Các câu hỏi ôn tập sử dụng thuốc trong điều trị (giáo trình)
Trang 1SỬ DỤNG THUỐC TRONG ĐIỀU TRỊ 2
RL tuyến giáp và tuyến cận giáp 471
Thoái hóa khớp - thầy Đông 534
Loãng xương 559
Viêm phổi 610
Nhiễm trùng tiết niệu - thầy Đông 641
6 Huyêt khối - thầy Dũng 257
RL tuyến giáp và tuyến cận giáp
' Khối u do tâng tiết TSH Viêm tuyến giáp bán cắp (de Quervain)
Đề kháng Tạ có chọn lọc ở tuyến yên Viêm tuyến giáp không đau
Bệnh Graves (do kháng thế TRAb) Bướu giáp buồng trứng
Bệnh lý u nguyên bảo nuôi (do hormon hCG) | Carcinoma giáp thể nang di căn
Bệnh tự miễn ở tuyến giáp Bd sung hormon giáp từ bên ngoài
Bướu giáp độc tự hoạt Thuốc chửa hormon tuyến giáp hoặc iod
¡ Bướu giáp độc đa nhận ' Thực phẩm chứa hormon giáp
Pp đo khả năng hấp thụ iod phóng xạ - RAIU
thể giúp xác định căn nguyên của nhiễm độc giáp Đôi với người khỏe mạnh, giá trị
RAIU sau 24 giờ nằm trong khoảng 10% đến 30% Giá trị RAIU tăng cao gợi ý tuyến
giáp sản xuất quá mức hormon giáp như trong cường giáp; giá trị RAIU thấp cho biết nông độ hormon giáp cao không phải do sản xuất quá mức mà do nguyên nhân khác như viêm tuyến giáp hoặc dùng thuốc chứa hormon tuyến giáp (Bảng 17.2) Bệnh Graves là nguyên nhân phô biến nhất gây cường giáp, trong khi đó nhiễm độc giáp ở người cao tudi thường do bướu giáp độc tự hoạt hoặc bướu giáp đa nhân
Thuốc/chế phắm lâm giảm hấp thu levothyroxin: thuốc ức chế bom proton,
thuốc kháng histamin Hạ, cholostyramin, sucralfat, các muối kim loại hóa trị cao
(như calci carbonat, nhôm hydroxid, sắt sulfat), thực phẩm bổ sung chất xơ,
thực phẩm chứa đậu nảnh và cà phê đặc
Tương tác khác: rifampicin, carbamazepin, phenytoin lam tăng thải trừ _levothyroxin; amiodaron, tình trạng thiếu hụt selen làm giảm chuyển hóa
Trang 2Điễu chỉnh liễu levothyroxin chủ yêu dựa vào
khoảng bình thưởng 0,5-4,5 mlU/L
Cả nồng độ TSH và T„ đều được sử dụng để theo dõi trị liệu và nên kiểm tra
hai giả trị này mỗi 6 tuần cho đến khi đạt được bình giáp
Liều levothyroxin cần phải tăng trong những trường hợp sau: phụ nữ có thai,
phụ nữ sau mãn kinh, thuốc cảm ứng men gan (như rifampicin, phenobarbital,
phenytoin, carbamazepin), một số bệnh lý như hội chứng thận hư
Lý do phổ biến nhất của điều trị không hiệu quả là do bệnh nhân kém tuân thủ
A Nông độ Ta tự do trong máu tăng cao
B Nỗng độ TSH trong máu thường giảm
3 Bệnh nào sao đây có thẻ dẫn đến biểu hiện suy giáp?
A Bệnh Graves (hay bệnh Basedow)
8 Bệnh Hashimoto
C Bệnh u nguyên bảo nuôi
D Bệnh viêm tuyến giáp de Quervain
3 Trường hợp nào sau đây, điều trị bằng thuốc
chỉnh?
A Phụ nữ có thai có bệnh Graves
š sơ sinh có mẹ bị bệnh Graves lúc mang thai
có bướu giáp đa nhân
D Bệnh nhân cao tuổi bị bão giáp có bệnh tim đi kèm
3 Bệnh nhân nữ 2§ t được chẩn đoán cường giáp do bệnh Graves
Thuốc nào nên được lựa chọn để khởi đầu điều trị?
A Propylthiouracil
B, Methimazol
C Carbimazol
D Atenolol
5 Digu nào sau đây đúng khi nói về thuốc kháng giáp?
À Propylthiouracil có thể sử dụng một lần trong ngày
B Methimazol có độc tính trên can nghiêm trọng nên ít được sử dụng
€ Đau khớp và hội chứng giống lupus chỉ xảy ra véi propylthiouracil
Ð, Kiểm tra công thức máu toàn phần trước khi dùng thuốc kháng giáp
lg giáp KHÔNG phải là lựa chon
Trang 3
nào sau đây đúng khi nói về levothyroxin?
6 cầu trúc tương tự hormon T3 của tuyến giáp và tác dụng kéo dài
Ö Liễu 1,7 meg/kg/ngày cho tất cả bệnh nhân cần điều trị tuyến giáp
©: Cần dùng cho bệnh nhân cường giáp điều trị thành công với iod phóng xạ
š le 'Ngưng sử dụng trong tình trạng cấp tính hôn mê phủ niêm
ˆ lệnh nhân nam 72 tuổi, 50 kg, được chẩn đoán bệnh Hashimoto (nồng độ TSH 11,8 TNÙT [khoảng bình thường: 0,5-4,5 ng/dL], nỗng độ {Ts 0,21 ng⁄dL [khoảng bình
‘Suing: 0.7.1.9 ng/dL) Bệnh nhân có tiễn sử tăng huyết áp và được nong mạch vành
SEN đây 2 năm, Lựa chọn hướng điều trị phủ hợp cho bệnh nhân này:
A Bit đầu điều trị bằng levothyroxin với liều 25 mcg mỗi ngày
đầu điều trị bằng liothyronin với li điều trị bằng liothyronin vi
`" h nhân
k
A Tân suất mắc bệnh tăng theo độ tuổi
B Các khớp bị ảnh hưởng thưởng đối xứng
€ Thoái hóa khớp nguyên phát phổ biến hơn thứ phát
éu hơn nam
2, Đặc điểm nào sau đây về các xét nghiệm cận lâm sảng trong chắn đoán bệnh thoái
hóa khớp là KHÔNG DUNG?
A Những thay đổi trên phim chụp thường không được phát hiện ở giai đoạn sớm
B Xét nghiệm sinh hóa có thẻ hữu ích để loại trừ bệnh lý khác
C Xét nghiệm tốc độ lắng máu ESR không có gỉ đặc biệt trong thoái hóa khớp
D Số lượng bạch cầu thường lớn hơn 1,5 x 10” /mmÌ (hay 1,5 x 10°/L)
3 Các hiệp hội về khớp trên thể giới đều khuyến cáo biện pháp điều trị khong ding thuốc bao gồm vận động cơ thể vì các lý do sau đây, NGOẠI TRỪ:
A Tế bảo sụn có nhiều mạch máu
B Các tế bào sụn chủ yêu lấy chất đỉnh dưỡng từ dịch khớp
C Khi vận động các khớp, chất đình dường sẽ được cung cắp cho sụn
D Vận động lảm tăng sức mạnh cơ hỗ trợ khớp
B Calci cacbonat
€ Calei acetat
D Caleitriol
+ Câu 2: B; Câu 3: C; Câu 4: 4; Câu Š: D, Câu 6: C; Câu 7: 4l: Cấu Ÿ: G
Cáu 9: D, Câu 10: D.
Trang 4D.Cao chiết từ quả bơ vả đâu nành không xà phờ
Unsaponifiables ~ ASU) cé tic dung tre ché sin xuat yi
prostaglandin E> tir t bao sụn
'Ca lâm sảng sau dùng để trả lời cho cầu hỏi 8, 9 và 10:
Bệnh nhân P nam, 56 tuổi cao 1.65 m, nặng 85 kg, đến khám vỉ cảm thấy đau khớp háng bên trái và vả nhức gối phải Công việc của bệnh nhân là bốc vác cho công ty vận
tải đã được hơn 5 năm Bệnh nhân từng là vận động viên thể thao và đã điều trị chắn
thương đầu gỗi cách đây hơn 20 năm Sau khi thăm khám vả thực hiện xét nghiệm bác
sĩ chấn đoán bệnh nhân bị thoái hóa khớp hông trái và khớp gối phải
8, Yếu tổ nào sau đây của bệnh nhân P KHÔNG là yếu tổ nguy cơ của thoái hóa khớp?
A Nam gigi
B 56 tu
C Thừa cân
D Nhân viên bốc vác
9 Theo khuyến cáo ACR 2019, biện pháp không dùng thuốc nảo sau đây KHÔNG hữu
ích cho bệnh nhân P.?
A Giảm cân
B Dai hé trợ gối
C Châm cứu
D Sap nóng
10 Biết rằng P có tiễn sử xuất huyết dạ dày cách đây 1 tháng và đang được điều trị Ngoài ra, P không có tién sử dị ứng thuốc Thuốc nào sau đây phù hợp nhất với
nhân P bên cạnh paracetamol?
A Duloxetin
B Naproxen kết hợp pantoprazol
C Diclofenac dang béi
D Triameinolon tiêm trong khớp
B Acid hyaluronic
C Proparacetamol
D Cau A va B dang
King biểu nào sau đây về nhóm thuốc có tác động chậm SYSADOA là KHÔNG
?
A Glucosamin sulfat dang tinh thé (crystalline) có hiệu quả điều trị thoải hóa khớp
B Chondroitin véi liéu 800 mg/ngiy hoàn toàn không cải thiện các triệu chứng thoái
hóa khớp
€ Diacerein ức chế yếu tố viêm interleukin- LỆ và giảm metalloproteinase
héa (Avocado Soy viêm IL-§ và
Ð; Câu 6: E; Câu 7: ; Cân 8: A:
Trang 5LOÃNG XƯƠNG
1 Tỉnh trạng nảo sau đây mô tả bệnh loãng xương?
A Tăng cường phân chia tế bảo nguyên sinh xương
B Do sự giảm hoạt động của tế bảo húy xương
C Tăng tỷ trọng xương
D Tổn hại các vi cau trúc của bộ xương
2 Chẵn đoán nào thường sử dụng nhất trong chắn đoán loãng xương”
A DXA (dual-energy X-ray absorptiometry)
B BMDtm (bone mineral density testing machine)
C QUS (Quantitative ultrasound)
D Xét nghi¢m mau
3 Phát biểu nào là KHÔNG ĐỨNG về tiêu chuẩn đánh giá loãng xương?”
A Thiếu xương (øsfeopenia) khi -2.5 SD < T-score < -1 SD
B Loãng xương nặng (severe osteoporosis) khi T-score < -2,5 SD
C Binh thuéng khi T-score > -1 SD
D Loaing xuong (osteoporosis) khi T-score < -2,5 SD
4 Nhóm thuốc nào sau đây làm tăng nguy cơ gây loãng xương (nêu dùng từ 3 tháng trở lên)?
A Beta blocker
B Benzodiazepin
C Corticosteroid
D Uc ché men chuyén
5 Ở phụ nữ, yếu tổ nảo sau đây là yếu tổ nguy cơ của loãng xương?
A Mãn kinh sớm (< 45 tuổi)
B Mãn kinh muộn (> 52 tuổi)
C Sử dụng liệu pháp bỏ sung estrogen
D BMI > 19 kg/m?
6 Thuốc nao sau day c6 tac dung ire che RANKL?
A Alendronat
B Denosumab
C Teriparatid
D Raloxifen
7 Điều nào KHÔNG ĐỨNG khi hướng dẫn bệnh nhân sử dụng alendronat?
A Uống thuốc ít nhất nửa giờ trước khi ăn sáng
B Uống thuốc với một ly nước day, không uống với sữa
C Đứng hay đi ít nhất 30 phút sau khi dùng thuốc
D Uống thuốc với viên bổ sung calci mỗi sáng
§ Giải pháp dùng thuốc nào cần phải lựa chọn cho bệnh nhân nam 65 tuổi, nguy cơ gãy xương FRAX là 20%?
A Teriparatid va calcitonin
B Teriparatide va strontium
C Calci - vitamin D va bisphosphonat
D Calci - vitamin D va raloxifen
Trang 6VIÊM PHỔI
1 Sự phân loại viêm phối cộng đồng (điển hình/không điển hình) được căn cứ vào yeu
tố nảo sau đây?
A Triệu chứng lãm sảng
B Kết quả xét nghiệm sinh hoá
C Kết quả xét nghiệm huyết học
D Vị khuẩn gây bệnh
2 Các vi khuẩn sau thường gặp trong viêm phối cộng đồng, NGOẠI TRỪ:
A Streptococcus pneumoniae
B Haemophilus influenza
C Moraxella catarrhalis
D Proteus mirabilis
3 Tiéu chuan chinh cia quyét on điều trị tại khoa ICU trên bệnh nhân viêm phối cộng đồng (theo ATS/IDSA) bao ôm yếu tố nào sau day?
A Shock nhiễm khuẩn cần dùng thuốc vận mạch
B Hạ huyết áp cần hỏi sức bù dịch
C Lẫn lộn, mắt định hướng
D Thâm nhiễm nhiều thuỷ phôi
4 Kháng sinh điều trị theo kinh nghiệm trong viê
được vi khuẩn nảo sau đây?
A Staphylococcus aureus khang methicillin
B Streptococcus pneumoniae
C Klebsiella spp
D Bacteroides fragilis
m phối cộng đồng cần phải bao phủ
Trang 75, Kháng sinh quinolon nào sau đây được khuyển cáo trong điều trị viêm phổi do vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa?
A Trovafloxacin
B Moxifloxacin
C Ofloxacin
D Ciprofloxacin
6 Vi khuẩn nảo sau đây là tác nhân thường gặp trong viêm phổi bệnh viện (HAP) khởi phát muộn?
A Staphylococcus aureus nhay methicillin (MSSA)
B Chlamydophila pneumoniae
C Klebsiella tiét ESBL
D Pneumocystis carinii
7 Trong hướng dẫn điều trị HAP, sau khi điều tị theo kinh nghiệm và bệnh nhân không
cải thiện trên lâm sảng sau 48-72 giờ, kết quả cấy vi khuẩn âm tính, cần phải xem xét
các nguyên nhân sau, NGOẠI TRỪ:
A Tác nhân gây bệnh không phải là vi khuẩn
B Kháng sinh đang sử dụng không đúng hoặc không đủ
C Bệnh nhân có biển chứng khác
D Nhiễm khuẩn ở vị trí khác
8 Trên bệnh nhân HAP không thở máy, không có nguy cơ nhiễm vi khuẩn đa kháng thuốc và không có nguy cơ tử vong cao, nên lựa chọn kháng sinh nao sau đây?
A Ceftazidim IV + vancomycin IV
B Meropenem + levofloxacin IV
C Ceftriaxone IV
D Levofloxacin IV
9 Theo hướng dẫn của IDSA/ATS, trên bệnh nhân HAP, nên quyết định thời diém
đừng kháng sinh dựa vào:
A Giá trị procalcilonin
B Giá trị C-reactive protein
€ Giá trị procalcitonin kết hợp các tiêu chí lâm sing
D Kết quả X-quang
10 Bệnh nhân A, viêm phổi bệnh viện với tác nhân gây bệnh xác định trong mẫu dim
|i Staphylococcus aureus khang methicillin (MRSA), eGFR = 35 mL/phiv/1,731
chọn nào sau đây phù hợp cho bệnh nhân này?
A Vancomycin, khéng cin higu chinh liều theo chức năng thận
B Linezolid, không cần hiệu chỉnh liễu theo chức năng thận
.€ Amikacin, hiệu chỉnh liễu theo chức năng thận
D Oxaeilin, hiệu chỉnh liễu theo chức năng thận
Trang 8
DAP AN - Sổ Dưới 2 sử hoan
Cau 1: D: Cau 2: D: Cau 3: A: Cau 4: B: Cau 5: D; Cau 6: C; Cau 7: B; Cau 8: D;
Cau 9: C: Cau 10: B
NHIEM TRUNG TIET NIEU
2
4
3
Đối tượng nào sau đây có ít nguy cơ bị nhiễm trùng đường tiêu nhất?
A Nam giới, trẻ tuổi
H Nam giới, trung niên
C Nữ giới, trẻ tuôi
D Nữ giới, trung niên
Vi khuan gay bénh thưởng gặp trong viêm bàng quang cắp là?
A E coli
p Klebsiella spp
C.MRSA
D MSSA
piu nao sau diy KHONG phải là yêu tổ nguy cơ NTDT?
A Tránh thai bằng chất diệt tỉnh trùng
B Mãn kinh
C Phì đại tuyến tiền liệt
Phát biểu nảo sau đây về xét nghiệm nitrit trong nước tiểu là KHÔNG ĐÚNG?
A Ket quả đương tính khi nhiễm E coli
ñ Kết quả âm tính giả khi pH nước tiểu thấp
C Kết quả âm tính giả khi nhiễm ví khuẩn gram dương
D_Kết quả dương tính giả khi nhiễm Pseudomonas
Trang 9B Bệnh nhân nữ, S§ tuổi, kết quả cẩy nước tiểu 6 thẳng trưởc có Vì khuẩn gram (-)
đa khẳng - Sask bS5Scg
C Bệnh nhắn nam, 37 tuổi, đã dùng levofloxacin § thắng trước đẻ điều trị viêm
tuyển tiễn liệt
9 Trong điều trị nhiễm trùng đường tiểu phức tạp, nội trủ cho bệnh nhân Không có yêu
tô nguy cơ nhiềm vĩ khuẩn gram (-) đa khẳng lựa chọn khẳng sinh kinh nghiệm nào sau đây KHÔNG được ưu tiên?
A Piperacillin tazobactam
B Donpenem
C Ciprofloxacin
D Ceftriaxen
10 Trong điều trị nhiềm trùng đường tiểu phức tạp, ngoại trú cho bệnh nhân không có
yếu tổ nguy cơ nhiềm vi khuẩn gram (-) đa Kháng và tỷ lệ đề khẳng của £ coli với
quinolon trong cộng đồng là 1594, lựa chọn khẳng sinh kinh nghiệm nảo sau đảy được
ưu tiền?
A Ceftriaxon (IV) 1 liéu, sau dé ciprofloxacin (PO)
B Ciprofloxacin 0.5 g x 2 lin’ngay (PO)
C Ciprofloxacin 1 g đạng ER x 1 lằn ngày (PO)
D Levofloxacin 0,75 ¢ x 1 lần 'ngày (PO)
DAP AN
Cau 1: A: Cau 2: A; Cau 3: D: Cau 4: D: Cau 5: A Cau 6: C: Cau 7: D: Cau 8: A: Cite 9B Ce TO as
HUYET KHOI
Trang 101 Bệnh nhân N nữ, 36 tuổi nhập viện vĩ sưng đau chân phải Ñ được chấn đoán huyết
khổi tĩnh mạch sâu Khí khai thác thông tỉn bệnh nhân, N cho biết thường hay uống rượu
mỗi tuần với bạn, hút thuốc lá 1 gỏi/ngày N có khai dùng thuốc ngừa thai Marvelon®
thường xuyên và từng sử dụng ma tiy (heroin) vai lin với bạn Dựa vào thông tìn đã biết, yếu tổ nào được xem là yếu tổ nguy cơ chính của HKTM ở bệnh nhân này? A Giới tính nữ
B Uống rượu và hút thuốc lá
.C Dùng thuốc ngừa thai
D Từng sử dụng heroin
2 Yếu tố sau đây là yếu tố nguy cơ của huyết khối tĩnh mạch sâu, NGOẠI TRỪ?
A Béo phi
B Mới phẫu thuật
C Vận động mạnh
D Sử dụng thuốc ngừa thai
3 Phát biểu nào sau đây liên quan đến các heparin trọng lượng phân tử thấp (LMWHs)
là đúng?
A Giống hệt với UFH nhưng có hiệu lực cao hơn
B Là một hỗn hợp không đồng nhất về trọng lượng và chiều dai phân tử
€ Là chất ức chế thrombin mạnh hơn heparin không phân đoạn
D Được hấp thu kém sau khi tiềm dưới da
4 Thuốc nào sau đây có thể gây ra tình trạng giảm tiểu cầu cao nhất?
A.UFH
B Warfarin
€ Alteplase
D Dabigatran 7
5 Cơ chế nào là phù hợp vẻ tác dụng của alteplase trong điều trị huyết khối?
A Ức chế ADP receptor của tiểu cầu
B Thúc đẩy chuyển hóa plasminogen thành plasmin
.C Ức chế hoạt hóa yếu tổ đông máu liên quan vitamin K
6 Tư vấn nào sau đây phù hợp cho một người sử dụng thuốc acenocoumarol2
A Tránh tắt cả thức ăn chứa vitamin K
B Duy trì chế độ ăn chứa vitamin K ổn định
C Bỏ sung vitamin và khoáng chit
D Hạn chế ăn rau xanh
7 Khi sử dụng các thuốc đối kháng vitamin K, cần theo dõi chỉ số nào?
A.aPTT