IUH | Tiểu luận Bài tập lớn cuối kỳ | Phương pháp số | 2021 - 2022 IUH | Tiểu luận Bài tập lớn cuối kỳ | Phương pháp số | 2021 - 2022 IUH | Tiểu luận Bài tập lớn cuối kỳ | Phương pháp số | 2021 - 2022 IUH | Tiểu luận Bài tập lớn cuối kỳ | Phương pháp số | 2021 - 2022 IUH | Tiểu luận Bài tập lớn cuối kỳ | Phương pháp số | 2021 - 2022
Trang 1TIỂU LUẬN BÀI TẬP LỚN CUỐI KỲ
MÔN PHƯƠNG PHÁP SỐ HỌC KỲ I (2021-2022) Thời gian làm bài: 60’
Họ và tên: ………
MSSV:………
Ngành: Cơ khí/chế tạo máy/ Cơ điện tử/ Nhiệt lạnh/Oto:………
Số thứ tự Câu 1:(2.5 điểm) Sử dụng phương pháp Newton-Raphson, tìm nghiệm của phương trình 0.5 4 2 0 x e x sau 5 lần lặp và tính sai số sau mỗi bước lặp, với x0 2 Đáp số: x ………; Sai số : ……… * Lưu ý: Lấy gần bằng 04 chữ số sau dấu phẩy Trình bày câu 1: Trình bày cụ thể cách tính cho lần lặp 1 và 2 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Lần lặp (n) xi f(xi) f’(xi) x(i+1) Sai số xi+1-xi
2
3
4
5
ĐỀ SỐ 1
Trang 2Câu 2:(2.5 điểm) Độ võng y của 1 dầm AB dọc theo trục x khi chịu tải
trọng P[kN], thể hiện trong bảng sau (AB = 2 m) Mô men uốn M(x)
[kN.m] dọc theo trục x cho bởi biểu thức M x ( ) 1.09 y x ( )
Sử dụng công thức sai phân ngược 3 điểm cho đạo hàm bậc 2 để tính mô
men uốn tại các vị trí x = 0.8m, 1.2m và 1.6m
Công thức sử dụng y’’=
M(x)(kN.m)
*Lưu ý: Lấy gần bằng 04 chữ số sau dấu phẩy
Trình bày câu 2: Trình bày cụ thể cách tính đối với vị trí x = 0.8m
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Câu 3: (2.5 điểm) Cho dầm chịu lực phân bố như
hình vẽ, có chiều dài L = 8m Sử dụng công thức
tích phân Gauss 3 điểm để xác định giá trị lực
tổng F , biết hàm phân bố lực R
=1000 + 2x3
(N/m) ( Các trọng số c1=0.5556, c2 = 0.8889, c3 = 0.5556 và các điểm t1 = -0.7746,
t2=0, t3= 0.7746) Xác định sai số so với giá trị
chính xác tìm được bằng phương pháp giải tích
x=
dx=
Kết quả tính tính tích phân Gauss 3 điểm
Điền các giá trị cifi Giá trị lực tổng tính
theo tích phân Gauss
Giá trị lực tổng chính xác
Sai số (%)
c1f(t1)=
c2f(t2)=
c3f(t3)=
Đáp số: Lực tổng FR=……… ,Sai số: ……… *Lưu ý: Lấy gần bằng 04 chữ số sau dấu phẩy
Trình bày câu 3: Trình bày cụ thể cách tính đối với : Giá trị c1f(t1) ………
………
………
………
………
Giá trị lực tổng chính xác ………
………
………
………
Trang 4Câu 4: (2.5 điểm) Cho hệ dao động khối lượng-lò xo có giảm chấn như hình vẽ
Phương trình dao động được mô tả bởi phương trình vi phân bậc hai theo tọa độ
tọa độ y(0)=0.1m và tốc độ chuyển động tương ứng y t ( 0) 0 m/s Sử dụng
phương pháp Runge-Kutta bậc 2 (phương pháp điểm giữa), tìm tọa độ y(t) và tốc
độ chuyển động ( ) y t tại t=0.1s và t=0.2s Biết khối lượng m=1kg, độ cứng lò
xo k=8N/m, hệ số giảm chấn b=9Ns/m và lực tác dụng F(t) =42.5
Phương trinh vi phân sau khi thay số:………
Bảng đổi biến Biến cũ Biến mới Giá trị ban đầu Hệ phương trình Tại t =………K1 = K2= Z(……)=
Kết luận: Tọa độ………và tốc độ chuyển động ………
Tại t =………K1 = K2= Z(……)=
Kết luận: Tọa độ………và tốc độ chuyển động ………
*Lưu ý: Lấy gần bằng 04 chữ số sau dấu phẩy Trình bày câu 4: Trình bày cụ thể cách tính các giá trị K1 và K2 cho lần tính đầu tiên ………
………
………
………