1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp Án trắc nghiệm Đầu tư tài chính bf42 001 3 tín chỉ soạn ngày 04 02 2026 thi trắc nghiệm Chú ý: Copy phần mô tả rồi dán vào file tài liệu Vì Câu hỏi và đáp án cập nhật để ở phần Mô tả.

23 33 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án trắc nghiệm đầu tư tài chính bf42.001 - 3 tín chỉ
Trường học Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Đầu tư tài chính
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Năm xuất bản 2025
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 25,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 92 Một bảo đảm nợ trả ____________. a. một dòng thu nhập cố định hoặc thay đổi theo lựa chọn của chủ sở hữu b. một mức thu nhập cố định cho cuộc sống của chủ sở hữu c. một mức thu nhập thay đổi cho chủ sở hữu theo thu nhập cố định d. một dòng thu nhập cố định hoặc một dòng thu nhập được xác định theo một công thức cụ thể cho thời gian tồn tại của chứng khoán (Đ) Câu 93 Tài sản tài chính được xem là tốt như tiền mặt nếu nó có tính gì? a. Tính ổn định b. Tính lợi nhuận cao c. Tính rủi ro thấp d. Tính thanh khoản cao (Đ) Câu 94 Chứng chỉ tiền gửi (CD) được cấp bởi ai? a. Các ngân hàng (Đ) b. Các cá nhân c. Các tổ chức phi lợi nhuận d. Các công ty Câu 95 Rủi ro lãi suất thường gắn liền với loại tài sản nào? a. Tài sản có lãi suất cố định b. Tài sản không có giá trị vật chất c. Tài sản cố định d. Tài sản có độ nhạy cảm với biến động lãi suất (Đ) Câu 96 _________ (các) tài sản tài chính. a. Trái phiếu Cơ quan Hoa Kỳ là b. Phái sinh là c. Công cụ phái sinh và Trái phiếu Cơ quan Hoa Kỳ là (Đ) d. Tòa nhà là Câu 97 Tâm lý thị trường ảnh hưởng đến lợi tức đầu tư như thế nào? a. Tâm lý tiêu cực không ảnh hưởng đến giá tài sản b. Tâm lý thị trường chỉ ảnh hưởng đến các khoản đầu tư ngắn hạn. c. Tâm lý thị trường có thể làm thay đổi giá cả tài sản đầu tư (Đ) d. Tâm lý lạc quan làm giảm giá tài sản Câu 98 Khi một danh mục được đa dạng hóa tốt, rủi ro của danh mục sẽ phụ thuộc vào cái gì? a. Rủi ro thị trường chung Câu trả lời không đúng b. Rủi ro của trái phiếu c. Rủi ro cá nhân của nhà đầu tư d. Rủi ro hệ thống của các chứng khoán trong danh mục Câu 99 Rủi ro hệ thống còn được gọi là gì? a. Rủi ro đầu tư b. Rủi ro có thể đa dạng hóa c. Rủi ro cá nhân d. Rủi ro không thể đa dạng hóa (Đ) Câu 100 Theo tiêu chí phương sai trung bình, khoản đầu tư nào sau đây chiếm ưu thế hơn tất cả các khoản đầu tư khác? a. E (r) = 0,15; Phương sai = 0,20 -> SD = 0,45 (Đ) b. E (r) = 0,12; Phương sai = 0,35 => SD = 0,59 c. E (r) = 0,10; Phương sai = 0,25 -> SD = 0,5 d. E (r) = 0,10; Phương sai = 0,20 -> SD= 0,45 e. E (r) = 0,15; Phương sai = 0,25 => SD = 0,5 Câu 101 Rủi ro hệ thống có thể được mô tả như thế nào trong bối cảnh đầu tư? a. Là rủi ro có thể giảm thiểu bằng cách đa dạng hóa b. Là rủi ro chỉ xảy ra trong các khoản đầu tư ngắn hạn c. Là rủi ro không thể loại bỏ hoàn toàn (Đ) d. Là rủi ro không liên quan đến thị trường Câu 102 Đường Phân bổ Vốn có thể được mô tả là a. tập hợp cơ hội đầu tư được hình thành bằng hai tài sản rủi ro. b. dòng trên đó nói lên tất cả các danh mục đầu tư cung cấp cùng một tiện ích cho một nhà đầu tư cụ thể. c. dòng mà trên đó nói lên tất cả các danh mục đầu tư có cùng tỷ suất sinh lợi kỳ vọng và các độ lệch chuẩn khác nhau d. tập hợp cơ hội đầu tư được hình thành từ tài sản rủi ro và tài sản không có rủi ro. (Đ) Câu 103 Theo CAPM, chứng khoán được định giá hợp lý: a. có alpha dương. b. có alpha bằng không. (Đ) c. có beta dương. d. có beta âm. Câu 104 Đa dạng hóa danh mục đầu tư theo Markowitz giúp: a. Tăng lợi nhuận kỳ vọng. b. Giảm thiểu rủi ro hệ thống. c. Loại bỏ hoàn toàn rủi ro. d. Giảm thiểu rủi ro phi hệ thống. (Đ) Câu 105 Đường thị trường vốn (CML) biểu diễn mối quan hệ giữa: a. Lợi nhuận kỳ vọng và rủi ro phi hệ thống b. Lợi nhuận kỳ vọng và tổng rủi ro (Đ) c. Lợi nhuận kỳ vọng và rủi ro hệ thống d. Lợi nhuận thực tế và tổng rủi ro Câu 106 Một cổ phiếu trả cổ tức 4.000 đồng/cổ phiếu mỗi năm. Nhà đầu tư yêu cầu suất sinh lợi 8%. Theo mô hình chiết khấu cổ tức (DDM) đơn giản, giá hợp lý của cổ phiếu là? a. 40.000 đồng b. 50.000 đồng (Đ) c. 60.000 đồng d. 30.000 đồng Câu 107 Mô hình APT giả định lợi suất tài sản bị ảnh hưởng bởi: a. Nhiều nhân tố vĩ mô. (Đ) b. Một nhân tố duy nhất. c. Biến động của một chỉ số thị trường. d. Tỷ suất sinh lợi phi rủi ro. Câu 108 Theo CAPM, khi beta của một tài sản bằng 0 thì suất sinh lợi kỳ vọng của tài sản đó là: a. Bằng không. b. Bằng suất sinh lợi thị trường. c. Bằng suất sinh lợi phi rủi ro. (Đ) d. Âm. Câu 109 Thị trường tài chính là gì? a. Chỉ là một khái niệm trừu tượng b. Một công cụ quản lý tài chính c. Một loại hình