1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi trắc nghiệm môn tài chính học

14 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 44,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 phút

Số câu: 100 câu trắc nghiệm

Hướng dẫn

• Mỗi câu hỏi có 4 đáp án (A, B, C, D), chỉ chọn một đáp án đúng nhất

• Đánh dấu đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm

• Không sử dụng tài liệu trong khi làm bài

Phần 1: Khái niệm cơ bản về tài chính học

1 Tài chính học nghiên cứu:

A Quá trình sản xuất và phân phối hàng hóa

B Quá trình quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn lực tài chính

C Quá trình quản lý nhân sự trong doanh nghiệp

D Quá trình marketing và bán hàng

2 Mục tiêu chính của tài chính doanh nghiệp là:

A Tối đa hóa chi phí sản xuất

B Tối đa hóa doanh thu bán hàng

C Tối đa hóa giá trị doanh nghiệp

D Tối đa hóa số lượng nhân viên

3 Vốn lưu động của doanh nghiệp được hiểu là:

A Giá trị của tài sản cố định

B Giá trị của vốn chủ sở hữu

C Giá trị của nợ dài hạn

D Giá trị của tài sản lưu động trừ đi nợ ngắn hạn

4 Đòn bẩy tài chính liên quan đến:

A Sử dụng vốn chủ sở hữu để giảm chi phí

B Sử dụng tài sản cố định để tăng doanh thu

C Sử dụng nợ để tăng lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

D Sử dụng tài sản lưu động để giảm rủi ro

Trang 2

5 Điểm hòa vốn trong tài chính là:

A Điểm mà chi phí cố định bằng 0

B Điểm mà doanh thu bằng tổng chi phí

C Điểm mà lợi nhuận bằng doanh thu

D Điểm mà doanh thu bằng chi phí biến đổi

6 Thị trường tài chính có vai trò:

A Kết nối giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng

B Kết nối giữa nhà cung cấp và nhà phân phối

C Kết nối giữa nhân viên và doanh nghiệp

D Kết nối giữa người có vốn và người cần vốn

7 Tỷ suất sinh lời (ROI) được tính bằng:

A Doanh thu chia cho vốn đầu tư

B Lợi nhuận ròng chia cho vốn đầu tư

C Chi phí chia cho vốn đầu tư

D Lợi nhuận gộp chia cho doanh thu

8 Giá trị thời gian của tiền tệ (TVM) nhấn mạnh:

A Giá trị của tiền tăng theo chi phí sản xuất

B Giá trị của tiền không đổi theo thời gian

C Giá trị của tiền thay đổi theo thời gian

D Giá trị của tiền giảm theo doanh thu

9 Rủi ro tài chính bao gồm:

A Rủi ro sản xuất và rủi ro nhân sự

B Rủi ro marketing và rủi ro phân phối

C Rủi ro công nghệ và rủi ro vận hành

D Rủi ro thị trường, rủi ro tín dụng, và rủi ro thanh khoản

10 Tài chính công liên quan đến:

A Quản lý tài chính cá nhân

B Quản lý tài chính doanh nghiệp

C Quản lý ngân sách nhà nước và các chính sách tài khóa

D Quản lý tài chính quốc tế

Phần 2: Tài chính doanh nghiệp

11 Vai trò của vốn đối với doanh nghiệp là:

A Công cụ để tăng doanh thu bán hàng

B Điều kiện tiền đề để tồn tại và phát triển

C Yếu tố để giảm chi phí sản xuất

D Phương tiện để tuyển dụng nhân sự

12 Vốn cố định của doanh nghiệp bao gồm:

A Tài sản lưu động ngắn hạn

B Nợ ngắn hạn và vốn vay

C Doanh thu và lợi nhuận

D Tài sản cố định hữu hình và vô hình

Trang 3

13 Nguồn vốn chủ sở hữu bao gồm:

A Vốn vay ngân hàng

B Trái phiếu doanh nghiệp

C Vốn góp của cổ đông và lợi nhuận giữ lại

D Nợ ngắn hạn

14 Phân tích điểm hòa vốn giúp doanh nghiệp:

A Xác định mức doanh thu tối đa

B Xác định chi phí sản xuất tối thiểu

C Xác định lợi nhuận tối đa

D Xác định mức sản lượng mà tại đó không lỗ, không lãi

15 Đòn bẩy hoạt động liên quan đến:

A Sử dụng chi phí cố định để tăng lợi nhuận

B Sử dụng nợ để tăng doanh thu

C Sử dụng vốn chủ sở hữu để giảm rủi ro

D Sử dụng tài sản lưu động để tăng thanh khoản

16 Quản lý vốn lưu động nhằm:

A Tăng giá trị tài sản cố định

B Đảm bảo khả năng thanh toán ngắn hạn của doanh nghiệp

C Giảm chi phí sản xuất

D Tăng doanh thu bán hàng

17 Phân tích báo cáo tài chính bao gồm:

A Phân tích doanh thu và chi phí sản xuất

B Phân tích nhân sự và năng suất lao động

C Phân tích bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, và báo cáo lưu chuyển tiền tệ

D Phân tích thị trường và khách hàng

18 Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu (D/E) đo lường:

A Mức độ sinh lời của doanh nghiệp

B Mức độ thanh khoản của doanh nghiệp

C Mức độ tăng trưởng doanh thu

D Mức độ sử dụng nợ trong cơ cấu vốn của doanh nghiệp

19 Quyết định đầu tư của doanh nghiệp dựa trên:

A Doanh thu và chi phí sản xuất

B Nhân sự và năng suất lao động

C Giá trị hiện tại ròng (NPV) và tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR)

D Thị phần và khách hàng

20 Phân phối lợi nhuận của doanh nghiệp bao gồm:

A Tăng chi phí sản xuất

B Giảm nợ dài hạn

C Tăng vốn vay ngân hàng

D Chia cổ tức, giữ lại lợi nhuận, và đầu tư tái sản xuất

Trang 4

Phần 3: Thị trường tài chính

21 Thị trường tài chính bao gồm:

A Thị trường hàng hóa và thị trường lao động

B Thị trường dịch vụ và thị trường công nghệ

C Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

D Thị trường bất động sản và thị trường tiêu dùng

22 Thị trường tiền tệ giao dịch:

A Các công cụ tài chính dài hạn

B Các sản phẩm tiêu dùng

C Các dịch vụ công nghệ

D Các công cụ tài chính ngắn hạn

23 Trái phiếu doanh nghiệp là:

A Cổ phần của doanh nghiệp

B Công cụ nợ do doanh nghiệp phát hành

C Tài sản cố định của doanh nghiệp

D Vốn lưu động của doanh nghiệp

24 Cổ phiếu thường mang lại cho cổ đông:

A Quyền biểu quyết và cổ tức không cố định

B Quyền biểu quyết và cổ tức cố định

C Quyền quản lý và lợi nhuận cố định

D Quyền sở hữu và lợi nhuận không cố định

25 Thị trường chứng khoán có đặc điểm:

A Tính rủi ro thấp và tính thanh khoản thấp

B Tính ổn định cao và tính thanh khoản thấp

C Tính ổn định thấp và tính thanh khoản cao

D Tính rủi ro cao và tính thanh khoản cao

26 Vai trò của ngân hàng thương mại trong thị trường tài chính là:

A Sản xuất và phân phối hàng hóa

B Trung gian tài chính cung cấp vốn và dịch vụ thanh toán

C Quản lý nhân sự và lao động

D Marketing và quảng cáo sản phẩm

27 Lãi suất thị trường được xác định bởi:

A Chi phí sản xuất và doanh thu

B Năng suất lao động và nhân sự

C Cung và cầu vốn trên thị trường

D Thị phần và khách hàng

28 Rủi ro thị trường tài chính liên quan đến:

A Biến động chi phí sản xuất

B Biến động năng suất lao động

C Biến động giá cổ phiếu, trái phiếu, và lãi suất

D Biến động thị phần

Trang 5

29 Ngân hàng trung ương có vai trò:

A Sản xuất và phân phối hàng hóa

B Quản lý nhân sự và lao động

C Marketing và quảng cáo sản phẩm

D Điều hành chính sách tiền tệ và ổn định kinh tế

30 Thanh khoản của một tài sản được xác định bởi:

A Giá trị tài sản cố định

B Lợi nhuận từ tài sản

C Doanh thu từ tài sản

D Chi phí và thời gian để chuyển đổi thành tiền mặt

Phần 4: Quản lý vốn và phân tích tài chính

31 Quản lý vốn lưu động nhằm:

A Tăng giá trị tài sản cố định

B Giảm chi phí sản xuất

C Đảm bảo khả năng thanh toán và vận hành liên tục

D Tăng doanh thu bán hàng

32 Phân tích dòng tiền giúp doanh nghiệp:

A Đánh giá chi phí sản xuất

B Đánh giá năng suất lao động

C Đánh giá thị phần

D Đánh giá khả năng tạo tiền và sử dụng tiền

33 Giá trị hiện tại ròng (NPV) được tính bằng:

A Tổng doanh thu trừ đi chi phí

B Tổng giá trị hiện tại của dòng tiền trừ đi vốn đầu tư ban đầu

C Tổng lợi nhuận trừ đi vốn vay

D Tổng cổ tức trừ đi vốn chủ sở hữu

34 Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR) là:

A Lãi suất làm doanh thu bằng chi phí

B Lãi suất làm lợi nhuận bằng 0

C Lãi suất làm NPV bằng 0

D Lãi suất làm cổ tức bằng 0

35 Phân tích tài chính doanh nghiệp giúp:

A Đánh giá năng suất lao động

B Đánh giá hiệu quả hoạt động và khả năng tài chính

C Đánh giá thị phần và khách hàng

D Đánh giá chi phí sản xuất

36 Tỷ lệ thanh khoản nhanh (Quick Ratio) đo lường:

A Khả năng thanh toán dài hạn

B Khả năng sinh lời của doanh nghiệp

C Khả năng tăng trưởng doanh thu

D Khả năng thanh toán ngắn hạn không tính hàng tồn kho

Trang 6

37 Tỷ lệ lợi nhuận trên tài sản (ROA) được tính bằng:

A Lợi nhuận ròng chia cho doanh thu

B Lợi nhuận ròng chia cho tổng tài sản

C Lợi nhuận ròng chia cho vốn chủ sở hữu

D Lợi nhuận ròng chia cho vốn vay

38 Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) đo lường:

A Hiệu quả sử dụng tài sản cố định

B Hiệu quả sử dụng vốn vay

C Hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu

D Hiệu quả sử dụng tài sản lưu động

39 Quản lý rủi ro tài chính bao gồm:

A Tăng chi phí sản xuất

B Giảm nhân sự

C Đa dạng hóa danh mục đầu tư và phòng ngừa rủi ro

D Tăng doanh thu bán hàng

40 Định giá doanh nghiệp dựa trên:

A Doanh thu và chi phí sản xuất

B Nhân sự và năng suất lao động

C Thị phần và khách hàng

D Giá trị tài sản, dòng tiền, và thị trường

Phần 5: Ứng dụng thực tiễn

41 Trong phân tích điểm hòa vốn, nếu chi phí cố định tăng, điểm hòa vốn sẽ:

A Giảm

B Tăng

C Không đổi

D Bằng 0

42 Trong quản lý vốn lưu động, nếu thời gian thu tiền bình quân tăng, doanh nghiệp có thể:

A Tăng lợi nhuận

B Giảm chi phí sản xuất

C Gặp khó khăn về thanh khoản

D Tăng doanh thu

43 Trong phân tích dự án, nếu NPV > 0, dự án:

A Nên bị từ chối

B Không có giá trị

C Cần xem xét thêm

D Nên được chấp nhận

44 Trong trường hợp lãi suất thị trường tăng, giá trị trái phiếu sẽ:

A Tăng

B Không đổi

C Giảm

D Bằng 0

Trang 7

45 Trong phân tích báo cáo tài chính, nếu tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu cao, doanh nghiệp

có thể:

A Có lợi nhuận cao

B Có doanh thu cao

C Có thanh khoản cao

D Đối mặt với rủi ro tài chính cao

46 Trong quản lý vốn, việc duy trì tỷ lệ thanh khoản hợp lý giúp:

A Tăng chi phí sản xuất

B Đảm bảo khả năng thanh toán ngắn hạn

C Giảm doanh thu

D Tăng rủi ro tài chính

47 Trong đầu tư, đa dạng hóa danh mục giúp:

A Tăng chi phí đầu tư

B Giảm rủi ro hệ thống

C Giảm lợi nhuận

D Tăng doanh thu

48 Trong phân tích dòng tiền, dòng tiền tự do (Free Cash Flow) là:

A Dòng tiền từ doanh thu bán hàng

B Dòng tiền từ vốn vay

C Dòng tiền còn lại sau khi trừ chi phí đầu tư

D Dòng tiền từ cổ tức

49 Trong định giá doanh nghiệp, phương pháp chiết khấu dòng tiền (DCF) dựa trên:

A Doanh thu hiện tại và chi phí

B Tài sản cố định và nợ

C Dự báo dòng tiền tương lai và chiết khấu về hiện tại

D Vốn chủ sở hữu và cổ tức

50 Trong quản lý tài chính, việc sử dụng đòn bẩy tài chính có thể:

A Giảm lợi nhuận và rủi ro

B Tăng doanh thu và giảm chi phí

C Tăng lợi nhuận nhưng cũng tăng rủi ro

D Giảm thanh khoản và tăng lợi nhuận

Phần 6: Câu hỏi tình huống

51 Một doanh nghiệp có chi phí cố định 500 triệu đồng, giá bán 100.000 đồng/sản phẩm, chi phí biến đổi 60.000 đồng/sản phẩm Điểm hòa vốn là:

A 10.000 sản phẩm

B 12.500 sản phẩm

C 8.000 sản phẩm

D 5.000 sản phẩm

52 Một doanh nghiệp phát hành trái phiếu với lãi suất cố định 8A Tăng

B Không đổi

C Giảm

D Bằng 0

Trang 8

53 Một dự án có NPV = 50 triệu đồng Doanh nghiệp nên:

A Từ chối dự án

B Xem xét thêm

C Bỏ qua dự án

D Chấp nhận dự án

54 Một doanh nghiệp có tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu là 2 Điều này cho thấy:

A Doanh nghiệp có lợi nhuận cao

B Doanh nghiệp có thanh khoản cao

C Doanh nghiệp sử dụng nhiều nợ hơn vốn chủ sở hữu

D Doanh nghiệp có doanh thu cao

55 Một doanh nghiệp có thời gian thu tiền bình quân 60 ngày, trong khi thời gian thanh toán là 30 ngày Doanh nghiệp có thể:

A Tăng lợi nhuận

B Gặp khó khăn về thanh khoản

C Giảm chi phí

D Tăng doanh thu

56 Một doanh nghiệp đầu tư vào hai dự án có hệ số tương quan thấp Điều này giúp:

A Tăng chi phí đầu tư

B Giảm rủi ro danh mục

C Giảm lợi nhuận

D Tăng doanh thu

57 Một doanh nghiệp có ROE = 15A Doanh nghiệp có thanh khoản thấp

B Doanh nghiệp sử dụng đòn bẩy tài chính hiệu quả

C Doanh nghiệp có doanh thu thấp

D Doanh nghiệp có chi phí cao

58 Một doanh nghiệp có dòng tiền tự do âm Điều này có thể dẫn đến:

A Tăng lợi nhuận

B Tăng doanh thu

C Khó khăn trong việc đầu tư và thanh toán nợ

D Giảm chi phí

59 Một doanh nghiệp định giá dựa trên phương pháp DCF với dòng tiền dự báo 100 triệu đồng/năm trong 5 năm, lãi suất chiết khấu 10A Khoảng 500 triệu đồng

B Khoảng 600 triệu đồng

C Khoảng 379 triệu đồng

D Khoảng 400 triệu đồng

60 Một doanh nghiệp sử dụng đòn bẩy tài chính cao Nếu lợi nhuận giảm, doanh nghiệp có thể:

A Tăng thanh khoản

B Giảm chi phí

C Tăng doanh thu

D Đối mặt với rủi ro tài chính cao

Trang 9

Phần 7: Câu hỏi nâng cao

61 Trong phân tích tài chính, việc sử dụng tỷ lệ ROE giúp:

A Đánh giá chi phí sản xuất

B Đánh giá thị phần

C Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu

D Đánh giá năng suất lao động

62 Trong quản lý vốn, việc duy trì tỷ lệ thanh khoản hợp lý giúp:

A Tăng chi phí sản xuất

B Đảm bảo khả năng thanh toán ngắn hạn

C Giảm doanh thu

D Tăng rủi ro tài chính

63 Trong phân tích dự án, IRR cao hơn lãi suất chiết khấu cho thấy:

A Dự án không khả thi

B Dự án có giá trị kinh tế

C Dự án có chi phí cao

D Dự án có doanh thu thấp

64 Trong thị trường tài chính, khi lãi suất tăng, giá trị cổ phiếu thường:

A Tăng

B Không đổi

C Giảm

D Bằng 0

65 Trong quản lý rủi ro, đa dạng hóa danh mục đầu tư giúp:

A Tăng chi phí đầu tư

B Giảm rủi ro hệ thống

C Giảm lợi nhuận

D Tăng doanh thu

66 Trong phân tích báo cáo tài chính, tỷ lệ thanh khoản nhanh cao cho thấy:

A Khả năng sinh lời cao

B Khả năng thanh toán ngắn hạn tốt

C Khả năng tăng trưởng doanh thu

D Khả năng sử dụng nợ hiệu quả

67 Trong định giá doanh nghiệp, phương pháp tài sản ròng dựa trên:

A Doanh thu và chi phí

B Giá trị tài sản trừ đi nợ phải trả

C Dòng tiền tương lai

D Cổ tức và vốn chủ sở hữu

68 Trong quản lý tài chính, việc sử dụng đòn bẩy tài chính giúp:

A Giảm lợi nhuận và rủi ro

B Tăng doanh thu và giảm chi phí

C Tăng lợi nhuận nhưng cũng tăng rủi ro

D Giảm thanh khoản và tăng lợi nhuận

Trang 10

69 Trong phân tích dòng tiền, dòng tiền tự do âm cho thấy:

A Doanh nghiệp có lợi nhuận cao

B Doanh nghiệp có thể gặp khó khăn tài chính

C Doanh nghiệp có doanh thu cao

D Doanh nghiệp có chi phí thấp

70 Trong thị trường tài chính, tính thanh khoản cao của một tài sản giúp:

A Tăng chi phí đầu tư

B Giảm lợi nhuận

C Dễ dàng chuyển đổi thành tiền mặt

D Tăng rủi ro tài chính

Phần 8: Phân tích tài chính nâng cao

71 Chi phí sử dụng vốn (WACC) được tính dựa trên:

A Doanh thu và chi phí sản xuất

B Tài sản cố định và nợ ngắn hạn

C Tỷ trọng và chi phí của vốn nợ và vốn chủ sở hữu

D Lợi nhuận và cổ tức

72 Tỷ lệ lợi nhuận gộp (Gross Profit Margin) được tính bằng:

A Lợi nhuận ròng chia cho doanh thu

B Lợi nhuận gộp chia cho doanh thu

C Lợi nhuận gộp chia cho vốn đầu tư

D Lợi nhuận ròng chia cho vốn chủ sở hữu

73 Trong phân tích tài chính, tỷ lệ nợ trên tổng tài sản (Debt-to-Asset Ratio) đo lường:

A Mức độ sinh lời của doanh nghiệp

B Mức độ phụ thuộc vào nợ trong tài trợ tài sản

C Mức độ thanh khoản của doanh nghiệp

D Mức độ tăng trưởng doanh thu

74 Một doanh nghiệp có chi phí vốn thấp hơn IRR của dự án, điều này cho thấy:

A Dự án không khả thi

B Dự án có chi phí cao

C Dự án có khả năng sinh lời

D Dự án có doanh thu thấp

75 Trong phân tích tài chính, vòng quay hàng tồn kho đo lường:

A Tần suất thu tiền từ khách hàng

B Tần suất thanh toán nợ ngắn hạn

C Tần suất bán và thay thế hàng tồn kho trong một kỳ

D Tần suất sử dụng tài sản cố định

76 Trong quản lý tài chính, chi phí cơ hội được hiểu là:

A Chi phí sản xuất trực tiếp

B Lợi ích bị mất khi chọn một phương án thay vì phương án tốt nhất khác

C Chi phí cố định của doanh nghiệp

D Chi phí quảng cáo và marketing

Trang 11

77 Trong thị trường tài chính, trái phiếu không có rủi ro tín dụng thường là:

A Trái phiếu doanh nghiệp

B Cổ phiếu ưu đãi

C Trái phiếu chính phủ

D Cổ phiếu thường

78 Trong phân tích tài chính, tỷ lệ lợi nhuận ròng (Net Profit Margin) được tính bằng:

A Lợi nhuận gộp chia cho doanh thu

B Lợi nhuận ròng chia cho doanh thu

C Lợi nhuận ròng chia cho vốn đầu tư

D Lợi nhuận ròng chia cho tổng tài sản

79 Trong quản lý vốn, vòng quay khoản phải thu đo lường:

A Tốc độ thanh toán nợ ngắn hạn

B Tốc độ thu tiền từ khách hàng

C Tốc độ bán hàng tồn kho

D Tốc độ sử dụng tài sản cố định

80 Trong đầu tư, phương pháp P/E (Price-to-Earnings Ratio) được sử dụng để:

A Định giá cổ phiếu dựa trên doanh thu

B Định giá cổ phiếu dựa trên tài sản

C Định giá cổ phiếu dựa trên lợi nhuận trên mỗi cổ phần

D Định giá cổ phiếu dựa trên cổ tức

Phần 9: Đáp án và giải thích

1 B Tài chính học nghiên cứu quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn lực tài chính.

2 C Mục tiêu chính của tài chính doanh nghiệp là tối đa hóa giá trị doanh nghiệp.

3 D Vốn lưu động = Tài sản lưu động - Nợ ngắn hạn.

4 C Đòn bẩy tài chính sử dụng nợ để tăng lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.

5 B Điểm hòa vốn là điểm mà doanh thu bằng tổng chi phí.

6 D Thị trường tài chính kết nối giữa người có vốn và người cần vốn.

7 B ROI = Lợi nhuận ròng / Vốn đầu tư.

8 C TVM nhấn mạnh giá trị của tiền thay đổi theo thời gian.

9 D Rủi ro tài chính bao gồm rủi ro thị trường, tín dụng, và thanh khoản.

10 C Tài chính công liên quan đến ngân sách nhà nước và chính sách tài khóa.

11 B Vốn là điều kiện tiền đề để doanh nghiệp tồn tại và phát triển.

12 D Vốn cố định bao gồm tài sản cố định hữu hình và vô hình.

13 C Vốn chủ sở hữu bao gồm vốn góp của cổ đông và lợi nhuận giữ lại.

14 D Phân tích điểm hòa vốn xác định mức sản lượng không lỗ, không lãi.

Ngày đăng: 09/09/2025, 21:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w