1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án môn lý khối 11 ban KHTN - Chương IV: Từ trường pdf

6 523 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 74,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trình bày được khái niệm cảm ứng từ phương và chiều, đường sức từ, từ phổ, những tính chất của đường sức từ.. Phương của nam châm thử nằm cân bằng tại một điểm trong từ trường là phươn

Trang 1

Trường: THPT Hồng Ngự 3 Ban: KHTN Lớp: 11 Ngày dạy: /

…/20…

§26 TƯ TRƯỜNG I: Mục tiêu:

1 Kiến thức.

- Nêu được khái niệm tương tác từ, từ trường, tính chất cơ bản của từ trường

- Trình bày được khái niệm cảm ứng từ (phương và chiều), đường sức từ, từ phổ, những tính chất của đường sức từ

- Trả lời được câu hỏi từ trường đều là gì và nêu được một ví dụ về từ trường đều

2 Kỹ năng:

- Vẽ được các đường sức từ biểu diễn từ trường của thanh nam châm thẳng, nam châm hình chữ U.

- Rèn luyện kĩ năng quan sát, nhận xét và tiến hành thí nghiệm

3 Thái độ.

- Tạo hứng thú học tập môn vật lý

- Ý thức được tầm quan trọng của vật lý trong kỹ thuật

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Thanh nam châm, nam châm hình chữ U, kim nam châm (hay một chiếc la bàn), một đoạn dây dẫn, một bộ pin hay bộ ắc quy

- Một bộ thí nghiệm về tương tác giữa hai dòng điện (hay đoạn video clip thí nghiệm về tương tác giữa hai dòng điện), một tờ bìa hay một tấm kính, mạt sắt

2 Học sinh:

- Ôn lại từ trường của vật lí lớp 9

III Tổ chức hoạt động dạy học.

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ.

3 Giảng bài mới.

3.1 Tạo tình huống học tập ( 2 phút).

3.1 Tạo tình huống học tập ( 2 phút).

Vậy hôm nay ta nghiên cứu từ trường

HS trả lời

3.2 Tìm hiểu: Lực từ 10’

10

1 Tương tác từ.a) Cực của nam châm.

Nam châm có hai cực

+Cực nam: N (North)

+Cực bắc: S (South)

b) Thí nghiệm về tương tác từ:

-Tương tác giữa nc-nc

+Hai cực cùng tên đẩy nhau

+Hai cực khác tên hút nhau

-Dòng điện cũng tác dụng lên nc

-Dòng điện cũng tác dụng lên dòng

điện

Vậy: Tương tác giữa nc với nc,

giữa dòng điện với nc và giữa

dòng điện với dòng điện đều gọi

là tương tác từ Lực tương tác

Trang 2

trong các trường hợp đó gọi là lực

từ.

3.4 Tìm hiểu: Từ trường 20’

5’

5’

5’

2 Từ trường.

a) Khái niệm từ trường.

Xung quanh nc hây dòng điện có từ

trường

b) Điện tích chuyển động và

trường

Xung quanh điện tích chuyển động

có từ trường

c) Tính chất cơ bản của từ

trường.

-Gây ra lực từ tác dụng lên một nc

hay một dòng điện đặt trong nó

-Kim nc nhỏ dùng để phát hiện ra

từ trường gọi là nc thử

d) Cảm ứng từ.

Phương của nam châm thử nằm

cân bằng tại một điểm trong từ

trường là phương của vectow cảm

ứng từ B của từ trường tại điểm

đó

Ta quy ước lấy chiều từ cạc Nam

sang cực Bắc của nc thử là chiều

của B

3.5 Tìm hiểu: Đường sức từ 20’

3 Đường sức từ.

a) Định nghĩa.

Đường sức từ là đường được vẽ

sao cho hướng của tiếp tuyến tại

bất kì điểm nào trên đường cũng

trùng với hướng của vectơ cảm

ứng từ tại điểm đó

b.Các tính chất của đường sức

từ

-Tại mỗi điểm trong từ trường,

có thể vẽ được một đường sức

từ đi qua và chỉ một mà thôi

- Các đường sức từ là những

đường cong kín Trong trường

hợp nam châm, ở ngoài nam

châm các đường sức đi ra từ cực

Bắc, đi vào ở cực Nam của nam

châm

- Các đường sức từ không cắt

nhau

- Nơi nào các đường cảm ứng từ

lớn hơn thì các đường sức từ ở

đó vẽ mau hơn (dày hơn), nơi

Trang 3

nào cảm ứng từ nhỏ hơn thì các

đường sức từ ở đó vẽ thưa hơn

c Từ phổ

- Rắc mạt sắt lên một tấm bìa

- Đặt tấm bìa lên một nam châm

và gõ nhẹ

⇒ Các mạt sắt xếp thành những

đường cong xác định

⇒ Các "đường mạt sắt" cho ta

hình ảnh các đường cảm ứng từ,

đó là từ phổ của nam châm

3.6.Tìm hiểu: Từ trường đều.

4 Từ trường đều

-Một từ trường mà cảm ứng từ tại

mọi điểm đều bằng nhau gọi là từ

trường đều

-Ở khoảng giữa 2 cực nam châm

hình móng ngựa, từ trường là đều,

các đường cảm ứng từ song song

và cách đều nhau

4 Củng cố 5’

từ, từ trường, tính chất cơ bản của từ trường

- Trình bày được khái niệm cảm ứng từ (phương và chiều), đường sức từ, từ phổ, những tính chất của đường sức từ

- Trả lời được câu hỏi từ trường đều là gì và nêu được một ví dụ

về từ trường đều

HS ghi nhận và trả lời

5 Dặn dò 3’

Các em về nhà học bài và trả lời các câu hỏi 1-6 SGK – T140

Trang 4

Trường: THPT Hồng Ngự 3 Ban: KHTN Lớp: 11 Ngày dạy: /

…/20…

Tiết CT: 45 §27 PHƯƠNG VÀ CHIỀU CỦA LỰC TỪ TÁC DỤNG LÊN DÒNG ĐIỆN I: Mục tiêu:

1 Kiến thức.

- Nêu được khái niệm tương tác từ, từ trường, tính chất cơ bản của từ trường

- Trình bày được khái niệm cảm ứng từ (phương và chiều), đường sức từ, từ phổ, những tính chất của đường sức từ

- Trả lời được câu hỏi từ trường đều là gì và nêu được một ví dụ về từ trường đều

2 Kỹ năng:

- Vẽ được các đường sức từ biểu diễn từ trường của thanh nam châm thẳng, nam châm hình chữ U.

- Rèn luyện kĩ năng quan sát, nhận xét và tiến hành thí nghiệm

3 Thái độ.

- Tạo hứng thú học tập môn vật lý

- Ý thức được tầm quan trọng của vật lý trong kỹ thuật

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Thanh nam châm, nam châm hình chữ U, kim nam châm (hay một chiếc la bàn), một đoạn dây dẫn, một bộ pin hay bộ ắc quy

- Một bộ thí nghiệm về tương tác giữa hai dòng điện (hay đoạn video clip thí nghiệm về tương tác giữa hai dòng điện), một tờ bìa hay một tấm kính, mạt sắt

- Dự kiến nội dung ghi bảng (HS tự ghi chép theo GV)

2 Học sinh:

- Ôn lại từ trường của vật lí lớp 9

III Tổ chức hoạt động dạy học.

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ.

3 Giảng bài mới.

3.1 Tạo tình huống học tập ( 2 phút).

3.1 Tạo tình huống học tập ( 2 phút).

Vậy hôm nay ta nghiên cứu từ trường

HS trả lời

3.2 Tìm hiểu: Lực từ 10’

10

1 Tương tác từ.a) Cực của nam châm.

Nam châm có hai cực

+Cực nam: N (North)

+Cực bắc: S (South)

b) Thí nghiệm về tương tác từ:

-Tương tác giữa nc-nc

+Hai cực cùng tên đẩy nhau

+Hai cực khác tên hút nhau

-Dòng điện cũng tác dụng lên nc

-Dòng điện cũng tác dụng lên dòng

điện

Vậy: Tương tác giữa nc với nc,

Trang 5

giữa dòng điện với nc và giữa

dòng điện với dòng điện đều gọi

là tương tác từ Lực tương tác

trong các trường hợp đó gọi là lực

từ.

3.4 Tìm hiểu: Từ trường 20’

5’

5’

5’

2 Từ trường.

a) Khái niệm từ trường.

Xung quanh nc hây dòng điện có từ

trường

b) Điện tích chuyển động và

trường

Xung quanh điện tích chuyển động

có từ trường

c) Tính chất cơ bản của từ

trường.

-Gây ra lực từ tác dụng lên một nc

hay một dòng điện đặt trong nó

-Kim nc nhỏ dùng để phát hiện ra

từ trường gọi là nc thử

d) Cảm ứng từ.

Phương của nam châm thử nằm

cân bằng tại một điểm trong từ

trường là phương của vectow cảm

ứng từ B của từ trường tại điểm

đó

Ta quy ước lấy chiều từ cạc Nam

sang cực Bắc của nc thử là chiều

của B

3.5 Tìm hiểu: Đường sức từ 20’

3 Đường sức từ.

a) Định nghĩa.

Đường sức từ là đường được vẽ

sao cho hướng của tiếp tuyến tại

bất kì điểm nào trên đường cũng

trùng với hướng của vectơ cảm

ứng từ tại điểm đó

b.Các tính chất của đường sức

từ

-Tại mỗi điểm trong từ trường,

có thể vẽ được một đường sức

từ đi qua và chỉ một mà thôi

- Các đường sức từ là những

đường cong kín Trong trường

hợp nam châm, ở ngoài nam

châm các đường sức đi ra từ cực

Bắc, đi vào ở cực Nam của nam

châm

- Các đường sức từ không cắt

nhau

Trang 6

- Nơi nào các đường cảm ứng từ

lớn hơn thì các đường sức từ ở

đó vẽ mau hơn (dày hơn), nơi

nào cảm ứng từ nhỏ hơn thì các

đường sức từ ở đó vẽ thưa hơn

c Từ phổ

- Rắc mạt sắt lên một tấm bìa

- Đặt tấm bìa lên một nam châm

và gõ nhẹ

⇒ Các mạt sắt xếp thành những

đường cong xác định

⇒ Các "đường mạt sắt" cho ta

hình ảnh các đường cảm ứng từ,

đó là từ phổ của nam châm

3.6.Tìm hiểu: Từ trường đều.

4 Từ trường đều

-Một từ trường mà cảm ứng từ tại

mọi điểm đều bằng nhau gọi là từ

trường đều

-Ở khoảng giữa 2 cực nam châm

hình móng ngựa, từ trường là đều,

các đường cảm ứng từ song song

và cách đều nhau

4 Củng cố 5’

từ, từ trường, tính chất cơ bản của từ trường

- Trình bày được khái niệm cảm ứng từ (phương và chiều), đường sức từ, từ phổ, những tính chất của đường sức từ

- Trả lời được câu hỏi từ trường đều là gì và nêu được một ví dụ

về từ trường đều

HS ghi nhận và trả lời

5 Dặn dò 3’

Các em về nhà học bài và trả lời các câu hỏi 1-6 SGK – T140

Ngày đăng: 02/07/2014, 04:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh các đường cảm ứng từ, - Giáo án môn lý khối 11 ban KHTN - Chương IV: Từ trường pdf
nh ảnh các đường cảm ứng từ, (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w