1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 8 Đề Ôn tập cuối HKI môn Toán Cambridge lớp 2 hệ chuẩn vinschool kèm đáp án

78 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phiếu ôn tập cuối học kì I – Số 1 Môn Toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Phiếu ôn tập
Năm xuất bản 2025
Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 5,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Thứ …… ngày …… tháng …… năm 2025

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I – SỐ 1 MÔN TOÁN

Họ và tên: Lớp: 2A…………

Nhận xét của giáo viên:

Câu 1 Ước lượng số quả xoài sau:

Có khoảng quả xoài

Câu 2 Điền số thích hợp vào ô trống của

các mảnh trong bảng số từ 1 đến 1000:

Câu 3 Khoanh vào các số KHÔNG phải là bội số của 2 trong bảng sau:

Câu 4 Hai quả bóng có giá là $8

Hỏi một quả bóng có giá là bao nhiêu?

Trình bày phép tính của em và giải phép tính đó để tìm ra giá

tiền của một quả bóng

Em có thể sử dụng hình ảnh quả bóng hoặc ô trống để

thay thế cho giá trị chưa biết trong phép tính của mình

Câu 5 Em hãy giúp Sofia điền tiếp 4 số hạng vào mỗi dãy số sau:

265; 270; 275; 280; ; ; ;

Quy luật chuyển số hạng – tới – số hạng là:

Câu 6 Cô Melisa đi siêu thị mua thịt và cá hết $35 Cô đưa cho người bán hàng tờ $50

Hỏi cô được nhận lại tiền thừa là bao nhiêu? Viết phép tính và tìm kết quả

Đáp án:

Trang 2

Câu 7 Hoàn thành bảng sau:

Sử dụng kí hiệu dollar và cent Sử dụng dấu thập phân

Câu 10 Ghi Đ vào cách làm đúng, ghi S vào cách làm sai và hoàn thành nhận xét sau:

a) 7 + 8 + 2 = 14 + 2 =17 Cách làm của câu thuận tiện hơn vì

Trang 3

Nhận xét của giáo viên:

Câu 1 Ước lượng số quả xoài sau:

Có khoảng 30 quả xoài

Câu 2 Điền số thích hợp vào ô trống của

các mảnh trong bảng số từ 1 đến 1000:

Câu 3 Khoanh vào các số KHÔNG phải là bội số của 2 trong bảng sau:

Câu 4 Hai quả bóng có giá là $8

Hỏi một quả bóng có giá là bao nhiêu?

Trình bày phép tính của em và giải phép tính đó để tìm ra giá

tiền của một quả bóng

Em có thể sử dụng hình ảnh quả bóng hoặc ô trống để

thay thế cho giá trị chưa biết trong phép tính của mình

+ = $8

$4 + $4 = $8

Vậy 1 quả bóng có giá $4

Câu 5 Em hãy giúp Sofia điền tiếp 4 số hạng vào mỗi dãy số sau:

265; 270; 275; 280; 285; 290; 295; 300.

Quy luật chuyển số hạng – tới – số hạng là: + 5

Câu 6 Cô Melisa đi siêu thị mua thịt và cá hết $35 Cô đưa cho người bán hàng tờ $50

Hỏi cô được nhận lại tiền thừa là bao nhiêu? Viết phép tính và tìm kết quả

Trang 4

Câu 7 Hoàn thành bảng sau:

Sử dụng kí hiệu dollar và cent Sử dụng dấu thập phân

Câu 10 Ghi Đ vào cách làm đúng, ghi S vào cách làm sai và hoàn thành nhận xét sau:

a) 7 + 8 + 2 = 14 + 2 =17 Cách làm của câu c thuận tiện hơn vì

b) 7 + 2 + 8 = 9 + 8 = 17 đưa phép tính về số tròn chục sẽ tính nhanh hơn.

Trang 5

ĐÁP ÁN

Câu 1 1 [MATH2-Aa1] 3Nc.01 Ước lượng số lượng đồ vật hoặc người (trong

phạm vi 1000).

Câu 2 2

[MATH2-Aa2] 3Nc.02 Đếm xuôi và đếm ngược cách đều, khoảng cách

là số có 1 chữ số hoặc số tròn chục hoặc số tròn trăm, bắt đầu từ một số bất kỳ (từ 0 đến 1000)

TWM phỏng đoán – thuyết phục

Câu 3 2 [MATH2-Aa3] 3Nc.03 Sử dụng kiến thức về số chẵn và số lẻ trong

phạm vi 10 để nhận biết và sắp xếp các số

Câu 4 1 [MATH2-Aa4] 3Nc.04 Nhận biết việc sử dụng đối tượng để biểu thị một

đại lượng chưa biết trong phép cộng và phép trừ

Câu 5 1 [MATH2-Aa5] 3Nc.05 Nhận biết và mở rộng dãy số cách đều, miêu tả

được quy luật chuyển từ số hạng - tới - số hạng của dãy số

Câu 6 2 [MATH2-Ab2] 3Nm.02 Thực hiện các phép tính cộng, trừ số lượng tiền

để tìm ra số tiền thừa trả lại

Câu 7 1 [MATH2-Ab1] 3Nm.01 Diễn giải được kí hiệu của loại đơn vị tiền tệ có

sử dụng dấu phẩy thập phân ($)

Câu 8 3

[MATH2-Aa2] 3Nc.02 Đếm xuôi và đếm ngược cách đều, khoảng cách

là số có 1 chữ số hoặc số tròn chục hoặc số tròn trăm, bắt đầu từ một số bất kỳ (từ 0 đến 1000)

MTB 2.1.f: Nhóm lại được hàng đơn vị của các số có 3 chữ số để hỗ trợ

tính toán

Câu 9 2 [MATH2-Aa6] 3Nc.06 Mở rộng các mẫu sắp xếp hình học theo quy luật

bằng cách thêm hoặc bớt 1 số lượng hình nhất định

Câu 10 3

[MATH2-Aa2] 3Nc.02 Đếm xuôi và đếm ngược cách đều, khoảng cách

là số có 1 chữ số hoặc số tròn chục hoặc số tròn trăm, bắt đầu từ một số bất kỳ (từ 0 đến 1000)

MTB 2.1.f: Nhóm lại được hàng đơn vị của các số có 3 chữ số để hỗ trợ

Trang 6

Câu 2 Hoàn thành bảng sau:

-

Trang 7

165 651 96 568

Câu 6 Hai cốc kem có giá là $10 Hỏi một cốc kem có giá là bao nhiêu? Hãy viết phép tính của em và giải phép tính đó để tìm ra giá tiền một cốc kem Em có thể sử dụng cốc kem hoặc ô trống để thay thế cho các giá trị chưa biết trong phép tính của mình

Câu 8 Hãy xếp các số sau vào đúng vị trí trên sơ đồ Venn 125; 120; 76; 183; 875; 902; 30; 111; 55; 238 3 6 9 4 7 8 5 Câu 7 Hoàn thành bảng nhân sau: Câu 9 Điền số thích hợp vào chỗ trống để tìm ra kết quả của phép nhân 7 5 7 5 = (2 + ) 5

= 2 +

= +

=

Câu 10 Mickey làm đổ mực lên các chữ số hàng đơn vị trong phép tính của mình 25 + 13 = 392 Phép tính của bạn ấy có thể là gì? Hãy viết 2 đáp án phù hợp

Câu 11

a) Viết ba bất đẳng thức để so sánh các số sau:

Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị

_

_

_

b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

Trang 8

Câu 4 Viết các phép nhân với 10 được biểu diễn dưới đây:

Câu 2 Hoàn thành bảng sau:

Trang 9

Câu 6 Hai cốc kem có giá là $10 Hỏi một cốc kem có giá là bao nhiêu?

Hãy viết phép tính của em và giải phép tính đó để tìm ra giá tiền một cốc kem

Em có thể sử dụng cốc kem hoặc ô trống để thay thế cho các giá trị chưa biết

Trang 10

Thứ … ngày … tháng … năm 2025

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 - SỐ 3

MÔN TOÁN

Họ và tên: Lớp: 2A Nhận xét của giáo viên:

Câu 3 Dựa vào hình minh họa dưới đây, viết hai phân số tương đương

Trang 11

Câu 4 Khoanh vào phần biểu diễn phân số với mỗi nhóm hình dưới đây

một phần tư một phần hai

Câu 5 Đánh (√) vào ô trống nếu các hình biểu diễn hai phân số bằng nhau

Đánh (x) vào ô trống trong trường hợp ngược lại

Câu 6 Đúng ghi (Đ), Sai ghi (S) vào ô trống trước các nhận định sau

Một phân số thể hiện nhiều phần của nhiều tổng thể.

Tất cả các phần bằng nhau của một đối tượng kết hợp lại sẽ tạo thành một tổng thể Hai phân số khác nhau có thể có giá trị như nhau.

Tử số của một phân số cho biết tổng thể được chia thành bao nhiêu phần bằng nhau

Câu 7 Tô màu 𝟏𝟓 số ô vuông vào hình dưới đây theo hai cách:

Trang 12

Thứ … ngày … tháng … năm 2025

ĐỀ ÔN CUỐI KÌ 1 - SỐ 3 ĐÁP ÁN MÔN TOÁN

Họ và tên: Lớp: 2A Nhận xét của giáo viên:

Câu 1 Viết các phân số được biểu diễn bởi các hình tương ứng:

Cả 3 hình vuông này đều được chia thành 4 phần bằng nhau Đúng hay sai? Vì sao?

Sai vì hình B không chia thành 4 phần bằng nhau

Câu 3 Dựa vào hình minh họa dưới đây, viết hai phân số tương đương

Trang 13

Câu 4 Khoanh vào phần biểu diễn phân số với mỗi nhóm hình dưới đây

một phần tư một phần hai

Câu 5 Đánh (√) vào ô trống nếu các hình biểu diễn hai phân số bằng nhau

Đánh (x) vào ô trống trong trường hợp ngược lại

Câu 6 Đúng ghi (Đ), Sai ghi (S) vào ô trống trước các nhận định sau

Một phân số thể hiện nhiều phần của nhiều tổng thể.

Tất cả các phần bằng nhau của một đối tượng kết hợp lại sẽ tạo thành một tổng thể Hai phân số khác nhau có thể có giá trị như nhau.

Tử số của một phân số cho biết tổng thể được chia thành bao nhiêu phần bằng nhau

Câu 7 Tô màu 𝟏𝟓 số ô vuông vào hình dưới đây theo hai cách:

Trang 14

Thứ … ngày … tháng … năm 2025

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 - SỐ 4

MÔN TOÁN

Họ và tên: Lớp: 2 Nhận xét của giáo viên:

Khoảng cách giữa 2 thành phố km m cm Chiều dài của một chiếc bút chì km m cm

Chiều cao của bình nước cá nhân km m cm

Câu 2 Ước lượng rồi đo các đoạn thẳng sau theo đơn vị xăng-ti-mét

a

Kết quả ước lượng: Kết quả đo:

b

Kết quả ước lượng: Kết quả đo:

Câu 1 Khoanh tròn vào đơn vị đo lường phù hợp (cm, m hoặc km) với các vật sau

Câu 3 Điền số, phân số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm

Trang 15

Câu 5 Vẽ phác thảo lại hình phù hợp và điền số thích hợp vào cột cuối trong bảng

Hình tam giác cạnh

đỉnh

Hình chóp đáy

tam giác

cạnh đỉnh mặt Câu 6 Viết tên của mỗi hình dưới đây và tô màu vào các đa giác đều

Câu 7 Thực hiện theo yêu cầu a) Hình lục giác này có cạnh dài 10 mét Chu vi của hình này là:

Cho biết cách em tìm ra đáp án

b) Hình bát giác này có cạnh dài 8 mét Chu vi của hình này là:

Cho biết cách em tìm ra đáp án

10m

8 m

Trang 16

Hình Kết quả ước lượng

Câu 8 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống trước mỗi nhận định dưới đây

Diện tích là toàn bộ độ dài bao quanh một hình phẳng

Chu vi của một hình phẳng bằng tổng độ dài tất cả các cạnh bao quanh của hình đó Diện tích là khoảng không gian bao phủ bên trong chu vi của một hình phẳng

Đơn vị đo chu vi và diện tích của một hình đều là đơn vị đo độ dài

Câu 9 Tính chu vi và diện tích của các hình sau, sử dụng đơn vị ô vuông

đơn vị ô vuông cạnh ô vuông

đơn vị ô vuông cạnh ô vuông

đơn vị ô vuông cạnh ô vuông

đơn vị ô vuông cạnh ô vuông

Theo em, chu vi và diện tích của hình tiếp theo trong chuỗi hình trên là bao nhiêu?

Chu vi: Diện tích:

Hãy vẽ hình này:

Câu 10 Ước lượng rồi tính diện tích các hình sau, sử dụng đơn vị ô vuông

B

A

Trang 17

Câu 11 Dựa vào lưới ô vuông theo xăng-ti-mét sau, hoàn thành các yêu cầu

a Vẽ một hình chữ nhật cạnh 3 cm và 5 cm

Chu vi hình chữ nhật là cm

Diện tích hình chữ nhật là đơn vị

ô vuông

b Vẽ một hình vuông có chu vi bằng 20 cm

Độ dài mỗi cạnh hình vuông là cm Diện tích hình vuông là đơn vị

ô vuông

Câu 12 Hoàn thành bảng sau

1 cm 1

1 cm

Trang 18

Thứ … ngày … tháng … năm 2025

ĐỀ ÔN CUỐI KÌ 1 SỐ 4

MÔN TOÁN

Họ và tên: Lớp: 2 Nhận xét của giáo viên:

Khoảng cách giữa 2 thành phố km m cm

Chiều dài của một chiếc bút chì km m cm

Chiều cao của bình nước cá nhân km m cm

Câu 3 Điền số, phân số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm

Kết quả ước lượng:……… Kết quả đo:………

Câu 1 Khoanh tròn vào đơn vị đo lường phù hợp (cm, m hoặc km) với các vật sau:

Câu 4 Tìm độ dài của các vật dưới đây Làm tròn đến số đo xăng-ti-mét:

525

Trang 19

Câu 5 Vẽ phác thảo lại hình phù hợp và điền số thích hợp vào cột cuối trong bảng:

Câu 6 Viết tên của mỗi hình dưới đây và tô màu vào các đa giác đều:

Câu 7 Thực hiện theo yêu cầu:

a) Hình lục giác này có cạnh dài 10 mét

Chu vi của hình này là:

Cho biết cách em tìm ra đáp án

b) Hình bát giác này có cạnh dài 8 mét

Chu vi của hình này là:

Cho biết cách em tìm ra đáp án

Câu 8 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống trước mỗi nhận định dưới đây

Diện tích là toàn bộ độ dài bao quanh một hình phẳng

Chu vi của một hình phẳng bằng tổng độ dài tất cả các cạnh bao quanh của hình đó Diện tích là khoảng không gian bao phủ bên trong chu vi của một hình phẳng

Đơn vị đo chu vi và diện tích của một hình đều là đơn vị đo độ dài

Trang 20

Hình Kết quả ước lượng

(đơn vị ô vuông) (đơn vị ô vuông) Kết quả đo

Câu 9 Tính chu vi và diện tích của các hình sau, sử dụng đơn vị ô vuông

Câu 9 Tính chu vi và diện tích của các hình sau, sử dụng đơn vị ô vuông:

………đơn vị ô vuông ………cạnh ô vuông

………đơn vị ô vuông ………cạnh ô vuông

………đơn vị ô vuông ………cạnh ô vuông

………đơn vị ô vuông ………cạnh ô vuông

Theo em, chu vi và diện tích của hình tiếp theo trong chuỗi hình trên là bao nhiêu?

Chu vi: Diện tích: Hãy vẽ hình này:

Câu 10 Ước lượng rồi tính diện tích các hình sau, sử dụng đơn vị ô vuông:

Trang 21

Câu 11 Dựa vào lưới ô vuông theo xăng-ti-mét sau, hoàn thành các yêu cầu:

Trang 22

Hình chóp đáy ngũ giác 6 10 6

Trang 23

ĐÁP ÁN

Câu 1 1 [MATH2-Bb11] 3Gg.11 Sử dụng được các dụng cụ đo độ dài, khối

lượng, dung tích và nhiệt độ

Câu 2 1

[MATH2-Bb1] 3Gg.01 Nhận dạng, mô tả, phân loại, nêu tên và phác thảo các hình phẳng theo các thuộc tính của chúng Phân biệt đa giác đều và đa giác không đều

Câu 3 3

[MATH2-Bb2] 3Gg.02 Ước lượng và đo độ dài theo đơn vị mét (cm), mét (m) và ki-lô-mét (km) Hiểu mối quan hệ giữa các đơn

xăng-ti-vị

Câu 4 1 [MATH2-Bb11] 3Gg.11 Sử dụng được các dụng cụ đo độ dài, khối

lượng, dung tích và nhiệt độ

Câu 6 2

[MATH2-Bb1] 3Gg.01 Nhận dạng, mô tả, phân loại, nêu tên và phác thảo các hình phẳng theo các thuộc tính của chúng Phân biệt đa giác đều và đa giác không đều

Câu 7 2

[MATH2-Bb3] 3Gg.03 Hiểu được rằng chu vi là toàn bộ độ dài bao quanh một hình phẳng, chu vi có thể được tính bằng cách cộng các độ dài Diện tích mô tả không gian mà hình phẳng đó bao phủ phía bên trong đường bao quanh của nó

Câu 8 2

[MATH2-Bb3] 3Gg.03 Hiểu được rằng chu vi là toàn bộ độ dài bao quanh một hình phẳng, chu vi có thể được tính bằng cách cộng các độ dài Diện tích mô tả không gian mà hình phẳng đó bao phủ phía bên trong đường bao quanh của nó

Câu 9 3

[MATH2-Bb4] 3Gg.04 Vẽ đoạn thẳng, hình chữ nhật và hình vuông Ước lượng, đo và tính chu vi của một hình sử dụng đơn vị hợp lý, tính toán được diện tích trên lưới ô vuông

Câu 10 2

[MATH2-Bb4] 3Gg.04 Vẽ đoạn thẳng, hình chữ nhật và hình vuông Ước lượng, đo và tính chu vi của một hình sử dụng đơn vị hợp lý, tính toán được diện tích trên lưới ô vuông

Câu 11 3

[MATH2-Bb4] 3Gg.04 Vẽ đoạn thẳng, hình chữ nhật và hình vuông Ước lượng, đo và tính chu vi của một hình sử dụng đơn vị hợp lý, tính toán được diện tích trên lưới ô vuông

Câu 12 1 [[MATH2-Bb5] 3Gg.05 Nhận dạng, mô tả, phân loại, nêu tên và phác

Trang 24

thảo các hình khối theo các thuộc tính của chúng

Trang 25

Thứ …… ngày …… tháng …… năm 2025

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN

ĐỀ SỐ 5 – PAPER 1

Họ và tên: Lớp: 2 Nhận xét của giáo viên:

Câu 1 Điền số thích hợp vào bảng sau:

Quy luật chuyển số hạng – tới – số hạng là:…

Câu 5 Lớp 2A chia thành 6 nhóm, mỗi nhóm có 5 bạn Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu bạn?

Tính:

Kết luận:

Bội số của 2 Bội số của 10

Trang 26

Câu 8 Sử dụng dấu thập phân để viết lại số tiền được minh họa bằng các tờ dollar và đồng

cent dưới đây:

Câu 9 Một cửa hàng nhập 543 thùng dầu Sau ngày đầu tiên, cửa hàng đã bán được 128

thùng dầu Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu thùng dầu?

Ước lượng và trình bày bài làm

Câu 11 Marcus nói rằng: “Chỉ có 295, 296, 297, 298, 299 khi làm tròn đến hàng chục và

hàng trăm đều ra kết quả giống nhau” Em có đồng ý không? Vì sao?

$ 20 Quarter dollar One cent Half dollar Quarter dollar Five cents Five cents

Trang 27

Thứ …… ngày …… tháng …… năm 2025

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN

ĐỀ SỐ 5 – PAPER 2

Họ và tên: Lớp: 2 Nhận xét của giáo viên:

Câu 1 Điền chữ và số thích hợp vào chỗ trống:

Câu 2 Nêu tên các hình 3D được mô tả dưới đây:

a) Tôi có 2 mặt đáy là hình tròn bằng nhau và bề mặt cong Tôi là hình gì?

b) Tôi có 0 cạnh, 1 đỉnh và có mặt đáy là hình tròn Tôi là hình gì?

c) Tôi có 8 cạnh, 5 đỉnh, 5 mặt và mặt đáy là hình vuông Tôi là hình gì?

Câu 3 Tô màu theo yêu cầu:

2 3 2 3

4 10 5 4

Câu 4 Khoanh tròn vào đơn vị đo phù hợp với các đối tượng sau:

Trang 28

Câu 8 Nối các cặp hình có cùng diện tích:

Câu 9 Marcus nói rằng: “Tất cả các hình chữ nhật có chu vi bằng 20 mét đều có diện tích

bằng nhau” Em có đồng ý với Marcus không? Vì sao?

Trang 29

Nhận xét của giáo viên:

Câu 1 Điền số thích hợp vào bảng sau:

Quy luật chuyển số hạng – tới – số hạng là:…C ộng 5

Câu 5: Lớp 2A chia thành 6 nhóm, mỗi nhóm có 5 bạn Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu bạn?

355Bội số của 2

23488106

Bội số của 10 520

70240

52

Trang 30

Câu 11 Marcus nói rằng: “Chỉ có 295, 296, 297, 298, 299 khi làm tròn đến hàng chục và

hàng trăm đều ra kết quả giống nhau” Em có đồng ý không? Vì sao?

Trang 31

……Em…k………đ……g ý… V…ì …cò…n c…ó …số……1,……2,……3,……4 k…hi…là…m…trò…n …đế…n h…àn…g c……c …

……và…hà……tr…ăm…đ…ều…ra…kế……uả…g…iốn…g ……au… ………

………

Trang 32

Câu 1 Điền chữ và số thích hợp vào chỗ trống:

Tên hình Số đỉnh Số cạnh Số mặt

Câu 2 Nêu tên các hình 3D được mô tả dưới đây:

a) Tôi có 2 mặt đáy là hình tròn bằng nhau và bề mặt cong Tôi là hình gì?

b) Tôi có 0 cạnh, 1 đỉnh và có mặt đáy là hình tròn Tôi là hình gì?

… H ì.n h n ó n c) Tôi có 8 cạnh, 5 đỉnh, 5 mặt và mặt đáy là hình vuông Tôi là hình gì?

Câu 4 Khoanh tròn vào đơn vị đo phù hợp với các đối tượng sau:

Trang 33

- Là đa giác đều

Câu 8 Nối các cặp hình có cùng diện tích:

5cm

3cm

Trang 34

Câu 9 Marcus nói rằng: “Tất cả các hình chữ nhật có chu vi bằng 20 mét đều có diện tích bằng nhau.” Em có đồng ý với Marcus không? Vì sao?(GV chấm dựa vào câu trả lời

của HS)

……Em…k………đ……g ý…v…ới…M…arc…us… V…ì …hìn…h …chữ…n…hậ……ó đ ộ…d…ài…cạ……là…8m…v…à …2m…th…ì d…iệ…n

t…ích…sẽ…bằ……1…6 đ…ơn…v…ị ô………g ……ưn…g h…ìn…h c…hữ…n…hậ……ó đ…ộ …dài…cạ……là…6…m …và…4m…t…hì.d i…ện……h

… ……b…ằn…g …24…đ…ơn…v…ị ô…v…uô…n…g.…….………

Trang 35

Câu 1 Điền số thích hợp vào ô trống của các mảnh trong bảng số liên tiếp từ 1

đến 1000

Câu 2 Điền tiếp các số còn thiếu vào các ô trống để hoàn thiện dãy số sau

33; 30; 27; ; ; 18 ; ; 12

Quy luật chuyển số hạng-tới-số hạng là:

Câu 3 Trong ví của Daisy có các tờ tiền giấy và đồng xu sau:

Dùng dấu thập phân ghi lại số tiền mà Daisy có:

Câu 4 Cho dãy số cách đều dưới đây

11; 15; 19; ; ; ;

a Điền các số còn thiếu vào ô trống

b Mô tả các số em vừa viết bằng cách sử dụng từ “số chẵn”, “số lẻ”

Trang 36

Câu 5 Viết giá trị của chữ số được in đậm trong mỗi số dưới đây

Câu 6 Daisy đến nhà sách Giá của mỗi mặt hàng được ghi như sau:

a Daisy mua 1 quả bóng và 1 con robot Vậy bạn phải trả bao nhiêu tiền?

Hãy khoanh vào đáp án đúng

Câu 8 Viết các phân số biểu diễn phần KHÔNG được tô đậm trong mỗi hình sau:

Câu 9 Điền số thích hợp vào chỗ trống

a Làm tròn số 299 đến hàng chục: _

b Làm tròn số 312 đến hàng trăm: _

Trang 37

Câu 10 Đánh dấu  vào ô trống dưới hình có phần tô đậm biểu diễn phân số

Câu 11 Quan sát dải phân số dưới đây rồi viết 2 phân số bằng phân số

= =

Câu 12 Lily đến hiệu sách

Bạn có 55c, bạn muốn mua 2 món đồ trong số các món đồ dưới đây

Lily có đủ tiền để mua 2 món đồ trên không? Giải thích vì sao?

_ _ _

12

1 2

13

Trang 38

Câu 1

a Số 505 được đọc là:

b Số Bảy trăm chín mươi tám được viết

Câu 2 Tủ sách lớp 2A7 có 139 cuốn sách Tủ sách lớp 2A8 có 127 cuốn sách

Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu cuốn sách?

Trang 39

Câu 6 Daisy vẽ các hình vuông và chia mỗi hình thành các phần như sau:

a Daisy nói: “Cả 3 hình trên đều đã được chia thành các phần bằng nhau.”

Bạn nói đúng hay sai? _

Vì sao? _ _

b Em hãy giúp Daisy chia hình vuông dưới đây thành 4 phần bằng nhau theo cách khác

Ngày đăng: 07/12/2025, 23:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 9. Hình dưới đây là một phần ba của một hình. - Bộ 8 Đề Ôn tập cuối HKI môn Toán Cambridge lớp 2 hệ chuẩn vinschool kèm đáp án
u 9. Hình dưới đây là một phần ba của một hình (Trang 2)
Hình A  Hình B  Hình C - Bộ 8 Đề Ôn tập cuối HKI môn Toán Cambridge lớp 2 hệ chuẩn vinschool kèm đáp án
nh A Hình B Hình C (Trang 10)
Hình A  Hình B  Hình C - Bộ 8 Đề Ôn tập cuối HKI môn Toán Cambridge lớp 2 hệ chuẩn vinschool kèm đáp án
nh A Hình B Hình C (Trang 12)
Hình tam giác                                      cạnh - Bộ 8 Đề Ôn tập cuối HKI môn Toán Cambridge lớp 2 hệ chuẩn vinschool kèm đáp án
Hình tam giác cạnh (Trang 15)
Hình tam giác  3 cạnh - Bộ 8 Đề Ôn tập cuối HKI môn Toán Cambridge lớp 2 hệ chuẩn vinschool kèm đáp án
Hình tam giác 3 cạnh (Trang 19)
Hình  Kết quả ước lượng - Bộ 8 Đề Ôn tập cuối HKI môn Toán Cambridge lớp 2 hệ chuẩn vinschool kèm đáp án
nh Kết quả ước lượng (Trang 20)
Hình chóp đáy ngũ giác  6  10  6 - Bộ 8 Đề Ôn tập cuối HKI môn Toán Cambridge lớp 2 hệ chuẩn vinschool kèm đáp án
Hình ch óp đáy ngũ giác 6 10 6 (Trang 22)
Hình  Vẽ hình  Tính chất - Bộ 8 Đề Ôn tập cuối HKI môn Toán Cambridge lớp 2 hệ chuẩn vinschool kèm đáp án
nh Vẽ hình Tính chất (Trang 28)
Hình ngũ giác  -           5             đỉnh - Bộ 8 Đề Ôn tập cuối HKI môn Toán Cambridge lớp 2 hệ chuẩn vinschool kèm đáp án
Hình ng ũ giác - 5 đỉnh (Trang 33)
Hình  Vẽ hình  Tính chất - Bộ 8 Đề Ôn tập cuối HKI môn Toán Cambridge lớp 2 hệ chuẩn vinschool kèm đáp án
nh Vẽ hình Tính chất (Trang 33)
Hình vuông          Hình tam giác    Hình ngũ giác - Bộ 8 Đề Ôn tập cuối HKI môn Toán Cambridge lớp 2 hệ chuẩn vinschool kèm đáp án
Hình vu ông Hình tam giác Hình ngũ giác (Trang 45)
Hình chữ nhật  ____________ cạnh - Bộ 8 Đề Ôn tập cuối HKI môn Toán Cambridge lớp 2 hệ chuẩn vinschool kèm đáp án
Hình ch ữ nhật ____________ cạnh (Trang 53)
Hình chữ nhật  ____________ cạnh - Bộ 8 Đề Ôn tập cuối HKI môn Toán Cambridge lớp 2 hệ chuẩn vinschool kèm đáp án
Hình ch ữ nhật ____________ cạnh (Trang 61)
Hình vuông  hình tam giác  hình chữ nhật - Bộ 8 Đề Ôn tập cuối HKI môn Toán Cambridge lớp 2 hệ chuẩn vinschool kèm đáp án
Hình vu ông hình tam giác hình chữ nhật (Trang 76)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN