Mức độ ảnh hưởng Đánh giá ảnh hưởng rủi ro Đánh giá từng yếu tố Yếu tố rủi ro Kết hợp xác suất và ảnh hưởng Đánh giá cho từng yếu tố... Copyright © Wondershare SoftwareYếu tố dự án Khả
Trang 1Copyright © Wondershare Software www.wondershare.com
CÁC THÀNH VIÊN CHỊU TRÁCH NHIỆM NGHIÊN CỨU:
1.HÒANG THÚY KIỀU
9.NÔNG KIM THẢO
10.LƯƠNG HỮU HẢI
GVHD: Th.Sỹ TRẦN QUANG TRUNG
Trang 2• Mục đích :Nhận biết rủi ro trong các HSDT
• Nguyên nhân: Xác định rủi ro sớm nhất trong giai đoạn đầu.
• Đầu vào :những thông tin yêu cầu được ghi rõ ở hồ sơ mơì
thâù.
• Phương pháp: PP đánh giá HSDT đuợc quy định rõ ngay từ
đầu ”PP bán định lượng”.
• Đầu ra: Một danh sách các nhà thầu với các rủi ro tương ứng.
• Kết luận và kiến nghị:trên cơ sở xếp hạng các nhà thầu và đưa
ra kiến nghị cho gđ tiếp theo.
Trang 3Copyright © Wondershare Software
ro cơ bản
Đầu ra:
Mô tả chi tiết từng RR trong từng mục cuả WBS
Đầu ra:
Mô tả chi tiết sự khác nhau từ đường giới hạn cơ bản
So sánh và ước lượng cho từng nhà thầu.
Trang 4Xem lại nguồn gốc của rủi ro.
Đánh giá từng yếu tố
Mức độ ảnh hưởng
Đánh giá ảnh hưởng rủi ro
Đánh giá từng yếu tố
Yếu tố rủi ro
Kết hợp xác suất và ảnh hưởng
Đánh giá cho từng yếu tố
Mô tả chi tiết những giả định
và nguyên nhân chính
So sánh và đưa ra nhận định
B ảng 13.2 Các bước thành lập đường giới hạn cơ bản
Trang 5Copyright © Wondershare Software
Company Logo
Sử dụng hệ thống cơ bản để đánh giá rủi ro WBS(Work Breakdown structure).5 bước của tiến trình đánh giá:
1.Thống nhất sử dụng công cụ WBS trong phương pháp đánh giá.
2.Phổ biến cách sử dụng WBS và giới thiệu nội dung của rủi ro.
3.Nếu như nội dung WBS chưa thích hợp thì cả nhóm phát thảo thêm.
4 Xem xét lại mục tiêu và đưa ra cách để hoàn thành nhiệm vụ.
5 Xem lại rr WBS và đề xuát phương án.
Trang 9Copyright © Wondershare Software
Yếu tố dự án Khả năng rủi
ro
Mức độ ảnh hưởng
Nhân tố rủi ro.
Rất thấp Thấp Trung bình Khá cao Cao
Thang đo đánh giá
Bảng 13.6: Đánh giá khả năng rủi ro
Trang 10Yếu tố dự án Khả năng rủi
ro Mức độ ảnh hưởng Nhân tố rủi ro
Rất thấp Thấp Trung bình Cao
Trang 11Copyright © Wondershare Software
Yếu tố dự
án Khả năng rủi ro
Mức độ ảnh hưởng
(trung bình)
Chỉ số rủi ro: RF=P+C-(P*C)
Bảng 13.8: Nguồn gốc rủi ro
Trang 12Mức độ ảnh hưởng
Chỉ số RR
Trang 13Copyright © Wondershare Software
Company Logo
Thang đo xác suất P
Trang 15Xem lại nguồn gốc của rủi ro.
Đánh giá từng yếu tố.
