1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bo de danh gia chat luong cuoi chuong mon toan 10 hoc ky 1

120 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề đánh giá chất lượng cuối chương môn Toán 10 học kỳ 1
Tác giả Toán Từ Tâm
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 3,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm (6)
  • B. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai (7)
  • C. Câu hỏi – Trả lời ngắn (8)
  • Chương 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN  ĐỀ SỐ 01 A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm (1)
  • Chương 4. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC  ĐỀ SỐ 01 A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm (1)
  • Chương 6. THỐNG KÊ  ĐỀ SỐ 01 A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm (1)

Nội dung

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm có tọa độ không thỏa mãn bất phương trình ax by c  được gọi là miền nghiệm của nó.. Miền nghiệm của một hệ bất phương trình được biểu diễn

Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm

ằ Cõu 1 Trong cỏc cõu sau, cú bao nhiờu cõu là mệnh đề?

(a) Hà Nội là một thành phố của Việt Nam

(b) Sông Sêrêpôk chảy ngang qua Thành phố Hải Phòng

(c) Hãy trả lời câu hỏi này!

(f) Bạn có rảnh tối nay không?

A 1 B 2 C 3 D 4 ằ Cõu 2 Cặp giỏ trị x, y nào dưới đõy để mệnh đề P: "x y 15" là mệnh đề sai?

A x0, y15 B x15, y0 C x8, y7 D x4, y10 ằ Cõu 3 Cú bao nhiờu mệnh đề sai

(2) 16 không là số chính phương

(3) Hai phương trình x 2   x 3 0 và x 2  1 0 có nghiệm chung

(4) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng có chu vi bằng nhau

(5) Một tứ giác là hình thoi khi và chỉ khi nó có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường

A 4 B 1 C 2 D 3 ằ Cõu 4 Mệnh đề phủ định của mệnh đề :P “  x :x 2 2x5 là số nguyờn tố” là

A  x :x 2 2x5 không là số nguyên tố

C  x :x 2 2x5 không phải là hợp số

D  x :x 2 2x5 là số thực ằ Cõu 5 Cho PQ là mệnh đề đỳng Mệnh đề nào sau đõy đỳng?

A P là điều kiện cần để có Q B P là điều kiện cần và đủ để có Q

Trong bài toán này, C cho biết Q là điều kiện đủ để có P, còn D cho biết P là điều kiện đủ để có Q Câu 6 cho hai số tự nhiên a và b và yêu cầu xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề được cho dưới đây dựa trên khái niệm điều kiện đủ giữa P và Q.

A Nếu tổng a b là một số chẵn thì a và b là các số chẵn

B Nếu tổng a b là một số lẻ thì a và b là các số lẻ

C Nếu tích a b là một số lẻ thì a và b là các số lẻ

D Nếu tích a b là một số chẵn thì a và b là các số chẵn ằ Cõu 7 Cho tập hợp M   a b c ; ;  Cỏch viết nào sau đõy là sai ?

A a M B cM C   b c ,  M D   M ằ Cõu 8 Cho tập A   0 1 2 ; ,  Tập A cú bao nhiờu tập con?

 ;  ằ Cõu 10 Cho 2 tập hợp: X   1 3 5 8 ; ; ;  ; Y   3 5 7 9 ; ; ;  Tập hợp X  Y bằng tập hợp nào sau đõy?

