1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề Thi Học Sinh Giỏi TOÁN 12 - Tỉnh Nghệ An - Bảng A [2009 - 2010] potx

6 608 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 186,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tứ diện ABCD, M là một điểm bất kì nằm trong tam giác ABC.. Tìm vị trí điểm M sao cho MA’.MB’.MC’ đạt giá trị lớn nhất.. Cho tứ diện đều ABCD có độ dài các cạnh bằng 1.. Gọi M, N lần

Trang 1

SỞ GD& ĐT NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 12

NĂM HỌC 2009 - 2010

Môn thi: TOÁN HỌC - THPT BẢNG A

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (4,0 điểm).

2009x x   1 x = 1.

Câu 2 (4,0 điểm).

Tìm m để hệ phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt:

2

x y m

y x xy m x

 





Câu 3 (2,0 điểm).

Cho ba số dương , , x y z Chứng minh rằng:

9

x    y z x y y z x z

Câu 4 (2,0 điểm).

Cho dãy số   xn thỏa mãn đồng thời hai điều kiện:

i, x = 21

2

n n

x

n n

   

Tính limun với un = (n+1)3 xn

Câu 5 (3,0 điểm).

Cho tứ diện ABCD, M là một điểm bất kì nằm trong tam giác ABC Các đường thẳng qua M song song với AD, BD, CD tương ứng cắt các mặt phẳng (BCD), (ACD), (ABD) tại A’, B’, C’ Tìm vị trí điểm M sao cho MA’.MB’.MC’ đạt giá trị lớn nhất.

Câu 6 (3,0 điểm).

Cho tứ diện đều ABCD có độ dài các cạnh bằng 1 Gọi M, N lần lượt là trung

điểm của BD và AC Trên đường thẳng AB lấy điểm P, trên đường thẳng DN lấy điểm

Q sao cho PQ song song với CM Tính độ dài đoạn PQ và thể tích khối tứ diện AMNP.

Câu 7 (2,0 điểm).

Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn: f(x).f(y) – sinx.siny = f(x+y) với mọi

số thực x, y Chứng minh rằng 2f(x) + x2≥ 2 với mọi số thực x thuộc ;

2 2

 

  

  .

Hết

-Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Đề thi chính thức

Trang 2

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 12

NĂM HỌC 2009 - 2010

HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC

(Hướng dẫn và biểu điểm chấm gồm 04 trang)

Môn: TOÁN 12 THPT - BẢNG A

Xét hàm số f(x) =  2 

2

1

x

2

1

1

x

x

x2  1 x> 0 và

2

1 1

x   1 < ln2009 nên f x ( )    0 x  hàm số f(x) đồng biến trên  Mặt khác f (0)  0

1

Vậy phương trình  2 

2009x x   1 x  1 có duy nhất một nghiệm x = 0 0.5

Từ y = m - x thay vào phương trình còn lại ta được : x3 mx2  m 0 (1) 0,5

Để hệ pt có 3 nghiệm phân biệtPhương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt

Đồ thị hàm số y = f(x) có hai điểm cực trị nằm về hai

Ta có f x  ( )  3 x2 2 mx ;

0

3

x

x

  

 

1

3 3 0

2

3

2

m

f f

m

Vậy 3 3

2

m  hoặc 3 3

2

Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương

( xy + yz + zx)(9 + x2y2 + z2y2 +x2z2) ≥ 36xyz 0.5

Trang 3

Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có :

xy + yz + zx ≥ 33 x y z (1)2 2 2 0.5

Và 9+ x2y2 + z2y2 +x2z2≥ 1212x y z hay 9 + x4 4 4 2y2 + z2y2 +x2z2≥ 123 xyz (2) 0.5

Do các về đều dương, từ (1),(2) suy ra:

(xy + yz + zx)(9 + x2y2 + z2y2 +x2z2) ≥ 36xyz (đpcm)

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y = z =1

0,5

Ta có x2 = 1

Với n ≥ 3 Ta có : x1 + 2x2 + …+ nxn = n3xn (1)

x1 + 2x2 + …+( n-1)xn = (n-1)3xn-1 (2) 0.50

Từ (1), (2) suy ra : n xn= n3xn- (n-1)3xn-1 0.25

xn=  3 2

1

1 3

1

n

n

x

 

xn=

2

x

     

