Điều này giúp đạt được tính chất mong muốn của hỗn hợp cuối cùng Chức năng :của ống trộn là hòa trộn các chất lỏng hoặc khí để tạo ra một hỗn hợp đồng nhất.. Ví dụ, trong bộ phun hơi nướ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
1 TIỂU LUẬN:
NỘI DUNG BÀI TẬP LỚN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO CHI TIẾT MÁY
Mã học phần: Công nghệ chế tạo chi tiết máy
Họ và tên sv: Hoàng Quốc Công -211333120
Trần Mạnh cường -211303651
Tên giảng viên: Trần Thị Vân Nga
Lớp: CNCT- 2
Tên đề bài: Lập quy trình công nghệ chế tạo chi tiết thân van 1
–cụm van 2 và thiết kế đồ gá gia công bề mặt A-B-C
Hà Nội, tháng 9 năm 2024
Trang 21 PHẦN BẢN VẼ
2 PHẦN THUYẾT MINH
Ch ươ ng 1: T ng quan v chi ti t ổ ề ế
Phân tích k t c u c a chi ti t thân b phun n ế ấ ủ ế ộ ướ c
1.1 Phân tích k t c u c a chi ti t ế ấ ủ ế
1 ( steam nozzle ) Vòi phun hơi:
Mục đích: Vòi phun hơi là nơi hơi nước đi vào bộ phun Nó chuyển đổi hơi nước có
áp suất cao thành dòng hơi có vận tốc cao
Chức năng: Bằng cách thu hẹp dòng chảy của hơi nước, nó tăng tốc độ và giảm áp suất của hơi theo nguyên tắc động lực học chất lỏng
Trang 32 (water inlet) Cửa vào của nước
Mục đích: Đây là điểm nước được bơm vào nồi hơi đi vào bộ phun
Chức năng: Khi hơi nước đi qua ống chân không tạo ra sẽ giúp hút nước vào khoang Nước này hòa trộn với hơi nước có vận tốc cao
3 (mixing tube) ống trộn :
Mục đích : của ống trộn là để hòa trộn hai hoặc nhiều chất lỏng hoặc khí thành một hỗn hợp đồng nhất Điều này giúp đạt được tính chất mong muốn của hỗn hợp cuối cùng
Chức năng :của ống trộn là hòa trộn các chất lỏng hoặc khí để tạo ra một hỗn hợp đồng nhất Ví dụ, trong bộ phun hơi nước, ống trộn hòa trộn hơi nước và nước để tạo
ra một hỗn hợp có áp suất cao
4 (check valve) Van một chiều
Mục đích: Van này được lắp đặt để ngăn nước chảy ngược từ nồi hơi trở lại bộ phun.Chức năng: Khi bộ phun hoạt động, nước chảy vào nồi hơi Tuy nhiên, khi bộ phun ngừng hoạt động, van một chiều đảm bảo rằng nước có áp suất cao trong nồi hơi không chảy ngược lại vào bộ phun
5 ( mixing chamber ) Buồng trộn
Mục đích: Trong buồng này, hơi nước và nước hòa trộn với nhau
Chức năng: Hơi nước có vận tốc cao ngưng tụ khi tiếp xúc với nước lạnh, truyền nănglượng của nó cho nước Quá trình này làm giảm tốc độ và cho phép bộ phun tạo đủ ápsuất để đẩy nước vào nồi hơi
6 (overflow pipe) ống tràn
Mục đích : chống tràn nước hoặc các dung dịch hỗn hợp
Chức năng : Khi mức chất lỏng trong bể hoặc hệ thống vượt quá mức cho phép, overflow pipe dẫn lượng chất lỏng dư thừa ra ngoài, ngăn không cho chất lỏng tràn ra ngoài bể hoặc hệ thống
7 (dilivery tube outlet) Ống dẫn (Cửa ra):
Mục đích: Đây là điểm mà nước đã được bơm vào nồi hơi sẽ thoát ra
Trang 4Chức năng: Sau khi hơi nước và nước hòa trộn, hỗn hợp nước được đẩy qua ống dẫn
và vào nồi hơi dưới áp suất, vượt qua áp suất bên trong nồi hơi
_Cách các bộ phận làm việc trong 1 quá trình :
Khi bộ phun hoạt động, hơi nước đi vào qua vòi phun hơi tạo ra chân không để hút nước qua cửa vào nước Hơi nước và nước đi qua ống trộn vào buồng trộn sau đó hòa trộn trong buồng trộn, nơi hơi nước ngưng tụ, và hỗn hợp này được bơm vào nồi hơi qua ống dẫn Van một chiều ngăn chặn dòng chảy ngược khi hệ thống không hoạt động, đảm bảo nước chỉ chảy vào nồi hơi mà không chảy ngược lại
1.2 Phân tích tính công ngh trong k t c u c a chi ti t ệ ế ấ ủ ế
Do chi tiết thân bộ phun nước là 1 chi tiết dạng trục nên để đảm bảo khả năng gia công thuận tiện thì khi thiết kế ta cần quan tâm đến kết cấu của trục có tính công nghệcao:
_các bề mặt trên trục có khả năng gia công được bằng các dao thông thường
_ đường kính các cổ trục nên giảm dần về hai đầu
_ quan tâm đến độ cứng vững của trục khi gia công đối với trường hợp tiện nhiều dao thì L/D phải nhỏ hơn 10
_ nghiên cứu khả năng thay thế trục thành trục trơn
1.3 Ch n phôi và ph ọ ươ ng pháp ch t o phôi ế ạ
_ Do đây là một chi tiết dạng trục có đường kính chênh nhau không quá lớn nên ta chọn dùng phôi cán nóng
_ Vật liệu chế tạo : chọn gang xám mác BK6 với độ HB 220 (Độ cứng Brinell của
gang thường dao động trong khoảng từ 150 đến 300 HB).vì đây là 1 chi tiết quan
trọng trong hệ thống nồi hơi và thường phải chịu áp nước và áp suất lớn nên yêu cầu vật liệu chế tạo phải có độ bên cao và có tính chống ăn mòn tốt vì thế => chọn gang_Phương pháp chế tạo : đúc vì vật liệu chế tạo là gang nên phương pháp chế tạo tốt nhất là đúc và đối với các trục bằng gang có độ bền cao chế tạo bằng phương pháp đúc thì khi phôi đúc chính xác sẽ cho phép giảm lượng dư gia công trong quá trình chế tạo => cấp chính xác 2
Với với đúc bằng gang có cấp chính xác 2 ta tra bảng 2.4 để xác định lượng dư của các bề mặt gia công
Trang 6-Lượng dư của các lỗ mặt đỉnh ( có các kích thước của bề mặt cần gia công là 22 30 35) suy ra lượng dư mặt bên cạnh là 2,5
-Lượng dư các lỗ O 8 là lượng dư mặt bên cạnh là 2,5
-lượng dư gia công mặt ngoài của ống tràn (với kích thước của bề mặt cần gia công là26,5 ) suy ra lượng dư mặt trên là 3,5
-lượng dư gia công tiện trụ van ngoài với kích thước 38 suy ra lượng dư mặt bên cạnh
là 2,5 mỗi bên thêm 1,25 mm
1.5 B n vẽ l ng phôi ả ồ
Ch ươ ng 2: L p quy trình công ngh ậ ệ
2.1 +2.2) Xác đ nh trình t th c hi n các nguyên công ị ự ự ệ và l p s đ nguyên công ậ ơ ồ
Chọn chuẩn thô là mặt đáy D chuẩn tinh là mặt đỉnh C gia công theo mặt chuẩn tinh dùng dùng chốt tỳ chốt trụ để kẹp chặt => thứ tự gia công các mặt là C-A-B-D
Trang 7( chiều dài rộng bề mặt gia công đều bằng 67)
Dụng cụ: lưỡi mài ,dao phay mặt đầu
Trình tự gia công : 1 phay thô
2 phay tinh ( lượng dư tinh 1,0 dung sai 0,3)
3 mài thô
4 mài tinh ( lượng dư tinh 0,3 dung sai 0,1)
Nguyên công 2: gia công lỗ O35 tra bảng 3-130 cấp chính
Định vị kẹp chặt mặt C bằng 2 phiến tỳ với 4 bulong chốt xuống nền
Phiến tỳVới L=150
-l=100 -H=8 L1=11
Bu lông
Trang 11Dụng cụ :
+mũi khoan ruột gà (7,8mm)
+ Mũi doa thô (6mm)
-Nguyên công 6 Phay mặt đầu
Dụng cụ : + Dao phay mặt đầu
+ Lưỡi mài
Định vị gia công mặt A Bằng 2 khối V
Khối V +khối V kẹp chặt
Trang 12-Nguyên công 7 gia công 4 lỗ O8
Dụng cụ:+mũi khoan ruột gà (7,8mm)
+Mũi doa thô (6mm)
Khối V kẹp chặt
Khối V
Trang 14tiện mặt trụ +tiện ren ngoài
Dụng cụ: dao tiện ren
Phiến tỳVới L=150
-l=100 -H=8 L1=11
Bu lông
Trang 15-Nguyên công 11:Gia công thô lỗ O20
Dụng cụ: dao tiện rộng lỗ
-Nguyên công 12 :Gia công lỗ O20
Dụng cụ: mũi khoan ruột gà (18mm)
Mũi khoét (17,85mm) Mũi doa thô (17,94mm
Mũi doa tinh 18mm cấp chính xác 5
-Nguyên công 13
Định vị kẹp chặt mặt D bằng 2 mỏ kẹp chặt kết
Trang 16Mặt D
Phay mặt đầu D dụng cụ dao phay,lưỡi mài
Tra bảng 3-142/282 sổ tay cnctctm tập 1
( chiều dài rộng bề mặt gia công đều bằng 67)
Dụng cụ: lưỡi mài ,dao phay mặt đầu
Trình tự gia công :
+1 phay thô
+ 2 phay tinh ( lượng dư tinh 1,0 dung sai 0,3)
+ 3 mài thô
+ 4 mài tinh ( lượng dư tinh 0,3 dung sai 0,1 )
Nguyên công 14 gia công lỗ O35 tra bảng 3-130 cấp chính
xác 2
hơipj vs 1 chốt trụ ở giữa
Mỏ kẹp
Chốt Trụ
Trang 17Dụng cụ :
+mũi khoan ruột gà
+mũi khoét
+mũi doa ,
+dao tiện trong
Trình tự gia công: 1 khoan lần 1 (20mm)
Trang 18Nguyên công 15 gia công 4 lỗ O8
Dụng cụ:+mũi khoan ruột gà (7,8mm)
+Mũi doa thô (6mm)
2.3 Ch n dao ch n máy ọ ọ xác đ nh ch đ c t cho các nguyên công ị ế ộ ắ
-I) đối với nguyên công khoan:
a) chọn dao :do vật liệu làm phôi là gang xám nên tra bảng 5-89 sách stcnctm tập2 chọn mũi khoan ruột gà, chọn vật liệu làm dao là thép gió
- do chi tiết gia công có dạng trục cần khoan xuyên qua lỗ nên ta chọn khoan đuôi trụ loại dài => tra bảng 4-40 sách cnctctm tập 1 ta được các kích thước của dao : đường kính d lấy bằng 20 , chiều dài của mũi L lấy bằng 100 chiều dài phần làm việc F lấy bằng 56
Trang 20-công suất cắt N : tra bảng 5-92 sách stcnctm tập2 ( với lượng chạy dao 0,53 d=20)=> công suất cắt lấy bằng 3
-Chọn máy với công suất cắt như trên ta chọn kiểu máy khoan đứng 2H135 kiểu máy nga với các thông số
Trang 21-II) đối với nguyên công khoét:
a) chọn dao :do vật liệu làm phôi là gang xám nên tra bảng 5-104 sách stcnctm tập2 chọn mũi khoét làm bằng vật liệu là hợp kim cứng T15K6
- do chi tiết gia công là vật liệu gang có HB=220 và vật liệu làm dao là hợp kim cứng=> tra bảng 4-47 sách cnctctm tập 1 ta được các kích thước của dao :chọn D=60 L=70 d=37
Trang 22b) chế độ cắt:
- lượng chạy dao S tra bảng 5-104 sách stcnctm tập2 ( với độ HB=220 và khoét thuộcnhóm chạy dao II ( bán tinh) đường kính mũi khoét D=60 , => lượng chạy dao lấy bằng 1
-tốc độ cắt V : tra bảng 5-106 sách stcnctm tập2 ( với lượng chạy dao 1 d=37 mũi khoét lắp ghép bằng hợp kim cứngT15k6, HB=220)=>tốc độ cắt lấy bằng 17,5 và chiều sâu cắt lấy bằng 1,6
Trang 23-công suất cắt N : tra bảng 5-110 sách stcnctm tập2 ( chiều sâu cắt =1,6với lượng chạy dao 1 d=37 phôi gang HB=220, mũi khoét gắn mảnh hợp kim cứng T15K6)=> công suất cắt lấy bằng 2,9
_chọn máy với công suất cắt 2,9 ta chọn máy khoan liên hợp 690TIMƟ2 với các thông số
Trang 24-III) đối với nguyên công doa:
a) chọn dao :do vật liệu làm phôi là gang xám nên tra bảng 5-104 sách stcnctm tập2 chọn mũi doa làm bằng vật liệu là thép gió chuôi lắp chọn d=30mm,tra bảng 4-49 sách cnctctm tập 1 ta chọn được các kích thước của dao :chọn D=100 L=90 d=56
b) chế độ cắt: - lượng chạy dao S tra bảng 5sách stcnctm tập2 ( với độ HB=220 và khoét thuộc nhóm chạy dao III (tinh) đường kính mũi khoét d=30 , => lượng chạy daolấy bằng 1.9
Trang 25-tốc độ cắt V : tra bảng 5-114 sách stcnctm tập2 ( với lượng chạy dao 1,9 d=30 HB=220)=>tốc độ cắt lấy bằng 5,1
-Chọn máy doa tọa độ kiểu máy CHDC Đức loại BK Z900x1400NC
-IV) đối với nguyên công phay:
a) chọn dao : để phay mặt có thô và tinh nên chọn dao phay trụ chắp răng tra bảng
4-79 b ta chọn được dao phay kiểu B chọn các kích thước :D=75,L=75,d=27,Z=6 vật làthép gió
Trang 26-
Trang 27b) chế độ cắt: - lượng chạy dao S tra bảng 5-131 sách stcnctm tập2 ( với phôi gia công
là gang xám và vật liệu làm dao là thép gió nên độ cứng vứng hệ thống cao HB=220 công suất máy=7 ) có răng chắp => lượng chạy dao lấy bằng 0,27
-tốc độ cắt V : tra bảng 5-134 sách stcnctm tập2 ( với D/Z 12 ,5 = 150/12và lượng chạy dao=0,27)=>tốc độ cắt lấy bằng 23,5 và T=180 B=49 chiều sâu cắt t=8mm
Trang 28-công suất cắt N : tra bảng 5-139 sách stcnctm tập2 ( lượng chạy dao0,271 B=49 lượng chạy dao trên phút=270)=> công suất cắt lấy bằng 3,2
-Chọn máy : với công suất cắt như trên và gia công tiện chi tiết dạng trục ta chọn máymay chép hình 6M11K của nga với các thông số
V) đối với nguyên công mài
1 mài tròn ngoài thô
Trang 29a) Chọn dao Do gia công mặt trụ có đường kính khoảng 70 nên ta chọn đá mài có đường kính và chiều dày là 32 mm => ta chọn đc các thông số n cn=250v/ph và
S ct= ¿2,18mm/ph
b) Chế độ cắt
Với đường kính và chiều dày là 32 mm
Lượng chạy dao S ct= ¿2,18mm/ph
Theo bảng 5-205 ta chọn công suất cắt N=2,5mm
c)chọn máy với công suất cắt N=2,5 ta chọn máy mài phẳng 1 trục với các thông số
Trang 302) mài tròn ngoài tinh bán tinh
a) Chọn dao Do gia công mặt trụ có đường kính khoảng 70 và vật liệu làm phôi gia công là gang nên ta chọn đá mài có đường kính và chiều dày là 32 mm => ta chọn đc các thông số số ncn=400v/ph và Sct=2,43mm/ph
b)Chế độ cắt
Trang 31Với đường kính và chiều dày là 32 mm
Lượng chạy dao S ct= ¿2,43mm/ph
Theo bảng 5-205 ta chọn công suất cắt N=2,5mm
c)chọn máy với công suất cắt N=2,5 ta chọn máy mài phẳng 1 trục với các thông số
Trang 32-VI) đối với nguyên công tiện thô lỗ ở các mặt D A :
a) chọn dao :do vật liệu làm phôi là gang xám nên chọn mũi dao là dao tiện rộng lỗ liền khối bằng hợp kim cứng BK8 tra bảng 4-15 sách cnctctm tập 1 ta chọn kiểu 3 b
có các kích thước : chiều dài của dao L=120 , phần chìa ra của dao P=20,H=3,8
Với chiều sâu cắt khi gia công thô lấy tương ứng bằng lượng dư =>t=2,5 lấy t=3b) chế độ cắt: - lượng chạy dao S tra bảng 5-61 sách stcnctm tập2 ( với phôi gia công
là gang xám , chiều dài của dao L=120 , phần chìa ra của dao P=20, chiều sâu cắt t=3
=> lượng chạy dao lấy bằng 0,5
Trang 33-tốc độ cắt V : tra bảng 5-65 sách stcnctm tập2 ( HB=220 ,lượng chạy dao=0,5, chiềusâu cắt t=3 )=>tốc độ cắt khi tiện trong mở rộng lỗ lấy bằng 87, tiện khỏa mặt đầu lấy bằng 122
công suất cắt N : tra bảng 5-69 sách stcnctm tập2 ( lượng chạy dao 0,5 chiều sâu cắt t=3 tốc độ cắt 87)=> công suất cắt lấy bằng 2,9
Trang 34-Chọn máy : với công suất cắt như trên và gia công tiện chi tiết dạng trục ta chọn máytiện tự động nhiều trục nằm ngang 1216-4K của nga
với các số liệu
-VII) đối với nguyên công tiện tinh ở mặt B :
a) chọn dao :do vật liệu làm phôi là gang xám và tiện tinh nên chọn mũi dao là dao tiện ngoài thân cong có gắn mảnh hợp kim cứng tra bảng 4-6 sách cnctctm tập 1 ta có các kích thước : góc nghiêng chính 90o góc nghiêng phụ 10o h=20, b=16, L=120, n=6, I=16, R=1
Trang 35b) chế độ cắt: - lượng chạy dao S tra bảng 5-62 sách stcnctm tập2 ( với phôi gia công
là gang xám , bán kính của dao R=1 , gia công bán tinh chọn độ nhám RZ20 cấp độ nhám bề mặt 5, góc nghiêng phụ 10 => lượng chạy dao lấy bằng 0,5
-tốc độ cắt V : tra bảng 5-65 sách stcnctm tập2 ( HB=220 ,lượng chạy dao=0,5, chiềusâu cắt với gia công tinh cấp độ nhám bề mặt là 5 chọn trong khoảng (0,5÷2 ) chọn t=1,8 =>tốc độ cắt khi tiện tròn ngoài lấy bằng 123 , tiện khỏa mặt đầu lấy bằng 154
Trang 36công suất cắt N : tra bảng 5-69 sách stcnctm tập2 ( lượng chạy dao 0,5 chiều sâu cắt t=1,8 tốc độ cắt 123)=> công suất cắt lấy bằng 2,9
-Chọn máy : với công suất cắt như trên và gia công tiện chi tiết dạng trục ta chọn máytiện tự động nhiều trục nằm ngang 1216-4K của nga
với các số liệu:
Trang 37-VIII) đối với nguyên công tiện thô ren ở mặt B :
a) chọn dao :do vật liệu làm phôi là gang xám và tiện ren nên chọn mũi dao là dao tiện ren có gắn mảnh hợp kim cứng bk8 tra bảng 4-12 sách cnctctm tập 1 ta chọn các kích thước h=25,b=16,L=140,n=4,I=8 bước ren=5
Trang 38b) chế độ cắt: - lượng chạy dao S tra bảng 5-61 sách stcnctm tập2 ( dao tiện hợp kim cứng với phôi gia công là gang xám , kích thước dao 25x16, đường kính chi tiết 38 dogia công thô nên chiều sâu cắt lấy bằng lượng dư t=3 )=> lượng chạy dao lấy bằng 0,5
-tốc độ cắt V : tra bảng 5-65 sách stcnctm tập2 ( HB=220 ,lượng chạy dao=0,5, chiềusâu cắt t=3 )=>tốc độ cắt khi tiện tròn ngoài lấy bằng 123 , tiện khỏa mặt đầu lấy bằng154
Trang 39công suất cắt N : tra bảng 5-69 sách stcnctm tập2 ( lượng chạy dao 0,5 chiều sâu cắt t=3 tốc độ cắt 123)=> công suất cắt lấy bằng 2,9
-Chọn máy để tiện ren ngoài với công suất cắt như trên ta chọn máy tiện ren 16B16T1của nga với các thông số
Trang 40Bảng Tổng Hợp
6M11K-chọn dao phay trụ chắp răng
- chọn máy mài phẳng 1 trục cho mài thô và mài tinh
-chọn đá mài có đường kính và chiều dày đều =32
PhayTốc độ cắt bằng 23,5Công suất cắt bằng 3,2
Mài thôCông suất cắt 2,5Mài tinhCông suất cắt 2,5
Trang 412 Gia công lỗ O35 -Chọn kiểu máy khoan đứng 2H135 kiểu
độ cắt bằng 22
Công suất cắt bằng 3KhoétTốc độ cắt 17,5
Công suất cắt 2,9 Tiện thô tốc
Độ cắt 87 công suất cắt2,9
Doa tốc độ cắt 5,1
Trang 423 Gia công lỗ O30
Đối với ng công khoét chọn máy khoan liên hợp 690TIMƟ2
chọn mũi khoét làm bằng vật liệu là hợp kim cứng T15K6
-Chọn kiểu máy khoan đứng 2H135 kiểumáy nga
- chọn mũi khoan ruột gà, vật liệu làm dao là thép gió
Chọn máy doa tọa độ kiểu máy CHDC
KhoanTốc độ cắt bằng 22
Công suất cắt bằng 3
KhoétTốc độ cắt 17,5
Công suất cắt 2,9