1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề giữa kì 1 môn toán lớp 3 ba dạng lớp 7 môn toán (1)

75 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn toán lớp 7 ba dạng trắc nghiệm
Trường học Tailieumontoan.com
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu sưu tầm
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 4,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề giữa kì 1 môn toán lớp 3 ba dạng lớp 7 môn toánĐề giữa kì 1 môn toán lớp 3 ba dạng lớp 7 môn toánĐề giữa kì 1 môn toán lớp 3 ba dạng lớp 7 môn toánĐề giữa kì 1 môn toán lớp 3 ba dạng lớp 7 môn toánĐề giữa kì 1 môn toán lớp 3 ba dạng lớp 7 môn toánĐề giữa kì 1 môn toán lớp 3 ba dạng lớp 7 môn toánĐề giữa kì 1 môn toán lớp 3 ba dạng lớp 7 môn toánĐề giữa kì 1 môn toán lớp 3 ba dạng lớp 7 môn toán

Trang 1

Tài liệu sưu tầm, ngày 20 tháng 3 năm 2025

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – MÔN TOÁN – LỚP 7 – BỘ SÁCH CÁNH DIỀU

Vận dụng Biết Hiểu

Vận dụng Biết Hiểu

Vận dụng

1 Số hữu

tỉ

Tập hợp các số hữu tỉ Thứ tự trong tập hợp

Trang 3

tam giác Hình lăng trụ đứng

Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100

Lưu ý:

– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:

+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.

+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.

Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;

Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;

Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;

Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.

+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

Trang 4

B BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 7 – CÁNH DIỀU

TT Chủ đề/

Chương

Nội dung/

đơn vị kiến thức

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá TNKQ

Vận dụng Biết Hiểu

Vận dụng

1 Số hữu

tỉ

Tập hợp các số hữu tỉ.

Thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ

Nhận biết :

− Nhận biếtđược số hữu tỉ

và lấy được ví

dụ về số hữu tỉ

− Nhận biếtđược tập hợpcủa các số hữutỉ

− Nhận biếtđược thứ tựtrong tập hợpcác số hữu tỉ

So sánh đượchai số hữu tỉ

Câu 1,Câu 2

(GTTH)

Các phép Nhận biết: Câu 3,

Trang 5

tính với

số hữu tỉ

− Nhận biếtđược số đối củamột số hữu tỉ

− Nhận biếtđược khái niệmcủa lũy thừa với

số mũ tự nhiêncủa một số hữutỉ

− Mô tả đượcphép tính lũythừa với số mũ

tự nhiên củamột số hữu tỉ vàmột số tính chấtcủa phép tính

đó (tích vàthương của hailũy thừa cùng

cơ số, lũy thừacủa lũy thừa)

− Trình bày

Câu 4

(GTTH)

Trang 6

được thứ tựthực hiện cácphép tính, quytắc chuyển vế.

Thông hiểu:

− Thực hiệnđược các phéptính: cộng, trừ,nhân, chia trongtập hợp số hữutỉ

− Thực hiệntính toán đượccác phép tínhcủa lũy thừa với

số mũ tự nhiêncủa một số hữutỉ

Câu13a,Câu 13b

Câu13c,Câu 13d

(GQVĐ)

Bài 1b,Bài 3

(GQVĐ)

Trang 7

kết hợp, phânphối của phépnhân đối vớiphép cộng, quytắc dấu ngoặcvới số hữu tỉtrong tính toán(tính viết vàtính nhẩm, tínhnhanh một cáchhợp lí).

− Giải quyếtđược một sốvấn đề thực tếgắn liền với cácphép tính về sốhữu tỉ (ví dụ:

các bài toán liênquan đếnchuyển độngtrong Vật lí, đođạc,…)

Trang 8

2 Số thực Số vô tỉ.

Căn bậc hai số học Tập hợp ℝ các số thực.

Nhận biết:

− Nhận biếtđược số thậpphân hữu hạn

và số thập phân

vô hạn tuầnhoàn

− Nhận biếtđược số vô tỉ

− Nhận biếtđược khái niệmcăn bậc hai sốhọc của một sốkhông âm

Câu 5,Câu 6

Trang 9

cầm tay.

Vận dụng:

− Kết hợp vớicác phép tính sốhữu tỉ và cănbậc hai, giá trịtuyệt đối,… đểtính giá trị củabiểu thức

Hình lập phương.

Hình lăng trụ đứng tam giác.

Hình lăng trụ đứng tứ giác.

Nhận biết:

− Mô tả đượcmột số yếu tố

cơ bản (đỉnh,cạnh, góc,đường chéo)của hình hộpchữ nhật vàhình lậpphương

− Mô tả đượchình lăng trụđứng tam giác,

Câu 7,Câu 8,Câu 9,Câu 10

(GTTH)

Câu14a,Câu 14b

(GTTH)

Trang 10

hình lăng trụđứng tứ giác (vídụ: hai mặt đáysong song; cácmặt bên đều làhình chữ nhật)

và tạo lập đượchình lăng trụđứng tam giác,hình lăng trụđứng tứ giác

Thông hiểu:

− Tính đượcdiện tích xungquanh, thể tíchcủa các hìnhhộp chữ nhật,hình lậpphương, hìnhlăng trụ đứngtam giác, hìnhlăng trụ đứng tứ

Câu14c,Câu 14d

(TD/

GQVĐ)

Câu 17

(TD/ GQVĐ)

Trang 11

Vận dụng:

− Giải quyếtđược một sốvấn đề thực tiễngắn với việctính thể tích,diện tích xungquanh của hìnhhộp chữ nhật,hình lậpphương, hìnhlăng trụ đứngtam giác, lăngtrụ đứng tứ giác(ví dụ: tính thểtích hoặc diệntích xung quanhcủa một số đồvật quen thuộc

có dạng hìnhhộp chữ nhật,

Bài 2

(GQVĐ)

Trang 12

hình lậpphương, lăngtrụ đứng tamgiác, lăng trụđứng tứgiác,…)

Nhận biết:

− Nhận biếtđược các góc ở

vị trí đặc biệt(hai góc kề bù,hai góc đốiđỉnh)

Câu 11,Câu 12

(GTTH)

Thông hiểu:

− Tính được số

đo góc ở các vịtrí đặc biệt

Câu 18

(GQVĐ)

Tổng số câu 12 2 4 2 1 3 1 4 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0

Trang 13

C ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – TOÁN 7 – CÁNH DIỀU

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG …

MÃ ĐỀ MT101

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 7 NĂM HỌC: … – …

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Phần 1 (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.

Câu 1 Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số với

Câu 2 Cho trục số sau.

Điểm biểu diễn số hữu tỉ nào?

Câu 5 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

B Số vô tỉ là số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

C Số vô tỉ cũng là số thập phân hữu hạn

D Số vô tỉ là số thập phân vô hạn tuần hoàn

Câu 6 Cho số , đẳng thức nào sau đây là đúng?

Trang 14

Câu 11 Cho hai đường thẳng và giao nhau tại

Biết , số đo của là

Câu 12 Hai góc được đánh dấu trong hình nào dưới đây là hai góc kề bù?

A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4

Phần 2 (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai

Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Câu 13 Mảnh vườn nhà bạn Lan hình chữ nhật có kích thước và Mẹ bạn Lan đã bỏ ramỗi cạnh để làm lối đi (như hình vẽ), phần còn lại để trồng rau cải bắp và cà chua Biết diện tíchtrồng cà chua bằng diện tích trồng cải bắp

Trang 15

a) Diện tích cả khu vườn nhà Lan là

b) Diện tích phần đất trồng rau là

c) Diện tích phần đất làm lối đi lớn hơn

d) Diện tích trồng cà chua là

Câu 14 Cho lăng trụ đứng tứ giác có đáy là hình thang cân như hình vẽ bên.

a) Các mặt đáy của hình lăng trụ là và

b)

c) Chu vi đáy của hình lăng trụ đứng bằng

d) Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng

Phần 3 (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.

Câu 15 Tìm giá trị của , biết: (kết quả ghi dưới dạng số thập phân).

Câu 16 Số đối của số là bao nhiêu (kết quả ghi dưới dạng số thập phân)?

Câu 17 Tính thể tích của hình lăng trụ tam giác dưới đây (đơn vị: cm3)

Trang 16

Câu 18 Hai đường thẳng và cắt nhau tại tạo thành có số đo bằng Hỏi số đobằng bao nhiêu độ?

B TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

c)

Bài 2 (1,0 điểm) Một khối gỗ hình lăng trụ đứng tứ giác có đáy là hình

chữ nhật có kích thước và chiều cao Người ta khoét

từ đáy một cái lỗ hình lăng trụ đứng tam giác, đáy là một tam giác vuông

có hai cạnh góc vuông là và cạnh huyền là Hỏi thể tích

của khối gỗ sau khi khoét là bao nhiêu mét khối?

Bài 3 (0,5 điểm) Cho Chứng minh rằng

Trang 17

-HẾT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – MÔN TOÁN – LỚP 7 – BỘ SÁCH CÁNH DIỀU

Vận dụng Biết Hiểu

Vận dụng Biết Hiểu

Vận dụng

1 Số hữu

tỉ

Tập hợp các số hữu tỉ Thứ tự trong tập hợp

Trang 18

tam giác Hình lăng trụ đứng

Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100

Lưu ý:

– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:

+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.

+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.

Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;

Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;

Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;

Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.

+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

Trang 19

B BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 7 – CÁNH DIỀU

TT Chủ đề/

Chương

Nội dung/

đơn vị kiến thức

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá TNKQ

Vận dụng Biết Hiểu

Vận dụng

1 Số hữu

tỉ

Tập hợp các số hữu tỉ.

Thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ

Nhận biết :

− Nhận biếtđược số hữu tỉ

và lấy được ví

dụ về số hữu tỉ

− Nhận biếtđược tập hợpcủa các số hữutỉ

− Nhận biếtđược thứ tựtrong tập hợpcác số hữu tỉ

So sánh đượchai số hữu tỉ

Câu 1,Câu 2

(GTTH)

Các phép Nhận biết: Câu 3,

Trang 20

tính với

số hữu tỉ

− Nhận biếtđược số đối củamột số hữu tỉ

− Nhận biếtđược khái niệmcủa lũy thừa với

số mũ tự nhiêncủa một số hữutỉ

− Mô tả đượcphép tính lũythừa với số mũ

tự nhiên củamột số hữu tỉ vàmột số tính chấtcủa phép tính

đó (tích vàthương của hailũy thừa cùng

cơ số, lũy thừacủa lũy thừa)

− Trình bày

Câu 4

(GTTH)

Trang 21

được thứ tựthực hiện cácphép tính, quytắc chuyển vế.

Thông hiểu:

− Thực hiệnđược các phéptính: cộng, trừ,nhân, chia trongtập hợp số hữutỉ

− Thực hiệntính toán đượccác phép tínhcủa lũy thừa với

số mũ tự nhiêncủa một số hữutỉ

Câu13a,Câu 13b

Câu13c,Câu 13d

(GQVĐ)

Bài 1b,Bài 3

(GQVĐ)

Trang 22

kết hợp, phânphối của phépnhân đối vớiphép cộng, quytắc dấu ngoặcvới số hữu tỉtrong tính toán(tính viết vàtính nhẩm, tínhnhanh một cáchhợp lí).

− Giải quyếtđược một sốvấn đề thực tếgắn liền với cácphép tính về sốhữu tỉ (ví dụ:

các bài toán liênquan đếnchuyển độngtrong Vật lí, đođạc,…)

Trang 23

2 Số thực Số vô tỉ.

Căn bậc hai số học Tập hợp ℝ các số thực.

Nhận biết:

− Nhận biếtđược số thậpphân hữu hạn

và số thập phân

vô hạn tuầnhoàn

− Nhận biếtđược số vô tỉ

− Nhận biếtđược khái niệmcăn bậc hai sốhọc của một sốkhông âm

Câu 5,Câu 6

Trang 24

cầm tay.

Vận dụng:

− Kết hợp vớicác phép tính sốhữu tỉ và cănbậc hai, giá trịtuyệt đối,… đểtính giá trị củabiểu thức

Hình lập phương.

Hình lăng trụ đứng tam giác.

Hình lăng trụ đứng tứ giác.