đầu tư d. Nơi diễn ra các hoạt động giao dịch tài sản chính (Đ) Câu 110 _______ là / là tài sản tài chính. a. Cổ phiếu và trái phiếu (Đ) b. Chỉ trái phiếu c. Chỉ máy móc d. Chỉ cổ phiếu Câu 111 Phát biểu nào sau đây về là đúng về các nhà đầu tư không thích rủi ro? a. Họ chỉ quan tâm đến tỷ suất sinh lợi và chấp nhận các khoản đầu tư là trò chơi công bằng b. Họ chấp nhận các khoản đầu tư là trò chơi công bằng. c. Họ sẵn sàng chấp nhận lợi nhuận thấp hơn và rủi ro cao. d. Họ chỉ chấp nhận các khoản đầu tư rủi ro cung cấp phí bảo hiểm rủi ro cao hơn lãi suất phi rủi ro. (Đ) e. Họ chỉ quan tâm đến tỷ suất sinh lợi. Câu 112 Yếu tố nào sau đây có thể ảnh hưởng đáng kể đến lợi tức đầu tư? a. Chính sách thuế (Đ) b. Chi phí sinh hoạt c. Tình hình giao thông d. Thời tiết Câu 113 Trong mô hình CAPM thước đo của rủi ro là: a. beta. (Đ) b. độ lệch chuẩn. c. phương sai. d. không có câu đúng. e. rủi ro đơn nhất. Câu 114 Cho đường phân bổ vốn, danh mục đầu tư tối ưu của nhà đầu tư là danh mục đầu tư mà a. tối đa hóa lợi nhuận kỳ vọng của cô ấy. b. tối đa hóa tiện ích mong đợi của cô ấy. (Đ) c. giảm thiểu rủi ro cho cô ấy. d. giảm thiểu cả rủi ro và lợi nhuận của cô ấy. e. tối đa hóa rủi ro của cô ấy. Câu 115 Mục tiêu chính của việc xây dựng một danh mục đầu tư là gì? a. Cân bằng giữa lợi nhuận và rủi ro. (Đ) b. Theo đuổi lợi nhuận cao nhất trong thời gian ngắn nhất. c. Tối đa hóa lợi nhuận mà không quan tâm đến rủi ro. d. Tối thiểu hóa rủi ro mà không quan tâm đến lợi nhuận. Câu 116 Quản lý danh mục đầu tư thụ động là: a. Chiến lược đầu tư nhằm tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn hạn. b. Chiến lược đầu tư nhằm đánh bại thị trường bằng cách chọn lọc cổ phiếu. c. Chiến lược đầu tư nhằm dự đoán biến động thị trường. d. Chiến lược đầu tư nhằm theo dõi chỉ số thị trường. (Đ) Câu 117 Mức bù rủi ro trong thị trường tài chính được xác định như thế nào? a. Là phần chênh lệch giữa tỷ suất lợi nhuận yêu cầu và tỷ suất lợi nhuận phi rủi ro. (Đ) b. Là tỷ lệ phần trăm của rủi ro thị trường c. Là tỷ suất lợi nhuận tối đa mà nhà đầu tư có thể đạt được d. Là mức lợi nhuận tối thiểu mà nhà đầu tư chấp nhận Câu 118 Elias là một nhà đầu tư không thích rủi ro. David là một nhà đầu tư ít sợ rủi ro hơn Elias. Do đó: a. không xác định được. b. cho cùng một lợi nhuận, David chấp nhận rủi ro cao hơn Elias. (Đ) c. cho cùng một lợi nhuận, Elias chấp nhận rủi ro cao hơn David. d. đối với cùng một rủi ro, Elias yêu cầu tỷ suất sinh lợi thấp hơn David. e. đối với cùng một rủi ro, David yêu cầu tỷ suất sinh lợi cao hơn Elias. Câu 119 Lợi tức đầu tư từ các khoản đầu tư dài hạn thường có tiềm năng tạo ra lợi nhuận lớn hơn do yếu tố nào? a. Lãi suất thấp b. Lãi kép và biến động thị trường (Đ) c. Chi phí đầu tư thấp d. Thời gian ngắn hạn Câu 120 Tính rủi ro của tài sản riêng lẻ a. không liên quan đến quyết định danh mục đầu tư. b. cần được xem xét trong bối cảnh ảnh hưởng đến sự biến động tổng thể của danh mục đầu tư và nên được kết hợp với mức độ rủi ro của các tài sản riêng lẻ khác theo tỷ lệ mà các tài sản này tạo thành toàn bộ danh mục đầu tư. (Đ) c. nên được xem xét đối với tài sản đó một cách riêng biệt. d. nên được xem xét trong bối cảnh ảnh hưởng đến sự biến động tổng thể của danh mục đầu tư. e. nên được kết hợp với mức độ rủi ro của các tài sản riêng lẻ khác theo tỷ lệ mà các tài sản này tạo thành toàn bộ danh mục đầu tư. Câu 121 Phát biểu nào sau đây về Đường phân bổ vốn (CAL) là sai? a. Độ dốc của CAL bằng với mức tăng lợi tức kỳ vọng của danh mục đầu tư hoàn chỉnh trên một đơn vị độ lệch chuẩn bổ sung. b. Độ dốc của CAL còn được gọi là tỷ lệ phần thưởng trên biến động. c. CAL cho thấy các kết hợp rủi ro-lợi nhuận. d. CAL còn được gọi là biên giới hiệu quả của các tài sản rủi ro trong trường hợp không có tài sản phi rủi ro. (Đ) e. CAL cho thấy các kết hợp hoàn vốn rủi ro và còn được gọi là biên giới hiệu quả của các tài sản rủi ro trong trường hợp không có tài sản phi rủi ro. Câu 122 Một công ty có tỷ lệ tăng trưởng cổ tức ổn định và dự kiến sẽ tiếp tục như vậy trong tương lai. Mô hình định giá nào phù hợp nhất để định giá cổ phiếu này? a. Phương pháp so sánh P/S. b. Mô hình chiết khấu dòng tiền vốn chủ sở hữu (FCFE). c. Mô hình chiết khấu dòng tiền tự do (FCFF). d. Mô hình tăng trưởng Gordon. (Đ) Câu 123 Tại sao việc sử dụng nhiều phương pháp định giá khác nhau lại quan trọng trong phân tích chứng khoán? a. Để có được nhiều kết quả định giá khác nhau và chọn ra kết quả tốt nhất. b. Để tăng độ phức tạp của quá trình phân tích. c. Vì mỗi phương pháp định giá đều cho ra kết quả chính xác tuyệt đối trong mọi trường hợp. d. Để giảm thiểu sai sót và có cái nhìn toàn diện hơn về giá trị