KY THI TUYEN SINH LOP 10
TRUONG THPT CHUYEN DAI HQC SU PHAM NAM 2025 TRUONG DAI HOC sự
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Dùng cho thí sinh thi vào lớp chuyên HÓA HỌC Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phat dé)
Cho: H= 1; C=12;N 6; Li = 7; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe =
56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba= = 137 Coi các khí, hơi trong điều kiện đang xét là các khí lí tưởng
Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng bảng tuân hoàn các nguyên tô hóa `:
1.q điểm):
Nguyên tố hóa học A có hai đơn chất được kí hiệu la Al, A2; mỗi nguyên tố nde tir Kì đến G có một
đơn chất được kí hiệu giống với các nguyên tố tương ứng Một số tính chất củà‹È#ờ “don chất ở áp suất I
Nguyên tô | Đơn chất | Nhiệt độ nóng chảy (°C) | Nhiệt đội sôi(°G))j» Khả năng dẫn điện
a) Hay cho biÊt các nguyên tô trong bảng trênJằn) nguyén tô kim loại hay phi kim? Giải thích
b) Cho biết dạng tồn tại (rắn, lỏng, khí) c cua" cặc “ton chat trên ở điều kiện thường (25°C, 1 bar)
2 điểm):
Cho magnesium vào lượng dư đ&EKxodlnn- acid (HCI) nồng độ a M và theo dõi thể tích khí
hydrogen (H;) tạo tial theo thờigian3fì thu được kết quả biểu diễn trên đồ thị như sau:
bộ o
Thời gian (giây)
a) Dựa vào đồ thị, tính tốc độ trung bình tạo thành hydrogen (theo mL/giây) trong các khoảng thời gian
0 ~ 30 giây; 30 + 40 giây; 40 + 50 giây và 50 + 60 giây
b) Từ kết quả thu được ở a) hãy cho biết tốc độ phản ứng thay đổi như thế nao theo thời gian? Đề xuất một
nguyên nhân có thể dẫn đến sự thay đổi đó
c) Nếu tiến hành thí nghiệm với dung dịch HCI có nồng độ 2a M thì khi kết thúc phản ứng thé tich Ha cá
thay đổi không? Giải thích
1
Trang 2Cau 2 @ diém)
1.(1 diém):
a) Một trong những phương pháp được sử dụng dé tách COz từ không khí là công nghệ thu giữ không khí,
được tiên hành theo các bước như sau:
Bước l: Sục không khí chứa CO› vào dung dich base (thường là dung dịch NaOH du)
Bước 2: Cho dung dịch thu được ở trên tác dụng với calcium hydroxide, thu được kết tủa trắng AI
Bước 3: Tách kết tủa A1 đem nung ở 900°C thu được khí CO; và chất rắn A2
Bước 4: Cho chất rắn A2 tác dụng với HạO để tái tạo lại calcium hydroxide
Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra trong các bước từ l tới 4 `
b) Hãy đề xuất hai biện pháp để giảm lượng CO¿ có trong khí quyển
2 (1 điểm):
a) Độ dinh dưỡng của phân lân được tính bằng phần trăm khối lượng của P2Os tương ty với lượng P có trong phân lân Tính độ dinh dưỡng của phân Ca(H;PO4); biết mẫu phân bón này ae 9% a)tap chat
b) Co bốn mẫu phân bón hóa học sau: NHaNO:, Ca(HạPOa)›, KNO@, NH4H2POs ¢
Chi ding một thuốc thử, hãy trình bày phương pháp hóa học đề nhận biết bốn Cầu bón trên
Enthalpy tạo thành chuẩn (hay nhiệt tạo thành chuẩn) của một chất ở 298K, ki hiệu là Am 29s, là nhiệt lượng kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chat & Ýdah bên nhất và phổ biến nhất của
các nguyên tố có mặt trong chất, ở 1 bar và 298 K `
Cho nhiệt tạo thành chuẩn của các chất như sau:
Chất CHa (g) C3Hs(g) | CaHio(g)\| CO2(g) | H20 (g) Oz (g)
A, H3y, (kJ/mol) -74,87 -105,00 126,15 Ỡ| -393,50 -241,82 0,00
(g): trạng thái khí
Biết rằng biến thiên enthalpy chuẩn ở 298 K của một phản ứng hóa học (kí hiệu là A,H3,, ) được tính bằng
tổng nhiệt tạo thành chuẩn A,H?,; của các chất sản phẩm trừ đi tổng nhiệt tạo thành chuẩn A,H?,, của các
chất tham gia phản ứng (chú ý: có nhân hệ số của các chất trong phương trình hóa học) Khi phản ứng tỏa
nhiệt thì A,H32;< 0; khi phản ứng thu nhiệt thì A,H,,>0 Giả sử khí biogas gồm CH¡ và các khí khác không cháy, còn khí gas đân dụng gồm CH; và CaH¡o với tỉ lệ mol là 1:1
a) Giải thích tại sao CạHs và CaH¡o không có mùi nhưng khí gas dân dụng lại có mùi đặc trưng?
b); Để tạo ra cùng một nhiệt lượng Q, có thể đốt khí gas dân dụng hoặc khí biogas Bang tính toán hãy cho biết trong trường hợp đốt khí gas nảo sẽ tạo ra nhiều khí CO hơn?
c) Giả sử một bình gas dân dụng chứa 12 kg khí gas Một hộ gia đình cần sử dụng 10 000 kJ mỗi ngày bằng
việc đốt khí gas và hiệu suất sử dụng nhiệt từ phản ứng đốt cháy là 65% Hỏi hộ gia đình đó có thê sử dụng bình gas trên được bao nhiêu ngày?
2 (1 điểm) b
GI là một TT trung hòa ngậm nước của một kim loại hóa trị I được tìm thay 6 ở những vùng khí hậu khô \ can, tiên bề mặt hoặc trong các hốc núi lửa Hòa tan 44,64 gam GI trong 100 gam nước ở 80°C,
sau đó Lim lạnh xuống 20°C thu được 65,78 gam tinh thể G2 (có khối lượng mol phân tử nhỏ hơn 350 g/mol) va dung dich K1 Khi thêm từ từ 25 mL dung dich HCl 36% (khối lượng riêng 1,18 g/mL) vao dung dich K1 thu được 102,64 gam dung dịch K2 Cho bay hơi đến khô dung dịch K2 thu được 15,21 gam chất
ran G3
a) Biện luận các trường hợp có thể xảy ra trong điều kiện bài toán để xác định công thức hóa học của G1,
G2 và thành phần các chất trong G3, K1, K2
b) Hòa tan 5,456 gam G1 vào 100 gam nước thì nhiệt độ dung dịch tăng lên 1,05 độ Hòa tan 4,004 gam G2 vào 200 gam nước thì nhiệt độ dung dịch giảm đi 1,08 độ Tính lượng nhiệt (quy về kJ/mol) kèm theo quá trình hòa tan G1 và G2 trong điều kiện đã cho Giả sử nhiệt dung riêng của các dung dịch tạo thành bằn; an nhiệt dung riêng của nước (4,18 J/gxđộ)
2
Trang 3Câu 4 (2 điểm)
1 (1 điểm):
Cho các phương trình hóa học từ (1) tới (4) như sau:
Ni,t°
(1) 2CHy 1500 °C, làm lạnh nhanh_, ayy 4 3415 (3)M1 +2H, Ni! , m3
a) Xác định công thức hóa học của MI, M2, M3, M4
b) Đề xuất phương pháp tách riêng các khí trong hỗn hợp khí gồm M1, M2 và M3 Viết phương ` va học của các phản ứng xảy ra
Đốt cháy hoàn toàn 1,44 gam một hydrocarbon Q1 rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng diện a(OH)2 thu được 9,85 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,29 gam so với khốidừơnh dung dịch
ban đầu
b) Bậc của một nguyên ti carbon trong hydrocarbon được tính bằng số nguyên tử rearbbn khác liên kết trực tiếp với nó Xác định công thức cấu tạo của Q1 biết rằng trong Q1 có các nguyén tit carbon bac 1, bac 2
và bậc 3
c) Khi thay thế một nguyên tử H trong phân tử Q1 bằng một nguyén hầu ĐỈ có có thể tạo ra các dẫn xuất
monochloro khác nhau (tương tự phản ứng thế CI của methane) guyen ti H liên kết với các nguyên tử
carbon bậc khác nhau sẽ có khả năng bị thay thế là khác nhau
Nếu trong phân tử có n¡ nguyên tử H liên kết với carbon bac i i, shênh trăm sản phẩm thế nguyên tử H loại nay 1a wi, cé thé tinh theo công thức: SY
TR SS 100%
i=
1xn,†rụ% yyy trong d6: ni, nu, ny lan lugt 1a số lượng nguyên, È Tiên kết với các nguyên tử carbon bậc một, bậc hai và bac ba trong phan ty; rn, ru, rm lần lượt là khả (năn } phan ứng thế của nguyên tử H liên kết với carbon bậc
một, bậc hai và bậc ba Trong điều kiện baitoany’ Tl, Tm, mui nhận các giá trị lần lượt là 1,0; 3,3 và 4,4; nla
khả năng phản ứ ứng thế của nguyên tử Hien kết với carbon bậc ¿
Xác định cấu tạo và tính phần trăm fC xudt monochloro tao ra khi Q1 tham gia phản ứng thé chloro theo
Để xác định vị trí của liển‹ kết đôi C=C trong phân tử alkene hoặc trong các hợp chất hữu cơ người ta thường dùng phản ứng ‘ozone phân — khử theo sơ đồ sau:
Trong đó, “Ri, Ro, Ra, Ra có thể là H hoặc các gốc hydrocarbon
Dựa vào công thức cấu tạo của sản phẩm sẽ suy ra được công thức cấu tạo của hợp chất ban đầu Hãy xác định) công hức cấu tạo của các chất A, B, C, D dưới đây biết:
a‘ mol A ozone phan — khir thu dugc 1 mol CH3CH=O va 1 mol CH3CH2CH=O
AL
>c=o
|
—C—CH;—CH b) 1 mol B ozone phân — khử thu được 1 mol Cr va 1 mol CH;—C 2 3
c) 1 mol C ozone phan — khử thu được 1 mol
Trang 4d) 1 mol D ozone phan — khir thu duge 1 mol (C2Hs)2C=O ; 1 mol CH3CH2CH=O va 1 mol O=CH-CH=O
2 điểm):
Một hợp chất hữu cơ, mạch hở Y1 (chứa C, H, O) có phần trăm khối lượng C và H lần lượt là 37,50% và 4,17%, còn lại là O Biết công thức phân tử của Y1 tring với công thức đơn giản nhất
a) Nếu cho Y1 tác dụng với Na dư thu được số mol Hạ bằng hai lần số mol Y1; còn nếu cho Y1 tác dụng với NaHCO: dư thì số mol CO; tạo thành bằng ba lần số mol Y1 Xác định công thức cấu tạo của Y1, biết mạch carbon dài nhất của V1 chứa 5 nguyên tử carbon và Y1 có cấu tạo đối xứng
b) Cho sơ đô phản ứng sau:
VI
Y2 Y3————.V4 w
Biết rằng Y2, 3 có cấu tạo mạch hở, mạch carbon của Y3 không phân nhánh, Y4 có cấu ho mạch vòng Xác định công thức cấu tạo của V2, Y3 và Y4
N SN Ghi chi: Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi Bến, giải thích gì thêm
Họ tên thí sinh:
Trang 5BO GIAO DUC VA DAO TAO KY THI TUYEN SINH LOP 10
ĐÁP AN - THANG DIEM MON THI: KHOA HQC TY NHIEN
DE THI THAM KHAO Dùng cho thí sinh thi vào lớp chuyên HÓA HỌC
(Đáp án - Thang điểm gồm có 05 trang)
Tinh chất của đơn chất kim loại là dẫn điện tốt: Nguyên tô kim loại: C, D, E; SS Gas
Tinh chất của don chất phi kim thường không dẫn điện: Nguyên tô phi kim: A, B, G eS :
Trạng thái của các đơn chất:
— Al; A2; C va D 6 trang thai ran;
Những chất có nhiệt độ sôi thấp hơn 25°C thì là chất chí ở điều kién thudnpSpB, G 1a chất khí | 0,25
điều kiện thường —› E ở thể lỏng Ñ
2 (1,0 điểm) SN
a 0 + 30 giay: —+ we = sa = 0,5 mL/giây cà
an 19-15 Sai 0,25
30 + 40 giây: ——^ = ao 0,4 mL/giay S&
Ne
giữa các phân tử, từ đó giảm tốc độ ng
c Khi nồng độ HCI tang lên gấp d6into i phân ñ ứng sẽ tăng lên, tuy nhiên vì HCI dư và lượng
b Từ kết quả trên có thể thây rang, toc độ phả hore ig giảm dân theo thời gian Nguyên nhân có
Mg khong thay đổi, do đó lượng" ckhi hỳ ogen thu được vần giữ nguyên 0,25
Câu 2 (2,0 điểm) AS
a CO; + 2NaOH —> NaxCO}+ H20 025
NazCO: + Ca(OH); ©3`CaCO: (A1)+ 2NaOH
7
CaO + H;O ` ۈ(OH);
b AN)
- Thic day viéc trong cây, tái tạo rừng, và bảo vệ khu vực rừng hiện có 0,25
25(4,00 diém)
a Goi khôi lượng của phân là 100 gam Khoi lugng ca Ca(H2POs)2 = 80 gam
m(P20s) = (80/234) x142= 48,55 gam
D6 dinh duong cia phan supephotphat kép = 728) = 855 x 190% = 48,55% 0,25
m(phan) “100°
1
Trang 6- Mau nao sinh khi mdi khai ma khéng cé két tia 14 NH«NOs
2NH4NO3 + Ca(OH)2 — Ca(NO3)2 + 2H20 + 2NH3
- Mẫu nào có khí mùi khai va cé két tha trang 1a NH«H2POs
2NH4H2PO4 + 3Ca(OH)2 > Cas(PO4)2 + 6H20 + 2NH3
Mẫu nào có két tua trang ma khéng cé khi 1a Ca(H2PO4)2
Ca(H2POs)2 + 2Ca(OH)2 — Cas3(PO4)2 + 4H20
- Mẫu nào không thấy hiện tượng là KNO:
&
- Thực tế khí gas có mùi là do nhà sản xuất pha trộn thêm chất tạo mùi đặc trưng để i eee
hiện khí gas khi xảy ra sự cố rò rỉ
ArH = -393,5+ (-241,82.2)- (-74,87)= -802,27 kJ N
CsHs + 502 —> 3CO¿ + 4H2O (2) SW
ArH; = -3.393,5+ (-241,82.4)- (-105) = -2042,78 kJ MS
CaHo +6,502 > 4CO2 + 5H20 (3) SS
ArH; = -4.393,5+ (-241,82.5)- (-126,15) = -2656,95 kJ
Vậy đốt cháy 1 mol khí gas thông thường tỏa ra 0,5 2042: cóat 35 2656,95 = 2349,865kJ và tạo
thành 3,5 mol COa,
0,25
Đốt cháy 1 mol CH¿, tỏa ra 802,27 k] và tạo thành ] ti
Để tạo ra 2349,865 kJ như đốt 1 mol khí gas thì cẵn.đót2349, 865/802,27= 2,929 mol CH¿ và do
đó thoát ra 2,929 mol CO; nhỏ hơn 3,5 Diner ra ít CO2 hon
Vậy đốt khí gas tạo nhiều CO2 hơn
0,25
Mol khi gas= 12000: (0,5.44+0,5.58)= Sa5p04 mol
Số ngày sử dụng= 235,294 2349,86 0365:10000 = 35,939 ngày (làm tròn 36 ngày)
0,25
GI: có dang M2COs3 xHaO `)
Khối lượng G2, tạo Tại te ng qua trinh kết tỉnh G1, lớn hơn khối lượng GI, suy ra G2 là muối
tinh
Sự giả m Khó) ¡lượng dung dịch sau khi thêm HCI = 78,86+ 29,5—102,64 = 5,72 (g), là do tạo
thành sả hầm khí CO¿
hi
hi'cho từ từ HCI vào dung dich M2COs: cac phan ứng có thể xảy ra:
kz HCL + M2CO; -» MCl + MHCOs
Trường hợp 1: HCI dư và G3 là muôi MCI
Số mol MCI = 2 số mol CO; = 2 x 0,13 = 0,26 mol >M(MC]) = 15,21/0,26=58,5 >M = 23
(Na), vay G3: NaCl
- Định luật bảo toàn số mol MạCO::
106+18x 106 + 18y
2
Trang 73701,52 + 1432,08x
Y = 555,48 — 42,12x
x=1,y=10 (do G2 cé M < 350)
Hoặc có thê xác định x như sau: 106+18y < 350, suy ra:
=> 106 + 18x < 140,4 > x < 1,91
Truong hop 2: HCl hét va G3 gom MCl, MHCOs du
HCL + MHCO; -> MCI+HạO+CO¿
Số mol MHCO2 = a — 0,13 = (0,291 — 0,13) — 0,1345 = 0,031 mol,
Khối lượng G3 = m(MCI) + m(MHCO;) = 0,291x(M+35, oe s =15,21
M=9,3= loại
G1: NazCO3.H20 va G2: Na2zCO3.10H20, G3: NaCl, K1: NgCO, K2: HCI va NaCl
b 5,456 g NazCO:.HạO tan trong 100 g nước thì nhiệt độ he dịch tăng 1,05 độ
n(Na2CO3.H20) = 5,456/124 = 0,044 mol RS
4,18 x (5,456 + 100) x 1,05 x a = 10519J/mol=10,519 kJ/mol
4,18 x (4,004 + 200) x 1,08 x 0014 = 65783J/mol=65,783 kJ/mol
0,
(2): C;H;OH \€3öŠO/ S170 ˆC_, Czựị, + HạO
MI: C;H;,MÐ: Calle
(3): Ce NI CC —— C¿Hs
0,25
4); 4CHROH > Gis +2004 Ba
NB CoH, M4: C4Ho
b )Tách riêng hỗn hợp khí gồm C2Ha, C2Ha và CaHs
CH + 2AgNO; + 2NH; -> C;Ag} + 2NH«NOs : CoAg, + 2HCl —> CzHz† + 2 AgCl
Hỗn hợp khí còn lai cho qua dung dich Br2 du, khi C2He bay ra thu dugce C2He, con C2H4 bi
dung dich Br giữ lại, cho Zn vào đun nóng ta thu được C2H4 025
Trang 8[2 (1,00 điểm)
a
t0
Gọi CTPT Q1 là C.Hụ Có: CyHy + (x +2) 0, —> xCO, +3H,0
n(CxHy) = a mol
lowe + Yay = 9,85 — 3,29 > yh =>CTPT: (CsHi2)n
Do 12n <2x5n†+2 => n <1 => n= 1, vay CTPT: CsHi2
0,25
b
CTCT CsHi2 thoa man điều kiện có C bậc 1, 2 và 3:
CHạTCH —CH;—CH;
0,25
| +C;ạ —T—*~ CH;CI—CH —CH; —CH; +HCI SS
Al Ny SW
—> CHy—GH —CHCI- CH «Mà
CHạ
ae CHạ—CH flac 2Cl — +Hcl
— 8
ZDRO
1X64 38X24 44x14+1x3
MAB = SNE TIN ZEALIR TEINS © 00% = 33%
0,25
Câu 5 (2,0 điểm), “
1 (1,0 điểm)>à Sz
NS *
h›xR cổ cồng thức cầu tạo:
TT
0,25
Trang 9
d D cé céng thitc cau tao:
2 (1,0 điểm)
a
Goi céng thirc Y1: CxHyOz, ta cd:
37,5/12 : 4,167/1 : 58,333/16
=6:8:7 cS
0,25
- Vì Y1 tác dụng với Na giải phóng Hạ, và phản ứng voi NaHCOs tao CO2, meee chứa
n(CO2)= 3n(Y1)—> b= 3 —> a= 1 công thức Y1: C3H4(OH)(CO@H)3
do Y1 có cấu tạo đối xứng và mạch C dài nhất có 5 nguyên tệ Tcr VI: 0,25
OH
Sv
HOOC —CHạ—C — CHạ——COOH 4
HOOC —CH =C — CH, —COOH
COOH SY" Hooc—CH =CH—CHạ—cooH 0,25
Y4 \ Q Y
S
cá © Ñ :
SẺ
\
`
Lưu ý: Thí sình giải theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa
a `^^`