1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu hỏi trắc nghiệm môn Thống kê ứng dụng trong kinh doanh - Đại Học Trà Vinh - TVU Onschool

26 1 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi trắc nghiệm môn Thống kê ứng dụng trong kinh doanh
Trường học Đại học Trà Vinh
Chuyên ngành Thống kê ứng dụng trong kinh doanh
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi trắc nghiệm môn Thống kê ứng dụng trong kinh doanh - Đại Học Trà Vinh - TVU Onschool: * ĐẦY ĐỦ CÁC CÂU HỎI TỪ LUYỆN TẬP TRẮC NGHIỆM 1-4 * ĐẦY ĐỦ CÁC CÂU HỎI MỚI Ở BÀI TẬP GIỮA KỲ 1 VÀ 2 ( TẤT CẢ ĐỀU LÀM 3 LẦN ) * TIẾT KIỆM THỜI GIAN ĐỂ ĐẠT ĐIỂM QUÁ TRÌNH = 10Đ * TÀI LIỆU CẦN THIẾT ĐỂ ÔN THI KẾT THÚC MÔN. Câu hỏi trắc nghiệm Thống kê ứng dụng trong kinh doanh Đại học Trà Vinh Trắc nghiệm Thống kê ứng dụng trong kinh doanh TVU Onschool Tài liệu Thống kê ứng dụng trong kinh doanh có đáp án – TVU Đề thi Thống kê ứng dụng TVU Trà Vinh Câu hỏi ôn tập Thống kê ứng dụng trong kinh doanh TVU 1 Xác định thang đo thứ bậc trong những thang đo sau 2 Xác định thang đo khoảng trong những thang đo sau 3 Dữ liệu được phân lọai theo các mức đo lường bằng thang đo, các thang đo trong đo lường gồm 4 Thống kê trong kinh doanh được hiểu là 5 Việc lấy Value trong SPSS chủ yếu cho các biến số nào sau đây? 6 Xác định thang đo định danh trong những thang đo sau 7 Giao diện làm việc cơ bản của phần mềm SPSS gồm 8 Quá trình nghiên cứu thống kê thứ tự gồm các bước sau 9 Tổng thể nghiên cứu là 10 Kỹ thuật chọn mẫu phi xác suất gồm các kỹ thuật 11 Nghiên cứu các yếu tố tác động đến vốn đầu tư của các doanh nghiệp trên địa bàn TP. Trà Vinh trong năm 2020, mô hình sử dụng 5 biến độc lập, giả sử rằng tỷ lệ số có 5 quan sát cho một biến độc lập, thì cỡ mẫu cần thiết là bao nhiêu quan sát? 12 Khung mẫu là 13 Khi nghiên cứu các doanh nghiệp ở TP. Trà Vinh, tổng thể nghiên cứu ở đây là 14 Những lý do không thể thu thập dữ liệu của toàn bộ tổng thể 15 Đơn vị chọn mẫu là 16 Thống kê là ngành khoa học trong việc khai thác dữ liệu, vậy thống kê là 17 Xác định thang đo tỷ lệ trong những thang đo sau 18 Biến định tính là biến số 19 Thống kê suy luận được xác định là 20 Nghiên cứu các yếu tố tác động đến tốc độ tăng trưởng doanh thu của doanh nghiệp A qua các năm, mô hình nghiên cứu sử dụng 5 biến độc lập và 1 biến phụ thuộc, như vậy cỡ mẫu sẽ là bao nhiêu quan sát? 21 Nghiên cứu mức độ hài lòng khách hàng của doanh nghiệp A, nhóm nghiên cứu sử dụng mô hình phân tích nhân tố khám phá, trong mô hình có 10 thang đo, mỗi thang đo có 5 biến quan sát, giả sử tỷ lệ số quan sát cho 1 biến phân tích là 5, thì cỡ mẫu là bao nhiêu quan sát? 22 Khi nghiên cứu các doanh nghiệp ở TP. Trà Vinh, khung mẫu nghiên cứu ở đây là 23 Muốn ước lượng vốn đầu tư trung bình của các doanh nghiệp ở TP. Trà Vinh, nhóm nghiên cứu nhận thấy vốn đầu tư của các doanh nghiệp tuân theo luật phân phối chuẩn, với độ lệch chuẩn là 3 tỷ VNĐ. Như vậy, mẫu được chọn sẽ là bao nhiêu doanh nghiệp nếu chọn độ tin cậy là 95% với sai số cho phép ± 0,7 tỷ VNĐ? 24 Khi nghiên cứu các doanh nghiệp ở TP. Trà Vinh, đơn vị chọn mẫu ở đây là 25 "Cho bảng số liệu loại hình doanh nghiệp như sau: Tỷ lệ doanh nghiệp khác là bao nhiêu %?" 26 "Cho bảng số liệu loại hình doanh nghiệp như sau: Số quan sát doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài là" 27 "Cho bảng số liệu loại hình doanh nghiệp như sau: Tỷ lệ Doanh 100% vốn nước ngoài là bao nhiêu %" 28 Trong SPPS, để mô thống kê tần số cho biến định tính thì vào lệnh 29 "Cho bảng số liệu vốn đầu tư theo loại hình doanh nghiệp như sau: Vốn đầu tư của doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài có độ lệch chuẩn là bao nhiêu tỷ USD?" 30 "Cho bảng số liệu vốn đầu tư doanh nghiệp như sau: Vốn đầu tư trung bình của doanh nghiệp trong khảo sát là bao nhiêu tỷ USD?" 31 "Cho bảng số liệu vốn đầu tư doanh nghiệp như sau: Dữ liệu về vốn đầu tư có độ lệch chuẩn là bao nhiêu tỷ USD?" 32 Giá trị trung vị được biết 33 Giá trị Mode được biết là 34 "Cho bảng số liệu vốn đầu tư doanh nghiệp như sau: Vốn đầu tư nhiều nhất của doanh nghiệp trong khảo sát là bao nhiêu tỷ USD?" 35 "Cho bảng số liệu vốn đầu tư theo loại hình doanh nghiệp như sau: Vốn đầu tư trung bình của doanh nghiệp khác là bao nhiêu tỷ USD?" 36 Mô tả dữ liệu dạng biến định lượng, các nhận định sau đây nhận định nào đúng nhất? 37 "Cho bảng số liệu vốn đầu tư theo loại hình doanh nghiệp như sau: Vốn đầu tư của doanh nghiệp khác có độ lệch chuẩn là bao nhiêu tỷ USD?" 38 "Cho bảng số liệu về vốn đầu tư của doanh nghiệp Mỹ như sau: Vốn đầu tư của doanh nghiệp Mỹ có giá trị trung bình là bao nhiêu tỷ USD?" 39 "Cho bảng số liệu vốn đầu tư doanh nghiệp như sau: Dữ liệu về vốn đầu tư có khoảng biến thiên là bao nhiêu tỷ USD?" 40 "Cho bảng số liệu về vốn đầu tư của doanh nghiệp Mỹ như sau: Vốn đầu tư của doanh nghiệp Mỹ có đường cong phân phối lệch sang" 41 Biến định lượng là biến số 42 Cấp độ đo lường biến trong SPSS được biểu diễn 43 Cho các ví dụ sau đây, chọn ví dụ liên quan đến thống kê suy luận 44 Điều tra chọn mẫu là 45 Phần tử nghiên cứu là 46 Trong trường hợp nghiên cứu doanh nghiệp vừa và nhỏ ở TP. Trà Vinh, biết rằng không biết được tỷ lệ tổng thể các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở TP. Trà Vinh, với độ tin cậy 95%, sai số 7%, việc chọn mẫu lớn an toàn và do nhiều kinh phí, thời gian cho chọn mẫu nên nhóm nghiên cứu ưu tiên chọn mẫu với số lượng lớn nhất có thể. Như cậy cỡ mẫu sẽ là bao nhiêu doanh nghiệp? 