1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Slide bài giảng về Định khoản kế toán kèm lời giải chi tiết

39 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Slide bài giảng về Định khoản kế toán kèm lời giải chi tiết
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế Toán Tài Chính
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 54,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bài Tập Kế Toán Tài Chính

Câu Hỏi và Lời Giải Chi Tiết

Ngày 9 tháng 8 năm 2025

Trang 2

Phần 1: Câu Hỏi

Trang 3

Bài 1: Nhập Khẩu Máy Móc Thiết Bị

Yêu cầu: Tính giá trị máy móc nhập khẩu, định khoản, và xử lý vì

không phản ánh trên BCTC năm N

Dữ liệu:

• Giá CIF: 10.000 USD; Thuế NK 10%, TTĐB 30%, GTGT 10%

• Chi phí vận chuyển, bến bãi: 20.000 USD

• Vay dài hạn 20.000 USD (1/6/N, tỷ giá 16.500 VNĐ/USD), trả

tiền 5/6/N

• Hàng về 1/7/N, tỷ giá hải quan 18.000 VNĐ/USD

Trang 4

Bài 2: Thuê Tài Sản

Yêu cầu: Xử lý kế toán thuê tài sản, không phản ánh trên BCTC năm N.

Dữ liệu:

• Giá trị thuê: 300 triệu VNĐ, thời gian hữu ích: 10 năm

Trang 5

Bài 3: Dự Phòng Giảm Giá Hàng Tồn Kho

Yêu cầu: Tính dự phòng giảm giá hàng tồn kho, định khoản, và xử lý vì

không phản ánh trên BCTC năm N

Dữ liệu:

• Số dư dự phòng năm N-1: 100 triệu VNĐ (C, D)

• Tồn kho đầu năm: 0

• Mặt hàng A: 1.000 đv, giá trị 5 đ/đv, giá bán 4 đ/đv, chi phí bánthêm 1 đ/đv

• Mặt hàng B: 2.500 đv, giá trị 7 đ/đv, giá bán 10 đ/đv, chi phí bán

Trang 7

Bài 5: Dự Phòng Giảm Giá Hàng Tồn Kho

Yêu cầu: Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho, định khoản.

Dữ liệu:

• Nguyên liệu B: Giá gốc 1.000.000.000 VNĐ, giá trị thuần

95.000.000 VNĐ

• Sản phẩm C: Giá gốc 200.000.000 VNĐ, giá bán 220.000.000 VNĐ,chi phí bán 5.000.000 VNĐ

• Hàng hóa D: Giá gốc 50.000.000 VNĐ, giá bán 44.000.000 VNĐ,chi phí bán 1.000.000 VNĐ

Trang 8

Bài 6: Cải Tạo Dây Chuyền Công Nghệ

Yêu cầu: Định khoản cải tạo dây chuyền.

Trang 9

Bài 7: Mua Thiết Bị Sản Xuất

Yêu cầu: Định khoản mua thiết bị.

Dữ liệu:

• Nguyên giá: 10.000.000 VNĐ, thời gian hữu ích: 5 năm

Trang 10

Bài 8: Cải Tạo Máy Móc

Yêu cầu: Tính khấu hao, định khoản.

Dữ liệu:

• Nguyên giá: 200.000.000 VNĐ, thời gian hữu ích: 10 năm

• Cải tạo 12/2006: 20.000.000 VNĐ, thời gian hữu ích thêm 4 năm

• Phương pháp khấu hao: Đường thẳng

Trang 11

Bài 9: Trao Đổi Tài Sản

Yêu cầu: Định khoản trao đổi ô tô lấy cần cẩu.

Trang 12

Bài 10: Đầu Tư Bất Động Sản

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ liên quan đến BĐS đầu tư.

• Bán tòa nhà 12-T8 (30/3/N): 150.000.000.000 VNĐ, chi phí cải

tạo 65.000.000 VNĐ, nguyên giá 900.000.000 VNĐ, hao mòn

7.500.000 VNĐ

Trang 13

Bài 11: Thuê Tài Chính

Yêu cầu: Định khoản thuê tài chính.

Trang 14

• Tiền lương: 120.000.000 VNĐ (A: 5/sp, B: 2/sp).

• TSCĐ: 600.000.000 VNĐ, 5 năm, công suất 500 A + 400 B

• Hoàn thành: 450 A, 500 B; Hỏng: 100 A; Dở dang: 150 A (60%),

200 B (80%)

Trang 15

Bài 13: Bảng Cân Đối Kế Toán

Yêu cầu: Lập BCTC, định khoản.

Dữ liệu:

• Số dư đầu kỳ: Tiền mặt 200 triệu, HTK 1.500 triệu, dự phòng 100triệu, v.v

• Nghiệp vụ: Mua USD, bán hàng, đầu tư liên kết, gửi tiền

• Tỷ giá cuối kỳ: 18.000 VNĐ/USD

Trang 17

Bài 15: Kế Toán Ngoại Tệ

Yêu cầu: Nhận xét hạch toán ngoại tệ.

Dữ liệu:

• Ghi sổ ngoại tệ theo loại, quy đổi cuối năm

• Bán hàng 5.000 USD, thuế GTGT 500 USD, hạch toán sai

Trang 19

Bài 27-28: Cổ Phiếu

Yêu cầu: Hạch toán mua, bán cổ phiếu, cổ tức, dự phòng.

Dữ liệu:

• Mua 12.000 CP, giá 35.000 đ/CP, chi phí 3.000 đ/CP

• Cuối năm: Giá thị trường 25.000 đ/CP, cổ tức 20% (50% CP, 50%tiền)

• Bán 1/4 (N+1), giá 25.000 đ/CP; Bán toàn bộ, giá 40.000 đ/CP

Trang 20

Bài 29: Báo Cáo Tài Chính

Yêu cầu: Lập BCTC, định khoản.

Dữ liệu:

• Số dư đầu kỳ: Tiền mặt ngoại tệ 750 triệu (50.000 USD), CP 500triệu, v.v

• Nghiệp vụ: Thu nợ, bán hàng, mua hàng, bán CP

• Tỷ giá cuối kỳ: 19.000 VNĐ/USD

Trang 21

Phần 2: Lời Giải

Trang 22

Bài 1: Lời Giải

• Chi phí vận chuyển: 20.000 USD × 18.000 = 360.000.000 VNĐ

Trang 23

Bài 2: Lời Giải

Trang 24

Bài 3: Lời Giải

1 Tính dự phòng:

• Mặt hàng A: Giá trị thuần = 4 - 1 = 3 đ/đv; Giá trị ghi sổ 5 đ/đv;

Dự phòng = 1.000 × (5 - 3) = 2.000.000 VNĐ

• Mặt hàng B: Giá trị thuần = 10 - 5 = 5 đ/đv; Giá trị ghi sổ 7 đ/đv;

Dự phòng = 0 (giá trị thuần > giá trị ghi sổ)

Trang 25

Bài 4: Lời Giải

Trang 26

Bài 5: Lời Giải

Trang 27

Bài 6: Lời Giải

1 Định khoản cải tạo:

• Nguyên giá mới: 1.000.000.000 + 160.000.000 = 1.160.000.000

Trang 28

Bài 7: Lời Giải

1 Định khoản mua thiết bị:

• Nợ TK 211 10.000.000; Có TK 111/112 10.000.000

• Khấu hao: 10.000.000 ÷ 5 = 2.000.000 VNĐ/năm

• Định khoản khấu hao: Nợ TK 627/642 2.000.000; Có TK 214

2.000.000

Trang 29

Bài 8: Lời Giải

1 Tính khấu hao:

• Trước cải tạo: 200.000.000 ÷ 10 = 20.000.000 VNĐ/năm

• Khấu hao lũy kế (2006): 20.000.000 × 10 = 200.000.000 VNĐ (giả

sử hết thời gian)

• Cải tạo: Nguyên giá mới = 200.000.000 + 20.000.000 =

220.000.000 VNĐ

• Thời gian hữu ích mới: 4 năm

• Khấu hao mới: 220.000.000 ÷ 4 = 55.000.000 VNĐ/năm

2 Định khoản:

Trang 30

Bài 9: Lời Giải

1 Định khoản trao đổi:

• Ô tô: Giá trị còn lại = 500.000.000 - 400.000.000 = 100.000.000VNĐ

• Giá trao đổi ô tô: 180.000.000 + 10% GTGT = 198.000.000 VNĐ

Trang 31

Bài 10: Lời Giải

1 Mua tòa nhà (15/1/N):

• Giá trị hiện tại: 132.000.000.000 VNĐ

• Lãi trả chậm: 150.000.000.000 - 132.000.000.000 = 18.000.000.000VNĐ

Trang 32

Bài 11: Lời Giải

• Khấu hao: 252.470.000 ÷ 5 = 50.494.000 VNĐ/năm

• Định khoản khấu hao: Nợ TK 627/642 50.494.000; Có TK 214

50.494.000

Trang 33

Bài 12: Lời Giải

Trang 34

Bài 13: Lời Giải

Trang 35

Bài 14: Lời Giải

Trang 37

Bài 16-26: Nhận Xét

Nhận xét:

• Bài 16: Hạch toán đúng, nhưng sổ quỹ có lỗi (thiếu số dư, sai TK)

• Bài 26: TK 344 sai (phải là 338), cần điều chỉnh

• Đề nghị sửa sổ quỹ, kiểm tra chứng từ

Trang 38

Bài 27-28: Lời Giải

Trang 39

Bài 29: Lời Giải

Ngày đăng: 09/08/2025, 16:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm