Đề cương ôn tập - Triết học Mác Lênin - EG42 Đề cương ôn tập - Triết học Mác Lênin - EG42 Đề cương ôn tập - Triết học Mác Lênin - EG42 Đề cương ôn tập - Triết học Mác Lênin - EG42 Đề cương ôn tập - Triết học Mác Lênin - EG42
Trang 11 “Quá trình lịch sử – tự nhiên” có nghĩa là:
– (Đ)✅: Về cơ bản, xã hội vận động và phát triển theo quy luật
– (S): Xã hội phát triển theo chương trình đã định sẵn
– (S): Điều kiện tự nhiên là động lực phát triển chủ yếu của xã hội
– (S): Xã hội phát triển giống như tự nhiên
2 “Quan hệ song trùng” là những mối quan hệ nào mà con người nhất định phải tham gia vào trong quá trình sản xuất?
– (S): Quan hệ với tư liệu sản xuất và quan hệ với sản phẩm
– (S): Quan hệ giữa chủ với thợ và quan hệ giữa các đồng nghiệp
– (Đ)✅: Quan hệ con người với tự nhiên và quan hệ giữa con người với nhau
– (S): Quan hệ cá nhân với nhà nước và quan hệ với cá nhân với cá nhân
3 “Tồn tại khách quan” nghĩa là gì?
– (Đ)✅: Tồn tại ngoài ý thức, độc lập, không phụ thuộc vào ý thức của con người – (S): Tồn tại trong những hoàn cảnh nhất định
– (S): Tồn tại cảm tính
– (S): Tồn tại trong không gian và thời gian
4 Ai là người đầu tiên trình bày một cách bao quát và có ý thức những hình thái vận động chung của phép biện chứng?
Trang 2– (Đ)✅: Mác và Ăngghen xây dựng, Lênin phát triển
– (S): Mác xây dựng và Lênin phát triển
– (S): Mác và Lênin xây dựng, Ăngghen phát triển
– (S): Mác và Lênin xây dựng
6 Ai là tác giả của định nghĩa “vật chất là một phạm trù tiết học dùng để chỉ thực tại khách quan đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”? – (S): Mác
Trang 39 Ai là tác giả của khẳng định: “… trong tính hiện thực của nó bản chất của con người là tổng hòa các quan hệ xã hội”?
12 Ba bộ phận cấu thành của chủ nghĩa Mác -Lênin là những gì?
– (Đ)✅: Triết học Mác- Lênin, kinh tế học chính trị Mác- Lênin và chủ nghĩa xã hội khoa học
– (S): Triết học Mác-Lênin, chủ nghĩa duy vật và kinh tế học chính trị Triết học – (S): Mác- Lênin, phép biện chứng và chủ nghĩa duy vật
– (S): Triết học Mác- Lênin, phép biện chứng và chủ nghĩa xã hội khoa học
13 Bất khả tri luận là trường phái triết học:
– (S): Cho rằng ý thức là tính thứ nhất, vật chất là tính thứ hai
Trang 4– (Đ)✅: Phủ nhận khả năng nhận thức của con người
– (S): Khẳng định nhận thức là một quá trình
– (S): Cho rằng ý thức là có tính tích cực, sáng tạo
14 Bệnh chủ quan duy ý chí là gì?
– (S): Cho rằng ý chí có vai trò quan trọng
– (S): Coi ý thức, tinh thần quyết định vật chất
– (Đ)✅: Hành động lấy ý chí áp đặt cho thực tế, xuất phát từ ý muốn chủ quan – (S): Đặt tình cảm cao hơn lý trí
15 Bộ phận nào trong “kiến trúc thượng tầng” của xã hội có vai trò quan trọng nhất?
– (Đ)✅: Thiết chế chính trị
– (S): Các tổ chức tôn giáo
– (S): Tư tưởng đạo đức
– (S): Tư tưởng triết học
16 Các giai cấp được xác định dựa trên sự khác biệt cơ bản nào?
– (Đ)✅: Địa vị kinh tế
– (S): Tâm lý tư tưởng
– (S): Thu nhập và mức sống
– (S): Chức năng xã hội
17 Các hình thức cơ bản của tư duy là:
– (S): Khái niệm,quan điểm và quan niệm
– (S): Khái niệm, ý niệm và giả thuyết
– (Đ)✅: Khái niệm, phán đoán và suy lý
Trang 5– (S): Phán đoán, suy luận và kết luận
18 Các hình thức vận động cơ bản của vật chất sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao là:
– (S): Vận động vật lý, vận động cơ học, vận động hóa học, vận động sinh học và vận động xã hội
– (S): Vận động cơ học, vận động sinh học, vận động vật lý, vận động hóa học và vận động xã hội
– (Đ)✅: Vận động cơ học, vận động vật lý, vận động hóa học, vận động sinh học và vận động xã hội
– (S): Vận động cơ học, vận động hóa học, vận động vật lý, vận động sinh học và vận động xã hội
19 Cái gì được coi là “hạt nhân” của phép biện chứng?
– (S): Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
– (S): Quy luật phủ định của phủ định
– (Đ)✅: Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
– (S): Nguyên lý về sự phát triển
20 Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của lý luận luận thức duy vật biện chứng?
– (S): Thực tiễn mà không có lý luận thì quáng
– (S): Thực tiễn là cơ sở, động lực, mục đích của nhận thức
– (Đ)✅: Lý luận quyết định thực tiễn
– (S): Lý luận mà không có nhận thức là lý luận suông
21 Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của lý luận luận thức duy vật biện chứng?
– (S): Chân lý tương đối và chân lý tuyệt đối có sự thống nhất biện chứng với nhau
Trang 6– (Đ)✅: Chân lý không bao giờ thay đổi
– (S): Không có chân lý trừu tượng, chân lý luôn luôn là cụ thể
– (S): Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý
22 Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật? – (S): Phủ định biện chứng là sự tự thân phủ định
– (S): Sự phát triển hình như diễn lại những giai đoạn đã qua, nhưng dưới một hình thức khác, ở một trình độ cao hơn
– (Đ)✅: Phủ định biện chứng là sự phủ định sạch trơn
– (S): Phủ định biện chứng tạo điều kiện và tiền đề cho sự phát triển
23 Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật? – (Đ)✅: Bản chất không bao giờ thay đổi
– (S): Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách quan
– (S): Không có bản chất thuần túy tách rời hiện tượng
– (S): Hiện tượng bao giờ cũng là biểu hiện của một bản chất nhất định
24 Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật? – (S): Tất nhiên và ngẫu nhiên đều tồn tại khách quan
– (S): Không có cái ngẫu nhiên thuần túy
– (Đ)✅: Ngẫu nhiên là cái không có nguyên nhân
– (S): Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của tất nhiên
25 Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật? – (S): Nguyên nhân và kết quả có thể chuyển hóa lẫn nhau
– (S): Một nguyên nhân có thể sinh ra một hoặc nhiều kết quả
– (Đ)✅: Có tồn tại nguyên nhân đầu tiên
Trang 7– (S): Nguyên nhân có trước kết quả
26 Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật? – (Đ)✅: Hình thức quyết định nội dung
– (S): Một nội dung có thể biểu hiện trong nhiều hình thức
– (S): Nếu hình thức không phù hợp thì sẽ kìm hãm sự phát triển của nội dung
– (S): Không có hình thức nào không chứa đựng nội dung và ngược lại
27 Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật? – (S): Khả năng chỉ trở thành hiện thực khi có các điều kiện tương ứng
– (Đ)✅: Mọi khả năng đều trở thành hiện thực
– (S): Trong những điều kiện nhất định, ở cùng một sự vật, hiện tượng có thể có nhiều khả năng
– (S): Khả năng và hiện thực có thể chuyển hóa cho nhau
28 Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật? – (S): Cái chung chỉ tồn tại trong cái riêng, thông qua cái riêng
– (S): Cái chung và cái riêng và cái đơn nhất đều tồn tại khách quan
– (S): Cái riêng là cái toàn bộ, phong phú, đa dạng hơn cái chung
– (Đ)✅: Cái chung bao quát toàn bộ cái riêng
29 Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật? – (Đ)✅: Bất kỳ sự thay đổi về lượng nào cũng làm thay đổi về chất
– (S): Chất mới ra đời có sự tác động trở lại lượng của sự vật
– (S): Giới hạn mà sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất được gọi là độ – (S): Mọi vận động, phát triển bắt đầu từ những thay đổi về lượng
30 Câu nào sau đây KHÔNG thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật?
Trang 8– (S): Phát triển là một cuộc “đấu tranh” giữa các mặt đối lập
– (S): Mâu thuẫn có tính khách quan và phổ biến
– (Đ)✅: Mâu thuẫn không có sự thống nhất của các mặt đối lập
– (S): Sự thống nhất của các mặt đối lập là có điều kiện, tạm thời, tương đối
31 Câu nào sau đây thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật?
– (Đ)✅: Phủ định biện chứng là phủ định có tính kế thừa
– (S): Phủ định là xóa bỏ, thay thế hoàn toàn cái cũ
– (S): Phủ định là chủ quan đồng nghĩa với tiêu diệt sự vật
– (S): Phủ định là chấm dứt sự phát triển
32 Câu nào sau đây thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật?
– (S): Mâu thuẫn chỉ có trong tư duy sai lầm, chủ quan
– (S): Mâu thuẫn là đấu tranh của các mặt đối lập
– (S): Mâu thuẫn cản trở sự phát triển
– (Đ)✅: Mỗi sự vật, hiện tượng, quá trình đều có thể bao hàm nhiều loại mâu thuẫn khác nhau
33 Câu nào sau đây thể hiện quan điểm của phép biện chứng duy vật?
– (Đ)✅: Mỗi sự vật hiện tượng có nhiều chất tùy thuộc quan hệ của nó với những cái khác
– (S): Chất là cái luôn thay đổi
– (S): Mỗi sự vật hiện tượng có một chất xác định
– (S): Chất là các thuộc tính của sự vật hiện tượng
34 Chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo có quan hệ với nhau như thế nào?
– (S): Có quan hệ nhân – quả
Trang 9– (S): Đồng nhất hoàn toàn
– (S): Đối lập nhau
– (Đ)✅: Thường có mối liên hệ mật thiết với nhau
35 Chủ nghĩa Mác ra đời vào thời gian nào?
– (S): Cuối thế kỷ XIX
– (S): Cuối thế kỷ XIX- đầu thế kỷ XX
– (Đ)✅: Những năm 40 của thế kỷ XIX
– (S): Đầu thế kỷ XIX
36 Chức năng cơ bản của triết học Mác – Lênin là gì?
– (Đ)✅: Chức năng thế giới quan và chức năng phương pháp luận
– (S): Chức năng phản biện và chức năng tuyên truyền
– (S): Chức năng nhận thức và chức năng khái quát
– (S): Chức năng phê phán và chức năng khoa học
37 Chức năng cơ bản quan trọng nhất của nhà nước là gì?
Trang 10– (S): Chủ nghĩa kinh nghiêm
41 Đặc trưng của ý thức với tư cách một dạng phản ánh là gì?
– (S): Tùy từng phương thức sản xuất
43 Hạn chế trong phép biện chứng của triết học cổ điển Đức là gì?
– (S): Mang tính chất chủ quan
Trang 11– (S): Thiếu tính hệ thống
– (S): Thiếu tính triệt để
– (Đ)✅: Mang tính chất duy tâm
44 Lực lượng sản suất thể hiện quan hệ của con người với
– (S): Công cụ sản xuất và đối tượng lao động
– (S): Tư liệu sản xuất và nguyên nhiên vật liệu
– (S): Tư liệu sản xuất và sản phẩm được làm ra
– (Đ)✅: Tư liệu sản xuất và người lao động
46 Mác và Ăngghen đã kế thừa gì ở Hêghen?
Trang 12– (S): Cho rằng vật chất là hữu hạn trong không gian và thời gian
49 Nguồn gốc nhận thức của chủ nghĩa duy tâm là gì?
– (S): Khoa học chưa phát triển đầy đủ
– (S): Niềm tin tôn giáo
– (Đ)✅: Sự xem xét phiến diện, tuyệt đối hóa, thần thánh hóa một mặt, một đặc tính nào đó của quá trình nhận thức
– (S): Chính sách ngu dân của các giai cấp thống trị
50 Nguồn gốc sâu xa của cách mạng xã hội là gì?
– (Đ)✅: Mâu thuẫn, xung đột giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất xã hội – (S): Sự yếu kém của nhà cầm quyền
– (S): Chiến tranh đế quốc
– (S): Sự bất bình của quần chúng nhân dân
51 Nguồn gốc trực tiếp của sự xuất hiện nhà nước là gì?
– (S): Do phân công lao động xã hội trên quy mô lớn
– (S): Do chiến tranh chinh phục
– (Đ)✅: Do mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được
– (S): Do sự thỏa thuận xã hội
Trang 1352 Nguồn gốc xã hội của chủ nghĩa duy tâm là gì?
– (Đ)✅: Lợi ích của các giai cấp, tầng lớp áp bức, bóc lột
– (S): Nhu cầu của đời sống tinh thần
– (S): Nhận thức phiến diện
– (S): Con người không có khả năng nhận thức thế giới
53 Nguyên nhân cơ bản của đấu tranh giai cấp là gì?
– (S): Bản chất xấu xa, độc ác của con người
– (S): Dự quản lý yếu kém của nhà nước
– (S): Bất đồng tư tưởng giữa các giai cấp
– (Đ)✅: Sự đối lập cơ bản về lợi ích giữa các giai cấp
54 Nhận thức cảm tính bao gồm hình thức cơ bản nào?
– (S): Cảm giác, tri giác, ấn tượng
– (S): Tri giác, ý niệm, cảm xúc
– (Đ)✅: Cảm giác, tri giác, biểu tượng
– (S): Hình tượng, ấn tượng, tưởng tượng
55 Nhân tố nào là cơ sở tồn tại và phát triển của xã hội?
– (Đ)✅: Sản xuất vật chất
– (S): Đạo đức và nghệ thuật
– (S): Chính trị
– (S): Tôn giáo
56 Những hình thức lịch sử cơ bản của chủ nghĩa duy vật là:
– (S): Chủ nghĩa duy vật tầm thường, chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật siêu hình máy móc
Trang 14– (S): Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử
– (Đ)✅: Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình và chủ nghĩa duy vật biện chứng
– (S): Chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử
57 Những hoạt động nào được xem là các hình thức cơ bản của thực tiễn?
– (Đ)✅: Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị- xã hội và hoạt động thực nghiệm khoa học
– (S): Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động xã hội, hoạt động nghiên cứu khoa học – (S): Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động khoa học và hoạt động chính trị
– (S): Hoạt động thực nghiệm khoa học, hoạt động chính trị và hoạt động nhận thức
58 Những quan hệ xã hội nào được Mác coi là “cơ sở hạ tầng” của xã hội và vì sao?
– (S): Những quan hệ tôn giáo, vì chúng là những quan hệ thiêng liêng nhất
– (S): Những quan hệ chính trị, vì chúng quan trọng nhất
– (Đ)✅: Những quan hệ sản xuất, vì chúng là những quan hệ vật chất
– (S): Những quan hệ đạo đức, vì chúng là những quan hệ nhân văn nhất
59 Những thành tựu khoa học tự nhiên chủ yếu nào đóng vai trò là tiền đề khoa học của chủ nghĩa Mác?
– (S): Định luật vạn vật hấp dẫn, định luật tuần hoàn các nguyên tố hóa học
– (S): Thuyết cấu tạo nguyên tử, thuyết tương đối, thuyết di truyền
– (Đ)✅: Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, học thuyết tế bào và học thuyết tiến hóa
– (S): Định luật quán tính, định luật 2 Newton, thuyết lượng tử
Trang 1560 Những yếu nào làm thành các mặt cơ bản của một “hình thái kinh tế – xã hội”?
– (S): Sản xuất, trao đổi và tiêu dùng
– (S): Kinh tế, chính trị và văn hóa- xã hội
– (Đ)✅: Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
– (S): Đời sống vật chất, đời sống tinh thần và trật tự an toàn xã hội
61 Nội dung chủ yếu của bước ngoặt cách mạng trong triết học do Mác và Ăngghen thực hiện là gì?
– (Đ)✅: Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử
– (S): Phát triển chủ nghĩa vô thần khoa học
– (S): Gắn bó lý luận với thực tiễn
– (S): Xây dựng và phát triển phép biện chứng
62 Phép biện chứng bao gồm những hình thức lịch sử cơ bản nào?
– (S): Phép biện chứng chủ quan, phép biện chứng khách quan và phép biện chứng khoa học
– (Đ)✅: Phép biện tự phát, phép biện chứng duy tâm và phép biện chứng duy vật – (S): Phép biện chứng tự nhiên, phép biện chứng lịch sử và phép biện chứng tinh thần
– (S): Phép biện chứng cổ đại, phép biện chứng trung đại và phép biện chứng cận- hiện đại
63 Phép biện chứng duy vật bao gồm những nguyên lý cơ bản nào?
– (S): Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về tính chỉnh thể
– (S): Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý vận động
– (Đ)✅: Nguyên về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển
– (S): Nguyên lý về sự phát triển và nguyên lý thống nhất vật chất
Trang 1664 Quan điểm cho rằng các giai cấp tồn tại trong mọi giai đoạn phát triển của lịch sử là đúng hay sai?
– (S): Vừa đúng vừa sai
66 Quan điểm duy vật không triệt để nghĩa là gì?
– (S): Vật chất có điểm khởi đầu
– (Đ)✅: Duy tâm trong giải quyết các vấn đề xã hội
– (S): Coi kinh tế là nhân tố duy nhất quyết định đời sống xã hội
– (S): Cho rằng vật chất là hữu hạn trong không gian và thời gian
67 Quan điểm triết học nào khẳng định bản chất thế giới là tinh thần?
– (Đ)✅: Chủ nghĩa duy tâm
Trang 17– (S): Quan hệ kỹ thuật, quan hệ phân công và quan hệ quản lý
– (S): Quan hệ trao đổi, quan hệ tín dụng và quan hệ tiền tệ
– (Đ)✅: Quan hệ sở hữu, quan hệ tổ chức và quan hệ phân phối
– (S): Quan hệ sở hữu, quan hệ mua bán và quan hệ tiêu dùng
69 Quan hệ sản xuất có quan hệ như thế nào với lực lượng sản xuất?
– (S): Dựa trên chế độ công hữu
– (S): Tiên tiến, vượt trước tình độ của lực lượng sản xuất
– (Đ)✅: Phù hợp với trình độ của lực lượng sản xuất
– (S): Dựa trên chế độ tư hữu
71 Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất là quy luật về:
– (S): Khuynh hướng chung của vận động và phát triển
– (S): Nguồn gốc của vận động và phát triển
– (Đ)✅: Phương thức chung của vận động và phát triển
– (S): Động lực của vận động và phát triển
72 Quy luật phủ định của phủ định là quy luật về:
– (S): Phương thức chung của vận động và phát triển