Đề giữa kì 1 môn toán lớp 9 năm 2024 2025............................................................................
Trang 1&
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
ĐỀ GIỮA KÌ 1 LỚP 9 NĂM HỌC 2024-2025
(Liệu hệ tài liệu word có đáp án SĐT (zalo) : 039.373.2038)
Link nhóm Zalo cộng đồng:
https://tailieumontoan.com/zalo
KÊNH YOUTUBE:https://www.youtube.com/@tailieumontoan507
Tài liệu sưu tầm, ngày 20 tháng 3 năm 2025
Trang 2Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 1
Website: tailieumontoan.com
PHÒNG GD&ĐT NHO QUAN
TRƯỜNG TH-THCS LẠNG PHONG ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HKI Năm học: 2024-2025
Trang 3Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 2
Câu 12 : Một cây cao bị bão quật gãy, ngọn cây đổ xuống mặt đất Gốc cây, điểm gãy và ngọn cây tạo
thành một tam giác vuông Đoạn cây gãy tạo với mặt đất góc và chắn ngang lối đi một đoạn (hình vē) Chiều cao của cây trước khi bị gãy (với độ chính xác ) là khoảng
Câu 2 : (1,5 điểm): Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Hai khu công nghiệp A và B có tổng cộng công nhân Sau khi chuyển công nhân ở khu A sang khu B thì số công nhân ở khu A bằng số công nhân ở khu B Tìm số công nhân ở ở khu A và khu
B lúc ban đầu?
Câu 3 : (2,5 điểm)
Trang 4Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 3
Website: tailieumontoan.com
Bác Hà muốn vượt qua một con dốc cao gồm đoạn lên dốc và đoạn xuống dốc với độ dốc cho bởi và (xem hình vẽ) Biết bác Hà đi với tốc độ lên dốc là và tốc độ xuống dốc là Hỏi bác Hà đi hết con dốc đó mất bao nhiêu phút (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
HẾT
Trang 5-Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 4
Website: tailieumontoan.com
Năm học:2024 -2025 Thời gian làm bài: 90 phút
I Trắc nghiệm (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
0,25 0,25
b) Điều kiện xác định: ;
(không thỏa mãn điều kiện xác định) Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.
0,25
0,25
Trang 6Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 5
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
0,25 0,25 b)
Vậy nghiệm của bất phương trình là
0,25
0,25
2
(1,5 điểm) Gọinghiệp B lúc ban đầulà số công nhân ở khu công nghiệp A và khu công
Theo bài ra ta có hệ phương trình:
0,25
Trang 7Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 6
Website: tailieumontoan.com
Từ phương trình thứ nhất của hệ ta có thế vào phương trình thứ hai của hệ ta được
suy ra từ đó Vậy số công nhân ở khu công nghiệp A và khu công nghiệp
B lần lượt là: và (công nhân)
0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
Tổng thời gian Bác Hà đi hết con dốc là:
(phút )
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 8Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 1
Website: tailieumontoan.com
SỞ GD-ĐT THÀNH PHỐ CẦN THƠ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I LỚP 9
(Đề kiểm tra có 02 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề kiểm tra gồm hai phần: Trắc nghiệm và Tự luận.
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm; gồm 16 câu, từ câu 1 đến câu 16).
Chọn và tô phương án đúng vào phiếu trả lời trắc nghiệm
Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
Trang 9Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 2
B PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm; gồm 06 câu, từ câu 17 đến câu 21).
Câu 17 (2,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
Câu 18 (0,5 điểm) Giải bất phương trình:
Câu 19 (1,0 điểm) Hai bạn Tấn và Linh cùng nhau đi mua vật liệu để trang trí thiệp chào mừng ngày Nhà giáo
Việt Nam 20/11 Bạn Tấn mua bìa cứng và hộp màu vẽ hết đồng, bạn Linh mua bìa cứng và hộp màu hết đồng Hỏi bìa cứng và hộp màu giá bao nhiêu? (Biết hai bạn Tấn và Linh mua cùng loại bìa cứng và màu vẽ).
Câu 20 (2,0 điểm) Vẽ hình và giải tam giác vuông tại có và (Làm tròn kết quả độ dài đến hàng phần mười và số đo góc đến độ).
Câu 21 (0,5 điểm) Cho đường tròn và lần lượt là tiếp tuyến của đường tròn tại và
(như hình vẽ bên dưới) Tính giá trị của
Trang 10Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 3
Website: tailieumontoan.com
HẾT
-*Ghi chú: - Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh: ……….……… Số báo danh: ……… ……… Chữ ký của CBCT 1: ……….…… Chữ ký của CBCT 2:……… ………….
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP CẦN THƠ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA
Trang 11Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 4
Website: tailieumontoan.com
Trang 12Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 5
0,25 0,25
0,25
Vậy hệ phương trình có nghiệm là
0,25
0,25 0,25
0,25
Câu 19
Hai bạn Tấn và Linh cùng nhau đi mua vật liệu để trang trí thiệp chào
mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11 Bạn Tấn mua bìa cứng và
hộp màu vẽ hết đồng, bạn Linh mua bìa cứng và hộp màu hết đồng Hỏi bìa cứng và hộp màu giá bao nhiêu?
1,0
Trang 13Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 6
Website: tailieumontoan.com
Gọi (đồng) lần lượt là giá tiền của một bìa cứng và một hộp màu
Theo đề bài, ta có hệ phương trình
Giải hệ phương trình tìm được
(nhận) Vậy giá tiền của bìa cứng là đồng và giá tiền của 1 hộp màu
Vẽ hình và giải tam giác vuông tại có và
(Làm tròn kết quả độ dài đến hàng phần mười và
Câu 21
Cho đường tròn và lần lượt là tiếp tuyến của đường
tròn tại và (như hình vẽ bên dưới) Tính giá trị của
0,5
Trang 14Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 7
* Lưu ý:
- Cán bộ chấm kiểm tra phải họp thống nhất đáp án trước khi chấm (có biên bản).
- Mọi cách giải khác nếu đúng đều cho điểm tối đa
Trang 15Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 1
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1 (2 điểm) Giải các phương trình sau:
Bài 3 (2,5 điểm)Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình , phương trình
1)(1,5 điểm) Hai bạn An và Bình đến một nhà sách để mua bút và vở Bạn An mua
5 chiếc bút và 10 quyển vở với tổng số tiền là 230 nghìn đồng Bạn Bình mua 10
chiếc bút và 8 quyển vở với tổng số tiền là 220 nghìn đồng Tính giá bán của mỗichiếc bút và của mỗi quyển vở, biết rằng hai bạn An và Bình mua cùng loại bút vàvở
2)(1,0 điểm) Một cửa hàng bán hoa niêm yết giá bông hồng là đồng Nếu khách hàng mua bông trở lên thì từ bông thứ 11 mỗi bông giảm trên giá niêm yết Nếu mua bông trở lên thì từ bông thứ 21 được giảm thêm trên giá đã giảm.
a) Nếu mua 50 bông thì phải trả bao nhiêu tiền? (làm tròn đến hàng nghìn).
b) Ông đã mua một số bông và trả 438900 đồng Hãy tính số bông ông đã mua.
Bài 4.(2,0 điểm)
a) Tính giá trị của biểu thức khi
b) Chứng minh
c) Tìm số nguyên nhỏ nhất để
Trang 16Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 2
Website: tailieumontoan.com
Bài 5 (1,0 điểm) Bạn Tú mang 150 nghìn đồng đi mua vở Bạn Tú mua hai loại vở: Loại I
giá 10 nghìn đồng/quyển, loại II giá 8 nghìn đồng/quyển Tìm số quyển vở loại II nhiều nhất mà bạn Tú có thể mua được, biết bạn Tú mua 7 quyển vở loại I.
Bài 1
(2 điểm) a)
hoặc hoặc Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là và
0,25 0,25x2 0,25 b)
(thỏa điều kiện xác định) Vậy phương trình có nghiệm là
0,25
0,25 0,25
Trang 17Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 3
Vậy nghiệm của bất phương trình là
0,25 0,25 c)
Vậy nghiệm của bất phương trình là
0,25 0,25 0,25
0,25
Bài 3(2,5
điểm) 1) Gọi x (nghìn đồng), y (nghìn đồng) lần lượt là giá của mỗi chiếc bút và mỗiquyển vở (x>0; y>0)
Vì An mua 5 bút và 10 vở hết 230 nghìn nên ta có pt: 5x+10y = 230 (1)
Vì Bình mua 10 bút và 8 vở hết 220 nghìn nên ta có pt:
0,25 0,25
Trang 18Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 4
x = 32 ( nhận)
Vậy ông A mua 32 bông hồng
0,25 0,5 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
Bài 4 a) Thay (thỏa mãn điều kiện) vào biểu thức
0,25+0,25 0,25 0,25
0,25
0,25
Trang 19Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 5
Theo bài ra, ta có bất phương trình:
Vậy bạn Tú có thể mua được nhiều nhất 10 quyển vở loại II
0,25
0,25 0,25 0,25
Trang 20Em hãy chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau.
Câu 1 Các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn x, y?
Câu 7 Đẳng thức nào sau đây là đúng
A sin 60 o = cos30 o B tan40 o = cot60 o C cot 50 o = tan 50 o D sin50 o = cos30 o
Câu 8 Tâm đối xứng của đường tròn là:
A Điểm bất kì bên trong đường tròn đó B Điểm bất kì bên ngoài đường tròn đó.
C Điểm bất kì trên đường tròn đó D Tâm của đường tròn đó.
PHẦN II TỰ LUẬN (8 ĐIỂM)
Bài 1 (1,5 điểm) Giải phương trình
ĐỀ SỐ 1
Trang 21Bài 2 (1 điểm) Cho a < b Chứng minh rằng:
a) 2a + 3 < 2b + 3
b) 10 − 4a > 10 − 4b
Bài 3 (1,5 điểm).
a) Giải hê ̣phương trình
b) Tìm các hệ số x và y trong phản ứng hóa học đã được cân bằng sau và hoàn thành phương trình phản ứng: xKClO 3 → 2KCl + yO 2
Bài 4: (2,25 điểm).
a) Cho ∆ABC vuông tại A có , Tính độdài cạnh AC và các tỉ số lượng giác của góc B?
b) Một máy bay cất cánh từ vị trí A, bay lên theo đường AB
tạo với phương nằm ngang một góc α = 30 0 , sau một khoảng
thời gian 30 giây máy bay đạt được độ cao là BH = 2,8km.
Tính vận tốc trung bình của máy bay.
Bài 5 (1,25 điểm).
Cho điểm M cách đường thẳng xy một khoảng bằng 6cm, vẽ đường tròn (M; 10cm)
a) Chứng minh rằng đường tròn (M ; 10cm) và đường thẳng xy cắt nhau
b) Gọi hai giao điểm của đường thẳng xy và đường tròn (M ; 10cm) là P và Q Chứng minh rằng
PQ < 20cm.
Bài 6 (0,5 điểm).
Một hãng taxi công nghê ̣cao có giá cước được tính như sau:
Mức 1 Giá mở cửa cho đến 1km đầu tiên là 20 000 đồng
Mức 2 Từ trên 1km đến 25km
Mức 3 Trên 25km
Khi sử dụng dịch vụ của hãng xe trên, anh Bình phải trả 408 000 đồng cho quãng đường 35km ; Anh An phải trả 468 000 đồng cho quãng đường 41km.
Hỏi giá cước taxi mức 2 và 3 là bao nhiêu tiền một km?
Bác Dung cũng đi hãng xe trên thì với quãng đường 26km thì phải trả bao nhiêu tiền?
Hết
Trang 22II TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Nhân cả 2 vế của (1) với 3 và nhân cả 2 vế của (2) với 2 ta được
Cộng từng về của (3) với (4) ta được -5y = -45
y = 9 Thay y = 9 vào (2) được -3x + 18 = 6
-3x = -12 hay x = 4
Vâ ̣y hê ̣phương trình có nghiê ̣m (x;y) = (4; 9)
0,25 0,25 0,25
Áp dụng định luâ ̣t bảo toàn nguyên tố cho K, Cl và O ta có 0,25
Ta có phương trình phản ứng: 2KClO 3 → 2KCl + 3O 2 0,25
ĐỀ SỐ 1
Trang 23Bài Lời giải sơ lược Điểm
4
(2,25đ)
a) Xét ∆ABC vuông tại A có AC = AB.cot (hê ̣thức về cạnh và góc trong ∆ vuông)
AC = 8 cot 30 0 = (cm) Lại có BC 2 = AC 2 + AB 2 (Pythagore)
BC 2 = 492 + 64 =256
BC = 16
0,25 0,25 0,25 0,25
0,5
b) đổi Xét ∆AHB vuông tại H có:
Vận tốc trung bình của máy bay là :
0,25 0,25
Vì xy cắt tại P và Q nên PQ là
dây của (M; 10cm) và MH cũng là khoảng
cách từ tâm M dây PQ mà MH = 6cm > 0 nên PQ là dây không đi qua tâm của (M.10cm) => PQ < 20cm
0,25
0,5 0,25 0,25
6
(0,5đ)
Gọi giá cước taxi cho mỗi km mức 2 là x (nghìn đồng)
Giá cước taxi cho mỗi km mức 3 là y (nghìn đồng) (0 < y < x < 20)
Vì anh Bình đã đi 35km nên anh đã đi 1km mức 1; 24km mức 2 và 10km mức 3.
Ta có phương trình: 20 + 24x + 10y = 408 hay 12x + 5y = 194 (1)
Vì anh An đã đi 41km nên anh đã đi 1km mức 1; 24km mức 2 và 16km mức 3.
Ta có phương trình: 20 + 24x + 16y = 468 hay 3x + 2y = 56 (2)
Từ (1) và (2) ta có hê ̣phương trình
Giải hê ̣trên ta được
Vâ ̣y giá cước mỗi km mức 2 là 12 nghìn đồng, mỗi km mức 3 là 10 nghìn đồng.
Bác Dung đi 26 km nên bác đã đi 1km mức 1; 24km mức 2; 1km mức 3.
Vâ ̣y bác Dung đi taxi mất số tiền là 20 + 24.12 + 10 = 318 (nghìn đồng).
0,25
0,25
Trang 24Em hãy chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau.
Câu 1 Các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn x, y?
Câu 7 Đẳng thức nào sau đây là đúng
A sin60 o = cos20 o B tan40 o = cot60 o C cot50 o = tan40 o D sin50 o = cos30 o
Câu 8 Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn?
A Đường tròn không có trục đối xứng
B Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính.
C Đường tròn có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau.
D Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính
PHẦN II TỰ LUẬN (8 ĐIỂM)
Bài 1 (1,5 điểm) Giải phương trình
ĐỀ SỐ 2
Trang 25Bài 2 (1 điểm) Cho x < y Chứng minh rằng:
a) 3x - 5 < 3y - 5
b) -7x + 1 > -7y + 1
Bài 3 (1,5 điểm).
a) Giải hê ̣phương trình
b) Tìm các hệ số x và y trong phản ứng hóa học đã được cân bằng sau và hoàn thành phương trình phản ứng:
Bài 4: (2,25 điểm).
a) Cho ∆ABC vuông tại C có , Tính độdài cạnh AC và các tỉ số lượng giác của góc A?
b) Một máy bay cất cánh từ vị trí A, bay lên theo đường AB
tạo với phương nằm ngang một góc α = 30 0 với vâ ̣n tốc 600
km/h Hỏi sau 1 phút máy bay đạt được độ bao BH là bao
nhiêu km so với phương thẳng đứng?
Bài 5 (1,25 điểm).
Cho điểm I cách đường thẳng d một khoảng bằng 4cm, vẽ đường tròn (I; 6cm)
a) Chứng minh rằng đường tròn (I ; 6cm) và đường thẳng d cắt nhau.
b) Gọi hai giao điểm của d và (I ; 6cm) là M và N Chứng minh rằng MN < 12cm
Bài 6 (0,5 điểm).
Theo quyết định số 3145/UBND của UBND tỉnh Quảng Ninh ngày 28/10/2022, biểu giá nước sạch bán lẻ cho nhóm hộdân cư (m 3 /đồng/tháng) được tính như sau:
Mức 1 10m 3 đầu tiên/đồng hồ/tháng là 8 100 đồng/m 3
Mức 2 Từ trên 10m 3 /đồng hồ/tháng đến 20m 3 /đồng hồ/ tháng là 10 100 đồng/m 3
Mức 3 Từ trên 20m 3 /đồng hồ/ tháng đến 30m 3 /đồng hồ/tháng
Mức 4 Từ trên 30m 3 /đồng hồ/tháng
Biểu giá trên chưa bao gồm thuế VAT 5% và phí nước thải 10%.
Là khách hàng thuộc nhóm hộ dân cư của công ty nước sạch Quảng Ninh, tháng vừa rồi hộ anh Bình phải trả 254 495 đồng cho 23m 3 nước sạch; hộanh An phải trả 394 680 đồng cho 32m 3 nước sạch Hỏi giá nước sạch mức 3 và 4 (chưa bao gồm thuế, phí) cho nhóm hộdân cư của tỉnh Quảng Ninh là bao nhiêu tiền 1m 3 ?
Hết
Trang 26II TỰ LUẬN (8,0 điểm)
6y + 15 +y = 1 7y = -14
y = -2 Thay y = -2 vào (3) ta được x = 2.(-2) + 5
x = 1
Vâ ̣y hê ̣phương trình có nghiê ̣m (x;y) = (1; -2)
0,25
0,25 0,25
ĐỀ SỐ 2
Trang 27Bài Lời giải sơ lược Điểm
Quãng đường máy bay bay được sau 1 phút là:
AB = 600 0,1 = 60 (km) Xét ∆ABH vuông tại H ta có :
BH = ABsin = 60 sin30 0 = 30 (km) Vậy sau 1 phút máy bay ở độcao 30km so với
mă ̣t đất.
0,25 0,25 0,25
5
(1,25đ) Tương tự đề I
6
(0,5đ)
Gọi giá nước cho mỗi m 3 mức 3 (chưa bao gồm thuế phí) là x (đồng)
Giá nước cho mỗi m 3 mức 4 (chưa bao gồm thuế, phí) là y (đồng)
(10100 < x < y) Tổng mức thuế, phí là 5% + 10% = 15%
Vì nhà anh Bình đã dùng hết 23 khối nước nên nhà anh đã dùng 10 khối mức 1;
Vì nhà anh An đã dùng hết 32 khối nước nên nhà anh đã dùng hết 10 khối mức 1;
10 khối mức 2 và 10khối mức 3 và 2 khối mức 4.
Ta có phương trình: (8100 10 + 10100 10 + 10x + 2y).115% = 394680
182000 + 10x + 2y = 343200
10x + 2y = 161200 5x + y = 80600 (2)
Từ (1) và (2) ta có hê ̣phương trình
Giải hê ̣trên ta được
Vâ ̣y biểu giá mỗi mét khối mức 3 là 13 100 đồng, mức 4 là 15 100 đồng.
0,25
0,25
Trang 28Tiết 40-41 KIỂM TRA GIỮA KỲ I
I KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
2(1,0 đ)
căn thức bậc ba củabiểu thức đại số
Trang 29Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Thông hiểu: Tính được nghiệm của hệ hai phương trình bậc
Vận dụng:
– Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (ví dụ: các
bài toán liên quan đến cân bằng phản ứng trong Hoá học, )
1
Vận dụng cao: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất
phương trình bậc nhất một ẩn
Vận dụng:
- Giải được phương trình tích có dạng (a1x + b1).(a2x + b2) = 0
- Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình
bậc nhất
2
Bất đẳng thức Nhận biết:– Nhận biết được thứ tự trên tập hợp các số thực
Trang 30Thông hiểu: Mô tả được một số tính chất cơ bản của bất đẳng
thức (tính chất bắc cầu; liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép
Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm bất phương trình bậc nhất một ẩn
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của bất phương trình bậcnhất một ẩn
Nhận biết:
- Nhận biết được khái niệm về căn bậc hai của số thực không
Thông hiểu:
- Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai, căn bậc
ba của một số hữu tỉ bằng máy tính cầm tay
- Thực hiện được một số phép tính đơn giản về căn bậc hai của
số thực không âm (căn bậc hai của một bình phương, căn bậc hai của một tích, căn bậc hai của một thương)
3
Vận dụng:
- Thực hiện được một số phép tính đơn giản về căn bậc hai của
số thực không âm (đưa thừa số ra ngoài dấu căn bậc hai, đưa thừa số vào trong dấu căn bậc hai).
1
Căn thức bậc hai và căn thức bậc ba của biểu thức đại số
Nhận biết: Nhận biết được khái niệm về căn thức bậc hai và
căn thức bậc ba của một biểu thức đại số 2
Vận dụng: Thực hiện được một số phép biến đổi đơn giản về
căn thức bậc hai của biểu thức đại số (căn thức bậc hai của mộtbình phương, căn thức bậc hai của một tích, căn thức bậc haicủa một thương, trục căn thức ở mẫu)
1
Trang 31III ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ SỐ 1 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong mỗi câu sau
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào không là phương trình bậc nhất hai
Câu 5: Biển báo giao thông ở hình là loại biển báo có hiệu lực cấm tất cả các
loại xe cơ giới di chuyển với tốc độ tối đa vượt qua vận tốc được ghi trên biển
Nếu một ô tô đi đường với vận tốc v (km/h) thì ta có bất đẳng thức nào sau
Trang 32Câu 11: Biểu thức xác định khi
Câu 18:(1đ) Hưởng ứng “Ngày sách và văn hoá đọc Việt nam 2024” một nhà sách đã có
chương trình giảm giá cho tất cả loại sách Bạn Nam đến mua một cuốn sách tham khảo mônToán được giảm và quyển sách tham khảo môn Văn được giảm nên bạn Nam chỉphải trả cho nhà sách đồng để mua hai quyển sách đó Hỏi giá ghi trên mỗi quyển sáchtham khảo là bao nhiêu biết tổng giá ghi trên hai quyển sách đó là đồng
IV HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu đúng: 0,25 điểm.
II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Trang 33b) Phương trình:
Điều kiện xác định: ; Quy đồng mẫu hai vế của phương trình:
0,5
Trang 34Suy ra:
Giải phương trình:
(thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm
0,50,5
Theo đầu bài ta có phương trình
Từ và ta có hệ phương trình
Giải hpt ta có nghiệm: (thỏa mãn điều kiện)
Vậy giá ghi trên quyển sách tham khảo môn Toán là nghìn đồng,
giá ghi trên quyển sách tham khảo môn Ngữ văn là nghìn đồng
0,25
0,25
0,250,25
Trang 35Ghi chú: Học sinh làm theo cách khác nếu đúng cho điểm tối đa./.
Trang 36PHÒNG GD&ĐT TỨ KỲ
TRƯỜNG THCS ĐẠI HỢP ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MA TRẬN - BẢNG ĐẶC TẢ
Năm học 2024-2025
MÔN: TOÁN - LỚP 9
Tiết theo Phân phối chương trình: 35,36
Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng
và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
1
1/2 (C1.1,1.3) TD1.1
0,5
Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
1 GQ1
1/4 (C4.1) TD1.1 GQ2.1;3.1;3.2 0,75
Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
1 (C5) TD1.1 GQ2.1;3.1;3.2 1,0
Mã ký hiệuT9-GHKI-2024-MTDT
Trang 37phương trình bậc nhất một ẩn
1/4 (C1.4) TD1.1
1/4 (C4.2) TD1.1 GQ2.1;3.1;3.2
1,0
Bất đẳng thức và tính chất
1+1/4 (C4.4, C7) TD1.1 GQ2.1;3.1;3.2
1,0
Bất phương trình bậc nhất một ẩn
1/4 (C4.3) TD1.1 GQ2.1;3.1;3.2
1/4 (C1.2) TD1.3
1 (C2) TD1.1
1
Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giác vuông
và ứng dụng
1 (C3) GQ3.1
1 (C6) TD1.1 GQ2.1;3.1;3.2
Trang 38II BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
STT Chương/chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Biểu hiện năng lực Dạng Dạng thức I
Dạng
Dạng thức II
- Giải hệ hai phươngtrình bậc nhất hai ẩn
- Giải bài toán bằngcách lập hệ phươngtrình
Biết:
– Nhận biết được khái niệmphương trình bậc nhất hai ẩn,
hệ hai phương trình bậc nhấthai ẩn
– Nhận biết được khái niệmnghiệm của hệ hai phươngtrình bậc nhất hai ẩn
Hiểu:
– Tính được nghiệm của hệ haiphương trình bậc nhất hai ẩnbằng máy tính cầm tay
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với hệ hai phương
trình bậc nhất hai ẩn (ví dụ: cácbài toán liên quan đến cân bằngphản ứng trong Hoá học, )
Câu 1.1;1.3(0,5 điểm)(TD1.1)
Câu 4.1(0,75 điểm)Câu 5(1,0 điểm)TD1.1GQ2.1;3.1;3.2
Trang 39– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với hệ hai
- Bất đẳng thức vàtính chất
- Bất phương trìnhbậc nhất một ẩn
Biết:
- Nhận biết được khái niệmphương trình bậc nhất một ẩn,phương trình tích, nghiệm củacác dạng phương trình
- Nhận biết được thứ tự trên tậphợp các số thực
- Nhận biết được bất đẳng thức
- Nhận biết được khái niệm bấtphương trình bậc nhất một ẩn,nghiệm của bất phương trìnhbậc nhất một ẩn
Hiểu:
- Mô tả được một số tính chất
cơ bản của bất đẳng thức (tínhchất bắc cầu; liên hệ giữa thứtự với phép cộng, phép nhân)
Vận dụng:
- Giải được phương trình tích
có dạng (a1 x + b1).(a2x + b2) =0
- Giải được phương trình chứa
ẩn ở mẫu quy về phương trình
Câu 1.4(0,25 điểm)(TD1.1)
Câu4.2;4.3;4.4(1,75 điểm)Câu 7(0,5 điểm)TD1.1
Trang 40bậc nhất.
- Giải được bất phương trìnhbậc nhất một ẩn
- Chứng minh được các bấtđẳng thức
GQ2.1;3.1;3.2
…
Hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Tỉ số lượng giáccủa góc nhọn
- Một số hệ thứcgiữa cạnh, góc trongtam giác vuông vàứng dụng
Biết:
- Nhận biết được các giá trị sin
(sine), côsin (cosine), tang (tangent), côtang (cotangent)
của góc nhọn
Hiểu:
- Giải thích được tỉ số lượnggiác của các góc nhọn đặc biệt(góc 30o, 45o, 60o) và của haigóc phụ nhau
- Giải thích được một số hệthức về cạnh và góc trong tamgiác vuông, các tính chất củatam giác vuông
- Tính được giá trị (đúng hoặcgần đúng) tỉ số lượng giác củagóc nhọn bằng máy tính cầmtay
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với tỉ số lượnggiác của góc nhọn (ví dụ: Tính
Câu 1.2(0,25 điểm)(TD1.3)
Câu 2(1,0 điểm)(TD1.1)
Câu 3(1,0 điểm)(GQ3.1)
Câu 6(3,0 điểm)TD1.1GQ2.1;3.1;3.2