47 Mô tả dữ liệu dạng biến định tính, các nhận định sau đây nhận định nào đúng nhất? 48 "Cho bảng số liệu vốn đầu tư doanh nghiệp như sau: Dữ liệu về vốn đầu tư có đường cong phân phối lệch sang trái hay sang phải?" 49 "Cho bảng số liệu về vốn đầu tư của doanh nghiệp Mỹ như sau: Vốn đầu tư của doanh nghiệp Mỹ có giá trị mode là bao nhiêu tỷ USD?" 50 Đánh dấu sự khởi đầu của số liệu thống kê xuất phát từ 51 Thống kê mô tả được xác định là 52 Khi nghiên cứu các doanh nghiệp ở TP. Trà Vinh, phần tử nghiên cứu ở đây là 53 Kỹ thuật chọn mẫu xác suất gồm các kỹ thuật 54 "Cho bảng số liệu loại hình doanh nghiệp như sau: Số quan sát doanh nghiệp khác là" 55 "Cho bảng số liệu vốn đầu tư doanh nghiệp như sau: Số doanh nghiệp trong khảo sát là bao nhiêu doanh nghiệp?" 56 Giá trị trung bình được biết là 57 "Cho bảng số liệu vốn đầu tư theo loại hình doanh nghiệp như sau: Vốn đầu tư trung bình của doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài là bao nhiêu tỷ USD?" 58 Để ước lượng khoảng cho sự khác biệt giữa hai trung bình tổng thể trường hợp mẫu theo cặp, lệnh nào sau đây phù hợp nhất? 59 Ước lượng điểm là 60 Để ước lượng khoảng cho giá trị một trung bình, lệnh nào sau đây phù hợp nhất? 61 "Dựa vào kết quả thu được từ SPSS: Cho biết ước lượng khoảng (độ tin cậy 95%) của thu nhập trung bình là:" 62 Để ước lượng khoảng cho sự khác biệt giữa hai trung bình tổng thể trường hợp mẫu độc lập, lệnh nào sau đây phù hợp nhất? 63 Để ước lượng điểm sử dụng chương trình SPSS, lệnh nào sau đây được sử dụng cho mục đích này? 64 "Dựa vào kết quả thu được từ SPSS: Cho biết ước lượng khoảng (độ tin cậy 95%) cho sự khác biệt trung bình năng suất lao động trước và sau cải tiến" 65 Nhận định nào sao đây đúng nhất cho ước lượng điểm? 66 Cho giả thuyết H0: (không có sự khác biệt trung bình thu nhập của chủ hộ tốt nghiệp THPT và chưa tốt nghiệp THPT); H1: (có sự khác biệt trung bình thu nhập của chủ hộ tốt nghiệp THPT và chưa tốt nghiệp THPT). Dựa vào kết quả SPSS có được, nhận định nào sao đây là đúng với mức ý nghĩa 5%. 67 Cho giả thuyết H0: (không có sự khác biệt trung bình vốn đầu tư của doanh nghiệp Mỹ, Nhật và nước khác); H1: (ít nhất một trung bình khác trung bình còn lại, cụ thể có sự khác biệt trung bình vốn đầu tư của doanh nghiệp Mỹ, Nhật và nước khác). Dựa vào kết quả SPSS có được, nhận định nào sao đây là đúng với mức ý nghĩa 5%? 68 Cho giả thuyết và đối thuyết như sau: H0: không có sự khác biệt về thu nhập (triệu đồng) của người dân sống ở nông thôn và thành thị ở Việt Nam H1: có sự khác biệt về thu nhập (triệu đồng) của người dân sống ở nông thôn và thành thị ở Việt Nam Nhận định sau đây là đúng. 69 Lệnh nào đúng nhất cho kiểm định sự khác biệt trung bình từ ba tổng thể trở lên, trường hợp mẫu độc lập? 70 Lệnh nào đúng nhất cho kiểm định sự khác biệt trung bình hai tổng thể trường hợp mẫu độc lập? 71 Cho giả thuyết và đối thuyết như sau: H0: Không có sự khác biệt về nghề nghiệp và khu vực sinh sống của người lao động ở Việt Nam H1: Có sự khác biệt về nghề nghiệp và khu vực sinh sống của người lao động ở Việt Nam Nhận định sau đây là đúng. 72 Nhận định nào sao đây đúng nhất về biến số? 73 Phân tích phương sai một yếu tố được sử dụng khi 74 Kiểm định với H0: không có sự khác biệt khuynh hướng thích sản phẩm thuốc lá cải tiến và sản phẩm hiện hành của người tiêu dùng; H1: có sự khác biệt khuynh hướng thích sản phẩm thuốc lá cải tiến và sản phẩm hiện hành. Dựa vào kết quả SPSS, nhận định nào sau đây đúng với mức ý nghĩa 5%? 75 Kiểm định Mann – Whitney là kiểm định 76 Kiểm định dấu được sử dụng 77 Kiểm định với H0: không có sự khác biệt khuynh hướng thích sản phẩm thuốc lá cải tiến và sản phẩm hiện hành của người tiêu dùng; H1: có sự khác biệt khuynh hướng thích sản phẩm thuốc lá cải tiến và sản phẩm hiện hành. Dựa vào kết quả SPSS, nhận định nào sau đây đúng với mức ý nghĩa 5%? 78 Dựa vào kết quả thu được từ SPSS: Cho biết ước lượng khoảng (độ tin cậy 95%) cho sự khác biệt thu nhập trung bình của chủ hộ chưa tốt nghiệp THPT và tốt nghiệp THPT. 79 Dựa vào kết quả thu được từ SPSS: Cho biết ước lượng điểm của tỷ lệ chủ hộ có trình độ tốt nghiệp THPT. 80 Dựa vào kết quả thu được từ SPSS: Cho biết ước lượng khoảng (độ tin cậy 95%) của tỷ lệ chủ hộ có trình độ tốt nghiệp THPT. 81 Trong các tính chất của các ước lượng điểm, thống kê mẫu được gọi là một ước lượng không chệch của tham số tổng thể khi 82 Dựa vào kết quả thu được từ SPSS: Cho biết ước lượng khoảng (độ tin cậy 95%) của tỷ lệ chủ hộ có trình độ chưa tốt nghiệp THPT. 83 Trong các tính chất của các ước lượng điểm, thống kê mẫu được gọi là một ước lượng vững của tham số tổng thể khi 84 Cho giả thuyết H0: (không có sự khác biệt trung bình vốn đầu tư của doanh nghiệp Mỹ, Nhật và nước khác); H1: (ít nhất một trung bình khác trung bình còn lại, cụ thể có sự khác biệt trung bình vốn đầu tư của doanh nghiệp Mỹ, Nhật và nước khác). Dựa vào kết quả SPSS có được, nhận định nào sao đây là đúng với mức ý nghĩa 5%? 