Nếu bạn làm việc với những hình ảnh hoặc nội dung không cần chỉnh sửa nhiều mà cần độ chính xác màu cao trong in ấn ví dụ: in tạp chí, bao bì sản phẩm, việc chuyển đổi sớm giúp bạn kiểm
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM
KHOA IN VÀ TRUYỀN THÔNG
MÔN HỌC: KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ DỬ LIỆU
BÁO CÁO CUỐI KỲ KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU
MÃ MÔN HỌC: 241DPRF431556 HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2025-2026
GVHD: Ths Trần Thanh Hà
Sinh viên thực hiện: Bùi Lê Duy Được – 23158055
Nguyễn Nhật Thành – 23158138 Trần Lê Nam – 23158102
Nguyễn Dương Hà Tiên – 23158150 Nguyễn Thị Hòa – 23158071
Trần Thị Xuân Tuyền - 23158159 Nguyễn Hữu Nhân - 23158111
Thành phố Hồ Chí Minh, Tháng 03 năm 2025
Trang 2I/ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA SẢN PHẨM
Tên tạp chí: “Beautylife”
Thời gian xuất bản: Tháng 12 năm 2019
Công năng sử dụng: Cung cấp xu hướng làm đẹp cuối năm 2019.
Trang 3Thông số, tiêu chí Bìa Ruột
Gia công sau in Cắt bài, cấn gấp Cắt, gấp, bắt cuốn, cà gáy,
dán keoVào bìa
Trang 4II/ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT
1 Điều kiện in
- Phương pháp in: Offset tờ rời
- Máy in: Speedmaster CX 92 (HEIDELBERG)
Bảng 2: Thông số kỹ thuật máy in Offset Speedmaster CX 92 (HEIDELBERG)
Máy in Offset Speedmaster CX 92 Thông số kỹ thuật, đơn vị
Máy cán màng YFMB-720B Thông số kỹ thuật, đơn vị
Chiều rộng cán màng tối đa, mm 720Chiều dài cán màng tối thiểu, mm 240Tốc độ cán màng tối đa, m/phút 40Định lượng giấy, g/m2 105 - 450Nhiệt độ cán màng, °C 0 - 160Link tham khảo: https://www.mayxaydung247.com/may-can-mang-bopp-ban-tu-dong-
yfmb720b-p21628.html
Trang 52.2 Gia công sau in
Máy cắt tự động Polar 78
Bảng 4: Thông số kỹ thuật Máy cắt tự động Polar 78
Máy cắt tự động Polar 78 Thông số kỹ thuật, đơn vị
Độ cao chồng giấy tối đa, mm 120Tốc độ dao cắt, chu kỳ/phút 45
Link tham khảo:
https://www.polar-mohr.com/en/high-speed-cutter-polar-n-78/110327.html
Máy gấp Heidelberg Stahlfolder BH 66
Bảng 5: Thông số kỹ thuật máy gấp Heidelberg Stahlfolder BH 66
Máy gấp Heidelberg Stahlfolder BH 66 Thông số kỹ thuật, đơn vị
Khổ giấy tối đa,
180 (trạm gấp2,3)
Số lượng tấm gấp, tấm
4 hoặc 6
Trang 6Chiều dài vạch gấp tối đa
(theo trạm 1- 2 - 3), mm
580 – 460 – 460
Chiều dài vạch gấp tối thiểu
(theo trạm 1- 2 - 3), mm
60 – 60 – 60
Link tham khảo:
https://www.heidelberg.com/global/media/en/global_media/products _postpress_fo
lding/pdf_12/technical_data/320227_TDB_BHCH_ES.pdf
Hệ thống bắt cuốn, cà gáy dán keo, vào bìa, xén 3 mặt CABS6000
Hình 3: Hệ thống bắt cuốn, cà gáy dán keo, vào bìa, xén 3 mặt CABS6000
Trang 7 Đơn vị bắt cuốn MG-600
Bảng 6: Thông số kỹ thuật Đơn vị bắt cuốn MG-600
Đơn vị bắt cuốn MG-600 Thông số kỹ thuật, đơn vị
Khổ giấy tối đa, mm 275 x 385Khổ giấy tối thiểu, mm 105 x 148
Độ dày cuốn tối đa, mm 50Tốc độ, tay sách/giờ 6000
Link tham khảo:
https://www.horizon.co.jp/products/catalog/e_pdf/e007ca/02cab_pdf/cabs6000_e.pdf
Đơn vị cà gáy dán keo + cấn bìa, vào bìa SB-09V/VF
Hình 4: Đơn vị cà gáy dán keo + cấn bìa, vào bìa SB-09V/VF
Trang 8Bảng 7: Thông số kỹ thuật Đơn vị cà gáy dán keo + cấn bìa, vào bìa SB-09V/VF
Thông số kỹ thuật, đơn vị
Trang 9Đơn vị xén 3 mặt HT-110
Hình 5: Đơn vị xén 3 mặt HT-110 Bảng 8: Thông số kỹ thuật Đơn vị xén 3 mặt HT-110
Thông số kỹ thuật, đơn vị
Khổ chưa xén mm
Tối đa: 410 x 320Tối thiểu: 148 x 105Khổ thành phẩm, mm
Tối đa: 366 x 300Tối thiểu: 145 x 103Chiều rộng cắt xén
(Trim Width), mm
Link tham khảo:
https://www.horizon.co.jp/products/catalog/e_pdf/e007ca/02cab_pdf/cabs6000_e.pdf
Trang 10Dựa theo tiêu chuẩn in offset ISO 12647-2
PSO Coated v2 300% Glossy Laminate (ECI) – Sử dụng cho bìa ngoài với
giấy Couche định lượng 200 g/m² và được cán màng bóng ICC profile này phù hợp với loại giấy có lớp cán màng giúp tái tạo màu sắc chính xác, hỗ trợ tách màu tối ưu và cho kết quả in thử gần giống với bản in thực tế
ISO Coated v2 300% (ECI) – Sử dụng cho bìa trong và ruột, dùng giấy
Couche bóng không cán màng Profile này đảm bảo chất lượng hình ảnh sắc nét, ổn định màu sắc và phù hợp với quá trình in
- Thời điểm chuyển đổi không gian màu
Trang 11Early Binding (Chuyển đổi sớm): Đây là khi không gian màu được chuyển đổi
từ RGB sang CMYK ngay từ giai đoạn đầu, thường trong quá trình chỉnh sửa hình ảnh trên phần mềm như Photoshop Nếu bạn làm việc với những hình ảnh hoặc nội dung không cần chỉnh sửa nhiều mà cần độ chính xác màu cao trong in
ấn (ví dụ: in tạp chí, bao bì sản phẩm), việc chuyển đổi sớm giúp bạn kiểm tra màu sắc ngay từ đầu Khi biết chính xác yêu cầu in ấn và khả năng của máy in (có ICC profile hoặc mô hình in cụ thể), chuyển đổi sớm đảm bảo bạn có thể xem trước màu CMYK thực tế
3.3 Sơ đồ bình tạp chí
Bìa
Bảng 9: Tiêu chí bình bìa
Hình 7 : Sơ đồ bình bìa
Lựa chọn inA-B vì cả hai mặt bìa được in trên cùng một tờ giấy, giúp tối ưu hóa khổ
in và tiết kiệm vật tư Kiểu in này rất phù hợp với dàn trang bìa đối xứng, tận dụng tối
đa diện tích giấy in
Trang 12Ưu điểm của in A-B là chỉ cần chuẩn một mặt khuôn, sau đó quay tờ giấy 180
độ để in mặt sau, giúp giảm chi phí làm khuôn và rút ngắn thời gian chuẩn bị máy Điều này đặc biệt hiệu quả khi in số lượng trung bình đến lớn, đảm bảo độ chính xác giữa hai mặt cao hơn so với phương pháp trở nhíp
Tuy nhiên, phương pháp này đòi hỏi hệ thống canh biên và quay giấy chính xác,tránh sai lệch vị trí khi in mặt sau Việc bình trang cũng cần được tính toán cẩn thận để đảm bảo đúng thứ tự trang sau khi gấp thành phẩm
Trang 13 6 trang cuối
Hình 9: Sơ đồ bình ruột (6 trang cuối )
3.4 In thử kỹ thuật số
Máy in thử Epson SureColor P9570 (Epson)
Bảng 11: Thông số kỹ thuật Máy in thử SureColor P9570 (Epson)
Máy in thử SureColor P9570 Thông số kỹ thuật, đơn vị
Cấu hình vòi phun 9600 vòi phun
Loại mực sử dụng UltraChrome
PRO12Chiều rộng cuộn tối đa,
Trang 14Link tham khảo:
https://epson.com/For-Work/Printers/Large-Format/SureColor-P9570-44%22-Wide-Format-Inkjet-Printer/p/SCP9570SE#specifications
3.5 Thiết bị ghi bản, hiện bản
Máy ghi bản KODAK TRENDSETTER Q400 PLATESETTER
Bảng 12: Thông số kỹ thuật Máy ghi bản CTP T832 (AMSKY)
Máy ghi bản KODAK TRENDSETTER
Nguyên lý ghi bản
Ghi bản nhiệt,bước sóng830nm, trốngngoại
Khổ bản tối đa, mm 838 x 990Khổ bản tối thiểu, mm 267 x 215
Độ dày bản in, mm 0.15 – 0.3Vùng ghi tối đa, mm 827.9 x 990
Độ phân giải ghi, dpi 2400 x 1200
Độ phân giải trame, lpi 450Link tham khảo: https://epson.com/For-Work/Printers/Large-Format/SureColor-P9570-
44%22-Wide-Format-Inkjet-Printer/p/SCP9570SE#specifications
Trang 15 Máy hiện bản TI 850 (Kodak)
Bảng 13: Thông số kỹ thuật Máy hiện bản TI 850 (Kodak)
Máy hiện bản TI 850 Thông số kỹ thuật, đơn vị
Trang 16III/ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT ẤN PHẨM
Hình 10: Quy trình sản xuất
Trang 17IV/ KIỂM TRA VÀ CHỈNH SỬA FILE
1 Xác định các tiêu chí kiểm tra trên file PDF
Điều kiện in Bìa ngoài:
OFCOM_PO_P1_150AM_
GlossyBìa trong : OFCOM PO_P1_150AM
Số màu ( màu thiết
kế, màu cấu trúc,
màu in )
9(cắt, cấn, kích thước, insidebleed, out side, CMYK)
4 (CMYK)
ICC profile Bìa ngoài:
PSO Coated v2 300%
Glossy laminate_eciBìa trong :
ISO coated_v2_300% eci.icc
Trang 18giải hình
ảnh, ppi
cale, Color
Optimum: 300Max: 450
1 bit
Min: 2400
Không nhúng font Multiple master,font bảo mậtChữ khi in, pt Kích thước chữ nhỏ nhất cho 1 màu: 4
Kích thước chữ nhỏ nhất cho 2 màu: 9Transparency - Cảnh báo nếu sử dụng Tranparency
- Cảnh báo nếu sử dụng màu pha có Tranparency
Bảng 14: Bảng tiêu chí kiểm tra trên nền file PDF
2 Kiểm tra và chỉnh sửa trước khi biên dịch thành PDF
2.1 Thiết lập Preflight Profile cho bìa tạp chí tại Indesign
Bước 1: Vào Window ➔ Output ➔ Preflight
Bước 2: Tại thẻ Option chọn Define Profiles, nhấn dấu cộng để tạo
Preflight profile mới
Bước 3: Thiết lập Preflight Profile cho tạp chí theo các tiêu chí ở bảng 14 Bước 4: Đặt tên profile OFCOM_PO_P1_150AM_ Glossy
Trang 19Kiểm tra Giải thích
LINKS
Links Missing or Modified: Kiểm
tra link có bị mất, thiếu hay không
Inaccessible URL Links: Kiểm tra
hình có liên kết URL không truy cậpđược hay không
OPI Links: Kiểm tra có OPI Links
[Registration] applied: Đối tượng
được tô với màu Registration
IMAGES and OBJECTS
Image resolution: Thiết lập các tùy
chọn để kiểm tra hình bitmap, grayscale, 1-bit theo thông số ở mục
Trang 20Non - Proportional Scaling of Place Object: Kiểm tra các đối
tượng thu phóng không theo tỉ lệ
Minimum Stroke Weight: Độ dày
đường nhỏ nhất cho phép là 0.15pt
Interactive Elements: Kiểm tra có
chưa các tính năng tương tác động hay không
TEXTS
Overset Text: Thông báo khi có
chữ bị che khuất trong khung chứa văn bản
Font Missing: Thông báo khi tài
liệu thiếu font chữ
Glyph Missing: Kiểm tra các kí tự
đặc biệt có 18 trong tài liệu nhưng lại không có trong hệ thống hay không
Font Type Not Allowed: Không sử
dụng các font bảo mật, font bitmap
và font Type 1 (các font không được
Trang 21Minimum type size: Thông báo khi
chữ nhỏ hơn 5pt
DOCUMENT
Blank Page: thông báo khi phát hiện
có trang trắng
Bleed and Slug Setup: kiểm tra
thông số chừa Bleed và Slug
All Page Must Use Same Size and Orientation: Kiểm tra tất cả các
trang phải có cùng kích thước và hướng trang
2.2 Thiết lập Preflight Profile cho bìa trong và ruột tạp chí tại
Indesign
Bước 1: Vào Window ➔ Output ➔ Preflight
Bước 2: Tại thẻ Option chọn Define Profiles, nhấn dấu cộng để tạo
Preflight profile mới
Bước 3 : Thiết lập Preflight Profile cho tạp chí theo các tiêu chí Bảng 4.1 Bước 4: Đặt tên profile OFCOM_PO_P1_150AM
Các cài đặt kiểm tra tương tự như thiết lập Preflight profile cho bìa
Trang 223 Biên dịch thành PDF
3.1 Xác định các tiêu chí kiểm tra khi biên dịch thành PDF
ICC Profile Bìa ngoài:
PSO Coated v2 300% Glossy laminate_eci
Bìa trong :ISO coated_v2_300% eci.icc
ISO_Coated_v2_300% eci.icc
Rendering
intent
Perceptual
Trang 23Font, pt Toàn bộ font phải được nhúng
Không nhúng font Multiple master,font bảo mật
Image Giảm độ phân giải của ảnh lớn hơn 450 ppi về 300 ppi
Cảnh báo ảnh có độ phân giải nhỏ hơn 225 ppi và tiếp tục biên dịch
Vào Adobe Acrobat Distiller -> Settings -> Edit Adobe PDF Settings để chỉnh sửa
cài đặt có sẵn hoặc Add Adobe PDF Settings để tạo mới
Trang 24Hình 11: Bảng thiết lập General
Compatibility: Sử dụng phiên bản PDF 1.6 là phiên bản gần nhất để hỗ trợ font Open
type, transparency và layer (phiên bản này cũng được hỗ trợ bởi RIP)
- Object Level Compression: Chọn Maxium tức mức độ nén cao nhất giúp file xuất
được hoàn chỉnh
- Auto - Rotate Pages: Off (Không nén,không cho phép xoay trang trong PDF (do
điều kiện in))
- Binding: Chọn left ( đóng gáy bên trái theo điều kiện in)
- Resolution: 2400dpi do độ phân giải in: 150 lpi và máy ghi đáp ứng độ phân giải
này
- Default Page size: khai báo khổ trải theo điều kiện in
- Embed Thumbnails: không cần do từ Acrobat 5.0 đã hỗ trợ.
Trang 25- Optimize for fast web view: cần (do điều kiện in), điều này giúp mở file nhanh hơn
khi người dùng xem trực tuyến, đặc biệt với những file PDF dung lượng lớn
IMAGE
Bảng 12: Bảng thiết lập Image
Giữ nguyên Downsample
- Compression: ZIP, Nén ZIP cho ảnh có độ phân giải nằm trong khoảng
300-450 ppi Tuy nhiên những ảnh có độ phân giải thấp hơn 300 sẽ không tự động điều chỉnh Chỉ có những ảnh lớn 450 phần mềm sẽ kéo ppi về nằm trong khoảng 300-450 ppi
Policy
- Color Image Policy + Grayscale Image
Policy: Cảnh báo những hình ảnh có độ phân giải dưới 225 ppi, sửa lại hoặc
thay thế hình sau khi xuất
PDF.
- Grayscale Image Policy: 300ppi
Trang 26- Đối với hình ảnh màu và hình ảnh grayscale thì cảnh báo ở những hình ảnh có
dpg dưới 225ppi còn độ phân giải hình ảnh Monochrome dưới 800ppi.
