1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề Thi Sinh Giỏi ToánToán - THPT Cao Lãnh 2 - Đồng Tháp - 21 - 9 - 2009 docx

3 246 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 59,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm trên đồ thị C một điểm có hoành độ lớn hơn 1 sao cho tại điểm này tiếp tuyến của C tạo với hai đường tiệm cận của C tạo thành một tam giác có chu vi nhỏ nhất.. Chứng tỏ rằng với mọi

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT ĐỒNG THÁP

Trường THPT Cao lãnh 2

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2009 - 2010

ĐỀ THI MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

SÁNG Ngày thi: 20 tháng 9 năm 2009

(Đề thi gồm có: 01 trang)

Câu 1: (3.0 điểm)

1 Cho hàm số   2

1

x

x

 có đồ thị là (C) Tìm trên đồ thị (C) một điểm có hoành độ lớn hơn 1 sao cho tại điểm này tiếp tuyến của (C) tạo với hai đường tiệm cận của (C) tạo thành một tam giác có chu vi nhỏ nhất

2 Cho hàm số yx3(m1)x2 (m1)x1 Chứng tỏ rằng với mọi giá trị khác 0 của m, đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt A, B, C trong đó B, C có hoành độ phụ thuộc tham số

m Tìm giá trị của m để các tiếp tuyến tại B, C song song với nhau

Câu 2: (5.0 điểm)

2.1 Giải phương trình:

8 1 3

6

3 cos cos 3 sin

 

 

x tg x tg

x x x

2.2 Giải hệ phương trình: 2 2 4

x x y y y

    

    

 2.3 Giải phương trình nghiệm nguyên sau: yx – x2 + y – x – 1 = 0

Câu 3: (3.0 điểm)

3.1 Cho tam giác ABC có ba góc A, B, C thoả mãn:



1 cos cos

3 3 2 2 2 A

B A

B tg

3.2 Tam giác ABC có các góc A, B, C thoả mãn:



C B

B A

C B B A

sin 4 1 sin 4 2 2

sin 4 1 sin 4 2 2

sin sin sin sin

CM ABC đều

Câu 4: (2.0 điểm)

2 1

2010 ( ) :

1

n

u u

1 lim

n n

L

u



Câu 5: (2.0 điểm)

5.1 Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số mà trong đó có đúng hai chữ số 1 và 3 chữ số còn lại khác nhau?

5.2 Cho n là số nguyên dương với n2 Chứng minh rằng:

2 2

3 2 2 2 1 2

2 )

1 (

3 2

n n

n

C

Câu 6: (2.0 điểm)

Chứng minh rằng: 12 7 x2 xy2y2 12 7 Trong đó x, y là các số thực thoả mãn:x2xyy23

Câu 7: (3.0 điểm)

7.1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A(10;5), B(3;2), C(6;-5) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và tìm giao điểm của đường tròn này với đường thẳng y = 5

7.2 Cho tứ diện OABC với OA = a, OB = b, OC = c và OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau Tính diện tích tam giác ABC theo a, b, c Gọi ,, là góc giữa OA, OB, OC với mặt phẳng ( ABC) Chứng minh rằng: sin2sin2 sin2 1./.Hết.

Trang 2

SỞ GD VÀ ĐT ĐỒNG THÁP

Trường THPT Cao lãnh 2

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2009 - 2010

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN

(Hướng dẫn chấm và biểu điểm gồm có 05 trang)

3.0 Câu 1

1.5 1.1 Tìm điểm M trên đồ thị (C) sao cho chu vi nhỏ nhất.

0.25

Giả sử  ; 1

0

2 0 0

x

x x

M với x0 > 1 là một điểm thoả mãn đề bài A và B là giao điểm của tiếp tuyến với đồ thị với các tiệm cận đứng, tiệm cận xiên tương ứng, I( 1; 2) là giao điểm của hai tiệm cận

0

0 , 2 1;2 1

2

;

x

x



2

AI BH

2

IA IB AIB IA IB

0.25 Từ đó

4 2 4

IB

IA Từ định lí cosin cho tam giác AIB có

 2 1 8

8 2 45 cos

2 2

2  IAIBIA IBIA IB  

0.25 Kết luận: Chu vi tam giác AIB đạt giá trị nhỏ nhất ứng với    4 

4 4

2

1 2 2

; 2

1 1

1.5 1.2 Tìm giá trị của m để các tiếp tuyến tại B, C song song với nhau.

ĐS Vậy m = 2 thỏa yêu cầu bài toán

5.0 Câu 2

ĐS Nghiệm xk kZ

6 thoả mãn các điều kiện bài toán.

ĐS Tóm lại hệ Pt(I) có 4 nghiệm x 2

 

 

  

x 1

  

 

 

y 1

2.0

CÁCH KHÁC (I)

    

 

    



2 2

2 2

    

 

 



2 2

 

 



2

 

 



x y 0 hay x y 1

 

 



x y 0 hay x y 1

  

 

 2

x 2 hay

  



  

 2

 

 

  

x 1

  

 

 

y 1

1.0 2.3 Giải phương trình nghiệm nguyên sau: yx – x 2 + y – x – 1 = 0 (3).

ĐS Thử lại ta được các nghiệm của (3) là: (x; y) = (- 2; - 3), (0; 1)

3.0 Câu 3

ĐS

3

     đều

Trang 3

0.25 sinAsinB

0.25 Lập phương trình tương tự đối với điều kiện thứ hai của hệ, ta có sinB = sinC

0.25 Suy ra điều cần chứng minh

2.0 Câu 4

ĐS

1

lim

2009

n n

i u i



2.0 Câu 5

1.0 5.1 Số tạo thành có 5 vị trí Xét hai trường hợp

ĐS Theo quy tắc cộng, số các số phải tìm là:134433604704

1.0 5.2 Chứng minh rằng: 12 122 232 3  2 n  ( 1).2n2

n n

n

C

1 1

1

n

k

k n n

k

k n n

k

k

C

2.0 Câu 6: Chứng minh rằng: 12 7  x2 xy2y2 12 7.

3 0

2 2

x xy y nên 12 7  x2xy2y2 12 7.

3.0 Câu 7

2.0 7.1 Phương trình đường tròn và giao điểm.

ĐS Vậy có hai giao điểm là M1(10;5) và M2(6;5)

1.0 7.2 Chứng minh rằng: sin2sin2sin2 1

2 2 2 2

2 2 2

2



a c c b b a

c b a c

b a

Chú ý: Nếu học sinh có hướng giải quyết khác mà đúng và hợp lôgích thì vẫn chấm

điểm tối đa như hướng dẫn này Sai phần trên thì không chấm phần dưới.

Ngày đăng: 02/07/2014, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w