1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề 3 - Liên kết hóa học - HSG - Hóa Học 10

40 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Liên kết hóa học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC - CẤU TẠO PHÂN TỬ

- LAI HÓA ORBITAL, THUYẾT VSEPR

PHẦN I: HỆ THỐNG LÝ THUYẾT CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

I ĐẠI CƯƠNG VỀ LIÊN KẾT HÓA HỌC

L N

C

V ụ: PCl5 ; SF6 ; NO ; BeH2 ; … 1 Liên kết ion S t o t n ion, tion, nion - I ,

nguyê

- N

M  n M  + ne (n = 1, 2, 3) V ụ: 12Mg : 1s2 2s22p63s 2  Mg  2 Mg  + 2e - N

X + ne  n X  (n = 1, 2, 3) V ụ: 8O : 1s2 2s 2 2p 4  O + 2e  2 O  Ion n n uyên t , ion n uyên t - I

Ion n n uyên t Ion n uyên t Mg2+: Cation magnesium 2 O  : Anion oxide Cl : Anion chloride 2 S Anion sulfide 3 NO : Anion nitrate 2 3 SO  Anion sulfite 2 4 SO  : Anion sulfate 2 4 H PO : Anion dihydrogen phosphate 4 ClO : Anion perchlorate S t o t n iên kết ion - L

- L

-

- D , , ,

, , , …

V ụ: L N C

Trang 2

2 Liên kết ộn ó trị

- L M

- L

- L

V ụ: N2; Cl2; HCl; CO2 P n t C n t ứ tron C n t ứ ấu t o N2 N + N N N N≡N Cl2 Cl-Cl HCl H + Cl H Cl H-Cl CO2 O=C=O C n t ứ L wis: C C ứ L w : ● N uyên t trun t m , H F I ● S

3 Liên kết o-n ận iên kết p i tr - L - ,

L -

● :

- N ứ

- N

V ụ: - CO; SO2; HNO3

SO2

HNO3

Trang 3

4 Liên kết kim o i

- K L

● S

Lo i iên kết Gi n n u K n u L

- L

- E

,

L

- T

● So

Lo i iên kết Gi n n u K n u L

- L

- L

L - L

5 Đặ trun ản ủ iên kết ó ọ Năn ượn iên kết • Năng lượng liên kết: L ỡ

K D E H : V/ KJ 1 mol hay Kcal.mol1 1eV =4,336.108 Kcal.mol1; 1 Kcal = 4,184 KJ N ,

• Năng lượng phân tử: L ỡ 1 ,

T :

1 1 lk pl HCl H Cl E 431KJ.mol ; E  431KJ.mol •Quá trình phát nhiệt và thu nhiệt: Q

Q ỡ

Bậ ủ iên kết L , ,

B 1 C1 - Cl, H - H, Br - Br,

B 2 O = O, CH2 = CH2,

B 3 N  N, CH  CH,

B 4 O = C = O,

Độ i iên kết K 2

  0 0 8 1A 1 A  0 cm G 2

Gó iên kết y ó o trị L 2 ẳ 1

Hiệu ộ m iện

Trang 4

- T

0  < 0,4 - L 0,4  < 1,7 - L

1s Trong H2 2AO1s

T H2O thì O cóAO , 2p 1s

Điều kiện

- C

- M

c C kiểu i ó t ườn ặp

Lai hoá sp: L ổ 1 1 2

ẳ ẳ N AB2 : B C 2, ZnCl2, BeH2 hay C2H2 … L

ẳ 1800

Lai hoá sp 2 : L ổ 1 2 3 2

ẳ , T

Trang 6

S

S σ

S

S π

3 T uyết VSEPR C

: , ỡ , V

ứ ỳ Thuyết VSEPR (Valence Shell Electron Pair Repulsion) có ý

N 1939, P VB ,

, T

V ụ L CH4; 109,50 H2O và NH3: O N 3 N

109,50 T , H2O, HOH ,HNH 1090 T VB,

V ổ N 1940, S w P w

ẩ mô hình VSEPR (Valence Shell Electron Pair R L – J , G N ổ

Ý

C

ẩ “ ”

H ổ

Trang 7

T , T ,

M N

C ẩ R

ẩ N ẩ

T ,

CẤU TRÚC CỦA MỘT SỐ PHÂN TỬ VÀ ION THEO THUYẾT GILLESPIE

Cấu trú

p n t

AX m

P n t iên kết n

P n t iên kết ội

NOCl

Trang 8

4 Tứ

(sp3)

2 4

SO ; POCl3

giác NH3; H O 3  SOBr2;

3 ClO

Trang 9

III LIÊN KẾT HYDROGEN, TƯƠNG TÁC VAN DER WAALS SỰ PHÂN CỰC CỦA PHÂN TỬ

1 Liên kết y ro n

- N

F, O, N, C

- L N

L

hydrogen

- L

C : ;

hyd , ;

V ụ: T sau 2 Liên kết V n rW s - L ,

- L V ,

V ụ: P SO2 O2 M SO 2 (64)  M O 2 (32) - L V ; ứ

tán ● T > 0 ứ

K :

4 lk 2 6 0 2 1 E 3 (4 ) kTd     - ỡ C

0

 - , 12 2 1 1

0 8,854.10 C J m 

 

Trang 10

1 0

1 Tin t ể ion

- D

V ụ: T N C , KC , B C 2, Al2O3,

- C , , ,

2 Tin t ể n uyên t

- D C , ,

V ụ: K , S O2),

Trang 11

Hìn ản tin t ể SiO 2

3 Tin t ể p n t

- D C , ,

V ụ: N , ,

4 Tin t ể kim o i

- D T , , , gân)

P ần II: HỆ THỐNG BÀI TẬP THEO KIẾN THỨC LÝ THUYẾT CÓ PHÂN DẠNG

I THUYẾT VSERP GIẢI THÍCH CẤU TRÚC HÌNH HỌC PHÂN TỬ

Bài 1: B P C A, B V

A, B

Hướn ẫn iải

Trang 12

Cl

A: PCl5; B: PCl3 Cl

C A: C P

- PCl5 ỡ

- N P 3d

Cl Cl C B:

- PCl3 P - N P ai hoá sp3 Cl Cl Cl

Bài 2: C A, , Z :

A: n = 3, l = 1, m = - 1, s = -1/2 X: n = 2, l = 1, m = - 1, s = -1/2 Z: n = 2, l = 1, m = 0, s = +1/2 A, , Z

C : ZA2, AX2, AX3 2-, AX42- Hướn ẫn iải a) N A: = 3, = 1, = -1, s = -1/2  3p4 A là S N : = 2, = 1, = -1, s = -1/2  2p4 X là O N Z: = 2, = 1, = 0, = +1/2  2p2 Z là C b) Phân , T

C

CS2 sp ẳ SO2 sp2 Góc SO23 sp3 C

SO24 sp3 Tứ

Bài 3: V ứ VSEPR sau: CH4; H2O; BeCl2; PCl5 C

?

Hướn ẫn iải Q A ; ; E

P CH4 H2O BeCl2 PCl5 C ứ VSEPR AX4E0 AX2E2 AX2E0 AX5E0 T

trung tâm sp3 sp3 sp sp3d Bài 4: V ứ L w , : SO2; SO3; SO42- ; SF4; SCN- C ?

Hướn ẫn iải P C ứ L w C ứ

D

NTTT D

Trang 13

SO2 AX2E sp2 G

SO3 AX3 sp2 T

SO42- AX4 sp3 Tứ

SF4 AX4E sp3d C

SCN- AX2 Sp ẳ Bài 5: Xét các phân BF3, NF3 và IF3 T :

V ứ L w

D

G ?

Hướn ẫn iải S F F F N F F F I F F F Lai hóa sp2 Lai hóa sp3 Lai hóa sp3d T ẳ T H T K ỡ

C ỡ

C ỡ

Bài 6: C : PH3 ; AsH3 ; POF3 ; POCl3 ; BF3 ; SiHCl3 ; NF3 ; O3 N ẽ

S H – X – H PH3 và AsH3 G

T NF3 và BF3, ỡ ?

Cho: P (Z= 15), As (Z = 33); Si (Z = 14); F (Z = 9); Cl (Z = 17); B (Z = 5); O (Z = 8); H (Z = 1)

Hướn ẫn iải a)

C n t ứ p n t tr n t i i ó ủ

n uyên t trun t m

ấu trú ìn ọ

Trang 14

POCl3 sp 3

G HPH > HA H P A ẩ

c) C ứ

C ứ

ỡ 0 không Bài 7: D , ẽ

: H2SO4 , [Ni(CN)4] , ICl3 , XeF4, PCl3, PCl5 Hướn ẫn iải H2SO4 : S óa sp3 , ứ

[Ni(CN)4]2- Ni2+ 2

ICl3 : I 3 , ỡ

XeF4 : 3d2,

PCl5, P 3 , ỡ

PCl3, P 3

,

Bài 8: H VSEPR

, : SF4; HClO2; HOCl; ICl4

; IF7; BrF5; HNO3; C2H6

Hướn ẫn iải

SF4: (AX4E) lai hóa sp3d Hình dạng cái bập bênh

HClO2: (AX2E2) lai hóa sp3 Hình dạng gấp khúc

HClO : (AX2E3) lai hóa sp3d Hình dạng gấp khúc

ICl4

: (AX4E2) lai hóa sp3d2 Hình dạng vuông phẳng

IF7: (AX7) lai hóa sp3d2 f Hình dạng lưỡng chóp ngũ giác

BrF5: (AX5E) lai hóa sp3d2 Hình dạng tháp vuông

HNO3: (AX3) lai hóa sp2 Hình dạng tam giác phẳng

Trang 15

C2H6: (AX4) lai hóa sp3 Hình dạng 2 tứ diện chung đỉnh

Hướn ẫn iải

X là hydrogen (H)

19 19

N2O5: N 2

O O

O O

Trang 16

Bài 1: Hãy H2O, NH3 HOH 104,290) và HNH (1070

ứ ?

Hướn ẫn iải T H2O và NH3 O N 3

Ở NH3 có 3 obitan lai hoá sp3 3 3  (N-H

, 1 2

Ở H2O có 2 orbital lai hoá sp3 2  (O-H , 2

obitan lai hoá còn 2

P NH3 HNH = 1070 P H2O V

HOH = 1040 29/ S ứ 109028/ :

M N

D ẩ 2 R ẩ 1 1 N ẩ 2

S orbital ,

Ở H2O 2 NH3 1

2 ứ

Bài 2: C ứ N2 CO :

a) CO và N2 ?

CO carbonyl ,

N2 thì không ? Hướn ẫn iải a) P CO P N2 ** O C ** * * * * * * * ** N N * C CO N2 ẳ ,

3

P CO orbital h thành , N2 AO

Bài 3: a) V ứ L w B C 2, ,

?

H BC 2 polymer hoá? Hướn ẫn iải a) : Cl

: Be : Cl

: H : ẳ T :

K B C 2 B 2 ; C

ứ 2 B C 2 ẽ

B B C 2 - V

Trang 17

, HIO C I , O-H

Trang 18

- C2H5C hydrogen

- L hydrogen acid hydrogen alcohol

C2H5 – O … H – O

H C2H5

O … H – O

CH3 – C C – CH3

O – H … O

Bài 6: G CO2 ẳ S O2 là polymer

?

Hướn ẫn iải T CO2, , π -p , CO2 ,

ỡ 0

T S O2, S

π -p (do bán k S C M π -

S 3

S D S O2

, S 4 c Bài 7: H :

a) Vì sao O3 O2 P CO2 S O2 ổ

c) CO và N2 ?

d) SiCl4 ỷ CC 4 ỷ ?

Hướn ẫn iải a) P , 2

- P O3 , 2 O , O* , O3

b) - P CO2: C , Pπ P

ẳ : O=C=O (sp) - P S O2 : S ,  kém vì khi ẩ S

V S O2 ổ Ở , S 4 4 O

ứ S O4

c)

*

O O + O*

O

Si

O

O

Si

O

O

Si

Trang 19

- CO và N2 ẳ ẳ

nhau - P N2 : N AO2s ,

- P CO: C AOsp

 CO ứ ứ

do) d)- P CC 4

- P S C 4 : còn AO3d S

SiCl4 ỷ ứ

SiCl4 + 3H2O = H2SiO3 + 4HCl Bài 8: S :

N

N n N

Hướn ẫn iải L P-H , N-H

NH3 , , NH3

PH3 V NH3 PH3 D : NH3 có nhiệt độ sôi cao hơn PH3 L C-H S -H

CH4 S H4 V M S H4 CH4 nên: SiH 4 có nhiệt độ sôi cao hơn CH4 S ứ ,

ẽ T

ứ S O4 O Q

ứ C

L V

V : Silic đioxit có nhiệt độ nóng chảy cao hơn cacbon đioxit Bài 9: V ứ L w : BC 3, CO2, NO2+, NO2, IF3 b) T BC 3

A 2Cl6)?

Hướn ẫn iải

C ứ L w :

O

Trang 20

I

BCl3 CO2 NO2+ NO2 IF3

O : : C : : O

F

F

F

.

O

.

dạng chữ V G ONO < 120o

ẩ IF3: I 5 , I 3 , 5 5

ỡ H ẳ ứ 2 F

N F ứ 1 3 ẳ N IF3

dạng chữ T N ẩ 2 , dạng chữ T cụp

FF

1 3 F K BF3 BC 3 trên

AlCl3: AlCl3 BF3, A π

π-pπ B , 1 4 3 A 1

1 C A C 3 P A C 3 K

Bài 10: C H3

H PH3 và AsH3

S H H

N ỡ 0 ? BF3, NH3, SiF4, SiHCl3, SF2, O3 Cho Z = 15, ZAs = 33, ZO = 16, ZF = 9, ZCl = 17, ZB = 5, ZN = 7, ZSi = 14, ZS = 16

Hướn ẫn iải

a) P : 1s22s22p63s23p3 ; As : 1s22s22p63s23p63d104s24p3

P A 5 3 H3

X lai hóa sp3 b) XH3 , HPH > HA H, P

A ẩ

c)

Trang 21

N F F F

Si

Cl H

Cl Cl

S F F

O

B F

F F

Si F

Hướn ẫn iải

T C 2O; F2O O 3

:

Trang 22

** ** Cl Cl O

** ** F O F T C 2O ỡ ỡ ,

F2O ỡ ỡ

ỡ ỡ F2O C 2O b) - BrF5: B 3

d2

- XeF4: 3

d2 ẳ

(b)

B r * * F F F F F (a)

F F F F ** ** Xe (b) - H2O : N O 3, H2O V

- NH3 : N N 3, NH3

** ** H H O (c)

H H H ** (d) N Bài 13: B CO G CO ỡ G ứ Fe(CO)5 VB G SO3 S S2O32- Hướn ẫn iải a) C: [He] 2s2 2p2 O: [He] 2s2 2p4 C 1 2 ổ 1 2 2

, 1

C 1 1

1 1 O

1 p

C ứ : :C O:





Trang 23

+ CO ỡ

+ S F CO 5 Fe (Z = 26) [Ar] 3d6 4s2 4p0

Fe* [Ar] 3d8 4s0 4p0 Ở , F 1 3 ổ 1 4 3 4

thành 5 obitan lai hoá dsp3 5 ỡ

Fe CO dùng

ứ F CO 5 Fe* [Ar] 3d8 4s0 4p0     

:CO :CO :CO : CO :CO b) SO32- 1 S S2O32- S SO32- còn 3 S

2-S O S O O 2-S O O O S Bài 14: N A 4 + = 0

và n + ms = 3/2

1 , A V ứ , ứ

A2 K ứ A2

2 Ion A3B2- và A3C2- 42 32

T 2 B C , ,

D A3B2- và A3C2- D F ứ

- M D E - N D E - K 2 O2 ? T ?

Hướn ẫn iải

1 T 1: ms = +1/2 ⇒ n = 1 ⇒ l = 0 ⇒ m = 0

V A : 1 1 ⇒ Hydrô

T 2: ms = -1/2 ⇒ n = 2 ⇒ l = 0 ⇒ m = 0

ho c l = 1 ⇒ m = -1

* V s = -1/2; n = 2; l = 0; m = 0 ⇒ C u hình electron là 1s2

2s2 : Beri



Trang 24

* V s = -1/2; n = 2; l = 1; m = -1 ⇒ C u hình electron là 1s2

2s22p4 : Oxi

V A A H H A O-xi (O)

V A là Hydro

- CT electron : H:H

- CTCT: H - H 1

- C σ1s2 - S : N= 2/2 =1 - K

V A O

- CTPT: O2 - CT electron: - CTCT: O = O G 2 1 2 3 3

1 1, 2 , 1

V 2 4, 2

C :

σ2s2 σ2s*2 σz2 πx2 πy2 πx*1 πy*1 S : N = (8-4)/2 = 2 C 2 O2

2 a) Ion A3B2- có 42 electron * N A H , : 3 1 + ZB = 42 -2 ; ZB = 37 L R H32- * V A

L 3 8 +ZB = 42 - 2 ; ZB = 16 B ỳ C

Ion A3C2- : Ta có : 3.8 + ZC = 32 -2 ⇒ ZC = 6 ( C là các- C

V A3B2- là SO3 2-A3C2- là CO3 2-b) SO32- + 2H+ ↔ SO2 ↑ + H2O CO32- + 2H+ ↔ CO2 ↑ + H2O D là SO2 ; E là CO2 - D :

SO2 : S 2

CO2: C ẳ O=C=O - Phân b SO2 và CO2 D SO2

SO2 + Br2 + 2H2O = H2SO4 + 2HBr - Khí SO2 O2 SO3 ỳ SO2 CO2 không c-

Bài 15: C :

CO; ClF3; I3-; PF3Cl2 Vẽ , C F3 , I3

?

Hướn ẫn iải CO : C , ẳ

Ngày đăng: 03/09/2025, 22:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.6: Cấu trúc kiểu NaCl - Chuyên đề 3 - Liên kết hóa học - HSG - Hóa Học 10
Hình 2.6 Cấu trúc kiểu NaCl (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w