Phơng pháp bảo toàn electronCho chất rắn Q tác dụng với dd HCl d thu đợc 0,672 lít khí H2 đktc.. Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m g Fe2O3 ở nhiệt độ cao một thời gian ngời ta thu đợ
Trang 1Phơng pháp bảo toàn electron
Cho chất rắn Q tác dụng với dd HCl d thu đợc 0,672 lít khí H2 (đktc) Giá trị của a và b lần lợt là:
1,568 lít (đktc) hỗn hợp hai khí không màu có khối lợng 2,59g, trong đó có một khí bị hoá nâu trong không khí Số mol HNO3 đã phản ứng là:
3 Hoà tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe và Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3 , thu đợc V lít (đktc) hỗn hợp X gồm (NO và NO2) và dd Y (chỉ chứa 2 muối và axit d) Tỉ khối của
X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là:
4 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m (g) Fe2O3 ở nhiệt độ cao một thời gian ngời
ta thu đợc 6,72 gam một hỗn hợp A gồm 4 chất rắn khác nhau Đem hoà tan hỗn hợp này vào dung dịch HNO3 d thấy tạo thành 0,448 lít khí B duy nhất có tỉ khối so với H2
bằng 15 Giá trị của m là:
5 Nung m (g) Fe trong không khí, sau một thời gian thu đợc 104,8 (g) hỗn hợp rắn A gồm Fe, FeO, Fe3O4 ,Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn A trong HNO3 d thu đợc dd B và 12,096 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối so với He là 10,167 Giá trị của m là:
6 Đốt cháy 5,6 (g) Fe trong bình đựng oxi thu đợc 7,36 (g) hỗn hợp rắn A gồm Fe, FeO,
Fe3O4 ,Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn A trong HNO3 d thu đợc V lít hỗn hợp khí NO và NO2
(đktc) có tỉ khối so với H2 là 19 Giá trị của V là:
7 Hoà tan hoàn toàn m (g) Al trong dd HNO3 thu đợc 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 3 khí NO, N2O, N2 có tỉ lệ số mol tơng ứng là 1:2:2 Giá trị của m là:
8 Tính số mol HNO3 đã tham gia phản ứng ở bài 8?
9 Trộn 60 gam bột Fe với 30 gam bột S rồi đun nóng (không có không khí) thu đợc chất rắn A Hoà tan A bằng dd axit HCl d thu đợc dd B và khí D Đốt cháy hoàn toàn khí D cần V lít O2 (đktc) Giá trị của V là:
và AgNO3 0,3M thu đợc m (g) chất rắn Z Giá trị của m là:
11 Số ml dd Y tối thiểu cần dùng để phản ứng hết với hỗn hợp X ở bài 11 là:
12 Oxi hoá chậm m (g) Fe trong không khí, sau một thời gian thu đợc 12 g hỗn hợp rắn
A gồm Fe, FeO, Fe3O4 ,Fe2O3 Hoà tan A vừa đủ bởi 200ml dd HNO3 thu đợc 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị m và nồng độ CM của dd HNO3 là:
Trang 2A 10,08g và 2M B 10,08g và 3,2M C kết quả khác D Không xác định
6,51g X tác dụng hoàn toàn với lợng d dd HNO3 đun nóng, thu đợc dd A1 và 13,216 lít (đktc) hỗn hợp khí A2 gồm NO và NO2 có khối lợng 26,34 gam Thêm lợng d dd BaCl2
loãng vào A1 thấy tạo thành m (g) kết tủa trắng trong dd axit d trên
a Xác định kim loại M?
b Giá trị của m là:
14 Hỗn hợp A gồm Cu và Fe có tỉ lệ khối lợng Cu: Fe = 7:3 Lấy m (g) A cho phản ứng với dd HNO3 thấy có 44,1 gam HNO3 phản ứng thu đợc 0,75m (g) chất rắn X, dung dịch
Y và 5,6 lít hỗn hợp Z (đktc) gồm NO và NO2
a Giá trị của m là:
b Cô cạn dd Y thu đơc bao nhiêu gam muối khan?
15 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B có hoá trị không đổi, không tan trong nớc, đứng
tr-ớc H trong dãy điên thế hoá Lấy m (g) X cho tan vào dd CuSO4 d, toàn bộ lợng Cu thu
phản ứng với HNO3 d thu đợc V lít N2 duy nhất (đktc) Giá trị của V là:
16 Khi hoà tan cùng một lợng kim loại M vào dd HNO3 loãng và vào dd H2SO4 loãng thì thu đợc khí NO và khí H2 có thể tích băng nhau ở cung điều kiện Biết răng khối lợng muối nitrat thu đợc bằng 159,21% khối lợng muối sunfat Kim loại M là:
NO2 (ở 00 C, 2 atm) Cũng a gam hỗn hợp trên khi hoà tan trong HNO3 loãng d thu đợc 0,168 lít NO (0oC, 4 atm) Giá tri của a là:
18 Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu vào 2 lít dd HNO3 phản ứng vừa đủ thu đợc 1,792 lít khí
X (đktc) gồm N2 và NO2 Tỉ khối của X so với He bằng 9,25 Nông độ CM của dd HNO3
ban đầu là:
và 1,792 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm N2 và N2O cớ tỉ lệ mol 1:1 Cô cạn dd A thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
20 Để m (g) Fe trong không khí, sau một thời gian thu đợc 3 g hỗn hợp rắn A gồm Fe, FeO, Fe3O4,Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn hết 3 g A trong 500 ml dd HNO3 thu đợc 0,56 lít khí NO duy nhất (đktc) Nồng độ CM của dd HNO3 đủ dùng là:
0,896 lít một sản phẩm khử X duy nhất chứa nitơ X là:
Trang 322 Hoà tan 4,76 g hỗn hợp Zn và Al có tỉ lệ mol 1:2 bằng 400 ml dd HNO3 1M vừa đủ thu đợc dd X chứa m gam muối và không thấy có khí thoát ra Giá trị của m là:
23 Cho hỗn hợp gồm 0,15 mol CuFeS2 và 0,09 mol Cu2FeS2 tác dụng với dd HNO3 d
kết tủa Mặt khác nếu thêm Ba(OH)2 d vào dd X , kết tủa thu đợc đem nung nóng trong không khí đến khối luợng không đổi thu đợc a (g) chất rắn Giá trị của m và a là:
24 Hoà tan hoàn toàn 7,56 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng dd HCl d thu đợc 8,064 lít khí (đktc) Cũng lợng hỗn hợp này nếu hoà tan hoàn toàn bằng H2SO4 đặc nóng thu đợc 0,12 mol một sản phẩm khử duy nhất chứa lu huỳnh Xác định sản phẩm đó?
2-25 Hoà tan hết 31,6 g hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 ,Fe2O3 trong đó tỉ lệ mol FeO:
Fe2O3 = 1:1 bằng dd H2SO4 đặc nóng thu đợc 6,16 lít SO2 (đktc) Khối lợng Fe trong hỗn hợp X là:
26 Trộn 9,65 g hỗn hợp bột hai kim loại Al và Fe có tỉ lệ mol Al : Fe = 3:2 với 6,4 g bột
S thu đợc hỗn hợp X Nung nóng X trong bình kín không có không khí sau một thời gian thu đợc hỗn hợp rắn Y Hoà tan Y vào trong dd H2SO4 đặc nóng d thu đợc V lít khí
SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là:
27 Hoà tan hỗn hợp bột gồm 0,2 mol Mg và 0,1 mol Al vào dd hỗn hợp chứa 0,1 mol CuSO4 và 0,2 mol Fe2(SO4)3 thu đợc m gam chất rắn Giá trị của m là:
HCl đặc (H=100%) đun nhẹ thì lợng khí Cl2 thoát ra là:
Đáp án: