- Đọc cả bài: GV hớng dẫn: Đọc to, rõ ràng, mạch lạc, đúng các từ ngữ phiên âm, ngắt nghỉ đúng.. - Nhận biết đợc các tiếng có chứa a, ơ và cách ghi dấu thanh theo yêu cầu của BT2; tìm đợ
Trang 1Thực hiện từ 28 9 đến 2 10 Thứ 2 ngày 28 tháng 9 năm 2009 Buổi sáng
Tiết 1: Hoạt động tập thể
Chào cờ Đội Tiết 2: Tập đọc
Sự sụp đổ của chế độ a-pác-thai
Theo: Những mẩu chuyện lịch sử thế
giới
I Mục đích, yêu cầu
1 Đọc trôi chảy toàn bài; đọc đúng các từ phiên âm, tên riêng, các số liệu thống kê
Giọng đọc thể hiện sự bất bình với chế độ phân biệt chủng tộc và ca ngợi cuộc
đấu tranh dũng cảm, bền bỉ của ông Nen-xơ Man – đê – la và nhân dân Nam Phi
2 Hiểu ý nghĩa của bài văn : Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đòi bình đẳng của những ngời da màu
II Đồ dùng
Tranh SGK
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: 2 - 3'.
- 1 đến 2 em đọc thuộc lòng bài: Ê - mi – li, con–
- Nội dung bài?
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài: 1- 2'
b Luyện đọc đúng: 10-12'
- Một HS đọc, cả lớp đọc thầm theo, chia đoạn (3 đoạn)
- Đọc nối tiếp đoạn
- Luyện đọc đúng:
+ Đoạn 1: Giải nghĩa: chế độ phân biệt chủng tộc.
Đọc đúng: a-pác-thai Ngắt câu dài: câu 2.
Hớng dẫn đọc đoạn: Đọc to, rõ ràng, mạch lạc, ngắt nghỉ đúng
2- 3 em đọc
+ Đoạn 2: Hớng dẫn đọc đoạn: Đọc to, rõ ràng, đọc đúng các số liệu thống kê là phân số
2-3 em đọc
+ Đoạn 3: Đọc nghĩa các từ còn lại
Đọc đúng: A-lếch-xây.
Hớng dẫn đọc đoạn: Đọc to, rõ ràng, mạch lạc 2-3 em đọc
+ Đoạn 4: Giải nghĩa: đồng nghiệp, thắm thiết.
Đọc đúng: Nen-xơ Man-đê-la, ngắt hơi sau 27 năm
Thế kỉ XXI, ngắt sau: hành tinh, chấm dứt.
Ngắt câu 2 sau: họ, tự do.
Hớng dẫn đọc đoạn: Đọc to, rõ ràng, mạch lạc, đúng các tiếng phiên
âm, thế kỉ- 2-3 em đọc
- Đọc nhóm đôi
- Đọc cả bài: GV hớng dẫn: Đọc to, rõ ràng, mạch lạc, đúng các từ ngữ phiên
âm, ngắt nghỉ đúng 2 em đọc
GV đọc mẫu
c Tìm hiểu bài: 10-12'
Trang 2- Đọc thầm đoạn 1, Chế độ phân biệt chủng tộc mang tên gì? a-pác-thai.
- Đọc thầm đoạn 2, TLCH: Dới chế độ a-pác-thai, ngời da đen bị đối xử nh thế nào?
- Đọc thầm đoạn 3, TLCH:
Ngời dân Nam Phi đã làm gì để xoá bỏ chế độ a-pác-thai?
Họ đã đấu tranh nh thế nào? Ghi, giảng: dũng cảm, bền bỉ
Theo em, vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ a-pác-thai đợc đông đảo mọi ngời trên thế giới ủng hộ?
Hãy cho biết kết quả cuối cùng của cuộc đấu tranh này? Xem tranh Hãy giới thiệu về vị tổng thống đầu tiên của nớc Nam Phi
- Nội dung chính ?
d Luyện đọc diễn cảm: 10' - 12'
- Hớng dẫn đọc đoạn:
+ Đoạn 1, 2: Nhấn giọng những từ ngữ thông tin về số liệu, về chính sách đối xử bất công với ngời dân da đen ở Nam Phi
1- 2 em đọc
+ Đoạn 3 : Giọng thông báo, rõ ràng Nhấn giọng: bất bình, dũng cảm và bền bỉ, yêu chuộng tự do và công lí, buộc phải huỷ bỏ, xấu xa nhất, chấm dứt Câu cuối đọc với
cảm hứng ngợi ca, sảng khoái
1 - 2 em đọc
- GV đọc mẫu
- HS đọc cá nhân ( cả bài, đọc phân vai )
e Củng cố, dặn dò: 2' - 3'
- Nội dung bài?
- Dặn dò học sinh
*RKN:
Tiết 3: Chính tả (nhớ-viết)
Ê-mi-li, con
I Mục đích, yêu cầu
- Giúp HS nhớ viết chính xác, trình bày đúng khổ thơ 3, 4 của bài thơ: Ê-mi-li, con
- Nhận biết đợc các tiếng có chứa a, ơ và cách ghi dấu thanh theo yêu cầu của BT2; tìm đợc các tiếng chứa a, ơ thích hợp trong 2,3 câu tục ngữ, thành ngữ ở BT3
Hiểu nghĩa các tục ngữ, thành ngữ ở BT3
II Đồ dùng
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ : 2-3 ’
- b: Viết các tiếng: suối, ruộng, mùa.
- Nêu lại quy tắc viết dấu thanh
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: 1-2’
b Hớng dẫn chính tả: 10-12 ’
- GV đọc mẫu, yêu cầu nhẩm theo cho thuộc
- Tập viết chữ ghi tiếng khó:
+ GV đa lên bảng: ngọn lửa, giùm, linh hồn, sáng loà, Oa-sinh-tơn.
+ HS đọc, phân tích tiếng khó có trong từ
+ Luyện viết bảng con, đọc lại các từ vừa viết
c Viết chính tả:14-16 ’
- HS nhẩm lại đoạn cần viết: 2 - 3'
- GV hớng dẫn cách trình bày bài, kiểm tra t thế viết
- Yêu cầu học sinh viết bài GV giúp đỡ HS cha nhớ chính xác
d Hớng dẫn chấm, chữa: 3-5 ’
- GV đọc, HS soát lỗi, gạch chân lỗi sai bằng bút chì, ghi tổng số lỗi ra lề vở
- Đổi vở KT chéo
Trang 3- Sửa lỗi ở cuối bài.
- GV chấm bài: 7- 8 HS
e Hớng dẫn bài tập: 7-9’.
* Bài 2: - HS đọc, xác định yêu cầu đề
- Làm SGK
- Yêu cầu HS quan sát cách đánh dấu thanh Nêu quy tắc đánh dấu thanh
* Bài 3: - HS đọc, xác định yêu cầu đề
- Làm vở GV chấm, chữa, HS nêu ý kiến
- Chốt ý đúng
- HS nhẩm thuộc các câu tục ngữ, thành ngữ trong bài
- HS đọc thuộc lòng
g Củng cố, dặn dò: 1-2’.
- Nhận xét giờ
- Dặn dò
*RKN:
Tiết 4: Toán Luyện tập
I Mục tiêu
Giúp HS:
- Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích
và giải các bài toán có liên quan
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: 3-5 ’
- b: 800 mm2 = … cm2
150 dam2 = … hm2 … dam2
37 dam2 8 m2 = … m2
2 Hoạt động 2: Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: 1 ’
b Luyện tập: 29-31 ’
Bài 1/28:
- HS đọc yêu cầu phần a, đọc mẫu, làm N, 1 em làm bảng phụ
Làm bảng phần b
- KT: Đổi số đo diện tích từ 2 đơn vị đo về 1 đơn vị đo lớn
* DKCB: Bảng phụ, b
* DKSL: HS đổi sai ở 16 m2 9 dm2 , 102 dm2 8 cm2
Bài 2/28:
- Làm SGK
- KT: Giải toán trắc nghiệm: B
* DKCB: trao đổi SGK
* DKSL: HS không để ý đơn vị mm2
Bài 3, 4/29:
- Làm V
- KT: So sánh các số đo diện tích
Giải toán tính diện tích hình vuông
* DKCB: Đổi chéo Đọc bài giải Nhận xét
* DKSL: HS so sánh sai 3 m2 48 dm2 … 4 m2 61 km2 … 610 hm2
3 Hoạt động 3: Củng cố: 3 ’
- Mỗi đơn vị đo diện tích ứng với mấy chữ số?
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích?
- Nhận xét, dặn dò HS
Trang 4………
………
Buôỉ chiều
Tiết 5: Hoạt động ngoài giờ Trò chơi: Lăn bóng
I Mục tiêu
- Giúp HS ôn luyện để nắm vững cách chơi, luật chơi và biết cách tổ chức trò chơi: Lăn bóng.
- Rèn sự nhanh nhẹn, tinh thần đồng đội
II Chuẩn bị
Sân chơi, còi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
Nội dung định lợng Phơng pháp, hình thức tổ chức
A Phần mở đầu:
- ổn định tổ chức
- Phổ biến nội dung
- Khởi động
B Phần cơ bản:
Tổ chức trò chơi: Lăn
bóng.
C Phần kết thúc:
- Thả lỏng
- Hệ thống bài
- Nhận xét, dặn dò
( 6-8’) 2-3’
1 vòng
(18-22’) 2-3’
1 lợt 10-12’
( 3-5’)
- Cán sự tập hợp, báo cáo sĩ số
- GV phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- GV nêu tên trò chơi, luật chơi
- HS chơi thử
- HS chơi chính thức theo tổ
- Thi đua giữa các tổ
- Nhận xét, đánh giá
- Cán sự điều khiển
- Nội dung tiết học?
- GV nhận xét, dặn dò HS về nhà ôn lại
Tiết 6: Tự học Luyện viết: Bài 6
I Mục đích, yêu cầu:
- Giúp HS viết đúng, đẹp bài viết 6
- Rèn kĩ năng viết đúng mẫu, đẹp
- Rèn khả năng tự học
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài, giao bài: 2-3’.
2 HS tự viết bài: 35 ’
GV theo dõi, chấm bài
3 Nhận xét, dặn dò: 2-3 ’
Tiết 7: Khoa học Dùng thuốc an toàn
I Mục tiêu
Sau bài học, HS có khả năng nhận thức đợc sự cần thiết phải dùng thuốc an toàn:
Trang 5- Xác định khi nào nên dùng thuốc.
- Nêu những điểm cần chú ý khi phải dùng thuốc và khi mua thuốc
- Nêu tác hại của việc dùng không đúng thuốc, không đúng cách và không
đúng liều lợng
II ĐDDH
Một số vỉ thuốc (có hớng dẫn sử dụng)
III Các hoạt động dạy học
1 Hoạt động 1: Khởi động: 3-5 ’
- Nếu có ngời rủ em dùng rợu, bia, thuốc lá, ma tuý em làm nh thế nào?
2 Hoạt động 2: Làm việc theo cặp: 4-5 ’
* Mục tiêu: Khai thác vốn hiểu biết của HS và tên một số thuốc và trờng hợp cần
dùng thuốc đó
* Cách tiến hành:
- Trao đổi theo cặp: Bạn đã dùng thuốc bao giờ cha? Dùng thuốc trong trờng hợp nào?
- HS trả lời Nhận xét
* Kết luận: Khi bị bệnh, chúng ta cần dùng thuốc đểchữa trị Tuy nhiên, nếu sử dụng
không đúng thuốc có thể làm bệnh nặng hơn, thậm chí có thể gây ra chết ngời
3 Hoạt động 3: Thực hành làm bài tập SGK: 9-10 ’
* Mục tiêu: Giúp HS nắm đợc mục tiêu bài học.
* Cách tiến hành:
- 1 HS đọc thông tin/24
- HS làm SGK
- HS trình bày theo dãy: 1-d, 2-c, 3-a, 4-b
- Hãy giới thiệu cho bạn xem vỏ thuốc su tầm, đọc bản hớng dẫn sử dụng
* Kết luận: Bạn cần biết/25.
4 Hoạt động 4: Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng: 9-10 ’
* Mục tiêu: Giúp HS không chỉ biết cách dùng thuốc an toàn mà còn biết cách tận
dụng giá trị dinh dỡng của thức ăn để phòng tránh bệnh tật
* Cách tiến hành:
- HS quan sát H 2/25
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu, giao nhiệm vụ cho trọng tài
- Một HS đọc, bầu 3 em làm trọng tài
- HS giơ đáp án
Trọng tài ghi tên bạn đúng, nhanh
- HS nêu đáp án, giải thích cách làm
- Cho HS đọc yêu cầu bài 2
- HS đọc bảng theo nhóm đôi
-Trọng tài nhận xét nhóm nhanh, đúng
- Đại diện nhóm giải thích cách chọn
* Kết luận: 1: c-a-b.
2: c-b-a
5 HĐ5: Củng cố: 3-5'.
- Chỉ khi nào mới nên dùng thuốc?
- Khi mua thuốc, dùng thuốc cần chú ý gì?
- HS đọc lại mục Bạn cần biết/25
- Nhận xét, dặn dò
Tiết 8: Toán(Bổ trợ)
Ôn luyện
I Mục tiêu
Trang 6- Hệ thống, củng cố kiến thức về các đơn vị đo diện tích, cách chuyển đổi các
đơn vị đo diện tích
- Rèn kĩ năng giải toán liên quan đến các đơn vị đo diện tích
II Đồ dùng dạy học
Vở BTTN, SBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức: 5-7 ’
- Kể tên các đơn vị đo diện tích theo thứ tự từ lớn đến bé và ngợc lại?
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích?
- Các dạng toán: Đổi 1 đơn vị lớn ⇔ bé
Đổi 2 đơn vị lớn ⇔1 đơn vị
- Lấy VD
2 Hoạt động 2: Luyện tập Thực hành: 30-33 – ’
a VBTTN:
Bài 1/20: Điền số vào chỗ chấm
Bài 3, 4, 5, 6/20, 21: Trắc nghiệm
b VBTNC:
Bài 1/39: Mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích
Bài 3/39: Giải toán liên quan tìm phân số của một số
3 Hoạt động 3: Củng cố: 3 ’
- Nhận xét giờ
- Biểu dơng, nhắc nhở HS
*******************************************************************
Thứ 3 ngày 29 tháng 9 năm 2009 Buổi sáng
Tiết 1: Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị-hợp tác
I Mục đích, yêu cầu
- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về tình hữu nghị- hợp tác Làm quen với các thành ngữ nói về tình hữu nghị, hợp tác
- Biết đặt câu với các từ, các thành ngữ đã học
II Đồ dùng
Bảng phụ, băng giấy
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: 2-3 ’
- b: Đặt 2 câu với 1 từ đồng âm mà em chọn
- Thế nào là từ đồng âm?
2.Bài mới
a Giới thiệu bài:1-2 ’
b Hớng dẫn luyện tập : 32-34'.
* Bài 1/56: 10-12'
- HS đọc, xác định yêu cầu của bài
- Giúp HS hiểu rõ yêu cầu của bài và mẫu
- HS làm vào băng giấy hoặc bảng nhóm
- Chữa bài: Treo bảng phụ Nhận xét, bổ sung
Chọn ra bài đúng nhất HS đọc lại theo dãy
- GV nhận xét giúp HS giải nghĩa 1 số từ Tìm từ đồng nghĩa với từ hữu nghị
* Bài 2/56: 10-12'
- HS đọc, xác định yêu cầu GV nhấn mạnh yêu cầu
- HS làm VBT + bảng phụ
- Chữa bài: đổi vở, nêu miệng Nhận xét, bổ sung Giải nghĩa 1 số từ
- Liên hệ: Tình hữu nghị, sự hợp tác của nớc ta với nhiều nớc
* Bài 3/56: 4-5'
- HS đọc, xác định yêu cầu bài
- Làm b
- Một số em đọc câu Nhận xét, bổ sung, sửa sai
- GV nhận xét, đánh giá
Trang 7* Bài 4/56: 7-9'.
- HS đọc, nêu yêu cầu bài
- GV giúp HS hiểu nghĩa 3 câu tục ngữ này
- HS làm vở
- Chữa bài: đổi vở, 1 số HS đọc to
Chữa ở bảng phụ
- GV nhận xét, đánh giá
c Củng cố, dặn dò: 2-4 ’
- Nhận xét giờ
- Dặn dò HS
*RKN:
Tiết 3: Tiếng Việt(Bổ trợ) Luyện: Luyện từ và câu
I Mục đích, yêu cầu
- Giúp HS ôn luyện, bổ sung kiến thức về chủ đề: Hữu nghị-Hợp tác.
- Vận dụng vốn từ ngữ đã học vào đặt câu, viết đoạn văn
II Đồ dùng
- Bài tập Tiếng Việt
- Vở BTTV nâng cao
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: 2-3 ’
- Em hiểu thế nào là hữu nghị, hợp tác?
2 Bài mới
a Giới thiệu bài: 1-2 ’
b Luyện tập: 32-34’.
* Vở BTTV: 15-17’
Bài 1: Xếp nhóm từ có chứa “hữu”
Bài 1: Xếp nhóm từ có chứa “hợp”
Bài 3, 4: Đặt câu với các từ ngữ ở bài 1, 2 và các thành ngữ
* Vở BTTV nâng cao: 15-17’
- Bài 1: Chọn các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm về tình hữ nghị- hợp tác
- Bài 3: Viết đoạn văn về tình hữu nghị-hợp tác
c Củng cố, dặn dò :2-4’
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò về nhà
Tiết 4: Toán héc-ta
I Mục tiêu
Giúp HS:
- Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của lớn của đơn vị đo diện tích héc-ta
- Biết quan hệ giữa héc-ta và mét vuông
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích (trong mối quan hệ với ha) và vận dụng để giải các bài toán có liên quan
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: 3-5 ’
- Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
9 dm2 24 mm2 = mm2
A 924 B 904 C 900024 D 90240
- Em hiểu thế nào là hm2?
2 Hoạt động 2: Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: 1 ’
Trang 8b.Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc-ta: 7- 8'.
- Thông thờng, khi đo diện tích ruộng đất, ngời ta còn dùng đơn vị hec-ta
- 1 hec-ta bằng 1 hec-tô-mét vuông và héc-ta viết tắt là ha
1 ha = 1 hm2 HS đọc lại
- b: 1 ha = m2
1 ha = km2
3 HĐ3: Thực hành - Luyện tập: 21-22'.
Bài 1/29:
- Làm N, 1 em làm bảng phụ
- KT: Đổi đơn vị đo diện tích từ lớn ra bé và ngợc lại có liên quan đến ha
* DKCB: Bảng phụ
* DKSL: HS đổi sai số đo dới dạng phân số
Bài 2/30:
- Làm b
- KT: Đổi số đo: 22200 ha = 222 km2
* DKCB: b
Bài 3/30:
- Làm SGK
- KT: Điền Đ, S dạng so sánh số đo diện tích
* DKCB: Đổi chéo Đọc bài giải Nhận xét
Bài 4/30:
- Làm vở
- KT: Giải toán tìm phân số của 1 số, đổi ha thành m2
* DKCB: Trao đổi Nhận xét
* DKSL: HS đổi sai
4 Hoạt động 4: Củng cố: 3-5 ’
- Tìm 1/3 của 12 ha rồi đổi ra m2
- Nhận xét,dặn dò HS
*RKN:
Buổi chiều
Tiết 5: Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục đích, yêu cầu
1 Rèn kĩ năng nói:
- HS tìm đợc câu chuyên đã chứng kiến, tham gia về tình hữu nghị giữa nhân dân ta với nhân dân các nớc hoặc biết về một nớc qua truyền hình, phim ảnh
- Giọng kể tự nhiên, chân thực
2 Rèn kĩ năng nghe:
Chăm chú nghe bạn kể, biết nêu câu hỏi và nhận xét đúng lời kể của bạn
II Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra: 2-3 ’
- 1-2 em kể tóm tắt câu chuyện đã đợc nghe, đợc đọc ca ngợi hoà bình, chống chiến tranh
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:1-2 ’
b Hớng dẫn HS hiểu rõ yêu cầu của đề bài: 6-8 ’
- GV ghi đề bài:
1 Kể lại một câu chuyện em đã đợc chứng kiến hoặc một việc em đã làm thể hiện tình hữ nghị giữa nhân dân ta với nhân dân các nớc
2 Nói về một nớc mà em đợc biết qua truyền hình, phim ảnh
- HS đọc, GV giúp HS phân tích để hiểu rõ yêu cầu của đề bài
- HS chọn một trong hai đề
- HS đọc thầm gợi ý của đề bài mình chọn
- 1 số em giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể
Trang 9- HS đọc hớng dẫn về cách kể chuyện GV nhấn mạnh lại.
- HS xem lại dàn ý câu chuyện
c HS kể và trao đổi nội dung, ý nghĩa câu chuyện: 22-24 ’
- Kể chuyện theo nhóm đôi, trao đổi nội dung, ý nghĩa câu chuyện: 5-7’
- Thi kể trớc lớp Cả lớp nghe, nhận xét và hỏi hoặc nêu ý nghĩa
- GV giúp HS đánh giá
Liên hệ tình hữ nghị
d Củng cố, dặn dò :3-5'.
- Nhận xét giờ học, dặn chuẩn bị tiết sau
*RKN:
Tiết 8: Lịch sử
Quyết chí ra đi tìm đờng cứu nớc
I Mục tiêu
Sau bài học, HS nêu đợc:
- Sơ lợc về quê hơng và thời niên thiếu của Nguyễn Tất Thành
- Những khó khăn của Nguyễn Tất Thành khi dự định ra nớc ngoài
- Nguyễn Tất Thành ra nớc ngoài là do lòng yêu nớc thơng dân, mong muốn tìm con đờng cứu nớc mới
II Đồ dùng
- Chân dung Nguyễn Tất Thành; truyện Búp sen xanh ( Sơn Tùng)
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra: 3-5 ’
- Em thấy Phan Bội Châu là ngời nh thế nào?
- Con đờng cứu nớc của Phan Bội Châu có đặc điểm gì?
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài, giao nhiệm vụ: 3-4 ’
- Tìm hiểu về gia đình, quê hơng Nguyễn Tất Thành
- Quyết tâm của Nguyễn Tất Thành muốn ra nớc ngoài để tìm đờng cứu nớc biểu hiện nh thế nào?
b) Các hoạt động:
* HĐ1: Quê hơng và thời niên thiếu: 6-7 ’
- Thảo luận nhóm 6: Hãy chia sẻ với các bạn trong nhóm về thông tin, t liệu
về quê hơng, thời niên thiếu của Nguyễn Tất Thành?
- Giáo viên giới thiệu truyện Búp sen xanh ( Sơn Tùng)
- GV: Nguyễn Tất Thành sinh ra và lớn lên trên quê hơng giàu truyền thống cách mạng
* HĐ 2: Mục đích đi ra nớc ngoài: 5-6 ’
- HS đọc “Nguyễn Tất Thành khâm phục cứu nớc, cứu dân”
- Mục đích ra nớc ngoài của Nguyễn Tất Thành là gì? Tìm con đờng cứu nớc phù hợp.
- Nguyễn Tất Thành chọn đờng đi về hớng nào? Phơng tây, muốn hiểu: Tự do, bình đẳng, bác ái.
- So với các bậc tiền bối thì sao?
⇒ Với mong muốn tìm con đờng cứu nớc đúng đắn, Nguyễn Tất Thành chọn con
đ-ờng đi về phơng Tây
HS đọc bài học
* HĐ3: ý chí quyết tâm ra đi tìm con đờng cứu nớc của Nguyễn Tất Thành: 12-13 ’
- Thảo luận nhóm 4:
+ Nguyễn Tất Thành có lờng trớc đợc những khó khăn khi ở nớc ngoài không?
+ Ngời đã định giải quyết những khó khăn đó nh thế nào?
+ Những điều đó cho thấy ý chí quyết tâm ra đi tìm đờng cứu nớc nh thế nào?
Theo em, vì sao Ngời có đợc quyết tâm đó?
Trang 10+ Nguyễn Tất Thành ra đi từ đâu, trên con tàu nào, vào ngày nào? Ngày 5.6.1911, Văn Ba đi tàu Đô đốc La-tu-sơ Tờ-rê-vin.
- Gọi đại diện trình bày Nhận xét, bổ sung
⇒ Năm 1911, với lòng yêu nớc, thơng dân sâu sắc Nguyễn Tất Thành đã từ cảng Nhà Rồng quyết chí ra đi tìm đờng cứu nớc
3 Củng cố, dặn dò : 3-5 ’
- Theo em, nếu không có việc bác Hồ ra đi tìm đờng cứu nớc thì đất nớc ta sẽ
nh thế nào?
- Nhận xét, dặn dò
*******************************************************************
Thứ 4 ngày 30 tháng 9 năm 2009 Buổi sáng
Tiết 2: Tập đọc Tác phẩm của Si-le và tên phát xít
Nguyễn Đình Chính (st)
I Mục đích, yêu cầu
1 Đọc trôi chảy toàn bài: đọc đúng các tên riêng nớc ngoài Biết đọc diễn cảm
bài văn phù hợp với nội dung câu chuyện và tính cách nhân vật
2 Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi cụ già ngời Pháp thông minh, biết phân
biệt ngòi Đức với bọn phát xít Đức và dạy cho tên sĩ quan phát xít hống hách một bài học nhẹ nhàng mà sâu cay
II Đồ dùng
- Tranh minh hoạ bài đọc
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: 2-3’.
- 1-2 em đọc bài: Sự sụp đổ của chế độ a-pác-thai.
- Nêu lại nội dung bài
2 Bài mới
a Giới thiệu bài, nhà văn Si-le :1-2’.
b Luyện đọc đúng :10-12 ’
- 1 HS đọc toàn bài, cả lớp đọc thầm theo chia đoạn (3 đoạn)
- HS đọc nối đoạn theo dãy
- Luyện đọc từng đoạn:
+ Đoạn 1: Giải nghĩa: sĩ quan, Hít-le, lạnh lùng.
Đọc đúng: Si-le, Hít-le, Pa-ri
Hớng dẫn đọc đoạn: Đọc to, rõ ràng, mạch lạc
2-3 em đọc
+ Đoạn 2: Đọc ngắt câu dài(2, 3), đúng lời nhân vật.
GV hớng dẫn: Đọc to, rõ ràng, mạch lạc, đúng lời nhân vật- HS rèn đọc
đoạn theo dãy
+ Đoạn 3: Đọc đúng: Vin-hem Ten, Mét-xi-na, I-ta-li-a, Oóc-lê-ăng
Ngắt câu nói của ông già câu 2, 3
Hớng dẫn đọc: Đọc to, rõ ràng, mạch lạc, đúng lời nhân vật, các tiếng phiên
âm. HS đọc: 2-3 em.
- HS đọc bài theo nhóm đôi
- Đọc cả bài: + GV hớng dẫn: Đọc to, rõ ràng, mạch lạc, đúng lời nhân vật, các tiếng phiên âm. - 1HS đọc cả bài.
+ GV đọc mẫu lần 1
c Tìm hiểu bài :10-12 ’
- Đọc thầm đoạn 1:
Câu chuyện xảy ra ở đâu? bao giờ?
Tên phát xít nói gì khi gặp những ngời trên tàu?
- Đọc thầm đoạn 2:
Vì sao tên sĩ quan có thái độ bực tức với ông cụ ngời Pháp?
Em hiểu thái độ của ông cụ đối với ngời Đức và tiếng Đức nh thế nào? Thái độ của ông cụ với những tên phát xít Đức nh thế nào?