1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 8.danh sách học bổng chuyên bộ đại học vinh

6 454 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 506 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔN CHUYÊN HỌC BỔNG Đ/THÁNG GHI CHÚ... TT HỌ VÀ TÊN LỚP ĐIỂMTBHK Đ.. MÔN CHUYÊN HỌC BỔNG Đ/THÁNG GHI CHÚ.

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH CẤP HỌC BỔNG CHO HỌC SINH KHỐI THPT CHUYÊN HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 - 2010

LỚP 12A TIN (số lượng: 37 - chỉ tiêu: 11)

CHUYÊN

HỌC BỔNG Đ/THÁNG GHI CHÚ

1.970.000

Ấn định danh sách này gồm 11 học sinh.

LỚP 12A TOÁN (số lượng: 49- chỉ tiêu: 15)

TBHK

Đ MÔN CHUYÊN

HỌC BỔNG Đ/THÁNG GHI CHÚ

3.850.000

Ấn định danh sách này gồm 15 học sinh.

Trang 2

LỚP 12A LÝ (số lượng: 81 - chỉ tiêu: 24)

TBHK

Đ MÔN CHUYÊN

HỌC BỔNG Đ/THÁNG GHI CHÚ

16 Lê Thị Hoài Thương 12A5 8.6 8.9 120.000

4.220.000

Ấn định danh sách này gồm 24 học sinh.

LỚP 11 TOÁN (số lượng: 103 - chỉ tiêu: 31)

TBHK

Đ MÔN CHUYÊN

HỌC BỔNG Đ/THÁNG GHI CHÚ

Trang 3

9 Đỗ Chí Sơn Linh 11A1 8.8 9.6 290.000

7.150.000

Ấn định danh sách này gồm 31 học sinh.

LỚP 11A TIN (số lượng: 35 - chỉ tiêu: 11)

TBHK

Đ MÔN CHUYÊN

HỌC BỔNG Đ/THÁNG GHI CHÚ

10 Trịnh Thị Phương Hiền 11A4 8.2 8.6 120.000

2.170.000

Ấn định danh sách này gồm 11 học sinh.

LỚP 11A LÝ (số lượng: 102 - chỉ tiêu: 31)

Trang 4

TT HỌ VÀ TÊN LỚP ĐIỂM

TBHK

Đ MÔN CHUYÊN

HỌC BỔNG Đ/THÁNG GHI CHÚ

5.500.000

Ấn định danh sách này gồm 30 học sinh.

LỚP 11 HOÁ (số lượng: 130 - chỉ tiêu: 39)

TBHK

Đ MÔN CHUYÊN

HỌC BỔNG Đ/THÁNG GHI CHÚ

Trang 5

8 Trần Văn Cường 11A7 8.3 9.5 290.000

31 Nguyễn Thị Thương Huyền 11A8 8.0 8.8 120.000

7.160.000

Ấn định danh sách này gồm 39 học sinh.

Chuyên toán

1 2428 Nguyễn Tuấn Anh 13/06/94 10A1 10.0 36.5 290.000

2 665 Nguyễn Quyền Linh 04/07/94 10A1 10.0 35.5 290.000

3 1934 Nguyễn Thị Trà Giang 02/01/94 10A1 10.0 34.5 290.000

4 2169 Lê Nhật Linh 04/05/94 10A1 10.0 33.5 290.000

5 1253 Nguyễn Cảnh Sang 22/06/94 10A1 9.5 35.5 290.000

6 2045 Nguyễn Anh Tú 18/02/94 10A1 9.5 35.5 290.000

7 1351 Nguyễn Mạnh Cường 20/06/94 10A1 9.5 35.0 290.000

Trang 6

8 613 Võ Thị Như Hoa 19/10/94 10A1 9.5 35.0 290.000

9 680 Nguyễn Thành Đạt 15/10/94 10A1 9.5 34.5 290.000

10 652 Thái Doãn Minh 21/05/94 10A1 9.5 34.5 290.000

11 1220 Nguyễn Phi Nam Sơn 08/09/94 10A1 9.5 34.5 290.000

12 2869 Trần Thị Diễm Chi 25/05/94 10A1 9.5 32.0 290.000

13 2184 Cao Thị Hà Lê 18/10/94 10A1 9.0 35.0 190.000

14 980 Đàm Quang Thắng 07/05/94 10A1 9.0 35.0 190.000

15 116 Phan Xuân Tiến 18/02/94 10A1 9.0 35.0 190.000

16 2631 Trần Danh Luật 16/08/94 10A1 9.0 33.5 190.000

17 955 Đinh Hồ Nho Thông 19/02/94 10A1 9.0 33.5 190.000

18 2180 Phạm Thị Minh Anh 25/09/94 10A1 9.0 32.5 190.000

19 2193 Dương Thị Khánh Linh 12/09/94 10A1 9.0 32.5 190.000

20 632 Dương Đình Quý 30/10/94 10A1 9.0 32.5 190.000

21 2611 Nguyễn Minh Hoàng 03/11/94 10A1 9.0 32.0 190.000

22 682 Trần Nguyễn Yến Hạnh 23/10/94 10A1 8.5 34.0 120.000

23 2427 Hồ Cảnh Hưng 01/10/94 10A1 8.5 32.5 120.000

24 2664 Phạm Thị Thu Thuỷ 06/12/94 10A1 8.5 32.0 120.000

25 2281 Trần Võ Hùng 05/08/94 10A1 8.0 33.0 120.000

Chuyên Tin

1 1373 Đặng Thị Quỳnh Lê 24/06/94 10A4 7.0 29.5 120.000

Chuyên Lý

2 2575 Đinh Xuân Hùng 14/10/94 10A5 9.0 32.5 190.000

Chuyên Hoá

1 627 Dương Bảo Trung 27/10/94 10A7 9.5 33.5 290.000

2 408 Phạm Thanh Hùng 08/01/94 10A7 9.0 32.0 190.000

3 1553 Phan Bá Hoàng 01/12/94 10A7 8.5 32.5 120.000

4 754 Nguyễn Thị Anh Tú 12/07/94 10A7 8.5 32.0 120.000

Chuyên Anh

Tổng tiền 7.110.000

ấn định danh sách này có 33 học sinh TRƯỞNG KHỐI TRƯỞNG PHÒNG CT HS,SV HIỆU TRƯỞNG

Mai Văn Tư Hoàng Hữu Mạnh PGS.TS Nguyễn Ngọc Hợi

Ngày đăng: 02/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w