Bài 1: Tính Giá Thành Sản Phẩm M• Đánh giá sản phẩm dở dang bằng phương pháp phù hợp.. • Tính giá thành sản phẩm theo khoản mục, đầu kỳ không có sản phẩm dở dang.. • Phản ánh tình hình t
Trang 1Bài Tập Tính Giá Thành Sản Xuất
Câu Hỏi và Lời Giải Chi Tiết
Ngày 9 tháng 8 năm 2025
1
Trang 2Phần 1: Câu Hỏi
Trang 3Bài 1: Tính Giá Thành Sản Phẩm M
• Đánh giá sản phẩm dở dang bằng phương pháp phù hợp
• Tính giá thành sản phẩm theo khoản mục, đầu kỳ không có sản
phẩm dở dang
• Định khoản các bút toán liên quan
• Phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản
Dữ liệu:
• NVL chính: 115.000; NVL phụ: 16.340 (sản xuất) + 500 (phân
xưởng)
• Tiền lương CN trực tiếp: 59.983; Quản lý phân xưởng: 5.000
• Kinh phí công đoàn, BHXH, BHYT theo quy định
• Điện (bao gồm 10% thuế): 8.800; Khấu hao TSCĐ: 6.512,5
• Hoàn thành: 1.000 sp; Dở dang: 150 sp (60%); Hỏng: 100 sp (giáthực tế)
• Dở dang đầu kỳ: NVL chính 10.000; NVL phụ 1.034; NCTT 5.018;SXC 2.004,5
• Xử lý sp hỏng: Phế liệu 3.000; Bồi thường 5.000; Còn lại chi phí
khác
2
Trang 4Bài 2: Doanh Nghiệp A Sản Xuất A và B
• Đánh giá sản phẩm dở dang bằng phương pháp phù hợp
• Tính giá thành sản phẩm theo khoản mục, đầu kỳ không dở dang
• Định khoản các bút toán liên quan
• Phản ánh vào sơ đồ tài khoản
Dữ liệu:
• NVL chính: 250.000 (A: 10/sp, B: 6/sp); NVL phụ: 50.000 (A:
2/sp, B: 1/sp)
• Tiền lương: 120.000 (A: 5/sp, B: 2/sp)
• TSCĐ: 600.000, 5 năm, công suất 500 A + 400 B
• Hoàn thành: 450 A, 500 B; Hỏng: 100 A (bồi thường toàn bộ); Dởdang: 150 A (60%), 200 B (80%)
3
Trang 5Bài 3.1: Công Ty TM Sản Xuất A và B
• Dở dang cuối kỳ: 35.000
4
Trang 6Bài 3.2: Hai Đơn Hàng (50 A, 100 B)
Trang 7Bài 4: Sản Phẩm N (Quy Trình Hai Bước)
• Bước 2: 890 N hoàn thành, 40 dở dang (50%)
• Chi phí: Bước 1 (121.381.500), Bước 2 (52.962.000)
6
Trang 8Bài 5: Sản Phẩm N với Sản Phẩm Hỏng
• Tính giá thành N bằng phương pháp phù hợp
Dữ liệu:
• Bước 1: 900 bán thành phẩm A, 30 hỏng, 70 dở dang (10%)
• Bước 2: 860 N hoàn thành, 40 dở dang (50%)
• Chi phí: Bước 1 (121.381.500), Bước 2 (53.064.000)
• Sp hỏng: Phế liệu 700; Thu hồi 1.035; Chi phí khác 2.000
7
Trang 9Phần 2: Lời Giải
Trang 10Bài 1: Đánh Giá Dở Dang
1 Đánh giá sản phẩm dở dang (Phương pháp sản phẩm hoàn
• Chi phí/sp tương đương: 241.191,7 ÷ 1.190 = 202,682
• Chi phí dở dang: 90 × 202,682 = 18.241,38
8
Trang 13Bài 1: Sơ Đồ Tài Khoản
4 Sơ đồ tài khoản:
Trang 14Bài 2: Đánh Giá Dở Dang
1 Đánh giá sản phẩm dở dang (Phương pháp sản phẩm hoàn
Trang 15• Dở dang A: 90 × 146,3 = 13.167; Dở dang B: 160 × 91,41 =
14.626
• Sp hỏng A: 100 × 146,3 = 14.630 (bồi thường toàn bộ)
Giá thành theo khoản mục:
Trang 16Bài 2: Định Khoản
3 Bút toán:
• Xuất NVL chính: Nợ TK SXC 250.000; Có TK NVL 250.000
• Xuất NVL phụ: Nợ TK SXC 50.000; Có TK NVL 50.000
• Tiền lương: Nợ TK SXC 120.000; Có TK Phải trả CNV 120.000
• Khấu hao: Nợ TK CPSXC 120.000; Có TK Khấu hao TSCĐ
Trang 17Bài 2: Sơ Đồ Tài Khoản
4 Sơ đồ tài khoản:
Trang 18Bài 3.1: Lời Giải - Trường Hợp 1
Trường hợp 1 (Hệ số quy đổi):
• Sp tương đương: A (1.000 × 1,2) = 1.200; B (500 × 1,6) = 800
• Tổng chi phí: 30.000 + 350.000 + 50.000 + 30.000 = 460.000
• Dở dang cuối kỳ: 35.000
• Chi phí phân bổ: 460.000 - 35.000 = 425 immersiveTranslate000
• Chi phí/sp tương đương: 425.000 ÷ (1.200 + 800) = 212,5
Trang 19Bài 3.1: Lời Giải - Trường Hợp 2
Trường hợp 2 (Định mức):
• Tổng giá thành định mức: (1.000 × 200) + (500 × 400) = 200.000+ 200.000 = 400.000
• Tổng chi phí thực tế: 460.000 - 35.000 = 425.000
• Chênh lệch: 425.000 - 400.000 = 25.000 (bất lợi)
• Giá thành đơn vị: A = 200; B = 400 (theo định mức)
• Phân bổ chênh lệch (theo tỷ lệ giá thành): A (200.000/400.000 ×25.000) = 12.500; B = 12.500
• Giá thành thực tế: A = 200 + 12.500/1.000 = 212,5; B = 400 +12.500/500 = 425
17
Trang 20Bài 3.2: Lời Giải
1 Giá thành đơn 2 (100 B):
• Tổng chi phí: 245.000 + 42.000 + 12.000 (Đầu kỳ) + 325.000 +54.200 + 13.500 (Phát sinh) = 691.700
Khấu hao
• Kết chuyển: Nợ TK Thành phẩm 691.700; Có TK SXC 691.700 18
Trang 22Bài 4: Không Tính Giá Thành Bán Thành Phẩm A
Trang 23Bài 5: Giá Thành Sản Phẩm N
1 Giá thành N (Có sp hỏng, phương pháp phân bước):
• Bước 1: Sp tương đương = 900 + 30 + 70 × 10% = 937
Trang 24Bài 5: Định Khoản và Sơ Đồ Tài Khoản