1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp Án trắc nghiệm kỹ năng nghề luật el44 001 02 tín chỉ soạn ngày 28 01 2026 thi vấn Đáp Chú ý: Copy phần Mô tả rồi dán vào file tài liệu

11 56 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Trắc Nghiệm Kỹ Năng Nghề Luật EL44.001
Trường học Trường Đại học Luật Hà Nội
Chuyên ngành Luật
Thể loại Đáp án
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 20,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 44 Nghề nào sau đây là nghề luật ở Việt Nam? a. Nghề thư ký Tòa án và nghề Thừa phát lại Câu trả lời đúng b. Nghề kinh doanh xe máy c. Nghề thư ký Tòa án d. Nghề Thừa phát lại Câu 45 Người được bổ nhiệm Thẩm phán Tòa án nhân dân phải có thời gian công tác pháp luật tối thiểu bao lâu? a. 10 năm b. 5 năm Câu trả lời đúng c. 12 năm d. 7 năm Câu 46 Cơ quan nào sau đây không thuộc hệ thống Viện kiểm sát nhân dân? a. Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh b. Viện kiểm sát quân sự quân khu c. Viện kiểm sát nhân dân khu vực d. Viện kiểm sát nhân dân cấp cao Câu trả lời đúng Câu 47 Công ty Luật được tổ chức và hoạt động theo loại hình doanh nghiệp nào? a. Công ty hợp danh và công ty Trách nhiệm hữu hạn Câu trả lời đúng b. Công ty Trách nhiệm hữu hạn c. Doanh nghiệp tư nhân d. Công ty hợp danh Câu 48 Các tổ chức hành nghề Thừa phát lại bao gồm những gì? a. Công ty Thừa phát lại b. Văn phòng thừa phát lại Câu trả lời đúng c. Tất cả các đáp án đều đúng d. Phòng Thừa phát lại Câu 49 Thẩm phán tòa án quân sự mặc trang phục gì khi lên tòa? a. Trang phục công sở: quần âu, áo vest đen, sơ mi trắng b. Đội tóc giả cổ truyền và mặc áo choàng dài tay đen c. Áo choàng dài tay màu đen d. Trang phục quân đội Nhân dân Việt Nam Câu trả lời đúng Câu 50 Nội dung nào sau đây không thuộc nhiệm vụ của công chứng viên a. Đăng ký khai sinh cho trẻ mới sinh Câu trả lời đúng b. Chứng thực bản sao từ bản chính c. Chứng thực chữ ký d. Công chứng hợp đồng, giao dịch theo quy định pháp luật Câu 51 Nghề có mấy đặc điểm a. 3 Câu trả lời đúng b. 2 c. 4 d. 5 Câu 52 Những hành vi nào sau đây Luật sư bị cấm trong quan hệ với khách hàng? a. Quan hệ tình cảm nam nữ với khách hàng b. Hứa hẹn, cam kết bảo đảm kết quả vụ việc c. Cố ý đưa ra những thông tin làm cho khách hàng nhầm lẫn về khả năng và trình độ chuyên môn của mình để tạo niềm tin cho khách hàng ký kết hợp đồng. Câu trả lời đúng d. Nhận,sử dụng tài sản của khách hàng theo thỏa thuận giữa luật sư và khách hàng. Câu 53 Luật sư phải từ chối tiếp nhận vụ việc trong trường hợp nào sau đây? a. Tất cả các đáp án đều đúng Câu trả lời đúng b. Vụ việc trong đó các khách hàng có quyền lợi đối lập nhau c. Vụ việc của khách hàng có quyền lợi đối lập với quyền lợi của luật sư hoặc cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em của luật sư d. Vụ việc trong đó khách hàng mới có quyền lợi đối lập với khách hàng cũ trong cùng một vụ việc hoặc vụ việc khác có liên quan trực tiếp mà trước đó luật sư đã thực hiện cho khách hàng cũ Câu 54 Công chứng viên có trách nhiệm giữ bí mật các thông tin trong hồ sơ yêu cầu công chứng đến khi nào? a. Trong quá trình hành nghề cũng như khi không còn là công chứng viên b. Trong quá trình hành nghề cũng như khi không còn là công chứng viên trừ trường hợp khách hàng đồng ý bằng văn bản hoặc pháp luật có quy định khác Câu trả lời đúng c. Trong quá trình hành nghề d. Trong quá trình hành nghề cũng như khi không còn là công chứng viên trừ trường hợp khách hàng đồng ý bằng văn bản Câu 55 Trong năm đức tính của người cán bộ kiểm sát, ”chính trực” được hiểu như thế nào? a. Tất cả các đáp án đều đúng Câu trả lời đúng b. Phải luôn trung thực, thẳng thắn, chân thành, theo đúng lẽ phải, luôn coi trọng công việc, có quan điểm rõ ràng trong giải quyết công việc. c. Dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách nhiệm về các quyết định của mình; mạnh dạn, quyết đoán đề xuất các hình thức, biện pháp sáng tạo, linh hoạt, hiệu quả trong giải quyết công việc. d. Có bản lĩnh vững vàng, tinh thần trách nhiệm cao; dám đấu tranh với cái sai, bảo vệ cái đúng Câu 56 Luật sư cần ứng xử như thế nào tại phiên tòa? a. Luật sư phải chấp hành nội quy phiên tòa, nội quy phòng xử án, tuân theo sự điều khiển của chủ tọa và hội đồng xét xử; tôn trọng người tiến hành tố tụng, luật sư đồng nghiệp và những người tham gia tố tụng khác; có thái độ ứng xử đúng mực khi tranh tụng tại phiên tòa. b. Trước những hành vi sai trái, thái độ thiếu tôn trọng luật sư hay khách hàng của luật sư tại phiên tòa cũng như trong quá trình tố tụng, luật sư luôn giữ bình tĩnh và thực hiện quyền kiến nghị, yêu cầu thỏa đáng, hợp lệ, đúng pháp luật. c. Trong luận cứ bào chữa, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của khách hàng, luật sư phải tôn trọng sự thật khách quan, đưa ra những tài liệu, chứng cứ pháp lý giúp cho việc giải quyết vụ án được khách quan, đúng pháp luật. Câu trả lời đúng d. Tất cả các đáp án đều đúng Câu 57 Kiểm sát viên không được làm những điều nào sau đây? a. Can thiệp vào việc giải quyết vụ án Câu trả lời đúng b. Tiếp đương sự tại trụ sở cơ quan c. Tư vấn cho bị can d. Đưa hồ sơ tài liệu của vụ án ra khỏi cơ quan Câu 58 Trong năm đức tính của người cán bộ kiểm sát, ”tính khách quan” được hiểu như thế nào? a. Không vì lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm, không thiên vị hoặc áp đặt định kiến cá nhân chủ quan bất cứ bên nào trong giải quyết vụ án, vụ việc. b. Phải chí công vô tư, luôn tôn trọng sự thật khách quan; giải quyết công việc theo đúng pháp luật và quy định của Ngành; c. Tất cả các đáp án đều đúng Câu trả lời đúng d. Không được can thiệp trái pháp luật vào hoạt động thực thi công vụ của các cá nhân, cơ quan, đơn vị trong và ngoài ngành Kiểm sát. Câu 59 Trong năm đức tính của người cán bộ kiểm sát, ”công minh” được hiểu đầy đủ như thế nào? a. Công bằng, sáng suốt, không thiên vị b. Cả A và C Câu trả lời đúng c. Phải luôn công tâm, công bằng, sáng suốt, minh bạch, nghiêm minh, nhân văn trong