KHÁI NIÊM AN TOÀN SINH HỌC An toàn sinh học là các biện pháp nhăm phát triên và bô sung các chính sách, cơ chê quản lý, công tác thiết kê và thực hành trong các cơ sở nghiên cứu, thực n
Trang 1“
oF
Trang 2
NỘI DUNG
Trang 3
Nquyén ly ATSH va Nquyén fae
shen loa ATSH
Cac ky fuat PTN dam bao an ioan
cla VSV, PP chin loa VSV then Sy dung an ton cae rang tật
Phin tich duce mai lêthệ gữa
SV tien di gan voi ATSH, ATSH
tà AT nỡ tườn 80%! Nhén fic tam quan tong ATSH
va) fe chi de rong ting
TiiệT
Trang 6NỘI DUNG (tiết 1)
Trang 7DAT VAN DE
An toan lao dong Ân toàn về sinh thực phầm
AN TOAN LA BAN, TAI NAN LA THU
Trang 8I- KHÁI NIỆM AN TOÀN SINH HỌC
Trang 9AN TOAN LAO DONG
_An toàn lao động
là chỉ việc ngăn ngừa sự cô tai
nan xay ra trong
quá trình lao động, gây thương
Trang 10a TOÁN GIAO THÔNG
VAN HOA GIAO THONG
LA TU GIAC CHAP HANH PHAR UAT VE GIAO THONG
Trang 11AN TOAN SINH HOC LA GI?
Trang 12
KHÁI NIÊM AN TOÀN SINH HỌC
An toàn sinh học là các biện pháp nhăm phát triên và bô sung các chính sách, cơ chê quản lý, công tác thiết kê và thực hành trong các cơ sở nghiên cứu, thực nghiệm và cung cấp trang thiết bị an toàn dé ngăn ngừa sự lan truyền các tác nhân sinh học nguy hại cho
người làm việc, cho cộng đông và môi trường sông
Trang 13AN TOAN SINH HOC PHONG THI NGHIEM LA GI?
An toàn sinh học phòng thí nghiệm gôm thiết kế
phòng thí nghiệm với trang thiết bị nhà xưởng phù hợp,
nhân mạnh việc sử dụng thực hành nghiên cứu các tác nhân sinh học đặc biệt là vi sinh vật, cách tiễn hành, bảo
quản và quản lý các tác nhân sinh học có nguy cơ để phòng ngừa sự bùng phát không có ý định trước đôi với
các tác nhần gây bệnh và các độc tô hoặc sự phóng thích
Ikhônø chú ý các tác nhân øây bênh
Trang 14
An toàn sinh học còn gôm các biện pháp phòng ngửa, xử lý và khăc phục rủi ro liên quan đến sinh vật biến đôi øene đôi với sức khỏe con nĐØười, môi trường và đa dạng sinh học theo quy định của pháp luật
Trang 16
VỊ khuẩn ¿ gầy bệnh than (Bacillus anthracis) bing nỗ ở
Florida 9/2001 sau vu 11/9
Trang 17
)
au mua (Variola virus ^
ay bénh d Virus g
Trang 18AN NINH SINH HOC PHONG THI NGHIEM
An ninh sinh hoc phong thí nghiệm là các biện pháp bảo vệ người và cơ quan được thiết lập để chông lại sự mất mát, lây cap, lam dung hoac lam phong thich co chu y cac nguôn bệnh và độc tô
Trang 19H- TĨNH CÁP THIẾT CA AN TOÁN SINH HỌC
Trang 20Những nguôn nguy hiểm luôn in in
Trang 21Nam 1941, Meyer and Eddie da khao sat
74 trường hợp nhiễm bệnh sot phat ban có liên quan đên phòng thí nghiệm
Năm 1976, tổng hợp sô liệu cho thây trong tông sô 3921 trường hợp nhiễm bệnh xuất phát
từ phòng thí nghiệm, các bệnh thường gặp là
bệnh sốt phát ban, thương hàn, bệnh lao, viêm
gan
Trang 22Nøày 13/6/2014 CDC (trung tâm kiểm
soát và phòng ngừa dịch bệnh Hoa Ky) da phat hiện vụ việc phơi nhiễm không cô ý với vi khuân bệnh than
Các sự kiện “bom thư -bệnh than”, hội chứng dịch bệnh suy hô hâp cấp do virus, dịch bệnh cúm gà do virus H.N; bộc lộ môi đe dọa mới cho sức khỏe cộng đông qua việc sử dụng
sai mục đích và làm thất thoát các tác nhân và độc tô vi sinh vật.
Trang 23Các con đường lây nhiễm trong
phòng thí nghiệm
Trang 24
các tinh huong lây qua đường hô hấp
các tinh huong lầy qua đường tiêu hoá các tình huông lây qua đường da, niêm mạc
Trang 25Các con đường lây nhiễm trong phòng thí nghiệm
Tiêu hóa
Nhiêm trùng da, niêm mac,
máu
Trang 26¢ Nhu vay ATSH phải là su an toàn từ nơi làm việc (phòng thí nghiệm), an toàn cho người làm việc và hơn nữa một quân thể chung cũng được giữ an toàn
¢ Do vậy, vần đê an toàn sinh học và an ninh sinh học càng trở nên quan trọng và là môi quan tâm cua nhiéu quoc gia trên thê gI1ới
Trang 27¢ lại Mỹ sô tay “Phân loại các tác nhân dựa
vào mổỗi nguy hại ` được xem như tài liệu
tham khảo chung cho các hoạt động của phòng thí nghiệm có sử dụng các tác nhân sinh hoc gay bệnh
° An toàn sinh học là một trong những vẫn đề được đệ cập trong Công ước Đa dạng Sinh học nhăm bảo vệ sức khỏe con người khỏi những tác động tiêu cực có thê có trong các sản phầm của công nghệ sinh học hiện đại
Trang 28*Nghi dinh thu Cartagena vê An toàn sinh học
đệ cập đến các biện pháp mà các bên tham gia
cân thực hiện ở cấp quéc gia, nham x4y dung khung pháp lý có tính quốc tế để giải quyết vân đê an toàn sinh học
‘Tu nam 1983, Tộ chức Y tê Thé 2101 (WHO)
đã xuất ban lần đầu cuốn “Số tay an toàn sinh học phòng thí nghiệm”
Trang 29Ngày 27/11/2003, Chủ tịch nước đã quyêt định øia nhập Nghị định thư Cartagena vé an toan sinh hoc
Quy chế quản ly an toàn sinh học đối với các sinh vật biên đổi øen; sản phẩm hàng hóa có nguôn gốc từ sinh vật biên đôi sen kem theo Quyết định sô 212/2005/QĐ-
TTg ngày 26/5/2005 của Thủ tướng Chính
phủ cho thây Chính phủ nước ta rất quan tâm đến vân đề an toàn sinh học.
Trang 30TRINH BAY NGAN GON LY DO TAI
SAO PHAI CAN XAY DUNG HE
THONG AN TOAN SINH HOC?
Trang 31I- NGUYEN LY AN TOAN SINH HOC
Chữa bệnh: Phải dùng thuốc hoặc những phương pháp
nào đó chữa trị bệnh mà cơ
thê đang bị mắc phải
Ý nghĩa tục ngữ phòng bệnh hơn chữa bệnh có nghĩa là phòng ngừa sự việc xảy ra quan trọng hơn là làm øiảm sự việc đã xảy ra rôi Vì thế phòng bệnh sẽ là giải pháp cấp thiết nhât nhăm ngăn chặn những hậu quả xảy ra
về cả thê chât lẫn tinh thân của con người còn hơn là phải
khắc phục hậu quả mà căn bệnh đã dé lai Phong bénh co
thé ngăn ngừa cho cả một tập thể, một xã hội còn chữa bệnh thì có thể chữa cho một người mà thôi Con người chính là hoa đất là kết tinh của vẻ đẹp vì thế chúng ta phải biết phòng tránh những nguy hiểm xảy ra cho bản thân
Trang 33
Thuật ngữ “ "ưa" được sử dụng
ø1ữ trong mồi trường phòng thí nghiệm
Mục đích của sư “phòng ngừa” là giảm
nghiệm, những người khác và môi trường bên ngoai.
Trang 34
Nguy cơ (risk): là khả năng xảy ra một sự
cô, liên quan đên một môi nguy hiém cụ thê
eay hau qua
Trang 35
Nguy hiểm (hazard): yếu tô có khả năng gây hại
Trang 36
® Nguy hiểm vật lý
® Nguy hiểm hóa học
® Nguy hiểm sinh hoc
Trang 38œ Hóa chất nguy hiểm
Trang 39<a
® Vị sinh vật gây bệnh: virus, vi khuẩn, vi
nam, ký sinh tring
® Các nguôn chứa: mẫu bệnh phẩm (con
người, động vật, thực vật ), dụng cụ thí nghiệm, chat thai
Trang 40Theo câm nang ATSH của WHO: “Đánh ø1á nguy co la van dé cot 101 cua an toan sinh
hoc”
Trang 41
= Danh gia nguy co la quá trình đánh giá
nguy cơ do một môi nguy hiém gay ra
(rong một điêu kiện cụ thê và quyêt định
nguy cơ đó có chấp nhận được hay không
Nguy hiểm, nguy cơ cao Nguy hiểm, nguy cơ thập
Trang 42Phòng ngừa sơ cấp Phòng ngừa thứ cấp
Có mây loại phòng ngừa?
2 Trang thiệt bị
1 Con người thao tác
Trang 46s» Thực hành và kỹ thuật phòng thí nghiệm
Người làm việc phải có kiên thức và hiều biết về
tác nhân gây hại
Có qui định vê an toàn
Tập huân về các biện pháp an toàn
PIN không có khả năng kiểm soát các tác nhần
nguy hại cân phải tìm các biện pháp cân thiết để ngăn ngừa nguy hại
Nhân viên PTN phải được trợ giúp từ sự thiết kệ, sắp xêp phòng thí nghiệm hợp lý và có các thiệt
bị an toàn
Đảm bảo tuyệt đôi không để các tác nhân gây hại
có thê tác dong trực tiếp đến người tiếp xúc làm
việc và môi trường xung quanh
Trang 48s% Trang thiết bị an toàn
Đây đủ thiết bị an toàn
và bảo hộ có thể ngăn
ngừa các tác nhân gây
hại (găng tay, khấu
Trang 49s% Thiêt kê cơ sở làm việc
° Đảm bảo ngăn ngừa tránh sự phát tán, lây truyền của tác nhân gây hại đôi với con người và môi trường
xung quanh
¢ PTN cơ sở sản xuất được thiết kế và có trang thiết bị tương ứng chức năng, đặc tính và cấp độ an toàn sinh học thích hợp
° Việc xây dựng hang rao thứ cập được xây dựng phụ
thuộc vào mức độ rủi ro của các tác nhân sinh học
Trang 51IV- NGUYEN TAC PHẦN LOẠI TÁC NHÂN SINH HỌC
THEO NHÓM RỦI RO VÀ CÁP ĐỘ AN TOÀN SINH HỌC
Sự phát thảo thiết kế ay dụ Trang thiết bị
Trang 52
4.1 Phần loại nhóm rủi ro và câầp độ an toàn sinh học cua Lién minh Chau Au
4.4 Phân loại nhóm rủi ro và cấp độ an toàn sinh
học CDC/NIH (Trung tâm phòng chỗng bệnh CDC
- Centers for Disease Control and Prevention, thuộc
Viện Y học quốc gia My (NIH)
Trang 53
Căn cứ đề phần loại nhóm rủi ro
0Ì) phương
Trang 54
4.5 Phân loại nhóm rủi ro và cấp độ an toàn sinh
hoc theo So tay an toàn sinh học phòng thí nghiệm của WHO (2004, tái bản lần 3 có bô sung)
4 nhóm rúi ro
Trang 56ATSH cấp | nghiên cứu toàn trên bàn mở
2 Cơ sở, Y tế cơ sở, cơ | Nhu BSL 1 thém quan | Bàn làm việc mở, thêm
ATSH cấp | sở chân đoán | áo bảo hộ và biển cảnh tủ cây ATSH phòng bụi
độ 2 bệnh và cơ sở | báo nguy hại sinh học sương (tủ cây ATSH loại
3 Phòng Cơ sở chân Tủ cây ATSH và các
4 Phòng Các cơ sở Như BSL 3,cộngthêm | Tủ cây ATSH loại 3
ngừa cao | thực hiện các | không cho không khí hoặc quân áo áp suất
nhật , tác nhân gây | vào, tắm rửa khi kết thúc | dương với tủ cây an toàn ATSH cấp | bệnh nguy công việc và thoải loại loại 2, nồi hấp mở hai
độ 4 hiểm chất thải đặc biệt đầu
Trang 58
THEO NHÓM RỦI RO CỦA EHSS
Trang 59I- VI SINH VAT VA CAC NGUY CO GAY BỆNH
1 Đặc điểm chung của vi sinh vật (tự học)
Cầu hỏi tự học (1)Trình bày đặc điềm chung của vi sinh vật?
(2)Vai trò của vi sinh vat trong tự nhiên va
(rong đời sông con người?
(3)Nêu những thành tựu của vi sinh vật học
và của ngành công nghệ vi sinh vật?
Trang 602 Kha nang gay bénh cua vi sinh vat
Thuong han, Đường lây nhiễm ị Lao, bach hau,
fg H6 hap
hoa
Trang 62
Do VSV tiết ra Năm bên trong tế
vao moi truong: bào VSV va chi
vk u6n van, bach thoát ra ngoài khi
hâu tế bào bị tan
Trang 63Đề xác định khả năng gây bệnh của VSV
và các độc tô => dùng liêu sây chết (LD- lethal
dose) là chỉ số động vật bị chết trên sô động vật thí nghiệm
Trang 65Virus là nhóm VSV đặc biệt, con đường xâm nhiém va gay bệnh khác với các nhóm VSYV khác
Trang 66a) Các yêu tô ảnh hưởng đến khả năng gay doc cua vi sinh vật vào cơ thê?
b) Nêu các đặc điêm của ngoại độc tô và nội độc tô?
Trang 67I- CÁC VI SINH VẬT GẦY BỆNH
1 Các nhóm vi sinh vat
VSV là những thé sông nhỏ bé, không phải là
nhóm riêng biệt trong sinh giới, bao øôm nhiêu giới khác nhau:
Trang 68
+ Giới khởi sinh: gôm vi khuân, cô khuẩn và vi
khuẩn lam
+ Giới nguyên sinh: gôm 1 số tảo đơn bào, một
sô nâm đơn bào có lông roi hay tiên mao và nhóm động vật nguyên sinh
+ CHỚI nâm: vi nam
+ Giới thực vật: gôm vi tảo
Virus là tác nhân gây bệnh nguy hiểm cho người, động vật và thực
Trang 69
2 Phân loại các VSV øây bệnh theo nhóm rủi ro
Đề phân loại tác nhân sinh học gây bệnh cho người, động vật và cây trông cân dựa trên
mức độ gây bệnh và mức độ của nguy cơ gây hại
(khả năng gây bệnh của tác nhân và khả năng lây lan bệnh trong cộng đông, mức độ phòng ngừa và khả năng ngăn chặn).
Trang 71Đôi tượng hoặc khả
nang gay hai
Trang 72(Ni khuẩn, nắm, ky sinh trùng không chắc sây bệnh cho người
\ khỏe mạnh 7 _J
Hau het trong viện
nghiền cứu, các Yêu cầu mức an toàn cầp 1 trường đại học
Trang 73
/it say bùng phat \
kha năng lây
nuôi và môi (trường ¡
Trang 74
“Không lan truyền
qua tiếp xúc thông
trong cho người và
DYV, hậu quả kinh tê
Trang 75“Yêu cầu mức an toàn cấp 4`
gián tiếp qua tiếp
(phòng ngừa tuyệt đôi)
xúc
Không có khả năng h 2
chữa trị được không được thực hiện
` _/ ¿ \frong Trường Dai hoc 5
VD: VR Ebola, VR Lassa, VR cam A HSNH |
Trang 76
II- PHƯƠNG PHÁP PHÁN LOẠI VSV GÂY
BENH THEO NHOM RUI RO CUA EHSS
Cau hoi tu hoc
(4) Trinh bay cac tác nhần VSV nhóm rủi ro 1?
(trả lời)
(5) Ké tên các loại tác nhần VSYV ở từng nhóm rủi
ro 2, 3, 4 trong mỗi nhóm tác nhân liệt kê 5 tên
VSYV cụ thê thường øặắp (soạn vào tập)
Trang 77IV- PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ RỦI RO TÁC
NHÂN VI SINH VẬT
Bang ke số liệu Công cụ (các Cac chuyén ae]
cacnhém rii ro gmt UAB
-Con đường lây nhiễm trong tự nhiên
-Con đường lây nhiễm do kỹ thuật
PTN (mẹ sang con, trong không khí)
-Tính bên vững của tác nhân trong
môi truong
Trang 78
Đánh øiá rủi ro trong trường hợp mẫu xét nghiệm
khi chưa đây đủ thông tin
- Bảo đảm thực hiện phòng ngửa chuẩn và
áp dụng các biện pháp bảo vệ (đeo găng tay, khâu trang, bảo vệ mắt)
- Thực hiện phòng ngừa ở mức tôi thiểu nhât
là cơ bản (câp độ 2)
- Vẫn chuyên mau vat theo nguyên tac va quy định của quốc gia va quốc tế.
Trang 80CHUONG III
CONG NGHE DNA TAI TO HOP VA
AN TOAN SINH HOC
Trang 82
DNA tái tô hop?
À Gen cân chuyên
điên tot mong La
muôn ở các tê bào Zr |
Trang 83
Thể nào là sinh vật biên
đôi øene? Những loại SV
Trang 85I- MỘT SỐ THÀNH TỰU VÀ XU HƯỚNG PHÁT TRIEN CUA SINH VAT BIEN DOI GE y 6
1 Cây trông biên đôi gene Af 2“ bi 4V catia
‘iG a Ge N
- Công nghệ øene cho phép tạo ra những † nực vật chuyển gene mang gene mong muon cua con nguol
- Thuc vat chuyén gene mang gene muc tiêu từ các sinh vật khác xa vê đi truyền mà phương pháp lai truyên thông không thê có được
Trang 86Những hướng nghiên cứu chính
Tăng hiệu suat quang hop
dé tang NS (cay lua C4)
Trang 87Cây ngô
Trang 88
7/7/2017
Trang 89Chuyển gene Cry từ vi khuẩn BT ( Bacillus thuringiensis)
The Bt protein penetrates and
collapses the cells lining the gut and the
insect dies
Trang 92/ Agrisure
NK7328 Bt/GT
Trang 93
(VTC14)_Cây trồng biến đổi gen tại Việt Nam- Trái ngọt và quả dang
Trang 95Đậu nành
Đậu nành đã được biên đôi øene đê mang các tính trạng như kháng sâu bệnh và chong chiu thuoc diét co
Trang 96- Cà chua được biên đối øene mang các tính trang
như khả năng chịu thuôc diệt có, kháng vật ký sinh
và làm chậm quá trình chín của quả
Trang 97“ `
PY, * + oo
Khoai tầy chứa hàm lượng tỉnh bột cao hơn
bình thường