ị
f |
i
Phương trình hóa học cùa phản ứng: 2H;O;(aq) —*“®~y 2H;O(J) + O;(g)
*—— Que dém con tan đỏ -
le
aS
có thém MnO,
Ong nghiém (1) Ong nghiém (2)
Thí nghiệm : Nghiên cứu sự ảnh hưởng
của chất xúc tác đến tốc độ phản ứng
Hãy cho biết những nhận xét sau là đúng hay sai?
a Toc độ thoát khí ở ống nghiệm (2) nhanh hơn ống nghiệm (1)
b Đưa tay chạm nhẹ vào ống nghiệm (2), thấy ống nghiệm nóng chứng tỏ biến thiên enthalpy chuẩn của phản
ứng xảy ra có giá trị dương
c Que dom cén tan dé dém ở ống nghiệm (1) bùng cháy mãnh liệt hơn
d Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, không còn thấy chất rắn màu đen ở đáy ống nghiệm (2)
Câu 86: Có 2 cốc thủy tỉnh, mỗi cốc đựng cùng một hỗn hop dung dich oxalic acid (H2C2O4) va dung dich H2SOz, ti
lệ 2 : 1 về thẻ tích, cốc (1) được đun nóng, còn cốc (2) không được đun nóng, thêm đồng thời cùng một lượng
KMnOx vào mỗi cốc, sau một thời gian thấy màu của hỗn hợp phản ứng nhạt dẫn theo thời gian Phương trình
phản ứng xảy ra như sau :
2KMnOu(aq) + SH2C204(aq) + 3HzSOa(aq) —› 2MnSO(aq) + KaSOa(aq) + 10CO2(g) + 8H20(1) Hãy cho biết những nhận xét sau là đúng hay sai?
a Để so sánh tốc độ phản ứng ở hai cốc phải đo trong cùng một khoảng thời gian
b Để khảo sát sự ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng trên một cách chính xác, hàm lượng hay nồng độ
các chất tham gia phản ứng cần thêm vào có thể khác nhau
c Dung dịch trong cốc (1) nhạt màu nhanh hơn dung dich trong cốc (2), đồng thời tốc độ thoát khí ở cốc (1) nhanh
hơn ở cốc (2) và trong đó tốc độ tiêu hao của KMnOx nhanh gap 5 lần tốc độ thoát khí CO¿
d Trong phản ứng trên, nếu cùng 1 mol các chất tham gia phản ứng, chất phản ứng hết nhanh nhất là KMnO¿
Câu 87: Sục khí CO› vào bình chứa dung dịch NazCO; theo phương trình sau :
CO¿z(g) + Na;COs(aq) + H;O(I) — NaHCOs(aq)
Hãy cho biết những nhận xét sau là đúng hay sai?
a Các yếu tố như áp suất, nồng độ NazCO:, diện tích tiếp xúc và chất xúc tác đều ảnh hưởng đến tốc độ hấp thụ
b Néu thém NaCl vao vao dung dich Na2CO; thi tốc độ tao thành muối NaHCO; cia phản ứng không thay đồi
c Nếu thêm H;O hoặc HCI vào dung dịch NazCO; thì tốc độ hap thu khí CO; đều tăng
d Nếu thêm KạCO: vào dung dịch NaaCO: thì tốc độ hấp thụ CO; sẽ giảm
Câu 88: Nghiên cứu ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng:
Na2S203(aq) + H2SO4(aq) — Na2SOa(aq) + S(s) + SO2(aq) + H20(1)
Tién hanh : - Cho vao méi céc thuy tinh 30 mL dung dich Na2S203 véi cdc néng d6 tuong img 1a 0,05 M: 0,10
M và 0,20 M Đặt các bình lên tờ giấy trắng có kẻ sẵn chữ X
- Rót nhanh vào mỗi bình 30 mL dung dich H2SO4 0,5 M (nông độ không đồi) và bắt đầu bấm giờ
Trang 25
Trang 2
30 mL |
dung dich
€ (giây)
Thời gian thấy kết tủa : x :
Thời gian mất dấu X: a
Hãy cho biết những nhận xét sau là đúng hay sai?
a Một thời gian sau, không còn nhìn thấy vạch chữ X
b Lượng thẻ tích và nồng độ dung dich H2SOs cho và
c Lượng S (sulfur) sinh ra & cốc chứa dung dịch Na;SzO›
d Các giá trị được sắp xếp theo theo chiều tăng dần như sau : X
Câu 89: Khi đẻ ở nhiệt độ 30°C, một quả táo bị hư sau 3 ngày Khi được
táo đó bị hư sau 24 ngày
a Quả táo đã chịu ảnh hưởng của yếu tô nhiệt độ
b Quả táo nhanh hỏng hơn khi được để trong tủ lạnh
c Hệ số nhiệt độ của phản ứng xảy ra khi quả táo bị hư là 2
d Nếu bảo quản ở 20 °C, quả táo sẽ bị hư sau 6 ngày
Câu 90: Thực hiện phản ứng sau CaCO; + 2HCI —› CaC]s ? CO2 + H20
Theo dõi thể tích CO; thoát ra theo thời gian, thu được đồ thị: See
như sau (thể tích khí được đo ở áp suất khí quyển và nhiệt độ zo
a Ở thời điểm 90 giây, tốc độ phản ứng bằng 0 ‘a
b Tốc độ phản ứng giảm dân theo thời gian
c Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian từ thời
điểm đầu dén 75 gidy 14 0,33 mL/s
d Tốc độ trung bình của phản ứng trong các khoảng thời gian :
15 giây là như nhau
Câu 91: Nhôm là kim loại được sử dụng phổ biến trong việc chế tạo : 1S 30 ,.45 .60., 75 90 Thờiyim
các thiết bị, dụng cụ cũng như đồ dùng trong đời sống hàng ngày mà Nhôm được sử dụng đẻ chế tạo các thiết bị máy móc do các tính chất quý báu của nó: Bên cạnh khả năng chịu ăn mòn hóa học khá tốt thì nhôm chỉ nhẹ bằng khoảng 1/3 so với đồng và sắt nhưng có tính dẻo, dẫn điện và khả
xảy ra nhanh nhất với cóc chứa dd NazSzO:
0,05 M
o 3 cốc luôn phải bằng nhau
02M nhiều nhất
<y<zvaa<b<c
bao quan trong tủ lạnh ở nhiệt độ 0 °C quả
15
10
năng chống mài mòn rất tốt
Thí nghiệm sau đây được thực hiện đê đo tôc độ ăn mòn (tính theo đơn vị mm/năm) của nhôm trong môi trường
acid HNO: 3M
~ Nhúng miếng nhôm (đã được làm sạch) hình lập phương cạnh 0,2 em vào dung dịch HNO: 3M (nồng độ không
đôi) ở nhiệt độ 25°C trong 360 giờ Biết rằng trong trường hợp này bề mặt AI bị thụ động trong HNO: đặc nên bị
ăn mòn rât chậm
~ Tốc độ ăn mòn Cạ (mm/năm) được tính theo công thức:
Trong đó, m là khôi lượng nhôm (theo mg) bj tan di trong t = 360 giờ, D = 2,7 g/cm) là khối lượng riêng của nhôm,
A là diện tích ban đầu của miÊng nhôm (theo cm”) Trong cùng điều kiện thí nghiệm như trên, Cạ của kẽm là 17/7
a Nhôm là một kim loại có tính khử mạnh (chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ) nhưng vẫn được sử dụng pho biến
đề chê tạo xoong, nôi, âm đun nước vì AI có lớp oxide AlzO› rất bền bảo VỆ
b Thay dung dịch acid HNO: trên băng dung dịch HNO: 1,5M, tốc độ ăn mòn miếng nhôm tăn
c Toc độ ăn mòn Cx của nhôm trong môi trường HNO; 3M bằng 7,81 mm/năm 8 E
_Ố—————_— —
Trang 26
Trang 3|
đ Có thể kết luận tính khừ của kim loại Zn mạnh hơn AI,
Câu 92: Một học sình đã thực hiện một thí nghiệm để xác định tốc độ phản ứng giữa hydrochloric acid (HCI) và đá
ằ
câm thạch (thành phần chính là calcium carbonate, còn lại tạp chất không tan, không tác dụng với acid Phản ứng
giữa hai chất này được biểu điễn Đằng phương trình hoá học:
2HCl(aq) + CaCOs(s) —› CaCls(aq) + H;O() + CO;(g)- A,H% <0
` Thí nghiệm 1: Cho các viên đá cẳm thạch (kích thước hạt khoảng 1 mm) tác dụng với dung địch HCl Thời gian bắt đầu tính khi các viên đá cẩm thạch được thả vào _ „
acid và miềng bông gòn được chèn vào Bông gòn ngăn không cho dung dịch phun theeh
ra Khôi lượng của bình và thành phần trong bình được ghỉ lại sau mỗi 30 giây Kết
quả thí nghiệm được biểu điễn như hình (b)
Hình (a): Cách thiết lập thí nghiệm
Béng gon
dd HCl 2M
Hình Œ).: Đồ thị khối lượng của bình và thành phần trong bình theo thời gian
Eas
Ề
š
85 9 35 10 10.5
Thời gian (phút)
« Thí nghiệm 2: Tiến hành giống hoàn toàn ở thí nghiệm 1, sự khác biệt duy nhất là những viên đá cảm thạnh ở thí nghiệm 2 được nghiền nhỏ thành dạng bột mịn so với thí nghiệm 1 Khối lượng của bình và thành phần trong
bình được ghi lại sau mỗi 30 giây
Học sinh đã đề xuất những giả thuyết sau đây để giải thích hình dạng của đồ thị hình (b)
(1) 6 méc 7 phút, một hoặc cả hai chất tham gia phản ứng đã hết a (I) Khối lượng tiếp tục giảm khi chất rắn đang hoà tan; dung dịch có khối lượng nhỏ hơn chát rắn
(II) Tốc độ phản ứng ban đầu là nhanh nhất vì nồng độ của acid tại thời điểm này lớn nhất
(IV) Trong quá trình phản ứng thì tốc độ phản ứng giảm vì dung dịch lạnh dan
a Dé giai thich hinh dang dé thi hinh (b)., các dé xuat gia thuyết đúng là (1) và (ID)
b Nếu từ kết quả ở thí nghiệm 2, vẽ một đồ thị biểu thị kết quả thì đồ thị mới này có độ dốc thấp hơn và thẳng
hơn khi khối lượng cao hơn 98,10 gam /
c Khối lượng calcium carbonate có trong đá câm thạch đem tiên hành thí nghiệm là 98,10 gam
d Nếu thay dung dịch HCI ở thí nghiệm 1 bằng dung dịch CH›COOH cùng nồng độ thì kết quả thí nghiệm ghi
nhận hoàn toàn giống nhau vì các acid trong thí nghiệm đêu là đơn acid.
Trang 4
VAN DE 8: TONG ON CAC VAN VE HALOGEN
Câu 93: Cho hình về mô ta thí nghiệm điều chế chlorine từ MnO2 và dung dich HCI:
Binh (1) Binh (2)
Hay cho biét những nhận xét sau là đúng hay sai?
a Phản ứng xảy ra trong bình cầu với chất oxi hóa và chất khử lần lượt là HCI và MO
b Bình (1) và bình (2) lần lượt chứa dung dich NaCl bao héa và dung dịch H;SOa đặc đông thời có thẻ đổi vị tr
bình (1) và bình (2) cho nhau
€ Vai trò của bông tầm dung dịch NaOH đẻ ngăn khí Cl; thoát ra ngoài
d Có thể thay bình (2) bằng bình đựng CaO
Câu 94: Thực hiện thí nghiệm thử tính hydrogen chloride theo các bước sau: -
Bước 1: Chuan bị một bình khô chứa khí HCI, đậy bình bằng nút cao su có ông
thuỷ tỉnh xuyên qua và một cốc nước
Bước 2: Nhúng ống thuỷ tỉnh vào cốc nước, thấy nước phun vào bình (xem hình
bên)
Hãy cho biết những nhận xét sau là đúng hay sai?
a Nước phun vào bình cho thấy áp suất khí HCI đã tăng nhanh
b Sự thay đổi áp suất khí HCI trong bình như ý a chứng tỏ khí hydrogen
chloride đã tan nhanh trong nước
c Nếu cho sẵn quỳ tím vào sẵn bình khô chứa khí HC], khi nước phun vào bình
thấy quỳ tím hóa màu đỏ
d Nếu thay cốc nước bằng cốc chứa dung dịch phenolpthalein, nước phun vào
bình có màu hồng
Câu 95: Cho hình vẽ mô tả quá trình điều chế khí X trong phòng thí nghiệm:
Thí nghiệm về tính tan của HCl
NaCl (s)+
H;SOa(aq)s¡c
Hãy cho biết những nhận xét sau là đúng hay sai?
a Trong thí nghiệm trên, có thê dùng dung dich NaCl va dung dịch H;§O¿ loãng,
b Trong thí nghiệm trên, phản ứng xảy ra giữa NaCl va HSOa là phản ứng trao đồi
c Nếu thay NaCl bằng NaBr hoặc Nal cũng có thẻ điều chế được HBr hoặc HI
d C6 thé thu khi thoát ra băng phương pháp dời nước (day nước),
Trang 2
Trang 5NS
Câu 96: Một học sinh lắp sơ đồ thí nghiệm như sau:
a Trong quá trình phản ứng, dung dịch HCI đặc bị khử
b Thí nghiệm có thể chứng mỉnh tính oxi hóa của Cl; mạnh
hon ly
e Khí đi vào hồ tỉnh bột chỉ có chlorine
d Các chất có trong thí nghiệm (dd HCI, KMnO¿, KBr, KI, hồ
tỉnh bột) đều tham gia phản ứng oxi hóa khử
Câu 97: Trong các nhà may cung cấp nước sinh hoạt thì khâu cuối
cùng của việc xử lí nước là khử trùng nước Một trong các
phương pháp khử trằng nước đang được dùng pho biến ở nước ta là ding chlorine
a Lượng chlorine được bơm vào nước trong bẻ tiếp xúc theo nồng độ 7,042.10' '# M Nếu với dân số Vinh là
376000 người, mỗi người dùng 0,2m nước/ngày, thì các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt can ding 403,185 kg
chlorine mdi tuần cho việc xử lí nước
b Dùng chlorine để khử tring nước sinh hoạt là một phương pháp rẻ tiền và dễ sử dụng Tuy nhiên cần phải
thường xuyên kiểm tra nồng độ chlorine dư ở trong nước bởi vì lượng chlorine dư nhiều sẽ gây nguy hiểm cho
con người và môi trường Cách đơn giản để kiểm tra lượng chlorine dư là dùng potassium iodide và hồ tính bột
Hiện tượng của quá trình kiểm tra này có màu xanh tím
c Để sát trùng nước nhanh người ta bơm chlorine vào trong nước với hàm lượng I0g/m? để có thể tiêu điệt các vi khuẩn và phá huỷ các hợp chất hữu cơ trong vòng 10 phút Cuối giai đoạn khử trùng này người ta trung hoà
chlorine dư bằng sulfur đioxide hoặc sodium sulfide Các phương trình trung hòa như sau:
SO: + 2H¿O + Clạ —› H;SOx + 2HCI
NazS + 4HaO + 4Cl; —› Na;SOa + §HC]
d Calcium hypochlorite được dùng làm chất chống tạo rong rêu trong vệ sinh bể bơi theo phản ứng sau:
Ca(OC]); + 2HạO —› 2HCIO + Ca(OH);
Calcium hypochlorite phản ứng với nước tạo hypochlorous acid là một tác nhân hoạt động Ở pH bằng 7,0 có 32,5% acid ion hoá thành ion CIO- không hoạt động Phần hypochlorous acid còn lại (67,5%) chuyển thành
chlorine ding làm sạch hồ bơi Cần 1,0742 kg calcium hypochlorite dé thém vào hồ bơi chứa 60 m° nước để chlorine đạt tiêu chuẩn vệ sinh là 3ppm ở pH bằng 7,0 (Ippm = 10-3 (g/L))
Câu 98: Trong công nghiệp, acid HCI được sản xuất theo mô hình dưới đây:
Tháp hấp thự
a Để thu được ] tấn dung dịch HCI 37% cần 0,4797 tắn khí Cl› với hiệu suất tổng là 75%
b Khí thoát ra tại tháp hấp thụ T3 hoàn toàn không chứa HCI
c Thiết kế tuần hoàn dung dịch HCI va khí HCl nhằm tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp
d Tại tháp hấp thụ, sự di chuyển dung dịch và khí HCl ngược chiều giúp tăng khả năng hòa tan khí.
Trang 6Ah 1 4#
$ hoa At iodine 1a rong bién Ngudi ta phơi khô Tơ
"âu 99: AA " Ay ic 7 An chinh dé san xuat iodine : / ñ
Câu Trong công nghiệp, một trong những nguôn chí Ay dung dịch, đem cô cạn cho đến khị che
biển, đốt thành tro, ngâm tro trong nước để hòa tan hết các muối Gạn | : / TW ắ Á
muối kết tỉnh, làm lạnh dung địch xuống 20°C, phan lớn muối sodium an ; mi ciướné (hôi OC `
còn muối iodiđe ở lại trong dung dịch Cho dung dịch này tác dụng với HH g KH
theo phương trình hỏa học: 2Nal(aq) + Clz(g) —› 2NaCl(aq) + Iz(aq)
Sau đó chưng cất để được iodine,
a Phản ứng trên chứng tỏ tính oxi hóa của chlorine mạnh hơn iodine :
b Ở 20°C, độ tan trong nước của sodium iodide lớn hơn độ tan của sodium chloride
© Trong thực tế, để tăng hiệu suất phản ứng, người ta thay khí chlorine băng khí tone
d Neu ding du chlorine sé lam that thoat iodine
Câu 100: Theo đði mô tả thí nghiệm như hình dưới đây:
Ou ) Nang chiéu
¬ lung link
mi, muôn hoa vàng
Dù che nắng thì
em vẫn bị đen
BSH
(d) (e) Hãy cho biết những nhận xét sau là đúng hay sai?
a Khí X thoát ra trong ống nghiệm (1) ở hình (a) để xi-lanh thu vào là nặng hơn không khí
b Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm (2) ở hình (đ) là phản ứng oxi hóa — khử te
c Ở hình (e), khi chiếu ánh sáng mặt trời vào, có tiếng nỗ và màu sắc của hỗn hợp trong xi-lanh biến mắt
d Nếu thay khí X trong xi-lanh bằng hơi idodine cũng biện tượng xảy ra tương tự
PHÂN BÓN
_ CT2 gerry
a 1
Ệ Phân bón đa lượng “Phân Tiên trung lượng : “Phân bón vì tụng
—(N,PK) _ (Ca, Mg, S) (Zn, B, Fe, Cu, Mn, Cl, }
| Phan don dinh dong Phân đa đỉnh dưỡng _
SG
Emser
Trang 30
Trang 7
: Phân loại theo hàm lượng nguyên tố :
1) Nhóm nguyên đa lượng : N, P và K với hàm lượng (> 1000 mg/kg chất khô thực vật)
2) Nhom nguyên tô trung lượng : Mp, Ca, S với hàm lugng (100 — 1000 mg/kg chất khô thực vật)
3) Nhóm nguyên tố vì lượng : Bo, Cu, Fe, CI, Mn, Ni, Na, Mo, Zn, (< 100 mg/kg chất khô thực vật)
Phin | Cung cấp
Phân Nitrogen
đạm (N)
Phân đạm thúc đẩy quá trình tăng trưởng của cây, giúp cây đẻ nhánh khoẻ, ra lá nhiều, có khả năng quang hợp tốt, làm tăng | Giai đoạn sinh trưởng
năng suất cây trồng,
Rất cần cho quá trình kiến tạo nên hoạt chất hình thành mầm hoa,
đẻ nhánh, phân cành, ra hoa, đậu quả và phát triển bộ rễ và giúp
cho cây chống được lạnh, chống được nóng Phân lân còn có tác
dụng đệm làm cho cây chịu được môi trường chua, kiểm
Phosphorous
lan (P) Giai đoạn đâu, lúc ra rể
Giúp cây thúc đầy quá trình quang hợp và vận chuyển sản pham
quang hợp về cơ quan dự trữ nên là yêu tố dinh đưỡng quan trọng
đối với cây lấy củ, lấy đường Potassium ảnh hưởng lớn đến chất | Giai đoạn tạo củ, quả
lượng sản phẩm Ngoài ra, potassium con lam tang kha nang hut
nước của bộ rễ, tăng sức chịu hạn, chịu rét, chống chịu sâu bệnh
tăng trưởng Giai đoạn nhằm tăng cường khả năng chống chọi với điều kiện thời tiết bất ổn, kể cả sâu bệnh Cần nhiều đạm, lân để đáp ứng nhu cầy sinh trưởng, phát triển, đẻ nhánh và ổn định hệ rễ
Giai đoạn sinh
sản
Sử dụng phối hợp phần phân đạm và kali cao, còn lại lân thấp
Sử dụng phối hợp phần phân đạm và kali cao, còn lại lân thấp giúp hạn chế đổ ngã, lép hạt
Hãy tìm hiểu và cho biết các dấu hiệu thường gặp để nhận biết cây thiếu chất dinh dưỡng
hoạ
Nguyên tô đa lượng
Cây sinh trưởng kém, kích thước lá bị nhỏ, đẻ nhánh và phân cành kém
Lá có màu xanh nhạt
Nếu nặng lá chuyển vàng, lá cháy dần và rụng sớm
Quá trình phát triên và sinh trưởng chậm lại
Thời gian quả chín kéo dài, lá nhanh già
Lá nhỏ, bản lá hẹp, có xu hướng dựng đứng
Lá chuyển sang màu đỏ tía
Bị nặng cả lá sẽ xuất hiện đốm vàng hoặc bạc, bìa lá bị hủy hoại và lá có biểu k2
Nguyên (tô trung lượng
Lá non bị biến dạng và có màu xanh sẫm không bình thường
Thiếu nặng cành non bị chết; lá có hình đài hoa và xoan; qua bi nut, vi dang,
ái không bảo quản được lâu
Trang 31
Trang 8ey OTT eR; : TT 7 An ma h hinh
- Lá vàng ở phân thịt giữa các gân lá, gan cudng 14 có] phân màu xan
chit V ngược
Thiéu magnesium tram trọng, toàn bộ lá bị vàng, có thé rung som,
it ngot
Cây sinh trưởng kém, còi cọc, lá có màu vàng tái
Triệu trứng khá giống thiếu đạm, tuy nhiên thiêu sulfur sẽ xảy 78
Tước
ở các lá non
Nguyên tô vỉ lượng
Gân lá và phần thịt gần gân lá có màu xanh đậm, thịt lá màu xanh nhạt hơn,
au chuyên màu vàng
Lá vàng gân xanh, thân, cành không phát triển, trái nhỏ, chất lượng kém
Lá non có đồm xanh vàng và gân lá màu xanh i Thiéu sắt nặng có thê chuyển toàn bộ cây thành màu vàng tới trăng
Lá non có màu hơi nâu hoặc bị chết
Xuất hiện nhiều vết rạn nứt trên thân và cuống quả
Trên lá, xuất hiện nhiều đốm vàng, kích thước khá to ở giữa các gân
Lá non có đỉnh màu trắng
nút ở địt Lá xanh
đâm, nhỏ, đặc trưng
nhất là mau nau sam,
La vang & cuéng dén | § Ban lá môu nâu vàng [L4 vàng gân xanh, nhỏ,
chop 1 đái hẹp vấn ' ƒ gầu đính 14, phần xép day, moc thing,
edn miu xauh &amdi | ƒ cuống lá mắt màu thân, cảnh non để chết,
5ên cúa tĩnh muạch lớn ( Ệ đậc trưtu L trải nhỏ, kérn chất
LA xanh sem Cay dé
đỗ Quả biến dạng,
vỏ dày, lôi rỗng, thô,
nếm, khô chua
Ớ lá trưởng thành, wan
cuống có 1 phẩn màu
xanh hình V ngược,
Cảnh lớn e 1 phần cây |
Có các đốm vắng lớn | La phd, chdi new
trên lá, sau đó phát triển yang mun trắng bạc
các ddim vàng lớn gẦn
ˆTrái bắt thường, cứng, it
xước Trên lá giả, có
đắm chúy váng trên bìa
Bộ tế bị hư
Lá nhà và đây,
Chết cảnh non
li vài đám: nâu lá 'Trái nhò, r nhiều ái so lại, nứt X 4
Trang 32
~-.