直销基础知识 Kiến thức cơ bản về kinh doanh theo mạng 营销集团教育发展部 Bộ phát triển giáo dục - Tập đoànTIANSHI... 直销鼻祖 Khởi nguồn của kinh doanh theo mạng 美国 Nước Mỹ 安利 Amway... Sự khác biệt giữa k
Trang 1直销基础知识 Kiến thức cơ bản về kinh doanh theo mạng
营销集团教育发展部
Bộ phát triển giáo dục - Tập đoànTIANSHI
Trang 2认识直销
Hiểu biết về kinh doanh theo mạng
理论依据——倍增学 理论依据——倍增学 —— —— 倍增学 倍增学
Cở sở lý luận - Cấp số nhân
256 512 1024 2048
Trang 3直销鼻祖 Khởi nguồn của kinh doanh theo mạng
美国 Nước Mỹ
安利 Amway
Trang 4Sự khác biệt giữa kinh doanh theo mạng và kinh doan
h theo mô hình truyền thống
多层次直销的经营模式
Mô hình kinh doanh đa cấp
直销公司
Công ty kinh
doanh theo mạng
直销商 Nhân viên nghiệp vụ
消费者 Người tiêu dùng
传统销售经营模式传统销售经营模式 – – Mô hình kinh doanh truyền thốn g
公司 / 厂家
Công ty/
nhà sản xuất
一级批发商 Đại lý cấp 1
二级批发商 Đại lý cấp 2
商店 / 超市 Cửa hàng/
siêu thị
Trang 5一、直销的定义
1 Định nghĩa kinh doanh theo mạng
直销是不在固定零售点进行的面对面的销售方式。
Kinh doanh theo mạng là phương thức gặp mặt bán hàng trực t iếp không được tiến hành tại những điểm bán lẻ cố định.
a 面对面销售 – Gặp mặt bán hàng trực tiếp
b 不在固定地点 – Không có địa điểm cố định
Trang 62 Đặc điểm của kinh doanh theo mạng
自由 自由 - Tự do
风险 风险 - Rủi ro
保障 保障 - Bảo đảm
成功几率 – 成功几率 – – – Tỉ lệ thành công
Trang 73 Công cụ kinh doanh theo mạng
培训 – – Đào tạo
分享 – – Chia sẻ
Trang 84 Sản phẩm và nhân viên nghiệp vụ
1 产品的特点: Đặc điểm sản phẩm:
快速消费品快速消费品 - Sản phẩm tiêu dùng nhanh chóng
多样化 – 多样化 – – – Đa dạng hóa
品质优良 – 品质优良 – – – Chất lượng sản phẩm tốt
Trang 9Làm thế nào hoàn thành giao dịch kinh doanh theo mạ
ng
工厂 / 公司 / 产品 / 服务 - Xưởng sản xuất/công ty/sản phẩm/dịch vụ
客户 / 消费者 Khách hàng/người tiêu dùng
建立信任 Xây dựng niềm tin
产品 / 服务 说明 Giới thiệu sản phẩm / dịch vụ
答疑 / 排障 Tư vấn/giải đá
p
签约 Ký kết
Trang 102. 直销人员:
Nhân viên nghiệp vụ
兼职直销人员 兼职直销人员 – – Nhân viên nghiệp vụ bán chuyên nghiệp
全职直销人员 全职直销人员 – – Nhân viên nghiệp vụ chuyên nghiệp
Trang 115 Phân loại kinh doanh
单层次 – Đơn cấp
多层次(传销) - Đa cấp (truyền tiếp)
多层次直销除了销售产品之外,还可以吸收、训 – 练下级,借着奖 金制度的设计,直销商可以自其下线的业绩中获得部分的奖金。 Kinh doanh đa cấp ngoài việc tiêu thụ sản phẩm còn có thể thu hút, đà
o tạo cấp dưới Căn cứ theo sơ đồ chế độ trả thưởng, người tham gia k inh doanh theo mạng sẽ được hưởng tiền thưởng được trích ra từ thàn
h tích của cấp dưới.
Trang 126 Chế độ trả thưởng
直销公司除了产品以外最能吸引人的就是 奖金制度 。“ ” Đối với công ty kinh doanh theo mạng ngoài sản phẩm ra thì
“chế độ trả thưởng” chính là điều thu hút mọi người nhất
分类:
Phân loại:
1 、太阳线制度 - Chế độ tia mặt trời
2 、矩阵制度 - Chế độ ma trận
3 、混合制度 - Chế độ hỗn hợp
Trang 131 、太阳线
Tia mặt trời
奖金主要分为: 太阳线的特点:
Tiền thưởng chủ yếu phân thành Đặc điểm của tia mặt trời
A 销售奖金 A 允许脱离和归零
Thưởng doanh thu Cho phép rời bỏ và trở về 0
B 领导奖金 B 浮动奖金计算
Tiền thưởng lãnh đạo Tiền thưởng dao động
Trang 142 矩阵制
Ma trận
( 1 )双赢制 )双赢制 Chế độ chiến thắng kép
( 2 )双轨制 )双轨制 Chế độ quỹ đạo kép
Trang 153 混合制度 Chế độ hỗn hợp
X©y dùng nhiều cấp hơn nữa
ThiÕt lËp nhiÒu phần thưởng đặc biệt
Xây dựng các giải thưởng tương tự để khích lệ các cấp dưới chưa đ
ạt được.
Trang 16什么是非法传销 Thế nào là bán hàng truyền tiếp phi pháp
Không lấy việc tiêu thụ sản phẩm làm mục đích
Lấy số lượng nhân viên trong hệ thống làm căn cứ tính
thù lao
美国称之为 金字塔”“ ”
Nước Mỹ gọi ph ¬ng thøc nµy là “Kim tự tháp”
日本、台湾、香港称之为 老鼠会”“ ”
Nhật Bản, Đài Loan, Hồng Kông gọi là “Hội đồng chuột”
Trang 177 Kinh doanh theo mạng tại Trung Quốc
Từ năm 90-94 là thời kỳ phát triển nhanh chóng
Tháng 8/94 chỉnh đốn lần thứ nhất, đến năm 96 phê chuẩn 41 doanh nghiệp tiếp tục hoạt động
Tháng 7/1998 sau khi chỉnh đốn giảm xuống còn 10 doanh nghiệp
Tháng 3/2002 3 bộ ngành liên kết chỉnh đốn lại doanh nghiệp kinh doanh theo mạng
Trang 18谢谢收看 Chân thành cảm ơn