IUH - Khóa luận tốt nghiệp Kỹ thuật xâu dựng - Chung cư Sky Garden IUH - Khóa luận tốt nghiệp Kỹ thuật xâu dựng - Chung cư Sky Garden IUH - Khóa luận tốt nghiệp Kỹ thuật xâu dựng - Chung cư Sky Garden IUH - Khóa luận tốt nghiệp Kỹ thuật xâu dựng - Chung cư Sky Garden IUH - Khóa luận tốt nghiệp Kỹ thuật xâu dựng - Chung cư Sky Garden
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
-
TRẦN ĐỨC TẤN MSSV: 21093281
CHUNG CƯ SKY GARDEN
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Trang 2KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Trang 3CHƯƠNG 1: THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG TRỤC 4
1.1 Phân tích đặc diểm chịu lực của khung
Chọn mô hình không gian để tính toán nội lực
Kết cấu được chọn trong đồ án là kết cấu Khung- cột, có những đặc điểm:
Biến dạng của kết cấu khung là biến dạng uốn cắt Như ta biết: biến dạng của kết cấu khung
là dạng cắt, biến dạng tương đối giữa các tầng trên nhỏ, bên dưới lớn
Trang 4Hình 5 2 Mô hình khung trục e trong ETABS
Trang 5Hình 5 3 Mặt bằng tầng điển hình trong mô hình ETABS
1.2 Xác lập sơ đồ tính khung
Sơ đồ tính là hình ảnh đơn giản hóa của một bộ phận công trình hoặc toàn bộ công trình, được đặt ra chủ yếu nhằm thực hiện hóa khả năng tính toán các kết cấu phức tạp Như vậy với cách tính thử công, người thiết kế buộc phải dung các sơ đồ tính đơn giản, chấp nhận việc chia cắt kết cấu thành các phần nhỏ hơn bằng cách bỏ qua các liên kết không gian Đồng thời sự làm việc của vật liệu cũng được đơn giản hóa, cho rằng nó làm việc trong giai đoạn đàn hồi, tuân theo định luật Hooke
Trang 6Do đó sơ đò tính thích hợp nhấ cho công trình này là sơ đồ khung không gian bao gồm: cột, sàn, và hệ dầm làm việc đồng thời với nhau Hệ dầm đóng vai trò là hệ giằng, nhằm làm tăng độ cứng ngang của hệ khung, từ đó tăng khả năng chịu lực, chống xoắn và khống chế chuyển vị do tải trọng gió tĩnh và động gây ra
Với độ chính xác cho phép và phù hợp với khả năng tính toán hiện nay, phần mềm phân tích kết cấu được sử dụng là phần mềm ETABS 19.0.0 Các kết cấu chịu lực chính của công trình như: dầm, sàn, cột,… được mô hình hóa toàn bộ vào chương trình ứng với từng loại phần tử phù hợp
Định nghĩa tiết diện dầm, cột:
Định nghĩa tiết diện sàn:
Định nghĩa các trường hợp tải:
Định nghĩa các trường hợp tổ hợp tải trọng:
1.2.3.Khai báo các điều kiện biên của bài toán
Bước 1: Chia ảo sàn
Bước 2: Gán rang buộc biên
Bước 3: Chia ảo dầm cột
Bước 4: Gán xuất kết quả cột theo 2 mặt cắt
Bước 5: Gán xuất kết quả dầm theo mép gối
Bước 6: Gán xuất kết quả cột tại cao trình sàn
1.2.4.Xác định sơ bộ các tiết diện của khung
❖ Tính toán sơ bộ cột
TCVN 198-1997 quy định như sau: Độ cứng và cường độ của kết cấu nhà cao tầng cần
được thiết kế đều nhau hoặc thay đổi giảm dần lên phía trên và tránh thay đổi đột ngột Độ
Trang 7lần giảm không quá 30%) Nếu 3 tầng giảm độ cứng liên tục thì tổng mức giảm không vượt quá 50%
Diện tích sơ bộ của cột được xác định theo công thức:
𝐹𝑏 = K x 𝑁
𝑅𝑏Trong đó:
Fb: tiết diện của cột
N: tổng tải trọng tác dụng lên cột N= m×q×S
+ m: số tầng trên cột đang thiết kế
+ q: tải trọng tương đương tính trên mỗi mét vuông mặt sàn (chọn q = 12 kN/m2) + S: diện tích sàn quy về cho 1 cột
Rb: cường độ chịu nén của bê tông
K: hệ số kể đến vị trí cột đang xét
+ k=1.1 đối với cột giữa
+ k=1.2 đối với cột biên
+ k=1.3 đối với cột góc
Trang 8Hình 5 4 Diện truyền tải cột
Kết quả tính toán sơ bộ tiết diện của cột được tổng hợp và lập thành bảng sau:
Trang 9Bảng 5 1 Chọn sơ bộ tiết diện cột
Trang 10❖ Dầm (Tiết diện lấy theo kết quả tính sơ bộ ở chương 2):
+ Dầm phụ :200x400 mm
+ Dầm chính Phương X: 400x800 mm (trục A,B,C,D,E)
+ Dầm chính Phương Y: 400x800 mm (trục 1,2,3,4,5)
❖ Sàn :110mm
1.2.5.Xác định tiết diện vách lõi thang máy
Chiều dày vách của lõi cứng được lựa chọn sơ bộ dựa vào chiều cao tòa nhà, số tầng đồng thời đảm bảo các quy định của mục 3.4.1 TCXD 198:1997 Tổng diện tích mặt cắt ngang của vách cứng được xác định như sau:
𝐹𝑣𝑙 = 𝑓𝑣𝑙 × 𝐹𝑠𝑡Trong đó:
Trang 11Hình 5.6 Khai báo kích thước khung
Trang 12Hình 5 7 Khai báo đặc trưng vật liệu B30
Trang 13Hình 5 8 Khai báo tiết diện các cấu kiện
Trang 14Hình 5 9 Mặt bằng tiết diện dầm sàn tầng điển hình
1.3 Xác định các loại tải trọng tác dụng và gán tải trọng vào mô hình ETABS
1.3.1.Tải trọng đứng
1.3.1.1.Tĩnh tải và hoạt tải
Dựa vào cấu tạo sàn gồm có bản BTCT, các lớp tô trát, gạch lát nền, tải các trang thiết bị treo buộc trên trần, các đường ống,… cũng như các chức năng của từng ô bản sàn Căn cứ vào các thông số kỹ thuật của vật liệu và giá trị được qui định trong qui phạm, ta
xác định được tải tiêu chuẩn của ô bản sàn Riêng trường hợp tĩnh tải không kể vảo tải trọng bản thân bản BTCT, mà ta khai báo hệ số Self Weight Multiplier = 1 trong khai
báo tĩnh tải để phần mềm ETABS tự tính toán
Tải trọng các lớp hoàn thiện và tải tường xây trên sàn được quy đổi về tải phân bố đều trên sàn tương tự như trong Chương 2 tính toán sàn
Trang 15Bảng 5 2 Giá trị tĩnh tải hoàn thiện phòng vê sinh ban công
Các lớp cấu tạo sàn
Chiều dày (cm)
Trọng lượng riêng γ (kN/m3)
Tải trọng tiêu chuẩn (kN/m2)
Hệ số độ tin cậy γf
Tải trọng tính toán (kN/m2)
SDL – Trọng lượng các lớp hoàn thiện,
với hệ số độ tin cậy γf = 1.3 được tính như sau:
Giá trị tĩnh tải hoàn thiện sàn điển hình
Các lớp cấu tạo sàn Chiều dày
(cm)
Trọng lượng riêng γ (kN/m3)
Tải trọng tiêu chuẩn (kN/m2)
Hệ số độ tin cậy γf
Tải trọng tính toán (kN/m2)
SDL – Trọng lượng các lớp hoàn thiện,
với hệ số độ tin cậy γf = 1.3 được tính như sau:
1.33/1.3 = 1.023
Trang 17Hình 5 10 Tải hoàn thiện tầng trệt
Trang 18Hình 5 11 Tải hoàn thiện tầng thượng
Trang 19Hình 5 12 Tải hoàn thiện tầng điển hình
Trang 20Hoạt tải được tính toán trên bảng 5.1, được gán vào mô hình như sau
Hình 5 14 Hoạt tải tầng trệt
Trang 21Hình 5 15 Hoạt tải tầng thượng
Trang 22Hình 5 17 Hoạt tải tầng mái
Trang 23Hình 5 18 Hoạt tải tường tầng điển hình
1.3.1.2.Tải trọng tường xây trên dầm
Tĩnh tải tường tiêu chuẩn tác dụng lên dầm:
Được tính toán bằng công thức sau:
gttt = γt × 𝑏𝑡 × ht(daN/m) Trong đó : t : trọng lượng riêng của tường
bt :chiều dày tường
ht :chiều cao tường
ℎ𝑡 = ℎ𝑡ầ𝑛𝑔 − ℎ𝑑ầ𝑚Tải trọng tường tác dụng vào dầm các tầng được tính toán và lập thành bảng sau
Trang 24Dầm phụ xây 100 Tường 0,11 18 3 6,138 Dầm chính xây 220 Tường 0,22 18 2,80 11,088
Trọng lượng tiêu chuẩn (kN/m 3 )
Chiều cao tường (m)
Trọng lượng tiêu chuẩn (kN/m)
Dầm chính xây 220 Tường 0,22 18 3,70 14,652
Bảng 5 5 Trọng lượng tường tiêu chuẩn mặt bằng tầng thượng
Vị trí tường Loại dày (m) Chiều
Trọng lượng tiêu chuẩn (kN/m 3 )
Chiều cao tường (m)
Trọng lượng tiêu chuẩn (kN/m)
Bảng 5 6 Trọng lượng tường tiêu chuẩn mặt bằng tầng mái
Vị trí tường Loại dày (m) Chiều
Trọng lượng tiêu chuẩn (kN/m 3 )
Chiều cao tường (m)
Trọng lượng tiêu chuẩn (kN/m)
Tĩnh tải tường tác dụng lên khung được gán vào phần mềm ETABS như sau
Trang 25Hình 5 19 Tải tường trên dầm tầng trệt
Trang 26Hình 5 21 Tải tường trên dầm tầng thượng
Hình 5 22 Tải tường trên dầm tầng mái
Trang 27• 𝑊3𝑠,10 là áp lực gió 3 s ứng với chu kỳ lặp 10 năm: 𝑊3𝑠,10 = (𝛾𝑡 𝑊0) với 𝛾𝑡 là hệ
số chuyển đổi áp lực gió từ chu kỳ lặp từ 20 năm xuống 10 năm, lấy bằng 0,852;
W0 – giá trị áp lực gió cơ sở
⁄
= 2,01 ( 53,25
365,76)
2 7
+ Hệ số khí động c tra bảng F.4 TCVN 2737 – 2023 trang 52 theo
tỷ số h/d , ta được c = +0,8 đối với phía gió đẩy, và c = -0,53 đối với phía
gió hút
Trang 28Bảng 5 7 Tải trọng gió theo phương X gán vào tâm công trình
Tầng
Chiều
cao
Cao độ tầng
Độ cao tương đương
Hệ số
Bề rộng đón gió
Chiều cao đón gió
W3s,10 Hệ số khí động
c
h(m) z(m) Ze (m) k(ze) b(m) m kN D E Mái 3 33.3 33.3 1.014 35,6 3 0.8094 0.80 -0.50 Thượng 3 30.3 33.3 1.014 35,6 3 0.8094 0.80 -0.50 Lầu 8 3.4 27.3 33.3 1.014 35,6 3.4 0.8094 0.80 -0.50 Lầu 7 3.4 23.9 33.3 1.014 35,6 3.4 0.8094 0.80 -0.50 Lầu 6 3.4 20.5 33.3 1.014 35,6 3.4 0.8094 0.80 -0.50 Lầu 5 3.4 17.1 33.3 1.014 35,6 3.4 0.8094 0.80 -0.50 Lầu 4 3.4 13.7 33.3 1.014 35,6 3.4 0.8094 0.80 -0.50 Lầu 3 3.4 10.3 33.3 1.014 35,6 3.4 0.8094 0.80 -0.50 Lầu 2 3.4 6.9 33.3 1.014 35,6 3.4 0.8094 0.80 -0.50 Lầu 1 3.5 3.5 33.3 1.014 35,6 3.5 0.8094 0.80 -0.50
Diện tích bề mặt đón gió (m²)
Tải trọng gió tiêu chuẩn (kN)
Tổng tải trọng gió tiêu chuẩn (kN)
Hệ
số
độ tin cậy
Tổng tải trọng gió tính toán (kN)
G f D(đẩy) E(hút) D(đẩy) E(hút) D(đẩy) E(hút) Mái 0.866 0.54 -0.33 111 111 60.4 -36.5 96.9 2.1 203.6Thượng 0.866 0.54 -0.33 111 111 60.4 -36.5 96.9 2.1 203.6Lầu 8 0.866 0.54 -0.33 125.8 125.8 68.5 -41.4 109.9 2.1 230.7Lầu 7 0.866 0.54 -0.33 125.8 125.8 68.5 -41.4 109.9 2.1 230.7Lầu 6 0.866 0.54 -0.33 125.8 125.8 68.5 -41.4 109.9 2.1 230.7Lầu 5 0.866 0.54 -0.33 125.8 125.8 68.5 -41.4 109.9 2.1 230.7Lầu 4 0.866 0.54 -0.33 125.8 125.8 68.5 -41.4 109.9 2.1 230.7Lầu 3 0.866 0.54 -0.33 125.8 125.8 68.5 -41.4 109.9 2.1 230.7Lầu 2 0.866 0.54 -0.33 125.8 125.8 68.5 -41.4 109.9 2.1 230.7Lầu 1 0.866 0.54 -0.33 129.5 129.5 70.5 -42.6 113.1 2.1 237.5Trệt 0,866 0,58 -0,37 186,9 186,9 108,3 -69,1 177,4 2,1 372,6
Trang 29Bảng 5 8 Tải trọng gió theo phương Y gán vào tâm công trình
Tầng
Chiều
cao
Cao độ tầng
Độ cao tương đương
Hệ số
Bề rộng đón gió
Chiều cao đón gió
W3s,10 Hệ số khí động
c
h(m) z(m) Ze (m) k(ze) b(m) m kN D E Mái 3 33.3 33.3 1.014 33 3 0.8094 0.79 -0.47 Thượng 3 30.3 33 1.011 33 3 0.8094 0.79 -0.47 Lầu 8 3.4 27.3 33 1.011 33 3.4 0.8094 0.79 -0.47 Lầu 7 3.4 23.9 33 1.011 33 3.4 0.8094 0.79 -0.47 Lầu 6 3.4 20.5 33 1.011 33 3.4 0.8094 0.79 -0.47 Lầu 5 3.4 17.1 33 1.011 33 3.4 0.8094 0.79 -0.47 Lầu 4 3.4 13.7 33 1.011 33 3.4 0.8094 0.79 -0.47 Lầu 3 3.4 10.3 33 1.011 33 3.4 0.8094 0.79 -0.47 Lầu 2 3.4 6.9 33 1.011 33 3.4 0.8094 0.79 -0.47 Lầu 1 3.5 3.5 33 1.011 33 3.5 0.8094 0.79 -0.47
Diện tích bề mặt đón gió (m²) tiêu chuẩn (kN) Tải trọng gió
Tổng tải trọng gió tiêu chuẩn (kN)
Hệ
số
độ tin cậy
Tổng tải trọng gió tính toán (kN)
G f D(đẩy) E(hút) D(đẩy) E(hút) D(đẩy) E(hút) Mái 0.866 0.56 -0.34 99 99 55.3 -33.3 88.6 2.1 186.1Thượng 0.866 0.56 -0.34 99 99 55.2 -33.2 88.4 2.1 185.7Lầu 8 0.866 0.56 -0.34 112.2 112.2 62.6 -37.6 100.2 2.1 210.4Lầu 7 0.866 0.56 -0.34 112.2 112.2 62.6 -37.6 100.2 2.1 210.4Lầu 6 0.866 0.56 -0.34 112.2 112.2 62.6 -37.6 100.2 2.1 210.4Lầu 5 0.866 0.56 -0.34 112.2 112.2 62.6 -37.6 100.2 2.1 210.4Lầu 4 0.866 0.56 -0.34 112.2 112.2 62.6 -37.6 100.2 2.1 210.4
Trang 301.3.2.1.Gán tải trọng gió vào mô hình
Hình 5 23 Khai báo tâm khối lượng
Hình 5 24 Gán tải gió X
Trang 31Hình 5 25 Gán tải gió XX
Hình 5 26 Gán tải gió Y
Trang 32Hình 5 27 Gán tải gió YY
1.3.3.Các trường hợp tải trọng
1.3.3.1.Các loại tải trọng trong TCVN 2737:2023
Tải trọng các lớp hoàn thiện sàn
Tải trọng bản thân
Tải trọng tường bao vây ngoài và trong
Hoạt tải dài hạn:
Hoạt tải ngắn hạn đứng :
Hoạt tải gió phương X :
Hoạt tải gió phương XX : GXX
Hoạt tải gió phương Y : GY
Hoạt tải gió phương YY : GYY
❖ Theo TCVN 2737:2023 ta có các loại tải trọng sau:
TT: tĩnh tải (gồm trọng lượng bản thân + hoàn thiện + tường)
HT: hoạt tải sử dụng
GXT: tổ hợp gió tĩnh X trái
Trang 33GXP: tổ hợp gió tĩnh X Phải
GYT: tổ hợp gió tĩnh Y Trái
GYP: tổ hợp gió tĩnh Y Phải
Trang 341.3.4.Kiểm tra kết quả
1.3.4.1.Kiểm tra chuyển vị đỉnh công trình
Kiểm tra chuyển vị ngang tại đỉnh công trình
Từ kết quả ETABS ta xuất chuyển vị ra EXCEL và lọc ra điểm có chuyển vị ngang lớn nhất theo công thức: f = √fx2+ fy
Hình 5.30 Điểm có chuyển vị ngang lớn nhất tại đỉnh công trình
Trang 35Theo mục 2.6.3 tiêu chuẩn TCXD 198:1997 điều kiện kiểm tra độ cứng của công
trình:
f
H ≤
1500
− Chuyển vị tại đỉnh công trình:
Trang 36Vị trí 2: là vị trí gối đầu dầm( ta lấy momen nhỏ nhất)
Vị trí 3: là vị trí gối cuối dầm ( ta lấy momen nhỏ nhất)
Vật liệu sử dụng cho thép dọc dầm khung trục 3
Theo tiêu chuẩn Việt Nam 5574-2018 (Trang 35), bê tông B30 có:
Cường độ tính toán chịu nén: Rb = 17 (Mpa) = 17.103 (kN/m2)
Cường độ tính toán chịu kéo: Rbt = 1,15 (Mpa) = 1,15.103 (kN/m2)
Modun đàn hồi Eb = 32.5.103 (Mpa) = 3.25.107 (kN/m2)
Hệ số làm việc của bê tông: γb = 1
Trang 381,2,3
B44
Gối trái 400 800 50 750 -347.74 0.091 0.087 0.095 1685.43 0.56 2Ø20 4Ø22 2148 Ok 0.72 Nhịp 400 800 50 750 305.02 0.080 0.077 0.083 1468.89 0.49 2Ø20 2Ø25 1884 Ok 0.54 Gối phải 400 800 50 750 -439.21 0.115 0.108 0.122 2159.18 0.72 2Ø20 4Ø25 2592 Ok 0.86
B41
Gối trái 400 800 50 750 -300.83 0.079 0.076 0.082 1447.80 0.48 2Ø20 4Ø22 2148 Ok 0.72 Nhịp 400 800 50 750 198.40 0.052 0.051 0.053 940.77 0.31 2Ø20 2Ø20 1256 Ok 0.42 Gối phải 400 800 50 750 -375.15 0.098 0.093 0.103 1825.88 0.61 2Ø20 4Ø22 2148 Ok 0.72 B40
Gối trái 400 800 50 750 -366.17 0.096 0.091 0.101 1779.73 0.59 2Ø20 4Ø22 2148 Ok 0.72 Nhịp 400 800 50 750 237.77 0.062 0.060 0.064 1133.82 0.38 2Ø20 2Ø22 1388 Ok 0.46 Gối phải 400 800 50 750 -337.73 0.088 0.084 0.093 1634.40 0.54 2Ø20 4Ø22 2148 Ok 0.72 B24
Gối trái 400 800 50 750 -424.70 0.111 0.105 0.118 2083.04 0.69 2Ø20 4Ø25 2592 Ok 0.86 Nhịp 400 800 50 750 350.83 0.092 0.088 0.096 1701.16 0.57 2Ø20 4Ø22 2148 Ok 0.72 Gối phải 400 800 50 750 -360.98 0.094 0.090 0.099 1753.09 0.58 2Ø20 4Ø22 2148 Ok 0.72
4,5,6
B44
Gối trái 400 800 50 750 -297.04 0.078 0.075 0.081 1428.78 0.48 2Ø20 4Ø22 2148 Ok 0.63 Nhịp 400 800 50 750 381.96 0.100 0.095 0.105 1860.97 0.62 2Ø20 4Ø22 2148 Ok 0.72 Gối phải 400 800 50 750 -453.99 0.119 0.112 0.127 2237.08 0.75 2Ø20 4Ø25 2592 Ok 0.86 B41
Gối trái 400 800 50 750 -299.35 0.078 0.075 0.082 1440.39 0.48 2Ø20 4Ø20 1884 Ok 0.63 Nhịp 400 800 50 750 189.66 0.050 0.048 0.051 898.22 0.30 2Ø20 2Ø20 1256 Ok 0.42 Gối phải 400 800 50 750 -409.15 0.107 0.101 0.113 2001.88 0.67 2Ø20 4Ø25 2592 Ok 0.72 B40
Gối trái 400 800 50 750 -392.10 0.103 0.097 0.108 1913.39 0.64 2Ø20 4Ø22 2148 Ok 0.72 Nhịp 400 800 50 750 231.83 0.061 0.059 0.063 1104.54 0.37 2Ø20 2Ø22 1388 Ok 0.46 Gối phải 400 800 50 750 -345.62 0.090 0.086 0.095 1674.61 0.56 2Ø20 4Ø22 2148 Ok 0.72 Gối trái 400 800 50 750 -437.79 0.114 0.108 0.122 2151.69 0.72 2Ø20 4Ø25 2592 Ok 0.86
Trang 39B24
Nhịp 400 800 50 750 376.31 0.098 0.094 0.104 1831.86 0.61 2Ø20 4Ø22 2148 Ok 0.72 Gối phải 400 800 50 750 -318.74 0.083 0.080 0.087 1538.11 0.51 2Ø20 4Ø20 1884 Ok 0.63
7,8,Thượng
B44
Gối trái 400 800 50 750 -262.36 0.069 0.066 0.071 1255.54 0.42 2Ø20 2Ø20 1884 Ok 0.42 Nhịp 400 800 50 750 408.68 0.107 0.101 0.113 1999.44 0.67 2Ø20 4Ø25 2592 Ok 0.72 Gối phải 400 800 50 750 -404.95 0.106 0.100 0.112 1980.02 0.66 2Ø20 4Ø25 2592 Ok 0.72
B41
Gối trái 400 800 50 750 -298.82 0.078 0.075 0.081 1437.69 0.48 2Ø20 4Ø22 1884 Ok 0.63 Nhịp 400 800 50 750 172.39 0.045 0.044 0.046 814.44 0.27 2Ø20 2Ø20 1256 Ok 0.42 Gối phải 400 800 50 750 -406.00 0.106 0.101 0.112 1985.52 0.66 2Ø20 4Ø25 2592 Ok 0.72
B40
Gối trái 400 800 50 750 -386.59 0.101 0.096 0.107 1884.87 0.63 2Ø20 4Ø25 2592 Ok 0.72 Nhịp 400 800 50 750 221.78 0.058 0.056 0.060 1055.15 0.35 2Ø20 2Ø20 1256 Ok 0.42 Gối phải 400 800 50 750 -342.76 0.090 0.086 0.094 1660.02 0.55 2Ø20 4Ø22 2148 Ok 0.72
B24
Gối trái 400 800 50 750 -395.72 0.103 0.098 0.109 1932.11 0.64 2Ø20 4Ø22 2148 Ok 0.72 Nhịp 400 800 50 750 398.40 0.104 0.099 0.110 1946.02 0.65 2Ø20 4Ø25 2592 Ok 0.72 Gối phải 400 800 50 750 -287.76 0.075 0.072 0.078 1382.24 0.46 2Ø20 2Ø20 1884 Ok 0.46