Đề cương ôn tập cuối HKI môn Toán Cambridge lớp 6 hệ chuẩn Vinschool 2025-2026 kèm đáp án Đề cương ôn tập cuối HKI môn Toán Cambridge lớp 6 hệ chuẩn Vinschool 2025-2026 kèm đáp án Đề cương ôn tập cuối HKI môn Toán Cambridge lớp 6 hệ chuẩn Vinschool 2025-2026 kèm đáp án
Trang 1TRƯỜNG TRUNG HỌC VINSCHOOL TIMES CITY
TOÁN 6 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP
HỌC KÌ 1
Họ và tên học sinh:
Lớp:
Năm học: 2025 – 2026
Trang 2TRƯỜNG TRUNG HỌC VINSCHOOL TIMES CITY HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1
TOÁN 6
Hệ Chuẩn Vinschool
Họ và tên:……… Lớp:………
A NỘI DUNG ÔN TẬP
Số học và Đại số
Chương 1: Số nguyên Chương 2: Biểu thức, công thức và phương trình Chương 3: Giá trị chữ số theo hàng và làm tròn số Chương 4: Số thập phân
Chương 5: Phân số
Hình học và Đo lường Chương 6: Góc và phép dựng hình
[A] Số học, Đại số và một số yếu tố Giải tích
[c] Số nguyên, lũy thừa và căn (Ni)
1 [MATH6-Ac1] 7Ni.01 Ước lượng kết quả, cộng và trừ chính xác các số nguyên, nhận biết
được các kết quả khái quát khi cộng và trừ các số nguyên
Với X, Y ∈ N*, các kết quả khái quát khi cộng và trừ số nguyên bao gồm:
(1) (-Y) + X = X + (-Y) = X - Y
(2) X - (-Y) = X + Y
(3) X + Y = (X+Y) (kết quả là số dương lớn hơn cả 2 số nguyên dương ban đầu)
(4) (-X) + (-Y) = - (X+Y) (kết quả là số âm nhỏ hơn cả 2 số nguyên âm ban đầu)
2 [MATH6-Ac2] 7Ni.02 Hiểu rằng dấu ngoặc, các số mũ dương và các phép toán luôn tuân theo một thứ tự nhất định khi thực hiện tính toán
3 [MATH6-Ac3] 7Ni.03 Ước lượng kết quả, nhân và chia chính xác các số nguyên trong đó
có một số nguyên là số âm
4 [MATH6-Ac4] 7Ni.04 Hiểu về Bội chung nhỏ nhất và Ước chung lớn nhất (các số nhỏ hơn 100)
Trang 35 [MATH6-Ac5] 7Ni.05 Sử dụng kiến thức về dấu hiệu chia hết để tìm các ước số của các số lớn hơn 100
6 [MATH6-Ac6] 7Ni.06 Hiểu mối quan hệ giữa bình phương và căn bậc hai tương ứng, lập phương và căn bậc ba tương ứng
[d] Giá trị theo hàng của chữ số, xếp số theo thứ tự và làm tròn số (Np)
7 [MATH6-Ad1] 7Np.01 Sử dụng kiến thức về giá trị chữ số theo hàng để nhân và chia các
số nguyên và số thập phân cho các lũy thừa dương của 10
8 [MATH6-Ad2] 7Np.02 Làm tròn số đến một số chữ số thập phân cho trước
[e] Phân số, số thập phân, tỉ số phần trăm, tỉ số và tỉ lệ (Nf)
9 [MATH6-Ae2] 7Nf.02 Ước lượng kết quả và thực hiện chính xác phép cộng các hỗn số, viết câu trả lời dưới dạng hỗn số tối giản
10 [MATH6-Ae3] 7Nf.03 Ước lượng kết quả, nhân và chia chính xác các phân số nhỏ hơn 1
11 [MATH6-Ae4] 7Nf.04 Sử dụng kiến thức về thừa số chung, các tính chất số học và thứ tự
thực hiện các phép toán để tính theo cách thuận tiện các phép tính có chứa số thập phân hoặc phân số
[f] Biểu thức, phương trình và công thức (Ae)
15 [MATH6-Af1] 7Ae.01 Hiểu rằng các chữ cái có thể được sử dụng để biểu diễn các số chưa
biết, các biến hoặc hằng số
Đảm bảo học sinh hiểu ý nghĩa của các thuật ngữ "ẩn số", "hằng số", "hệ số" và "hạng tử"
Sử dụng các ví dụ liên quan đến các tình huống có thực
VD: Năm nay John x tuổi và Anne y tuổi
Biểu thức x+y có thể mang ý nghĩa gì?
