàn
D hai ADN, trong đó mỗi mạch có sự xen đoạn cũ và đoạn mới được tổng hợp
12 Phân tử ADN ở vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu chuyển E.coli này sang môi trường chỉ có
N14 thì sau 4 lần sao chép sẽ có bao nhiêu phân tử ADN còn chứa N15?
A Có 4 phân tử ADN B Có 2 phân tử ADN
C Có 8 phân tử ADN D Có 16 phân tử ADN
13 Sinh vật có ARN đóng vai trò vật chất di truyền là
A một số vi sinh vật cổ B một số loài sinh vật nhân thực
C một số loài vi khuẩn D một số loài virut
14 Phân tử mARN được tạo ra từ mạch khuôn của gen được gọi là
A bản mã sao B bản mã gốc C bản đối mã D bản dịch mã
15 Nội dung nào sau đây không đúng về phiên mã?
Trang 34A Sự truyền thông tin di truyền từ phân tử ADN mạch kép sang phân tử ARN mạch đơn.
B Sự duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể
C Sự truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân
D Sự tổng hợp các loại ARN như mARN, tARN, rARN
16 Hoạt động nào không đúng đối với enzim ARN pôlimeraza thực hiện phiên mã?
A ARN pôlimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch mARN bổ sung với khuôn theo nguyên tắc bổsung (A – U, T – A, G – X, X – G) theo chiều 3’ đến 5’
B Mở đầu phiên mã là enzim ARN pôlimeraza bám vào vùng khởi đầu làm gen tháo xoắn
C ARN pôlimeraza đến cuối gen gặp tính hiệu kết thúc thì dừng và phân tử mARN vừa tổng hợp được giải phóng
D ARN pôlimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch mARN bổ sung với khuôn theo nguyên tắc bổsung (A – U, T – A, G – X, X – G) theo chiều 5’ đến 3’
17 Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự nuclêôtit được phiên mã từ một gen có đoạn mạch bổ sung là AGX TTA GXA?
A TXG AAT XGT B UXG AAU XGU
C AGX TTA GXA D AGX UUA GXA
18 Ribôxôm dịch chuyển trên mARN như thế nào?
A Dịch chuyển đi một bộ hai trên mARN B Dịch chuyển đi một bộ một trên mARN
C Dịch chuyển đi một bộ bốn trên mARN D Dịch chuyển đi một bộ ba trên mARN
19 Pôlixôm (pôliribôxôm) có vai trò gì?
A Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục
B Làm tăng năng suất tổng hợp prôtêin cùng loại
C Làm tăng năng suất tổng hợp prôtêin khác loại
D Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác
20 Sự hình thành chuỗi pôlipeptit luôn luôn diễn ra theo chiều nào của mARN?
A 5’ đến 3’ B 3’ đến 5’ C 5 đến 3 D 3 đến 5
21 Hai cơ chế đều diễn ra theo những nguyên tắc giống nhau là
A tự sao và phiên mã B tự sao và dịch mã
C tự sao và nhân đôi D phiên mã và dịch mã
22 Khi dịch mã, bộ ba đối mã (anticôđon) tiếp cận với bộ ba mã sao (côđon) theo chiều nào?
A Từ 5’ đến 3’ B Từ 3’ đến 5’
C Tiếp cận ngẫu nhiên D Luân phiên theo A và P
23 Đối với quá trình dịch mã di truyền điều không đúng với ribôxôm là
A trượt từ đầu 5’ đến 3’ trên mARN B bắt đầu tiếp xúc với mARN từ mã bộ ba AUG
C tách thành hai tiểu phần sau khi hoàn thành dịch mã
D vẫn giữ nguyên cấu trúc sau khi hoàn thành việc tổng hợp prôtêin
24 Nội dung nào dưới đây là không đúng?
A Ở tế bào nhân sơ, sau khi được tổng hợp, foocmin mêtiônin được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit
B Sau khi quá trình dịch mã hoàn tất, ribôxôm tách khỏi mARN và giữa nguyên cấu trúc để chuẩn bịcho quá trình dịch mã tiếp theo
C Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã
D Tất cả các prôtêin sau khi dịch mã đều được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học
25 Cơ chế điều hoà đối với opêron lac ở E.coli dựa vào tương tác của các yếu tố nào?
A Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với vùng P
B Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với nhóm gen cấu trúc
C Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với vùng O
D Dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với sự thay đổi của môi trường
26 Ở sinh vật nhân thực, sự điều hoà hoạt động của gen diễn ra
A ở giai đoạn trước phiên mã B ở giai đoạn phiên mã
C ở giai đoạn dịch mã D từ trước phiên mã đến sau dịch mã
27 Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì
A tất cả các gen trong tế bào đều hoạt động B phần lớn các gen trong tế bào hoạt động
C chỉ có một số gen trong tế bào hoạt động
D tất cả các gen trong tế bào có lúc đồng loạt hoạt động có khi đồng loạt dừng
28 Dạng đột biến gen thay thế một cặp nuclêôtit được hình thành thường phải qua
A 4 lần tự sao của ADN B 3 lần tự sao của ADN
C 2 lần tự sao của ADN D 1 lần tự sao của ADN
29 Tác động của tác nhân vật lí như tia tử ngoại (UV)
A hình thành dạng đột biến thêm A
B hình thành dạng đột biến mất A
Trang 35C làm cho 2 phân tử timin trên cùng một mạch ADN liên kết với nhau
D đột biến A – T G - X
30 Đột biến thành gen trội biểu hiện
A kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử về gen trội
B kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử
C ngay ở cơ thể mang đột biến
D ở phần lớn cơ thể
31 Trình tự nuclêôtit trong vùng mã hoá của một đoạn gen bình thường ở tế bào nhân sơ có 3 bộ ba là AAA GXX XAG Alen đột biến nào trong số các alen đột biến dưới đây xác định nên đoạn chuỗi pôlipeptit
có trình tự axit amin bị thay đổi ít nhất?
A AAG GXX XAG B AAA XXX AG
C AAA GXX GGG XAG D AAA GXX AG
32 Trình tự nuclêôtit của gen bình thường là GXA XXX Alen đột biến nào trong số các alen đột biến nêu dưới đây xác định nên đoạn chuỗi pôlipeptit có trình tự axit amin bị thay đổi nhiều nhất?
A GXA XXG B GXX XXX
C GXA AXX X D GXA AAA XXX
33 Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế một cặp nuclêôtit?
A Được phát sinh do sự bắt cặp nhầm giữa các nuclêôtit (không theo nguyên tắc bổ sung)
B Hầu như vô hại đối với thể đột biến C Chỉ liên quan tới một bộ ba
D Làm thay đổi trình tự của nhiều axit amin trong chuỗi pôlipeptit
34 Hoạt động nào sau đây không phải là cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST?
A Sự trao đổi chéo không cân của các crômatit B Các tác nhân gây đột biến làm đứt NST
C Rối loạn trong nhân đôi của ADN D Một đoạn NST bị đứt và đoạn này gắn vào vị trí kháccủa NST đó
35 số mã di truyền không mã hóa aa là:
A 61 B 1 C.64 D 3
36 từ 4 loại Nu A, U, G, X tạo được tối đa số bộ 3 không có A là:
A 8 B 27 C 61 D 64
37 1 mARN không thể thiếu các loại nucleotit:
37 Với 3 loại Nu A,U,G sẽ tạo tối đa số mã di truyền có nghĩa là:
A 6 B 27 C 61 D 24
38 Cơ chế di truyền nào dưới đây chỉ xảy ra ở tế bào chất của tế bào nhân thực?
A Dịch mã B Phiên mã C Phiên mã và tự sao D Tự sao và dịch mã
39 Loạiđộtbiếnnàosauđâylàmtăngcácloạialenvềmộtgennàođótrongvốngencủaquần thể?
A Đột biến lệch bội B Đột biến dịđa bội C Đột biến điểm D Đột biến tự đa bội
40 Phát biểu nào dưới đây không đúng vềvai trò của đột biến đối với tiến hóa?
A Đột biến cấu trúc nhiễmsắc thể góp phần hình thành loài mới
B Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiếnhóacủa sinh vật
C Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới
D Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiếnhóa
41 Một gen có 4800 liên kết hyđrô và có tỷ lệ A/G = 1/2, gen này bị đột biến thàng alen mới có 4801 liênkết hyđrô và có khối lượng là 108x104 đvC Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mới được hình thành sauđột biến là
A Val – Trp – His – Lys B … Val – Pro – Lys – Glu …
C Pro – Trp – Glu – Lys D … Glu – Asp – Lys – Val
43 Trong chu kỳ tế bào nguyên phân, sự nhân đôi của AND trong nhân diễn ra ở
A.Kì sau B.Kì đầu C.Kì giữa D.Kì trung gian
44 Các mã bộ ba khác nhau bởi :
A Trật tự của các nucleotit B Thành phần các nucleotit
C Số lượng các nucleotit D Thành phần và trật tự của các nucleotit
45 Mã kết thúc tren mạch mã gốc là :