Thông khí cơ học tronghồi sinh tim phổi... Đặc điểm CH phổi sau ngừng timHít sặc Ứ đọng MM phổi Đè ép phổi do ép tim Thuyên tắc phổi Ngừng tim.
Trang 1Thông khí cơ học trong
hồi sinh tim phổi
Trang 3Đặc điểm CH phổi sau ngừng tim
Hít sặc
Ứ đọng MM phổi
Đè ép phổi do ép tim Thuyên tắc phổi
Ngừng tim
Trang 4Tiêu chuẩn thông khí CH theo AHA
f 10 – 12 lần/ph
VT 0.6 – 0.8 L/ph
Ti 1.5 – 2.0 s
Dòng thở vào
30 – 40 L/ph
Trang 5Thông khí CH bằng khí thở ra
Phương pháp:
Miệng - miệng
Miệng - mask
Miệng – mũi
Trang 6Thông khí CH bằng khí thở ra
Ưu điểm:
Không cần trang thiết bị
Có thể phát ra VT lớn:
Do dung tích sống của người CC > 3 – 4 lần VT cần thiết
Miệng - Miệng > Miệng – Mask or bóp bóng
Phù hợp với nhu cầu thông khí
Trang 7 Nhược điểm:
FiO2 thấp: 16 – 18%
Chướng khí dạ dày hít sặc, giảm bằng cách:
Áp lực thổi vào thấp
Thời gian thở vào kéo dài (2s)
VT nhỏ hơn (0.6 L/ph)
Thủ thuật Sellick: ấn sụn nhẫn với lực không quá mạnh
Có thể truyền bệnh giữa người cc và BN
Thông khí CH bằng khí thở ra