Hệ quả 3 Nếu x,y cùng dơng và cótích không đổi thì tổng x+ y nhỏ nhất khi và chỉkhi + Củng cố lại cho học sinh các tính chất của bất đẳng thức.. Củng cố bài học + củng cố lại một số địn
Trang 1Tuần 17: tiết 49
Ngày soạn : Ngày dạy :
Chơng IV: Bất đẳng thức - bất phơng trình
Bài dạy : Bất đẳng thức
I Mục đích.
1 Kieỏn thửực: - Bieỏt khaựi nieọm vaứ caực tớnh chaỏt cuỷa baỏt ủaỳng thửực
- Hieồu baỏt ủaỳng thửực coõ-si
- Bieỏt ủửụùc moọt soỏ baỏt ủaỳng thửực chửựa giaự trũ tuyeọt ủoỏi
2 Kyừ naờng: - Vaọn duùng ủửụùc tớnh chaỏt cuỷa baỏt ủaỳng thửực hoaởc duứng pheựp
bieỏn ủoồi tửụng ủửụng ủeồ chửựng minh moọt soỏ baỏt ủaỳng thửực ủụn giaỷn
- Bieỏt vaọn duùng baỏt ủaỳng thửực coõ-si vaứo vieọc chửựng minh moọt soỏbaỏt ủaỳng thửực hoaởc tỡm giaự trũ lụựn nhaỏt , giaự trũ nhoỷ nhaỏt cuỷa moọt bieồu thửực ủụngiaỷn
- Chửựng minh ủửụùc moọt soỏ baỏt ủaỳng thửực ủụn giaỷn coự chửựa daỏugiaự trũ tuyeọt ủoỏi
- Bieỏt bieồu dieón caực ủieồm treõn truùc soỏ thoỷa maừn caực baỏt ủaỳngthửực x a x; a ( a > 0)
3 Tử duy:
- Bieỏt ủửa caực daùng toaựn veà daùng quen thuoọc
- Reứn luyeọn tớnh caồn thaọn ,chớnh xaực
II Yêu cầu đối với giáo viên và học sinh.
1 Đối với giáo viên: SGK, giáo án, sách BT, các câu hỏi gợi mở.
2 Đối với học sinh: SGK, sách BT, Vở BT.
III Tiến trình bài học.
1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra trong quá trình học bài mới
3 Nội dung bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Một học sinh phát biểu Gợi ý trả lời HĐ 2
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
III Bất đẳng thức chứa
dấu giá trị tuyệt đối
HĐ 6 Cho học sinh làm tại
chỗ HĐ 6
Giáo viên treo bảng phụ
nêu tính chất của bất đẳng
thức chứa dấu giá trị tuyệt
đối
nghĩa
Một học sinh chứngminh
Học sinh phát biểu hệquả 2
Một học sinh nêu cáchchứng minh hệ quả 3
Hệ quả 3
Nếu x,y cùng dơng và cótích không đổi thì tổng x+ y nhỏ nhất khi và chỉkhi
+ Củng cố lại cho học sinh các tính chất của bất đẳng thức
Một số bất đẳng thức thờng gặp nh BĐT Cô si ,các hệ quả , BĐT chứa dấu GTTĐ
5 Hớng dẫn về nhà
BTVN : Bài 1,2,3,4,5 SGK Tr 79
Trang 3Tuần 17: tiết 50
Ngày soạn : Ngày dạy :
Bài dạy : Luyện tập về Bất đẳng thức
II yêu cầu đối với giáo viên và học sinh.
1, Đối với giáo viên: SGK, giáo án, sách BT, các câu hỏi gợi mở
2, Đối với học sinh: SGK, sách BT, Vở BT
III Tiến trình bài học.
Phân phối thời lợng: Bài này chia làm 1 tiết
1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ.
Học sinh 1 : Bài tập 1 SGK Tr 79
Học sinh 2 : Bài tập 2 SGK Tr 79
3 Nội dung bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
b, Tơng tự câu a ta cũng có :(c - a )2 < b2.(2)
(a - b )2 < c2.(3)Cộng vế của (1) (2) và (3) ta có (b - c )2 + (c - a )2 + (a - b )2 < a2 + b2 + c2
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Ta có : t8 - t5 + t2 - t +1 > 0
t8 + t2(1 – t3 ) + ( 1 – t) > 0Khi x 1 thì t 1 và
Ta có t8 - t5 + t2 - t + 1 = = t5 ( t3 - 1) + t( t - 1) + 1 > 0
a2+b2+c2
ab+bc +ac
IV Củng cố bài học
+ Cần chú ý cho học sinh BĐT Cô si chỉ áp dụng cho các số không âm.
+ Các hệ quả của BĐT Cô si
- Tính đợc khoảng cách từ một điểm đến một đờng thẳng
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên
- Chuẩn bị một số khái niệm về giá trị lợng giác mà lớp 9 đã học
- Chuẩn bị một số hình sẵn ở nhà vào giấy hoặc bản meca để chiếu nếu có máychiếu
Từ hình 2.2 đến 2.6
-Ngoài ra còn phải vẽ sẵn một số hình để hớng dẫn học sinh làm các câu hỏi
2 Học sinh: Chuẩn bị tốt một số công cụ để vẽ hình.
III Tiến trình bài học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Hãy so sánh các tỉ số lợng giác sin và cosin của một góc nhọn với 0 và 1
3 Nội dung bài mới
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Các giá trị sin , cos , tana và
cota gọi là các giá trị lợng giác của
( Bảng phụ ghi giá trị lợng giác của
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
sin AC
BC
B Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Gọi H và K lần lợt là hình chiếu của M trên
Học sinh phát biểu định nghĩa
Gợi ý trả lời ví dụ :
Học sinh : sina= sin(1800 - a) cosa= - cos(1800 - a) tana= - tan(1800 - a )
Trang 6Giáo viên cho ví dụ :
5 Sử dụng máy tính bỏ túi để tính
giá trị lợng giác của một góc
a Tính giá trị lợng giác của góc a
Học sinh phát biểu định nghĩa SGK
Học sinh chuẩn bị máy tính Casio fx 500 MS
HD : Dùng máy tính bỏ túi ta đợc kết quả :sin 63052’41’’ = 0,897859012
HD: Dùng máy tính bỏ túi ta đợc kết quả :
HS : x = 20059’28’’
IV Củng cố bài học
+ củng cố lại một số định nghĩa và tính chất về giá trị lợng giác của góc a.
+ Định nghĩa góc giữa hai véc tơ
+ Ngoài bảng lợng giác của góc đặc biệt nhấn mạnh quy trình bấm máy tính để tính giá trị lợng giác của một góc và ngợc lại
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên
Chuẩn bị máy tính Casio fx 500MS , bảng phụ
2 Học sinh
Chuẩn bị tốt một số công cụ để vẽ hình Máy tính Casio fx500MS
III Tiến trình bài học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 Góc giữa hai véc tơ đợc xác định nh thế nào ?
Học sinh 2 Cho 1 0 0
2
a = Ê a Ê Tính cosa ?
