1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng mạng máy tính chương 1: tổng quan về mạng máy tính cđ CNTT hữu nghị việt hàn

40 718 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng quan về mạng máy tính
Trường học Cao đẳng CNTT Hữu Nghị Việt Hàn
Chuyên ngành Công nghệ thông tin
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TONG QUAN VE MANG MAY TINH *° Vai trò của mạng máy tính và các vân đê liên quan Mạng máy tính trong hoạt động của cơ quan, doanh nghiệp với 4 mục đích: o Chia sẽ tài nguyên o Trao đ

Trang 1

MANG MÁY TĨNH

NETWORKING

Trang 2

@F NOI DUNG

CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

Vai tro cla mang may tinh va cac van dé lién quan

¢ Phân cứng mạng

° Phân mêm mạng s« Các tô chức tiêu chuân vê mạng máy tính

° Đơn vị đo lường

Trang 3

€r CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

VAI TRO CUA MANG MAY TINH VA CAC VAN DE

LIEN QUAN

¢ Mang may tinh trong hoat dong cua co quan, doanh nghiép

¢ Mang may tinh trong cac ung dụng gia đình

¢ Mang may tinh trong cac ung dung di động

¢ Cac van dé xa hoi

Trang 4

€r CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

*° Vai trò của mạng máy tính và các vân đê liên quan

Mạng máy tính trong hoạt động của cơ quan, doanh nghiệp với 4 mục đích:

o Chia sẽ tài nguyên

o Trao đôi thông tin

o Giam chị phí và tăng hiệu năng công việc

o Hỗ trợ hoạt động hoặc kinh doanh qua mạng

Trang 5

€r CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

° Vai trò của mạng máy tính và các vân đê liên quan

Mạng mày tính trong các ung dung gia dinh

o Truy cập thông tin tu xa

o Trao đôi thông tin cá nhân

o Thong tin giải trí

o Thuong mai dién tu

Trang 6

€r CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

*° Vai trò của mạng máy tính và các vân đê liên quan

x Mạng máy tính trong các ứng dụng di động có các đặc điêm sau:

o Các thiết bị di động gia tăng nên nhu câu về truyện thông di động ngày càng tăng

0 Dap ứng nhiêu nhu câu ở mọi lúc mọi nơi cho nhiêu đôi tượng khác nhau

o Thực chất là một hình thức tô chức của mạng máy

tính và dữ liệu

Trang 7

€r CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

*° Vai trò của mạng máy tính và các vân đê liên quan

⁄ Các vân đê xã hội: liên quan đến bảo mật thông tin, an

ninh mạng và truyện bá văn hóa phâm có nội dung xâu

o Các hành vị phạm tội điển hình như phat tan virus

máy tính, ăn cắp thông tin cá nhân, vi phạm bản quyên, truyện bá văn hóa phâm đôi trụy, phản động, khủng bô

o Những vấn để trên có thê được hạn chê băng các biện pháp bảo mật và an ninh mạng phù hợp

Trang 8

€r CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

PHAN CUNG MANG

Trên thực tế, không có một phương pháp phân loại thông nhất cho tât cả các loại mạng máy tính, tuy nhiên khi xét đên một mạng máy tính người ta quan tâm đến 2 đặc điềm quan

trọng, đó là: phương thức truyền dan và qui mô mạng.

Trang 9

Gr CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

PHAN CUNG MANG

Có 2 phương thức truyền dẫn duoc st

dụng phô biên:

s Truyền quảng bá là phương thức sử dụng

kênh thông tin đơn chung cho tật cả các

máy trạm trên mạng Cỏi dữ liệu được gửi

từ một máy bat ky dén tat ca cac tram trong

mạng Một sô hệ thông truyén quảng bá hỗ

trợ VIỆC truyện dữ liệu đến một tập hợp các

máy trạm, thì được gọi i¿ fruyÊn da điểm

(multicast)

Trang 10

Gr CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

PHAN CUNG MANG

Có 2 phương thức truyền dẫn duoc st

dụng phô biên:

© Truyén diém — noi — điểm (unicasting):

mang may tinh su dung phuong thuc nay

bao gôm tập hợp nhiêu kết nỗi giữa các cặp

máy trạm Gói dữ liệu từ đâu máy phát dữ

liệu đến máy nhận đữ liệu có thê sẽ đi qua

một hoặc nhiêu trạm trung gian theo nhiêu

tuyên truyện dẫn khác nhau với độ dài khác

nhau Thường sử dụng trong mạng Wan

Trang 11

Mang khac: Distance Location

Between CPUs of CPUs

e Mang khong day 0.1m Printed circuit board Motherboard

l Personal data asst Personal Area Network (PAN)

= 1.0m Millimeter Computer Systems Network

10 m Room Local Area Network (LAN)

100,000 m = Country Wide Area Network (WAN)

100 km Cisco Systems, Inc

1,000,000 m = Continent Wide Area Network (WAN)

Earth and artificial satellites

Trang 12

€r CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

Cac mo hinh mang co ban

LÌ Mạng cục bộ nhỏ trong một phòng

Trang 13

Gr CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

Cac mo hinh mang co ban

LÌ Mạng cục bộ cho toà nhà, trường học

Internet

Trang 14

Gr CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

Cac mo hinh mang co ban

L] Két noi dién rong giira cac toa nha, trudng hoc

Trang 15

€r CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

PHAN CUNG MANG - PHAN LOAI

¢ LANs (Local Area Networks)

v_ Kích thước: Có giới hạn về địa lý

Kỹ thuật truyền dân: Mạng LAN được kết nôi băng các phương tiện truyên dân như cáp dong, cap quang, khong day, giữa cac may tram Toc độ truyền dữ liéu ty LOMb/s dén 100Mb/s vé sau phat trién 10Gb/s

¥Y Cau hinh mang: Có 3 loại:

Trang 16

lu CH 1 TỔNG QUAN VỀ MANG MAY TĨNH

Trang 17

lu CH 1 TỔNG QUAN VỀ MANG MAY TĨNH

PHAN CỨNG MẠNG - PHÁN LOẠI

¢ MANSs (Metropolitan Area Networks)

Y Co kich thuoc ving dia ly lon hon LAN nhung nho hon

Trang 18

lu CH 1 TỔNG QUAN VỀ MANG MAY TĨNH

PHAN CỨNG MẠNG - PHÁN LOẠI

® WANs(Wide Area Networks)

x Chúng thường là sự kết nỗi nhiều LANs Được triển khai

trên một phạm vi địa lý rồng lớn, thường là một quốc øia hay chau luc

v Trục chính thường sử dụng phương thức truyền điểm nỗi điểm

Y Cac thiét bi mang hay sir dung

Trang 19

lu CH 1 TỔNG QUAN VỀ MANG MAY TĨNH

> Public Switched Telephone Network (PSTN)

> Integrated Services Digital Network (ISDN)

> Digital Subscriber Line (xDSL)

> Frame relay

> Asynchronous Transfer Mode (ATM)

> T (US) va E (Europe) Carrier Series: T1, El, T3, E3.

Trang 20

lu CH 1 TỔNG QUAN VỀ MANG MAY TĨNH

Trang 21

lu CH 1 TỔNG QUAN VỀ MANG MAY TĨNH

Mạng không dây nội bộ: có khả năng kết nối các thành phân

hệ thông của máy tính băng cách sử dụng sóng vô tuyên có bước sóng ngăn Dién hình sử dụng công nghệ Bluetooth

Vv Mang LAN khong day: duoc str dung rong rai trong cac van

phòng, gia dinh, nhitng noi ma viéc lap dat mang Ethernet

sặp nhiêu khó khăn Sử dụng tiêu chuẩn IEEE 802.11

vM Mạng WAN không dây là một mạng không dây có khả năng

sử dụng trên một phạm vị rộng lớn.

Trang 22

lu CH 1 TỔNG QUAN VỀ MANG MAY TĨNH

PHẢN CỨNG MẠNG - PHẦN LOẠI

Mạng øia đình: sẽ phát triên trong thương lai Các thiết bị trong gia đình đêu được nổi mạng và được truy cập thông qua mạng Internet Và có các đặc trưng sau:

Có băng thông phù hợp với các ứng dụng đa phương tiện

Các thiết bị phải có câu hình và tiêu chuân ồn định trong thời

ø1an đài

Dam bao tính an toàn và bảo mật dữ liệu.

Trang 23

lu CH 1 TỔNG QUAN VỀ MANG MAY TĨNH

PHAN CỨNG MẠNG - PHÁN LOẠI

¢ Lién mang may tinh:

v Hay thường gọi là Internet: là một hệ thông mạng của các

mạng máy tính được kêt nôi với nhau qua hệ thông viên thông trên phạm vi toàn thê giới nhăm trao đôi thông tin

Trang 24

lu CH 1 TỔNG QUAN VỀ MANG MAY TĨNH

PHÁN CỨNG MẠNG - PHẦN LOẠI

¢ Lién mang may tinh:

Y Cac cht thé tham gia hoạt động Internet

o_ Bậc cơ sở: Người sử dụng dịch vụ Internet

o_ Bậc trung chuyền: Nhà cung cấp dịch vụ Internet (Internet Service Provider - ISP)

o Bậc trên cùng: Nhà cung cap kết nỗi mạng

Internet (Internet Access Provider — IAP / [XP)

Trang 25

lu CH 1 TỔNG QUAN VỀ MANG MAY TĨNH

PHAN CỨNG MẠNG - PHÁN LOẠI

¢ Lién mang may tinh:

Y Cac loai két néi đến internet:

o Két noi truc tuyén, dung duong thué bao leased

Trang 26

€r CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

PHAN MEM MANG

¢ Hé thông giao thức phân lớp

s‹ Các vân đề liên quan đến thiết kết lớp

s Dịch vụ truyền dữ liệu có kết nôi và không kết nỗi

s Các dịch vụ cơ bản (lệch gốc)

s Môi quan hệ giữa dịch vụ và giao thức

Trang 27

€r CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

PHAN MEM MANG

¢ Hé thong giao thirc phan lép:

