DESO 09 | KỲ THỊ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHÓ THÔNG NĂM 2025
Thời gian làm bài: 50 phút, không kế thời gian phát đỏ
Cho biết nguyên từ khối của các nguyên tố: H=l; O=l6; S=32; F=19; CI=35,5; Br=80; I=127; N=14;
P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64;
PHÂN I Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18 Mỗi câu hỏi thí sinh
chỉ chọn một phương án
Câu 1: Phân tử X có trong thành phần của mọi tế bào nên ở đâu có sự sống là ở đó có X X là
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, dung dich hydrofluoric acid (HF) được bảo quản trong bình làm băng chất liệu nào sau đây?
Cau 3: Palmitic acid la một acid béo bão hoà phổ biến trong động vật và thực vật Công thức nào sau đây là của
palmitic acid?
Câu 4: Điện phân là quá trình (1) sử dụng dòng điện dé (2) các chất hoá học Nội dung phù hợp trong các ô
trông (1), (2) lân lượt là
Cau 5: Trong nude đá, các phân tử nước liên kết với nhau nhờ
Câu 6: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mắt tính cứng Trong loại nước cứng này có hoà tan những hợp chất nào
sau đây?
Câu 7: Polymer nào sau đây không được dùng làm chất dẻo?
Câu 8: Amine là dẫn xuất của
Câu 9: Cho dãy các kim loại K, Zn, Ag, AI, Fe Số kim loại đẩy được Cu ra khỏi muối CuSO; là
Câu 10: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH:CH¿COOCH: X có tên gọi nào sau đây?
Câu 11: Trong công tác chữa cháy, việc xác định rõ bản chất của chất cháy có vai trò quan trọng trong việc dùng
hoá chất, dụng cụ phù hợp, giúp nâng cao hiệu quả chữa cháy Có thé dùng nước dé dap tắt đám cháy của
AS gỗ B magnesium C xang D dat dén
Câu 12: Trong mật ong chứa nhiéu monosaccharide X Vị ngọt sắc của mật ong là do chất X gây ra Trong phân tử
X ở dạng mạch hở có nhóm ketone Monosaccharide X có tên gọi là
Câu 13: Cho 4 pin điện hoá: Zn-Cu; Fe-Cu; Mg-Cu và Ni-Cu Pin có sức điện động chuẩn lớn nhất là
Trang 2Câu 14: Kết quả thí nghiệm của các chất hữu cơ X, Y, Z như sau: ESS
_ X_- Cu(OHT)› ở nhiệt độ thường, Dung dịch xanh lam
oY | Nước bromine Mat mau dung dich Br;_
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A Ala-Ala-Gly, glucose, ethylamine B saccharose, glucose, aniline
C, Ala-Ala-Gly, glucose, aniline D saccharose, glucose, methylamine
Cau 15: Phat biéu nao sau day sai?
A Tat ca cdc kim loại nhóm IA đều tan tốt trong nước ở nhiệt độ thường
B Nước chứa nhiều ion Ca?', Mg?', HCOy, CE, SO¿? thuộc loại nước có tính cứng toàn phân
€ Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong dầu hoa
Ð Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là do CaCO: bị phân huỷ thành CaO
Câu 16: Tiến hành thí nghiệm khi cho dung dịch sulfuric acid đặc tác dụng với đường mía theo các bước như sau:
- Bước 1: Lay khoảng 10 gam đường mía cho vào cốc
- Bước 2: Nhỏ đều trên bề mặt đường mía khoảng 2 mL dung dịch sulfuric acid đặc
Phát biểu nào sau đây sai?
A Có thể thay đường mía bằng glucose
B Két qua thi nghiém là phản ứng thu nhiệt, đường bị hoá than và tạo khí CO; day chất rắn dâng cao khỏi miệng
coc
C Đường mía chứa nhiéu saccharose
D Thí nghiệm trên chứng minh HạSO¿ đặc có tính háo nước và tính oxi hoá mạnh
Câu 17:
Dựa vào chỉ số tổng nồng độ của các ion Ca?' và Mg?* để phân chia độ cứng
thành các cấp độ khác nhau như hình bên Một loại nước tự nhiên chứa đồng
thời các muối với khối lượng tương ứng như bảng sau:
Tổng nồng độ ion Ca?*, Mg?* (mg/L)
0 60 120
Cho các phát biểu sau:
(a) Tổng hàm lượng của các ion Ca?* và Mg?* có trong loại nước tự nhiên trên là 62,78 mg/L
(b) Nước tự nhiên trên thuộc loại nước mềm
(e) Nước tự nhiên trên thuộc loại nước rất cứng
(d) Nước tự nhiên trên thuộc loại nước có tính cứng toàn phần
(e) Nước tự nhiên trên thuộc loại nước cứng vừa
Số phát biểu đúng là
Câu 18: Tiến hành thí nghiệm sau:
- Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 mL nước cất Nhỏ tiếp vài giọt aniline vào ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ
tím vào dung dịch trong ông nghiệm
- Bước 2: Nhỏ tiếp 1 mL dung dịch HCI đặc vào ống nghiệm
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, chất lỏng bị phân thành 2 lớp, lớp dưới là aniline
(b) Sau bude 1, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh
(c) Sau bước 2, dung dịch thu được trong suốt
(d) Sau bước 2, trong dung dịch có chứa muối phenylammonium chloride tan tot trong nude
(e) Ở Bước 2, nếu thay HCI bang Bro, thì sẽ thấy xuất hiện kết tủa màu trắng
Số phát biểu đúng là
Trang 3„
PHAN IL Câu trắc nghiệm đúng sai Thí sỉnh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Trong mỗi ý a), b), e), đ) ở mỗi câu, thí
sinh chọn đúng hoặc sai
Cau E: Laetomer là một loại polymer phân hủy sinh học, được ứng dụng nhiều trong ngành y tế Lactomer có khả
năng phân hủy một cách tự nhiên trong cơ thể mà không gây tác dụng phụ nên được sử dụng để sản xuất chỉ khâu
tự tiêu Loại chi khâu này có thé tan và phân Huy từ từ trong cơ thé tạo thanh glycolic acid, lactic acid rồi bị đào
thải nhờ các quá trình sinh hoá Sau khoảng 2 tuần thì chỉ khâu hoàn thành nhiệm vụ của nó, lúc này các mô tốn
thương đã kịp lành, Lactomer duge tao ra tir lactic acid va glycolic acid theo phương trình hoá học:
Oo
Oo
Oo n
0
a) Laetomer bị phân huỷ là do sự thuỷ phân các nhóm chức ester trong phân tử
b) Phần trăm khối lượng của nguyên tố C trong lactomer là 56, 15%
e) Phản ứng điều chế lactomer là phản ứng trùng ngưng
d) Glycolic acid va lactic acid đều thuộc loại hợp chất tạp chức
Câu 2: Mẻ là một loại gia vị truyền thống tạo nên hương vị đặc trưng cho nhiều món ăn của âm thực Việt Nam
Người ta thường làm mẻ bằng cách lên men bún hoặc cơm nát đẻ nguội Quá trình lên men diễn ra nhờ vi khuẩn kị
khí, biến tỉnh bột và đường thành lactic acid Chính acid này đã tạo nên vị chua của mẻ, sữa chua Một học sinh
tiền hành thử nghiệm làm ba lọ mẻ theo các cách sau:
- Lọ 1: Cho 100 gam cơm nát để nguội vào lọ thủy tỉnh sạch có sẵn nước cơm (là phần nước được chắt ra khi cơm
đã sôi), rôi đậy kín
- Lọ 2: Cho 100 gam cơm nát để nguội vào lọ thủy tỉnh sạch có sẵn một ít nước đường glucose, rồi đậy kín
- Lọ 3: Cho 100 gam cơm nát để nguội vào lọ thủy tỉnh sạch có sẵn một ít mẻ, rồi đậy kín
.iä sử các điều kiện thực hiện phản ứng lên men đều giống nhau
a) Trong ba lọ đều xảy ra các phản ứng hóa học sau:
(C,H 10
C,H,,0, —“">2CH,CH(OH)COOH
6-712 ~6
O,), +nH,O——”®—>nC,H,,O,
b) Vai trò của nước cơm, nước đường, mẻ có sẵn trong ba lọ đều là xúc tác
e) Thứ tự bắt đầu thu được mẻ lần lượt là lọ 3, lọ 2, lọ 1
d) Nếu không có sẵn mẻ thì ở lọ 3 có thẻ thay mẻ bằng sữa chua không đường
Câu 3: Một hợp chất X là chất rắn, màu trắng X tham gia một loạt các thí nghiệm, trong đó X bị đốt thành tro dưới
tác dụng của các luồng khí vào khác nhau Kết quả thí nghiệm được thống kê ở bảng Sau:
Thí nghiệm | Khi vao Sự chênh lệch khối lượng mẫu so với ban đầu (%)
| | 37,93
| 3 Or -31,03
| 5 | HCI+Cb -100,0
Trong tất cả các thí nghiệm, hỗn hợp | sau phản ứng ngoài khí ban dau con có một khí chưa biết Y Y không đuy trì
sự cháy, được dùng nhiều trong đồ uống có gas O thi nghiệm số 5, xuất hiện một hợp chất màu đỏ nâu Z ngưng tụ
khi tiến hành bước làm lạnh trong thí nghiệm Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn
a) Khí Y là CO
b) Ở thí nghiệm 2, NH› đóng vai trò là chất khử
e) Trong X, phần trăm khối lượng của carbon bằng 20,34%
đ) Ở thí nghiệm 5, chất rắn giảm 100% vì Z bị thăng hoa,
Trang 4Câu 4: Nét hệ cân bang: 2NO,(g)—N,0,(g) Di ligu thyre nghiém vé ndng d6 céc khí trước và sau khí hệ đạt
Nơng độ ở trạng thái cân
bang (mol/L)
trạng thái cân bằng 6 25°C được ghi lại ở bảng dưới đây:
Nong d6 ban dau (mol/L)
Thí nghiệm
a) Néu ting áp suất của hệ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch
b) Thực nghiệm cho thấy hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào nịng độ của các
chât và nhiệt độ của phản ứng
[N;O,]
[NO;Ÿ `
đ) Ở thí nghiệm 1 và 2, hằng số cân bằng của phản ứng thuận cĩ giá trị gần bằng nhau (214,9 và 214,5)
PHAN III Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1: Một mẫu nước thải của nhà máy sản xuất cĩ pH = 3 Để thải ra ngồi mơi trường thì cần phải tăng pH lên
tir 5,8 dén 8,6 (theo ding qui định), nhà máy phải dùng vơi sống thả vào nước thải Để nâng pH của 4 m° nước thải
từ 3 lên 7 cần dùng m gam vơi sống Tính giá trị m (Bỏ qua sự thủy phân muối, kết quả làm trịn đến hang don vi)
©) Phản ứng thuận cĩ Ke=
Câu 2: Formic acid là một chất lỏng, mùi xốc mạnh và gây bỏng da, acid này được chưng cát lần đầu từ lồi kiến
lửa cĩ tên là Formicarufa Kiến khi cắn sẽ “tiêm” dung dịch chứa 50% thể tích formic acid vao da Trung bình mỗi
lần cắn, kiến cĩ thể “tiêm” khoảng 6,0.103 cm3 dung dich formic acid Dé làm giảm lượng formic acid trong vết
cắn, bác sĩ thường dùng thuốc cĩ chứa thành phần là sodium hydrogencarbonate (NaHCOs) Tính khối lượng (mg, làm trịn kết quả đến hang phan tram) sodium hydrogencarbonate can ding dé trung hồ hồn tồn lượng formic acid từ vết kiến cắn (biết khối lượng riêng của formic acid là 1,22 g/cm))
Câu 3: Số đồng phân amine bậc 2 ứng với cơng thức phân tử C;H¡¡N là bao nhiêu?
Câu 4: Đề tìm hiểu về sự ăn mịn kim loại Một nhĩm học sinh đã thực hiện 5 thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho một dây thép sạch vào ống nghiệm chứa 2 mL dung dịch HCI 0,2 M
- Thí nghiệm 2: Cho một dây kẽm (zine) sạch vào ống nghiệm chứa 2 mL dung dịch HCI 0,2 M nhỏ thêm vài giọt
dung dịch CuSOa
- Thí nghiệm 3: Cho một dây bạc sạch vào ống nghiệm chứa 2 mL dung dịch HCI 0,2 M
- Thí nghiệm 4: Cho một dây đồng (copper) được quấn bởi dây kẽm vào ống nghiệm chứa 2 mL dung dịch HCI
0,2M
- Thí nghiệm 5: Cho một dây kẽm sạch vào ống nghiệm chứa 2 mL dung dịch CuSO¿ 0,2M
Liệt kê các !í nghiệm xuất hiện ăn mịn điện hĩa theo thứ tự tăng dần? (Ví dụ 123,1234, 2
Câu 5: ':an ứng nhiệt nhơm diễn ra như sau: 2Al(s) + Fe;Os(s) ——> AlaOa(s) + 2Fe(s)
Biết nhiệt tạo thành, nhiệt dung của các chất (nhiệt lượng cần cung cấp dé | kg chất đĩ tăng lên 1 độ) được cho
ae bang sau:
Chat A,H?„ J/mol) | C ae | Chất | aH, Ga/mol) | C@/gK)
Giả thiết phản ứng xảy ra vừa đủ, hiệu suất 100%; nhiệt độ ban đầu là 25 °C, nhiệt lượng toả ra bị thất thốt ra bị
thất thốt ra ngồi mơi trường là 50% Tính nhiệt độ đạt được trong lị phản ứng nhiệt nhơm (theo thang Kelvin làm trịn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 6: Một pin điện hố được thiết lập từ hai điện cực tạo bởi hai cặp oxi hố/khử là M?*/M và Ag’/Ag Cho biết:
| Cặp oxi hố — khử | Fe”/Fe | Sn”/Sn Ni?2‘/Ni Ag/Ag | Cu?'/Cuụ
| Thể điện cực chuẩn (V) | -044 | 0137 | -0257 | +09 | +ộa
Nếu M là một trong số Các kim loại: Fe, Ni, Sn, Cu thì sức điện động chuẩn lớn nhất của pin bang bao nhiêu vơn
(kết qua lam tron dén phan tram)
»