1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Luyện từ và câu LUYỆN TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA potx

6 1,1K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 108,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện từ và câu LUYỆN TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA I.. Kiến thức: Nắm được các sắc thái khác nhau của các từ đồng nghĩa để viết về đoạn văn miêu tả ngắn.. Kĩ năng: Học sinh biết vận dụng những hi

Trang 1

Luyện từ và câu

LUYỆN TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nắm được các sắc thái khác nhau của các từ

đồng nghĩa để viết về đoạn văn miêu tả ngắn

2 Kĩ năng: Học sinh biết vận dụng những hiểu biết đã có

về từ đồng nghĩa, làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa - phân loại các từ đồng nghĩa

3 Thái độ: Có ý thức sử dụng từ đồng nghĩa cho phù hợp

II CHUẨN BỊ :

- GV: Từ điển

- HS : Vở bài tập, SGK

III CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC:

T

G

Hoạt đông dạy Hoạt động học

Trang 2

1’ 1 Khởi động: - Hát

4’ 2 Bài cũ: Mở rộng vốn từ :

Tổ quốc

- Nêu một số từ ngữ thuộc

chủ đề “Tổ quốc”

- HS nêu – HS khác nhận xét

 Giáo viên nhận xét và cho

điểm

- Học sinh sửa bài 5

1’ 3 Giới thiệu bài mới:

“Luyện tập từ đồng nghĩa” - Học sinh nghe

30’ 4 Phát triển các hoạt

động:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn

làm bài tập

- Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp

Phương pháp: Luyện tập,

thực hành, thảo luận nhóm,

giảng giải

Trang 3

 Bài 1: Tìm những từ

đồng nghĩa trong đoạn văn:

- Học sinh đọc yêu cầu bài 1

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn, làm bài cá nhân

HS phát biểu ý kiến

- Các từ đồng nghĩa trong đoạn văn: mẹ, má, u, bu, bầm, mạ

GV nhận xét

 Giáo viên chốt lại - Cả lớp nhận xét

 Bài 2: Xếp các từ cho

dưới đây thành những

nhóm từ đồng nghĩa

- Yêu cầu học sinh đọc bài

2

- Học sinh đọc yêu cầu bài 2

- Học sinh làm bài nhóm đôi

 Giáo viên nhận xét nhanh - Học sinh sửa bài - mỗi học

Trang 4

ý của từng câu sinh sửa bài đọc theo dạng

tiếp nối

Các nhóm từ đồng nghĩa:

+Bao la, mênh mông, bát ngát, thênh thang

+Lung linh, long lanh, lóng lánh, lấp loáng, lấp lánh

+Vắng vẻ, hiu quạnh, vắng teo, vắng ngắt, hiu hắt

 Bài 3: Viết một đoạn văn

tả cảnh khoảng 5 câu, trong

đó có dùng một số từ đã

nêu ở bài tập 2

- Yêu cầu học sinh đọc bài

3

- Học sinh đọc yêu cầu bài 3

- Học sinh làm bài trên phiếu

 Giáo viên chốt lại - Học sinh sửa bài bằng

Trang 5

cách tiếp sức (Học sinh nhặt

từ và ghi vào từng cột) - lần lượt 2 học sinh

Bao la

Lung linh

* Hoạt động 2: Củng cố - Hoạt động nhóm, lớp

Phương pháp: Thi đua,

thảo luận nhóm

- Thi đua từ đồng nghĩa nói

về những phẩm chất tốt đẹp của người Việt Nam

1’ 5 Tổng kết - dặn dò:

- Hoàn thành tiếp bài 4

Trang 6

- Chuẩn bị: “Mở rộng vốn

từ Nhân dân”

- Nhận xét tiết học

Ngày đăng: 02/07/2014, 03:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w