của chứng khoán. (Đ) Câu 124 Giá trị sổ sách (book value) của một cổ phiếu được tính dựa trên thông tin nào? a. Giá trị trung bình của giá giao dịch trong một khoảng thời gian nhất định. b. Giá trị thị trường hiện tại của tài sản và nợ phải trả của công ty. c. Giá trị ghi trên sổ sách kế toán của tài sản và nợ phải trả của công ty. (Đ) d. Giá trị ước tính của các chuyên gia phân tích tài chính. Câu 125 Điều kiện nào dưới đây là cần thiết để áp dụng APT? a. Tất cả các nhà đầu tư có kỳ vọng lợi suất giống nhau. b. Có thể xây dựng một danh mục không rủi ro bằng kinh doanh chênh lệch. (Đ) c. Biết chính xác tất cả các nhân tố tác động. d. Thị trường luôn hiệu quả tức thời. Câu 126 Một cổ phiếu công nghệ đang giao dịch với P/E rất cao, nhưng doanh thu tăng 50%/năm. Điều nào sau đây là giải thích hợp lý? a. P/E không còn giá trị sử dụng trong phân tích. b. Công ty chuẩn bị chia cổ tức cao. c. Cổ phiếu phản ánh kỳ vọng tăng trưởng cao trong tương lai. Câu trả lời đúng d. Cổ phiếu đang bị định giá quá cao. Câu 127 Lạm phát tăng cao sẽ gây ra ảnh hưởng trực tiếp nhất đến: a. Tăng trưởng GDP nhanh hơn. b. Giá trái phiếu giảm. Câu trả lời đúng c. Giá dầu giảm. d. Lợi nhuận cổ phiếu công nghệ tăng. Câu 128 Một ngành đang trong giai đoạn hợp nhất của chu kỳ sống thường có đặc điểm: a. Tăng trưởng doanh thu cực nhanh. b. Biên lợi nhuận rất cao. c. Doanh thu ổn định, thị trường dần bão hòa. Câu trả lời đúng d. Số lượng doanh nghiệp mới tham gia tăng mạnh. Câu 129 Giá trị nội tại của hợp đồng quyền chọn bán là: a. Chính là giá giao dịch trên thị trường b. Giá thực hiện c. Là chênh lệch giá thực hiện và giá thị trường Câu trả lời đúng d. Là chênh lệch giá thị trường và giá thực hiện Câu 130 Tình trạng thâm hụt ngân sách kéo dài sẽ gây ra hệ quả nào? a. Tăng khả năng tiếp cận vốn rẻ. b. Tăng nợ công và chi phí vay vốn. Câu trả lời đúng c. Giảm lãi suất thị trường. d. Giảm lạm phát. Câu 131 Trong thời kỳ GDP tăng trưởng nhanh, ngành nào có khả năng được hưởng lợi nhiều nhất? a. Ngành dịch vụ tiện ích. b. Ngành thực phẩm thiết yếu. c. Ngành du lịch, giải trí. Câu trả lời đúng d. Ngành dược phẩm. Câu 132 Rủi ro hệ thống trong đầu tư tài chính chủ yếu xuất phát từ: a. Tỷ suất sinh lợi kỳ vọng thấp. b. Quyết định kinh doanh sai lầm của doanh nghiệp. c. Các yếu tố kinh tế vĩ mô ngoài tầm kiểm soát cá nhân. (Đ) d. Sai sót trong dự báo tài chính của doanh nghiệp. Câu 133 Khi so sánh hệ số P/E giữa các công ty, điều gì cần lưu ý nhất? a. Các công ty phải có cùng tỷ lệ nợ. b. Các công ty phải có cùng tỷ lệ cổ tức. c. Các công ty phải ở cùng ngành hoặc lĩnh vực. Câu trả lời đúng d. Các công ty phải có cùng vốn hóa thị trường. Câu 126 Khi nào giá trị sổ sách (Book Value) phản ánh tương đối chính xác giá trị thực của doanh nghiệp? a. Khi doanh nghiệp đang trong giai đoạn tăng trưởng cao. b. Khi doanh nghiệp có đòn bẩy tài chính rất lớn. c. Khi doanh nghiệp chủ yếu hoạt động sản xuất hoặc tài chính. Câu trả lời đúng d. Khi doanh nghiệp có nhiều tài sản vô hình. Câu 127 Ưu điểm lớn nhất của mô hình APT so với CAPM là: a. Không cần ước lượng suất sinh lợi phi rủi ro. b. Phản ánh thực tế đa dạng rủi ro hơn. Câu trả lời đúng c. Ít biến số hơn. d. Dễ xác định hệ số beta hơn. Câu 136 Hãy xem xét một danh mục đầu tư rủi ro A, với tỷ suất sinh lợi kỳ vọng là 0,15 và độ lệch chuẩn là 0,15, nằm trên một đường bàng quan nhất định. Danh mục đầu tư nào sau đây có thể nằm trên cùng một đường bàng quan? a. E (r) = 0,10; Độ lệch chuẩn = 0,10 Câu trả lời không đúng b. E (r) = 0,10; Độ lệch chuẩn = 0,20 c. E (r) = 0,15; Độ lệch chuẩn = 0,10 d. E (r) = 0,15; Độ lệch chuẩn = 0,20 e. E (r) = 0,20; Độ lệch chuẩn = 0,15 Câu 137 Đối với công ty có đòn bẩy tài chính cao, việc chỉ sử dụng hệ số P/E để định giá có thể: a. Đưa ra kết quả định giá chuẩn xác hơn. b. Không cần quan tâm vì P/E luôn ổn định. c. Không ảnh hưởng đến độ chính xác của định giá. d. Làm sai lệch kết quả định giá. (Đ) Câu 138 Rủi ro lãi suất là gì? a. Rủi ro do thay đổi giá trị tài sản b. Rủi ro do thay đổi chính sách tài chính c. Rủi ro do thay đổi lãi suất thị trường (Đ) d. Rủi ro do thay đổi nhu cầu thị trường Câu 139 Nếu lãi suất thị trường tăng mạnh, tác động nào dưới đây thường xảy ra đối với định giá cổ phiếu theo mô hình DCF? a. Giá trị nội tại không thay đổi nhưng rủi ro giảm. b. Không có tác động đáng kể. c. Giá trị nội tại tăng lên. d. Giá trị nội tại giảm xuống. (Đ) Câu 140 Rủi ro hệ thống (Systematic Risk) là gì? a. Rủi ro ảnh hưởng đến toàn bộ thị trường. (Đ) b. Rủi ro có thể được giảm thiểu bằng cách đa dạng hóa danh mục đầu tư. c. Rủi ro chỉ ảnh hưởng đến một công ty cụ thể. d. Rủi ro liên quan đến việc quản lý nội bộ của một công ty.