85 Kiểm định t với mẫu độc lập là kiểm định sử dụng 86 Nhận định nào sau đây đúng về giả thuyết và dối thuyết phí tham số? 87 Giả thuyết thống kê là 88 Nhận định nào sau đây đúng về giả thuyết và dối thuyết tham số? 89 Nhận định nào sao đây đúng khi sử dụng lệnh trong SPSS cho kiểm định dấu và hạng Wilcoxon? 90 Kiểm định Kruskal – Wallis là kiểm định 91 Nhận định nào sao đây đúng khi sử dụng lệnh trong SPSS cho kiểm định Kruskal – Wallis? 92 Các kiểm định phi tham số sử dụng chủ yếu là 93 Kiểm định với H0: không có sự khác biệt về số lượt khách hàng đến siêu thị Co.op ở Tp.HCM, Vũng Tàu và Bình Dương; H1: có sự khác biệt về số lượt khách hàng đến siêu thị Co.op ở Tp.HCM, Vũng Tàu và Bình Dương. Dựa vào kết quả SPSS, nhận định nào sau đây đúng với mức ý nghĩa 5%? 94 Mục đích chính của suy diễn thống kê là 95 "Dựa vào kết quả thu được từ SPSS Cho biết ước lượng điểm cho sự khác biệt thu nhập trung bình của chủ hộ chưa tốt nghiệp THPT và tốt nghiệp THPT." 96 Để ước lượng khoảng cho giá trị một tỷ lệ, lệnh nào sau đây phù hợp nhất? 97 Nhận định nào sao đây đúng nhất về tham số? 98 Giả thuyết thống kê gồm những giả thuyết 99 Lệnh nào đúng nhất cho kiểm định phi tham số tìm mối liên hệ giữa hai biến định tính? 100 Nhận định nào sao đây đúng khi sử dụng lệnh trong SPSS cho kiểm định Mann – Whitney? 101 Kiểm định dấu hạng Wilcoxon sử dụng 102 "Dựa vào kết quả thu được từ SPSS: Cho biết ước lượng điểm của tỷ lệ chủ hộ có trình độ chưa tốt nghiệp THPT." 103 Trong các tính chất của các ước lượng điểm, thống kê mẫu được gọi là một ước lượng hiệu quả của tham số tổng thể khi 104 "Dựa vào kết quả thu được từ SPSS: Cho biết ước lượng điểm của thu nhập trung bình là:" 105 Cho giả thuyết và đối thuyết như sau: H0: không có sự khác biệt về thu nhập (triệu đồng) của người dân sống ở nông thôn và thành thị ở Việt Nam H1: có sự khác biệt về thu nhập (triệu đồng) của người dân sống ở nông thôn và thành thị ở Việt Nam Nhận định sau đây là đúng. 106 Cho giả thuyết H0: không có liên hệ về giới tính và trình độ chuyên môn của chủ doanh nghiệp; H1: có liên hệ về giới tính và trình độ chuyên môn của chủ doanh nghiệp. Dựa vào kết quả SPSS có được, nhận định nào sao đây là đúng với mức ý nghĩa 5%? 107 Các kiểm dịnh giả thuyết đưa ra trong nghiên cứu thường được sử dụng 108 Kiểm định với H0: không có sự khác biệt về số lượt khách hàng đến siêu thị Co.op ở Tp.HCM và Bình Dương; H1: có sự khác biệt về số lượt khách hàng đến siêu thị Co.op ở Tp.HCM và Bình Dương. Dựa vào kết quả SPSS, nhận định nào sau đây đúng với mức ý nghĩa 5%? 109 Nhận định nào đúng nhất cho kiểm định phi tham số? 110 Nhận định nào sao đây đúng nhất cho ước lượng khoảng? 111 Nhận định nào sao đây đúng khi sử dụng lệnh trong SPSS cho kiểm định dấu? 112 Kiểm định tự tương quan dựa vào giá trị Durbin-Watson, các nhận định nào sau đây không đúng? 113 Kiểm định tự tương quan dựa vào giá trị Durbin-Watson, các nhận định nào sau đây đúng? 114 Cho mô hình hồi quy tuyến tính đa biến với giả thuyết H0: R2 = 0; H1: R2 ≠ 0 và kết quả thu được từ SPSS như sau: Nhận định nào sau đây đúng nhất với mức ý nghĩa 5%? 115 Kiểm định phần dư có phân phối chuẩn chuẩn bằng công cụ 116 Cho mô hình hồi quy tuyến tính đa biến với kết quả thu được từ SPSS như sau: Nhận định nào sau đây đúng cho giải thích ý nghĩa kinh tế của hệ số β6 của biến tổng tài sản của doanh nghiệp (triệu đồng)? 117 Cho kết quả SPSS như sau: Nhận định nào sau đây đúng? 118 Phân tích tương quan tuyến tính là 119 Kiểm định sự phù hợp của mô hình hồi quy cho kết luận 120 Cho giá trị hệ số tương quan quyến tính , giá trị này có ý nghĩa 121 Cột kết quả Standardized Coefficients/Beta, dùng cho mục đích 122 Cho mô hình hồi quy theo nhân quả, kết quả từ SPSS thu được như sau: Nhận định nào sau đây là đúng? 123 Nhận định nào sau đây đúng nhất về chuỗi thời kỳ? 124 Nghiên cứu biến động chuỗi thời gian, các yếu tố xu hướng được hiểu là 125 Những vấn đề khi sử dụng hồi quy đơn cho dự báo gồm 126 Các dạng dự báo bằng hồi quy tuyến tính đơn có thể sử dụng trên thực tế gồm 127 Cho mô hình hồi quy tuyến tính đa biến với kết quả thu được từ SPSS như sau: Nhận định nào sau đây đúng cho giải thích ý nghĩa kinh tế của hệ số β2 của biến niêm yết chứng khoán (1- có niêm yết; 0 – không có niêm yết)? 128 Mô hình hồi quy tuyến tính đơn là mô hình hồi quy có 129 Cho mô hình hồi quy tuyến tính đa biến, kiểm định giả thuyết H0: β4 = 0 (biến kinh nghiệm quản lý không tác động đến lượng tiền vay từ định chế chính thức); H1: β4 ≠ 0 (biến kinh nghiệm quản lý có tác động đến lượng tiền vay từ định chế chính thức). Kết quả thu được từ SPSS như sau: Nhận định nào sau đây đúng nhất với mức ý nghĩa 5%? 130 Cho mô hình hồi quy tuyến tính đa biến và kết quả thu được từ SPSS như sau: Nhận định nào sau đây đúng nhất? 131 Cho mô hình hồi quy tuyến tính đa biến và kết quả thu được từ SPSS như sau: Nhận định nào sau đây đúng nhất với mức ý nghĩa 10%? 132 Nhận định nào sau đây đúng nhất về sai số ngẫu nhiên trong mô hình hồi quy? 133 Nhận định nào sau đây đúng nhất về chuỗi thời điểm? 134 Cho kết quả phân tích dự báo Winters nhân tính như sau: Chọn kết quả đúng cho dự báo quý 4 năm 2018. 135 Nghiên cứu biến động chuỗi thời gian, các yếu tố ngẫu nhiên được hiểu là 136 Nghiên cứu biến động chuỗi thời gian, các yếu tố thời vụ/tính mùa được hiểu là

Trang 1

156

Xác định thang đo thứ bậc trong những thang đo sau

A Thang do định tính, thang đo định danh, thang đo tỷ lệ

B Thang đo định lượng, thang đo khoảng thang đo ty lệ

B Cột (Column), tên (Name), loại (Type)

C Can ae cua tré so sinh

ie Chọn mẫu thuận tiện

C Chon mau phat trién mam

D Chọn mẫu định mức

Nghiên cứu các yêu tô tác động đến vốn đầu tư của các doanh nghiệp trên địa bàn TP Tra Vinh trong nam 2020,

mô hình sử dụng 5 biến độc lập, giả sử rằng tỷ lệ số có 5 quan sát cho một biến độc lập, thì cỡ mẫu cần thiết là bao

Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ]

Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ]

Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ]

Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ]

Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ]

Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ]

Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ]

Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ]

vol vo2 vo3 vo‡ vos vol6 vol7

vol8 vol9 vo20

vo7 vo8 vo9 vol0

voll vol2 vol3 vol4 vol5

vo2l vo22 vo23 vo24 vo25

vo26 vo27 vo28 vo29 vo30

vo31 vo32 vo33 vo34 vo35

vo46 vo47 vo48 vo49 vo50

voŠ5l vo52 vo53 vo54 vo55

Trang 2

Quá trình nghiên cứu thống kê thứ tự gồm các bước sau

B 5 bước: Thu thập đữ liệu vào, xây dựng mô hình, xử lý số liệu thô, phân tích kết quả, trình bày

C 5 bước: Xác định thu thập dữ liệu vào, xử lý sô liệu thô, phân tích kết quả, trình bày

thi thu

cua tat ca các don vi va tử

đữ liệu, đơn vị nhỏ thành nhiều nhóm có

A danh sách liệt kê dữ lï

ién cứu chi nhỏ

Khi nghiên cứu các doanh nghiệp ở TP Trà Vinh, tổng thể nghiên cứu ở đây là

C Danh sach liét ké dit li ca cac doanh

ca cac don vi va tử đơn vị nhỏ

của dir li

A danh sach li

B doi

D h cả các lên cứu thu đữ liệu) mà nhà lên cứu

Thống kê là ngành khoa học trong việc khai thác dữ liệu, vậy thống kê là

ALN va khoa cua viéc thu xu ly va dua ra cac

thu thập và xử lý thông tin dé đưa ra định khi phải đôi mặt với sự

Xác định thang đo tỷ lệ trong những thang đo sau

A

B Khu

C Cac mirc

1[2] 1 - 2) thanh thi

Vi 7-

IN thich nhu: (1

co hai

sinh

Vv cao

Nghiên cứu các yếu tố tác động đến tốc độ tăng trưởng doanh thu của doanh nghiệp A qua các năm, mô hình

nghiên cứu sử dụng 5 biến độc lập và 1 biến phụ thuộc, như vậy cỡ mẫu sẽ là bao nhiêu quan sát?

C Toi thicu 20

Neghién ctru mirc do hai long khach hang cua doanh nghiép A, nhom nghién cứu sứ dụng mô hình phân tích nhân

tố khám phá, trong mô hình có 10 thang đo, mỗi thang đo có 5 biến quan sát, giả sử tý lệ s6 quan sat cho 1 bién

phân tích là 5, thì cỡ mẫu là bao nhiêu quan sát?

A Tôi thiêu 300

B Tôi thiêu 225

C Tôi thiêu 240

NAM TRONG

Luyén tap trac nghiém 1

Luyén tap trac nghiém 1

Luyén tap trac nghiém 1

Luyén tap trac nghiém 1

Luyén tap trắc nghiệm ]

Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ]

Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ]

Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ]

Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ]

Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ]

Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ]

Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ]

Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ]

Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ]

vo36 vo37 vo38 vo39 vo40

vo4l vo42 vo43 vo44 vo45

vo56 vos7 vo58 vo59 vo60

vo61 vo62 vo63 vo64 vo65

vo66 vo67 vo68 vo69 vo70

vơ7] vơ72 vơ73 vơ74 vo75

vo76 vo77 vo78 vo79 vo80

vo8l vo82 vo83 vo84 vo85

vo96 vo97 vo98 vo99 vol00

vol01 vol02 vol03 vol04

Trang 3

Khi nghiên cứu các doanh nghiệp ở TP Trà Vinh, khung mẫu nghiên cứu ở đây là

D Cac giá trị có th ia tr SỐ theo kh Thống kê suy luận được xác định là

A m6 ta diém cua dtr li

B phương pháp tô chức, tóm tắt và trỉnh bày dữ liệu cung thông tin với kỹ thuật như phân tân do thi va so sánh

Muốn ước lượng vốn đầu tư trung bình của các doanh nghiệp ở TP Trà Vinh, nhóm nghiên cứu nhận thấy vốn

đầu tư của các doanh nghiệp tuân theo luật phân phối chuẩn, với độ lệch chuẩn là 3 tỷ VNĐ Như vậy, mẫu được

chọn sẽ là bao nhiêu doanh nghiệp nếu chọn độ tin cậy là 95% với sai số cho phép + 0,7 tỷ VNĐ?

A Tôi thiêu 8l

B Tôi thiêu 138

D Tôi thiêu 79 Khi nghiên cứu các doanh nghiệp ở TP Trà Vinh, đơn vị chọn mẫu ở đây là

A Danh sách liệt kê dữ lì

Tý lệ doanh nghiệp khác là bao nhiêu %? Doanh nghiệp 100% vôn nước ngoài | 16 53.3

Cho bảng số liệu loại hình doanh nghiệp như sau:

Sö quan sát doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài là vaiid | Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài | 16 53.3

Tỷ lệ Doanh 100% vốn nước ngoài là bao nhiêu % Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài | 16 53.3

Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ]

Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ]

Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ]

Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ] Luyện tập trắc nghiệm ]

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

vol05

vol06 vol07 vol08 vol09 voll0

vo§6 vo87 vo88 vo§9 vo90

vo9] vo92 vo93 vo94 vo95

volll voll2 voll3 voll4 voll5

voll6 voll7 voll§ voll9 vol20

vol2l vol22 vol23 vol24 vol25

vol26 vol27 vol28 vol29 vol30

vol31 vol32 vol33 vol34 vol35

Trang 4

28 Trong SPPS, dé m6 thong ké tan so cho biên định tính thì vào lệnh

A Analyze/Descriptive Statistics/Descriptive Stafistics trong hộp thoai Statistics chon các lệnh thông kê

B Không có đáp án đún

D Analyze/Descriptive Statistics/Explore Cho bảng số liệu vốn đầu tư theo loại hình doanh nghiệp như sau:

Vốn đầu tư của doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài có độ lệch chuẩn là bao nhiêu tỷ USD?

Loại hình cioanh nghiệp Mean N Std Deviation

Doanh nghiép 100% v6én nuoec ngoai | 142.5000 | 16 | 73.62065

ie 31,7857 : USD

C 90,8333 ty USD

D 142.5 ty USD Cho bảng số liệu vốn đầu tư doanh nghiệp như sau:

Vốn đầu tư trung bình của doanh nghiệp trong khảo sát là bao nhiêu tỷ USD?

Dữ liệu về vôn đầu tư có độ lệch chuân là bao nhiêu tỷ USD?

B gia tri trung tâm dữ liệu, một số lớn hơn và nhỏ hơn số này của dữ liệu mẫu

C giá trị trune tâm của dữ liệu, có tần số xuất hiện lớn nhất của đữ liệu

D giá trị trung tâm của đữ liệu, được tính bằng cách lây tông các giá trị quan sát chia cho số quan sát có

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

vol36 vol37 vol38 vol39 vol40

vol41 vol42 vol43 vol44 vol45

vol46 vol47 vol48 vol49 vol50

vol51 vol52 vol53 vol54 vol55

vol56 vol57 vol58 vol59 vol60

Trang 5

Cho bảng số liệu vốn đầu tư doanh nghiệp như sau:

Vốn đầu tư nhiều nhất của doanh nghiệp trong khảo sát là bao nhiêu tỷ USD?

C T tri mm tâm của đữ liệu, có tân số xuât hiện nhỏ nhat của dữ liệu

Cho bang số liệu vốn đầu tư theo loại hình doanh nghiệp như sau:

Vốn đầu tư trung bình của doanh nghiệp khác là bao nhiêu tỷ USD?

D Đô thị điểm, biêu đồ phân phối, phân phối tích lũy hay do thi Ogive

B Không phải mô tả đạng phân phối tân số, tan suất và tần suất phân trăm, biêu đồ thanh và tròn; và đồ thị điểm, biêu đồ phân phối, phân phối tích lũy hay đồ thi Ogive

37

Cho bảng số liệu vốn đầu tư theo loại hình doanh nghiệp như sau:

Vốn đầu tư của doanh nghiệp khác có độ lệch chuẩn là bao nhiêu tỷ USD?

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2 Luyện tập trắc nghiệm 2

vol61 vol62 vol63 vol64 vol65

vol66 vol67 vol68 vol69 vol70

vol71 vol72 vol73 vol74 vol75

vol76 vol77 vol78 vol79 vol80

vol81 vol82 vol83 vol84 vol85

Trang 6

NAM TRONG Cho bảng số liệu u tư của doanh nghiệp Mỹ như sau:

Vốn đầu tư của doanh nghiệp Mỹ có giá trị trung bình là bao nhiêu tỷ USD?

Von dau tw

250.0000

Luyén tap trắc nghiệm 2 vol86

A 89,28055 ty USD Luyén tap trac nghiém 2 vol§7

B 160,00 ty USD Luyén tap trac nghiém 2 vol88§

C 250,00 ty USD Luyén tap trac nghiém 2 vol89

Luyện tập trắc nghiệm 2 vol90

Cho bảng số liệu u tư doanh nghiệp như sau:

Dữ liệu về vốn đầu tư có khoảng biên thiên là bao nhiêu tỷ USD?

Luyén tap trắc nghiệm 2 vol91

A 250 ty USD Luyén tap trac nghiém 2 vol92

B 6491,523 ty USD Luyén tap trac nghiém 2 vol93

C 90,8333 ty USD Luyén tap trac nghiém 2 vol94

Luyện tập trắc nghiệm 2 vol95

Cho bảng số liệu u tư của doanh nghiệp Mỹ như sau:

Vốn đầu tư của doanh nghiệp Mỹ có đường cong phân phối lệch sang

Von dau tw

= Luyén tap trac nghiém 2 vol96

Luyện tập trắc nghiệm 2 vol97

B -1,243 Al Luyén tap trac nghiém 2 vol98

C 0,597, 1 1 Luyén tap trac nghiém 2 vol99

D 1,154 1 Luyén tap trac nghiém 2 vo200

41 Biên định lượng là biên so

Giita ky 1 vo201

Trang 7

Giita ky 1 vo210

43 Cho các ví dụ sau đây, chọn ví dụ liên quan đến thống kê suy luận

Giita ky 1 vo211

A Với mức ý nghĩa 53%, thì 259% tý lệ CEO hoặc thành viên hội đồng quản trị tại Việt Nam là nữ, là câu

Giita ky 1 vo213

C Voi d6 tin cay 95%, ty 1 CEO hoặc thành viên hội dong quan trị tại Việt Nam là nữ chiếm khoảng

20% đên 30%; hoặc với mức ý nghĩa 5%, thì 25% tỷ lệ CEO hoặc thành viên hội đồng quản trị tại Việt

D Với độ tin cậy 95%, ty 1 CEO hoặc thành viên hội đồng quản trị tại Việt Nam là nữ chiếm khoảng

44 Điều tra chọn mẫu là

Giita ky 1 vo216

A điều tra toàn bộ, số đủ lớn đơn vị trong toàn bộ các đơn vị của tổng thê rồi dùng kết qua tinh toán suy

Giita ky 1 vo218

C điều tra không toàn bộ, chọn một số đủ lớn đơn vị rồi dùng kết quả tính toán mẫu Gitta ky 1 vo219

D điều tra toàn bộ, số đủ lớn đơn vị trong toàn bộ các đơn vị của tổng thể rồi dùng kết quả tính toán suy

rộng cho tong thế; hoặc điều tra không toàn bộ, chọn một số đủ lớn đơn vị rồi dùng kết qua tinh toan mau oe

Giita ky 1 vo220

45 |Phần tử nghiên cứu là

Giita ky 1 vo221

A tap hop tat ca cac đôi tượng nghiên cứu (cân thu thập dữ liệu) mà nhà nghiên cứu cân nghiên cứu Gitta ky 1 vo222

Giita ky 1 vo224

D danh sách liệt kê đữ liệu can thiệt của tất cả các đơn vị và phân tử Gitta ky 1 vo225 Trong trường hợp nghiên cứu doanh nghiệp vừa và nhỏ ở TP Trà Vinh, biết rằng không biết được tỷ lệ tổng thể

46 các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở TP Trà Vinh, với độ tin cậy 95%, sai số 7%, việc chọn mẫu lớn an toàn và do

nhiều kinh phí, thời gian cho chọn mầu nên nhóm nghiên cứu ưu tiên chọn mầu với số lượng lớn nhật có thê Như

Giita ky 1 vo229

47 — |Mô tả dữ liệu dạng biến định tính, các nhận định sau đây nhận định nào đúng nhất?

Giita ky 1 vo231

A Mô tả dạng phân phối tan số, tần suất và tần suất phan tram, biéu đồ thanh và tròn Gitta ky 1 vo232

B Không phải mô tả đạng phân phối tan số, tần suất và tần suất phan tram, biéu đồ thanh và tròn; và thường số lượng (tần số) mỗi nhóm người ta quan tâm đến tỷ lệ hay ty lệ phân trăm của từng phần tử trong

Giita ky 1 vo234

D Thường số lượng (tân số) mỗi nhóm người ta quan tâm đến tỷ lệ hay tỷ lệ phần trăm của từng phần tử

Cho bảng số liệu vốn đầu tư doanh nghiệp như sau:

Dữ liệu về vốn đầu tư có đường cong phân phối lệch sang trái hay sang phải?

Trang 8

Cho bảng số liệu về vốn đầu tư của doanh nghiệp Mỹ như sau:

Vốn đầu tư của doanh nghiệp Mỹ có giá trị mode là bao nhiêu tỷ USD?

50 Đánh dâu sự khởi đầu cua so liệu thông kê xuât phát từ

A thé ky XVIII, boi nhà kinh tế học và thông kê người Đức Achenwall G

C thé ky XIX, tác phầm “Về con người và sự phát triên các Khoa, bài kiêm tra về vật lý xã hội”

D thê kỷ XIX, các lý thuyêt về hàm phân phôi tích lũy, hôi quy

51 Thông kê mô tả được xác định là

A đề cập đên một tập hợp các số riêng lẻ hoặc sự kiện số, các kỹ thuật thông kê chung hoặc cụ thê

B phương pháp ước lượng một thuộc tính của quân thê dựa trên cơ sở mâu

C mo ta đặc điểm của tập hợp dữ liệu

52 Khi nghiên cứu các doanh nghiệp ở TP Trà Vinh, phân tử nghiên cứu ở đây là

A tập hợp tât cả các doanh nghiệp ở TP Trà Vĩnh

B môi phường của TP Trà Vinh

Œ Danh sách liệt kê dữ liệu tât cả các doanh —" tại các _ cua TP Tra Vinh

53 Ky thuat chon mau xac suat gom cac ky thuat

A Chon mau phan tâng và nhiêu giai đoạn

B Không phải chọn mâu ngầu nhiên đơn giản và hệ thông chọn mâu phân tang va nhiéu giai doan

D Chon mau ngau nhién đơn giản và hệ thông Cho bảng số liệu loại hình doanh nghiệp như sau:

£ „ cA yas Frequency | Percent

So quan sat doanh nghiép khac là =—= Ta 2.2

B 100

C 16

D 30

Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1

Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1

Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1

Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1

Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1

Gitta ky 1 Gitta ky 1

vo241 vo242 vo243 vo244 vo245

vo246 vo247 vo248 vo249 vo250

vo251 vo252 vo253 vo254 vo255

vo256 vo257 vo258 vo259 vo260

vo261 vo262 vo263 vo264 vo265

vo266 vo267 vo268 vo269 vo270

vo27] vo272

Trang 9

B 10

C 250

D 90,8333

56 — |Giá trị trung bình được biết là

A giá trị trung tâm của dữ liệu, có tần số xuất hiện lớn nhất của dữ liệu

C gia tri cua dữ liệu, được tính bằng cách lay tong các giá trị quan sat chia cho số quan sát có được

D giá trị trung tâm dữ liệu, một số tách nửa lớn hơn và nửa nhỏ hơn số này của đữ liệu mẫu

Cho bảng số liệu vốn đầu tư theo loại hình doanh nghiệp như sau:

Vốn đầu tư trung bình của doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài là bao nhiêu tỷ USD?

Loại hình doanh nghiệp Mean N Std Deviation

Doanh nghiép 100% vé6én nước ngoài | 142.5000 | 16 | 73.62065

59 |Usée lwong diém la

B một dạng suy diễn thống kê, tính toán dự trên dữ liệu tông thể dé tính toán các giá trị thống kê tổng thê

C một đạng suy diễn thống kê, tính toán dự trên dữ liệu tông thể đề tính toán các giá trị thông kê

D một đạng suy điễn thông kê, tính toán dự trên đữ liệu tổng thé dé tinh toán các giá trị thông kê tổng thê roi dung như ước lượng thông kê của mầu

60 Đề ước lượng khoảng cho giá trị một trung bình, lệnh nào sau đây phù hợp nhất?

A Analyze/Compare Means/Independent — Sample T Test vào hộp thoại Option điều chỉnh khoảng ước lượng theo yêu câu

B Analyze/Descriptive Statistics/Frequencies vào hộp thoại Bootstrap điều chỉnh khoảng ước lượng theo yeu cau

C Analyze/Compare Means/Paired — Sample T Test vào hộp thoại Option điều chỉnh khoảng ước lượng theo yêu câu

Dựa vào kết quả thu được từ SPSS:

Cho biết ước lượng khoảng (độ tin cậy 959%) của thu nhập trung bình là:

Descriptives

Statistic Std Error Thu nhap Mean 7849549 550 353116.1708

95% Confidence Interval Lower Bound 7149756.182

Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1 Gitta ky 1

Giita ky 1 Giita ky 1 Giita ky 1 Giita ky 1 Giita ky 1

Luyén tap trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

vo273 vo274 vo275

vo276 vo277 vo278 vo279 vo280

vo281 vo282 vo283 vo284 vo285 vo286 vo287 vo288 vo289 vo290 vo29] vo292 vo293 vo294 vo295 vo296 vo297 vo298 vo299 vo300

vo301 vo302 vo303 vo304

Trang 10

63 Đề ước lượng điểm sử dụng chương trình SPSS, lệnh nào sau đây được sử dụng cho mục đích này?

B Analyze/Descriptive Statistics/Frequencies vào hộp thoai Statistics chon Mean, Std deviation, Variance

C Analyze/Descriptive Statistics/Descriptives trong hép thoai chon Mean, Std deviation, Variance

D Analyze/Descriptive Statistics/Explore Dựa vào kết qua thu duoc tir SPSS:

Cho biết ước lượng khoảng (độ tin cậy 95%) cho sw khac biét trung binh nang suat lao dong truéc va sau cai tien

Paired Samples Test

Pair1 Truoc caitien

- Sau caitien

64 Paired Differences Mean -4.90000

Std Deviation 4.48330 Std Error Mean 1.41774 95% Confidence Interval Lower -8.10716

of the Difference Upper -1.69284

df 9 Sig (2-tailed) -007

A (1,41774: 4.4833) kg/ngày; có sự khác biệt năng suất trước và sau cải tiễn

B (-1,6928; -3,456) kg/ngay; co su khac biét năng suất trước và sau cải tiến

D (-4,9000; 4.4833) kg/ngày; không có sự khác biệt năng suất trước và sau cải tiên

65 Nhận định nào sao đây đúng nhất cho ước lượng điểm?

A Gia tri cung cấp bởi mẫu, cung cấp thông tin mức ước lượng gần như thế nào với giá trị tham số tông the

B Ước lượng được kỳ vọng cung cấp chính xác giá trị tham số tổng thể

D Ước lượng được tính bằng cách cộng và trừ một giá trị được gọi là sai số biên vào giá trị ước lượng Cho giả thuyết H0: (không có sự khác biệt trung bình thu nhập của chủ hộ tốt nghiệp THPT và chưa tốt nghiệp

THPT); HI: (có sự khác biệt trung bình thu nhập của chủ hộ tốt nghiệp THPT và chưa tốt nghiệp THPT) Dựa

vào ket quả SPSS có được, nhận định nào sao đây là đúng với mức ý nghĩa 593%

Independent Samples Test

5172025.740 368118.3433

4443716215

5900335 265

Mean Difference Std Error Difference

Luyén tap trac nghiém 3

Luyén tap trac nghiém 3

Luyén tap trac nghiém 3

Luyén tap trac nghiém 3

Luyén tap trac nghiém 3

Luyén tap trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

vo312 vo313 vo314 vo315

vo3l6 vo317 vo318 vo319 vo320 vo321 vo322 vo323 vo324 vo325

vo326 vo327 vo328 vo329 vo330

Trang 11

67

Cho gia thuyét HO: (không có sự khác biệt trung bình vốn đầu tư của doanh nghiệp Mỹ, Nhật và nước khác); HI:

(ít nhật một trung bình khác trung bình còn lại, cụ thê có sự khác biệt trung bình võn đầu tư của doanh nghiệp

Mỹ, Nhật và nước khác) Dựa vào kết quả SPSS có được, nhận định nào sao đây là đúng với mức y nghia 5%?

Muttiple Comparisons Dependent Variable: VONDT

Dunnett t (2-sided)°*

Mean Difference (I- (Ù Loai quoc gia DN (J) Loại quoc gia DN J) Std Error Sig Lower Bound | Upper Bound

My QG khac 131.72944 | 25.11152 000 74.7085 188.7504 Nhat QG khac 87.51821 | 26.85452 004 26.5394 148.4970

* The mean difference is significant at the 0.05 level

Cho giả thuyết và đối thuyết như sau: H0: không có sự khác biệt về thu nhập (triệu đồng) của người dân sống ở

nông thôn và thành thị ở Việt Nam HI: có sự khác biệt về thu nhập (triệu đồng) của người dân sông ở nông thôn

và thành thị ở Việt Nam Nhận định sau đây là đúng

70 Lệnh nào đúng nhất cho kiểm định sự khác biệt trung bình hai tổng thể trường hợp mẫu độc lập?

71

Cho giả thuyết và đối thuyết như sau: H0: Không có sự khác biệt về nghề nghiệp và khu vực sinh sống của người

lao động ở Việt Nam HI: Có sự khác biệt về nghề nghiệp và khu vực sinh sống của người lao động ở Việt Nam

72 Nhận định nào sao đây đúng nhất về biên số?

Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

vo331 vo332 vo333

vo334

vo335

vo336 vo337 vo338 vo339 vo340

vo341 vo342 vo343 vo344 vo345 vo346 vo347 vo348 vo349 vo350

vo351 vo352 vo353 vo354 vo355

vo356 vo357 vo358

vo359 vo360 vo361 vo362 vo363 vo364 vo365

Trang 12

74

Kiểm định với HU: không có sự khác biệt khuynh hướng thích sản phẩm thuốc lá cải tiền và sản phẩm hiện hành

của người tiêu dùng; HI: có sự khác biệt khuynh hướng thích sản phẩm thuốc lá cải tiến và sản phẩm hiện hành

Dựa vào ket quả SPSS, nhận định nào sau đây đúng với mức ý nghĩa 53%?

Test Statistics*

San pham cai tien- San pham dang

77

Kiểm định với HU: không có sự khác biệt khuynh hướng thích sản phẩm thuốc lá cải tiến và sản phẩm hiện hành

của người tiêu dùng: HI: có sự khác biệt khuynh hướng thích sản phẩm thuốc 14 cai tiên và sản phẩm hiện hành

Dựa vào ket quả SPSS, nhận định nào sau đây đúng với mức ý nghĩa 53%?

Test Statistics*

San pham cai tien- San pham dang

ban

Asymp Sig (2-tailed) 009g

a Wilcoxon Signed Ranks Test

b Based on negative ranks

Luyén tap trac nghiém 3

Luyén tap trac nghiém 3

Luyén tap trac nghiém 3

Luyén tap trac nghiém 3

Luyén tap trắc nghiệm 3

vo381 vo382 vo383 vo384 vo385

Trang 13

Dựa vào kết quả thu được từ SPSS: Cho biết ước lượng khoảng (độ tin cậy 953%) cho sự khác biệt thu nhập

trung bình của chủ hộ chưa tốt nghiệp THPT và tốt nghiệp THPT,

Independent Samples Test

78 of Variances Sig 000

ttest for Equality of t 17.613 14.050

Sig (2-tailed) 000 000 Mean Difference 5172025.740 5172025.740 Std Error Difference 293640.1294 368118.3433 95% Confidence Interval Lower 4594309.814 4443716215

of the Difference Upper 5749741.666 | 5900335.265

A (293.640,1294; 368.118,3433) déng/thang; c6 sy khác biệt thu nhập trung bình của hai nhóm chủ hộ

C (5.749.741.666; 5.900.335.265) đồng/tháng: có sự khác biệt thu nhập trung bình của hai nhóm chủ hộ

D (4.594.309.814; 5.749.741,666) đồng/tháng; có sự khác biệt thu nhập trung bình của hai nhóm chủ hộ Dựa vào kết quả thu được từ SPSS: Cho biết ước lượng điểm của tỷ lệ chủ hộ có trình độ tốt nghiệp THPT

Trinh do van hoa cua chu ho

Luyén tap trac nghiém 3

Luyén tap trac nghiém 3

Luyén tap trac nghiém 3

Luyén tap trac nghiém 3

Luyén tap trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3 Luyện tập trắc nghiệm 3

vo386 vo387 vo388 vo389 vo390

vo391 vo392 vo393 vo394 vo395

vo396 vo397 vo398 vo399 vo400 vo401 vo1402 vo1403 vo104 vo405

Ngày đăng: 20/09/2025, 15:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm