1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề giữa kì 1 môn toán lớp 6 chương trình mới 2025

75 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn toán lớp 6
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 3,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề giữa kì 1 môn toán lớp 6 chương trình mới 2025......................................................................................

Trang 1

Tài liệu sưu tầm, ngày 20 tháng 3 năm 2025

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – MÔN TOÁN – LỚP 6 – BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC

Vận dụng Biết Hiểu

Vận dụng Biết Hiểu

Vận dụng

tự nhiên

Các phép tính với số tự nhiên.

Phép tính luỹ thừa với số mũ

Trang 3

Chu vi và diện tích của một số hình đã học

+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.

+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.

Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;

Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;

Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;

Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.

Trang 4

– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

B BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

TT Chủ đề/

Chương

Nội dung/

đơn vị kiến thức

Vận dụng Biết Hiểu

Vận dụng

Thứ tự trong tập hợp các số

tự nhiên

Biết:

– Nhận biết đượctập hợp các số tựnhiên

– Nhận biết đượcthứ tự các số tựnhiên

– Nhận biết kí hiệu

thuộc

Câu 1,Câu 2

Trang 5

– Biểu diễn đượccác số tự nhiên từ

– Nhận biết cơ số,

số mũ của lũy thừa

Câu 3,Câu 4

Trang 6

số mũ tự

nhiên

các phép tính:

cộng, trừ, nhân,chia trong tập hợp

số tự nhiên

– Thực hiện đượcphép tính luỹ thừavới số mũ tự nhiên;

thực hiện được cácphép nhân và phépchia hai luỹ thừacùng cơ số với số

mũ tự nhiên

GQVĐ)

Vận dụng:

– Vận dụng đượccác tính chất giaohoán, kết hợp, phânphối của phép nhânđối với phép cộngtrong tính toán

– Vận dụng đượccác tính chất củaphép tính (kể cả

Bài 1.1a,Bài1.1b,Bài 1.2

(GQVĐ)

Trang 7

phép tính luỹ thừavới số mũ tự nhiên)

để tính nhẩm, tínhnhanh một cáchhợp lí

– Giải quyết đượcnhững vấn đề thực

tiễn (đơn giản,

quen thuộc) gắn

với thực hiện cácphép tính (ví dụ:

tính tiền mua sắm,tính lượng hàngmua được từ sốtiền đã có, )

– Giải quyết đượcnhững vấn đề thực

tiễn (phức hợp,

không quen thuộc)

gắn với thực hiệncác phép tính

– Tính nhanh giá

Trang 8

trị của biểu thứcphức tạp, có quyluật.

và tính chất.

Dấu hiệu chia hết.

Số nguyên tố

Biết:

– Nhận biết đượcquan hệ chia hết,khái niệm ước vàbội

– Từ dấu hiệu chiahết cho 2, 5, 3, 9,xác định một số đãcho có chia hết cho

2, 5, 3, 9 haykhông

– Nhận biết được

nguyên tố, hợp số

Câu 6,Câu 7,Câu 8

(GTTH)

Câu13a,Câu13b,Câu13c

Câu13d

Trang 9

số cho trước thỏamãn điều kiện chiahết, chia có dư.

– Thực hiện đượcviệc phân tích một

số tự nhiên lớnhơn 1 thành tíchcủa các thừa sốnguyên tố trongnhững trường hợpđơn giản

Vận dụng:

– Chứng minh mộtbiểu thức phức tạp(biểu thức gồm cácphép tính của các

số, các lũy thừa)chia hết cho mộtsố

Biết:

– Nhâ ̣n dạng đượctam giác đều, hình

Câu 9,Câu 10

(GTTH)

Câu14a,Câu

Trang 10

– Nhâ ̣n dạng đượchình chữ nhật, hìnhthoi, hình bìnhhành, hình thangcân.

14b,Câu14c

(GTTH)

Hiểu:

– Mô tả được một

số yếu tố cơ bản(cạnh, góc, đườngchéo) của: tam giácđều (ví dụ: ba cạnhbằng nhau, ba gócbằng nhau); hìnhvuông (ví dụ: bốncạnh bằng nhau,mỗi góc là gócvuông, hai đườngchéo bằng nhau);

(TD/

GQVĐ)

Trang 11

nhau, sáu góc bằngnhau, ba đườngchéo chính bằngnhau).

– Mô tả được một

số yếu tố cơ bản(cạnh, góc, đườngchéo) của hình chữnhâ ̣t, hình thoi,hình bình hành,hình thang cân

Vận dụng:

– Vẽ được tam giácđều, hình vuôngbằng dụng cụ học

tâ ̣p

– Tạo lập được lụcgiác đều thông quaviệc lắp ghép cáctam giác đều

– Vẽ được hìnhchữ nhâ ̣t, hình thoi,

Trang 12

hình bình hànhbằng các dụng cụhọc tâ ̣p.

Câu 12

(GTTH)

Hiểu:

– Thực hiện tínhchu vi và diện tíchcủa các hình đặcbiệt

và diê ̣n tích củacác hình đă ̣c biê ̣t

Bài 2

(GQVĐ)

Trang 13

Tỉ lệ % 30 20 20 30

Trang 14

C ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG …

MÃ ĐỀ MT03M

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN: TOÁN – LỚP 6 NĂM HỌC: … – …

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Phần 1 Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)

Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.

Câu 1 Phát biểu “ không thuộc ” được kí hiệu là

Câu 7 Chia đều quả táo vào 5 đĩa thì còn dư lại là

Câu 8 Tập hợp các ước nguyên tố của

Câu 9 Trong hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác đều?

Trang 15

Câu 10 Hình chữ nhật không có tính chất nào dưới đây?

Câu 11 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

A Hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau

B Hình bình hành có các cạnh đối song song

C Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau

D Hình thoi có 4 góc bằng nhau

Câu 12 Diện tích của hình bình hành trong hình dưới đây bằng bao nhiêu?

Phần 2 Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)

Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Câu 13 Cho số

b) Khi thì số đã cho là bội của cả 2 và 5

c) Khi thì số đã cho chỉ chia hết cho cả 3 và không chia hết cho 9

d) Khi thì ta phân tích số này ra thừa số nguyên tố thì lũy thừa của số 2 có số mũ là 2

Câu 14 Cho tam giác đều có cạnh bằng 2 cm.

a) Tam giác đều có ba cạnh bằng 2 cm

b) Tam giác đều có ba góc ở các đỉnh của tam giác bằng nhau

c) Ghép 2 tam giác đều như trên sao cho một cạnh của tam giác này chồng lên một cạnh củatam giác kia thì ta được một hình vuông

d) Độ dài đường chéo nhỏ của hình nhận được ở ý c) là 2 cm

Phần 3 Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.

Câu 15 Tập hợp gồm các số tự nhiên khác 0, lớn hơn 3 và không vượt quá 99 Tập hợp có baonhiêu phần tử?

Câu 16 Tìm số tự nhiên thỏa mãn

Trang 16

Câu 17 Có bao nhiêu chữ số mà khi thay vào dấu * để là số nguyên tố có hai chữ số?

Câu 18 Tính chu vi (đơn vị: cm) của một hình vuông có diện tích bằng 16 cm2

Bài 2 (1,0 điểm) Trường của bạn An có khu vườn có dạng hình chữ nhật với chiều rộng 4 m và chiều

dài gấp đôi chiều rộng Nhà trường muốn làm một bồn hoa có dạng hình thoi trong khu vườn (như

hình dưới).

Giả sử mỗi mét vuông trồng được 3 cây hoa và mỗi cây hoa có giá là 25 000 đồng (giá cây hoa và giá

trồng hoa) Tính số tiền cần để mua đủ hoa trồng kín bồn hoa đó.

Bài 3 (0,5 điểm) Chứng minh rằng tổng tất cả các số ghi trên vé xổ số có sáu chữ số mà tổng ba chữ

số đầu bằng tổng ba chữ số cuối thì chia hết cho 13 (các chữ số đầu có thể bằng 0)

Trang 17

-HẾT -ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – MÔN TOÁN – LỚP 6 – BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC

Vận dụng Biết Hiểu

Vận dụng Biết Hiểu

Vận dụng

tự nhiên

Các phép tính với số tự nhiên.

Phép tính luỹ thừa với số mũ

Trang 18

Chu vi và diện tích của một số hình đã học

+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.

+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.

Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;

Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;

Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;

Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.

+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Trang 19

– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

Trang 20

B BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

TT Chủ đề/

Chương

Nội dung/

đơn vị kiến thức

Vận dụng Biết Hiểu

Vận dụng

Thứ tự trong tập hợp các số

tự nhiên

Biết:

– Nhận biết đượctập hợp các số tựnhiên

– Nhận biết đượcthứ tự các số tựnhiên

– Nhận biết kí hiệu

thuộc

Câu 1,Câu 2

Trang 21

– Nhận biết cơ số,

số mũ của lũy thừa

Câu 3,Câu 4

(GTTH)

Hiểu:

– Thực hiê ̣n đượccác phép tính:

Trang 22

chia trong tập hợp

số tự nhiên

– Thực hiện đượcphép tính luỹ thừavới số mũ tự nhiên;

thực hiện được cácphép nhân và phépchia hai luỹ thừacùng cơ số với số

mũ tự nhiên

Vận dụng:

– Vận dụng đượccác tính chất giaohoán, kết hợp, phânphối của phép nhânđối với phép cộngtrong tính toán

– Vận dụng đượccác tính chất củaphép tính (kể cảphép tính luỹ thừavới số mũ tự nhiên)

Bài 1.1a,Bài1.1b,Bài 1.2

(GQVĐ)

Trang 23

để tính nhẩm, tínhnhanh một cáchhợp lí.

– Giải quyết đượcnhững vấn đề thực

tiễn (đơn giản,

quen thuộc) gắn

với thực hiện cácphép tính (ví dụ:

tính tiền mua sắm,tính lượng hàngmua được từ sốtiền đã có, )

– Giải quyết đượcnhững vấn đề thực

tiễn (phức hợp,

không quen thuộc)

gắn với thực hiệncác phép tính

– Tính nhanh giátrị của biểu thứcphức tạp, có quy

Trang 24

và tính chất.

Dấu hiệu chia hết.

Số nguyên tố

Biết:

– Nhận biết đượcquan hệ chia hết,khái niệm ước vàbội

– Từ dấu hiệu chiahết cho 2, 5, 3, 9,xác định một số đãcho có chia hết cho

2, 5, 3, 9 haykhông

– Nhận biết được

nguyên tố, hợp số

Câu 6,Câu 7,Câu 8

(GTTH)

Câu13a,Câu13b,Câu13c

số cho trước thỏamãn điều kiện chia

Câu13d

Trang 25

hết, chia có dư.

– Thực hiện đượcviệc phân tích một

số tự nhiên lớnhơn 1 thành tíchcủa các thừa sốnguyên tố trongnhững trường hợpđơn giản

Vận dụng:

– Chứng minh mộtbiểu thức phức tạp(biểu thức gồm cácphép tính của các

số, các lũy thừa)chia hết cho mộtsố

Biết:

– Nhâ ̣n dạng đượctam giác đều, hìnhvuông, lục giácđều

Câu 9,Câu 10

(GTTH)

Câu14a,Câu14b,Câu

Trang 26

tiễn lục giác

lục giác đều (ví dụ:

sáu cạnh bằngnhau, sáu góc bằngnhau, ba đường

Câu 11

(GTTH)

Câu14d

(TD/

GQVĐ)

Trang 27

chéo chính bằngnhau).

– Mô tả được một

số yếu tố cơ bản(cạnh, góc, đườngchéo) của hình chữnhâ ̣t, hình thoi,hình bình hành,hình thang cân

Vận dụng:

– Vẽ được tam giácđều, hình vuôngbằng dụng cụ học

tâ ̣p

– Tạo lập được lụcgiác đều thông quaviệc lắp ghép cáctam giác đều

– Vẽ được hìnhchữ nhâ ̣t, hình thoi,hình bình hànhbằng các dụng cụ

Trang 28

Câu 12

(GTTH)

Hiểu:

– Thực hiện tínhchu vi và diện tíchcủa các hình đặcbiệt

và diê ̣n tích củacác hình đă ̣c biê ̣t

Trang 29

C ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG …

MÃ ĐỀ MT02M

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN: TOÁN – LỚP 6 NĂM HỌC: … – …

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Phần 1 Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)

Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.

Câu 1 Tập hợp gồm các số tự nhiên lớn hơn và không lớn hơn Khẳng định nào sau đây

là sai?

Câu 2 Khi thêm X vào phía trước số La Mã XIV, phát biểu đúng là

A Số ban đầu có giá trị giảm xuống đơn vị

B Số ban đầu có giá trị tăng thêm gấp lần

C Không thể thêm vào như thế vì trái với quy tắc viết số La Mã

D Số mới có giá trị trong hệ thập phân là

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau rồi đến lũy thừa

B Khi thực hiện các phép tính có dấu ngoặc ưu tiên ngoặc vuông trước

C Nếu chỉ có phép cộng, trừ thì ta thực hiện cộng trước trừ sau

D Với các biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện phép tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sautheo thứ tự

Câu 4 Cho là số tự nhiên thỏa mãn Số có

Trang 30

C là số tự nhiên bất kì D.

Câu 8 Có bao nhiêu số nguyên tố trong các số sau

Câu 9 Cho các biển báo giao thông sau:

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hình 1 là biển báo dừng lại có dạng hình lục giác đều

B Hình 2 là biển báo bắt đầu nơi đỗ xe có dạng hình vuông

C Hình 3 là biển báo nguy hiểm có dạng hình tam giác đều

D Hình 4 là biển báo cấm đi ngược chiều có dạng hình tròn

Câu 10 Hình thang cân không có tính chất nào dưới đây?

Câu 11 Hình nào trong các hình sau có hai đường chéo vuông góc với nhau:

Câu 12 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Diện tích hình vuông bằng bình phương độ dài cạnh

B Chu vi hình chữ nhật bằng hai lần chiều dài nhân chiều rộng

C Diện tích hình bình hành bằng nửa tích độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao tương ứng

D Diện tích hình thoi bằng tích độ dài hai đường chéo

Phần 2 Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)

Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Câu 13 Cho các số tự nhiên lẻ có hai chữ số.

a) Trong các số đã cho, có 9 số chia hết cho 5

b) Trong các số đã cho, có 14 số chia hết cho 3

c) Trong các số đã cho, có 5 số là bội của 9

d) Trong các số đã cho, có 1 số là bội của 45 Số này khi phân tích thành thừa số nguyên tố thìđược tổng số mũ của các lũy thừa là 3

Câu 14 Cho hình lục giác có cạnh bằng 4 cm

a)

Trang 31

b) Các đường chéo của hình lục giác cắt nhau tại thì tam giác là tam giác đều.

c) Các đường chéo của hình lục giác cắt nhau tại thì

d)

Phần 3 Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.

Câu 15 Khi thêm chữ số 1 vào trước (bên trái) số tự nhiên có hai chữ số ta được số mới có giá trị tăng

thêm bao nhiêu đơn vị so với số ban đầu?

Câu 16 Tìm số tự nhiên thỏa mãn

Câu 17 Tìm tổng của hai số sao cho chia hết cho cả 2, 5 và 9

Câu 18 Nếu cạnh của một hình vuông tăng gấp 3 lần thì diện tích của nó tăng gấp bao nhiêu lần?

a) Tính diện tích mảnh đất và sân khấu

b) Để trang trí sân khấu người ta phải trả cho mỗi mét vuông sân khấu là đồng, cònkhán đài phía dưới được trang trí bao quanh, mỗi mét bao quanh sân khấu chi phí là đồng

(phần trang trí khán đài sẽ không trang trí lên phần sân khấu) Tính tổng chi phí trang trí sân khấu

và khán đài

Bài 3 (0,5 điểm) Cho Tìm số dư của phép chia:chia cho 1001

Trang 32

-HẾT -ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – MÔN TOÁN – LỚP 6 – BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC

Vận dụng Biết Hiểu

Vận dụng Biết Hiểu

Vận dụng

tự nhiên

Các phép tính với số tự nhiên.

Phép tính luỹ thừa với số mũ

Trang 33

Chu vi và diện tích của một số hình đã học

+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.

+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.

Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;

Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;

Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;

Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.

Trang 34

– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

Trang 35

B BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

TT Chủ đề/

Chương

Nội dung/

đơn vị kiến thức

Vận dụng Biết Hiểu

Vận dụng

Thứ tự trong tập hợp các số

tự nhiên

Biết:

– Nhận biết đượctập hợp các số tựnhiên

– Nhận biết đượcthứ tự các số tựnhiên

– Nhận biết kí hiệu

thuộc

Câu 1,Câu 2

Trang 36

– Nhận biết cơ số,

số mũ của lũy thừa

Câu 3,Câu 4

(GTTH)

Hiểu:

– Thực hiê ̣n đượccác phép tính:

Trang 37

chia trong tập hợp

số tự nhiên

– Thực hiện đượcphép tính luỹ thừavới số mũ tự nhiên;

thực hiện được cácphép nhân và phépchia hai luỹ thừacùng cơ số với số

mũ tự nhiên

Vận dụng:

– Vận dụng đượccác tính chất giaohoán, kết hợp, phânphối của phép nhânđối với phép cộngtrong tính toán

– Vận dụng đượccác tính chất củaphép tính (kể cảphép tính luỹ thừavới số mũ tự nhiên)

Bài 1.1a,Bài1.1b,Bài 1.2

(GQVĐ)

Trang 38

để tính nhẩm, tínhnhanh một cáchhợp lí.

– Giải quyết đượcnhững vấn đề thực

tiễn (đơn giản,

quen thuộc) gắn

với thực hiện cácphép tính (ví dụ:

tính tiền mua sắm,tính lượng hàngmua được từ sốtiền đã có, )

– Giải quyết đượcnhững vấn đề thực

tiễn (phức hợp,

không quen thuộc)

gắn với thực hiệncác phép tính

– Tính nhanh giátrị của biểu thứcphức tạp, có quy

Trang 39

và tính chất.

Dấu hiệu chia hết.

Số nguyên tố

Biết:

– Nhận biết đượcquan hệ chia hết,khái niệm ước vàbội

– Từ dấu hiệu chiahết cho 2, 5, 3, 9,xác định một số đãcho có chia hết cho

2, 5, 3, 9 haykhông

– Nhận biết được

nguyên tố, hợp số

Câu 6,Câu 7,Câu 8

(GTTH)

Câu13a,Câu13b,Câu13c

số cho trước thỏamãn điều kiện chia

Câu13d

Ngày đăng: 25/08/2025, 09:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 10. Hình thang cân không có tính chất nào dưới đây? - Đề giữa kì 1 môn toán lớp 6 chương trình mới 2025
u 10. Hình thang cân không có tính chất nào dưới đây? (Trang 30)
Hình bình hành - Đề giữa kì 1 môn toán lớp 6 chương trình mới 2025
Hình b ình hành (Trang 56)
Câu 10. Hình bình hành có tính chất nào dưới đây? - Đề giữa kì 1 môn toán lớp 6 chương trình mới 2025
u 10. Hình bình hành có tính chất nào dưới đây? (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w