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH BF42.001 - 3 TÍN CHỈ - SOẠN NGÀY 02.09.2025 - THI TRẮC NGHIỆM

Ghi chú (Đ) là đáp án

Câu 1

Bạn đang phân tích một thị trường chứng khoán ổn định, ít bị ảnh hưởng bởi các yếu tố vĩ mô bất thường Mô hình nào phù hợp hơn để định giá tài sản?

a APT

b CAPM(Đ)

c Không thể dùng mô hình APT Và CAPM trong trường hợp này

d Sử dụng mô hình CAPM và APT đều như nhau

Câu 2

Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến điều gì trong môi trường đầu tư?

a Chất lượng nguồn nhân lực

b Giá cả hàng hóa

c Mức độ độc hại và tần suất hiện tượng thời tiết cực đoan(Đ)

d Sự phát triển của công nghệ

Trang 2

c Lãi suất, lạm phát, tăng trưởng GDP.(Đ)

d Thay đổi trong quản lý doanh nghiệp

Câu 5

CAPM sẽ ít phù hợp khi:

a Các nhà đầu tư kỳ vọng đồng nhất về lợi suất

b Không có cơ hội arbitrage

c Thị trường có nhiều rủi ro phi hệ thống chưa được đa dạng hóa.(Đ)

d Thị trường hoàn toàn hiệu quả

Câu 6

Cổ phiếu là gì?

a Giấy chứng nhận quyền sở hữu một phần vốn của công ty cổ phần(Đ)

b Giấy xác nhận khoản vay của nhà đầu tư đối với công ty

c Tài sản có lãi suất cố định

d Tài sản có tính thanh khoản thấp

Câu 7

Công ty A có doanh thu 500 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng, số cổ phiếu lưu hành 10 triệu cổ phiếu Giá cổ phiếu hiện tại là 120.000 đồng.Hỏi P/E hiện tại của công ty là bao nhiêu?

a 24.000 đồng

b 26.667 đồng(Đ)

c 27.600 đồng

Trang 3

Của cải vật chất của một xã hội là một chức năng của _.

a tất cả tài sản tài chính và tài sản thực

a Cả hai chiến lược đều phù hợp

b Không có chiến lược nào phù hợp

c Quản lý danh mục đầu tư chủ động.(Đ)

d Quản lý danh mục đầu tư thụ động

Câu 12

Chiến lược đầu tư thụ động (Passive Investing) tập trung vào điều gì?

a Đầu tư vào các tài sản có rủi ro cao để tối đa hóa lợi nhuận

b Mua và bán cổ phiếu thường xuyên để tận dụng biến động thị trường

c Phân tích kỹ lưỡng các cổ phiếu để chọn ra những cổ phiếu có tiềm năng tăngtrưởng cao

d Theo dõi một chỉ số thị trường và duy trì danh mục đầu tư tương ứng.(Đ)Câu 13

Trang 4

Chính sách tiền tệ mở rộng (bơm thêm tiền vào nền kinh tế) thường tác động thế nào?

a Hạn chế rủi ro lạm phát

b Lãi suất giảm, kích thích đầu tư.(Đ)

c Lãi suất tăng, hạn chế tiêu dùng

d Tăng tỷ lệ thất nghiệp

Câu 14

Chứng chỉ tiền gửi (CD) là gì?

a Cổ phiếu của một công ty

b Giấy tờ có giá do ngân hàng phát hành(Đ)

a dòng thu nhập cố định hoặc thay đổi theo lựa chọn của chủ sở hữu

b một dòng thu nhập cố định hoặc một dòng thu nhập được xác định theo một công thức cụ thể cho cuộc sống của an ninh(Đ)

c một mức thu nhập cố định cho cuộc sống của chủ sở hữu

d một mức thu nhập thay đổi cho chủ sở hữu thu nhập cố định

Câu 17

Trang 5

Chứng khoán thị trường tiền tệ .

a có tính thị trường cao

b là ngắn hạn

c là ngắn hạn, có tính thị trường cao và nói chung là rủi ro rất thấp(Đ)

d nói chung là rủi ro rất thấp

c Dòng tiền sau khi đã chi trả cổ tức cho cổ đông

d Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

Câu 19

Đa dạng hóa danh mục đầu tư có nghĩa là gì?

a Đầu tư vào các tài sản có lợi nhuận cao nhất

b Đầu tư vào các tài sản có tính thanh khoản cao

c Đầu tư vào một loại tài sản duy nhất để tối đa hóa lợi nhuận

d Đầu tư vào nhiều loại tài sản khác nhau để giảm thiểu rủi ro.(Đ)

Câu 20

Điểm giới hạn quan trọng nhất của CAPM là gì?

a Chỉ tính đến rủi ro hệ thống, bỏ qua rủi ro riêng lẻ.(Đ)

b Dễ dàng tính toán với dữ liệu thực tế

c Không phụ thuộc vào giả định thị trường hiệu quả

d Luôn chính xác trong mọi điều kiện thị trường

Câu 21

Điểm hữu dụng mà nhà đầu tư ấn định cho một danh mục đầu tư cụ thể, những thứ khác bằng nhau:

Trang 6

a sẽ giảm khi độ lệch chuẩn giảm.

b sẽ giảm khi phương sai giảm

c sẽ giảm khi tỷ suất sinh lợi tăng

d sẽ tăng khi tỷ suất sinh lợi tăng.(Đ)

Câu 22

Điều gì có thể xảy ra nếu nhà đầu tư sử dụng một tỷ suất chiết khấu quá thấp khi định giá một cổ phiếu rủi ro cao?

a Giá trị nội tại ước tính sẽ cao hơn giá trị thực tế.(Đ)

b Giá trị nội tại ước tính sẽ thấp hơn giá trị thực tế

c Quyết định đầu tư sẽ không bị ảnh hưởng

d Rủi ro đầu tư sẽ giảm xuống

Câu 23

Điều gì giúp nhà đầu tư tận dụng lãi kép và gia tăng lợi tức theo thời gian?

a Chi phí đầu tư thấp

b Kỹ năng đầu tư hạn chế

c Khả năng tái đầu tư lợi nhuận(Đ)

d Thời gian đầu tư ngắn

b Giá của tài sản sẽ không thay đổi

c Rủi ro hệ thống sẽ tăng lên

d Thị trường sẽ trở nên kém hiệu quả hơn

Trang 7

b Giá trị hiện tại không thay đổi.

c Giá trị hiện tại tăng lên

d Không có mối quan hệ rõ ràng

Câu 26

Điều nào sau đây KHÔNG là giả định chính của APT?

a Các nhân tố rủi ro có ảnh hưởng tuyến tính đến lợi suất

b Không có cơ hội arbitrage (kinh doanh chênh lệch)

c Không có chi phí giao dịch và thuế

d Nhà đầu tư có kỳ vọng đồng nhất về lợi suất.(Đ)

Câu 27

Độ dốc của Đường thị trường vốn (CML) đại diện cho:

a Hệ số beta của danh mục thị trường

b Lãi suất phi rủi ro

a các tài sản có hệ số tương quan bằng một.(Đ)

b các tài sản có hệ số tương quan bằng số không

c các tài sản có hệ số tương quan ít hơn một

d các tài sản có hệ số tương quan lớn hơn không

e các tài sản có hệ số tương quan nhỏ hơn không

Câu 29

Đường biên hiệu quả (Efficient Frontier) thể hiện điều gì?

a Các danh mục đầu tư có lợi nhuận thấp nhất

b Các danh mục đầu tư có rủi ro cao nhất

c Các danh mục đầu tư có tính thanh khoản cao nhất

Trang 8

d Các danh mục đầu tư tối ưu với mức rủi ro và lợi nhuận khác nhau.(Đ)

Câu 30

Đường thị trường vốn (CML) được xây dựng dựa trên giả định nào?

a Các nhà đầu tư có kỳ vọng đồng nhất

b Không có chi phí giao dịch

c Thị trường hiệu quả

d Thị trường là hiệu quả, không có các chi phí giao dịch và các nhà đầu tư có

kỳ vọng đồng nhất(Đ)

Câu 31

Giá trị nội tại của hợp đồng quyền chọn mua là:

a Chính là giá giao dịch trên thị trường

b Giá thực hiện

c Là chênh lệch giá thị trường và giá thực hiện.(Đ)

d Là chênh lệch giá thực hiện và giá thị trường

Câu 32

Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu được tính bằng cách nào?

a (Tổng tài sản – Tổng nợ) chia cho tổng số cổ phiếu.(Đ)

b Doanh thu chia cho tổng số cổ phiếu

c Tổng tài sản chia cho tổng số cổ phiếu

d Tổng vốn chủ sở hữu chia cho số lượng cổ đông

Câu 33

Hai cổ phiếu A và B có tỷ suất sinh lời theo 2 kịch bản như sau:

- Khi thị trường xấu, xác suất xảy ra là 40%, tỷ suất sinh lời CP A là 15%,

CP B là 20%;

- Khi thị trường tốt, xác suất xảy ra là 60%, tỷ suất sinh lời của CP A là 25% và CP B là 25%

a Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của cổ phiếu A là 15%, cổ phiếu B là 20%

b Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của cổ phiếu A là 21%, cổ phiếu B là 23%(Đ)

Trang 9

c Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của cổ phiếu A là 23%, cổ phiếu B là 21%

d Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của cổ phiếu A là 25%, cổ phiếu B là 25%

Câu 34

Hệ số Beta bằng 1 có ý nghĩa gì trong đầu tư?

a Giá tài sản biến động cùng nhịp với thị trường chung(Đ)

b Giá tài sản biến động ngược chiều với thị trường

c Giá tài sản có rủi ro thấp hơn thị trường

d Giá tài sản không biến động

Câu 35

Hệ số Beta của cổ phiếu DHG là 0,46, nhận định nào về cổ phiếu DHG là chính xác nhất:

a DHG là cổ biến động nhiều

b DHG là cổ phiếu biến động nhiều hơn so với VN-Index

c DHG là cổ phiếu có ít biến động hơn so với VN-Index(Đ)

d DHG là cổ phiếu ít biến động

Câu 36

Hệ số của 1 CP trong mô hình CAPM > 1 có nghĩa là:

a Cổ phiếu đang xem xét có mức rủi ro < rủi ro bình quân thị trường

b Cổ phiếu đang xem xét có mức rủi ro > rủi ro bình quân thị trường(Đ)

c Cổ phiếu đang xem xét có mức rủi ro bằng rủi ro bình quân thị trường

d Không tồn tại cổ phiếu như thế này

Câu 37

Hệ số P/B (Price-to-Book ratio) so sánh giá thị trường của cổ phiếu với yếu

tố nào?

a Doanh thu trên mỗi cổ phiếu

b Dòng tiền trên mỗi cổ phiếu

c Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu.(Đ)

d Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu

Trang 10

Câu 38

Hệ số P/E (Price-to-Earnings ratio) được tính bằng cách nào?

a Giá thị trường của cổ phiếu chia cho lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu.(Đ)

b Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu chia cho giá thị trường của cổ phiếu

c Tổng doanh thu chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành

d Tổng giá trị thị trường của công ty chia cho tổng lợi nhuận

c Mô hình DCF luôn cho kết quả thấp hơn thực tế

d Thị trường đang kỳ vọng tăng trưởng mạnh trong tương lai.(Đ)

Câu 41

Khi nào giá trị sổ sách (Book Value) phản ánh tương đối chính xác giá trị thực của doanh nghiệp?

a Khi doanh nghiệp có đòn bẩy tài chính rất lớn

b Khi doanh nghiệp có nhiều tài sản vô hình

c Khi doanh nghiệp chủ yếu hoạt động sản xuất hoặc tài chính.(Đ)

d Khi doanh nghiệp đang trong giai đoạn tăng trưởng cao

Câu 42

Khi nền kinh tế suy thoái, mức bù rủi ro thường như thế nào?

Trang 11

b Giá cổ phiếu tăng nhanh.

c Lãi suất tăng, tín dụng bị siết lại.(Đ)

d Tỷ lệ thất nghiệp giảm

Câu 44

Khi phân tích một công ty đang trong giai đoạn tăng trưởng cao, yếu tố nào sau đây cần được đặc biệt chú trọng trong mô hình DCF?

a Dòng tiền trong giai đoạn tăng trưởng ban đầu.(Đ)

b Giá trị còn lại (terminal value) được tính với tỷ lệ tăng trưởng cao

Lạm phát ảnh hưởng đến lợi tức đầu tư như thế nào?

a Không ảnh hưởng đến lợi tức

Trang 12

b Làm giảm lợi tức thực tế(Đ)

c Làm tăng lợi tức danh nghĩa

d Làm tăng lợi tức thực tế

Câu 47

Lý thuyết APT khác biệt cơ bản so với mô hình CAPM ở điểm nào?

a APT chỉ áp dụng cho các tài sản có tính thanh khoản cao

b APT cho phép nhiều yếu tố rủi ro có hệ thống ảnh hưởng đến tỷ suất sinh lợi của tài sản.(Đ)

c APT giả định thị trường hiệu quả hoàn toàn

d APT sử dụng tỷ suất sinh lợi phi rủi ro và phần bù rủi ro thị trường

Câu 48

Lý thuyết danh mục đầu tư hiện đại (MPT) của Harry Markowitz tập trung vào điều gì?

a Dự đoán chính xác biến động thị trường

b Đầu tư theo cảm xúc và trực giác

c Tối ưu hóa danh mục đầu tư dựa trên rủi ro và lợi nhuận.(Đ)

d Theo dõi sát sao biến động giá cổ phiếu hàng ngày

Câu 49

Mối quan hệ giữa tỷ suất sinh lời kỳ vọng và hệ số rủi ro của chứng khoán thể hiện trên đường nào?

a Đường đầu tư

b Đường lợi nhuận

Trang 13

a Dùng giá trị sổ sách để đánh giá tài sản.

b Dùng P/E hiện tại để định giá

c Định giá lại quỹ đất theo giá thị trường hiện tại.(Đ)

d Tính giá trị quỹ đất bằng chi phí xây dựng

Câu 52

Một công ty có nhiều tài sản vô hình giá trị (ví dụ: bằng sáng chế, thương hiệu mạnh) Phương pháp định giá nào có thể không phản ánh đầy đủ giá trị của công ty này?

a Phương pháp chiết khấu dòng tiền (DCF)

b Chiết khấu dòng tiền tự do (DCF)

c Định giá theo giá trị sổ sách (P/B)

d EV/EBITDA

Câu 54

Một danh mục đầu tư rủi ro có tỷ suất sinh lợi 20% với xác suất 70% hoặc

tỷ suất sinh lợi 7% với xác suất 30% T-bill có lãi suất 3% Phần bù rủi ro của danh mục đầu tư là:

a 12,45%

Trang 14

b 13,1%.(Đ)

c 15,6%

d 9,75%

Câu 55

Một hệ thống pháp lý rõ ràng có thể giúp gì cho các nhà đầu tư?

a Giảm thiểu rủi ro tài chính(Đ)

b Khó khăn trong việc đầu tư

a Chỉ phù hợp cho các công ty đã niêm yết

b Dễ thực hiện và không tốn nhiều thời gian

c Không thể áp dụng cho công ty có dòng tiền âm

d Phụ thuộc nhiều vào các giả định dự báo tương lai.(Đ)

Câu 58

Một trò chơi công bằng

a là một hình thức đầu tư không rủi ro

Trang 15

b là một khoản đầu tư rủi ro với phần bù rủi ro bằng không.

c sẽ không được thực hiện bởi một nhà đầu tư không thích rủi ro và là một khoản đầu tư phi rủi ro

d sẽ không được thực hiện bởi một nhà đầu tư không thích rủi ro và là một khoản đầu tư rủi ro với phần bù rủi ro bằng không.(Đ)

e sẽ không được thực hiện bởi một nhà đầu tư không thích rủi ro

Câu 59

Một ví dụ về chứng khoán phái sinh là .

a một cổ phiếu phổ thông của cổ phiếu Intel

b một cổ phiếu phổ thông của Microsoft

c một hợp đồng tương lai hàng hóa và một quyền chọn mua trên cổ phiếu Intel(Đ)

d một quyền chọn mua trên cổ phiếu Intel và trái phiếu Intel

e một trái phiếu Intel

Câu 60

Mức bù dự kiến giúp nhà đầu tư làm gì?

a Đánh giá rủi ro thị trường

b Đánh giá tiềm năng lợi nhuận(Đ)

c Giảm thiểu rủi ro

d Tăng cường đầu tư

Câu 61

Nếu Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (FED) liên tục tăng lãi suất, điều gì sau đây

dễ xảy ra?

a Dòng vốn chảy ra khỏi Mỹ

b Dòng vốn đổ về Mỹ, đồng USD tăng giá.(Đ)

c Giá USD giảm mạnh

d Lạm phát bùng nổ tại Mỹ

Câu 62

Trang 16

Nếu một cổ phiếu có beta = 1.2, lãi suất phi rủi ro = 5%, suất sinh lợi thị trường = 11%, suất sinh lợi kỳ vọng theo CAPM là:

Nguyên nhân nào có thể gây ra rủi ro lãi suất?

a Sự gia tăng trong nhu cầu thị trường

b Sự giảm giá của tài sản

c Sự ổn định của lạm phát

d Sự thay đổi trong chính sách tiền tệ của ngân hàng trung ương(Đ)

Câu 65

Những cổ phiếu phòng vệ thường có các đặc điểm nào sau đây:

I Thuộc ngành trong giai đoạn tăng trưởng hoặc triển khai

II Thuộc ngành trong giai đoạn ổn định

III Thuộc các ngành như: công nghiệp nặng, sản xuất ô tô, vật liệu xây dựng

IV Thuộc các ngành như: sản xuất thực phẩm, nhu yếu phẩm, bán lẻ

a I và III

b I và IV

Trang 17

c II và III

d II và IV(Đ)

Câu 66

Nhược điểm lớn của APT là gì?

a Bỏ qua rủi ro thị trường

b Khó xác định các nhân tố và hệ số nhạy cảm.(Đ)

c Không thể áp dụng vào thực tiễn

d Luôn cho kết quả thấp hơn CAPM

Câu 67

Phát biểu nào sau đây là (là) đúng?

a Các nhà đầu tư không thích rủi ro chỉ đánh giá các khoản đầu tư bằng mức độrủi ro của họ

b Các nhà đầu tư không thích rủi ro từ chối các khoản đầu tư là trò chơi công bằng

c Các nhà đầu tư trung lập với rủi ro chỉ đánh giá các khoản đầu tư rủi ro bằng lợi nhuận kỳ vọng Các nhà đầu tư không thích rủi ro từ chối các khoản đầu tư

là trò chơi công bằng.(Đ)

d Các nhà đầu tư ưa thích rủi ro sẽ không tham gia vào các trò chơi công bằng Các nhà đầu tư không thích rủi ro chỉ đánh giá các khoản đầu tư bằng mức độ rủi ro của họ

Câu 68

Phát biểu nào về đa dạng hóa danh mục đầu tư là chính xác?

a Bởi vì đa dạng hóa làm giảm tổng số rủi ro của một danh mục đầu tư, nó nhất thiết phải giảm tỷ suất sinh lợi của danh mục đầu tư

b đa dạng hóa thích hợp có thể loại bỏ rủi ro hệ thống

c Những lợi ích giảm thiểu rủi ro của đa dạng hóa không xảy ra cho đến khi ít nhất là 50-60 chứng khoán được mua

d Thông thường, khi nhiều chứng khoán hơn được thêm vào một danh mục đầu

tư, tổng rủi ro dự kiến sẽ giảm với tốc độ giảm dần.(Đ)

Câu 69

Trang 18

Phân bổ tài sản (Asset Allocation) là gì?

a Đánh giá hiệu suất của danh mục đầu tư

b Lựa chọn các cổ phiếu cụ thể để đầu tư

c Phân chia vốn đầu tư vào các loại tài sản khác nhau.(Đ)

d Theo dõi biến động giá cổ phiếu hàng ngày

Câu 70

Phương pháp định giá nào thường được sử dụng nhiều nhất cho các công

ty tăng trưởng nhanh nhưng chưa có lợi nhuận ổn định?

a Chiết khấu dòng tiền tự do (DCF).(Đ)

a Tài sản đầu tư

b Tài sản định hướng trao đổi

c Tài sản lưu ký

d Tài sản phái sinh

e Tài sản tài chính.(Đ)

Câu 72

Quản lý danh mục đầu tư chủ động là:

a Chiến lược đầu tư nhằm đa dạng hóa danh mục đầu tư

b Chiến lược đầu tư nhằm đánh bại thị trường bằng cách chọn lọc cổ phiếu.(Đ)

c Chiến lược đầu tư nhằm giảm thiểu chi phí giao dịch

d Chiến lược đầu tư nhằm theo dõi chỉ số thị trường

Câu 73

Rủi ro thị trường thường gắn liền với loại tài sản nào?

Trang 19

a Tài sản có biến động giá mạnh(Đ)

b Tài sản có lãi suất cố định

c Tài sản cố định

d Tài sản không có giá trị vật chất

Câu 74

Sự hiện diện của rủi ro có nghĩa là:

a có thể có nhiều hơn một kết quả.(Đ)

b của cải cuối cùng sẽ ít hơn của cải ban đầu

c của cải cuối cùng sẽ lớn hơn của cải ban đầu

d độ lệch chuẩn của phần hoàn vốn lớn hơn giá trị kỳ vọng của nó

e nhà đầu tư sẽ thua lỗ

Tái cân bằng danh mục đầu tư (Portfolio Rebalancing) là gì?

a Bán hết các tài sản có rủi ro cao

b Đầu tư thêm vào các tài sản có lợi nhuận cao nhất

c Điều chỉnh tỷ lệ phân bổ tài sản về mức ban đầu.(Đ)

d Thay đổi hoàn toàn danh mục đầu tư mỗi ngày

Ngày đăng: 02/09/2025, 14:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w