VẬT LIỆU VÀ CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT CÁC LOẠI BU LÔNG, ĐAI ỐC.. VẬT LIỆU CHẾ TẠO TRỤC VÀ PHƯƠNG PHÁP TĂNG ĐỘ BỀN, CỨNG CHO CÁC LOẠI TRỤC.. VẬT LIỆU VÀ CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT CÁC LOẠI BU LÔNG, ĐAI
Trang 1BÀI BÁO CÁO VẬT LIỆU HỌC 2
NHÓM 24 ĐỖ MINH HÒA 07103038
•HỒ VĂN LÂM 07303022
ĐỀTÀI:
I VẬT LIỆU VÀ CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT CÁC LOẠI BU LÔNG, ĐAI ỐC
II VẬT LIỆU CHẾ TẠO TRỤC VÀ PHƯƠNG PHÁP TĂNG ĐỘ BỀN, CỨNG CHO CÁC LOẠI TRỤC
Trường ĐH.SPKT TP.HCM
Khoa: Cơ Khí Chế Tạo Máy
Trang 2I VẬT LIỆU VÀ CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
CÁC LOẠI BU LÔNG, ĐAI ỐC.
1 VẬT LIỆU ĐỂ SẢN XUẤT BU LÔNG, ĐAI ỐC
2 CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO BU LÔNG, ĐAI ỐC
Trang 31 VẬT LIỆU ĐỂ SẢN XUẤT BU LÔNG,
ĐAI ỐC
– Có nhiều tiêu chuẩn về bu lông, đai ốc khác nhau, tùy thuộc vào tiêu chuẩn của mỗi nước
– Điều kiện làm việc: vật liệu sản xuất bu lông, đai ốc phải thỏa những điều kiện về độ bền, độ cứng, giới hạn chảy tuân theo bảng thông số sau:
Trang 4
Bảng thông số kỹ thuật bu lông, đai ốc theo tiêu chuẩn ISO
Trang 5Thông số kỹ thuật và cơ tính của bu lông theo TCVN
Trang 6Thông số kỹ thuật của đai ốc theo TCVN
Trang 71 VẬT LIỆU ĐỂ SẢN XUẤT BU LÔNG,
ĐAI ỐC
– Dựa vào kích thước của bu lông và điều kiện làm
việc ta co bảng thông số sau:
Trang 8
2 CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO BU LÔNG,
ĐAI ỐC
a Chế tạo bu lông
Đối với bu lông , người ta thường dùng phương pháp dập Bao gồm các bước sau:
– Xử lý bề mặt – Cắt phôi
– Dập sơ bộ đầu bu lông – Dập tán
– Cán ren – Nhiệt luyện
Trang 9a Chế tạo bu lông
– Xử lý bề mặt
– Cắt phôi: phôi từ dạng sợi được kéo dài, sau đó được cắt đúng như chiều dài quy định của bu lông
– Dập sơ bộ: đây là quá trình dập nóng, phôi được làm nóng, sau đó được dập với hình dạng sơ bộ(có hình dạng như bi chuối)
– Dập tán: sau quá trình dập sơ bộ, phôi được dập tán để có được hình dạng giống như bu lông, tức là có
hình lục giác
– Cán ren: chi tiết gia công được đưa qua máy cán ren để được hình dáng hoàn chỉnh của một chiếc bu lông – Nhiệt luyện: Thực hiện như bảng thông số trên
Trang 10Sơ đồ gia công bu lông
Trang 112 CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO BU LÔNG,
ĐAI ỐC
b Chế tạo đai ốc
Bao gồm các bước sau:
– Xử lý bề mặt – Cắt phôi
– Dập phôi – Tạo hình lục giác – Khoan lỗ
– Taro ren
Trang 12b Chế tạo đai ốc
– Xử lý bề mặt
– Cắt phôi: phôi từ dạng sợi được kéo dài,được làm
nóng, sau đó cắt đúng như chiều dài quy định
– Dập phôi: đây là quá trình dập nóng, phôi được làm nóng, sau đó được dập để có hình dạng sơ bộ
– Tạo hình lục giác: sau quá trình dập sơ bộ, phôi được đưa vào khuôn dập để có hình lục giác
– Khoan lỗ: khi phôi con nóng, ta tiến hành khoan lỗ như kích thước quy định
– Taro ren
– Nhiệt luyện: đai ốc được nhiệt luyện chung với bu lông
Trang 13Sơ đồ gia công đai ốc
Trang 14• 1 Vật liệu chế tạo trục.
• 2 Phương pháp tăng độ bền, độ cứng
II VẬT LIỆU CHẾ TẠO TRỤC VÀ PHƯƠNG PHÁP TĂNG ĐỘ BỀN, ĐỘ CỨNG CHO CÁC LOẠI TRỤC
Trang 151 Vật liệu chế tạo trục
• a Định nghĩa trục: là những chi tiết hình tròn, được
dùng để truyền động trong các động cơ hoặc chi tiết máy
• b Vật liệu làm trục
• Tùy theo điều kiện làm việc mà ta chọn vật liệu thích
hợp Cụ thể như:
– Thép C35, C40, C45 cho ng c th p t c, t nh t i.động cơ thấp tốc, tĩnh tại ơ thấp tốc, tĩnh tại ấp tốc, tĩnh tại ốc, tĩnh tại ĩnh tại ại – Thép h p kim Crom, Niken, Mangan, Vophram cho ợp kim Crom, Niken, Mangan, Vophram cho
ng c ô tô
động cơ thấp tốc, tĩnh tại ơ thấp tốc, tĩnh tại
Trang 162 Phương pháp nâng cao độ bền, độ cứng cho
trục.
Chi tiết Số hiệu thép Điều kiện Kỹ thuật và độ cứng
Trục khuỷu C45 hoặc
50Mn
-Tôi-ram, đạt độ cứng 163-269HB -Tôi bề mặt(cổ biên và gối trục khuỷu) Độ cứng 52-62HRC Tổ chức là mactenxit hình kim nhỏ
Trục cam C40, C45,
15Cr, 15CrV, và 18CrMnTi
Tôi hoàn toàn, đạt độ cứng 52-62HRC Tổ chức tế vi là
mactenxit hình kim nhỏ hoặc trung bình, không có hạt ferit nhỏ nằm riêng
Trang 17Chi tiết Số hiệu
thép
Chế độ nhiệt luyện(to,tgian,csâu,lớp thấm, môi trường làm nguội)
Độ cứng (HRC) Trục C40 Tôi,830-840o, Rc, nứơc 58-65 Trục trước C45 Tôi, 830-840o, n, Rc 56-62 Trục bánh
răng chạy
lùi
16CrV Thấm Cacbon, 920o, =10h, τ =10h,
=0.7-1.2,dầu, Rt, 210
δ =0.7-1.2,dầu, Rt, 210 o
56-62
Trục vít tay
lái
30CrNiBA Thấm CN,840-850o, =60ph, τ =10h,
=0.23-0.35,dầu, Rt,160
δ =0.7-1.2,dầu, Rt, 210 o
45-52
Trục bơm
nước
35CrAlA Tôi,930-950o,dầu,
Rc,650-680o
Thấm N,515-540o, =10-τ =10h, 25h, =0.4-0.5mmδ =0.7-1.2,dầu, Rt, 210
45-52