Chọn dây dẫn và xác định tổn thất công suất , tổn thất điện năng trong mạng điện T-ơng tự nh- ph-ơng án 1, từ TPPTT đến các trạm biến áp phân x-ởng cáp cao áp đ-ợc chọn theo mật độ kinh
Trang 1Chương 12: Chọn MBA phân x-ởng và xác
định tổn thất điện năng A trong các TBA
Trên cơ sở đã chọn đ-ợc công suất các MBA ở trên ta có bảng kết quả chọn MBA cho các TBA phân x-ởng do nhà máy chế tạo thiết
bị điện Đông Anh sản xuất
Kết quả chọn máy biến áp cho trong bảng 2.14
Bảng 2.14 - Kết quả lựa chọn MBA trong các TBA của ph-ơng
án 4 Tên
TBA (kV S đm
A)
U C /U
H
(KV)
P 0
(k W)
P
N
(k W)
U N (%) (% I 0
)
Số má
y
Đơn giá
(10 6 )
Thành tiền (10 6 )
B1 1000 22/0
4 2.1 12.6 6.5 1.5 2 121.8 243.6
B2 1600 22/0
B3 1800 22/0
4
B4 1000 22/0
4
2.1 12
6
6.5 1.5 2 121.8 243.6
B5 1800 22/0
Tổng vốn đầu t- cho trạm biến áp: KB = 1784200 (103 đ)
Xác định tổn thất điện năng trong các trạm biến áp
Tổn thất điện năng A trong các trạm biến áp đ-ợc tính theo công thức:
.
.
1
2
0
dmB
tt n
S
S P n t P n
Kết quả cho d-ới bảng 2.7
Trang 2Bảng 2.7 - Kết quả tính toán tổn thất điện năng trong các TBA
của ph-ơng án 2
Tên TBA Số
l-ợng S tt A) (kV S A) đm (kV P 0 (k
W)
P N (kW )
A(kWh)
4
1000 2.1 12.6 98772.929
2
Tổn thất điện năng trong các TBA: AB = 721762.332 kWh
2 Chọn dây dẫn và xác định tổn thất công suất , tổn thất điện năng trong mạng điện
T-ơng tự nh- ph-ơng án 1, từ TPPTT đến các trạm biến áp phân x-ởng cáp cao áp đ-ợc chọn theo mật độ kinh tế của dòng điện jkt
Sử dụng cáp lõi đồng với Tmax= 4500h ta có jkt = 3.1 A/mm2
Tiết diện kinh tế của cáp :
kt kt
j
I
F max
Cáp từ các TBATG về các trạm biến áp phân x-ởng đều là cáp lộ kép nên:
dm
ttpx
U
S I
3 2
max
Chọn cáp đồng 3 lõi 22 kV cách điện XPLE, đai thép, vỏ PVC do hãng
FURUKAWA chế tạo
Kiểm tra tiết diện cáp đã chọn theo điều kiện phát nóng :
sc cp
với khc = 0.93
Trang 3Vì chiều dài cáp từ TPPTT đến trạm biến áp phân x-ởng ngắn nên tổn thất điện áp nhỏ, có thể bỏ qua không cần kiểm tra theo
điều kiện tổn thất điện áp
b Chọn cáp hạ áp từ trạm biến áp phân x-ởng đến các phân x-ởng
T-ơng tự nh- ph-ơng án 1 cáp hạ áp đ-ợc chọn theo điều kiện phát nóng cho phép Các đ-ờng cáp đều rất ngắn, tổn thất điện áp trên cáp không đáng kể nên có thể bỏ qua không cần kiểm tra lại
điều kiện Ucp Cáp hạ áp đều chọn loại cáp 4 lõi do hãng LENS chế tạo Đối với đoạn cáp từ trạm biến áp B2 đến phân x-ởng
Luyện kim màu do có dòng Imax lớn:
A U
S I
dm
ttpx
997.81 4
0
* 3 2
1382.61 3
2
Isc = 2*Imax = 2*997.81 = 1995.63 A
Vì dòng lớn nên mỗi pha ta dùng hai cáp đồng hạ áp một lõi tiết diện F = 630mm2 với dòng cho phép Icp = 1088A và một cáp đồng hạ áp cùng tiết diện làm dây trung tính Có (3*2+1)*2 =14 cáp cùng nằm trong một hào nên ta lấy khc = 0.83
Kết quả chọn cáp đ-ợc ghi trong bảng 2.8
Bảng 2.8 - Kết quả chọn cáp cao áp và hạ áp của ph-ơng án 2
Đ-ờng cáp F(mm) L(m) R 0 (Ω/
m 2 ) R(Ω) Đơn giá (10 3 Đ/m
)
Thành tiền (10 3 Đ)
TPPTT-B1
TPPTT-B2
TPPTT-B3
TPPTT-B4
TPPTT- 3*16 95 1.470 0.070 58 11020
Trang 4B1->1 3*50+3
5
B2->4 3*630+
630
30 0.047 0.0002 726 43560
B3->6 3*120+
70
Tổng vốn đầu t- cho đ-ờng dây: KD = 107795 (103Đ)
c Xác định tổn thất công suất tác dụng trên đ-ờng dây
2
2
10
*
U
S P
dm
l R n
R 1 0 (
n - số đ-ờng dây đi song song Kết quả tính toán tổn thất đ-ợc cho trong bảng sau:
Bảng 2.17- Tổn thất công suất tác dụng trên các đ-ờng dây
của ph-ơng án 4
Đ-ờng cáp F(mm) L(m) R 0 (Ω/
m 2 ) R(Ω) S TT (kW) P(kW)
TPPTT-B1
3*16 85 1.470 0.062 1726.64 0.382
TPPTT-B2
3*16 100 1.470 0.074 3197.92 1.564
TPPTT-B3
3*16 90 1.470 0.066 3336.7 1.518
TPPTT-B4
3*16 35 1.470 0.026 1911.19 0.196
TPPTT-B5
3*16 95 1.470 0.070 3440.12 1.712
B1->1 3*50+35 60 0.387 0.012 106.39 0.849
B2->4 3*630+6 30 0.047 0.0002 1382.61 2.390
Trang 5B3->6 3*120+7
Tổng tổn thất công suất tác dụng trên dây dẫn: ∑PD = 10.288
kW
d Xác định tổn thất điện năng trên các đ-ờng dây :
Tổn thất điện năng trên các đ-ờng dây đ-ợc tính theo công thức :
A D P D [kWh]
4 33950 3300
* 10.288
3 Chi phí tính toán của ph-ơng án 4
Vốn đầu t- :
K4 = KB + KD =1784200 103 + 107795 103 = 1891.955 (x106đ)
Tổng tổn thất điện năng trong các trạm biến áp và đ-ờng dây:
A4 = AB + AD = 721762.332 + 33950.4 = 755712.732 kWh
Chi phí tính toán là :
Z4 = (avh +atc).K4+A4.C
= (0.1+0.2)*1891.955*106+1000 *755712.732
= 1323.299232*106 (đ)
Bảng 2.18 - Tổng kết chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật của các ph-ơng
án :
Ph-ơng án Vốn đầu t-
(10 3 đ) Tổn thất điện năng (kWh) Chi phí tính toán (10 6 đ) Ph-ơng án 1 2853.430 1152782.536 2008.81153
Ph-ơng án 2 2896.555 1111156.447 1980.122947
Ph-ơng án 3 1891.63 764680.299 1332.16930
Ph-ơng án 4 1891.955 755712.732 1323.299232
Trang 6Nhận xét: Từ các kết quả tính toán cho thấy ph-ơng án 3 và ph-ơng án 4 t-ơng đ-ơng nhau về mặt kinh tế do có chi phí tính toán chênh nhau không đáng kể (≤5%), vốn đầu t- mua máy biến
áp và cáp, tổn thất điện năng cũng xấp xỉ nhau Ph-ơng án 4 có số TBA ít hơn nên sẽ thuận lợi hơn trong công tác xây lắp, quản lí và vận hành do vậy ta chộn ph-ơng án 4 làm ph-ơng án thiết kế