FONTS
Hình 13: Bảng thiết lập Fonts
Tích Embed all font (Nhúng tất cả các fonts)
- Không tích Embed Open Type fonts(không nhúng tất cả fonts Open Type)
- Nhúng tất cả các font nếu font bị lỗi thì sẽ cảnh báo
COLOR
Trang 27Hình 14: Bảng thiết lập Color
- Settings File: None (Không sử dụng màu của Adobe)
- Color Management Policies: Convert All Colors to CMYK (để
chuyển tất cả các màu thành CMYK)
- Working Spaces:
+ Gray: Chọn Dot gain 20%
+ RGB: sRGB IEC61966-2.1
+ CMYK: chọn PSO Coated v2 300% Glossy laminate (ECI)
- Tích chọn Preserve CMYK values for calibrated CMYK color spaces
- Tích chọn Preserve under color removal and black generation: chọn để giữ
các cài đặt cho UCR, GCR
- When transfer functions are found: Chọn Remove để loại bỏ các hàm
chuyển đổi
Trang 28Preserve half toneinformation:chọn để giữ thông tin tram được cài đặt cho
ADVANCED
Hình 15: Bảng thiết lập Advanced
Để mặc định ( default )
Trang 29 Trong mục Adobe PDF Preset chọn cài đặt Distiller đã tạo:
Bảng 15: Bảng xuất file PDF theo Distiller đã thiết lập
GLOSSY
OFCOM-PO-P1-150AM-Page: Chọn All
Trang 30 MARKS AND BLEEDS Bleed and Slug: Chọn Use
Document Bleed Settings
Trang 31 RUỘT VÀ BÌA MẶT TRONG
Thiết lập distiller theo điều kiện in OFCOM PO_P1_150AM trong adobe distiller X
Thực hiện tương tự với bìa mặt trong và ruột theo bảng chỉ chỉnh ở color
COLOR
Hình 16: Thiết lập bảng Color
CMYK: Chọn ICC profile là ISO Coated v2 300% (ECI) theo điều kiện in
của bìa trong và ruột
4 Kiểm tra và chỉnh sửa file PDF
4.1 Thiết lập Preflight bằng Plugin Pitstop
Vào PitStopPro>Preflight> Option>New>New
Cho bìa: OFCOM_PO_P1_150AM_Bia
Cho ruột: OFCOM_PO_P2_150AM_Ruot
Trang 32Bảng 16: thiết lập Preflight bằng Plugin Pistop
ICC Profile
bìa và ruột Rendering Intent: Perceptual
PDF Standards
Document không phải chuẩn PDF/X4
Document
nhỏ hơn PDF 1.6 sẽ cảnh báo
Trang 33hướng xoay trang khác nhau cảnh báo
Color
300%
không gian màu Lab,RGB
hiện màu Spot, hoặcmàu spot “all”
Rendering
Custom transfer curve
báoKiểm tra halftone nếu có cảnh báo
Font
Trang 34Báo lỗi nếu font Multiple Master được sử dụngNot embedded: Báo lỗi nếu font không được nhúng, sửa lỗi: nhúng font theo kiểu subset
Text
hơn 5 pt (1 màu) Cảnh báo chữ nhỏ hơn 9pt (2 màu trở lên)
đen có kích thước nhỏ hơn 12pt chưa được overprint
trắng không được thiết lập knock out (khi in sẽ mất chữ)
Line art
hơn 0.15 pt sẽ cảnh báo
- Line art 2 màu bé hơn 0.3pt sẽ cảnh báo
Image
hoặc grayscale image nén kiểu LZWhoặc JPEG, JPEG 2000
Trang 35Compression 1-bit Báo lỗi nếu kiểu nén
của 1-bit image là JBIG2 hoặc LZW Fix: chuyển sang định dạng CCITT
có hình 16 bit (RIP không hỗ trợ)
hình ảnh OPI
phân giải của hình ảnh màu hoặc gray scaletrên 450ppi-Báo lỗi nếu dưới 225ppi
hơn 2400 dpi
Trang 364.2 Kiểm tra file PDF
Tiến hành kiểm tra lần lượt các file PDF của bìa và ruột với preflight profile tương ứng
BÌA NGOÀI 1-4
Hình 17: Kết quả sau khi chạy Preflight
Sau khi chạy Preflight thì có các lỗi sau
Cảnh báo (Warning):
Black text does not overprint (3x on page 1) Đây là cảnh báo quan trọng khi in offset vì văn bản đen không overprint có thể gây ra lỗi khi in
Trang 37Hình 18: Kết quả sau khi chạy Preflight
Sau khi chạy Preflight thì có các lỗi sau:
Cảnh báo (Warning):
Transparent objects have been found: 1 trang đang chứa đối tượng có thuộc tính transparency
Trang 38 RUỘT
Hình 19 : Kết quả sau khi chạy Preflight
Báo lỗi: Color or grayscale image with JPEG filter has been found ( màu hoặc hình ảnhgrayscale sử dụng JPEG)
Cảnh báo:
Transparent objects have been found: có đối tượng bị transparency
Line weight is less than 0.15 pt: trong tài liệu xuất hiện đường kẻ nhỏ hơn 0.15pt
Total ink coverage is more than 300%: trong tài liệu có đối tượng tổng lượng mực phủ vượt quá 300%
4.3 Chỉnh sửa file PDF
BÌA 1-4
Trang 39Hình 20: Bảng Enfocus Navigator
Cách sửa
Hình 21: Cách sửa lỗi trên
Trang 40 BÌA 2-3 Cách sửa
Transparent objects have been found
Tools>Print Production> Flattener Preview
Hình 22: Cách sửa lỗi trên
RUỘT
Hình 23: Cách sửa lỗi trên