Đề Cương ôn tập môn Kỹ thuật lập trình ĐH Thái Nguyên cho các bạn SV ôn tập trước mỗi bài kiểm tra và kỳ thi
Trang 1B Biến được khai báo trong hàm được gọi là biến gì? B Biến cục bộ C Câu lệnh khai báo xâu nào sau đây là đúng? C string str;
C Cách nào trong các cách sau không làm thay đổi giá trị của biến của hàm gọi C Hàm được gọi sử dụng tham trị C Câu lệnh khai báo xâu nào sau đây là sai? A string str = <“Thai Nguyen”>;
C
Câu lệnh break trong đoạn lệnh sau thực hiện việc
gì?
D Thoát khỏi cấu trúc lựa chọn
C
Câu lệnh cin>>s1; trong đoạn lệnh sau thực hiện việc
gì?
string s1;
cin>>s1;
C Nhập dữ liệu vào cho xâu s1
từ bàn phím, dừng việc nhận ký
tự khi gặp ký tự khoảng trắng (dấu cách) hoặc ký tự Enter (\
n)
C Câu lệnh nào thực hiện việc hiển thị giá trị của phần tử thứ 4 trong mảng a? C cout<<a[3];
C Câu lệnh double a = 4; thực hiện công việc gì? C Khai báo biến a kiểu thực vàgán giá trị cho biến a bằng 4 C Câu lệnh nào thực hiện việc nhập giá trị cho phần tử thứ 4 trong mảng a? A cin >> a[3];
C Câu lệnh getline(cin, s1); trong đoạn lệnh sau thực hiện việc gì?string s1;getline(cin, s1); B Nhập dữ liệu vào cho xâu s1 từ bàn phím, dừng việc đọc xâu
khi gặp ký tự Enter (\n) C Câu lệnh return trong hàm trả về một giá trị nằm ở đâu?
A Nằm ở vị trí bất kỳ trong
thân hàm, phụ thuộc vào thuật toán của hàm
C Câu lệnh khai báo mảng hai chiều nào sau đây là đúng B long a[10][10]; C Câu lệnh sau thực hiện việc gì? int a[100];
D Khai báo mảng a chứa tối
đa 100 phần tử, mỗi phần tử kiểu nguyên và chưa khởi gán giá trị ban đầu
C Câu lệnh khai báo mảng hai chiều nào sau đây là đúng A char a[50][20]; C Câu lệnh sau thực hiện việc gì? string str("Viet Nam");
D Tạo xâu str, khởi gán bằng
“Viet Nam”, dấu “” không tính vào nội dung xâu
C Câu lệnh khai báo mảng hai chiều nào sau đây là sai D char A[100, 100]; C Câu lệnh sau thực hiện việc gì?double b[100][50];
C Khai báo mảng b là mảng 2
chiều, gồm có 100 hàng và 50 cột, mỗi phần tử có kiểu dữ liệu thực, chưa khởi gán giá trị ban đầu
C Câu lệnh khai báo mảng nào sau đây là đúng B unsigned int a[50]; C Câu lệnh sau thực hiện việc gì?float B[10];
C Khai báo mảng B có 10
phần tử, mỗi phần tử có kiểu
dữ liệu thực và chưa được khởi gán giá trị ban đầu
C Câu lệnh khai báo mảng nào sau đây là đúng D float A[100] = {2,4,7} C Câu lệnh sau thực hiện việc gì?float c[] = {1, 2, 3};
B Khai báo mảng c có 3 phần
tử, mỗi phần tử có kiểu thực, giá trị c[0] = 1, c[1] = 2, c[2] = 3
C Câu lệnh khai báo mảng nào sau đây là sai C Char a[40]; C Câu lệnh sau thực hiện việc gì?int a[10] = {2, 1, 5};
A Khai báo mảng a có 10
phần tử, mỗi phần tử có kiểu nguyên, giá trị a[0] = 2, a[1] =
1, a[2] = 5, a[3] = a[4] = a[5] = a[6] = a[7] = a[8] =a[9] = 0
C Câu lệnh khai báo mảng nào sau đây là sai A int a(20); C Câu lệnh sau thực hiện việc gì?string str (“Thai Nguyen”,5,2);
A Tạo xâu str, khởi tạo xâu str
là xâu con của xâu “Thai Nguyen”, bắt đầu từ vị trí thứ
5, đi 2 ký tự, kết quả xâu str =
“Ng”
C Câu lệnh khai báo xâu nào sau đây là đúng? B string str = (“Thai Nguyen”); C Câu lệnh sau thực hiện việc gì?string str = "Cong nghiep";
B Tạo xâu str, khởi gán cho
xâu str bằng “Cong nghiep”, dấu “” không tính vào giá trị của xâu
C Câu lệnh khai báo xâu nào sau đây là đúng? D string str ("Thai Nguyen",5); C Câu lệnh sau thực hiện việc gì?string str1 = “Viet”, str2 =
“Nam”;string str3 = str1 + str2;
C Tạo xâu str1, khởi gán bằng
“Viet”; xâu str2, khởi gán bằng “Nam”; tạo xâu str3, khởi gán bằng nội dung xâu str1 cộng với nội dung xâu str2, xâu str3 có giá trị là
“VietNam”, dấu “” không được tính vào nội dung xâu
C Câu lệnh khai báo xâu nào sau đây là đúng? A string str = "Thai Nguyen"; C Câu lệnh string str("Thai Nguyen", 3); thực hiện việc gì?
A Tạo xâu str, khởi gán bằng
xâu con của xâu “Thai Nguyen”, lấy 3 ký tự đầu tiên
à xâu str có giá trị bằng “Tha”
C Câu lệnh khai báo xâu nào sau đây là đúng? D string str (“Thai Nguyen”); C Câu lệnh: char a = ‘A’; thực hiện công việc gì? D Khai báo biến a kiểu ký tự và gán giá trị cho biến a bằng
ký tự A
C Câu lệnh: cin>>a; thực hiện công việc gì? B Nhập dữ liệu vào từ bànphím cho biến a. CH Cho biết kết quả của câu lệnh: cout<<(3<=5); A 1
C Câu lệnh: cout<< “\nChao ban”<<endl ; thực hiệncông việc gì?
C Chuyển con trỏ xuống dòng
tiếp theo, hiển thị dòng chữ Chao ban, chuyển con trỏ xuống dòng tiếp theo
CH Cho biết kết quả của câu lệnh: cout<<(4+5/2); A 6
C Câu lệnh: cout<<(a+b)<<endl; thực hiện công việcgì? D Hiển thị giá trị của biểu thức(a+b) rồi chuyển con trỏ xuống
dòng tiếp theo CH Cho biết kết quả của câu lệnh: cout<<(5%2 + 2*3); B 7
C Câu lệnh: cout<<a; thực hiện công việc gì? A Hiển thị dữ liệu của a ra màn CH Cho biết kết quả của câu lệnh: cout<<(5>20); C 0
Trang 2C Câu lệnh: double a = 4; thực hiện công việc gì? gán giá trị cho biến a bằng 4 CH Cho biết kết quả của câu lệnh: cout<<abs(-4); D 4
C
H Cho biết kết quả của câu lệnh: cout<< ceil(5.6); B 6 CH Cho biết kết quả của câu lệnh: cout<<pow(2,3); D 8
C
H Cho biết kết quả của câu lệnh: cout<<(1/2+3*5); C 15 CH Cho biết kết quả của câu lệnh: cout<<sqrt(4); A 2
C
H Cho biết kết quả của câu lệnh: cout<<(1+2 == 4*2); B 0 CH
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:
C 15
C
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:
C 16
C
H Cho biết kết quả của câu lệnh: cout<<(3&&5-5); C 0 CH
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:
C 30
C
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:
D 20
C
H Cho biết kết quả của câu lệnh: cout<<(3+5*2); A 13
C H
Cho biết kết quả của đoạn chương trình:
A 26
C
H
Cho biết kết quả của đoạn chương trình:
D -15 Đ Để xây dựng hàm nhập dữ liệu cho biến r, trong các cách sau, cách
viết nào đúng?
A
Trang 3H
cout<<s; trong đoạn lệnh sau nếu người dùng nhập
vào từ bàn phím xâu: “NHA TRANG”
B NHA TRANG Đ Để xây dựng hàm nhập dữ liệu cho biến r trong các cách sau, cách
viết nào đúng?
A
C
H
Cho biết kết quả hiển thị ra màn hình của câu lệnh:
cout<<s1<<endl; trong đoạn lệnh sau nếu người dùng
nhập vào từ bàn phím giá trị 20 cho biến a:
C
H
Cho biết kết quả hiển thị ra màn hình của câu lệnh:
cout<<s1<<endl; trong đoạn lệnh sau nếu người dùng
nhập vào từ bàn phím xâu: “NHA TRANG”
C NHA Đ Định nghĩa hàm thực hiện việc gì? B Định nghĩa hàm sẽ thao tác,xử lý dữ liệu, thực hiện các
yêu cầu của bài toán
C Cú pháp nào là cú pháp khai báo biến tham chiếu? C Kiểu dữ liệu & Tên tham số tham chiếu; Đ
Đoạn lệnh sau thực hiện lặp bao nhiêu lần?
A 1
C Cú pháp sau là cú pháp phần nào trong hàm? Tiêu_đề_hàm { Khai báo hằng; Khai báo biến; Các
câu lệnh của hàm; }
Đoạn lệnh sau thực hiện lặp bao nhiêu lần?
B 0
C Cú pháp sau thực hiện việc gì?<Kiểu dữ liệu của hàm> Tên_hàm(Danh sách kiểu dữ liệu của các tham
số);
D Khai báo hàm hay còn gọi là
Đoạn lệnh sau thực hiện việc gì?
B Lặp lại 5 lần việc tính giá
trị cho biến tong, sau khi kết thúc vòng lặp, hiển thị xâu
“Tong =” và giá trị biến tong
ra màn hình
Đ Để xây dựng hàm nhập dữ liệu cho biến m, n trong
Đoạn lệnh sau thực hiện việc gì?
A Lặp lại 5 lần việc kiểm tra
xem giá trị của i chẵn hay lẻ, nếu i lẻ thì tính giá trị của biến tong và biến dem Sau khi kết thúc vòng lặp, tính giá trị của biến tbc
Trang 4Đ có phải là số chính phương hay không, nếu đúng thì hiển thị giá
trị đó ra màn hình
Đ Đoạn mã lệnh nào thực hiện việc hiển thị dữ liệu của từng phần tử trong mảng a?
B
Đ
Đoạn lệnh sau thực hiện việc gì?
C Sử dụng câu lệnh lặp for để
thực hiện 5 lần việc hiển thị ra màn hình xâu “Hi” và ký tự xuống dòng
Đ Đoạn mã lệnh nào thực hiện việc nhập dữ liệu các phần tử của mảng b
A
Đ
Đoạn lệnh sau thực hiện việc gì?
C Tính tổng các số từ 1 tới 10
và hiển thị giá trị tong ra màn hình
Đ
Đoạn mã lệnh sau hiển thị giá trị của m, m có giá trị là gì?
C Ước số chung lớn nhất của
a và b
Đ Đoạn lệnh sau thực hiện việc gì? for(int i = 2; i<=sqrt(n); i++) if(n%i==0) dem++;
D Duyệt vòng lặp for từ 2 cho
tới căn bậc 2 của n, nếu n chia hết cho i thì tăng biến đếm lên 1 đơn vị
Đ Đoạn mã lệnh sau thực hiện việc gì?if <biểu thức logic> <khối lệnh1>;
A Kiểm tra, nếu <biểu thức
logic> đúng thì thực hiện
<khối lệnh 1>, trái lại, thực hiện câu lệnh tiếp theo sau
<khối lệnh 1>
Đ Đoạn lệnh sau thực hiện việc gì?if (a % 5 == 0)
cout<<"abc";
B Kiểm tra xem a chia dư cho
5 có bằng 0 hay không Nếu bằng thì hiển thị ra màn hình dòng chữ abc
Đ
Đoạn mã lệnh sau tính giá trị của biến x, x có giá trị là gì?
D Bội số chung nhỏ nhất của
a và b
Đ Đoạn mã lệnh nào là đúng nhất để thực hiện việc tính
giá trị trung bình các phần tử chẵn của mảng a
D
Đ
Đoạn mã lệnh sau tính giá trị của biến x, x có giá trị là gì?
D Bội số chung nhỏ nhất của
a và b
Đ
Đoạn mã lệnh nào là đúng nhất để thực hiện việc tính
giá trị trung bình các phần tử chia hết cho 3 của
mảng a
C
Đ
Đoạn mã lệnh sau viết ở dạng hàm nào?
D Hàm trả không trả lại giá trị
Trang 5A Hàm trả không trả lại giá trị L Lời gọi hàm thực hiện việc gì? định nghĩa, truyền tham số chohàm (nếu có) để sử dụng hàm
Đ
Đoạn mã lệnh sau viết ở dạng hàm nào?
D Hàm trả không trả lại giá trị N Nếu <biểu thức logic> sai thì chuyện gì xảy ra;if <biểu thức logic>;<khối lệnh 1>; B Thực hiện câu lệnh tiếp theo, sau <khối lệnh 1>
Đ
Đoạn mã lệnh sau viết ở dạng hàm nào?
C Hàm trả lại 1 giá trị N Nêu những điểm khác biệt của tiêu đề hàm và nguyên mẫu hàm
C Trong dấu đóng mở ngoặc
() của tiêu đề hàm có thêm tên các tham số, cuối dòng tiêu đề hàm không có dấu chấm phẩy (;) và tiêu đề hàm được đặt ngay trước phần thân hàm
Đ
Đoạn mã lệnh sau viết ở dạng hàm nào?
C Hàm trả không trả lại giá trị N Nêu những điểm khác biệt của tiêu đề hàm và nguyên mẫu hàm
C Trong dấu đóng mở ngoặc
() của tiêu đề hàm có thêm tên các tham số, cuối dòng tiêu đề hàm không có dấu chấm phẩy (;) và tiêu đề hàm được đặt ngay trước phần thân hàm
Đ
Đoạn mã lệnh tương đương đoạn mã nào?
B
N
G Nguyên mẫu hàm dùng để làm gì?
A Khai báo tên hàm, kiểu dữ
liệu sẽ trả về cho hàm, số lượng và kiểu dữ liệu của tham
số có trong hàm
Đ
Đoạn mã lệnh tương đương đoạn mã nào?
C.
N
G Nguyên mẫu hàm được đặt ở đâu trong chương trình D Trong hoặc đặt trên hàm gọi tới hàm đó
G
Giải thích đoạn lệnh sau:
D Nếu điều kiện trong <biểu
thức logic> đúng thì thực hiện
<khối lệnh 1>, trái lại, điều kiện trong <biểu thức logic> sai thì thực hiện <khối lệnh 2>
T
Tìm số lỗi trong đoạn mã lệnh sau
C 4
H
Hãy viết chương trình tính và hiển thị trọng lượng
của một vật với khối lượng của vật được nhập vào từ
bàn phím, yêu cầu sử dụng gia tốc dưới dạng hằng số
và sử dụng câu lệnh lặp để kiểm tra điều kiện của M
nhập vào từ bàn phím (M>0)
T
Tìm số lỗi trong đoạn mã lệnh sau:
C 4
Trang 6Tìm số lỗi trong đoạn mã lệnh sau:
T
Tìm số lỗi trong đoạn mã lệnh sau:
Tìm số lỗi trong đoạn mã lệnh sau:
B 3
T
Tìm số lỗi trong đoạn mã lệnh sau:
Answer text
T
Tìm số lỗi trong đoạn mã lệnh sau:
C 4 T Trong các câu lệnh sau, câu lệnh nào không phải là câu lệnh gán A a == b;
T
Tìm số lỗi trong đoạn mã lệnh sau:
D 5 T Trong các câu lệnh sau, câu lệnh nào là câu lệnh Định nghĩa hằng
Trang 7R Khai báo hằng số a kiểu nguyên, có giá trị bằng 5? B const int a = 5; TR Trong các từ sau từ nào là từ khóa B default
T
R
Trong các hàm toán học sau, hàm nào là hàm tính
T
R Trong các hàm toán học sau, hàm nào là hàm tính trị tuyệt đối của một số B abs(x) TR Trong các từ sau từ nào là từ khóa? D break
T
R
Trong các hàm toán học sau, hàm nào là hàm trả lại
T
R Trong các kiểu dữ liệu sau, kiểu nào là kiểu dữ liệu số thực? B double TR Trong các từ sau từ nào là từ khóa? B for
T
R
Trong các kiểu dữ liệu sau, kiểu nào là kiểu số
Trong chương trình sau, biến nào là biến toàn cục?
A x
T
R Trong các tên biến sau, tên nào không đúng quy tắc đặt tên? C Dien tich TR
Trong cú pháp sau, câu lệnh default thực hiện việc gì?
C Nếu (biểu thức) không
bằng bất kỳ giá trị nào trong các giá trị xuất hiện sau case, thì thực hiện <Khối lệnh n+1>
T
Trong cú pháp sau, kiểu dữ liệu nào không được là kiểu của (biểu thức)?
A float
T
Trong đoạn lệnh sau, gia_trị_1 không được là kiểu dữ liệu nào?
D double
T
Viết chương trình bằng ngôn ngữ c++ nhập vào hai số nguyên a và
b Hiển thị kết quả biểu thức (a *2 + b/3)
Trang 8V Viết chương trình bằng ngôn ngữ c++ nhập vào hai số nguyên a và b Hiển thị ra màn hình phần dư và
thương của phép chia a/b
V độ dài quãng đường s và vận tốc trung bình của xe là v được nhập vào từ bàn phím Yêu cầu dùng vòng lặp để kiểm tra giá trị của s, v nhập vào từ bàn phím phải lớn hơn 0
Công thức tính thời gian: t = s/v
V
Viết chương trình bằng ngôn ngữ C++ nhập vào từ
bàn phím biến x kiểu nguyên Sử dụng hàm abs() để
hiển thị trị tuyệt đối của x và hàm pow() để hiển thị
giá trị x³
V
Viết chương trình tính tổng sau với n nguyên dương nhập vào từ bà
n phím
V
Viết chương trình để tính giá trị gần đúng của tổng s
với giá trị n nhập vào từ bàn phím
X Xây dựng hàm để trả về diện tích và chu vi hình tròn thì cách viết nào sau đúng?
B
V
Viết chương trình tính chu vi, diện tích hình tam giác
có ba cạnh a, b, c nhập từ bàn phím Yêu cầu sử dụng
cấu trúc lặp để kiểm tra điều kiện của giá trị a, b, c
nhập vào từ bàn phím