m2 Địa chỉ thửa Gat: ooo ccec cc ccccssueccccueccccccuueccccceuesssesusesessrassesusscssnecesaees Giấy chứng nhận: số vào số cấp GCN: ...ccceeeccceceeseecceeeees Ngày cấp GCN:.... liệ
Trang 1| - Mau sé 01/DK CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ©
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DON DE NGHI
TACH THUA DAT, HOP THU'A DAT Kính gửi: Chỉ nhánh Văn phòng Đăng ky đất đai
I KE KHAI CUA NGUOI SU DUNG DAT
1 Người sử dụng dat:
CCCD số: 038 155 003 231 do Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội cấp
Nơi thường trú tại: phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa
1.4 Điện thoại liên hỆ: Hộp thư điện tử (nếu có): ¬
D Đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất?) như sau:
2.1 Tách thửa đất sô 184, tờ bản đô số: 01, điện tích: 826,4 m; Loại đất: đất ở 570 mỶ,
đất trồng cây lâu năm 256,4 m?
- _ Địa chỉ thửa đất: Phố Quang Trung, phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa
- Giấy chứng nhận số AA 02844822: số vào số cắp GCN: CN 7788
Ngày cấp GCN: 06/06/2025 thành 03 thửa:
- _ Thửa thứ nhất :Thửa đất số: 1632, tờ bản đồ số: 01, điện tích: 312,7 m2;
loại đất: đất ở tại đô thị: 210 m2, Đất trồng cây lâu năm: 102,7 m7,
- _ Thửa thứ hai:Thửa đất số: 1633, tờ bản đồ số: 01, diện tích: 237,2 m?;
Loại đất: Đất ở tại đô thị 180 m2, Đất trồng cây lâu năm 57,2 m2
- _ - Thửa thứ ba:Thửa đất số: 1634, tờ bản đồ số: 01, điện tích: 276,5 m2;
Loại đất: Đát ở tại đô thị 180 m2, Đất trồng cây lâu năm 96,5 m2
(Liệt kê các thửa đất tách thửa)
2.2 Hợp thửa đất sô tờ bản đồ số: điện tích: m2; loại đất: m2; Đất trồng cây
- lâu năm m2
Địa chỉ thửa Gat: ooo ccec cc ccccssueccccueccccccuueccccceuesssesusesessrassesusscssnecesaees
Giấy chứng nhận: số vào số cấp GCN: .ccceeeccceceeseecceeeees
Ngày cấp GCN: , với: Thửa đất số: , tờ bản đỗ số:
Diện tích: m2; loại đất: m2; Dat trồng cây lâu năm m2 Địa chỉ thửa đất: - -cQ TQ n HH ng nhe nrxa ¬——
Giấy chứng nhận: sé vao 86 cap GCN? oo ceeeeeececceceeeeteeeeeecececeeee ngày cấp GCN: (liệt kê các thửa đất cần hợp) ~
Thành thửa đất mới: Diện tích: m2; loại đất: đất ở m’, Dat trồng!
cây lâu năm
(iệt kê các thửa đất sau hợp thửa) thành một thửa
2.3 Tách đồng thời với hợp thửa đất:
999940940094009009900600400409000004000209909 9900099999949 0000000006090 000990009909 90000000 0060006000 006000600606060460666eo°°e
Trang 2
(Mô tả chỉ tiết việc tách, hợp thửa)
3 Lý do tách, hợp thửa dat: đề tiện sử dụng
4 Giây tờ nộp kèm theo đơn này gôm có:
L Giấy chứng nhận và Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất các thửa đất nêu trên;
Cee eee eee ee See H oe Hee HHH HESS HSH SHH HEH HHH HEHS HEHEHE HEHEHE HH OLEH HH HHH HEHEHE THEE HE HOH OHH OHH HHH HOE EHTS R SOB EH EHH REO HOO EOE
Cee me mH Heme Ree HHO SESH SHEE SEH EE EHEHE EEF HEHEHE HEHEHE HEHEHE HEHEHE HEHEHE HEH EHH OHHH HO SHEHR HOHE HEHEHE HERE OTE HH HORE EHH HOHE COE OD
(ghi có hoặc không thay đổi người sử dụng đất)
Tôi cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng
ee cee eee cess aes ; ngày thang NGM
Người viết đơn ®
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
Il Y KIEN CUA VAN PHONG DANG KY DAT DAI/CHI NHANH VAN PHONG DANG
KY DAT ĐAI©
See Teo eee Roo ee HEHE SHH SHH SHH HEHE SH EEE ES HOHH EHH HET H CEH HOH SEH HHH SEH OHH EHH HET EHH OH ESE HE HEH HH OHH CHEESE HEHEHE HOH HHO HOES
CHOMP HEHH EHH HEHE HEHEHE EHHH EHH ESTHET HH HEHEHE RH HEHEHE RHODE HEHEHE HEM EHO HE SHEE OHO OH OHH CHE HH THEE OTE HEE HEE HOM EEE EHO HE OO DOO CCH OCHRE OTHE HH ESE HH HOH EHH SEH HSE HH SHOES HHO EHH EHH EHH HEHEHE HHH EMO HHS HEHEHE HOHE H EEO EHH HEHEHE HEH HOSED E DESEO HEHEHE OOH EOE CORSE HEH HEHEHE HEHE HEHEHE HEHEHE HEH HHH HEH EHH EHH HEH SOTHO HH HOHE HH HEH OTHER HSH EHH OH OHH OH EHO H EHD OTH HH HRH OHO HERE Te TOSE
COS OOH ESHER ESE HEHEHE EH EHH ESHEETS HHH SHSHEH SHE EHE SHH SHPO HHH STO H SEH HOH EHH ARES EH HME HEHEHE HEHEHE SEHH AEH HHH HOHE H HEHE RH ESE HHO OEE Soe Reo RESO Hoe HHO EEE EEH SEH HHH HEHHE HESS RHET EH HOCH HEH HSH HEHHEHHHRHEHMH OSH HS OES OHS EHS HOHEOH HES SHH EHH RHO HEHEHE ROR HH OHO HEH HO OSE PORSCHE HSER HES HEH HASH TERS EHH SHAH H HSS EHH HEH EHR HHO HHH HHH HOS HH HEHE SCH HES HOHE SDE HOE OREO HEROES HOM HHO HEE HH EHO EEO CHOCO HCE EH ES HHO EHEH ERE SHOE HOES HEH EHH HHS HSH H OHS HEHEHE HEH SEH HEHE HEH HEHEHE EHH SHS HHO HEH HHH HEH HHH ESOS HEHEHE OHHH EHO HE OED PaaS eee aS e es eH eee eee eet eeHes HEH oeH eR eeR eRe Ree CEH HR HSH ESE HOH HHH HOHE HOH HR HEHEHE HHO HHO HOHE SHH OCH HOBO HEH EOD HOHE HB EHO OOH OB OEE CCPC EHO EEE HEH HoH HH ERE HE HEH HSHH HEHEHE HH RES EH OHH HOH HEHE HHH EHO HEHEH SEH HOH EHH EH OHH HOH HHH HEH EE HHH HEHE HHO EHH THOSE OH EHO RED HO HOO POSS SHS HOCH HOHE HHH HEHEHE EHH EHH SEE HREHS EH HH EHH EHS EE HEHEHE HEHEHE HEHE EH OHHH HEHEHE HEHEHE HEHE SHH EEE SHER OHH HHH ESO H HHH EH ETE OOD PORCH HCE RRP HEHE HHH ESO HH HEHEHE HS HOH HERE HHH HE EHH HEE HEHEHE HEH HHH HHH EHH SHH HE HOH HEHEHE HH EHH HHO HHO SEH HERE RHA ER EHO ARES
— Negay tháng HĂM ¬ tháng HĂM
Người kiểm tra Văn phòng đăng ký đất đai/ Chỉ nhánh (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ) Văn phòng đăng ký đất đai
(Kỷ, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng đấu)