3 Nội dung bài mới
Hẹ1:Hỡnh thaứnh ủũnh
nghúa tớch voõ hửụựng:
GV giụựi thieọu baứi toaựn ụỷ
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
hỡnh2.8
Yeõu caàu : Hoùc sinh nhaộc laùi
coõng thửực tớnh coõng A cuỷa
baứi toaựn treõn
Noựi : Giaự trũ A cuỷa bieồu
thửực treõn trong toaựn hoùc
ủửụùc goùi laứ tớch voõ hửụựng
cuỷa 2 vectụ F vaứ OO'
Hoỷi : Trong toaựn hoùc cho
Hoỷi: * ẹaởc bieọt neỏu a b
thỡ tớch voõ hửụựng seừ nhử
theỏ naứo?
* a b thỡ a b . seừ nhử theỏ
naứo?
Noựi: 2
a goùi laứ bỡnh phửụng
voõ hửụựng cuỷa vec a
* ab thỡ a b . seừ nhử theỏ
naứo?
GV hỡnh thaứnh neõn chuự yự
Hẹ2: giụựi thieọu vớ duù:
GV ủoùc ủeà veừ hỡnh leõn
baỷng
Yeõu caàu :Hoùc sinh chổ ra
goực giửừa caực caởp vectụ sau
( AB AC, ),(AC CB , ), (AH BC, )?
Hoỷi : Vaọy theo coõng thửực
vửứa hoùc ta coự AB AC ?
sin(180 0 ) vụựi sin
cos (180 0 ) vụựi cos
tan(180 0 ) vụựi tan
cot(180 0 ) vụựi cot
( , ) 60 ( , ) 120 ( , ) 90
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoỷi: sin 1200 = ?
tan 1350= ?
Hẹ3: giụựi thieọu caực tớnh
chaỏt cuỷa tớch voõ hửụựng:
Hoỷi: Goực giửừa ( , ),( , )a b b a
coự baống nhau khoõng?
GV giụựi thieọu tớnh chaỏt giao
hoaựn
Noựi: Tửụng tửù nhử tớnh
chaỏt pheựp nhaõn soỏ nguyeõn
thỡ ụỷ ủaõy ta cuừng coự tớnh
chaỏt phaõn phoỏi, keỏt hụùp
GV giụựi thieọu tớnh chaỏt
phaõn phoỏi vaứ keỏt hụùp
Yeõu caàu : Hoùc sinh thaỷo
luaọn theo nhoựm 3 phuựt: xaực
ủũnh a b . khi naứo dửụng,
hoùc sinh ghi vaứo vụỷ
Hoùc sinh thaỷo luaọnnhoựm
+ Baống 0 khi a b
* ệÙng duùng :
( xem SGK
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Nhaỏn maùnh : Moỏi quan heọ
giửừa toaựn hoùc vụựi vaọt lyự vaứ
; 2
(c) 3
3 2
Trang 10Ngày soạn : Ngày dạy :
Bài dạy : bất phơng trình và hệ bất phơng trình
II Yêu cầu của giáo viên và học sinh.
1 Đối với giáo viên: SGK, giáo án, sách BT, các câu hỏi gợi mở.
2 Đối với học sinh: SGK, sách BT, Vở BT
III Tiến trình bài học.
Phân phối thời lợng : Bài này chia làm 1 tiết
1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra trong quá trình học bài mới
3 Nội dung bài mới.
I.Khái niệm về bất phơng
Giáo viên cho ví dụ
Ví dụ: Tìm điều kiện của
*Dạng : f(x) < g(x) (
)) ( )
+ f(x) gọi là VT+ g(x) gọi là VP
* Số x0 sao cho:
f(x0) < g(x0) hay (
)) ( ) (x0 g x0
mệnh đề đúng gọi lànghiệm của BPT Giải BPT là đi tìm tậpnghiệm của nó
1
b Tập nghiệm củaBPT là:
Học sinh nêu kháiniệm SGK
I Khái niệm về bất phơng trình một ẩn
1 Bất phơng trình một ẩn.
Bất phơng trình ẩn x là mệnh đềchứa biến có dạng f(x) < g(x) (
)) ( )
Trong đó f(x) và g(x) là nhữngbiểu thức của x
Ta gọi f(x) và g(x) lần lợt là vếtrái và vế phải của BPT Số thực
x0 sao cho f(x0) < g(x0) (
)) ( )
Chú ý: BPT có thể viếtf(x0) < g(x0) ( f(x) g(x))
2 Điều kiện của bất phơng trình.
KN: Điều kiện của ẩn số x đểf(x) và g(x) có nghĩa là điềukiện xác định của BPT
3 Bất phơng trình chứa tham số.
II Hệ bất phơng trình một ẩn.
KN: Hệ BPT ẩn x gồm một sốBPT ẩn x mà ta phải tim cácnghiệm chung của chúng
Mỗi giá trị của x đồng thời lànghiệm của tất cả các BPT chủa
hệ đợc gọi là một nghiệm của
hệ BPT đã cho
Giải hệ BPT là tìm tập nghiệmcủa nó
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Giáo viên cho ví dụ
Ví dụ : Giải hệ bất phơng
x
x
Giải lần lợt hai bất phơng
trình của hệ rồi tìm giao trên
1 ( 2
) 1 2
1
2
2 2
x x
Giáo viên hớng dẫn học sinh
Học sinh tìm giaotrên trục số
P(x) < Q(x) P(x) + f(x) < Q(x) + f(x)
-Học sinh nêu phépbiến đổi nhân (chia )
P(x)<Q(x)P(x).f(x )< Q(x).f(x)
nếu f(x) > 0 P(x) < Q(x)
P(x).f(x) > Q(x).f(x) nếu f(x) < 0
Gợi ý ví dụ 3Nghiệm của BPT x <
1 Học sinh nêu phépbiến đổi bình phơng
Để giải một hệ BPT ta giải từngBPT rồi lấp giao của các tậpnghiệm
III Một số phép biến đổi bất phơng trình.
nếu f(x) > 0 P(x)<Q(x) P(x).f(x)>Q(x).f(x )
nếu f(x) < 0
5 Bình phơng.
P(x) < Q(x) P 2 (x) < Q 2 (x) nếu P x( ) 0; ( ) 0 Q x x
6 Chú ý (SGK).
4 Củng cố bài học:
Tóm tắt các phép biến đổi cơ bản
Một số phép biến đổi bất phơng trình
1 Phép cộng ( trừ ) P(x) < Q(x) P(x) + f(x) < Q(x) + f(x) Các phép
biến đổi
2 Phép chuyển vế P(x) + f(x) < Q(x) P(x) < Q(x) – f(x)
Trang 12không làm thay
đổi điều kiện của
P(x) < Q(x) P(x).f(x) < Q(x).f(x) nếu f(x) >
0 P(x) < Q(x) P(x).f(x) > Q(x).f(x) nếu f(x) <
+ Các kĩ năng dùng các phép biến đổi tơng đơng giữa các BPT
+Kĩ năng giải hệ bất phơng trình
II yêu cầu đối với giáo viên và học sinh.
1 Giáo viên : Bảng tóm tắt về các phép biến đổi tơng đơng 2.Học sinh : Chuẩn bị tốt kiến thức cơ bản về giải BPT
III Tiến trình bài học.
Phân phối thời lợng : Bài này chia làm 1 tiết
1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ.
+ Học sinh 1 Trong các số sau số nào là nghiệm của BPT: x2 - 3x > 1
0 ; -1; 3 ;
2
1
2 + Học sinh 2 Giải BPT (2x-1)(2x+3) < 4 + ( 2x-3)2
3 Nội dung bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1 SGK TR 87
Giáo viên gọi 1 học sinh làm trên bảng
Tìm các giá trị của x thỏa mãn ĐK của
mỗi BPT
a
1
1 1
2 4
1
2 2
c.2
1
2 1 1
x
d
4
1 3 1
5 ) 3 (
Gợi ý trả lời bài tập 3a.Nhân 2 vế của BPT thứ nhất với -1 và
Trang 13Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 2
3
8
7 4 7
5
6
x x
x x
Giáo viên hớng dẫn học sinh giải lần lợt
2
3 1 2 2
15
x x
x x
vế BPT thứ nhất với 2x+1 > 0 ta đợc 2BPT tơng đơng
Gợi ý trả lời bài tập 4
a
4
2 1 3
2 2
) 2 ( 2 ) 1 3 ( 3
7 7
2x2+5x-3-3x+1x2 + 2x – 3 + x2-5
1 -5 Vô líVậy BPT vô nghiệm Gợi ý trả lời bài tập 5: Hệ BPT
3 8
7 4 7
5 6
x x
x x
3 8
49 28
5 42
x x
x x
+ Thông qua hệ thống bài tập củng cố cho học sinh các phép biến
đổi tơng đơng khi giải BPT.
Bài dạy : tích vô hớng của hai véc tơ (tiếp theo )
I mục đích.
- Học sinh nắm đợc định nghĩa tích vô hớng của hai véc tơ và tình chất của tíchvô hớng cùng với ý nghĩa vật lí của tích vô hớng
Trang 14- Học sinh biết sử dụng biểu thức tọa độ của tích vô hớng để tính độ dài của cácvéc tơ, khoảng cách giữa hai điểm, góc giữ hai véc tơ và chứng minh hai véc tơvuông góc
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên
Chuẩn bị máy tính Casio fx 500MS , bảng phụ
2 Học sinh
Chuẩn bị tốt một số công cụ để vẽ hình máy tính Casio fx 500MS
III Tiến trình bài học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1: Nêu định nghĩa tích vô hớng của 2 véc tơ ?
áp dụng tính : AB ACuuur uuur.
của tam giác đều ABC cạnh a
Học sinh 2: Nêu một số tính chất của tích vô hớng ?
3 Nội dung bài mới
Hẹ1: Giụựi thieọu bieồu thửực
toùa ủoọ cuỷa tớch voõ hửụựng
Noựi:ta coự a a i a j 1 2
b b i b j 1 2
Yeõu caàu: hoùc sinh tớnh a b .
= ?
Hoỷi: hai vectụ ,i j nhử theỏ
naứo vụựi nhau ,suy ra .i j =?
Yeõu caàu :hoùc sinh laứm
theo nhoựm trong 3’
Gv goùi ủaùi dieọn nhoựm
trỡnh baứy
Gv nhaọn xeựt sửừa sai
Hẹ3: Giụựi thieọu ủoọ daứi,
goực giửừa 2 vectụ theo taùo
ủoọ vaứ vớ duù:
TL: a b . = 0 khi vaứ chổkhi a b1 1 a b2 2 =0
TL: ủeồ c/m AB AC
tac/m AB AC. = 0
Hoùc sinh laứm theo nhoựm
= 0suy ra ABAC
Trang 15Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Gv nhaỏn maùnh caựch tớnh
ủoọ daứi vectụ a theo coõng
Yeõu caàu : hoùc sinh vieỏt
cos( , )a b dửụựi daùng toùa ủoọ
GV neõu vớ duù
Yeõu caàu : hoùc sinh thaỷo
luaọn nhoựm trong 2’
Gv goùi leõn baỷng thửùc hieọn
Hẹ 4: Giụựi thieọu coõng
thửực khoaỷng caựch giửừa 2
Hoỷi :theo coõng thửực ủoọ
daứi vectụ a thỡ tửụng tửù ủoọ
daứi AB = ?
Gv nhaỏn maùnh ủoọ daứi AB
chớnh laứ khoaỷng caựch tửứ A
ủeỏn B
GV neõu vớ duù
Yeõu caàu : hoùc sinh tỡm
khoaỷng caựch giửừa hai
cos 35 >cos10 ; (B) sin600< sin800;
(C) tan50< tan600; (D) cos450=sin450
5 Hớng dẫn về nhà: BT 5,6,7 (SGK)
Cho 2 điểm M(3;2) và N(1;7) P( - 2; 3)
a Tính các cạnh của tam giác MNP
b Tính chu vi , diện tích tam giác MNP
c Tính độ dài đờng trung tuyến AI
d Xác định điểm E để NMPE là hình bình hành
Trang 16TuÇn : 18 tiÕt 56
Ngµy so¹n : Ngµy d¹y:
BÀI TẬP TÍCH VÔ HƯỚNG cđa hai vÐc t¬
I Mục tiêu:
1. Về kiến thức: Giúp học sinh nắm cách tính tích vô hướng của hai vectơ
theo độ dài và theo tọa độ, biết cách xác định độ dài, góc giữa hai vectơ,
khoảng cách giữa hai điểm
2. Về kỹ năng: Xác định góc giữa hai vectơ, tích vô hướng của hai vectơ,
tính độ dài, khoảng cách giữa hai điểm, áp dụng các tính chất vào giải bài
tập
3. Về tư duy: Biết qui lạ về quen, xác định đúng hướng giải bài toán
4. Về thái độ: Cẩn thận, chính xác khi tính toán các tọa độ, tích cực trong
các hoạt động
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.
2 Học sinh: Làm bài trước , học lý thuyết kĩ.
III Tiến trình của bài học :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cị:
Câu hỏi: Cho 3 điểm M(3; 2), ( 2;1), (2; 1)N P Tính cos(MN ,NP)
HĐ1:giới thiệu bài 1
Yêu cầu: Học sinh nêu giả
thiết, kết luận của bài toán
GV vẽ hình lên bảng
Hỏi : Số đo các góc của
ABC?
Yêu cầu: Học sinh nhắc lại
công thức tính tích vô hướng ?
Gv gọi 1 học sinh lên thực
hiện
Gv nhận xét cho điểm
HĐ2:giới thiệu bài 2
GV vẽ 2 trường hợp O nằm
AC
AB , ,
CB AC,
?
Trả lời: A=900
B = C = 450
) , cos(
Học sinh lên bảngtính
Trả lời: Cả 2 trường
BC AB AC a
) , cos(
.
.
= a.b.1 = a.bb/ O nằm trong đoạn ABnên OA OB ,
ngược hướng
Trang 17Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoỷi :Trong 2 trửụứng hụùp treõn
thỡ hửụựng cuỷa vectụ OA OB , coự
thay ủoồi khoõng ?
Hoỷi :
OB
? )
Hoỷi: Coự nhaọn xeựt gỡ veà hửụựng
cuỷa OA, OB:
OB
Hẹ3: Giụựi thieọu baứi 3.
GV veừ hỡnh leõn baỷng
GV gụùi yự cho hoùc sinh thửùc
hieọn: tớnh tớch voõ hửụựng tửứng
veỏ roài bieỏn ủoồi cho chuựng baống
nhau
GV goùi 2 hoùc sinh leõn thửùc
hieọn roài cho ủieồm tửứng hoùc
sinh
Noựi: Tửứ keỏt quaỷ caõu a coọng veỏ
theo veỏ ta ủửụùc keỏt quaỷ
GV goùi hoùc sinh thửùc hieọn vaứ
cho ủieồm
0
0 ) ,
Hoùc sinh ghi vaứo vụừ
HS1:
AI AB AM
HS2:
BI BA BN
HS3: Coọng veỏ theoveỏ
BI BN AM
2 2
IAB AB
AI AB AI
.
.
) cos(
.
Tửụng tửù ta chửựng minhủửụùc:
) (
Bài dạy : Đ3: dấu của nhị thức bậc nhất
I Mục đích.
+ Học sinh biết xét dấu của nhị thức bậc nhất và dấu của một tích, xét dấu
th-ơng những nhị thức bậc nhất, xét dấu thth-ơng của hai nhị thức bậc nhất và vậndụng vào việc giải một số bất phơng trình một ẩn đơn giản
Trang 18+ Khắc sâu một một số kiến thức: phơng pháp bảng và P2 khoảng để xét dấutích thơng của các nhị thức bậc nhất.
+ Vận dụng một cách linh hoạt định lí về dấu của nhị thức bậc nhất trong việcxét dấu các biểu thức đại số
+ Xét đợc dấu của các nhị thức bậc nhất với a > 0, a < 0
+ Biết sử dụng thành thạo P2 bảng và P2 khoảng trong việc xét dấu tích thơng+ Diễn đạt các cách giải rõ ràng trong sáng, t duy năng động sáng tạo
II yêu cầu đối với giáo viên và học sinh.
1 Giáo viên : Chuẩn bị bảng phụ ghi tóm tắt định lí về dấu của nhị thức bậc
nhất
2 Học sinh : Chuẩn bị tốt kiến thức về các phép bíên đổi tơng đơng
III Tiến trình bài học.
1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra trong quá trình học bài mới
3 Nội dung bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
I.Định lí về dấu của nhị
Biểu thức có dạng : f(x) =
ax + b ( a khác 0 )Hớng dẫn trả lời HĐ 1
f(x) = -2x + 3 có giá trịtrái dấu với hệ số của x là
2
3
x cùng dấu với hệ sốcủa x là
a khi x lấy giá trị trong
a, b là hai số đã cho.HĐ 1
2 Dấu của nhị thức bậc nhất.
Định lí: Nhị thức f(x) =
ax + b có giá trị cùng dấuvới hệ số a khi x lấy giá
, trái dấu với hệ
số a khi x lấy giá trị trong
Trang 19b a
f(x) trái dấu với a
f(x) cùng dấu với a x
b a
+ + +
+
++++
y = ax + b
_ _
00
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Gv nêu quy tắc xét dấu
Ví dụ 2: Xét dấu của biểu
thức
f(x ) =
5 3
) 2 )(
1 4
) 2 )(
1 4 (
( lập bảng xét dấu )
Quy tắc: Muốn xét dấucủa các biểu thức chứatích thơng của các biểuthức bậc nhất ta xét dấutừng nhân tử Lập bảngxét dấu chung cho tất cảcác nhị thức bậc nhấtcómặt trong biểu thức rồisuy ra dấu của biểu thức
đó
4 Củng cố bài học
Củng cố cho học sinh thông qua bảng phụ
Bảng xét dấu của nhị thức bậc nhất và minh họa đồ thị
I.Dấu của nhị thức bậc nhất
x b
a
f(x) = ax + b trái dấu với a 0 cùng dấu với a
II.Biểu diễn trên trục số
III Minh họa đồ thị
Bài dạy : Đ 3 dấu của nhị thức bậc nhất ( tiếp theo)
6 mục đích ( Nh tiết 57).
II yêu cầu ( Nh tiết 57).
III Tiến trình bài học.
1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ.
Trang 20Học sinh 1: Nêu quy tắc xét dấu tính , thơng các nhị thức bậc nhất.Học sinh 2: xét dấu biểu thức sau: f(x) ( 2x 1 ).( 1 x).(x 3 ).
7. Nội dung bài mới
GV nêu ví dụ1: Xét dấu
của biểu thức sau:
a,
) ).(
) ).(
chứa ẩn trong dấu
giá trị tuyệt đối
Học sinh xét dấucủa biểu thức
x
x
1
từ đó suy ra nghiệmcủa BPT 0 x 1
Gợi ý trả lời HĐ 4
BPT x3 – 4x < 0
x(x-2)(x+2) < 0 Lập bảng xét dấucủa
2
2 1 1
2 1 2
x x
x x x
;
;
Đáp số; - 9 < x <
2 1
Ví dụ 1: : Xét dấu của biểu thứcsau:
a,
) ).( ).(
).(
( ) (x x 3 1 x 3x 2 x 1
f
b,
) (
) ).(
( ) (
2
3 2 2
x f
III áp dụng vào giảI bất
ph-ơng trình.
1.Bất phơng trình tích, BPT chứa ẩn ở mẫu thức.
x(x-2)(x+2) < 0Nghiệm của BPT:
2
1
x ta có BPT : 2x + 1 + x – 3 < 5 x >
3 7
BPT có nghiệm : x >
3
7
( 1).Với x <
Trang 21Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Giáo viên tổng quát :
( 2)
Từ ( 1) và ( 2) ta có BPT cónghiệm: - 9 < x <
a x f a x f
a x f a a x f
) (
) ( )
(
) ( )
(
( a >
0)
4 Củng cố.
- Phaựt bieồu ủũnh lyự veà daỏu cuỷa nhũ thửực baọc nhaỏt
- Neõu caực bửụực xeựt daỏu moọt tớch, thửụng
- Neõu caựch giaỷi bpt chửựa giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa nhũ thửực baọc nhaỏt
5 Hớng dẫn veà nhaứ : Baứi 1, 2 , 3 trong SGK
***********************************
Tuần 19: Tiết 59
Ngày soạn : Ngày dạy :
BAỉI TAÄP TÍCH VOÂ HệễÙNG của hai vectƠ (tt)
i mục đích, yêu cầu.
1 Oồn ủũnh lụựp : ( 1 phuựt )
2 Kieồm tra baứi cũ:
Caõu hoỷi: Neõu coõng thửực tớnh goực giửừa 2 vectụ theo toùa ủoọ ?
Cho a (2; 3), b (6; 4) Tỡm ( , )a b ?
11. Baứi mụựi:
Hẹ1:giụựi thieọu baứi 4
GV giụựi thieọu baứi 4
Hoỷi: D naốm treõn ox thỡ toùa
ủoọ cuỷa noự seừ nhử theỏ naứo?
Noựi : Goùi D(x;0) do DA =
DB neõn ta coự ủieàu gỡ ?
Gv goùi 1 hoùc sinh leõn baỷng
thửùc hieọn vaứ cho ủieồm
Yeõu caàu: 1 hoùc sinh leõn
baỷng bieồu dieón 3 ủieồm D,
3 A
2 B
O 1 4 x
Trang 22Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
OAB laứ tam giaực gỡ ?
Yeõu caàu: Duứng coõng thửực
toùa ủoọ chửựng minh
OAB vuoõng taùi A vaứ tớnh
dieọn tớch
Gv goùi 1 hoùc sinh leõn thửùc
hieọn
Gv nhaọn xeựt cho ủieồm
Hẹ2:giụựi thieọu baứi 6
Hoỷi: Tửự giaực caàn ủieàu
kieọn gỡ thỡ trụỷ thaứnh hỡnh
vuoõng ?
Noựi: coự nhieàu caựch ủeồ
chửựng minh 1 tửự giaực laứ
hỡnh vuoõng, ụỷ ủaõy ta chửựng
minh 4 caùnh baống nhau vaứ
1 goực vuoõng
Yeõu caàu: 1 học sinh leõn tỡm
4 caùnh vaứ 1 goực vuoõng
Gv nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
Hẹ3: Giụựi thieọu baứi 7.
Bieồu dieón A treõn mp toùa
ủoọ Oxy
Hoỷi: B ủoỏi xửựng vụựi A qua
goỏc toùa ủoọ O Vaọy B coự
toùa ủoọ laứ ?
Noựi: Goùi C x( ; 2) ABC
vuoõng ụỷ C CA CB 0
Hoỷi: CA ?,CB ?
Tỡm toùa ủoọ ủieồm C ?
GV goùi hoùc sinh thửùc hieọn
vaứ cho ủieồm
Traỷ lụứi: Tửự giaực coự 4
caùnh baống nhau vaứ 1goực vuoõng laứ hỡnhvuoõng
Hoùc sinh theo doừi
CB x
2 2
Trang 23Tuần 19: Tiết 60
Ngày soạn : Ngày dạy :
Đ3: CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIAÙC
VAỉ GIAÛI TAM GIAÙC
3 Học sinh biết giải tam giác và biết thực hành việc đo đạc trong thực tế
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: Chuẩn bị một số kiến thức ở lớp dới để đặt câu hỏi
Chuẩn bị một số hình sẵn ở nhà vào giấy hoặc vào bản meca để chiếu nếu cómáy chiếu: Từ hình 2.11 đến hình 2.19 Ngoài ra còn phải vẽ sẵn một để hớng dẫnhọc sinh làm các tam giác
2 Học sinh: Vở ghi, SGK, ôn tập lại một số công thức đã học về tam giác iii Tiến trình bài học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1: Định nghĩa và tính chất của tích vô hớng của hai vectơ
Câu hỏi 2: Nêu công thức tính góc của hai vectơ
Câu hỏi 3: Nêu công thức tính khoảng cách giữa hai điểm
3 Nội dung bài mới
Hẹ1: Giụựi thieọu HTL trong
tam giaực vuoõng
Gv giụựi thieọu baứi toaựn 1
Yeõu caàu : học sinh ngoài
theo nhoựm gv phaõn coõng
thửùc hieọn
Gv chớnh xaực caực HTL
trong tam giaực vuoõng cho
học sinh ghi
Gv ủaởt vaỏn ủeà ủoỏi vụựi tam
giaực baỏt ki thi caực HTL
treõn theồ hieọu qua ụ̉nh lớ sin
va cosin nhử sau
Hẹ2:Giụựi thieọu ủinh lớ
cosin vaứheọ quaỷ
Hoỷi : cho tam giaực ABC thi
Học sinh theo doỷi
TL:
N1:a2=b2+
b2 = ax N2: c2= ax
h2=b’x N3: ah=bx
2 2 2
a b c
N4: sinB= cosC =b a SinC= cosB =a cN5:tanB= cotC =b cN6:tanC= cotB =b c
TL:
AB AC
*Caực heọ thửực lửụùng trong tam giaực vuoõng:
a2=b2+c2
b2 = ax
c2= a x c’
h2=b’x c’B ah=b x c
Trang 24Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
theo qui taộc 3 ủieồm BC
Noựi : vaọy trong tam giaực
baỏt ki thi BC2=AC2+AB2
-2AC.AB.cosA
Hoỷi : AC 2 , AB2 =?
Noựi :ủaởt AC=b,AB=c,
BC=a thi tửứ coõng thửực treõn
ta coự :
a2 =b2+c2-2bc.cosA
b2 =a2+c2-2ac.cosB
c2=a2+b2-2ab.cosC
Hoỷi:Neỏu tam giaực vuoõng
thi ủinh lớ treõn trụỷ thaứnh
ủinh lớ quen thuoọc naứo ?
Hoỷi :tửứ caực coõng thửực treõn
hay suy ra coõng thửực tớnh
cosA, cosB, cosC?
Gv cho học sinh ghi heọ quaỷ
Hẹ3: Giụựi thieọu ủoọ daứi
trung tuyeỏn
Gv ve hinh leõn baỷng
Hoỷi : aựp duùng ủinh lớ cosin
cho tam giaực ABM thi
ma2 =?
Tửụng tửù mb2 =?; mc2 =?
Gv cho học sinh ghi coõng
thửực
Gv giụựi thieọu baứi toaựn 4
Hoỷi :ủeồ tớnh ma thi caàn coự
-AB2 = BC2 + AC2 2BC.AC.cosC Học sinh ghi vụỷ
-TL: Neỏu tam giaực vuoõng
thi ủinh lớ treõn trụỷ thaứnhPitago
cosA= 2 2 2
2
b c a bc
cosB = 2 2 2
2
a c b ac
cosC = 2 2 2
2
a b c ab
ma2=c2+(2a)2- 2c2a.cosB,maứ CosB = 2 2 2
2
a c b ac
2
b c a bc
CosB = 2 2 2
2
a c b ac
CosC = 2 2 2
2
a b c ab
Baứi toaựn 4 :tam giaựcABC coự a=7,b=8,c=6 thi:
Trang 255 Daởn doứ: Hoùc baứi , xem tieỏp ủinh lớ sin ,coõng thửực tớnh dieọn tớch tam
Bài dạy : Luyện tập về dấu của nhị thức bậc nhất
I Mục đích.
+ Vận dụng định lí về dấu của nhị thức bậc nhất để giải BPT
+ Rèn luyện kĩ năng giải bất phơng trình , các bPT chứa dấu GTTĐ + Kĩ năng tìm các khoảng nghiệm trên trục số
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên : Bảng phụ ghi tóm tắt định lí về dấu của nhị thức bậc nhất , minh họa đồ thị
Học sinh : Chuẩn bị kĩ kiến thức đã học
Phân phối thời lợng :
Bài này chia làm : 1 tiết
III Tiến trình bài học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 : Giải BPT 3x2 -2x > 0
Học sinh 2 : Xét dấu của f(x) = (2x – 3 )( x+9 )
3 Nội dung bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5 1
Hớng dẫn phần b
x -3 -2 -1
3x3 + + + 0 x+ 3 - 0 + + + x+ 2 - - 0 + + f(x) + 0 - 0 + 0 -
-Gợi ý phần d Biến đổi f(x) = 4x2 - 1= (2x-1)(2x+1)Hớng dẫn phần a
2x-1 - - 0 + 2x+1 - 0 + + f(x) + 0 - 0 +
Hớng dẫn bài tập 2
a, Biến đổi BPT về dạng :
Trang 26Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
b ( 1 ) 2
1 1
x
f( ) ( ) ; ( )
0 ) 1 2 )(
1 (
x
Xét dấu VT
Đáp số : x 1 ; 3 x
2 1
b, Biến đổi BPT về dạng :
0 ) 1 )(
1 (
) 3 (
x x
Xét dấu VT
Đáp số : x 1 ; 0 x 1 ; 1 x 3Hớng dẫn bài tập 3
6 4 5
x x
10 5
2
x x
KL: BPT có tập nghiệm x 2 hoặc5
Bài dạy: Đ4 bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
I Mục đích
1 Veà kieỏn thửực:
- Hieồu khaựi nieọm baỏt phửụng trỡnh,heọ baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn
- Hieồu khaựi nieọm nghieọm vaứ mieàn nghieọm cuỷa baỏt phửụng trỡnh vaứ heọ baỏtphửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn
2 Veà kú naờng:
- Veừ ủửụùc mieàn nghieọm cuỷa baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn treõn maởt
phaỳng toaù ủoọ
3 Veà tử duy:
- Hieồu,bieỏt vaứ vaọn duùng kieỏn thửực vaứo laứm baứi taọp tỡm nghieọm,bieồu dieónhỡnh hoùc taọp nghieọm baỏt phửụng trỡnh vaứ heọ baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn
- Caồn thaọn, chớnh xaực
- Giúp học sinh thấy đợc khả năng áp dụng thực tế của BPT , hệ BPT bậc nhất
2 ẩn
II yêu cầu đối với giáo viên và học sinh.
Trang 271 Giáo Viên: Chuẩn bị bảng phụ ; phấn màu , thớc kẻ
2 Học sinh: Chuẩn bị tốt kĩ năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
iii Tiến trình bài học.
Phân phối thời lợng: Bài này chia làm 2 tiết
Tiết 1: Từ đầu đến hết phần II
Tiết 2: Phần còn lại
1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ.
Học sinh Nêu cách vẽ tổng quát đờng thẳng ax + by = c
3 Nội dung bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I.Bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp
các điểm cóa tọa độ là nghiệm của BPT
(1) đợc gọi là miền nghiệm
Giáo viên cho học sinh một số quy tắc
thực hành biểu diễn miền nghiệm của
Giáo viên hớng dẫn học sinh
?1 Biểu diễn hình học tập nghiệm của
BPT -3x+2y > 0
Giáo viên cho học sinh làm trên bảng
Học sinh phát biểu định nghĩa SGK Học sinh cho một số ví dụ
Học sinh nêu các quy tắc thực hành biểudiễn miền nghiệm của của BPT
c by
ax (1) SGK
Gợi ý ví dụ 1
Gợi ý ?1
33/2
y
x0
2
30y
x
Trang 28Đ3: CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIAÙC
VAỉ GIAÛI TAM GIAÙC (tiếp theo)
a mục đích, yêu cầu ( nh tiết 60).
B nội dung bài học.
I OÅn ủũnh lụựp:
II Kieồm tra baứi cũ:
Caõu hoỷi: Nờu định lớ cosin trong tam giỏc
Cho tam giỏc ABC cú b=3, c=45 , =450 Tớnh a?
III Baứi mụựi:
HĐ1: Giới thiệu định lớ sin
Sin D=? suy ra sinA=?
Tương tự sinB =?; sinC=?
Gv chớnh xỏc cho học sinh ghi
Hỏi: cho tam giỏc đều ABC
2
BC
R suy ra sinA=
sin sin sin
a
2.Định lớ sin:
Trong tam giỏc ABC bất
kỡ với BC=a, CA=b, AB=c và R là bỏn kớnh đường trún ngoại tiếp tam giỏc đú ta cú :
2 sin sin sin
Trang 29Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
sữa sai rồi cho điểm
HĐ3:Giới thiệu cụng thức tớnh
diện tớch tam giỏc
Hỏi: nờu cụng thức tớnh diện
tớch tam giỏc đó học?
Núi :trong tam giỏc bất kỡ
khụng tớnh được đường cao thỡ
ta sẽ tớnh diện tớch theo định lớ
hàm số sin như sau:
Hỏi: xột tam giỏc AHC cạnh ha
được tớnh theo cụnh thức nào ?
suy ra S=? ( kể hết cỏc cụng
thức tớnh S)
GV giới thiệu thờm cụng thức
3,4 tớnh S theo nửa chu vi
HĐ4: Giới thiệu vớ dụ
Gv giới thiệu vớ dụ
Hỏi: tớnh S theo cụng thức
nào ?
Dựa vào đõu tớnh r?
Gv cho học sinh làm theo
nhúm 5’
Gọi đại diện 2 nhúm lờn trỡnh
bày
Gv nhận xột và cho điểm
Gv giới thiệu vớ dụ 1,2 trong
SGK cho học sinh về tham
Trỡnh bày :
A= 180 0 -( B +
C) =180 0 -1400 = 400Theo định lớ sin ta suy
ra được :
137,5 2sin 2.sin 40
a
06,6cm
TL: b=2RsinB c=2RsinC
TL: S=1
2a.ha
TL: ha=bsinCSuy ra S=1
2a.ha =1
S r p
Học sinh theo dừi
TL: nếu biết 2 gúc thỡ
ta tỡm gúc cũn lại trước lấy tổng 3 gúc trừ tổng 2 gúc đó biết ,sau đú ỏp dụng định lớ sin tớnh cỏc cạnh cũn lại
1 học sinh lờn làm
1 học sinh khỏc nhận xột sửa sai
Học sinh theo dừi
TL: bài toỏn cho biết 2
cạnh và 1 gúc xen giữa chỳng ta ỏp dụngđịnh lớ cosin tớnh cạnh
Giải
A= 1800 -(B +C)
= = 1800 - 1400 =400Theo định lớ sin ta suy ra được :
137,5 2sin 2.sin 40
a
b=2RsinB=2.106,6.sin 830 =211,6cm
c=2RsinC=2.106,6.sin570 =178,8cm
3.Cụng thức tớnh diện tớch tam giỏc :
S=pr
a Giải tam giỏc:
Giải tam giỏc là tỡm tất cả cỏc cạnh và gúc trong tam giỏc
Trang 30Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
gúc nào trước và ỏp dụng cụng
Yờu cầu : học sinh nhắc lại cỏc
cụng thức tớnh diện tớch tam
giỏc
Hỏi: để tớnh diện tớch tam giỏc
trong trường hợp này ta ỏp
dụng cụng thức nào tớnh được
Học sinh theo dừi
TL: bài toỏn cho biết
3 cạnh ta ỏp dụng hệ quả định lớ cosin cỏc gúc cũn lại
1 học sinh lờn làm
1 học sinh khỏc nhận xột sửa sai
S=pr
S= p p a p b p c( )( )( )
Trong trường hợp này
ỏp dụng cụng thức tớnh S ,cụng thức
tớnh r
1 học sinh lờn làm
1 học sinh khỏc nhậnxột sửa sai
Học sinh theo dừi
Trang 31Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
dụng của định lớ vào đo đạc
Gv giới thiệu bài toỏn 1 ỏp
dụng định lớ sin đo chiều cao
của cỏi thỏp mà khụng thể đến
chõn thỏp được
Gv giới thiệu hỡnh vẽ 2.21
SGK
Núi: để tớnh h thỡ ta lấy 2 điểm
A,B trờn mặt đất sao cho
A,B,C thẳng hàng rồi thực hiện
theo cỏc bước sau:
B1: Đo đoạn AB (G/S trong
trường hợp này AB=24m
B4: ỏp dụng đlớ Pitago cho tam
giỏc vuụng ACD tớnh h
Gv giới thiệu bài toỏn 2 cho
học sinh về xem
4 Củng cố: nhaộc laùi ủinh lớ sin, cosin, hệ quả, cụng thức tớnh đường trung
tuyến, coõng thửực tớnh diện tớch cuỷa tam giaực
Nhaộc laùi ủinh lớ sin ,coõng thửực tớnh diện tớch cuỷa tam giaực
5 Daởn doứ: Hoùc baứi , làm tiếp bài tập phần cũn lại của bài
Xem tiếp phần còn lại của b iài , laứm baứi taọp 5, 6, 7 T59
*******************************************
Tuần : 20 tiết 64
Ngày soạn : Ngày dạy :
Bài dạy: luyện tập về hệ thức lợng trong tam giác
Và giải tam giác
I Muùc tieõu:
Trang 321 Về kiến thức: Giúp học sinh biết cách vận dụng địmh lí sin , cosin vào
tính cạnh và gĩc trong tam giác ,diện tích tam giác
2 Về kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tính cạnh , góc trong tam giác ,tính diện
tích tam giác
3 Về tư duy: Học sinh tư duy linh hoạt trong việc tính toán biến đổi công
thức Học sinh nắm công thức từ đó biết liên hệ toán học vào thực tế
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thước.
2 Học sinh: Xem lại hệ thức lượng đa học
III tiÕn tr×nh bµi häc.
1 Ổn định lớp : ( 1 phút )
2 Kiểm tra bài cị:
Câu hỏi: Nêu các cơng thức tính diện tích tam giác
Áp dụng tính diện tích tam giác biết b=8,c=5, gĩc A l 120ài 0
3 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài 1
Hỏi:bài tốn cho biết 2
gĩc ,1 cạnh thì ta giải
tam giác như thế nào?
Yêu cầu: học sinh lên
bảng thực hiện
Gọi học sinh khác nhận
xét sữa sai
Gv nhận xét cho điểm
- Yêu cầu Hs đọc bài tập
theo nhĩm được phân
Học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh nhận xét sữa sai
- Đọc bài tập theo nhĩm.
- Trao đổi - thảo luận.
- Đại diện nhĩm trình bày.
2 2 2
0 36
ˆ
A
2834 , 0 2
cos
2 2 2
/
0 28 106
ˆ
B
/ 0
ˆ
B
/ 0
5 Dặn dò: Học bài , làm tiếp bài tập phần cịn lại của bài
Xem tiếp phần cßn lại của bài, làm bài tập 4, 5, 6, 7, 8, 9 T5 *********************************
Trang 33Tuần 21: Tiết 65
Ngày soạn : Ngày dạy :
Bài dạy: Đ4 bất phơng trình bậc nhất hai ẩn (tiếp theo)
I mục đích, yêu cầu.
1 OÅn ủũnh lụựp :
2 Kieồm tra baứi cũ:
Caõu hoỷi: Biểu diễn hỡnh học tập nghiệm của hệ sau:
3 Baứi mụựi:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
III.Hệ bất phơng trình bậc nhất hai
y
y x
y x
Giáo viên hớng dẫn học sinh biểu diễn
miền nghiệm của BPT trên mặt phẳng
y
y x
y x
Học sinh phát biểu định nghĩa SGK Hớng dẫn ví dụ 2
Vẽ các đờng thẳng (d1) : 3x+y =6
(d2) : x+y = 4(d3) : y = 0(d1) : x =0
Học sinh lên bảng làm Học sinh đọc kĩ bài toán Nêu hớng giải
Đáp số : Số tiền lãi cao nhất, mỗi ngàycần sản xuất 1 tấn sản phẩm loại 1 và 3tấn sản phẩm loại 2
Bài dạy : luyện tập về bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
Trang 341 Veà kieỏn thửực: Cuừng coỏ baỏt phửụng trỡnh,heọ baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt
hai aồn khaựi nieọm nghieọm vaứ mieàn nghieọm cuỷa baỏt phửụng trỡnh vaứ heọ baỏt
phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn Hiểu đợc các khái niệm về bất đẳng thức , bất đẳng
thức hệ quả, bất đẳng thức tơng đơng Nắm đợc tính chất của bất đẳng thức một
cách hệ thống , đặc biệt là các điều kiện của một số tính chất của bất đẳng thức
2 Veà kú naờng : Veừ ủửụùc mieàn nghieọm cuỷa baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai
aồn treõn maởt phaỳng toaù ủoọ Vận dụng bất đẳng thức Cô-si và một số bất đẳng thức cơ bản chứa dấu giá trị tuyệt đối
3 Veà tử duy : Hieồu,bieỏt vaứ vaọn duùng linh hoaùt kieỏn thửực vaứo laứm baứi taọp
tỡm nghieọm, bieồu dieón hỡnh hoùc taọp nghieọm baỏt phửụng trỡnh vaứ heọ baỏt phửụng
trỡnh baọc nhaỏt hai aồn
II yêu cầu đối với giáo viên và học sinh.
1 Đối với GV: SGK, SBT, giáo án, đồ dùng học tập.
2 Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, vở bài tập, đồ dùng học tập.
III Tiến trình bài học
1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ.
Hoỷi: Veừ mieàn No cuỷa BPT: 2x- y > 1
3 Nội dung bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Biểu diễn hình học tập
nghiệm của các BPT bậc nhất hai ẩn
sau:
A, -x + 2 + 2(y - 2) < 2( 1 -x)
Gv cho HS biểu diễn tập nghiệm và
lấy tập nghiệm là nửa mặt phẳng
không bị gạch
b, 3( x – 1) + 4( y - 2) < 5x – 3
Gv cho HS biểu diễn tập nghiệm và
lấy tập nghiệm là nửa mặt phẳng
không bị gạch
Bài 2: Biểu diễn hình học tập
nghiệm của các hệ BPT bậc nhất hai
0 2
x y
y x
y x
y
2
x4
02x+y = 4
Trang 35Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3 2
0 1
2 3
x
y x
y x
0 5
0
1 2 4
2
4
2
1 0 2
2
y x y x y x y
0 5
0 12 4
2
4 2
10 2
2
y x y x y x y
x
y x y x
,
Miền nghiệm của hệ (1) là miền đa giác ABC0D với A(4; 1), B(2; 2), C(0; 2), 0(0; 0), D(5; 0) Ta cũng thấy L đạt max tại một trong các đỉnh này
17 100 000 đ = 1 700 000 đ
IV Củng cố bài học
+ Củng cố lại cho học sinh các tính chất của bất đẳng thức Một số bất đẳng thức
thờng gặp nh BĐT Cô si ,các hệ quả , BĐT chứa dấu GTTĐ
xy
y x
x +y =5D
Trang 36Ngµy d¹y :
luyƯn tËp vỊ hƯ thøc lỵng trong tam gi¸c
Vµ gi¶i tam gi¸c
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Nắm được các định lí côsin, định lí sin trong tam giác
Nắm được các công thức tính độ dài trung tuyến, diện tích tam giác
1 Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về hệ thức lượng
trong tam giác
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
H1 Nêu công thức cần
c = a.sinC 38,15(cm)
ha = bc a 32,36 (cm)
Đ2
a2 = b2+c2 –2bc.cosA =129
a 11,36 (cm)
cosB= 2 2 2
2
a c b ac
0,79
B 37048
1 Cho ABC vuông tại
A, B=580 và a = 72 cm.Tính C, cạnh b, cạnh cvà đường cao ha
Trang 37H3 Goực naứo coự theồ laứ
ẹ3 Goực ủoỏi dieọn vụựi
caùnh lụựn nhaỏt
c = 2RsinC 179,40 (cm)
A
B a C
b c
3 Cho ABC coự caực
b c
O
R
4 Củng cố bài học
+ Củng cố lại cho học sinh các tính chất của định lí cosin và định lí
sin, công thức tính diện tích tam giác
5 Hớng dẫn về nhà: Làm bài tập 10, 11 SGK
**************************
Tuần 21: tiết 68
Ngày soạn : Ngày dạy :
luyện tập về hệ thức lợng trong tam giác
Và giải tam giác
I Mục đích.
1 Kiến thức: Học sinh hiểu và nắm đợc các công thức liên quan đến các yếu tố
trong tam giác
2, Kỹ năng : Hiểu và vận dụng các công thức của các định lí cô sin và định lí sin
vào giải tam giác và các ứng dụng trong thực tế
3 T duy -Thái độ : Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi Rèn luyện tính tỉ mỉ,
chính xác khi xác định giá trị của các yếu tố trong tam giác
II Yêu cầu đối với giáo viên và học sinh.
1 Giáo viên : Nội dung
2 Học sinh : Máy tính
Trang 38III Tiến trình bài học.
1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra trong quá trình học bài mới
3 Nội dung bài mới
CH1: Yêu cầu giải bài
A60 ; 0
B40
0 0 0 0
C 180 60 40 80
c.sin B
sin Cc.sin A
Theo ĐL sin:
Trang 39Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
H1 Neõu caực bửụực
5 Hai chieỏc taứu thuyỷ P vaứ Q
caựch nhau 300 m Tửứ P vaứ Qthaỳng haứng vụựi chaõn A cuỷathaựp haỷi ủaờng AB ụỷ treõn bụứbieồn ngửụứi ta nhỡn chieàu cao
AB cuỷa thaựp dửụựi caực goực
BPA= 350 vaứ BQA= 480.Tớnh chieàu cao cuỷa thaựp
Bài dạy : dấu của tam thức bậc hai
I Mục đích.
1 Veà kieỏn thửực: naộm ủửụùc daỏu tam thửực baọc hai , Củng cố các khái niệm về
bất đẳng thức , bất đẳng thức hệ quả, bất đẳng thức tơng đơng
2 Veà kĩ naờng: Nắm đợc tính chất của bất đẳng thức một cách hệ thống , đặc biệt là các điều kiện của một số tính chất của bất đẳng thức áp dụng giải một sốbài tập
3 Veà tử duy, thaựi ủoọ : vaọn duùng daỏu tam thửực baọc hai giaỷi baỏt phửụng trỡnh
baọc hai moọt aồn Vận dụng bất đẳng thức Cô-si và một số bất đẳng thức cơ bản
chứa dấu giá trị tuyệt đối vào giải một số bài tập Reứn luyeọn naờng lửùc tỡm toứi, phaựt hieọn vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà Reứn luyeọn tớnh caồn thaọn , chớnh xaực
II Yêu cầu đối với giáo viên và học sinh
1 Đối với GV: SGK, SBT, giáo án, đồ dùng học tập.
2 Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, vở bài tập, đồ dùng học tập.
III Tiến trình dạy học.
1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ.
Học sinh 1 : Veừ mieàn No cuỷa BPT: 2x- y > 1
Học sinh 2 : Bài tập 2 SGK Tr 79
3 Nội dung bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Trang 40Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Traỷ lụứi caực caõu hoỷi sau :
1 Tỡm giao ủieồm cuỷa
(P ) vaứ truùc Ox Tửứ ủoự
suy ra nghieọm cuỷa pt f(x)
= 0 , suy ra daỏu cuỷa
2 Chổ ra caực khoaỷng
treõn ủoự ủoà thũ ụỷ phớa treõn
truùc hoaứnh
3 Chổ ra caực khoaỷng
treõn ủoự ủoà thũ ụỷ phớa
dửụựi truùc hoaứnh
*dửùa vaứo keỏt quaỷ treõn
haừy ủieàn vaứo baỷng sau :
* Coự nhaọn xeựt gỡ veà daỏu
cuỷa f(x) vaứ daỏu cuỷa a
treõn tửứng khoảng
TH2 : 0 ( H 32 b )
x 2b a
f(x) ? 0 ?
* Coự nhaọn xeựt gỡ veà daỏu
cuỷa f(x) vaứ daỏu cuỷa a
treõn tửứng khoảng
TH3: 0 ( H 32c )
f(x) ?
* Coự nhaọn xeựt gỡ veà daỏu
cuỷa f(x) vaứ daỏu cuỷa a
4 Phaựt bieồu toồng
quaựtveà daỏu cuỷa f(x) vaứ daỏu cuỷa a treõn tửứng khoảng cho caực TH cuỷa
Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng:
- < 0 thì f(x) luôn cùng dấuvới Hử số a, với mọi x R.Nừu = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với Hử số a, trừ khi