xử lý công việc.; Trong quá trình giải quyết các vụ án, vụ việc phải luôn bảo đảm đáp ứng yêu cầu chính trị, pháp luật, nghiệp vụ. d. Phải luôn nhận thức các vấn đề một cách đúng đắn, không vì động cơ cá nhân, tư lợi, vụ lợi mà làm trái pháp luật, trái với lẽ công bằng.; Không bị tác động, chi phối bởi bất kỳ sự can thiệp trái pháp luật nào; không sợ quyền uy, không thể mua chuộc. Câu 60 Trong năm đức tính của người cán bộ kiểm sát, ”khiêm tốn” được hiểu là gì? a. Là tác phong lề lối làm việc b. Là một phẩm chất c. Tất cả các đáp án đều đúng d. Là tác phong, thái độ ứng xử Câu trả lời đúng Câu 61 Kiểm sát viên có thái độ quan liêu, cửa quyền, hách dịch; tự mãn, tự cao, tự đại, coi thường người khác là biểu hiện vi phạm đức tính nào? a. Khách quan b. Tất cả các đáp án đều đúng c. Khiêm tốn Câu trả lời đúng d. Thận trọng Câu 62 Việc làm nào sau đây của thẩm phán không phù hợp với các quy tắc đạo đức nghề nghiệp của thẩm phán a. Cư xử đúng mực, lịch thiệp, thận trọng b. Tiếp xúc với đương sự tại nhà riêng. Câu trả lời đúng c. Học tập, rèn luyện, tích lũy kinh nghiệm để nâng cao kiến thức pháp luật, trình độ chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng xét xử, bản lĩnh nghề nghiệp và khả năng chuyên nghiệp của người Thẩm phán d. Tất cả các phương án đều đúng Câu 63 Tại cơ quan, thẩm phán phải ứng xử như thế nào? a. Đùn đẩy trách nhiệm cho người khác Câu trả lời đúng b. Chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật, quy định, quy chế làm việc của cơ quan, đơn vị; c. Thực hiện đúng nhiệm vụ, quyền hạn được phân công và chịu trách nhiệm về các quyết định của mình d. Giữ gìn đoàn kết trong cơ quan, đơn vị Câu 64 Tại nơi cư trú, thẩm phán phải ứng xử như thế nào? a. Thẩm phán phải thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở, tham gia sinh hoạt và chấp hành đầy đủ nghĩa vụ ở nơi cư trú, chịu sự giám sát của tổ chức đảng, chính quyền, đoàn thể và nhân dân. b. Thẩm phán không được can thiệp trái pháp luật vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nơi cư trú; không tham gia, xúi giục, kích động, bao che các hành vi trái pháp luật c. Tất cả các đáp án Câu trả lời đúng d. Thẩm phán phải tham gia tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật và các chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng đến nhân dân. Câu 65 Nội dung cơ bản của đạo đức nghề luật là gì? a. Tất cả các phương án đều đúng Câu trả lời đúng b. Tính nhân văn c. Tính thượng tôn pháp luật d. Chú trọng rèn luyện, tu dưỡng bản thân Câu 66 Viện kiểm sát có chức năng gì? a. Viện kiểm sát nhân dân là cơ quan thực hành quyền công tố b. Viện kiểm sát nhân dân là cơ quan thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp Câu trả lời đúng c. Viện kiểm sát nhân dân là cơ quan thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp hình sự. d. Kiểm sát các hoạt động tư pháp Câu 67 Văn phòng Thừa phát lại có thể do tối thiểu bao nhiêu Thừa phát lại thành lập a. 3 b. 2 c. 1 Câu trả lời đúng d. 4 Câu 68 Công chứng viên hành nghề trong các tổ chức nào? a. Phòng công chứng b. Văn phòng công chứng c. Hành nghề độc lập d. Phòng công chứng và Văn phòng công chứng Câu trả lời đúng Câu 69 Tiêu chuẩn nào sau đây là tiêu chuẩn để trở thành một Thừa phát lại a. Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành luật; Có thời gian công tác pháp luật từ 03 năm trở lên tại các cơ quan, tổ chức sau khi đã có bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành luật. b. Tất cả các phương án đều đúng Câu trả lời đúng c. Tốt nghiệp khóa đào tạo, được công nhận tương đương đào tạo hoặc hoàn thành khóa bồi dưỡng nghề Thừa phát lại quy định tại Điều 7 của Nghị định này. 5. Đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề Thừa phát lại. d. Là công dân Việt Nam không quá 65 tuổi, thường trú tại Việt Nam, chấp hành tốt Hiến pháp và pháp luật, có phẩm chất đạo đức tốt; Câu 70 Nội dung nào sau đây không phải một đặc điểm của nghề a. Nghề có tính chuyên môn hóa b. Nghề bắt buộc phải thông qua đào tạo bài bản tại trường lớp Câu trả lời đúng c. Nghề bắt buộc phải thông qua đào tạo d. Nghề tạo ra thu nhập Câu 71 Trong năm đức tính của người cán bộ kiểm sát, ”tính thận trọng” được hiểu như thế nào? a. Kiên quyết chống lại “căn bệnh” qua loa, đại khái, xem xét sự việc một cách hời hợt, thiếu trách nhiệm.; Thận trọng nhưng không được do dự, chần chừ; kiên quyết nhưng không được chủ quan, nóng vội dẫn đến giải quyết vụ, việc thiếu chính xác. b. Xác định đầy đủ yêu cầu chính trị, cơ sở pháp lý, cơ sở thực tiễn để giải quyết vụ án, vụ việc đúng pháp luật, bảo đảm nghiêm minh, kịp thời; đồng thời phục vụ tốt nhiệm vụ chính trị của trung ương và địa phương c. Khi giải quyết công việc phải cân nhắc, đi sâu tìm hiểu, phân tích làm rõ bản chất sự việc để tránh sai sót khi đưa ra quyết định. d. Tất cả các đáp án đều đúng Câu trả lời đúng Câu 72 Điểm khác biệt giữa Đạo đức xã hội và Đạo đức nghề luật là gì? a. Đối tượng hướng tới điều chỉnh là những chủ thể đặc biệt trong xã hội và Được quy định thành văn bản Câu trả lời đúng b. Là những quy tắc xử sự của con người phù hợp với lợi ích chung của xã hội c. Được quy định thành văn bản d. Đối tượng hướng tới điều chỉnh là những chủ thể đặc biệt trong xã hội Câu 73 Những chủ thể nào có trách nhiệm giám sát việc tuân thủ quy tắc đạo đức hành nghề công chứng a. Hội công chứng viên b. Hiệp hội công chứng viên c. Người đứng đầu tổ chức hành nghề công chứng d. Tất cả các đáp án đều đúng Câu trả lời đúng Câu 74 Nhiệm kỳ đầu của thẩm phán Tòa án nhân dân là bao nhiêu năm? a. Không phân nhiệm kỳ b. 3 năm c. 5 năm Câu trả lời đúng d. 2 năm Câu 75 Những hành vi nào sau đây Luật sư bị cấm trong quan hệ với cơ quan và người tiến hành tố tụng? a. Thực hiện các hành vi bị nghiêm cấm theo quy định của pháp luật. b. Phát biểu những điều biết rõ là sai sự thật trên phương tiện thông tin đại chúng nhằm gây ảnh hưởng xấu đến hoạt động của cơ quan tiến hành tố tụng và người tiến hành tố tụng. c. Phản ứng