Biểu thức 2x mang ý nghĩa gì?
Biểu thức x-y mang ý nghĩa gì? Nó có giống với y-x không?
Trang 4Phương trình x + 3 = y có thể có nghĩa là gì?
16 [MATH6-Af2] 7Ae.02 Hiểu rằng các tính chất số học và thứ tự của các phép toán (bốn phép
toán cộng, trừ, nhân, chia) có thể áp dụng cho các hạng tử và biểu thức đại số
Các tính chất số học bao gồm:
- tính chất giao hoán của phép cộng/ phép nhân
- tính chất kết hợp của phép cộng/ phép nhân
- tính chất phân phối
17 [MATH6-Af3] 7Ae.03 Hiểu cách biến đổi các biểu thức đại số bao gồm: (1) Nhóm các
hạng tử đồng dạng với nhau (2) Áp dụng tính chất phân phối khi nhân tử chung là hằng số nguyên
18 [MATH6-Af4] 7Ae.04 Hiểu rằng một tình huống có thể được diễn đạt bằng lời hoặc dưới
dạng biểu thức đại số (biểu thức bậc nhất với hệ số nguyên, có 1 hoặc 2 phép toán, không sử dụng dấu ngoặc) Có thể diễn đạt bằng lời khi biết trước biểu thức đại số hoặc ngược lại
19 [MATH6-Af5] 7Ae.05 Hiểu rằng một tình huống có thể được diễn đạt bằng lời hoặc dưới
dạng công thức (với một phép toán) Có thể diễn đạt tình huống bằng lời khi biết trước công thức hoặc ngược lại
20 [MATH6-Af6] 7Ae.06 Hiểu rằng một tình huống có thể được biểu diễn bằng lời hoặc dưới
dạng phương trình (với hệ số là số nguyên và các ẩn nằm ở cùng vế) Có thể diễn đạt tình huống bằng lời khi biết trước phương trình hoặc ngược lại và giải phương trình
21 [MATH6-Af7] 7Ae.07 Hiểu rằng các chữ cái có thể biểu diễn một khoảng mở (trường hợp
chỉ chặn 1 đầu)
"khoảng mở": tập hợp các số trong một khoảng nhất định không bao gồm số ở đầu mút
Ví dụ: x > 7; x < 2; -5 < x < 1 (trường hợp này không bao gồm trong Chuẩn 7Ae.07 vì là trường hợp chặn 2 đầu)
[B] Hình học và Đo lường
[b] Lập luận hình học, các hình và đo lường (Gg)
22 [MATH6-Bb1] 7Gg.01 Nhận dạng, mô tả và phác thảo các đa giác đều, bao gồm các cạnh,
góc và các tính chất đối xứng
23 [MATH6-Bb2] 7Gg.02 Hiểu rằng hai hình bằng nhau thì có các góc và cạnh tương ứng
bằng nhau
24 [MATH6-Bb3] 7Gg.03 Biết các yếu tố của hình tròn: Tâm, bán kính, đường kính, chu
vi/đường tròn, dây cung, đường tiếp tuyến
25 [MATH6-Bb6] 7Gg.06 Nhận dạng và miêu tả các tính chất để xác định được một hình khối
cụ thể
Các tính chất bao gồm: số cạnh, số đỉnh, số mặt/bề mặt cong, hình dạng của các mặt
Trang 526 [MATH6-Bb8] 7Gg.08 Nhận diện và vẽ được hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình
chiếu bằng của các hình khối
27 [MATH6-Bb10] 7Gg.10 Xác định tính đối xứng và bậc của phép đối xứng quay của các
hình phẳng và họa tiết phẳng
28 [MATH6-Bb11] 7Gg.11 Suy luận để tìm ra tính chất tổng các góc trong một tứ giác là 360°
và sử dụng tính chất này để tính các góc chưa biết
29 [MATH6-Bb12] 7Gg.12 Biết rằng tổng các góc xung quanh một điểm là 360º và sử dụng
tính chất này để tính các góc chưa biết
30 [MATH6-Bb13] 7Gg.13 Nhận biết các tính chất của góc tạo bởi: (1) hai đường thẳng song
song và cát tuyến, (2) hai đường thẳng vuông góc (3) các đường thẳng cắt nhau
31 [MATH6-Bb14] 7Gg.14 Vẽ các đường thẳng song song, vuông góc và tứ giác
B HÌNH THỨC KIỂM TRA
1 Cấu trúc bài kiểm tra: Học sinh thực hiện 2 bài kiểm tra:
* Bài số 1: Không sử dụng máy tính
* Bài số 2: Được phép sử dụng máy tính
2 Thời gian làm bài: 45 phút/1 bài kiểm tra
3 Thời gian kiểm tra: Tuần 16 theo lịch năm học (02/12/2024 – 06/12/2024)
C GỢI Ý PHƯƠNG PHÁP HỌC VÀ KĨ NĂNG HOÀN THÀNH BÀI THI MÔN TOÁN
I PHƯƠNG PHÁP ÔN TẬP
• Ôn tập lại lí thuyết trước khi làm bài tập: Ghi nhớ các công thức và đọc hiểu ví dụ áp dụng
• Trao đổi với giáo viên bộ môn những phần kiến thức, bài tập còn chưa hiểu rõ
• Làm và xem lại các bài tập trong phần gợi ý các dạng bài tập cần ôn, trong các phiếu cuối tuần và trong sách giáo khoa, sách bài tập từ chương 1 đến chương 7
• Có thể xem hoặc làm lại các bài quiz trên LMS ra vở bài tập
• Xây dựng thói quen học tập và làm bài có đồ hồ bấm giờ để hình thành năng lực quản lí
thời gian thi theo phút
• Xây dựng kế hoạch ôn tập hợp lí tránh chống chéo giữa các môn học khác
• Hạn nộp hướng dẫn ôn tập:
II KĨ NĂNG LÀM BÀI KIỂM TRA
• Đọc và phân tích kỹ đề bài, thành thạo các kĩ năng sử dụng casio để hỗ trợ tính toán
• Tính toán chính xác, cẩn thận; nên sử dụng nháp khi làm bài
• Tận dụng tối đa thời gian để làm bài và kiểm tra lại kết quả bài làm
• Phân chia thời gian làm trắc nghiệm hợp lí, đọc và lựa chọn các câu hỏi phù hợp để làm trước
• Ghi đầy đủ thông tin học sinh trong bài làm
Trang 6_
_
_
c) √4 − 6 + 18 _ _ _ _
_
_
_
f) −3 × (−9 + 5)3 − 15 _ _ _ _
DOK 1 Câu 3 Ước lượng kết quả của các phép tính sau
_
_
c) −324 + 65 _ _ _
_
_
f) 587 ÷ 12 _ _ _
DOK 1 Câu 4 Tìm ƯCLN và BCNN của các số sau đây bằng cách liệt kê ước số và bội số Em hãy trình bày đầy đủ các bước làm
a) 12 và 10
b) 20 và 28
c) 15, 6 và 9
d) 20, 25 và 3
Trang 7_
DOK 2 Câu 5
a) Biết BCNN và ƯCLN của hai số lần lượt là 60 và 4 Tìm hai số đó
b) Biết BCNN và ƯCLN của hai số lần lượt là 24 và 2 Tìm hai số đó
DOK 1 Câu 6
a) Cho số có ba chữ số 23* Tìm * để số đã cho chia hết cho 6
b) Cho số có bốn chữ số 546* Tìm * để số đã cho chia hết cho 10
c) Cho số có bốn chữ số 567* Tìm * để số đã cho chia hết cho 4
d) Cho số có năm chữ số 7275* Tìm * để số đã cho chia hết cho 11
e) Cho số có bốn chữ số 245* Tìm * để số đã cho chia hết cho 5
_
DOK 2 Câu 7
a) Viết căn bậc hai của số tròn trăm nhỏ nhất
b) Viết bình phương của số tự nhiên lớn nhất có 1 chữ số
c) Bình phương của một số tự nhiên nằm trong khoảng từ 30 đến 40 Viết số tự nhiên đó
d) Bình phương của một số tự nhiên nằm trong khoảng từ 50 đến 80 Tìm lập phương của số tự nhiên đó e) Lập phương của một số tự nhiên nằm trong khoảng từ 50 đến 100 Tìm bình phương và căn bậc hai của
số tự nhiên đó
Trang 8_
Chương 2 Biểu thức, công thức và phương trình
DOK 1 Câu 8 Viết biểu thức biểu diễn cho đáp số của mỗi bài toán sau: Sofia nghĩ đến một số n Bạn ấy
nhân số đó với 7, rồi cộng thêm 1 Số mà Sofia nhận được là gì?
a) Ali nghĩ đến một số t Bạn ấy nhân số đó với 3, rồi lấy 10 trừ đi kết quả thu được Số mà Ali nhận được
là gì?
b) Zara a tuổi và Lucas b tuổi Tổng số tuổi của hai người là bao nhiêu?
c) Với mỗi tấm thẻ đổi sách, Tom có thể đổi được x cuốn sách Hỏi bạn ấy có thể đổi được bao nhiêu cuốn
sách với 5 tấm thẻ?
d) Emily có 128 gigabytes dung lượng lưu trữ trong thẻ nhớ Bạn ấy sử dụng y gigabytes Hỏi bạn ấy còn
lại bao nhiêu dung lượng để lưu trữ?
e) Ở một rạp chiếu phim, giá vé xem phim cho một người lớn là $a và giá vé cho một trẻ nhỏ là $b Viết
biểu thức tổng số tiền vé phải trả của một nhóm gồm
i) 2 người lớn và 3 trẻ em ii) 1 người lớn và 5 trẻ em
DOK 1 Câu 9.Diễn đạt bằng lời tương ứng với biểu thức đại số cho trước
DOK 2 Câu 10 Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau biết 𝑎 = 1; 𝑏 = 2; 𝑥 = 3; 𝑦 = 5
Trang 9_
DOK 1 Câu 11 Khai triển các biểu thức có chứa dấu ngoặc sau rồi rút gọn nếu có thể
a) 5(𝑥 + 4)
b) 6(𝑥 − 2𝑦 + 3𝑧)
c) 5(7 − 2𝑥) + 4𝑥
_
DOK 1: Câu 12
a) Một xe chở hàng đi với vận tốc 50km/giờ
i) Viết công thức bằng lời văn và chữ cái tính quãng đường xe chở hàng đi được trong một số giờ
ii) Sử dụng công thức ở phần trên để tính quãng đường di chuyển được trong:
b) Một cửa hàng bánh ngọt thu được $15 cho mỗi cái bánh được bán ra
i) Viết công thức bằng lời văn và chữ cái tính tổng số tiền thu được khi bán được một số bánh bằng: ii) Sử dụng công thức ở phần trên để tính số tiền thu được nếu bán được tất cả 120 cái bánh
Trang 10
DOK 1 Câu 13 Diễn đạt tình huống bằng lời mà biến số x trong các phương trình có thể biểu diễn
Nêu rõ đại lượng mà x biểu diễn
a) 6𝑥 = 12 b) 3𝑥 + 5 = 35
DOK 2 Câu 14 Giải phương trình Em hãy trình bày đầy đủ các bước làm.
9 = 7
_ _
DOK 2 Câu 15 Lập và giải phương trình cho mỗi tình huống sau
a) Ban đầu, Jill có x quyển truyện tranh Bạn ấy bán đi một nửa số truyện của mình rồi sau đó mua thêm 16
cuốn nữa Hiện tại, Jill có 36 cuốn truyện Tìm số quyển truyện ban đầu của Jin
b) Một cửa hàng cho thuê xe đạp thu phí $14 và thêm $7 cho mỗi giờ thuê xe Tom phải trả tất cả $56 cho
y giờ thuê xe Tìm số giờ Tom thuê xe?
Trang 11c) Một trường học tổ chức dã ngoại ngoài trời với 331 học sinh tham gia Có 7 học sinh di chuyển bằng ô
tô đến địa điểm dã ngoại Số học sinh còn lại chia đều vào 6 xe, mỗi xe có x học sinh
_
DOK 2 Câu 16 Hãy viết và giải phương trình phù hợp cho mỗi hình vẽ dưới đây Em hãy trình bày đầy đủ các bước làm
a) Tìm p, biết tam giác dưới đây đều
b) Tìm chiều dài hình chữ nhật, biết chu vi là 102 cm
10 cm
b cm
Trang 12DOK 1 Câu 17 Biểu diễn các bất phương trình sau trên trục số:
a) 𝑥 > −4 b) 𝑥 < 5 c) 𝑥 > −1,5 d) 𝑥 < 11,5
DOK 2 Câu 18 Nối mỗi bất phương trình ở cột bên trái với thông tin tương ứng ở cột ở giữa và cột bên phải
B 𝑥 > 10,6 b Giá trị nguyên lớn nhất là 7 ii −6; −7; −8; −9;
C 𝑥 < −5 c Giá trị nguyên lớn nhất là −6 iii.−6; −5; −4; −3
D 𝑥 > −7 d Giá trị nguyên nhỏ nhất là 11 iv 7; 6; 5; 4;
Chương 3 Giá trị theo hàng và làm tròn số
DOK 1 Câu 20 [7Np.01] Thực hiện phép tính
DOK 1 Câu 21 Làm tròn mỗi số sau theo độ chính xác đã cho
a) 123,88 (1 cstp)
_
b) 53,82 (1 cstp) _
c) 4,45 (1 cstp) _
d) 301,3246 (3 cstp)
_
e) 57,495 (2 cstp) _
f) 0,998 (2 cstp) _
Trang 13DOK 2 Câu 25 Bác Thu mua 5 kg táo và 3 kg chanh Biết giá 1 kg táo là $5,3 và giá 1 kg chanh là $0,86
a) Tính tổng số tiền bác Thu phải trả
b) Bác Thu đưa cho người bán hàng tờ $100 Tính số tiền mà người bán hàng phải trả lại bác Thu
Trang 14
_
_
DOK 2 Câu 26 Sheldon mua 9 chiếc bút và 15 quyển vở hết tất cả $102 Biết giá tiền một chiếc bút là
$2,36 Tính giá tiền một quyển vở
DOK 1 Câu 27 Thực hiện các phép tính sau Làm tròn mỗi đáp số của em theo độ chính xác đã cho
a) 15,24 ÷ 6 (1 cstp) b) 4,1 ÷ 6 (2 cstp) c) 7,54 ÷ 6 (4 cstp)
_
_
DOK 2 Câu 28 Hannah và năm người bạn cùng đi chơi ở công viên giải trí hết $984,45 vé vào cổng Họ
chia đều chi phí này Hỏi mỗi thành viên phải trả bao nhiêu tiền? Làm tròn đáp số của em đến:
a) Số dollar
b) Số cent (Biết 1 dollar = 100 cent)
_ _
DOK 1 Câu 29 Tính nhanh:
a) 0,03 × 3500
b) 56000 × 0,002
c) 800 × 0,04
d) 7,8 × 9
Trang 15_
_
_
DOK 2 Câu 32 Shin đạp xe 22
3km từ nhà của bạn ấy đến trung tâm thương mại Sau đó, bạn ấy đạp xe
42
7 km từ trung tâm thương mại đến trường Hỏi tổng quãng đường Shin đạp xe là bao nhiêu?
Trang 16_
DOK 1 Câu 33 Tính Viết đáp số dưới dạng phân số tối giản hoặc hỗn số.
a) 4
5×1
8 = b) 7
20× 4
49 = _ c) 5
6÷35
18 = d) 7
8× 3 = e) 7
8÷ 3 = f) 3 ÷7
8 = _
DOK 2 Câu 34 Tại trường Vinschool, 4
9 số học sinh là học sinh nữ Biết 2
5 số học sinh nữ đó là học sinh khối 6
a) Bao nhiêu phần số học sinh trong trường là học sinh nam?
b) Bao nhiêu phần số học sinh trong trường là học sinh nữ lớp 6?
_ _
DOK 2 Câu 35 Thực hiện phép tính Viết đáp số dưới dạng phân số tối giản hoặc hỗn số
Trang 17_
DOK 1 Câu 36 Tính nhanh
_
_ _ _ _
_ DOK 3: Câu 37 Đây là một phần bài tập về nhà của bạn Kia Bạn ấy đã mắc một lỗi sai trong lời giải
a Giải Thích lỗi sai mà Kia mắc phải
b Trình bày lời giải đúng
Trang 18_ _
DOK 3 Câu 38 Arun sử dụng cách sau để ước lượng kết quả phép nhân
Với mỗi câu sau, sử dụng cách làm của Arun để ước lượng trước, sau đó tìm kết quả chính xác
Trang 19DOK 1 Câu 40 Hãy tính số đo các góc được kí hiệu bằng chữ cái (Trình bày rõ các bước làm)
Trang 20_ _ c)
DOK 2 Câu 41 Tính số đo các góc được kí hiệu bằng chữ cái (Trình bày rõ các bước làm)
DOK 2 Câu 42 Cho hình vẽ
a) Sử dụng số đo để vẽ lại chính xác hình bên
b) Từ C vẽ đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng AB
c) Đo khoảng cách từ điểm C đến đoạn thẳng AB
Trang 21_ _ _
_
DOK 1 Câu 43 Cho hình vẽ
a) Sử dụng số đo để vẽ lại chính xác hình bên
b) Từ A vẽ đường thẳng song song với đoạn thẳng DF
_ _
DOK 2 Câu 44 Vẽ tứ giác sau một cách chính xác (Trình bày rõ các bước làm)
Trang 22DOK 2 Câu 45 Ba góc của một tứ giác bằng 60°, 75° và 130°
a Tính góc thứ tư của tứ giác
b Vẽ một tứ giác với bốn góc đã biết Góc 60° phải đối
diện với góc 75° như hình bên
c Vẽ một tứ giác với bốn góc đã biết Lần này, đặt góc 60°
đối diện với góc 130°
(Trình bày rõ các bước làm)
_ _
Trang 23Chương 7 Hình và tính đối xứng của hình
DOK 1 Câu 46 Vẽ trục đối xứng của mỗi hình sau
DOK 2 Câu 48 Phác thảo các đa giác đều sau và mô tả các tính chất của chúng.
a) Hình tam giác đều b) Hình vuông
c) Hình ngũ giác đều d) Hình lục giác đều
_