Mức độ ảnh hưởng
Đánh giá ảnh hưởng rủi ro
Đánh giá từng yếu tố
Yếu tố rủi ro
Kết hợp xác suất và ảnh hưởng
Đánh giá cho từng yếu tố.
Mô tả chi tiết sự thay đổi so với đường giới hạn cơ bản ban đầu
Sửa đổi lại những rủi ro giả định ban đầu
Mô tả chi tiết những nguyên nhân và giả định chính ĐGH RR CB Ở GĐ1
B ảng 13.11: Cơ cấu giai đoạn 2
Trang 17Copyright © Wondershare Software
CONTRACTS AND RISK ALLOCATION
Trang 181 HỢP ĐỒNG LÀ GÌ?
Hợp đồng là sự cam kết thỏa thuận của 2 hay nhiều bên
(pháp nhân), để làm hoặc không làm 1 việc gì đó trong khuôn khổ của pháp luật , mục đích cuối cùng 2 bên cùng được lợi.
2 MỤC ĐÍCH CỦA VIỆC TẠO LẬP HỢP ĐỒNG
Chuyển giao hoặc phân bổ rủi ro cho một cá nhân hay tổ
chức quản lý trong một khoản thời gian được thoả thuận
Trang 19Copyright © Wondershare Software
3 PHÂN PHỐI RỦI RO
b1 Trong một số trường hợp, việc phân phối rủi ro là
phức tạp (đấu thầu các công trình lớn của chính phủ).
b2 Sự phân bổ rủi ro không hợp lý sẽ làm xuất hiện các
rủi ro mới cho dự án.
Trang 20“Phân bổ rủi ro” là cơ sở cơ bản
Trang 21Copyright © Wondershare Software
CONTRACTS AND RISK ALLOCATION
Sự gia tăng rủi ro tài chính cho KH
Sự gia tăng rủi ro TC cho nhà thầu
Firm price Fixed price Incentive fee Cost plus
Contract price basis
Trang 22 Phân bổ tất cả rủi ro tài chính cho nhà thầu hoặc người cung cấp dịch vụ.
Giá HĐ cố định trong phạm vi công việc, dịch vụ đã thoả thuận.
Nhà thầu chấp nhận nguy cơ vượt chi phí.
Thời hạn HĐ thường ít hơn 2 năm
Có lợi cho khách hàng
II CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG VÀ CƠ SỞ GIÁ
Trang 23Copyright © Wondershare Software
Phân bổ phần lớn rủi ro cho nhà thầu, bên cung cấp dịch
vụ.
Giá đã ký trong hợp đồng có thể được thay đổi khi có biến
động kinh tế như: lạm phát, thay đổi tỷ giá…
Thời gian hợp đồng thường kéo dài hơn 2 năm.
Có lợi cho khách hàng.
CONTRACTS AND RISK ALLOCATION
II CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG VÀ CƠ SỞ GIÁ
2 FIXED-PRICE CONTRACTS
(HĐ giá cố định điều chỉnh)
Trang 24 Chia sẻ rủi ro tài chính giữa nhà thầu và khách hàng.
Hai bên thỏa thuận và ký kết một mức giá cố định cho
hợp đồng.
Có lợi cho nhà thầu hơn.
II CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG VÀ CƠ SỞ GIÁ
3 INCENTIVE FEE CONTRACTS
(HĐ phí khích lệ)
Trang 25Copyright © Wondershare Software
• Phân bổ toàn bộ rủi ro tài chính cho khách hàng.
• Các bên đồng ý một quy mô công việc, giá cả và lợi nhuận
cho nhà thầu.
• Hợp đồng này chỉ sử dụng khi khả năng phát sinh rủi ro cao.
• Có lợi cho nhà thầu hơn.(lợi nhuận được xđ)
CONTRACTS AND RISK ALLOCATION
II CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG VÀ CƠ SỞ GIÁ
4 COST-PLUS CONTRACTS
(HĐ bổ sung chi phí)
Trang 26Sự gia tăng rủi ro tài chính cho KH
Sự gia tăng rủi ro TC cho nhà thầu
Firm price Fixed price Incentive fee Cost plus
Contract price basis
Trang 27Copyright © Wondershare Software
Mức độ phức tạp của hợp đồng tùy thuộc vào rủi ro có thể có.
Nhận dạng và đánh giá RR từ lúc xây dựng và soạn
thảo HĐ
Nhà quản lý dự án cần chú ý các RR qua vòng đời của
DA bao gồm các RR vốn có trong quá trình
CONTRACTS AND RISK ALLOCATION
Trang 281 Cách soạn thảo
_ Sử dụng một trong hai cách sau:
Các bên tham gia dự thảo các điều khoản và điều kiện
HĐ đến khi thấy phù hợp
Từ một bản mẫu phác thảo cung cấp các hướng dẫn
ban đầu và cơ cấu hợp đồng.
Trang 29Copyright © Wondershare Software
2 Rủi ro dự án trong hợp đồng
_ Các loại rủi ro dự án có thể có trong hợp đồng:
• Quyền sở hữu và yêu sách (nhất là với quyền sở hữu tài sản);
• Thiết kế, xây dựng và sự chấp thuận;
• Giá cả và sự chi trả;
• Trách nhiệm pháp lý và việc bồi thường.
Có thể sử dụng bảng danh sách RR hỗ trợ xây dựng cấu trúc HĐ
CONTRACTS AND RISK ALLOCATION
Trang 303 Các lưu ý
a Xác định tất cả rủi ro có thể có
b Thảo ra các điều khoản làm giảm bớt rủi ro, ghi rõ trách nhiệm
quản lý cho bên nào.
c Xây dựng HĐ trên khuôn mẫu thì cần phải đảm bảo
+ Điều khoản nhắm vào RR tương thích
+ Xác định việc quản lý thích hợp cho từng bên (A,B…)
+ Điều khoản thêm vào, sửa đổi hay xoá bỏ.
d Thông tin rủi ro dự án hiện hành
IV SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG
Trang 31Copyright © Wondershare Software
tất cả các hồ sơ dự thầu.
CONTRACTS AND RISK ALLOCATION
Trang 32KH thường lựa chọn các công ty đã chính thức hoá, có hệ thống quản lý rủi ro để đảm bảo an toàn cho mình Do đó, nhà thầu cần biểu hiện rằng họ:
+ Có tiến trình quản lý rủi ro đủ tiêu chuẩn
+ Có hệ thống quản lý dự án hợp nhất với quá trình QLRR
+ Có mối liên hệ tốt với KH
Trang 33Copyright © Wondershare Software
• Là tiến trình chỉ định bên nào quản lý tốt nhất rủi
ro nào và chi phí để quản lý rủi ro đó.
CONTRACTS AND RISK ALLOCATION
Trang 34• Hợp đồng thành công nhờ quản lý tốt
• Hầu hết các hợp đồng đều có vấn đề, nhà quản lý mỗi bên phải cùng nhau chủ động giải quyết(…).
• Giải pháp
+ Kiểm tra thường xuyên (hàng tuần, hàng tháng )
+ Xem xét các rủi ro ( 1 hoặc 2 lần một năm với sự tham gia của giám đốc điều hành dự án và các bên có liên quan chính)
Trang 35Copyright © Wondershare Software
Rủi ro có thể vẫn tồn tại khi hợp đồng kết thúc là do
một hoặc hai bên không hoàn thành đầy đủ nghĩa vụ hợp đồng của họ.
Chi tiết của rủi ro nên được đưa đến người sử dụng
cuối cùng hoặc chuyển giao cho một bên khác để được tiếp tục theo dõi và quản lý.
CONTRACTS AND RISK ALLOCATION
Trang 36• Hợp đồng được xây dựng tốt, rủi ro phân bổ đúng cách khách hàng được loại trừ rủi ro
• Tùy theo thời gian và tính chất của dịch vụ chọn loại hợp đồng thích hợp.