       

( 1)

n

x

n n

Su Do đó limun=  2

2

lim n

n

Trong mặt phẳng (ABC) :

AM ∩ BC = {A1}

BM ∩ AC = {B1},

CM ∩ AB = {C1}

Trong (DAA1) :

Kẻ đường thẳng qua M

song song với AD cắt DA1 tại A’

0.5

Xét tam giác DAA1 có MA’ // AD nên 1

1

ABC

S

1

ABC

S

1

ABC

D

C

A1 B

A

A’

M

Trang 4

Ta có ' ' ' 3 ' ' '

DADBDCDA DB DC

Suy ra MA’.MB’.MC’ ≤ 1

27DA.DB.DC (không đổi)

0,5

Vậy giá trị lớn nhất MA’.MB’.MC’ là 1

27DA.DB.DC, đạt được khi

DADBDC   AABBCC

Hay M là trọng tâm tam giác ABC

0.5

Trong mặt phẳng (ACM) kẻ NI // CM (I AM)

Trong mặt phẳng (BCD) kẻ BK // CM (K CD)

0,5

Trong (ABD) DI cắt AB tại P

Trong (AKD) DN cắt AK tại Q

PQ là giao tuyến của (DNI) và (ABK) , do NI // CM, BK // CM nên PQ // CM

0.25

Gọi E là trung điểm PB, ME là đường trung bình tam giác BPD nên ME // PD hay ME // PI

Mặt khác từ cách dựng ta có I là trung điểm AM nên P là trung điểm AE

Vậy AP = PE = EB

0.25

3

AP

AB

MC là đường trung bình tam giác DBK nên BK = 2CM = 3

0.25

3

PQ AP

BKAB  ⟹PQ = 1

3BK =

3

AMNP

AMCB

VAMCB = 1

2 VABCD (Do M là trung điểm BD) 0.25

0.5

A

D M

C K

B

P

Trang 5

ABCD là tứ diện đều có độ dài cạnh bằng 1 nên VABCD = 2

12 (đvtt)

Suy ra VAMCB = 1 2 2

.

2 12  24 Vậy VAMNP = 1

6 V AMCB = 2

144 (đvtt) 0.25

f(x) f(x).f(y) – sinx.siny = f(x+y) với mọi số thực x,y (1)

Với x = y = 0 ta có f2(0) – f(0) =0  (0) 0

(0) 1

f f

 

0,25

Nếu f(0) = 0, từ (1) chọn y = 0 ta có f(x) = 0 với mọi x, điều này không xảy ra với

x = y =

2

Với f(0) = 1, từ (1) chọn y = -x ta có f(x).f(-x) + sin2x = 1   x

Chọn x =

2

f     f  

   

    

0 2

0 2

f f

     

  

    

    

0.25

Nếu

2

f  

 

 = 0 từ (1) chọn y = 2

f x       x    x R

Nếu

2

f  

 

 = 0 từ (1) chọn y = -2

f x      x    x R

Từ (*) và (**) suy ra f(x) = cosx Thử lại thấy hàm số f(x) = cosx thỏa mãn  x  0.25

Ta cần chứng minh 2cosx + x2≥ 2 ;

2 2

x 

    

 .

Xét hàm số g(x) = 2cosx + x2– 2 trên ;

2 2

 

  

  Do g(x) là hàm số chẵn nên chỉ cần

chứng minh g(x) ≥ 0 0;

2

x

     

0,25

g’(x) = - 2sinx + 2x, g”(x) = -2cosx + 2 ≥ 0 0;

2

x

     , g”(x) = 0  x = 0 suy ra g’(x)

đồng biến trên 0;

2

x

     nên g’(x) ≥ g’(0) = 0, g’(x) = 0  x=0 Vậy hàm số g(x) đồng biến trên 0;

2

x

     nên g(x) ≥ g(0) = 0 hay 2cosx + x2≥2 (đpcm) Dấu đẳng thức xảy ra

khi và chỉ khi x = 0

0,25

Chú ý: Học sinh giải theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 02/07/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm