MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 9 SOẠN THEO CÔNG VĂN 7991, HỌC HẾT CÁC CHƯƠNG 1,2,3 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG. MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 9 SOẠN THEO CÔNG VĂN 7991, HỌC HẾT CÁC CHƯƠNG 1,2,3 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG. MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 9 SOẠN THEO CÔNG VĂN 7991, HỌC HẾT CÁC CHƯƠNG 1,2,3 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG. MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 9 SOẠN THEO CÔNG VĂN 7991, HỌC HẾT CÁC CHƯƠNG 1,2,3 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG.
Trang 1TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 9
Thời gian làm bài: 90 phút
I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 9
TT Chủ đề/
Chương
Nội dung/
Đơn vị kiến thưc
% điểm
Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiể
u
Vận dụng
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
1 Phương
trình và
hệ hai
phương
trình
bậc
nhất
hai ẩn.
Phương trình và
hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
4 câu C1,2,3,4 (1đ)
2 câu C15,16,17 (1,5đ)
1 câu C
1 đ
3,5đ
2 Phương
trình và
Bất
phương
trình
bậc nhất
một ẩn.
Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn
1 câu C5,6 ( 0,5)
1 câu C18 (0,5đ)
2,5đ
Trang 2Bất đẳng thức và tính chất
2 câu
C 7,8 ( 0,5)
1 câu C14 1đ
3 Hệ thức
lượng
trong
tam
giác
vuông.
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
2 câu C9,10 ( 0,5)
1 câu C13 1,0
1 câu C20
2 đ
4,0đ
Một số
hệ thức
về cạnh
và góc trong tam giác vuông
2 câu C11,12 (0,5)
2
II BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 9
Trang 3Trắc nghiệm khách quan Tự luận
Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
1 Phương
trình và
hệ hai
phương
trình
bậc
nhất hai
ẩn.
Phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Nhận biết:
– Nhận biết phương trình và
hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Nhận biết nghiệm của phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Câu 1 TD Câu 2 TD Câu 3 GQ Câu 4 GQ
Thông hiểu:
Biết cách tìm được nghiệm của phương trình/hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn bằng tính toán hoặc bằng máy tính cầm tay
Câu 15 GQ Câu 16,17 GQ
Vận dụng:
Thực hiện được cách tìm nghiệm của phương trình/hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Câu 19 GQ
2 Phương
trình và
Bất
Phương trình quy về
Nhận biết
Nhận biết được khái niệm về phương trình tích, phương
Câu 5 GQ Câu 6
Trang 4phương
trình bậc
nhất một
ẩn.
phương
trình
bậc
nhất
một ẩn
trình chứa ẩn ở mẫu, giải được phương trình tích
TD
Hiểu:
Giải thích được thế nào là
“phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn”
Nhận biết được phương trình nào có thể quy về phương trình bậc nhất một ẩn
Phân biệt được phương trình có thể quy về bậc nhất
và phương trình bậc hai hoặc vô tỉ
Nêu được các bước biến đổi
để quy phương trình phức tạp về bậc nhất
Giải thích được vì sao các phép biến đổi là tương đương
1 câu C18 GQ
Vận dụng:
– Giải được phương trình
Trang 5tích có dạng (a1x + b1).(a2x
+ b2) = 0.
– Giải được phương trình
chứa ẩn ở mẫu quy về
phương trình bậc nhất
Vận dụng cao:
– Vận dụng được một số
phép biến đổi đơn giản về
bất đẳng thức để chứng minh
Bất
đẳng
thức và
tính
chất
Biết:
– Nhận biết được thứ tự trên
tập hợp các số thực
– Nhận biết được bất đẳng
thức
– Nhận biết được khái niệm
bất phương trình bậc nhất
một ẩn,
- NB nghiệm của bất phương
trình bậc nhất một ẩn
Câu 7 GQ Câu 8 TD
Hiểu:
- Mô tả được một số tính chất
cơ bản của bất đẳng thức (tính
chất bắc cầu; liên hệ giữa thứ
tự và phép cộng, phép nhân)
Câu 14 GQ
Vận dụng
Trang 6Thực hiện giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu, thực hiện được một số phép biến đổi đơn giản về bất đẳng thức
Vận dụng cao:
– Vận dụng được một số phép biến đổi đơn giản về bất đẳng thức để chứng minh
3 Hệ thức
lượng
trong
tam giác
vuông.
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Nhận biết
Nhận biết được các giá trị
sin, côsin, tang, côtang của
góc nhọn
Câu 9 TD Câu 10 GQ
Câu 13 TD
Một số
hệ thức
về cạnh
và góc trong tam giác vuông
Nhận biết
Nhớ – Nêu được các hệ thức giữa các cạnh, giữa cạnh và đường cao, giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
Nhận biết được các yếu
tố trong công thức (ký hiệu, tên cạnh, góc, đường cao )
Nhận dạng được tam giác vuông và các đại lượng đặc trưng (cạnh huyền, cạnh
2 câu C11,12 (0,5)
Trang 7góc vuông, đường cao ứng
với cạnh huyền, hình
chiếu )
Thông hiểu
– Giải thích được tỉ số lượng
giác của các góc nhọn đặc
biệt (góc 30o, 45o, 60o) và
của hai góc phụ nhau
– Giải thích được một số hệ
thức về cạnh và góc trong
tam giác vuông (cạnh góc
vuông bằng cạnh huyền
nhân với sin góc đối hoặc
nhân với côsin góc kề; cạnh
góc vuông bằng cạnh góc
vuông kia nhân với tang góc
đối hoặc nhân với côtang
góc kề)
Tính được giá trị (đúng hoặc
gần đúng) tỉ số lượng giác
của góc nhọn bằng máy tính
cầm tay
Vận dụng
Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với tỉ số
Câu 20 MH
Trang 8lượng giác của góc nhọn (ví
dụ: Tính độ dài đoạn thẳng,
độ lớn góc và áp dụng giải
tam giác vuông, )
Trang 9III ĐỀ BÀI
MÔN TOÁN 9
Thời gian làm bài: 90 phút
A TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1 (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.
Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A 2x2 + 2 = 0 B 3y −¿
1 = 5(y −¿
2) C 2x – = 1 D + y2 = 0
Câu 2 Trong các hệ phương trình sau đây, hệ phương trình nào là hệ hai phương trình bậc nhất hai
ẩn?
Câu 3 Cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình ?
Câu 4 Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (−2; 4 ) làm nghiệm
A x −2 y=0 B 2 x+ y=0 C x − y=2 D x +2 y+1=0.
Câu 5: Nghiệm của phương trình ( x −¿2)(x + 3) = 0 là:
A x = 2 và x = 3
B x = 2 và x = −¿3
C x = −¿2 và x = −¿3
D x = −¿2 và x = 3
Câu 6: Cho phương trình: điều kiện xác định của phương trình là :
Câu 7: Cho a > b khi đó ta có :
A 2a < 2b B −¿2a > −¿2b C 2a + 3 > 2b + 3 D −¿5a < −¿5b −¿3
Câu 8: Cho bất đẳng thức: 2a + b < 3a Vế trái của bất đẳng thức là:
Câu 9: Cho ABC vuông tại A Tỉ số sin B = ?
Trang 10Câu 10: (Hình 1): Cosa bằng:
A
4
3
3
4 3
Câu 11: Cho tam giác MNP vuông tại N Hệ thức nào sau đây là đúng?
A MN = MP cosP B MN = MP tanP C MN = MP sinP D MN = MP cotP.
Câu 12: Cho tam giác vuông ABC(vuông tại A), biết góc B = 300Tỉ số lượng giác nào sau đây được
định nghĩa là sin B?
A AB
AB
AC
BC AB
Phần 2 (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
đó:
c)
d)
Câu 14 (1,0 điểm)[TH] Cho a < b Những so sánh sau đây, so sánh nào đúng, so sánh nào sai?
a) a + 13 < b + 13 b)−¿3a < −¿3b
c) −¿ 2a + 2025 < −¿2b + 2025 d) −¿5a + 2026 < −¿4b + 2026
Phần 3 (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15: Tổng số học sinh nam và nữ trong lớp là 40 Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ 4
bạn Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
Đáp án: Số học sinh nam là: ………. Số học sinh nữ là : …………
Câu 16: Cho hệ phương trình: nghiệm của hệ phương trình là ?
Đáp án : ( x ; y) = ( …… ; …….)
Câu 17 : Giải thích vì sao phương trình 2x − 3y = 6 là phương trình bậc nhất hai ẩn.
Trang 11Đáp án :
………
……… .
Câu 18: Giải thích vì sao phương trình x−2
3 =4 có thể quy về phương trình bậc nhất một ẩn
Đáp án :
……….
………
…
B TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 19: ( 1 đ ) Giải hệ phương trình sau:
Câu 20: ( 2 điểm)
a) Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xỉ bằng 340và
bóng của một ngọn tháp trên mặt đất dài 86m Tính chiều cao của
tháp (làm tròn đến mét)
(Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
b) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC =9 cm , ^ C=530 Tính
độ dài hai cạnh góc vuông AB và AC (vẽ hình và tính toán làm
tròn kết quả đến số thập phân thứ hai)
******************************************
Trang 12TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS HD CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 9
Thời gian làm bài: 90 phút
A Phần trắc nghiệm:
Phần 1 (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Mỗi lựa chọn đúng được 0,25 điểm
Phần 2 (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13
Câu 14
Phần 3 (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết ( Mỗi phương án đúng được 0,5 điểm)
Câu 15: Đáp án: Số học sinh nam là: 22; Số học sinh nữ là : 18
Câu 16: Đáp án: ( x ; y) = ( 2 ; 4)
Câu 17 : Đáp án: Vì phương trình có dạng ax + by = c với a = 2, b = −3, và a2+b2
≠ 0
Câu 18: Đáp án: Vì sau khi nhân hai vế với 3, ta được phương trình x−2 = 12, là phương trình bậc
nhất một ẩn
B Tự luận (3,0 điểm)
19
a)
Cộng từng vế hai phương trình ta được
5 x=20
x=20
5 =4(3) Thế (3) vào phương trình (1) tính được y = −¿3
Vậy hệ phương trình có nghiệm là (x; y) = (4, −¿3)
0,25
0,25 0,25 0,25
Trang 13Trừ từng vế hai phương trình ta được
2y = −¿2
y = −¿1
Thế y=−¿1 vào phương trình (1) tính được x=−¿8
Vậy hệ phương trình có nghiệm là (x; y) = (−¿8, −¿1)
0,25 0,25 0,25
20
Tam giác AHB vuông tại H nên theo tỉ số lượng giác ta có
tanA = BH
AH
suy ra BH = AH.tanA = 86.tan340 ≈ 58m
0,25 0,25 0,5
- Vẽ hình
- Xét tam giác ABC vuông tại A
AB = BC Sin C
= 9 Sin 530 = 9 0,799 = 7,19 ( cm)
suy ra AC = BC Cos C = 9.Cos 530 = 9.0,60 = 5,4 ( cm)
0,25 0,25
0,25 0,25