tiêu cực bằng hành vi tự ý bỏ về khi tham gia tố tụng. d. Tất cả các đáp án đều đúng Câu trả lời đúng Câu 76 Luật sư hành nghề với tư cách cá nhân được hiểu như thế nào? a. Luật sư ký hợp đồng lao động với Văn phòng luật b. Luật sư hành nghề với tư cách cá nhân là luật sư làm việc theo hợp đồng lao động cho cơ quan, tổ chức không phải là tổ chức hành nghề luật sư Câu trả lời đúng c. Luật sư hành nghề độc lập, không chịu sự quản lý lao động của bất cứ tổ chức nào d. Luật sư ký hợp đồng lao động với Công ty luật Câu 77 Nghề luật khác với các nghề khác ở trong xã hội ở điểm nào? a. Người hành nghề sẽ thực hiện một công việc nhất định theo sự phân công lao động xã hội b. Cả A và C c. Hoạt động trong khuôn khổ pháp luật d. Những người hành nghề bắt buộc phải được đào tạo qua trường lớp và các cơ sở đào tạo Câu trả lời đúng Câu 78 Hội thẩm nhân dân là người được Nhà nước giao nhiệm vụ nào sau đây? a. Tất cả các phương án đều đúng b. Buộc tội người có hành vi vi phạm c. Thi hành các bản án và quyết định có hiệu lực của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền d. Xét xử các vụ án Câu trả lời đúng Câu 79 Nội dung nào sau đây phù hợp với quy tắc đạo đức của thừa phát lại a. Bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức trong xã hội b. Tất cả các đáp án đều đúng Câu trả lời đúng c. Tôn trọng, bảo vệ uy tín, thanh danh nghề nghiệp; Rèn luyện, tu dưỡng bản thân d. Bảo đảm thượng tôn pháp luật, độc lập, khách quan, tôn trọng sự thật; Bảo mật thông tin, bảo quản hồ sơ công việc Câu 80 Hành vi nào sau đây không phù hợp với chuẩn mực đạo đức ứng xử của công chứng viên? a. Giới thiệu khách hàng cho đồng nghiệp b. Tư vấn pháp luật cho khách hàng c. Không thường xuyên có mặt tại tổ chức hành nghề công chứng Câu trả lời đúng d. Tham gia giảng dạy về nghề công chứng cho sinh viên luật Câu 81 Một trong những vai trò của Luật sư ở Việt Nam là gì? a. Xét xử các vụ án b. Tham gia vào hoạt động Tố tụng để bảo vệ quyền lợi của khách hàng Câu trả lời đúng c. Buộc tội người có hành vi vi phạm pháp luật d. Tất cả các phương án đều đúng Câu 82 Đối với tổ chức hành nghề công chứng, công chứng viên có trách nhiệm gì? a. Tất cả các đáp án đều đúng Câu trả lời đúng b. Chấp hành các nội quy, quy chế, quy định và chịu sự quản lý, điều hành của tổ chức hành nghề công chứng. c. Tham gia các hoạt động nghề nghiệp và hoạt động xã hội khác do tổ chức hành nghề công chứng tổ chức hoặc phát động nhằm đóng góp vào sự phát triển chung của nghề công chứng. d. Thực hiện đúng các thoả thuận, hợp đồng với tổ chức hành nghề công chứng theo quy định pháp luật; Không được có hành vi làm tổn hại danh dự, uy tín của tổ chức hành nghề công chứng. Câu 83 Những hành vi nào sau đây Luật sư bị cấm trong quan hệ với đồng nghiệp? a. Thuê, trả tiền môi giới khách hàng hoặc môi giới khách hàng cho đồng nghiệp để nhận tiền hoa hồng; Thực hiện các hành vi nhằm mục đích giành giật khách hàng b. Tất cả các đáp án đều đúng Câu trả lời đúng c. Tiếp xúc, trao đổi riêng với khách hàng đối lập về quyền lợi với khách hàng của mình để giải quyết vụ việc khi biết khách hàng đó có luật sư mà không thông báo cho luật sư đồng nghiệp bảo vệ quyền lợi hoặc luật sư đại diện cho khách hàng đó biết. d. Có lời nói, hành vi vu khống, xúc phạm danh dự, nhân phẩm, uy tín của đồng nghiệp hoặc gây áp lực, đe dọa đồng nghiệp; Thông đồng, đưa ra đề nghị với luật sư của khách hàng có quyền lợi đối lập với khách hàng của mình để cùng mưu cầu lợi ích cá nhân. Câu 84 Tại sao tiếp xúc khách hàng lại đóng vai trò quan trọng đối với hoạt động tư vấn pháp luật của Luật sư? a. Vì trong buổi tiếp xúc khách hàng sẽ ký kết hợp đồng dịch vụ pháp lý b. Vì đây là hoạt động giúp các bên tạo dựng niềm tin, hướng đến ký kết hợp đồng dịch vụ pháp lý Câu trả lời đúng c. Vì đây là hoạt động đầu tiên giữa khách hàng và luật sư d. Vì đây là hoạt động thu thập thông tin Câu 85 Nội dung của tư vấn pháp luật bao gồm những công việc nào? a. Giải đáp pháp luật b. Soạn thảo các văn bản cần thiết, thu thập chứng cứ có liên quan c. Hướng dẫn người được tư vấn thực hiện đúng quy định pháp luật d. Tất cả các đáp án đều đúng Câu trả lời đúng Câu 86 Yêu cầu của khách hàng tư vấn bằng văn bản có thể thực hiện dưới hình thức nào? a. Khách hàng viết đơn thư, gửi qua các phương tiện điện tử hoặc điện thoại trực tiếp và yêu cầu trả lời bẳng văn bản. b. Tất cả các đáp án đều đúng Câu trả lời đúng c. Khách hàng đến gặp trực tiếp và yêu cầu trả lời bẳng văn bản d. Khách hàng viết thư, đơn, gửi chuyển phát qua đường bưu điện và yêu cầu trả lời bẳng văn bản Câu 87 Khẳng định nào đúng khi nói về khái niệm tranh tụng Chọn một câu trả lời: a. Tranh tụng là một nguyên tắc tố tụng b. Tranh tụng là một hoạt động tố tụng c. Tranh tụng là một mô hình tố tụng d. Tất cả các đáp án đều đúng Câu trả lời đúng Câu 88 Mục đích sử dụng của câu hỏi vạch rõ sự gian dối trong tranh tụng là gì? Chọn một câu trả lời: a. Làm rõ hơn các tình tiết của vụ án b. Tất cả các đáp án đều đúng c. Gợi lại những chi tiết của vụ việc trong trí nhớ của người được hỏi, giúp họ khai báo chính xác d. Chỉ ra sự mâu thuẫn, bất hợp lý trong lời khai của những người được hỏi Câu trả lời đúng Câu 89 Các bước tiến hành nghiên cứu hồ sơ, xác định vụ việc là? Chọn một câu trả lời: a. Đọc sơ bộ; đọc chi tiết; tóm lược vụ việc; phân tích vụ việc; xác định câu hỏi pháp lý; sắp xếp hồ sơ b. Đọc sơ bộ; đọc chi tiết; sắp xếp hồ sơ; tóm lược vụ việc; phân tích vụ việc; xác định câu hỏi pháp lý c. Đọc sơ bộ; sắp xếp hồ sơ; đọc chi tiết; tóm lược vụ việc; phân tích vụ việc; xác định câu hỏi pháp lý Câu trả lời đúng d. Đọc sơ bộ; đọc chi tiết; tóm lược vụ việc; phân tích vụ việc; xác định câu hỏi pháp lý Câu 90 Hiểu theo nghĩa rộng, tranh tụng trong tố tụng dân sự gồm những giai đoạn nào? Chọn một câu trả lời: a. Thụ lý vụ án, chuẩn bị xét xử, xét xử sơ thẩm và phúc thẩm b. Chỉ có xét xử sơ thẩm và Phúc thẩm c. Thụ lý vụ án, chuẩn bị xét xử, xét xử sơ thẩm, phúc thẩm và cả giai đoạn giám đốc thẩm, tái thẩm Câu trả lời đúng d. Thụ lý vụ án, chuẩn bị xét xử, xét xử sơ thẩm Câu 91 Lập luận trong tranh tụng được hiểu như thế nào? Chọn một câu trả lời: a. Việc sử dụng kiến thức và tư duy logic, thông qua biểu đạt bẳng ngôn ngữ để đạt được một mục đích nhất định khi tranh tụng. Câu trả lời đúng b. Việc sử dụng kiến thức pháp lý để đưa ra ý kiến cá nhân về một vấn đề nào đó c. Việc biểu đạt kiến thức và tư duy logic d. Việc diễn đạt mong muốn của chủ thể tranh tụng. Câu 92 Đối với Kiểm sát viên, hành vi nào sau đây bị cấm khi tranh tụng? Chọn một câu trả lời: a. Tiết lộ những tình tiết thuộc về bí mật đời tư của bị can bị cáo, không liên quan đến vụ án. b. Cố ý kéo dài thời gian tranh tụng để trì hoãn hoạt động tố tụng c. Lợi dụng việc tranh tụng để hạ thấp uy tín, danh dự, nhân phẩm của người khác d. Tất cả các đáp án đều đúng Câu trả lời đúng Câu 93 Hoạt động tranh tụng có trong những lĩnh vực tố tụng nào Chọn một câu trả lời: a. Tố tụng dân sự b. Tố tụng hình sự c. Tố tụng hành chính d. Tất cả các đáp án đều đúng Câu trả lời đúng Câu 94 Lập luận trong tranh tụng có mục đích gì? Chọn một câu trả lời: a. Chứng minh sự đúng đắn trong quan điểm của mình b. Vạch rõ sai trái, phi lý trong quan điểm của đối phương c. Thuyết phục Tòa án phán quyết theo quan điểm của mình d. Tất cả các đáp án đều đúng Câu trả lời đúng Câu 95 Đối với Luật sư, hành vi nào sau đây bị cấm khi tham gia tranh tụng? Chọn một câu trả lời: a. Tự ý rời khỏi phòng xử án. b. Hướng dẫn khách hàng khai báo không trung thực để trốn tránh nghĩa vụ c. Tất cả các đáp án đểu đúng Câu trả lời đúng d. Đưa hối lộ để tác động đến thẩm phán và những người tiến hành tố tụng. Câu 96 “Cán bộ kiểm sát phải công minh, chính trực, khách quan, thận trọng, khiêm tốn”. là câu nói của ai? a. Chủ tịch Hồ Chí Minh Câu trả lời đúng b. Thủ tướng Phạm Văn Đồng c. Tổng bí thư Lê Duẩn d. Tổng bí thư Trường Chinh Câu 97 Đâu không phải là một ngạch của Thẩm phán? Chọn một câu trả lời: a. Thẩm phán tòa án nhân dân b. Thẩm phán tòa án nhân dân cấp tỉnh Câu trả lời đúng c. Thẩm phán tòa án nhân dân tối cao d. Cả A và B Câu 98 Có mấy loại câu hỏi sử dụng trong tranh tụng? Chọn một câu trả lời: a. 3 Câu trả lời đúng b. 2 c. 5 d. 4 Câu 99 Ba chức năng cơ bản của tố tụng hình sự là gì? Chọn một câu trả lời: a. Buộc tội, bào chữa và tranh tụng b. Định tội, bào chữa và xét xử c. Buộc tội, bào chữa và xét xử Câu trả lời đúng d. Định tội, tranh tụng và xét xử Câu 100 Hoạt động tranh tụng có những ý nghĩa nào? a. Giúp các bên tham gia tranh tụng bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình b. Thể hiện tính chất công khai, minh bạch, bình đẳng trong tố tụng c. Tất cả các đáp án đều đúng Câu trả lời đúng d. Bảo đảm tính hợp pháp, hợp lý trong các phán quyết của cơ quan xét xử Câu 101 Mục đích của việc đọc lướt hồ sơ là gì? Chọn một câu trả lời: a. Khái quát hóa toàn bộ hoàn cảnh vụ việc b. Hình thành cái nhìn cơ bản cả vụ việc c. Kiểm tra hồ sơ vụ, việc có bao nhiêu đầu văn bản, tài liệu Câu trả lời đúng d. Sắp xếp hồ sơ theo thứ tự ưu tiên Câu 102 Mục đích sử dụng của câu hỏi bổ sung lời khai trong tranh tụng là gì? Chọn một câu trả lời: a. Tất cả các đáp án đều đúng Câu trả lời không đúng b. Làm rõ hơn các tình tiết của vụ án c. Chỉ ra sự mâu thuẫn, bất hợp lý trong lời khai của những người được hỏi d. Gợi lại những chi tiết của vụ việc trong trí nhớ của người được hỏi, giúp họ khai báo chính xác Câu trả lời không đúng Câu 103 Luật sư khi tư vấn pháp luật, tiến hành những hoạt động của mình nhằm mục đích nào? Chọn một câu trả lời: a. Bảo vệ lợi ích của khách hàng, hướng dẫn và hỗ trợ khách hàng hoạt động hợp pháp Câu trả lời đúng b. Nâng cao ý thức pháp luật của khách hàng c. Hỗ trợ nhà nước quản lý xã hội thông qua hoạt động tư vấn của mình d. Tất cả các phương án đều đúng Câu 104 Các chủ thể tham gia tranh tụng trong tố tụng dân sự gồm những ai? Chọn một câu trả lời: a. Nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan, người làm chứng b. Nguyên đơn, bị đơn c. Nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan, và người bào vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ Câu trả lời đúng d. Nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan Câu 105 Những yếu tố nào ảnh hưởng đến kết quả làm việc nhóm Chọn một câu trả lời: a. Quy chế làm việc nhóm được xác định rõ ràng b. Tất cả các yếu tố Câu trả lời đúng c. Mục đích làm việc nhóm được xác định rõ ràng d. Tâm lý của từng thành viên trong nhóm Câu 106 Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về hoạt động tư vấn pháp luật? Chọn một câu trả lời: a. Tư vấn pháp luật được chỉ thực hiện bởi các cơ quan nhà nước có thẩm quyền b. Tư vấn pháp luật được chỉ thực hiện bởi Luật sư c. Tư vấn pháp luật được được thực hiện bởi các chủ thể có trình độ chuyên môn, am hiểu về pháp luật d. Tất cả các đáp án đều đúng Câu trả lời không đúng Câu 107 Hoạt động tranh tụng có những đặc điểm nào sau đây? Chọn một câu trả lời: a. Hoạt động tranh tụng được thực hiện bởi các chủ thể tranh tụng. b. Tất cả các đáp án đều đúng Câu trả lời đúng c. Trong hoạt động tranh tụng, Tòa án đóng vai trò trọng tài, độc lập và khách quan d. Mục đích của tranh tụng là để làm sáng tỏ sự thật khách quan của vụ án Câu 108 Việc nghiên cứu hồ sơ có bao nhiêu mục đích? Chọn một câu trả lời: a. 04 Câu trả lời đúng b. 03 c. 02 d. 05 Đáp án đúng là: 04 Vì: Có 4 mục đích: nắm bắt được bối cảnh tư vấn, củng cố hồ sơ vụ việc, định hướng cho việc tra cứu văn bản pháp luật và tạo cơ sở cho việc soạn thảo thư tư vấn Tham khảo: Tập bài giảng Kỹ năng nghề luật, 2018; Mục đích của việc nghiên cứu hồ sơ tr. 128 Câu 109 Trong tố tụng hình sự, chủ thể nào sau đây không tham gia tranh tụng? Chọn một câu trả lời: a. Bị cáo b. Người bào chữa c. Đại diện Viện kiểm sát d. Người giám định Câu trả lời đúng Câu 110 Chủ thể nào KHÔNG phải là chủ thể tham gia tố tụng Chọn một câu trả lời: a. Điều tra viên Câu trả lời đúng b. Người giám định c. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan d. Người phiên dịch Câu 111 Thường có mấy loại câu hỏi dùng trong hoạt động tư vấn pháp luật? Chọn một câu trả lời: a. 3 Câu trả lời không đúng b. 2 c. 1 d. 4 Câu 112 Đâu là mục đích của việc nghiên cứu hồ sơ? a. Tất cả các phương án đều đúng Câu trả lời không đúng b. Soạn hợp đồng dịch vụ tư vấn pháp lý c. Định hướng cho việc tra cứu văn bản quy phạm pháp luật d. Nắm được yêu cầu của khách hàng Câu 113 Mục đích sử dụng của câu hỏi gợi mở trong tranh tụng là gì? Chọn một câu trả lời: a. Chỉ ra sự mâu thuẫn, bất hợp lý trong lời khai của những người được hỏi b. Tất cả các đáp án đều đúng Câu trả lời không đúng c. Gợi lại những chi tiết của vụ việc trong trí nhớ của người được hỏi, giúp họ khai báo chính xác d. Làm rõ hơn các tình tiết của vụ án Câu 114 Có mấy hình thức tư vấn pháp luật? Chọn một câu trả lời: a. 3 b. 5 c. 2 d. 4 Câu trả lời không đúng Câu 115 Nội dung nào không phải là vai trò của hoạt động tư vấn pháp luật? a. Giúp cơ quan nhà nước giảm tải việc giải quyết khiếu kiện. b. Giúp người dân hiểu rõ quyền và lợi ích hợp pháp của mình. c. Thay thế hoạt động xét xử của Tòa án Câu trả lời đúng d. Phổ biến, giáo dục pháp luật, định hướng ứng xử của người dân đúng quy định pháp luật Câu 102 Mục đích sử dụng của câu hỏi bổ sung lời khai trong tranh tụng là gì? Chọn một câu trả lời: a. Tất cả các đáp án đều đúng b. Làm rõ hơn các tình tiết của vụ án Câu trả lời đúng c. Chỉ ra sự mâu thuẫn, bất hợp lý trong lời khai của những người được hỏi d. Gợi lại những chi tiết của vụ việc trong trí nhớ của người được hỏi, giúp họ khai báo chính xác Câu 116 Quy trình tư vấn trực tiếp bằng lời nói: a. Nghe khách hàng trình bày, yêu cầu khách hàng cung cấp tài liệu cần thiết và định hướng cho khách hàng b. Nghe khách hàng trình bày, tóm tắt yêu cầu của khách hàng, tra cứu tài liệu và định hướng cho khách hàng c. Nghe khách hàng trình bày, yêu cầu khách hàng cung cấp tài liệu, tra cứu tài liệu tham khảo d. Nghe khách hàng trình bày, tóm tắt lại yêu cầu của khách hàng, yêu cầu khách hàng cung cấp tài liệu, tra cứu tài liệu tham khảo và định hướng cho khách hàng Câu trả lời đúng Câu 117 Câu hỏi dùng trong tư vấn pháp luật cần đáp ứng những yêu cầu nào? a. Cụ thể, rõ ràng b. Tất cả các đáp án đều đúng Câu trả lời đúng c. Ngắn gọn, súc tích, không đa nghĩa d. Liên quan trực tiếp đến vụ việc Câu 118 Hành vi nào sau đây bị cấm khi tư vấn pháp luật cho khách hàng? a. Lợi dụng các tình huống bất lợi của khách hàng để tăng thù lao. b. Tất cả các đáp án đều đúng Câu trả lời đúng c. Hướng dẫn khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật. d. Tự ý tiết lộ thông tin của khách hàng khi chưa được sự đồng ý của họ Câu 119 Đối với Thẩm phán, hành vi nào sau đây bị cấm khi tranh tụng? a. Không để cho Chánh án can thiệp vào việc giải quyết vụ việc của mình b. Tác động để hội thẩm nhân dân quyết định theo mong muốn của mình Câu trả lời đúng c. Hướng dẫn cho bị hại khai báo đúng sự thật d. Tất cả các đáp án đểu đúng Câu 120 Có hai hình thức nhóm đó là? a. Nhóm lớn và nhóm nhỏ b. Nhóm chuyên môn và nhóm không chuyên môn c. Nhóm chính thức và nhóm không chính thức Câu trả lời đúng d. Nhóm ổn định và nhóm tạm thời Câu 111 Thường có mấy loại câu hỏi dùng trong hoạt động tư vấn pháp luật? a. 3 b. 2 Câu trả lời đúng c. 1 d. 4 Câu 121 Hành vi nào sau đây bị cấm khi tư vấn pháp luật cho khách hàng? a. Tự ý tiết lộ thông tin của khách hàng khi chưa được sự đồng ý của họ b. Lợi dụng các tình huống bất lợi của khách hàng để tăng thù lao. c. Tất cả các đáp án đều đúng Câu trả lời đúng d. Hướng dẫn khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật. Câu 117 Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về hoạt động tư vấn pháp luật? a. Tư vấn pháp luật là một giai đoạn tố tụng b. Tư vấn pháp luật là một loại dịch vụ pháp lý miễn phí c. Tư vấn pháp luật là một loại dịch vụ pháp lý có tính phí d. Tư vấn pháp luật là một loại dịch vụ pháp lý Câu trả lời đúng Câu 112 Đâu là mục đích của việc nghiên cứu hồ sơ? a. Tất cả các phương án đều đúng b. Soạn hợp đồng dịch vụ tư vấn pháp lý c. Định hướng cho việc tra cứu văn bản quy phạm pháp luật Câu trả lời đúng d. Nắm được yêu cầu của khách hàng Câu 102 Mục đích sử dụng của câu hỏi bổ sung lời khai trong tranh tụng là gì? a. Tất cả các đáp án đều đúng b. Làm rõ hơn các tình tiết của vụ án Câu trả lời đúng c. Chỉ ra sự mâu thuẫn, bất hợp lý trong lời khai của những người được hỏi d. Gợi lại những chi tiết của vụ việc trong trí nhớ của người được hỏi, giúp họ khai báo chính xác Câu 113 Mục đích sử dụng của câu hỏi gợi mở trong tranh tụng là gì? a. Chỉ ra sự mâu thuẫn, bất hợp lý trong lời khai của những người được hỏi b. Tất cả các đáp án đều đúng c. Gợi lại những chi tiết của vụ việc trong trí nhớ của người được hỏi, giúp họ khai báo chính xác Câu trả lời đúng d. Làm rõ hơn các tình tiết của vụ án Câu 113 Mục đích sử dụng của câu hỏi gợi mở trong tranh tụng là gì? Chọn một câu trả lời: a. Chỉ ra sự mâu thuẫn, bất hợp lý trong lời khai của những người được hỏi b. Tất cả các đáp án đều đúng c. Gợi lại những chi tiết của vụ việc trong trí nhớ của người được hỏi, giúp họ khai báo chính xác Câu trả lời đúng d. Làm rõ hơn các tình tiết của vụ án Câu 114 Có mấy hình thức tư vấn pháp luật? a. 3 b. 5 c. 2 d. 4 Câu trả lời không đúng Câu 115 Nội dung nào không phải là vai trò của hoạt động tư vấn pháp luật? a. Giúp cơ quan nhà nước giảm tải việc giải quyết khiếu kiện. b. Giúp người dân hiểu rõ quyền và lợi ích hợp pháp của mình. c. Thay thế hoạt động xét xử của Tòa án Câu trả lời đúng d. Phổ biến, giáo dục pháp luật, định hướng ứng xử của người dân đúng quy định pháp luật Câu 116 Đối với Thẩm phán, hành vi nào sau đây bị cấm khi tranh tụng? a. Tất cả các đáp án đểu đúng b. Hướng dẫn cho bị hại khai báo đúng sự thật c. Tác động để hội thẩm nhân dân quyết định theo mong muốn của mình Câu trả lời đúng d. Không để cho Chánh án can thiệp vào việc giải quyết vụ việc của mình

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KỸ NĂNG NGHỀ LUẬT EL44.001 02 TÍN CHỈ -SOẠN NGÀY 12.08.2025 - THI VẤN ĐÁP

Ghi Chú (Đ) là đáp án

Câu 1

Biện pháp nào là biện pháp giải quyết xung đột hiệu quả nhất trong làm việc nhóm?

a Biện pháp áp đảo

b Biện pháp hợp tác cộng hòa(Đ)

c Biện pháp né tránh

d Biện pháp nhường nhịn

Câu 2

Các bước cần thiết để thực hiện một buổi tư vấn pháp luật cho khách hàng

là gì?

a Hỏi – Trả lời và thảo luận – ra quyết định

b Hỏi – Trả lời

c Nắm bắt thông tin – Thảo luận – Ra quyết định(Đ)

d Thảo Luận – Ra quyết định

Câu 3

Các bước tiến hành nghiên cứu hồ sơ, xác định vụ việc là?

a Đọc sơ bộ; đọc chi tiết; sắp xếp hồ sơ; tóm lược vụ việc; phân tích vụ việc; xác định câu hỏi pháp lý

b Đọc sơ bộ; đọc chi tiết; tóm lược vụ việc; phân tích vụ việc; xác định câu hỏi pháp lý

c Đọc sơ bộ; đọc chi tiết; tóm lược vụ việc; phân tích vụ việc; xác định câu hỏi pháp lý; sắp xếp hồ sơ

d Đọc sơ bộ; sắp xếp hồ sơ; đọc chi tiết; tóm lược vụ việc; phân tích vụ việc; xác định câu hỏi pháp lý(Đ)

Câu 4

Chủ thể nào sau đây không được bào chữa?

a Bào chữa viên nhân dân

Trang 2

b Người đại diện của người bị buộc tội

c Người thân thích của người đang tiến hành tố tụng vụ án(Đ)

d Trợ giúp viên pháp lý (đối tượng bị buộc tội thuộc đối tượng được trợ giúp pháp lý)

Câu 5

Chuẩn mực của cán bộ, công chức, viên chức ngành Tư pháp với bản thân là:

a Hòa đồng, thân thiện, có trách nhiệm

b Hoàn thiện bản thận, tuân theo pháp luật

c Nêu gương cần, kiệm, liêm, chính, thượng tôn pháp luật.(Đ)

d Trách nhiệm, tận tụy, sáng tạo, kỷ cương

Câu 6

Có bao nhiêu kỹ năng ảnh hưởng đến buổi tiếp xúc khách hàng?

a 03

b 04

c 05(Đ)

d 06

Câu 7

Có hai hình thức nhóm đó là

a Nhóm chính thức và nhóm không chính thức(Đ)

b Nhóm chuyên môn và nhóm không chuyên môn

c Nhóm lớn và nhóm nhỏ

d Nhóm ổn định và nhóm tạm thời

Câu 8

Có mấy bước để giải quyết xung đột trong làm việc nhóm?

a 02

b 03

c 04(Đ)

Trang 3

d 05

Câu 9

Đáp án nào sau đây không phải là một trong những chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của thẩm phán?

a Năng lực và sự chuyên cần

b Ra quyết định dựa trên sự thảo luận với các cơ quan có liên quan(Đ)

c Sự đúng mực

d Sự liêm chính

Câu 10

Đáp án nào sau đây không phải là một trong những kỹ năng cơ bản của hoạt động nghề luật?

a Kỹ năng giao tiếp(Đ)

b Kỹ năng làm việc nhóm

c Kỹ năng quản lý thời gian

d Kỹ năng thuyết trình

Câu 11

Đâu KHÔNG phải là kỹ năng giao tiếp phi ngôn ngữ của người thuyết trinh?

a Giao tiếp bằng ánh mắt

b Giao tiếp bằng trang phục

c Giao tiếp qua biểu cảm khuôn mặt

d Không có đáp án nào(Đ)

Câu 12

Đâu là chủ thể tiến hành tố tụng trong các chủ thể sau?

a Bị can

b Cơ quan điều tra(Đ)

c Người bào chữa

d Người làm chứng

Trang 4

Câu 13

Đâu là một ngạch của Thẩm phán?

a Tất cả các phương án đều đúng

b Thẩm phán tòa án nhân dân cấp cao

c Thẩm phán tòa án nhân dân cấp tỉnh

d Thẩm phán tòa án nhân dân tối cao(Đ)

Câu 14

Đâu là nghề luật không có chức danh tư pháp

a Chuyên viên trợ giúp pháp lý

b Hòa giải viên thương mại

c Nhân viên pháp chế doanh nghiệp(Đ)

d Thư ký Tòa án

Câu 15

Đâu là ý nghĩa của việc làm việc theo nhóm?

a Tăng khả năng giao tiếp và sự kết nối giữa các thành viên và người lãnh đạo

b Tăng tính hiệu quả của công việc

c Tạo sự chuyên nghiệp và nâng cao tinh thần trách nhiệm cho từng thành viên

d Tất cả các phương án đều đúng(Đ)

Câu 16

Điểm khác biệt giữa Đạo đức xã hội và Đạo đức nghề luật là gì?

a Đối tượng hướng tới điều chỉnh là những chủ thể đặc biệt trong xã hội và Được pháp điển hóa thành các quy phạm pháp luật(Đ)

b Đối tượng hướng tới điều chỉnh là những chủ thể đặc biệt trong xã hội

c Được pháp điển hóa thành các quy phạm pháp luật

d Là những quy tắc xử sự của con người phù hợp với lợi ích chung của xã hội Câu 17

Điểm khác biệt giữa Nhật ký thông thường và Nhật ký công việc đối với người hành nghề luật là gì?

Trang 5

a Được những người quản lý, người phụ trách đọc và nhận xét(Đ)

b Liệt kê theo thứ tự thời gian sự việc diễn ra

c Phản ánh những công việc đã làm, đã xảy ra hàng ngày

d Tất cả các phương án đều đúng

Câu 18

Điểm khác biệt giữa thuyết trình và diễn thuyết là gì?

a Đề tài diễn thuyết là những lĩnh vực cụ thể của đời sống

b Đề tài diễn thuyết thường là những vẫn đề to lớn, có ảnh hưởng đến nhiều đối tượng trong xã hội(Đ)

c Địa điểm diễn ra diễn thuyết thường nhỏ, hẹp

d Diễn thuyết có người nghe giới hạn về số lượng, xác định về thành phần Câu 19

Giai đoạn nào sau đây KHÔNG thuộc quá trình tranh tụng tại phiên tòa?

a Giai đoạn công bố kết quả tranh tụng

b Giai đoạn kiểm tra chứng cứ, tài liệu về vụ án

c Giai đoạn thu thập tài liêu, chứng cứ(Đ)

d Giai đoạn tranh luận giữa các bên

Câu 20

Hiểu theo nghĩa rộng, tranh tụng gồm những giai đoạn nào?

a Chỉ có xét xử sơ thẩm và Phúc thẩm

b Thụ lý vụ án, chuẩn bị xét xử, xét xử sơ thẩm và phúc thẩm

c Thụ lý vụ án, chuẩn bị xét xử, xét xử sơ thẩm

d Thụ lý vụ án, chuẩn bị xét xử, xét xử sơ thẩm, phúc thẩm và cả giai đoạn giám đốc thẩm, tái thẩm(Đ)

Câu 21

Hình thức tư vấn bằng văn bản thường được áp dụng trong trường hợp nào?

a Khách hàng ở xa, không tiện đến gặp trực tiếp tư vấn(Đ)

Trang 6

b Những vụ việc đơn giản, không cần phải gặp trực tiếp để bàn bạc

c Những vụ việc phức tạp, người tư vấn phải nghiên cứu không tư vấn trực tiếp được ngay

d Những vụ, việc phức tạp một lời không thể nói rõ ràng

Câu 22

Khi nghiên cứu về Nghề luật ở Việt Nam, khẳng định nào sau đây là sai?

a Chấp hành viên có quyền thi hành các bản án và quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

b Hội thẩm nhân dân có vai trò tham gia vào Hội đồng xét xử

c Kiểm sát viên có vai trò buộc tội người có hành vi tội phạm trước Tòa

d Thẩm phán có vai trò xét xử và thi hành bản án(Đ)

Câu 23

Luật sư cần phải làm gì khi khách hàng trình bày lan man, không đúng trọng tâm vụ việc cần giải quyết?

a Chỉ lắng nghe và ghi chép, cố gắng lọc ra những thông tin quan trọng trong lời kể của khách hàng

b Chỉ quan tâm đến những tình tiết quan trọng, không cần để ý đến cảm xúc của khách hàng

c Lắng nghe và nắm bắt được tâm lý của khách hàng, đồng thời đặt ra những câu hỏi định hướng giúp khách hàng trình bày đúng trọng tâm vụ, việc(Đ)

d Ngắt lời khách hàng và yêu cầu họ trình bày ngắn gọn sự việc để đỡ tốn thời gian

Câu 24

Luật sư tiến hành những hoạt động của mình nhằm mục đích nào?

a Bảo vệ lợi ích của khách hàng, hướng dẫn và hỗ trợ khách hàng hoạt động hợp pháp(Đ)

b Hỗ trợ nhà nước quản lý xã hội thông qua hoạt động tư vấn của mình

c Nâng cao ý thức pháp luật của khách hàng

d Tất cả các phương án đều đúng

Câu 25

Trang 7

Lý do nào khiến cho người nghe mất tập trung, chán nản trong quá trình một bài thuyết trình

a Địa điểm diễn ra buổi thuyết trình chật chội, ngột ngạt

b Do bài thuyết trình quá dài, kiến thức quá nhiều

c Do người thuyết trình không thuyết phục được người nghe thông qua lời lẽ của mình

d Tất cả các phương án đều đúng(Đ)

Câu 26

Mục đích chính của buổi gặp mặt, tiếp xúc với khách hàng tìm đến nhờ tư vấn pháp lý là gì?

a Hiểu được mong muốn của Khách hàng và Hình thành quan hệ pháp lý với khách hàng(Đ)

b Hiểu được mong muốn của Khách hàng

c Hình thành quan hệ pháp lý với khách hàng

d Làm quen và nói chuyện với khách hàng

Câu 27

Ngày truyền thống của Viện kiểm sát nhân dân là ngày nào?

a 22/6

b 22/7

c 26/7(Đ)

d 27/6

Câu 28

Nghề nào sau đây là nghề luật ở Việt Nam?

a Nghề chấp hành viên và nghề giảng viên dạy luật(Đ)

b Nghề chấp hành viên

c Nghề giảng viên dạy Luật

d Nghề kinh doanh thiết bị xây dựng

Câu 29

Người nào sau đây được miễn đào tạo nghề luật sư?

Trang 8

a Đã là điều tra viên

b Đã là Thẩm phán(Đ)

c Đã là thẩm tra viên

d Thạc sĩ luật

Câu 30

Nguyên nhân nào là nguyên nhân quan trọng nhất gây lãng phí thời gian?

a Làm việc không có kế hoạch

b Luôn luôn trì hoãn

c Sử dụng điện thoại-internet để giải trí quá nhiều

d Thiếu các ưu tiên và mục tiêu(Đ)

Câu 31

Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc của hoạt động tư vấn pháp luật?

a Nguyên tắc đảm bảo kết quả(Đ)

b Nguyên tắc tránh xung đột lợi ích

c Nguyên tắc trung thực khách quan

d Nguyên tắc tuân thủ pháp luật

Câu 32

Nguyên tắc tránh xung đột lợi ích được hiểu như thế nào?

a Người tư vấn không được tư vấn cho hai khách hàng có cùng lợi ích

b Người tư vấn không được tư vấn cho hai khách hàng mà lợi ích của họ trái ngược nhau(Đ)

c Người tư vấn không được tư vấn cho một nhóm khách hàng mà lợi ích của họ trái ngược nhau

d Người tư vấn không được tư vấn cùng một vấn đề cho nhiều chủ thể cùng một lúc

Câu 33

Nhiệm kỳ đầu của thẩm phán là bao nhiêu năm?

a 2 năm

Trang 9

b 3 năm

c 5 năm(Đ)

d Không phân nhiệm kỳ

Câu 34

Nhóm trưởng cần có kỹ năng nào sau đây?

a Biết lãnh đạo nhóm và sai việc

b Biết nhờ vả người khác

c Biết phân công giao việc phù hợp với khả năng của từng người(Đ)

d Kiểm soát toàn bộ hoạt động của cac thành viên

Câu 35

Tại sao lại phải học cách nói KHÔNG để quản lý thời gian tốt hơn?

a Không nên giúp đỡ người khác quá nhiều, họ sẽ ỷ lại vào bạn

b Nếu không từ chối, bạn sẽ ngập đầu trong một dãy những việc của người khác và không làm được việc của mình(Đ)

c Tất cả các phương án đều đúng

d Vì đây là kỹ năng được nhiều người thành công sử dụng

Câu 36

Thẩm phán phải từ chối không tham gia tố tụng trong trường hợp nào sau đây

a Bị can học cùng trường đại học với thẩm phán

b Tất cả các phương án đều đúng

c Thẩm phán cùng quê với bị can

d Thẩm phán đồng thời là người đại diện, người thân thích của đương sự(Đ) Câu 37

Theo quy định của pháp luật Việt Nam, để hành nghề Luật sư phải thực hiện quy trình nào sau đây?

a Tất cả các đáp án đều đúng

b Tốt nghiệp cử nhân luật – Hoàn thành lớp đào tạo nghiệp vụ Luật sư – Được cấp chứng chỉ hành nghề luật sư

Trang 10

c Tốt nghiệp cử nhân luật – Hoàn thành lớp đào tạo nghiệp vụ Luật sư – Qua

kỳ tập sự tại tổ chức hành nghề luật sư - Được cấp chứng chỉ hành nghề luật sư(Đ)

d Tốt nghiệp thạc sĩ luật – Qua kỳ tập sự tại tổ chức hành nghề luật sư - Được cấp chứng chỉ hành nghề luật sư

Câu 38

Thời gian tối thiểu cần có để trở thành một thẩm phán sơ cấp là?

a 10 năm(Đ)

b 12 năm

c 5 năm

d 7 năm

Câu 39

Trong trường hợp làm việc nhóm, mỗi thành viên đều có ý kiến riêng của mình thi nên giải quyết thế nào?

a Không được ngắt lời của người khác, giữ im lặng và suy nghĩ cách trình bày ý kiến của mình

b Không được ngắt lời người khác, tôn trọng và lắng nghe ý kiến của tất cả mọi người(Đ)

c Phải tranh luận tới cùng để bảo vệ ý kiến của mình

d Tất cả cùng thảo luận cùng một lúc để phân tích từng quan điểm một

Câu 40

Trường hợp nào sau đây bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư?

a Được tuyển dụng, bổ nhiệm làm Cán bộ, công chức(Đ)

b Không gia nhập một Đoàn luật sư nào trong vòng 1 năm từ ngày được cấp Chứng chỉ

c Người ít kinh nghiệm

d Người ra nước ngoài học tập thời gian ngắn

Câu 41

Trường hợp nào sau đây xảy ra xung đột lợi ích?

a Luật sư cùng lúc tư vấn cho ngân hàng vay tiền và người vay tiền(Đ)

Trang 11

b Luật sư cùng tư vấn cho cho bên bán nhà và bên mua máy móc nhập khẩu từ nước ngoài

c Luật sư cùng tư vấn cho hai người có nhu cầu mua nhà ở Khu chung cư X

d Tất cả các phương án đều đúng

Câu 42

Vai trò của Luật sư ở Việt Nam là gì?

a Buộc tội người có hành vi vi phạm pháp luật

b Tất cả các phương án đều đúng

c Tham gia vào hoạt động Tố tụng để bảo vệ quyền lợi của thân chủ(Đ)

d Xét xử các vụ án

Câu 43

Việc thành lập, giải thể Viện kiểm sát nhân dân cấp cao, Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện do cơ quan nào quyết định?

a Chính phủ

b Quốc hội

c Ủy ban thường vụ Quốc hội(Đ)

d Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Ngày đăng: 12/08/2025, 14:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w