1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu beautylife

45 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu
Tác giả Bùi Lê Duy Được, Nguyễn Nhật Thành, Trần Lê Nam, Nguyễn Dương Hà Tiên, Nguyễn Thị Hòa, Trần Thị Xuân Tuyền, Nguyễn Hữu Nhân
Người hướng dẫn Ths. Trần Thanh Hà
Trường học Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kiểm tra và xử lý dữ liệu
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2025-2026
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 2,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu bạn làm việc với những hình ảnh hoặc nội dung không cần chỉnh sửa nhiều mà cần độ chính xác màu cao trong in ấn ví dụ: in tạp chí, bao bì sản phẩm, việc chuyển đổi sớm giúp bạn kiểm

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM

KHOA IN VÀ TRUYỀN THÔNG



MÔN HỌC: KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ DỬ LIỆU

BÁO CÁO CUỐI KỲ KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU

MÃ MÔN HỌC: 241DPRF431556 HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2025-2026

GVHD: Ths Trần Thanh Hà

Sinh viên thực hiện: Bùi Lê Duy Được – 23158055

Nguyễn Nhật Thành – 23158138 Trần Lê Nam – 23158102

Nguyễn Dương Hà Tiên – 23158150 Nguyễn Thị Hòa – 23158071

Trần Thị Xuân Tuyền - 23158159 Nguyễn Hữu Nhân - 23158111

Thành phố Hồ Chí Minh, Tháng 03 năm 2025

Trang 2

I/ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA SẢN PHẨM

Tên tạp chí: “Beautylife”

Thời gian xuất bản: Tháng 12 năm 2019

Công năng sử dụng: Cung cấp xu hướng làm đẹp cuối năm 2019.

Trang 3

Thông số, tiêu chí Bìa Ruột

Gia công sau in Cắt bài, cấn gấp Cắt, gấp, bắt cuốn, cà gáy,

dán keoVào bìa

Trang 4

II/ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT

1 Điều kiện in

- Phương pháp in: Offset tờ rời

- Máy in: Speedmaster CX 92 (HEIDELBERG)

Bảng 2: Thông số kỹ thuật máy in Offset Speedmaster CX 92 (HEIDELBERG)

Máy in Offset Speedmaster CX 92 Thông số kỹ thuật, đơn vị

Máy cán màng YFMB-720B Thông số kỹ thuật, đơn vị

Chiều rộng cán màng tối đa, mm 720Chiều dài cán màng tối thiểu, mm 240Tốc độ cán màng tối đa, m/phút 40Định lượng giấy, g/m2 105 - 450Nhiệt độ cán màng, °C 0 - 160Link tham khảo: https://www.mayxaydung247.com/may-can-mang-bopp-ban-tu-dong-

yfmb720b-p21628.html

Trang 5

2.2 Gia công sau in

Máy cắt tự động Polar 78

Bảng 4: Thông số kỹ thuật Máy cắt tự động Polar 78

Máy cắt tự động Polar 78 Thông số kỹ thuật, đơn vị

Độ cao chồng giấy tối đa, mm 120Tốc độ dao cắt, chu kỳ/phút 45

Link tham khảo:

https://www.polar-mohr.com/en/high-speed-cutter-polar-n-78/110327.html

Máy gấp Heidelberg Stahlfolder BH 66 

Bảng 5: Thông số kỹ thuật máy gấp Heidelberg Stahlfolder BH 66

Máy gấp Heidelberg Stahlfolder BH 66 Thông số kỹ thuật, đơn vị

Khổ giấy tối đa,

180 (trạm gấp2,3)

Số lượng tấm gấp, tấm 

4 hoặc 6

Trang 6

Chiều dài vạch gấp tối đa

(theo trạm 1- 2 - 3), mm

580 – 460 – 460

Chiều dài vạch gấp tối thiểu

(theo trạm 1- 2 - 3), mm

60 – 60 – 60

Link tham khảo:

https://www.heidelberg.com/global/media/en/global_media/products _postpress_fo

lding/pdf_12/technical_data/320227_TDB_BHCH_ES.pdf

Hệ thống bắt cuốn, cà gáy dán keo, vào bìa, xén 3 mặt CABS6000

Hình 3: Hệ thống bắt cuốn, cà gáy dán keo, vào bìa, xén 3 mặt CABS6000

Trang 7

Đơn vị bắt cuốn MG-600

Bảng 6: Thông số kỹ thuật Đơn vị bắt cuốn MG-600

Đơn vị bắt cuốn MG-600 Thông số kỹ thuật, đơn vị

Khổ giấy tối đa, mm 275 x 385Khổ giấy tối thiểu, mm 105 x 148

Độ dày cuốn tối đa, mm 50Tốc độ, tay sách/giờ 6000

Link tham khảo:

https://www.horizon.co.jp/products/catalog/e_pdf/e007ca/02cab_pdf/cabs6000_e.pdf

Đơn vị cà gáy dán keo + cấn bìa, vào bìa SB-09V/VF

Hình 4: Đơn vị cà gáy dán keo + cấn bìa, vào bìa SB-09V/VF

Trang 8

Bảng 7: Thông số kỹ thuật Đơn vị cà gáy dán keo + cấn bìa, vào bìa SB-09V/VF

Thông số kỹ thuật, đơn vị

Trang 9

Đơn vị xén 3 mặt HT-110

Hình 5: Đơn vị xén 3 mặt HT-110 Bảng 8: Thông số kỹ thuật Đơn vị xén 3 mặt HT-110

Thông số kỹ thuật, đơn vị

Khổ chưa xén mm

Tối đa: 410 x 320Tối thiểu: 148 x 105Khổ thành phẩm, mm

Tối đa: 366 x 300Tối thiểu: 145 x 103Chiều rộng cắt xén

(Trim Width), mm

Link tham khảo:

https://www.horizon.co.jp/products/catalog/e_pdf/e007ca/02cab_pdf/cabs6000_e.pdf

Trang 10

Dựa theo tiêu chuẩn in offset ISO 12647-2

PSO Coated v2 300% Glossy Laminate (ECI) – Sử dụng cho bìa ngoài với

giấy Couche định lượng 200 g/m² và được cán màng bóng ICC profile này phù hợp với loại giấy có lớp cán màng giúp tái tạo màu sắc chính xác, hỗ trợ tách màu tối ưu và cho kết quả in thử gần giống với bản in thực tế

ISO Coated v2 300% (ECI) – Sử dụng cho bìa trong và ruột, dùng giấy

Couche bóng không cán màng Profile này đảm bảo chất lượng hình ảnh sắc nét, ổn định màu sắc và phù hợp với quá trình in

- Thời điểm chuyển đổi không gian màu

Trang 11

Early Binding (Chuyển đổi sớm): Đây là khi không gian màu được chuyển đổi

từ RGB sang CMYK ngay từ giai đoạn đầu, thường trong quá trình chỉnh sửa hình ảnh trên phần mềm như Photoshop Nếu bạn làm việc với những hình ảnh hoặc nội dung không cần chỉnh sửa nhiều mà cần độ chính xác màu cao trong in

ấn (ví dụ: in tạp chí, bao bì sản phẩm), việc chuyển đổi sớm giúp bạn kiểm tra màu sắc ngay từ đầu Khi biết chính xác yêu cầu in ấn và khả năng của máy in (có ICC profile hoặc mô hình in cụ thể), chuyển đổi sớm đảm bảo bạn có thể xem trước màu CMYK thực tế

3.3 Sơ đồ bình tạp chí

 Bìa

Bảng 9: Tiêu chí bình bìa

Hình 7 : Sơ đồ bình bìa

Lựa chọn inA-B  vì cả hai mặt bìa được in trên cùng một tờ giấy, giúp tối ưu hóa khổ

in và tiết kiệm vật tư Kiểu in này rất phù hợp với dàn trang bìa đối xứng, tận dụng tối

đa diện tích giấy in

Trang 12

Ưu điểm của in A-B  là chỉ cần chuẩn một mặt khuôn, sau đó quay tờ giấy 180

độ để in mặt sau, giúp giảm chi phí làm khuôn và rút ngắn thời gian chuẩn bị máy Điều này đặc biệt hiệu quả khi in số lượng trung bình đến lớn, đảm bảo độ chính xác giữa hai mặt cao hơn so với phương pháp trở nhíp

Tuy nhiên, phương pháp này đòi hỏi hệ thống canh biên và quay giấy chính xác,tránh sai lệch vị trí khi in mặt sau Việc bình trang cũng cần được tính toán cẩn thận để đảm bảo đúng thứ tự trang sau khi gấp thành phẩm

Trang 13

6 trang cuối 

Hình 9: Sơ đồ bình ruột (6 trang cuối )

3.4 In thử kỹ thuật số

Máy in thử Epson SureColor P9570 (Epson)

Bảng 11: Thông số kỹ thuật Máy in thử SureColor P9570 (Epson)

Máy in thử SureColor P9570 Thông số kỹ thuật, đơn vị

Cấu hình vòi phun 9600 vòi phun

Loại mực sử dụng UltraChrome

PRO12Chiều rộng cuộn tối đa,

Trang 14

Link tham khảo:

https://epson.com/For-Work/Printers/Large-Format/SureColor-P9570-44%22-Wide-Format-Inkjet-Printer/p/SCP9570SE#specifications

3.5 Thiết bị ghi bản, hiện bản

Máy ghi bản KODAK TRENDSETTER Q400 PLATESETTER

Bảng 12: Thông số kỹ thuật Máy ghi bản CTP T832 (AMSKY)

Máy ghi bản KODAK TRENDSETTER

Nguyên lý ghi bản

Ghi bản nhiệt,bước sóng830nm, trốngngoại

Khổ bản tối đa, mm 838 x 990Khổ bản tối thiểu, mm 267 x 215

Độ dày bản in, mm 0.15 – 0.3Vùng ghi tối đa, mm 827.9 x 990

Độ phân giải ghi, dpi 2400 x 1200

Độ phân giải trame, lpi 450Link tham khảo: https://epson.com/For-Work/Printers/Large-Format/SureColor-P9570-

44%22-Wide-Format-Inkjet-Printer/p/SCP9570SE#specifications

Trang 15

Máy hiện bản TI 850 (Kodak)

Bảng 13: Thông số kỹ thuật Máy hiện bản TI 850 (Kodak)

Máy hiện bản TI 850 Thông số kỹ thuật, đơn vị

Trang 16

III/ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT ẤN PHẨM

Hình 10: Quy trình sản xuất

Trang 17

IV/ KIỂM TRA VÀ CHỈNH SỬA FILE

1 Xác định các tiêu chí kiểm tra trên file PDF

Điều kiện in Bìa ngoài:

OFCOM_PO_P1_150AM_

GlossyBìa trong : OFCOM PO_P1_150AM

Số màu ( màu thiết

kế, màu cấu trúc,

màu in )

9(cắt, cấn, kích thước, insidebleed, out side, CMYK)

4 (CMYK)

ICC profile Bìa ngoài:

PSO Coated v2 300%

Glossy laminate_eciBìa trong :

ISO coated_v2_300% eci.icc

Trang 18

giải hình

ảnh, ppi

cale, Color

Optimum: 300Max: 450

1 bit

Min: 2400

Không nhúng font Multiple master,font bảo mậtChữ khi in, pt Kích thước chữ nhỏ nhất cho 1 màu: 4

Kích thước chữ nhỏ nhất cho 2 màu: 9Transparency - Cảnh báo nếu sử dụng Tranparency

- Cảnh báo nếu sử dụng màu pha có Tranparency

Bảng 14: Bảng tiêu chí kiểm tra trên nền file PDF

2 Kiểm tra và chỉnh sửa trước khi biên dịch thành PDF

2.1 Thiết lập Preflight Profile cho bìa tạp chí tại Indesign

Bước 1: Vào Window ➔ Output ➔ Preflight

Bước 2: Tại thẻ Option chọn Define Profiles, nhấn dấu cộng để tạo

Preflight profile mới

Bước 3: Thiết lập Preflight Profile cho tạp chí theo các tiêu chí ở bảng 14 Bước 4: Đặt tên profile OFCOM_PO_P1_150AM_ Glossy

Trang 19

Kiểm tra Giải thích

 LINKS

Links Missing or Modified: Kiểm

tra link có bị mất, thiếu hay không

Inaccessible URL Links: Kiểm tra

hình có liên kết URL không truy cậpđược hay không

OPI Links: Kiểm tra có OPI Links

[Registration] applied: Đối tượng

được tô với màu Registration

 IMAGES and OBJECTS

Image resolution: Thiết lập các tùy

chọn để kiểm tra hình bitmap, grayscale, 1-bit theo thông số ở mục

Trang 20

Non - Proportional Scaling of Place Object: Kiểm tra các đối

tượng thu phóng không theo tỉ lệ

Minimum Stroke Weight: Độ dày

đường nhỏ nhất cho phép là 0.15pt

Interactive Elements: Kiểm tra có

chưa các tính năng tương tác động hay không

 TEXTS

Overset Text: Thông báo khi có

chữ bị che khuất trong khung chứa văn bản

Font Missing: Thông báo khi tài

liệu thiếu font chữ

Glyph Missing: Kiểm tra các kí tự

đặc biệt có 18 trong tài liệu nhưng lại không có trong hệ thống hay không

Font Type Not Allowed: Không sử

dụng các font bảo mật, font bitmap

và font Type 1 (các font không được

Trang 21

Minimum type size: Thông báo khi

chữ nhỏ hơn 5pt

 DOCUMENT

Blank Page: thông báo khi phát hiện

có trang trắng

Bleed and Slug Setup: kiểm tra

thông số chừa Bleed và Slug

All Page Must Use Same Size and Orientation: Kiểm tra tất cả các

trang phải có cùng kích thước và hướng trang

2.2 Thiết lập Preflight Profile cho bìa trong và ruột tạp chí tại

Indesign

Bước 1: Vào Window ➔ Output ➔ Preflight

Bước 2: Tại thẻ Option chọn Define Profiles, nhấn dấu cộng để tạo

Preflight profile mới

Bước 3 : Thiết lập Preflight Profile cho tạp chí theo các tiêu chí Bảng 4.1 Bước 4: Đặt tên profile OFCOM_PO_P1_150AM

Các cài đặt kiểm tra tương tự như thiết lập Preflight profile cho bìa

Trang 22

3 Biên dịch thành PDF

3.1 Xác định các tiêu chí kiểm tra khi biên dịch thành PDF

ICC Profile Bìa ngoài:

PSO Coated v2 300% Glossy laminate_eci

Bìa trong :ISO coated_v2_300% eci.icc 

ISO_Coated_v2_300% eci.icc 

Rendering

intent

Perceptual

Trang 23

Font, pt Toàn bộ font phải được nhúng

Không nhúng font Multiple master,font bảo mật

Image Giảm độ phân giải của ảnh lớn hơn 450 ppi về 300 ppi

Cảnh báo ảnh có độ phân giải nhỏ hơn 225 ppi và tiếp tục biên dịch

Vào Adobe Acrobat Distiller -> Settings -> Edit Adobe PDF Settings để chỉnh sửa

cài đặt có sẵn hoặc Add Adobe PDF Settings để tạo mới

Trang 24

Hình 11: Bảng thiết lập General

Compatibility: Sử dụng phiên bản PDF 1.6 là phiên bản gần nhất để hỗ trợ font Open

type, transparency và layer (phiên bản này cũng được hỗ trợ bởi RIP)

- Object Level Compression: Chọn Maxium tức mức độ nén cao nhất giúp file xuất

được hoàn chỉnh

- Auto - Rotate Pages: Off (Không nén,không cho phép xoay trang trong PDF (do

điều kiện in))

- Binding: Chọn left ( đóng gáy bên trái theo điều kiện in) 

- Resolution: 2400dpi do độ phân giải in: 150 lpi và máy ghi đáp ứng độ phân giải

này

- Default Page size: khai báo khổ trải theo điều kiện in

- Embed Thumbnails: không cần do từ Acrobat 5.0 đã hỗ trợ.

Trang 25

- Optimize for fast web view: cần (do điều kiện in), điều này giúp mở file nhanh hơn

khi người dùng xem trực tuyến, đặc biệt với những file PDF dung lượng lớn

 IMAGE

Bảng 12: Bảng thiết lập Image

Giữ nguyên Downsample

- Compression: ZIP, Nén ZIP cho ảnh có độ phân giải nằm trong khoảng

300-450 ppi Tuy nhiên những ảnh có độ phân giải thấp hơn 300 sẽ không tự động điều chỉnh Chỉ có những ảnh lớn 450 phần mềm sẽ kéo ppi về nằm trong khoảng 300-450 ppi

Policy

- Color Image Policy + Grayscale Image

Policy: Cảnh báo những hình ảnh có độ phân giải dưới 225 ppi, sửa lại hoặc

thay thế hình sau khi xuất

PDF.

- Grayscale Image Policy: 300ppi

Trang 26

- Đối với hình ảnh màu và hình ảnh grayscale thì cảnh báo ở những hình ảnh có

dpg dưới 225ppi còn độ phân giải hình ảnh Monochrome dưới 800ppi.

 FONTS

Hình 13: Bảng thiết lập Fonts

Tích Embed all font (Nhúng tất cả các fonts)

- Không tích Embed Open Type fonts(không nhúng tất cả fonts Open Type)

- Nhúng tất cả các font nếu font bị lỗi thì sẽ cảnh báo

 COLOR

Trang 27

Hình 14: Bảng thiết lập Color

- Settings File: None (Không sử dụng màu của Adobe)

- Color Management Policies: Convert All Colors to CMYK (để

chuyển tất cả các màu thành CMYK)

- Working Spaces:

+ Gray: Chọn Dot gain 20%

+ RGB: sRGB IEC61966-2.1

+ CMYK: chọn PSO Coated v2 300% Glossy laminate (ECI)

- Tích chọn Preserve CMYK values for calibrated CMYK color spaces

- Tích chọn Preserve under color removal and black generation: chọn để giữ

các cài đặt cho UCR, GCR

- When transfer functions are found: Chọn Remove để loại bỏ các hàm

chuyển đổi

Trang 28

Preserve half toneinformation:chọn để giữ thông tin tram được cài đặt cho

PDF

 ADVANCED

Hình 15: Bảng thiết lập Advanced

Để mặc định ( default )

Trang 29

 Trong mục Adobe PDF Preset chọn cài đặt Distiller đã tạo:

Bảng 15: Bảng xuất file PDF theo Distiller đã thiết lập

GLOSSY

OFCOM-PO-P1-150AM-Page: Chọn All

Trang 30

 MARKS AND BLEEDS Bleed and Slug: Chọn Use

Document Bleed Settings

Trang 31

 RUỘT VÀ BÌA MẶT TRONG

Thiết lập distiller theo điều kiện in OFCOM PO_P1_150AM trong adobe distiller X

Thực hiện tương tự với bìa mặt trong và ruột theo bảng chỉ chỉnh ở color

 COLOR

Hình 16: Thiết lập bảng Color

 CMYK: Chọn ICC profile là ISO Coated v2 300% (ECI) theo điều kiện in

của bìa trong và ruột

4 Kiểm tra và chỉnh sửa file PDF

4.1 Thiết lập Preflight bằng Plugin Pitstop

Vào PitStopPro>Preflight> Option>New>New

Cho bìa: OFCOM_PO_P1_150AM_Bia

Cho ruột: OFCOM_PO_P2_150AM_Ruot

Trang 32

Bảng 16: thiết lập Preflight bằng Plugin Pistop

ICC Profile

bìa và ruột Rendering Intent: Perceptual

PDF Standards

Document không phải chuẩn PDF/X4

Document

nhỏ hơn PDF 1.6 sẽ cảnh báo

Trang 33

hướng xoay trang khác nhau cảnh báo

Color

300%

không gian màu Lab,RGB

hiện màu Spot, hoặcmàu spot “all”

Rendering

Custom transfer curve

báoKiểm tra halftone nếu có cảnh báo

Font

Trang 34

Báo lỗi nếu font Multiple Master được sử dụngNot embedded: Báo lỗi nếu font không được nhúng, sửa lỗi: nhúng font theo kiểu subset

Text

hơn 5 pt (1 màu) Cảnh báo chữ nhỏ hơn 9pt (2 màu trở lên)

đen có kích thước nhỏ hơn 12pt chưa được overprint

trắng không được thiết lập knock out (khi in sẽ mất chữ)

Line art

hơn 0.15 pt sẽ cảnh báo

- Line art 2 màu bé hơn 0.3pt sẽ cảnh báo

Image

hoặc grayscale image nén kiểu LZWhoặc JPEG, JPEG 2000

Trang 35

Compression 1-bit Báo lỗi nếu kiểu nén

của 1-bit image là JBIG2 hoặc LZW Fix: chuyển sang định dạng CCITT

có hình 16 bit (RIP không hỗ trợ)

hình ảnh OPI

phân giải của hình ảnh màu hoặc gray scaletrên 450ppi-Báo lỗi nếu dưới 225ppi

hơn 2400 dpi

Trang 36

4.2 Kiểm tra file PDF

Tiến hành kiểm tra lần lượt các file PDF của bìa và ruột với preflight profile tương ứng

 BÌA NGOÀI 1-4

Hình 17: Kết quả sau khi chạy Preflight

Sau khi chạy Preflight thì có các lỗi sau

Cảnh báo (Warning):

Black text does not overprint (3x on page 1) Đây là cảnh báo quan trọng khi in offset vì văn bản đen không overprint có thể gây ra lỗi khi in

Trang 37

Hình 18: Kết quả sau khi chạy Preflight

Sau khi chạy Preflight thì có các lỗi sau:

Cảnh báo (Warning):

Transparent objects have been found: 1 trang đang chứa đối tượng có thuộc tính transparency

Trang 38

 RUỘT

Hình 19 : Kết quả sau khi chạy Preflight

Báo lỗi: Color or grayscale image with JPEG filter has been found ( màu hoặc hình ảnhgrayscale sử dụng JPEG)

Cảnh báo:

Transparent objects have been found: có đối tượng bị transparency

Line weight is less than 0.15 pt: trong tài liệu xuất hiện đường kẻ nhỏ hơn 0.15pt

Total ink coverage is more than 300%: trong tài liệu có đối tượng tổng lượng mực phủ vượt quá 300%

4.3 Chỉnh sửa file PDF

 BÌA 1-4

Trang 39

Hình 20: Bảng Enfocus Navigator

Cách sửa

Hình 21: Cách sửa lỗi trên

Trang 40

 BÌA 2-3 Cách sửa

Transparent objects have been found

Tools>Print Production> Flattener Preview

Hình 22: Cách sửa lỗi trên

 RUỘT

Hình 23: Cách sửa lỗi trên

Ngày đăng: 31/10/2025, 16:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1. Thông số kỹ thuật sản phẩm - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu  beautylife
Bảng 1. Thông số kỹ thuật sản phẩm (Trang 3)
Hình 3: Hệ thống bắt cuốn, cà gáy dán keo, vào bìa, xén 3 mặt CABS6000 - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu  beautylife
Hình 3 Hệ thống bắt cuốn, cà gáy dán keo, vào bìa, xén 3 mặt CABS6000 (Trang 6)
Hình 10: Quy trình sản xuất - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu  beautylife
Hình 10 Quy trình sản xuất (Trang 16)
Hình 11: Bảng thiết lập General - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu  beautylife
Hình 11 Bảng thiết lập General (Trang 24)
Bảng 12: Bảng thiết lập Image - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu  beautylife
Bảng 12 Bảng thiết lập Image (Trang 25)
Hình 13: Bảng thiết lập Fonts - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu  beautylife
Hình 13 Bảng thiết lập Fonts (Trang 26)
Hình 14: Bảng thiết lập Color - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu  beautylife
Hình 14 Bảng thiết lập Color (Trang 27)
Hình 15: Bảng thiết lập Advanced - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu  beautylife
Hình 15 Bảng thiết lập Advanced (Trang 28)
Hình 15: Bảng thiết lập Standards - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu  beautylife
Hình 15 Bảng thiết lập Standards (Trang 29)
Hình 16: Thiết lập bảng Color - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu  beautylife
Hình 16 Thiết lập bảng Color (Trang 31)
Hình ảnh OPI - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu  beautylife
nh ảnh OPI (Trang 35)
Hình 18: Kết quả sau khi chạy Preflight - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu  beautylife
Hình 18 Kết quả sau khi chạy Preflight (Trang 37)
Hình 19 : Kết quả sau khi chạy Preflight - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu  beautylife
Hình 19 Kết quả sau khi chạy Preflight (Trang 38)
Hình 24: Bảng Flattener Preview - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu  beautylife
Hình 24 Bảng Flattener Preview (Trang 41)
Hình 25: Kết quả trapping của bìa 2-3 - Báo cáo cuối kỳ kiểm tra và xử lý dữ liệu  beautylife
Hình 25 Kết quả trapping của bìa 2-3 (Trang 44)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w