A   3 5 ; B 1 3 5 7 8 9; ; ; ; ;  C  1 7 9 ; ;  D  1 3 5 ; ;  ằ Cõu 11 Cho hai tập hợp A     ; 2 và tập B      6 ;  Tỡm A  B

C A    B  6 2 ;  D A      B  ;  ằ Cõu 12 Cho tập hợp X   1 2 3 4 ; ; ;  Số tập con cú 3 phần tử của X là

Câu hỏi – Trả lời đúng/sai

ằ Cõu 13 Cho mệnh đề chứa biến P x   : " x  1 " x Khi đó:

(d)   x , P x   ằ Cõu 14 Cho tập hợp X     3 1 0 1 3 ; ; ; ;  Khi đú:

(a) 1 là một phần tử của tập hợp X

(b) Số tập hợp con của X có 2 phần tử là 10

Tập hợp X có thể cho bằng cách mô tả tính chất đặc trưng là

(d) Số tập con của tập hợp X có tối đa 3 phần tử là 26 tập hợp ằ Cõu 15 Cho hai tập A  0 5; ; B   2 3 a a ;   1 , a   1 Khi đú:

(a) Trong tập A có đúng 5 số nguyên

(d) Điều kiện của a để A B   là 1 5

Với ba tập hợp A, B, C có kích thước |A|=39, |B|=42, |C|=40; hai giao nhau của các cặp là |A∩B|=20, |A∩C|=14, |B∩C|=15 và giao nhau cả ba tập hợp là |A∩B∩C|=6 Theo công thức hợp nhất, |A∪B∪C| = 39+42+40 - (20+14+15) + 6 = 78, nghĩa là có 78 phần tử thuộc ít nhất một tập hợp Phân tích chi tiết: A chỉ có 11 phần tử (39-20-14+6), B chỉ có 13 (42-20-15+6), C chỉ có 17 (40-14-15+6); chỉ hai tập hợp lần lượt có 14 (A∩B không C), 8 (A∩C không B), 9 (B∩C không A); và đúng cả ba tập hợp có 6 phần tử Tổng cộng bằng 78.

(a) Số phần tử thuộc tập hợp A mà không thuộc tập hợp B là 19

(b) Số phần tử thuộc cả hai tập hợp A và B mà không thuộc tập C là

(c) Số phần tử chỉ thuộc tập hợp C mà không thuộc hai tập hợp A và

(d) Số phần tử thuộc ít nhất một trong ba tập hợp A, B, C là 78.

BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN  ĐỀ SỐ 01 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm

HỆ THỨC LƯỢNGTRONG TAM GIÁC

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC  ĐỀ SỐ 01 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm

THỐNG KÊ  ĐỀ SỐ 01 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm

Chương 1 MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP

A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 5

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 6

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 7

 ĐỀ SỐ 02 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 8

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 9

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 10

 ĐỀ SỐ 03 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 11

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 12

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 12

 ĐỀ SỐ 04 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 14

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 15

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 16

 ĐỀ SỐ 05 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 17

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 17

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 18

Chương 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN  ĐỀ SỐ 01 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 21

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 23

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 24

 ĐỀ SỐ 02 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 26

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 27

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 28

 ĐỀ SỐ 03 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 30

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 31

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 33

 ĐỀ SỐ 04 A Câu h ỏ i – Tr ả l ờ i tr ắ c nghi ệ m 35

B Câu h ỏ i – Tr ả l ời đúng/sai 36

 ĐỀ SỐ 05 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 40

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 41

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 42

Chương 3 HÀM SỐ – ĐỒ THỊ

A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 45

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 46

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 47

 ĐỀ SỐ 02 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 49

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 50

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 51

 ĐỀ SỐ 03 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 53

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 54

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 56

 ĐỀ SỐ 04 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 57

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 58

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 59

 ĐỀ SỐ 05 A Câu h ỏ i – Tr ả l ờ i tr ắ c nghi ệ m 61

Chương 4 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC  ĐỀ SỐ 01 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 66

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 67

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 67

 ĐỀ SỐ 02 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 69

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 70

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 71

 ĐỀ SỐ 03 A Câu h ỏ i – Tr ả l ờ i tr ắ c nghi ệ m 73

B Câu h ỏ i – Tr ả l ời đúng/sai 74

 ĐỀ SỐ 04 A Câu h ỏ i – Tr ả l ờ i tr ắ c nghi ệ m 76

 ĐỀ SỐ 05 A Câu h ỏ i – Tr ả l ờ i tr ắ c nghi ệ m 80

B Câu h ỏ i – Tr ả l ời đúng/sai 81

A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 85

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 86

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 87

 ĐỀ SỐ 02 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 88

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 89

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 90

 ĐỀ SỐ 03 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 91

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 92

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 93

 ĐỀ SỐ 04 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 94

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 95

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 96

 ĐỀ SỐ 05 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 97

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 98

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 98

Chương 6 THỐNG KÊ  ĐỀ SỐ 01 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 101

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 102

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 103

 ĐỀ SỐ 02 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 105

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 106

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 107

 ĐỀ SỐ 03 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 109

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 110

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 111

 ĐỀ SỐ 04 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 113

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 114

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 115

 ĐỀ SỐ 05 A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm 116

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai 117

C Câu hỏi – Trả lời ngắn 118

MỆNH ĐỀ & TẬP HỢP ĐỀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CHUYÊN ĐỀ 1 – MỆNH ĐỀ, TẬP HỢP ĐỀ SỐ 1

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:

A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm ằ Cõu 1 Trong cỏc cõu sau, cú bao nhiờu cõu là mệnh đề?

(a) Hà Nội là một thành phố của Việt Nam

(b) Sông Sêrêpôk chảy ngang qua Thành phố Hải Phòng

(c) Hãy trả lời câu hỏi này!

(f) Bạn có rảnh tối nay không?

A 1 B 2 C 3 D 4 ằ Cõu 2 Cặp giỏ trị x, y nào dưới đõy để mệnh đề P: "x y 15" là mệnh đề sai?

A x0, y15 B x15, y0 C x8, y7 D x4, y10 ằ Cõu 3 Cú bao nhiờu mệnh đề sai

(2) 16 không là số chính phương

(3) Hai phương trình x 2   x 3 0 và x 2  1 0 có nghiệm chung

(4) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng có chu vi bằng nhau

(5) Một tứ giác là hình thoi khi và chỉ khi nó có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường

A 4 B 1 C 2 D 3 ằ Cõu 4 Mệnh đề phủ định của mệnh đề :P “  x :x 2 2x5 là số nguyờn tố” là

A  x :x 2 2x5 không là số nguyên tố

C  x :x 2 2x5 không phải là hợp số

D  x :x 2 2x5 là số thực ằ Cõu 5 Cho PQ là mệnh đề đỳng Mệnh đề nào sau đõy đỳng?

A P là điều kiện cần để có Q B P là điều kiện cần và đủ để có Q

Trong lý thuyết mệnh đề, Q là điều kiện đủ để có P và P là điều kiện đủ để có Q, cho thấy hai mệnh đề có quan hệ điều kiện đủ với nhau Câu 6: Cho hai số tự nhiên a và b Trong các mệnh đề cho dưới đây, mệnh đề nào đúng?

A Nếu tổng a b là một số chẵn thì a và b là các số chẵn

B Nếu tổng a b là một số lẻ thì a và b là các số lẻ

C Nếu tích a b là một số lẻ thì a và b là các số lẻ

D Nếu tích a b là một số chẵn thì a và b là các số chẵn ằ Cõu 7 Cho tập hợp M   a b c ; ;  Cỏch viết nào sau đõy là sai ?

A a M B cM C   b c ,  M D   M ằ Cõu 8 Cho tập A   0 1 2 ; ,  Tập A cú bao nhiờu tập con?

 ;  ằ Cõu 10 Cho 2 tập hợp: X   1 3 5 8 ; ; ;  ; Y   3 5 7 9 ; ; ;  Tập hợp X  Y bằng tập hợp nào sau đõy?

A   3 5 ; B 1 3 5 7 8 9; ; ; ; ;  C  1 7 9 ; ;  D  1 3 5 ; ;  ằ Cõu 11 Cho hai tập hợp A     ; 2 và tập B      6 ;  Tỡm A  B

C A    B  6 2 ;  D A      B  ;  ằ Cõu 12 Cho tập hợp X   1 2 3 4 ; ; ;  Số tập con cú 3 phần tử của X là

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai ằ Cõu 13 Cho mệnh đề chứa biến P x   : " x  1 " x Khi đó:

(d)   x , P x   ằ Cõu 14 Cho tập hợp X     3 1 0 1 3 ; ; ; ;  Khi đú:

(a) 1 là một phần tử của tập hợp X

(b) Số tập hợp con của X có 2 phần tử là 10

Tập hợp X có thể cho bằng cách mô tả tính chất đặc trưng là

(d) Số tập con của tập hợp X có tối đa 3 phần tử là 26 tập hợp ằ Cõu 15 Cho hai tập A  0 5; ; B   2 3 a a ;   1 , a   1 Khi đú:

(a) Trong tập A có đúng 5 số nguyên

(d) Điều kiện của a để A B   là 1 5

Ba tập hợp A, B, C có kích thước lần lượt |A|=39, |B|=42 và |C|=40, với |A∩B|=20, |B∩C|=15, |A∩C|=14 và |A∩B∩C|=6 Theo công thức bao quát ba tập hợp, |A∪B∪C| = |A|+|B|+|C| − |A∩B| − |A∩C| − |B∩C| + |A∩B∩C|; thay các giá trị ta được |A∪B∪C| = 39+42+40 − (20+14+15) + 6 = 78 Vậy số phần tử thuộc ít nhất một trong các tập hợp A, B, C là 78.

(a) Số phần tử thuộc tập hợp A mà không thuộc tập hợp B là 19

(b) Số phần tử thuộc cả hai tập hợp A và B mà không thuộc tập C là

(c) Số phần tử chỉ thuộc tập hợp C mà không thuộc hai tập hợp A và

(d) Số phần tử thuộc ít nhất một trong ba tập hợp A, B, C là 78

C Câu hỏi – Trả lời ngắn ằ Cõu 17 Cho cỏc mệnh đề sau:

Có bao nhiêu mệnh đề sai trong các mệnh đề trên?

 Tr ả l ờ i: ằ Cõu 18 Cho tập A   3 4 5 6 7 ; ; ; ;  và B   3 5 7 ; ;  Tỡm số tập X sao cho X B A?

 Tr ả l ờ i: ằ Cõu 19 Cho cỏc tập hợp A   x    x m  9  và B   x    x 2000  Cú bao nhiờu giỏ trị nguyên của m để A B  ?

 Tr ả l ờ i: ằ Cõu 20 Cho cỏc tập hợp A      x   x 1  x 2  3 x   4  0  và B   x     x 4   x 4  4 x 2   3  0 

Có bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn A  X  B?

Trong một lớp 45 học sinh, có 28 học sinh giỏi môn Toán và 21 học sinh giỏi môn Văn Biết có 11 học sinh không giỏi ở cả hai môn Số học sinh giỏi ở ít nhất một môn bằng 45 trừ 11, còn 34 Theo công thức đếm tập hợp, số học sinh giỏi cả hai môn bằng 28 + 21 − 34 = 15 Vậy có 19 học sinh chỉ giỏi một trong hai môn Toán hoặc Văn (13 chỉ Toán, 6 chỉ Văn).

Ở lớp 10A, mỗi học sinh chơi ít nhất một trong ba môn thể thao: bóng đá, bóng chuyền và cầu lông Có 20 em chơi bóng đá, 15 em chơi cầu lông và 10 em chơi bóng chuyền Có 2 em chơi cả ba môn; 5 em chơi bóng đá và bóng chuyền; 4 em chơi bóng đá và cầu lông; 4 em chơi bóng chuyền và cầu lông Áp dụng công thức tổ hợp cho ba tập: tổng số học sinh = 20 + 15 + 10 − 4 − 5 − 4 + 2 = 34 Vậy lớp 10A có 34 học sinh.

-Hết - ĐỀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CHUYÊN ĐỀ 1 – MỆNH ĐỀ, TẬP HỢP ĐỀ SỐ 2

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:

A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm ằ Cõu 1 Trong cỏc cõu sau, cú bao nhiờu cõu là mệnh đề?

(b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam

A 3 B 1 C 2 D 4 ằ Cõu 2 Trong cỏc cõu sau, cõu nào là mệnh đề đỳng?

A Người miền Trung khổ quá!

B Thành phố Hồ Chí Minh là thủ đô của nước Việt Nam

D 5là số lẻ ằ Cõu 3 Cho mệnh đề chứa biến P x   : “ x  10  x 2 ” với x là số tự nhiờn Mệnh đề nào sau đõy sai?

A P   1 B P   2 C P   3 D P   4 ằ Cõu 4 Mệnh đề P x   : "   x , x 2    x 3 0 " Phủ định của mệnh đề P x   là:

C  x , x 2   x 3 0 D  x , x 2   x 3 0 ằ Cõu 5 Cho mệnh đề đỳng: AB Phỏt biểu nào sau đõy khụng thể dựng để phỏt biểu mệnh đề

Trong bài toán mệnh đề, A được xem là điều kiện đủ để có B và A cũng được xem là điều kiện cần để có B, tùy ngữ cảnh Câu 6 đưa ra mệnh đề "Nếu một tứ giác là hình bình hành thì nó là hình thang" và có thể được diễn đạt lại ở dạng mệnh đề suy diễn A ⇒ B, tức là "tứ giác bình hành ⇒ hình thang" (với đúng định nghĩa hình thang) Việc phân biệt giữa điều kiện đủ và điều kiện cần giúp làm rõ mối quan hệ giữa các khái niệm hình học, đồng thời cho phép viết lại câu mệnh đề một cách ngắn gọn và rõ ràng để tối ưu hóa SEO bằng cách dùng từ khóa như điều kiện đủ, điều kiện cần, mệnh đề, hình bình hành và hình thang.

A Tứ giác 𝑇 là hình thang là điều kiện đủ để 𝑇 là hình bình hành

B Tứ giác 𝑇 là hình bình hành là điều kiện cần để 𝑇 là hình thang

C Tứ giác 𝑇 là hình thang là điều kiện cần để 𝑇 là hình bình hành

Phần D trình bày rằng tứ giác T là hình thang được xem như điều kiện cần và đủ để T là hình bình hành, đồng thời làm rõ mối liên hệ giữa hai hình học phẳng cơ bản Câu 7 cho tập hợp A = {1, 3, 5} Số tập con gồm hai phần tử của A là tổ hợp C(3,2) = 3, với các tập con {1,3}, {1,5}, {3,5} Những ví dụ này kết nối giữa hình học và tổ hợp, giúp làm rõ cách nhận diện đặc trưng của hình học và cách đếm tập con hai phần tử.

A 2 B 3 C 1 D 4 ằ Cõu 8 Cho tập hợp A   x  | x 2  3 x   2 0  Tỡm mệnh đề đỳng?

A A  B A     1 2 ;  C A     1 D A     2 ằ Cõu 9 Cỏch viết nào sau đõy là đỳng:

C   ; 2     3 ;   D     ; 2    3 ;   ằ Cõu 12 Cho A   0 2 4 6 ; ; ;  Tập A cú bao nhiờu tập con cú 2 phần tử?

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai ằ Cõu 13 Cho cỏc mệnh đề sau:

(d) P sai, Q đúng, S sai ằ Cõu 14 Cho tập hợp A   x  1 | x  , x  3  Khi đú:

(b) Số phần tử của tập A là 5

(c) Số tập con của A chứa số 1 là 6

(d) Số tập con của A gồm có 3 phần tử là 2 ằ Cõu 15 Cho cỏc tập hợp A   x     5 x 7  , B   2 ;   Khi đú:

(a) Số phần tử của tập hợp A là 12

(b) Số phần tử của tập hợp A là 7

Đề bài cho biết tập hợp C(A ∪ B) được biểu diễn trên trục số như hình dưới Câu 16 cho biết lớp 10A có 35 học sinh thi học sinh giỏi Mỗi học sinh tham dự ít nhất một trong ba môn thi, do đó ta có thể dùng khái niệm tập hợp và phép hợp để diễn đạt số lượng học sinh tham gia theo từng môn và tổng số học sinh của lớp.

Toán, Lý và Hóa là ba môn thi được đề cập trong bài Theo dữ liệu cho trước, có 12 học sinh chỉ thi Toán, 14 học sinh chỉ thi Lý, 15 học sinh chỉ thi Hóa, và có 3 thí sinh chỉ thi hai môn Lý và Hóa Thông tin này cho thấy phân bổ thí sinh theo các nhóm thi một môn hoặc hai môn, còn thiếu số liệu về thí sinh thi cả ba môn hoặc các tổ hợp thi khác để xác định tổng số học sinh tham gia kỳ thi.

(a) Có 12 học sinh chỉ thi môn Toán

(b) Số học sinh thi môn Lý hoặc thi môn Hóa và không thi môn toán là 8 học sinh

(c) Có 23 học sinh chỉ thi môn Hóa mà không thi môn Lý

(d) Có 3 học sinh đi thi cả ba môn Toán, Lý và Hoá

C Câu hỏi – Trả lời ngắn ằ Cõu 17 Cho cỏc mệnh đề sau:

(1) A: "Phương trình x 2 3x 1 0 có hai nghiệm trái dấu"

(2) B: "Số 111 không phải là số nguyên tố"

(4) D: "Nếu a b chia hết cho 5 thì a và b cùng chia hết cho 5"

(5) E: "Một tứ giác là hình thoi khi và chỉ khi nó có hai đường chéo vuông góc với nhau"

Hỏi trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu câu là mệnh đề đúng?

 Tr ả l ờ i: ằ Cõu 18 Cho hai tập hợp A và B biết A B\ { ; }a b ,B A\ { ; ; }c d e và tập hợp AB cú 9 phần tử

Hỏi tập hợp B có bao nhiêu phần tử?

 Tr ả l ờ i: ằ Cõu 19 Tập hợp A   m  1 ; m      3 5 ; cú đỳng một số tự nhiờn thỡ m    a b ;  Tỡm S  2 a  3 b

 Tr ả l ờ i: ằ Cõu 20 Cho tập hợp A   { 4; 2; 1 2 3 4; ; ; }, B {x |x 4} Hỏi cú bao nhiờu tập Xgồm 4phần tử sao cho A X B

Lớp 10A có 45 học sinh đang chuẩn bị cho hội diễn văn nghệ; trong danh sách đăng ký tham gia hai tiết mục là nhảy hiện đại và hát, có 35 học sinh tham gia tiết mục nhảy hiện đại.

Trong lớp có 10 học sinh tham gia cả hai tiết mục và bài toán hỏi có bao nhiêu học sinh trong lớp tham gia tiết mục hát Biết rằng lớp 10A có 4 bạn không tham gia tiết mục nào.

 Tr ả l ờ i: ằ Cõu 22 Lớp 10A cú 20 học sinh thớch học Toỏn, 22 học sinh thớch học Văn và 16 học sinh thớch học

Trong nhóm học sinh này có ba môn thi gồm Toán, Văn và Tiếng Anh Có 8 học sinh thích cả hai môn Toán và Văn, có 5 học sinh thích cả ba môn, và tổng số học sinh chỉ thích đúng một môn trong ba môn là 19 Yêu cầu: tính tổng số học sinh chỉ thích một trong hai môn Toán hoặc Văn.

-Hết - ĐỀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CHUYÊN ĐỀ 1 – MỆNH ĐỀ, TẬP HỢP ĐỀ SỐ 3

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:

A Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm ằ Cõu 1 Trong cỏc cõu sau, cõu nào là mệnh đề?

A Con học bài đi! B Việt Nam giáp Campuchia

C Hôm nay là thứ mấy? D Bạn bao nhiêu tuổi? ằ Cõu 2 Mệnh đề nào sau đõy là mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Số 20 là một số nguyờn tố”?

A Số 20 là một số lẻ B Số 20 không phải là một số nguyên tố

C Số 20 là một số chẵn D Số 20 là một số chính phương ằ Cõu 3 Cỏch phỏt biểu nào sau đõy khụng thể dựng để phỏt biểu mệnh đề: AB

Trong logic học, A là điều kiện đủ để có B nghĩa là mọi trường hợp có A đều dẫn tới B Ngược lại, A là điều kiện cần để có B có nghĩa là B chỉ xảy ra khi có A, nhưng có A thì chưa chắc đã có B Câu 4 cho mệnh đề "Nếu P thì Q" và hỏi trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là mệnh đề đảo (inverse) của mệnh đề trên Việc nhận diện mệnh đề đảo giúp làm rõ sự khác biệt giữa điều kiện đủ và điều kiện cần, cũng như giữa các dạng mệnh đề điều kiện và nghịch đảo của chúng.

A Nếu hai góc bằng nhau thì hai góc đó ở vị trí so le trong

B Nếu hai góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau

C Nếu hai góc không bằng nhau thì hai góc đó không ở vị trí so le trong

D Nếu hai góc không ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau ằ Cõu 5 Mệnh đề nào sau đõy đỳng?

 x , 0 x ằ Cõu 6 Cho tập X    4 5 ; , số tập con cú một phần tử của Xlà

A A    B  0 5 ;  B A   B   0 5 ; C A   B  0 5 ;  D A     B  ;  ằ Cõu 8 Cho A     ; 2 , B    2 ;   , C    0 3 ; Chọn phỏt biểu sai

A A   C  0 2 ;  B B C    0 ;   C A   B \   2 D B C     2 3 ;  ằ Cõu 9 Cho hai tập hợp A   1 2 3 4 5 ; ; ; ;  , B   4 5 6 8 ; ; ;  Xỏc định tập hợp TA B\

C T    6 8 ; D T1 2 3 4 5 6 8; ; ; ; ; ;  ằ Cõu 10 Cho tập hợp E   x  x   5  Khẳng định nào trong cỏc khẳng định sau đõy là đỳng?

A E     5 ;  B E      5 ;  C E     ; 5  D E      ; 5 ằ Cõu 11 Cho mệnh đề chứa biến P x   : " x 2  2 x   1 0 " Giỏ trị nào sau đõy của biến x làm cho

P x trở thành một mệnh đề sai?

A 2 B 1 C 0 D 2024 ằ Cõu 12 Cho tập hợp A1 2 3 4 5 6; ; ; ; ;  Số cỏc tập con khỏc nhau của A gồm hai phần tử là

B Câu hỏi – Trả lời đúng/sai ằ Cõu 13 Cho mệnh đề chứa biến P x   : " x x  3 ", khi đú:

(d)   x , P x   ằ Cõu 14 Cho cỏc cõu sau:

P: “Số tự nhiên n có chữ số tận cùng bằng 5.”

Q: “Số tự nhiên n chia hết cho 5.”

(a) Mệnh đề PQ được phát biểu là: “ Nếu số tự nhiên n có chữ số tận cùng bằng 5 thì n chia hết cho 5”

(b) Trong mệnh đề PQ thì P là điều kiện đủ để có Q

(c) Mệnh đề PQ là một mệnh đề sai

(d) Trong mệnh đề PQ thì Q là điều kiện cần và đủ để có P ằ Cõu 15 Cho ba tập hợp A   x  |    1 x 4  , B     3 ;  và C    2 m  2 2 ; m  3   Khi đú:

(a) Tập hợp A có 5 phần tử

Trong một trung tâm mua sắm gồm 42 cửa hàng, có 28 cửa hàng bán quần áo, 16 cửa hàng bán giày dép và 34 cửa hàng bán ít nhất một trong hai mặt hàng này Áp dụng công thức tổng hợp tập hợp, số cửa hàng bán cả quần áo lẫn giày dép là 28 + 16 − 34 = 10 Như vậy, có 10 cửa hàng vừa bán quần áo vừa bán giày dép.

(a) Gọi Alà tập hợp tất cả cửa hàng có bán quần áo của trung tâm Số phần tử của tập hợp A là n A    26

(b) 8 cửa hàng của trung tâm không bán một trong hai loại hàng hoá quần áo hoặc giày dép

(c) 10 cửa hàng của trung tâm có bán cả hai loại hàng hoá quần áo và giày dép

Trong trung tâm thương mại có một tập hợp cửa hàng, một số cửa hàng bán giày dép nhưng không bán quần áo Hai cửa hàng thuộc nhóm này quyết định chuyển sang bán quần áo Sau khi hai cửa hàng đó chuyển đổi, số cửa hàng bán quần áo sẽ gấp đôi số cửa hàng không bán quần áo.

C Câu hỏi – Trả lời ngắn ằ Cõu 17 Trong cỏc phỏt biểu dưới đõy, cú bao nhiờu phỏt biểu là mệnh đề chứa biến?

B: “x là một số lẻ, với x ”

C: “Bạn đang đi đâu đấy?”

Xét ba mệnh đề P: “Số 4 là số chẵn”, Q: “Số 4 chia hết cho 2”, R: “Số 4 là số nguyên tố” Mệnh đề P đúng, vì 4 là số chẵn; mệnh đề Q đúng, vì 4 chia hết cho 2; mệnh đề R sai, vì 4 không phải số nguyên tố Như vậy, có 2 mệnh đề đúng trong tập {P, Q, R}.

 Tr ả l ờ i: ằ Cõu 19 Cho hai tập hợp A   x  | x 3   x 0  và B   x  | x  2  Hỏi cú bao nhiờu tập X thoả mãn AXB?

 Tr ả l ờ i: ằ Cõu 20 Lớp học 11 4C cú 45 học sinh chuẩn bị cho hội diễn văn nghệ chào mừng ngày nhà giỏo

Ngày đăng: 14/11/2025, 17:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1, Hình 2 dưới đây lần lượt là hình biểu diễn của tập A B ; trên  trục số. - Bo de danh gia chat luong cuoi chuong mon toan 10 hoc ky 1
Hình 1 Hình 2 dưới đây lần lượt là hình biểu diễn của tập A B ; trên trục số (Trang 19)
Hình sau. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho? - Bo de danh gia chat luong cuoi chuong mon toan 10 hoc ky 1
Hình sau. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho? (Trang 23)
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tọa độ  ( ; ) 0 3  và cắt trục hoành tại điểm - Bo de danh gia chat luong cuoi chuong mon toan 10 hoc ky 1
th ị cắt trục tung tại điểm có tọa độ ( ; ) 0 3 và cắt trục hoành tại điểm (Trang 56)
Bảng thống kê bên dưới (đơn vị: độ C). - Bo de danh gia chat luong cuoi chuong mon toan 10 hoc ky 1
Bảng th ống kê bên dưới (đơn vị: độ C) (Trang 107)
Bảng sau: - Bo de danh gia chat luong cuoi chuong mon toan 10 hoc ky 1
Bảng sau (Trang 107)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w