HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh -Bài cũ -Gọi 3 HS đọc bài: Chỳ Cụng.. -Đọc nối tiếp từng khổ thơ, cả bài trong nhúm, cỏc bạn trong nhúm nghe và chỉnh
Trang 1LềCH BAÙO GIAÛNG TUAÀN 29
NGAỉY MOÂN HOẽC NOÄI DUNG BAỉI DAẽY ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
Thửự 2
13 - 4
Chào cờ
Tập đọc
Tập đọc
Toán
Bài đọc: Chuyện ở lớp (Tiết 1) Bài đọc: Chuyện ở lớp (Tiết2) Phép trừ trong phạm vi 100 (Tiếp)
-Tranh anh, thẻ câu bảng phụ, VBT
Thửự 3
14– 4
Tập viết
Chính tả
Toán
L T việt
Bài viết chữ hoa O, Ô, Ơ
Tập chép: chuện ở lớp Luyện tập
Luyện bài:
-Chữ hoa, bảng phụ -Bảng phụ
-Bảng phụ
Đạo đức
PĐHS YK
PĐHS YK
Chào hỏi và tạm biệt Môn tóan
Môn toán
-Tranh bài tập -Bảng phụ -Bảng phụ
Thửự 4
15 – 4
Tập đọc
Tập đọc
Toán
L Toán
Bài đọc: Mèo con đi học (Tiết1) Bài đọc: Mèo con đi học (Tiết2) Các ngày trong tuần lễ
Luyện: Phép cộng trong 100
-Tranh anh, thẻ câu -Bảng phụ
-Bộ toán, bảng phụ -Bảng phụ
Thửự 5
16 – 4
Tập đọc
Tập đọc
Toán
L Toán
Bài đọc: Ngời bạn tốt (Tiết1) Bài đọc: Ngời bạn tốt (Tiết2) cộng, trừ trong vi 100
Luyện: Phép trừ 100 (Tiếp)
-Bảng phụ
Tập viết
L.T việt
L.TN&XH
Bài viết chữ hoa P
Luyện bài:
Trời nắng, trời ma
-Bảng phụ, mẫu chữ -Bảng phụ
Thửự 6
17 – 4
Chính tả
Kể chuyện
L Toán
S.H lớp
Tập chép: Mèo con đi học Sói và Sóc
Luyện: Cộng, trừ 100 Sơ kết tuần 30
-Bảng phụ
-Tranh -Bảng phụ
Trang 2 Thứ hai, ngày 13 tháng 4 năm 2009
Chaứo cụứ:
Tập đọc CHUYỆN Ở LỚP
I MỤC ĐÍCH, YấU CẦU
1- Học sinh đọc trơn toàn bài thơ Phỏt õm đỳng cỏc từ ngữ: ở lớp, đứng dạy, bụi bẩn, vuốt túc.
-Biết nghỉ ngơi hơi ở cuối mỗi dũng thơ, khổ thơ Đọc tốc độ tối thiểu 25 đến 30 tiếng / 1phỳt
2- ễn cỏc vần: uụt, uục Tỡm được từ, núi được cõu chứa tiếng cú vần uụt, uục.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập đọc
-3 Bảng phụ (mỗi bảng ghi 1 khổ thơ)
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Bài cũ
-Gọi 3 HS đọc bài: Chỳ Cụng
(?).Lỳc chào đời chỳ cụng đó cú bộ lụng
màu gỡ và đó biết làm động tỏc nào
(?).Cõu văn tả vẻ đẹp đuụi cụng trống sau
hai, ba năm
-Bài mới
-Dựng tranh để giới thiệu bài-viết mục bài
-Đớnh bài: ôChuyện ở lớpằ
Hoạt động 1: (15-18’) Hướng dẫn HS
luyện đọc
Bước 1: Giỏo viờn đọc mẫu lần 1
Bước 2: Hướng dẫn HS đọc
-Luyện đọc tiếng, từ, ngữ.
(?) trong bài cú tiếng, từ ngữ nào khú đọc,
dễ lẫn ?
-Gạch chõn từ ngữ HS nờu rồi cho HS đọc.
-Phõn tớch tiếng: vuốt
*Yờu cầu HS đọc và xỏc định cõu, khổ thơ
của bài
-Luyện đọc cõu.
*Yờu cầu HS đọc trơn nhẩm từng cõu, giỳp
đỡ HS yếu để luyện ngắt giọng, nghỉ hơi
đỳng
-Luyện đọc khổ thơ, bài.
-Cỏ nhõn thi đọc từng khổ thơ, cả bài Theo
dừi, nhận xột, đỏnh giỏ
-Đọc nối tiếp đoạn (+).Cú bộ lụng màu nõu gạch và sau vài giờ chỳ đó làm động tỏc xũe cỏi đuụi nhỏ xớu thành hỡnh rẻ quạt
(+).Đuụi cụng trống lớn thành một thứ xiờm ỏo rực rỡ sắc màu Mỗi chiếc lụng úng anh màu xanh sẫm, ………
-Nhắc lại mục bài:
-Theo dừi bài đọc, giọng đọc hồn nhiờn cỏc cõu thơ ghi lời em bộ kể cho mẹ nghe chuyện ở lớp, Đọc giọng dỡu dàng, trịu mến cỏc cõu thơ ghi lời mẹ
-Đọc trơn toàn bài, chỳ ý phỏt õm đỳng cỏc từ ngữ khú đọc hoặc dễ lẫn lộn:
trờu, đứng dậy, bụi bẩn, vuốt
*Bài thơ cú 12 cõu và 3 khổ thơ
-Nối tiếp nhau đọc từng cõu để luyện ngắt giọng, nghỉ hơi đỳng: Biết nghỉ hơi khi gặp dấu chấm
-Đọc nối tiếp từng khổ thơ, cả bài trong nhúm, cỏc bạn trong nhúm nghe và chỉnh sửa lỗi cho nhau
-Từng nhúm 3 HS tiếp nối nhau đọc
Trang 3-Thi đọc giữa cỏc nhúm.
-Phỏt cho mỗi nhúm 3 tấm bỡa viết sẵn 3
khổ thơ Trong nhúm tự ghộp và đọc thành
1 bài văn
-Đọc đồng thanh toàn bài.
-Cỏ nhõn thi đọc từng khổ thơ, cả bài
Theo dừi, nhận xột, đỏnh giỏ
Hoạt động 2: (8-10’) ễn vần:
-Tỡm tiếng trong bài cú vần uụt?
-Tỡm tiếng ngoài bài cú vần uụt, uục?
-Núi cõu chứa tiếng cú vần uụt, uục?
-Cũng cố bài
?.Ta vừa được tập đọc bài gỡ
-Gọi HS đọc lại bài trờn bảng
-Đại diện cỏc nhúm thi đọc Lớp bỡnh chọn nhúm đọc tốt nhất
-Đọc cỏ nhõn 2 em, cả lớp
- Thi đua nhau nờu Phõn tớch và đọc lại
tiếng: vuốt
-Quan sỏt và đọc từ dưới ghi tranh -Thi núi từ cú vần giữa cỏc tổ:
-Thi núi cõu cú vần giữa cỏc tổ:
-Chuyện ở lớp
-1 em đọc
Tập đọc: CHUYỆN Ở LỚP
i Mục tiêu:
- HS hiểu được nội dung bài: Em bộ kể cho mẹ nghe nhiều chuyện khụng ngoan của cỏc bạn trong lớp Mẹ gạt đi và núi: Mẹ muốn nghe ở lớp con đó ngoan như thế nào
- HS biết kể lại cho bố mẹ nghe ở lớp con đó ngoan như thế nào?
- Học thuộc lũng bài thơ
ii Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết mẫu bài đọc, tranh minh hoạ SGK
iii hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Bài cũ:
? Tiết trớc ta học bài gì
-Bài mới:
Hoaùt ủoọng 1-Tìm hiểu bài
- GV đọc mẫu bài ở Sgk.
- Gọi HS đọc lại bài
- Gọi HS đọc khổ thơ 1và 2
(?).Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện
gỡ ở lớp?
-Gọi HS đọc khổ thơ 3
(?).Mẹ núi gỡ với bạn nhỏ?
-Gọi HS đọc lại cả lại bài
?.Vỡ sao mẹ muốn bộ kể chuyện ngoan
-chuyện ở lớp
-Theo dừi bài đọc -2 em đọc
-1 em đọc (+).Chuyện bạn Hoa khụng thuộc bài, bạn Hựng cứ trờu con, bạn Mai tay đầy mực
-2 em ủoùc vaứ traỷ lụứi
(+).Mẹ khụng nhớ chuyện bạn kể, mẹ muốn nghe bạn kể bạn đó ngoan như thế nào khi ở lớp
-1 em đọc (+).Mẹ mong ai cũng ngoan ngoón
Trang 4- -
-ngỗn
Chốt lại nội dung bài: Em bé kể cho mẹ
nghe nhiều chuyện khơng ngoan của các
bạn trong lớp Mẹ gạt đi và nĩi: Mẹ muốn
nghe ở lớp con đã ngoan như thế nào.
Hoạt động 2-Luyện đọc thuộc
-Đọc thuộc theo phương pháp xĩa dần
-Yêu cầu HS hãy đọc thuộc 1 khổ thơ mà
em thích
-Gọi HS đọc thuộc bài thơ
Hoạt động 3-Luyện nĩi.
Chủ để: Ở lớp em đã ngoan như thế nào.
-Gọi HS đọc yêu cầu bài luyện nĩi
- Gợi ý: Tranh vẽ gì?
- Ngồi ra cịn những việc tốt nào?
Treo tranh minh hoạ phần luyện nĩi
-Cịng cè bµi
- Đọc lại toàn bài
Dặn: đọc và trả lời câu hỏi ở Sgk
-Đọc cá nhân, nhĩm tổ, cả lớp -Tự đọc thuộc lịng
-Thi đọc thuộc trước lớp
-1 em đọc
- Vẽ bạn nhỏ đang lau bàn ghế, đeo cặp giúp bạn, được điểm 10
- Giảng bài cho bạn, bạn bị ngã mình
đỡ bạn dậy…
HS1 Đĩng vai mẹ (bố), HS2 đĩng vai
con -Mẹ: Con kể xem ở lớp con đã ngoan như thế nào?
- Con trả lời theo suy nghĩ
- 2 em đọc lại tồn bài
Tốn : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (Trừ khơng nhớ)
I MỤC TIÊU: Bước đầu giúp HS
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 100 (dạng 65 –30 và 36 – 4)
- Củng cố kĩ năng tính nhẩm
*Giảm tải: Bài tập 3 phần a, b cột 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Các bĩ que tính, mỗi bĩ cĩ 1 chục que tính và các que rời
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
Bài cũ:
a) Đặt tính rồi tính
65 - 23 ; 95 - 55
b) Đúng ghi đ, sai ghi s
76 57 42
24 12 42
52 35 00
- Bài mới:
1/ Giới thiệu - ghi đề:
2/ Giới thiệu phép trừ dạng 65 – 30
- Cĩ 6 bĩ thì viết 6 ở cột chục, 5 que rời thì
viết 5 ở cột đơn vị
- Cĩ 3 bĩ thì viết 3 ở cột chục, 0 que rời thì
- 1 em lên bảng làm bài tập Cả lớp làm bảng con
- 1 em lên bảng làm Cả lớp làm bảng con
- Hs đọc đề
- Lấy 65 que tính (Gồm 6 bĩ và 5 que rời) xếp các bĩ về bên trái và các que
Trang 5viết 3 ở cột đơn vị
- Cũn lại 3 bú và 5 que rời thỡ viết 3 ở cột
chục, viết 5 ở cột đơn vị vào dũng cuối
bảng
- Giới thiệu kĩ thuật làm tớnh
+ Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục thẳng
cột với chục, đơn vị thẳng cột với đơn vị
+ Viết dấu –
+ Kẻ vạch ngang
65 * 5 trừ 0 bằng 5 viết 5
30 * 6 trừ 3 bằng 3 viết 3
35
- Chốt lại cỏch trừ một lần nữa
*Trường hợp phộp trừ dạng 46 – 4
Hướng dẫn ngay cỏch làm tớnh trừ
-Khi đặt tớnh: 4 thẳng cột với 6 ở cột đơn vị
Bài 1: Tự làm bài vào SGK
Bài 2: 1 em nờu yờu cầu bài rồi làm
Bài 3: phần a, b cột 3 giảm tải
Lưu ý: Cỏc trường hợp xuất hiện số 0,
chẳng hạn 55 – 55; 33 – 3; 79 – 0
- Khi chữa, yờu cầu HS giải thớch vỡ sao
viết Đ hay S vào ụ trống?
- Để tớnh nhẩm nhanh và đỳng GV nờu cho
HS cỏch tớnh nhẩm theo đỳng kĩ thuật tớnh
đó nờu ở trờn
-Củng cố bài:
- Làm bài tập 3 phần a, b cột 3 vào vở ụ li
về bờn phải tỏch ra 3 bú xếp về phớa bờn phải
Chục Đơn vị
6 3
5 0
3 5
- Vài em nờu lại cỏch trừ
- Thực hành
- 1 em lờn bảng
- 1 hs lờn bảng làm
- HS làm cột 1, 2
- Một vài em nờu lại cỏch tớnh phộp trừ dạng 65 –30 36 - 4
- HS nghe
Thứ ba, ngày 7 tháng 4 năm 2009
Tập viết: Tễ CHỮ HOA O Ô
I MỤC TIấU:
-HS tập tụ chữ hoa O, ễ , Ơ
-Tập viết cỏc vần uốt, uụ; cỏc từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài theo chữ thường cỡ vừa, đỳng mẫu chữ, đều nột
II-Đồ dùng dạy học
Bảng phụ viết sẵn chữ hoa O , ễ , Ơ và cỏc vần từ
III hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Bài cũ :
- Viết bảng con từ: trong xanh , cải xoong
-Bài mới:
1/ Giới thiệu nội dung bài viết:
- Treo bảng phụ cú chữ O, ễ, Ơ và cỏc vần
từ ứng dụng
2/ Hướng dẫn tụ chữ hoa:
Chỉ vào chữ O và hỏi: Chữ O gồm mấy
- Cả lớp viết bảng con
- 3 em đọc nội dung bài tập viết
- Chữ O gồm 1 nột
Trang 6nột ?
- Đồ lại chữ O và kết hợp hướng dẫn qui
trỡnh viết:
- Chữ ễ, Ơ cú nột nào giống chữ O
3/ Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng
- Viết mẫu từng dũng và hướng dẫn cỏch
viết, khoảng cỏch giữa cỏc con chữ trong
một từ
- Từ ứng dụng uụt-chải chuốt- uục-thuộc
bài
- Uốn nắn em ngồi sai tư thế, cầm bỳt sai
- Chấm một số vở
-Củng cố bài:
- Tuyờn dương HS viết đẹp
- HS viết phần B ở nhà
-Chữ O gồm một nột cong kớn uốn lượn vào trong Từ điểm đặt bỳt nằm trờn đường kẻ ngang trờn viết nột cong độ rộng một đơn vị chữ lượn nột cong kớn chạm vào điểm đặt bỳt rồi lượn cong vào bờn trong Điểm dừng bỳt thấp hơn đường kẻ ngang trờn một chỳt
- Chữ O , ễ , Ơ giống nhau cú nột cong kớn lượn vào trong
Khỏc nhau: Chữ ễ cú thờm dấu nún , chữ Ơ cú thờm dấu múc ở phớa trờn
- 3 em đọc lại cỏc vần từ ứng dụng
- Viết vần từ ứng dụng vào bảng con
- Tập tụ và tập viết cỏc vần từ vào vở :
uụt, uục, chải chuốt, thuộc bài
Chớnh tả: CHUYỆN Ở LỚP
I.MỤC TIấU:
- Chộp lại chớnh xỏc khổ thơ cuối bài: Chuyện ở lớp
- Biết cỏch trỡnh bày thể thơ năm chữ
- Điền đỳng vần uụt, uục, chữ c hay k
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ viết sẵn khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp
III.HOẠT ĐỘNG LấN LỚP:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Bài cũ :
- làm bài tập 2, 3 như ở sgk/96
-Bài mới:
1/ Giới thiệu và ghi đề:
2/ Hướng dẫn hs tập chộp
- Treo bảng phụ cú khổ cuối bài Chuyện ở
- Chỉ cho HS đọc những từ khú dễ viết sai :
- Hướng dẫn HS cỏch trỡnh bày bài thơ: Cỏc
chữ đầu dũng cỏch lề 3 ụ và phải viết hoa
- Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết, cỏch để vở,
khoảng cỏch giữa mắt và vở
- Đọc thong thả cho HS soỏt lỗi, dừng lại
đỏnh vần những tiếng khú
- Chấm một số vở và nhận xột
- 2 hs lờn bảng làm bài tập 2, 3
-Nhắc lại bài viết
- 3 em đọc lại đoạn thơ -Viết bảng con những từ khú nờu trờn
vuốt túc, chẳng nhớ, ở lớp, ngoan
- Nhỡn bảng chộp bài vào vở
- Đổi vở cho nhau để sửa bài
Trang 73/ Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2:
- Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ?
- 1 em lên bảng, cả lớp làm vào SGK
Bài 3: Cách làm tương tự bài 2
- Nhắc lại luật chính tả : e, ê , i
-Củng cố bài:
- Khen ngợi những em chép bài đúng và
đẹp
- Chép lại bài nếu sai nhiều lỗi
- Tranh vẽ mẹ đang buộc tóc cho bé
và tranh vẽ chuột đồng
- Điền vần uôc hay uôt
b tóc ch đồng
- Điền vần k hay c
túi ẹo quả am
- Hs làm bài
Toán: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố
- Củng cố về làm tính trừ các số trong phạm vi 100( trừ không nhớ) Tập dặt tính rồi tính
- Tập tính nhẩm ( với các phép trừ đơn giản)
- Củng cố các kĩ năng giải toán
*Giảm tải: Bài tập 3 dòng 2
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng con, bảng phụ
II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Bµi cò
- 2 em lên bảng làm, cả lớp làm bảng con
*Gv nhận xét, ghi điểm
-Bài mới
1/ Giới thiệu và ghi đề bài:
2/ Giải toán trong sgk/160
-Bài 1: Làm bảng con
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- 2 em nêu lại kĩ thuật tính
-Cho 2 em lên bảng cả lớp lần lượt làm các
phép tính
-Sửa sai, nhận xét cách đặt tính và cách viết
kết quả của phép tính
-Bài 2: Làm miệng -Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS giỏi nêu kĩ thuật tính
Bài 3: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
*Dòng 2 làm buổi chiều (giảm tải)
Bài 4: 2 em đọc đề toán
Ghi tóm tắt
Có: 35 bạn
Trong đó nữ 20 bạn
-Đặt tính rồi tính:
83 75 57 65
- 40 - 5 - 6 - 60
- 1 đọc đề Nhắc lại cách làm +Viết 23 dưới 45 sao cho các số thẳng cột với nhau
+Thực hiện phép trừ từ chữ số hàng đơn vị
- 1 đọc đề: Tính nhẩm
Cả lớp làm bảng con
- HS tự làm bài và chữa bài
- 1 em đọc kết quả, các em khác nghe và nhận xét
Trang 8Nam có….bạn?
- Thi nối nhanh, nối đúng bài tập số 5
C Củng cố - Dặn dò:
*Trò chơi: Ai nhanh, ai khéo
- Cho hs nêu cách so sánh các số có 2 chữ số
với nhau
- Làm bài tập 3 dòng 2 vào buổi chiều
- Bài sau: Các ngày trong tuần lễ
- 2 hs lên bảng làm, dưới lớp làm vào sgk
- 1 em lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
Bài giải
Lớp 1B có số bạn nam là
35 – 20 = 15(bạn )
Đáp số: 15 bạn
- Hs tham gia trò chơi
- Hs nêu
- Hs nghe
Thø t, ngµy 24 th¸ng 09 n¨m 2009
Toán: CÁC NGÀY TRONG TUẦN LỄ
I MỤC TIÊU
- Nhận biết 1 tuần có 7 ngày, biết gọi tên các ngày trong tuần
-Bước đầu làm quen với lịch học tập( hoặc các công việc cá nhân trong tuần)
-Biết đọc thứ, ngày tháng trên các tờ lịch bóc hằng ngày
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-1 quyển lịch bóc hằng ngày
-Thời khóa biểu của lớp em
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Bµi cò
-Gọi Lần lượt HS lên bảng làm bài tập, dưới
lớp làm bảng con
*Gv nhận xét, ghi điểm
-Bài mới
1/ Giới thiệu và ghi đề bài:
2/Giới thiệu với hs quyển lịch bóc hàng ngày
-Treo quyển lịch và gới thiệu về quyển lịch
+Phía trên cùng ghi tháng
+Số ở giữa ghi ngày
+Dòng dưới ghi thứ
(?) Hôm nay là thứ mấy.
-Mở SGK quan sát và đọc thứ, ngày của các
tờ lịch đó
Kết luận: Một tuần có 7 ngày là chủ nhật,
thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ
bảy
- Tiếp tục chỉ vào tờ lịch và hỏi: Hôm nay là
1-Đặt tính rồi tính
45 – 21 76 –60
57 –32 30 –20 2-Điền dấu: >, <, =
64 - 4 65 - 5
42 + 2 40 + 4
-Quan sát và nhận biết quyển lịch
- Hôm nay là thứ hai
- Vài em nhắc lại -Đọc các tờ lịch trong SGK Chủ nhật, thứ hai, thứ ba…
- Nhiều em nhắc lại: 1 tuần có 7 ngày
là thứ hai, thứ ba, …
- Tự tìm ra số và trả lời, chẳng hạn
Trang 9ngày bao nhiêu
3/Hướng dẫn Làm bài tập
-Bài 1:
-Bài 2: Căn cứ vào hướng dẫn của Gv từ
đầu giờ học để tự làm bài và chữa bài
-Bài 3: Tự chép thời khoá biểu vào vở
- Gọi hs nêu được trong một tuần lễ em phải
đi học những ngày nào
- Em được nghỉ những ngày nào?
C Củng cố - Dặn dò:
- 1 tuần có mấy ngày, là những ngày nào?
- Gv nhận xét, tuyên dương
- Bài sau: Công, trừ không nhớ trong phạm
vi 100
hôm nay là ngày 16 -Nhắc lại: Hôm nay là ngày 16
- Hs nêu
- Hs trả lời
- HS nghe
Thø n¨m, ngµy 25 th¸ng 09 n¨m 2009
Toán: CỘNG TRỪ ( không nhớ) TRONG PHẠM VI 100
I Mục tiêu: Giúp HS
- Củng cố kĩ năng làm tính cộng trừ các số trong phạm vi 100
- Rèn luyện kĩ năng làm tính nhẩm (trong trường hợp cộng trừ các số tròn chục hoặc trong các trường hợp đơn giản)
- Nhận biết bứơc đầu( thông qua các VD cụ thể) về quan hệ giữa hai phép tính cộng và trừ
II Lên lớp
A KTBC
- Một tuần có mấy ngày? Hãy gọi tên các
ngày trong tuần lễ
- Hôm nay là thứ sáu ngày 15 tháng 4;
ngày mai là thứ mấy, ngày mấy, tháng
mấy?
*Gv nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1/ Giới thiệu và ghi đề:
2/ Thực hành giải toán sgk/162
Bài 1: 1 em nêu lại cách tính nhẩm các số
tròn chục thông qua thực hành làm cột 1:
80 + 10 = 90
Bài 2: Làm vào bảng con
Bài 3: 1 em đọc đề bài
Hà có : 35 que tính
Lan có : 43 que tính
- 3 hs lên trả lời
- Hs đọc đề
- Cách làm: 8 chục cộng 1 chục bằng 9 chục; 9 chục viết là 90
- 1 em lên bảng
- 1 em lên bảng -Cả lớp làm vào SGK
Bài giải
Hai bạn có tất cả số que tính là
Trang 10Hai bạn có tất cả bao nhiêu que tính
Bài 4: 1 hs đọc đề
*Lưu ý mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
- Hỏi bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
*Hướng dẫn tương tự bài 3
C Củng cố- dặn dò
- Nhắc HS làm lại bài vào vở bài tập toán
- Bài sau: Luyện tập
35 + 43 = 78 ( que tính )
Đáp số: 78 que tính
Bài giải
Lan hái được số bông hoa là
68 – 34 = 34 (bông hoa )
Đáp số: 34 bông hoa
- Hs trả lời
- Hs làm bài
Tập viết: TÔ CHỮ HOA P
I Mụcđích, yêu cầu :
- HS tập tô chữ hoa P
- Tập viết các vần từ: ưu, ươu; các từ ngữ con cừu, ốc bươu theo mẫu chữ thường, cỡ vừa, đều nét
II Chuẩn bị: Bảng phụ viết sẵn chữ hoa P và các vần từ ứng dụng
III Lên lớp:
A KTBC :
- Nhận xét bài viết phần B
- Viết bảng con từ ứng dụng của tiết trước:
trắng muốt, ngọn đuốc
*Gv nhận xét
B Bài mới:
1/ Giới thiệu bài: Tô chữ hoa P
- Treo bảng phụ có chữ P và các vần từ: ưu ,
ươu , con cừu , ốc bươu
2/ Hướng dân tô chữ hoa P
- Chỉ vào chữ P và hỏi: Chữ P gồm mấy nét ?
- Đồ lại chữ P trong khung chữ và nêu qui
trình viết: Nét thứ nhất giống chữ B Đặt bút
chạm vào đường kẻ ngang thứ sáu tô nét móc
trái , sau đó lia bút lên đường kẻ thứ năm tô
nét cong hở trái nằm ngang
3/ Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng
- Giảng từ: Cho xem tranh con cừu ; ốc bươu
là ốc to sống ở ao , hồ
- Viết mẫu vần từ trên bảng và nêu khoảng
cách giữa các chữ trong một từ, từ với từ.
ưu con cừu
ươu ốc bươu
- Quan sát và nhắc nhở những HS ngồi sai tư
thế , đặt vở chưa đúng
C Củng cố , dặn dò:
- Cả lớp viết bảng con
- Hs ghi đề
- 3 em đọc lại các vần từ trên
- Chữ P gồm 2 nét
- 2 em lên bảng thi tô nhanh và đúng chữ P
Cả lớp quan sát và nhận xét
- Cả lớp tô chữ hoa P trên giấy
- 3 em đọc vần từ ứng dụng
- Viết bảng con vần từ ứng dụng
- Viết vở tập viết