Nhận biết:

− Mô tả đượcmột số yếu tố

cơ bản (đỉnh,cạnh, góc,đường chéo)của hình hộpchữ nhật vàhình lậpphương

− Mô tả đượchình lăng trụđứng tam giác,

Câu 7,Câu 8,Câu 9,Câu 10

(GTTH)

Câu14a,Câu 14b

(GTTH)

Trang 25

hình lăng trụđứng tứ giác (vídụ: hai mặt đáysong song; cácmặt bên đều làhình chữ nhật)

và tạo lập đượchình lăng trụđứng tam giác,hình lăng trụđứng tứ giác

Thông hiểu:

− Tính đượcdiện tích xungquanh, thể tíchcủa các hìnhhộp chữ nhật,hình lậpphương, hìnhlăng trụ đứngtam giác, hìnhlăng trụ đứng tứ

Câu14c,Câu 14d

(TD/

GQVĐ)

Câu 17

(TD/ GQVĐ)

Trang 26

Vận dụng:

− Giải quyếtđược một sốvấn đề thực tiễngắn với việctính thể tích,diện tích xungquanh của hìnhhộp chữ nhật,hình lậpphương, hìnhlăng trụ đứngtam giác, lăngtrụ đứng tứ giác(ví dụ: tính thểtích hoặc diệntích xung quanhcủa một số đồvật quen thuộc

có dạng hìnhhộp chữ nhật,

Bài 2

(GQVĐ)

Trang 27

hình lậpphương, lăngtrụ đứng tamgiác, lăng trụđứng tứgiác,…)

Nhận biết:

− Nhận biếtđược các góc ở

vị trí đặc biệt(hai góc kề bù,hai góc đốiđỉnh)

Câu 11,Câu 12

(GTTH)

Thông hiểu:

− Tính được số

đo góc ở các vịtrí đặc biệt

Câu 18

(GQVĐ)

Tổng số câu 12 2 4 2 1 3 1 4 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0

Trang 28

C ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – TOÁN 7 – CÁNH DIỀU

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG …

MÃ ĐỀ MT102

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 7 NĂM HỌC: … – …

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Phần 1 (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.

Câu 1 Cách viết nào sau đây biểu diễn một số hữu tỉ?

Câu 2 Cho hai số hữu tỉ và được biểu diễn trên trục số như sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 29

Phần 2 (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai

Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Câu 13 Người thứ nhất đi xe đạp từ đến hết giờ; người thứ hai đi xe máy từ về hếtgiờ; người thứ hai khởi hành sau người thứ nhất giờ

a) Sau một giờ người thứ hai đi được quãng đường

b) Sau một giờ người thứ nhất đi được quãng đường

c) Sau khi người thứ hai đi được 1 giờ thì cả hai người đi được quãng đường

d) Sau khi người thứ hai đi được 1 giờ thì hai người gặp nhau

Câu 14 Cho hình hộp chữ nhật với kích thước như hình vẽ dưới đây.

Trang 30

a) Các mặt bên của hình hộp chữ nhật là

b) Mặt đáy của hình hộp chữ nhật là

c) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là

d) Tổng diện tích tất cả các mặt của hình hộp chữ nhật lớn hơn cm2

Phần 3 (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.

Câu 15 Tính giá trị của , biết: (kết quả ghi dưới dạng số thập phân).

Câu 16 Nghịch đảo của số là bao nhiêu (kết quả ghi dưới dạng số thập phân)?

Câu 17 Một hộp đèn có dạng một lăng trụ đứng có kích thước như hình vẽ Tính diện tích xung quanh

của chiếc hộp đèn đó (đơn vị: cm2)

Câu 18 Cho điểm nằm trong , biết Hỏi số đo bằng bao nhiêu độ?

Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

Bài 2 (1,0 điểm) Thùng của một xe rùa điện có dạng hình lăng trụ đứng tứ giác; mặt đáy của hình

lăng trụ này là một hình thang vuông có độ dài đáy lớn, đáy nhỏ, chiều cao lần lượt là

Trang 31

Để đảm bảo an toàn cho bác công nhân chở cát, mỗi chuyến xe chỉ vận chuyển được thể tíchcủa thùng xe Hỏi bác công nhân phải vận chuyển ít nhất bao nhiêu chuyến xe để chở hết cát?

Bài 3 (0,5 điểm) Hãy so sánh và , biết: và

Trang 32

-HẾT -ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – MÔN TOÁN – LỚP 7 – BỘ SÁCH CÁNH DIỀU

Vận dụng Biết Hiểu

Vận dụng Biết Hiểu

Vận dụng

1 Số hữu

tỉ

Tập hợp các số hữu tỉ Thứ tự trong tập hợp

Trang 33

tam giác Hình lăng trụ đứng

Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100

Lưu ý:

– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:

+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.

+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.

Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;

Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;

Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;

Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.

+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

Trang 34

B BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 7 – CÁNH DIỀU

TT Chủ đề/

Chương

Nội dung/

đơn vị kiến thức

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá TNKQ

Vận dụng Biết Hiểu

Vận dụng

1 Số hữu

tỉ

Tập hợp các số hữu tỉ.

Thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ

Nhận biết :

− Nhận biếtđược số hữu tỉ

và lấy được ví

dụ về số hữu tỉ

− Nhận biếtđược tập hợpcủa các số hữutỉ

− Nhận biếtđược thứ tựtrong tập hợpcác số hữu tỉ

So sánh đượchai số hữu tỉ

Câu 1,Câu 2

(GTTH)

Các phép Nhận biết: Câu 3,

Trang 35

tính với

số hữu tỉ

− Nhận biếtđược số đối củamột số hữu tỉ

− Nhận biếtđược khái niệmcủa lũy thừa với

số mũ tự nhiêncủa một số hữutỉ

− Mô tả đượcphép tính lũythừa với số mũ

tự nhiên củamột số hữu tỉ vàmột số tính chấtcủa phép tính

đó (tích vàthương của hailũy thừa cùng

cơ số, lũy thừacủa lũy thừa)

− Trình bày

Câu 4

(GTTH)

Trang 36

được thứ tựthực hiện cácphép tính, quytắc chuyển vế.

Thông hiểu:

− Thực hiệnđược các phéptính: cộng, trừ,nhân, chia trongtập hợp số hữutỉ

− Thực hiệntính toán đượccác phép tínhcủa lũy thừa với

số mũ tự nhiêncủa một số hữutỉ

Câu13a,Câu 13b

Câu13c,Câu 13d

(GQVĐ)

Bài 1b,Bài 3

(GQVĐ)

Trang 37

kết hợp, phânphối của phépnhân đối vớiphép cộng, quytắc dấu ngoặcvới số hữu tỉtrong tính toán(tính viết vàtính nhẩm, tínhnhanh một cáchhợp lí).

− Giải quyếtđược một sốvấn đề thực tếgắn liền với cácphép tính về sốhữu tỉ (ví dụ:

các bài toán liênquan đếnchuyển độngtrong Vật lí, đođạc,…)

Trang 38

2 Số thực Số vô tỉ.

Căn bậc hai số học Tập hợp ℝ các số thực.

Nhận biết:

− Nhận biếtđược số thậpphân hữu hạn

và số thập phân

vô hạn tuầnhoàn

− Nhận biếtđược số vô tỉ

− Nhận biếtđược khái niệmcăn bậc hai sốhọc của một sốkhông âm

Câu 5,Câu 6

Trang 39

cầm tay.

Vận dụng:

− Kết hợp vớicác phép tính sốhữu tỉ và cănbậc hai, giá trịtuyệt đối,… đểtính giá trị củabiểu thức

Hình lập phương.

Hình lăng trụ đứng tam giác.

Hình lăng trụ đứng tứ giác.

Nhận biết:

− Mô tả đượcmột số yếu tố

cơ bản (đỉnh,cạnh, góc,đường chéo)của hình hộpchữ nhật vàhình lậpphương

− Mô tả đượchình lăng trụđứng tam giác,

Câu 7,Câu 8,Câu 9,Câu 10

(GTTH)

Câu14a,Câu 14b

(GTTH)

Ngày đăng: 25/08/2025, 09:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương. Hình lăng trụ đứng - Đề giữa kì 1 môn toán lớp 3 ba dạng lớp 7 môn toán (1)
Hình h ộp chữ nhật. Hình lập phương. Hình lăng trụ đứng (Trang 2)
Hình lập phương, lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ - Đề giữa kì 1 môn toán lớp 3 ba dạng lớp 7 môn toán (1)
Hình l ập phương, lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ (Trang 12)
Hình lập phương. - Đề giữa kì 1 môn toán lớp 3 ba dạng lớp 7 môn toán (1)
Hình l ập phương (Trang 54)
Hình lăng trụ - Đề giữa kì 1 môn toán lớp 3 ba dạng lớp 7 môn toán (1)
Hình l ăng trụ (Trang 55)
Hình lập - Đề giữa kì 1 môn toán lớp 3 ba dạng lớp 7 môn toán (1)
Hình l ập (Trang 56)
Câu 8. Hình nào sau đây có dạng hình lăng trụ đứng? - Đề giữa kì 1 môn toán lớp 3 ba dạng lớp 7 môn toán (1)
u 8. Hình nào sau đây có dạng hình lăng trụ đứng? (Trang 58)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w