Hau hết các mạng máy tính đêu tô chức theo một tập hợp các

lớp hoặc tâng (layer), mỗi lớp hoặc tâng được xây dựng trên

nên tảng các lớp hoặc tâng bên dưới

Layer 4 - ————.—.—=—=.=====m=m=====m=_=e =' Layer 4 |

i ———] Put letter into an envelope

` Put letter in mailbox

Sorting at Post Office

Layer 2/3 interlace \

Layer 2 protocol

( Layer 1/2 interiace \ |

Trang 28

€r CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

PHAN MEM MANG

- Hé thong giao thirc phan I6dp:

Số lượng các lớp, tên lớp, chức năng nhiệm vụ và nội dung

của mỗi lớp đôi với các loại mạng khác nhau là khác nhau

Mỗi lớp sẽ cung câp các dịch vụ nhất định cho các lớp cao hơn Lớp thứ n trên may tram nay sé làm việc ngang hàng

với lớp n trên máy trạm khác Nguyên tắc và thủ tục làm việc

của các lớp n được tập hợp lại và gọi la giao thuc lop n.

Trang 29

€r CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

PHAN MEM MANG

¢ Hé thong giao thirc phan lép:

Minh họa luông dữ liệu trong mạng theo hình sau:

Trang 30

€r CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

PHAN MEM MANG

© Cac van dé lién quan đến thiết kết lớp

⁄ Các lớp mạng đêu cân một cơ chế dé xác định nguơn cử! và nhận dữ liệu

¥ Giao thức cĩ nhiệm vụ phải xác định bao nhiêu kênh

lòlIc trong kêt nơi tương ứng và các mức ưu tiên của chúng

x Điều khiên lỗi

Y Điêu khiến luơng dữ liệu

Việc chia nhỏ các bản tin

⁄ Sử dụng một kết nơi cho nhiêu kênh truyền khác nhau Định tuyến dữ liệu

Trang 31

€r CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

PHAN MEM MANG

s Các vân đề liên quan đến thiết kết lớp

¥YGiao thuc — Protocol

o Định dạng hay thứ tự của messàe cân trao đơi

Trang 32

€r CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

PHAN MEM MANG

¢ Dich vu truyén dữ liệu có kết nôi và không kết nồi

⁄ Dịch vụ có kết nồi: là dịch vụ được thiết lập thông qua

một kêt nôi, sử dụng kết nồi và sau đó giải phóng kết nội,

tương tự như hệ thông điện thoại

lịch vụ không kết nồi: là dịch vụ mà mỗi bản tin đêu

chứa địa chỉ đích và được gửi đi trên hệ thông øiông như

hệ thông gửi và phát thư tín

Trang 33

€r CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

PHAN MEM MANG

s Các dịch vụ cơ bản (lệnh gốc)

Một dịch vụ thường được thiết lập bởi một tập hợp các

dịch vụ cơ bản (các lệnh gôc) cho phép tiến trình của

nguol su dụng truy cap dén cac dich vu Cac dich vu str dung cac lénh sốc này để thực hiện một số các tác vụ hoặc thông báo một tác vụ đang hoạt động bởi một thực

thể ngang hàng Nêu chông øiao thức hoạt động trong

một hệ điêu hành thì các lệnh gốc này chính là các lệnh

gọi hệ thông

Trang 34

€r CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

Trang 35

€r CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

PHAN MEM MANG

© Méi quan hé eitra dich vu va giao thuc

Y Dich vụ liên quan đến giao diện giữa 2 lớp, trong khi

đó, giao thức liên quan đền các gói dữ liệu gửi đi øgIữa các thực thê ngang hàng ở trên các máy trạm khác

Layer k + † Layer k + 7 [se provided by layer k |

Protocol LEVOE K [dle cco ccc cece ccccceccesccccesccccece > Layer k

Trang 36

€r CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

CAC TO CHUC TIEU CHUAN VE MANG MAY TINH

° Cac t6 chirc tiéu chuan quốc tế

Y ISO

⁄ IEEE

Trang 37

€r CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

CAC TO CHUC TIEU CHUAN VE MANG MAY TINH

* Cac hiép hdi tiéu chuan vién thong - ITU

¥ Thong tin v6 tuyén (ITU-R)

x Viễn thông (ITU-T) Nghiên cứu phát triên (ITU-D)

Trang 38

€r CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

CAC TO CHUC TIEU CHUAN VE MANG MAY TINH

¢ Cac to chuc tiéu chuan mang Internet

Trang 39

10! | 0.000000000000000001 Atto 101 1000000000000000000 | Exa

107! | 0.000000000000000000001 Zepto 102 1L000000000000000000000 | Zetta

102 | 0.000000000000000000000001 | Yocto | 102 1000000000000000000000000 | Yotta

Trang 40

€r CH 1 TONG QUAN VE MANG MAY TINH

THE END.

Ngày đăng: 02/07/2014, 06:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm