Câu 48 Cấu tạo âm tiết tiếng Việt có 3 bộ phận a. Cấu tạo âm tiết tiếng Việt có 2 bộ phận b. Cấu tạo âm tiết tiếng Việt có 4 bộ phận c. Cấu tạo âm tiết tiếng Việt có 5 bộ phận (Đ) d. Cấu tạo âm tiết tiếng Việt có 3 bộ phận
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM DẪN LUẬN NGÔN NGỮ HỌC EN03 -02 TÍN CHỈ - THI TRẮC NGHIỆM - SOẠN NGÀY 08.09.2025 DÀNH CHO ĐỢT
MỞ 07.09.2025 TRỜ ĐI
Ghi chú (Đ) là đáp án
Câu 1
Âm tiết trong các ngôn ngữ đều khác nhau
a Âm tiết trong các ngôn ngữ đều đối lập nhau
b Âm tiết trong các ngôn ngữ đều đồng nhất
c Âm tiết trong các ngôn ngữ đều giống nhau
d Âm tiết trong các ngôn ngữ đều khác nhau(Đ)
Câu 2
Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo trật tự tuyến tính
a Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo quan hệ chính phụ
b Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo quan hệ đẳng lập
c Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo quan hệ liên tưởng
d Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo trật tự tuyến tính(Đ)
Câu 3
Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 3 bộ phận
a Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 2 bộ phận
b Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 3 bộ phận(Đ)
c Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 4 bộ phận
d Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 5 bộ phận
Câu 4
Hệ thống kí hiệu có cả giá trị đồng đại và lịch đại.
a Hệ thống kí hiệu có cả giá trị đồng đại và lịch đại.(Đ)
Trang 2b Hệ thống kí hiệu chỉ có giá trị đồng đại
c Hệ thống kí hiệu chỉ có giá trị lịch đại
d Hệ thống kí hiệu không có giá trị đồng đại và lịch đại
Câu 5
Hệ thống kí hiệu của ngôn ngữ rất phong phú và đa dạng
a Hệ thống kí hiệu của ngôn ngữ có số lượng ít ỏi
b Hệ thống kí hiệu của ngôn ngữ không đa dạng
c Hệ thống kí hiệu của ngôn ngữ rất đơn giản
d Hệ thống kí hiệu của ngôn ngữ rất phong phú và đa dạng(Đ) Câu 6
Kí hiệu ngôn ngữ có khả năng biểu cảm
a Kí hiệu ngôn ngữ có khả năng biểu cảm(Đ)
b Kí hiệu ngôn ngữ chỉ có khả năng biểu niệm
c Kí hiệu ngôn ngữ chỉ có khả năng biểu vật
d Kí hiệu ngôn ngữ không có khả năng biểu cảm
Câu 7
Kí hiệu ngôn ngữ có khả năng thông tin đa dạng
a Kí hiệu ngôn ngữ có khả năng thông tin đa dạng(Đ)
b Kí hiệu ngôn ngữ chỉ có khả năng thông tin đơn giản
c Kí hiệu ngôn ngữ không có khả năng thông tin đa dạng
d Kí hiệu ngôn ngữ thông tin rất nghèo nàn
Câu 8
Kí hiệu ngôn ngữ có tính đa trị
a Kí hiệu ngôn ngữ có tính đa trị(Đ)
b Kí hiệu ngôn ngữ chỉ có tính đơn trị ( một nghĩa)
c Kí hiệu ngôn ngữ không có tính đa trị
d Kí hiệu ngôn ngữ nào cũng có tính đa trị
Trang 3Câu 9
Kí hiệu ngôn ngữ có tính vật chất
a Kí hiệu ngôn ngữ có tính sinh lí
b Kí hiệu ngôn ngữ có tính tâm lí
c Kí hiệu ngôn ngữ có tính tinh thần
d Kí hiệu ngôn ngữ có tính vật chất(Đ)
Câu 10
Kí hiệu ngôn ngữ có tính võ đoán
a Kí hiệu ngôn ngữ có tính tâm lí
b Kí hiệu ngôn ngữ có tính võ đoán(Đ)
c Kí hiệu ngôn ngữ đều có tính lí do
d Kí hiệu ngôn ngữ không có tính võ đoán
Câu 11
Kí hiệu ngôn ngữ là sự thống nhất giữa hai mặt
a Kí hiệu ngôn ngữ không có sự thống nhất giữa hai mặt
b Kí hiệu ngôn ngữ là sự đối lập giữa hai mặt
c Kí hiệu ngôn ngữ là sự đồng nhất giữa hai mặt
d Kí hiệu ngôn ngữ là sự thống nhất giữa hai mặt(Đ)
Câu 12
Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ có tính quy ước
a Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ có tính quy ước(Đ)
b Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ có tính siêu nhiên
c Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ không mang tính quy ước
d Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ mang tính tự nhiên
Câu 13
Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện bằng âm thanh và chữ viết
a Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện bằng âm thanh và chữ viết(Đ)
Trang 4b Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện bằng nhiều hình thức vật chất khác nhau
c Ngôn ngữ chỉ có khả năng biểu hiện bằng âm thanh
d Ngôn ngữ chỉ có khả năng biểu hiện bằng chữ viết
Câu 14
Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện cảm xúc của con người hơn các phương tiện giao tiếp khác.
a Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện cảm xúc của con người hơn các phương tiện giao tiếp khác.(Đ)
b Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện cảm xúc của con người như các phương tiện giao tiếp khác
c Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện cảm xúc không bằng các phương tiện giao tiếp khác
d Ngôn ngữ không có khả năng biểu hiện cản xúc của con
Câu 15
Ngôn ngữ có mối quan hệ đồng nhất với tư duy
a Ngôn ngữ có mối quan hệ đồng nhất với tư duy
b Ngôn ngữ có mối quan hệ qua lại với tư duy
c Ngôn ngữ có mối quan hệ so sánh với tư duy(Đ)
d Ngôn ngữ có mối quan hệ thống nhất với tư duy
Câu 16
Ngôn ngữ dân tộc là ngôn ngữ chung của toàn xã hội
a Ngôn ngữ dân tộc là ngôn ngữ chung của một địa phương
b Ngôn ngữ dân tộc là ngôn ngữ chung của nhiều dân tộc khác nhau
c Ngôn ngữ dân tộc là ngôn ngữ chung của nhóm người
d Ngôn ngữ dân tộc là ngôn ngữ chung của toàn xã hội(Đ)
Câu 17
Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Bộ lạc.
a Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Bộ lạc.(Đ)
b Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Dân tộc
Trang 5c Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Quốc tế
d Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Thị tộc Câu 18
Ngôn ngữ giống tiếng kêu động vật
a Ngôn ngữ giống tiếng côn trùng
b Ngôn ngữ giống tiếng chim hót
c Ngôn ngữ giống tiếng kêu của động vật hoang dã
d Ngôn ngữ không giống tiếng kêu của động vật(Đ)
Câu 19
Ngôn ngữ là của cá nhân
a Ngôn ngữ của một nhóm người nhất định
b Ngôn ngữ không của cá nhân nào cả(Đ)
c Ngôn ngữ là của cá nhân
d Ngôn ngữ là của một giai cấp nhất định
Câu 20
Ngôn ngữ là hệ thống các kí hiệu đồng loại và không đồng loại
a Ngôn ngữ là hệ thống các kí hiệu đồng loại và không đồng loại(Đ)
b Ngôn ngữ là hệ thống các kí hiệu đồng loại
c Ngôn ngữ là hệ thống các kí không đồng loại
d Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đơn lẻ
Câu 21
Ngôn ngữ là hệ thống chặt chẽ
a Ngôn ngữ không phải một là hệ thống
b Ngôn ngữ là hệ thống chặt chẽ(Đ)
c Ngôn ngữ là hệ thống lỏng lẻo
d Ngôn ngữ là hệ thống rời rạc
Câu 22
Trang 6Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đặc biệt
a Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đặc biệt(Đ)
b Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đơn giản
c Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu nghèo nàn
d Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu sơ khai
Câu 23
Ngôn ngữ là hiện tượng tự nhiên
a Ngôn ngữ không phải là hiện tượng tự nhiên(Đ)
b Ngôn ngữ là hiện tượng sinh lí
c Ngôn ngữ là hiện tương tâm lí
d Ngôn ngữ là hiện tượng tâm linh
Câu 24
Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội
a Ngôn ngữ không phải là hiện tượng sinh lí
b Ngôn ngữ là hiện tượng siêu nhiên
c Ngôn ngữ là hiện tượng tự nhiên
d Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội(Đ)
Câu 25
Ngôn ngữ là hiện thực trực tiếp của tư tưởng
a Ngôn ngữ không có liên hệ gì với tư tưởng
b Ngôn ngữ không phải là hiện thực trực tiếp của tư tưởng
c Ngôn ngữ là hiện thực trực tiếp của tư tưởng(Đ)
d Ngôn ngữ liên hệ gián tiếp với tư tưởng
Câu 26
Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp quen thuộc đối với mọi người trong cộng đồng
a Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp khó quen thuộc đối với mọi người trong cộng đồng
Trang 7b Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp không phổ biến đối với mọi người trong cộng đồng
c Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp quen thuộc đối với mọi người trong cộng đồng(Đ)
d Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp xa lạ đối với mọi người trong cộng đồng Câu 27
Ngôn ngữ nhiều chức năng khác nhau
a Ngôn ngữ chỉ có chức năng biểu cảm
b Ngôn ngữ chỉ có chức năng giao tiếp
c Ngôn ngữ chỉ có chức năng tư duy
d Ngôn ngữ nhiều chức năng khác nhau(Đ)
Câu 28
Ngôn ngữ phát triển không đồng đều giữa các bộ phận
a Ngôn ngữ phát triển đồng đều giữa các bộ phận
b Ngôn ngữ phát triển không đồng đều giữa các bộ phận(Đ)
c Ngôn ngữ phát triển như nhau giữa các bộ phận
d Ngôn ngữ phát triển thống nhất giữa các bộ phận
Câu 29
Ngôn ngữ phát triển nhảy vọt hay đột biến
a Ngôn ngữ phát triển đột biến
b Ngôn ngữ phát triển không nhảy vọt hay đột biến(Đ)
c Ngôn ngữ phát triển nhảy vọt và đột biến
d Ngôn ngữ phát triển nhảy vọt
Câu 30
Ngôn ngữ phát triển từ từ và liên tục
a Ngôn ngữ phát triển không từ từ và liên tục
b Ngôn ngữ phát triển từ từ và chậm chạm
c Ngôn ngữ phát triển từ từ và không liên tục
Trang 8d Ngôn ngữ phát triển từ từ và liên tục(Đ)
Câu 31
Ngôn ngữ phát triển theo kiểu kế thừa cái cũ và tiếp thu cái mới
a Ngôn ngữ phát triển chỉ kế thừa cái cũ
b Ngôn ngữ phát triển chỉ tiếp thu cái mới
c Ngôn ngữ phát triển theo kiểu kế thừa cái cũ và tiếp thu cái mới.(Đ)
d Ngôn ngữ phát triển theo kiểu loại trừ cái cũ
Câu 32
Ngôn ngữ ra đời do bắt chước âm thanh tự nhiên
a Ngôn ngữ ra đời do bắt chước của tiếng chim hót
b Ngôn ngữ ra đời do bắt chước tiếng kêu động vật
c Ngôn ngữ ra đời do bắt chước tiếng sấm sét
d Ngôn ngữ ra đời không phải do bắt chước âm thanh tự nhiên(Đ)
Câu 33
Ngôn ngữ ra đời do bắt nguồn từ cảm xúc của con người
a Ngôn ngữ ra đời do bắt nguồn từ cảm xúc hò hét của con người
b Ngôn ngữ ra đời do bắt nguồn từ cảm xúc tức giận của con người
c Ngôn ngữ ra đời do bắt nguồn từ cảm xúc vui mừng của con người
d Ngôn ngữ ra đời không phải do bắt nguồn từ cảm xúc của con người(Đ) Câu 34
Ngôn ngữ ra đời do con người thoả thuận với nhau
a Ngôn ngữ ra đời do con người quy định với nhau
b Ngôn ngữ ra đời do con người quy ước với nhau
c Ngôn ngữ ra đời do con người thống nhất với nhau
d Ngôn ngữ ra đời không phải do thoả thuận với nhau(Đ)
Câu 35
Ngôn ngữ thuộc Kiến trúc thượng tầng
Trang 9a Ngôn ngữ không thuộc Kiến trúc thượng tầng
b Ngôn ngữ thuộc hạ tầng cơ sở
c Ngôn ngữ thuộc Kiến trúc thượng tầng(Đ)
d Ngôn ngữ thuộc quan hệ sản xuất
Câu 36
Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ dùng trong cả nói và viết
a Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ chỉ dùng để suy nghĩ
b Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ chỉ dùng trong hình thức viết (văn bản)
c Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ chỉ dùng trong nói năng ( khẩu ngữ)
d Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ dùng trong cả nói và viết(Đ)
Câu 37
Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong mọi phong cách
a Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong mọi phong cách(Đ)
b Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong phong cách suồng sã
c Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong phong cách thân mật
d Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong phong cách trang trọng Câu 38
Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau là khác nhau
a Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau đều đồng nhất
b Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau là đối lập nhau
c Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau là khác nhau(Đ)
d Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau là như nhau
Câu 39
Ngữ âm có tính vật chất
a Ngữ âm có tính phi vật chất
b Ngữ âm có tính thanh nhạc
c Ngữ âm có tính vật chất(Đ)
Trang 10d Ngữ âm thuôc về tinh thần
Câu 40
Ngữ âm là hệ thống âm thanh của ngôn ngữ
a Ngữ âm là hệ thống âm thanh của ngôn ngữ(Đ)
b Ngữ âm là hệ thống chữ viết của ngôn ngữ
c Ngữ âm là hệ thống ngữ pháp của ngôn ngữ
d Ngữ âm là hệ thống từ vựng của ngôn ngữ
Câu 41
Ngữ âm mang tính xã hội
a Ngữ âm chỉ là hiện tượng vật lí
b Ngữ âm giống tiếng kêu động vật
c Ngữ âm mang tính tự nhiên
d Ngữ âm mang tính xã hội(Đ)
Câu 42
Ngữ điệu xuất hiện trong các ngôn ngữ
a Ngữ điệu chỉ xuất hiện trong các ngôn ngữ biến hình
b Ngữ điệu chỉ xuất hiện trong các ngôn ngữ đơn lập
c Ngữ điệu chỉ xuất hiện trong tiếng Anh và tiếng Việt
d Ngữ điệu xuất hiện trong các ngôn ngữ(Đ)
Câu 43
Phụ âm mũi được phát ra từ khoang mũi
a Phụ âm mũi được phát ra từ hộp Thanh hầu
b Phụ âm mũi được phát ra từ khoang họng
c Phụ âm mũi được phát ra từ khoang miệng
d Phụ âm mũi được phát ra từ khoang mũi(Đ)
Câu 44
Phương ngữ là một biến thể của một ngôn ngữ dân tộc
Trang 11a Phương ngữ là một biến thể của một ngôn ngữ dân tộc(Đ)
b Phương ngữ là một biến thể của một ngôn ngữ văn hoá
c Phương ngữ là một biến thể của ngôn ngữ khu vực
d Phương ngữ là một ngôn ngữ khác với ngôn ngữ dân tộc Câu 45
Tiếng Anh có 8 nguyên âm đôi
a Tiếng Anh có 5 nguyên âm đôi
b Tiếng Anh có 6 nguyên âm đôi
c Tiếng Anh có 7 nguyên âm đôi
d Tiếng Anh có 8 nguyên âm đôi(Đ)
Câu 46
Tiếng Việt có 3 nguyên âm đôi
a Tiếng Việt có 1 nguyên âm đôi
b Tiếng Việt có 2 nguyên âm đôi
c Tiếng Việt có 3 nguyên âm đôi(Đ)
d Tiếng Việt có 4 nguyên âm đôi
Câu 47
Tiếng Việt là ngôn ngữ có 6 thanh điệu
a Tiếng Việt là ngôn ngữ có 3 thanh điệu
b Tiếng Việt là ngôn ngữ có 4 thanh điệu
c Tiếng Việt là ngôn ngữ có 5 thanh điệu
d Tiếng Việt là ngôn ngữ có 6 thanh điệu(Đ)