Quản trị rủi ro tín dụng trong hoạt động kinh doanh của Ngân hàng thương mại.... Các giải pháp nhằm hạn chế rủi ro tín dụng và nâng cao hiệu quá hoat động quản trị rủi ro tín dụng tại N
Trang 1DAI HOC QUOC GIA HA NOI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
TRÄN MẠNH CƯỜNG
PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG RỦI RO TÍN DỤNG cUA NGAN HANG THUONG MAI CO PHAN
SAI GON -HA NOI
LUẬN VĂN THẠC SĨ TÀI CHÍNII NGÂN HÀNG
Hà Nội — 2016
Trang 2DAI HOC QUOC GIA HA NOI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
TRẤN MẠNH CƯỜNG
PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG RỦI RO TÍN DỤNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CÔ PHẢN
SÀI GÒN - HÀ NỘI
Chuyên ngành: Tài chính Ngân hàng
Mã số: 6 34 02 01
LUẬN VĂN THẠC SĨ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HOC: TS PHAM QUANG VINH
XÁC NHẬN CỦA XÁC NIIẬN CỦA CHỦ TỊC! HỘI ĐÔNG
Hà Nội — 2016
Trang 31.1.1 Những van dé co ban về tín dung ngân hàng, - 5
1.1.2 Khái niệm rủi ro tín dụng 2
1.1.5 Hậu quả của rủi ro tin đụng 17
1.1.6 Các chỉ tiêu đo lường rủi rõ tín dụng - 18
1.1.7 Một số dẫu hiệu cảnh báo rủi ro tín dụng tử phía khách hàng 23
1.2 Quản trị rủi ro tín dụng trong hoạt động kinh doanh của Ngân
hàng thương mại - 25
1.2.1 Khái niệm quản trị rủi ro tín dụng 25 1.2.2 Quy trình quần trị rỗi ro tín dụng 26 1.2.3 Quản trị rủi ro tín dụng của gần hàng thương mại theo Basel II 42
1.3 Kinh nghiệm quản trị
‘ai re tin dung cia mot số nước trên thể
1.3.1 Kimh nghiệm quản trị rủi ro tín đụng của một số nước trên thể giời 4Š
1.3.2 Bài học kinh nghiệm cho Việt Nam - - 51
Trang 4
DANII MUC INT VE
1 -Hinh 1.1 | Quy trình quản ứị rủi ro tin dung 26
2 Ilỉnh12 |Môhinh6C 27
3_Ilinh2.1_ | So 48 Co cdu td chite cia SIIB 58
Trang 5
DANII MUC CAC TU VIET TAT
2 NINN = Ngan hang Nha nude
3 NITTM Ngân hàng thương mại
4 IRRTD Rui ro tin dung
5 SHB Ngân hàng thương mại cỗ phan Sai Gon — Hà Nội
Trang 6
DANII MUC INT VE
1 -Hinh 1.1 | Quy trình quản ứị rủi ro tin dung 26
2 Ilỉnh12 |Môhinh6C 27
3_Ilinh2.1_ | So 48 Co cdu td chite cia SIIB 58
Trang 7
DANII MUC CAC BIEU BO
1 Biểu 21 | Quy mô tăng trướng Tổng tải sản 60
a as - aA aos
5 uy mô tăng trưởng nguồn vốn huy động và
2 — Biểu22 | UV MÔ lăng Hưởng ng y cung 62
dư nợ cho vay
Trang 8DANII MUC CAC BANG
1 Bángl1 | Các chỉ tiêu tài chính doanh nghiệp 28
Những hạng mục và biểu điểm được sử dụng
3 Bảáng1.3 | tai cdc Ngân hàng của Mỹ trong mô hình điểm | 33
số tin dụng tiêu đừng
4 — Bảng14 | Quy đổi điểm sang han mite cho vay 34
§ Bảng2.1 | Các chỉ tiêu hoạt động kinh đoanh của SIIB 59
6 Bảng 22 | Khả năng thanh toán của SII3 67
7 Bảng2.3 | Dư nợ tín dụng theo thời hạn 68
; Du ng tin dung theo đối tượng và loại hỉnh
doanh nghiệp
10 Bảng 2.6 | Chỉ tiết các nhóm nợ trong tổng dư nơ 73
11 Bảng 27 | Tỉnh hình nợ quả hạn vả nợ xấu tại SHH T5
12 Báng28 | Dy phong rui ro tin dung tai SHB 77
: Tỷ lệ trích lập dự phòng theo địa bàn kinh
13 Bang 2.9 78
doanh
14 Bảng 2.10 | Thẩm quyền phán quyết tín dụng của SHP #1
15 Dắng 2.11 | Mức xếp hạng tín dụng khách hang ca SIIB 85
Trang 9DANII MUC CAC BIEU BO
1 Biểu 21 | Quy mô tăng trướng Tổng tải sản 60
a as - aA aos
5 uy mô tăng trưởng nguồn vốn huy động và
2 — Biểu22 | UV MÔ lăng Hưởng ng y cung 62
dư nợ cho vay
Trang 10DANII MUC CAC BANG
1 Bángl1 | Các chỉ tiêu tài chính doanh nghiệp 28
Những hạng mục và biểu điểm được sử dụng
3 Bảáng1.3 | tai cdc Ngân hàng của Mỹ trong mô hình điểm | 33
số tin dụng tiêu đừng
4 — Bảng14 | Quy đổi điểm sang han mite cho vay 34
§ Bảng2.1 | Các chỉ tiêu hoạt động kinh đoanh của SIIB 59
6 Bảng 22 | Khả năng thanh toán của SII3 67
7 Bảng2.3 | Dư nợ tín dụng theo thời hạn 68
; Du ng tin dung theo đối tượng và loại hỉnh
doanh nghiệp
10 Bảng 2.6 | Chỉ tiết các nhóm nợ trong tổng dư nơ 73
11 Bảng 27 | Tỉnh hình nợ quả hạn vả nợ xấu tại SHH T5
12 Báng28 | Dy phong rui ro tin dung tai SHB 77
: Tỷ lệ trích lập dự phòng theo địa bàn kinh
13 Bang 2.9 78
doanh
14 Bảng 2.10 | Thẩm quyền phán quyết tín dụng của SHP #1
15 Dắng 2.11 | Mức xếp hạng tín dụng khách hang ca SIIB 85
Trang 11
DANII MUC INT VE
1 -Hinh 1.1 | Quy trình quản ứị rủi ro tin dung 26
2 Ilỉnh12 |Môhinh6C 27
3_Ilinh2.1_ | So 48 Co cdu td chite cia SIIB 58
Trang 12
DANII MUC CAC BANG
1 Bángl1 | Các chỉ tiêu tài chính doanh nghiệp 28
Những hạng mục và biểu điểm được sử dụng
3 Bảáng1.3 | tai cdc Ngân hàng của Mỹ trong mô hình điểm | 33
số tin dụng tiêu đừng
4 — Bảng14 | Quy đổi điểm sang han mite cho vay 34
§ Bảng2.1 | Các chỉ tiêu hoạt động kinh đoanh của SIIB 59
6 Bảng 22 | Khả năng thanh toán của SII3 67
7 Bảng2.3 | Dư nợ tín dụng theo thời hạn 68
; Du ng tin dung theo đối tượng và loại hỉnh
doanh nghiệp
10 Bảng 2.6 | Chỉ tiết các nhóm nợ trong tổng dư nơ 73
11 Bảng 27 | Tỉnh hình nợ quả hạn vả nợ xấu tại SHH T5
12 Báng28 | Dy phong rui ro tin dung tai SHB 77
: Tỷ lệ trích lập dự phòng theo địa bàn kinh
13 Bang 2.9 78
doanh
14 Bảng 2.10 | Thẩm quyền phán quyết tín dụng của SHP #1
15 Dắng 2.11 | Mức xếp hạng tín dụng khách hang ca SIIB 85
Trang 13DANII MUC CAC BANG
1 Bángl1 | Các chỉ tiêu tài chính doanh nghiệp 28
Những hạng mục và biểu điểm được sử dụng
3 Bảáng1.3 | tai cdc Ngân hàng của Mỹ trong mô hình điểm | 33
số tin dụng tiêu đừng
4 — Bảng14 | Quy đổi điểm sang han mite cho vay 34
§ Bảng2.1 | Các chỉ tiêu hoạt động kinh đoanh của SIIB 59
6 Bảng 22 | Khả năng thanh toán của SII3 67
7 Bảng2.3 | Dư nợ tín dụng theo thời hạn 68
; Du ng tin dung theo đối tượng và loại hỉnh
doanh nghiệp
10 Bảng 2.6 | Chỉ tiết các nhóm nợ trong tổng dư nơ 73
11 Bảng 27 | Tỉnh hình nợ quả hạn vả nợ xấu tại SHH T5
12 Báng28 | Dy phong rui ro tin dung tai SHB 77
: Tỷ lệ trích lập dự phòng theo địa bàn kinh
13 Bang 2.9 78
doanh
14 Bảng 2.10 | Thẩm quyền phán quyết tín dụng của SHP #1
15 Dắng 2.11 | Mức xếp hạng tín dụng khách hang ca SIIB 85
Trang 14CHƯƠNG 3: CÁC GIẢI PHÁP NITAM IIAN CITE RỦI RO TÍN DUNG VA NANG CAO HIEU QUA HOAT BONG QUAN TRI RUI
RO TIN DUNG TAI NGAN HANG THUONG MAI CO PHAN SAI
3.1 Định hướng hoạt dộng của Ngân hàng thương mại cỗ phần Sài
Gòn — Hà Nội trung các năm tới %6
3.2 Các giải pháp nhằm hạn chế rủi ro tín dụng và nâng cao hiệu quá
hoat động quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng thương mại cổ phần
Sài Gòn — Hà Nội - 98
3.2.1 Thất chặt và thực hiện đúng quy trình, quy chế tín dụng oR
3.2.2 Nâng cao chất lượng thẫm định và phân tích tín đụng 98
3.2.3 Quản lý, giảm sát chặt chế quá trình giải ngân và sau giải ngân 100
3.2.4 Nâng cao hiệu quả công tác kiểm tra, kiểm soát nội bộ 102
3.2.5 Khai thác có hiệu quả thông tim trong hoạt động tín đụng 102
3.2.6 Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực - - 104
3.2.7 Phát triển và ứng dụng công nghệ ngân hảng "`
3.2.8 Thực hiện phan lán rủi ro tín dụng - - 106
Trang 15MỞ ĐẦU
A gas
1 Tính cấp thiết của để tài
Ngân hàng là một trong những tổ chức tài chính quan trọng nhất của nên
kinh tế Trong cơ chế thị trường hiện nay, hoạt động kinh doanh của Ngân
hang luôn tiểm dn nhiều rủi ro, như: Rủi ro lãi suất, rúi ro tín dụng, rủi ro
thanh khoản, rủi ro ngoại hối, Trong các loại rủi ro kể trên thì rủi ro tín
dụng là loại rủi ro phổ biến và phức tạp nhất Rủi ro tín dụng xây ra không chỉ
sâÂy nên những tổn thất về tải chính mả còn gây nên những thiệt hại to lớn về
ty tín và vị thế của Ngân hàng Do tính lây lan của nó, rủi ro tín đụng có thể
là đầu mỗi oủa những cuộc khúng hoãng tài chính hoặc khủng hong kinh tế —
xã hội
Đặc trưng của hệ thống Ngân hàng thương mại ở Việt Nam hiện nay là Lý
trọng thu nhập từ hoạt động tin dung chiêm khoảng 70% tổng thu nhập từ các
hoạt động của Ngân hảng Tuy nhiền, từ thực tế hoạt động tín dụng của các
gân hàng thương mại Việt Nam thời gian qua cho thấy: Hiệu quả ũa hoạt
đông tín dụng chưa cao, chất lượng tín dụng chưa tốt, thể hiện ở tỷ lệ nợ quá bạn và nợ khó đồi còn ở mức cao so với khu vực và thế giới, xu hướng phát
triển chưa bền vững, và đo đó rủi ro tin dựng luôn chiếm tỷ trọng cao và dang
là vấn để quan tâm của những người quản trị Ngân hàng
Việt Nam đang trong quả trình đổi mới nên kinh tế, từng bước phát triển
và hội nhập với nền kinh tế của các nước trong khu vực vả trên thé giới Hệ
thống gân hàng với tư cách là trụ cột của nên tài chính nước nha vi thé dang
đứng trước nhiều cơ hội và thách thức mới Theo xu thế nảy, các Ngân hàng trong nước sẽ phải đối mặt với sự cạnh tranh vô cùng khắc liệt trong một môi trường kinh doanh toàn cầu biển động khó lường Vì vậy, việc nâng cao hiệu
Trang 16CHƯƠNG 3: CÁC GIẢI PHÁP NITAM IIAN CITE RỦI RO TÍN DUNG VA NANG CAO HIEU QUA HOAT BONG QUAN TRI RUI
RO TIN DUNG TAI NGAN HANG THUONG MAI CO PHAN SAI
3.1 Định hướng hoạt dộng của Ngân hàng thương mại cỗ phần Sài
Gòn — Hà Nội trung các năm tới %6
3.2 Các giải pháp nhằm hạn chế rủi ro tín dụng và nâng cao hiệu quá
hoat động quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng thương mại cổ phần
Sài Gòn — Hà Nội - 98
3.2.1 Thất chặt và thực hiện đúng quy trình, quy chế tín dụng oR
3.2.2 Nâng cao chất lượng thẫm định và phân tích tín đụng 98
3.2.3 Quản lý, giảm sát chặt chế quá trình giải ngân và sau giải ngân 100
3.2.4 Nâng cao hiệu quả công tác kiểm tra, kiểm soát nội bộ 102
3.2.5 Khai thác có hiệu quả thông tim trong hoạt động tín đụng 102
3.2.6 Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực - - 104
3.2.7 Phát triển và ứng dụng công nghệ ngân hảng "`
3.2.8 Thực hiện phan lán rủi ro tín dụng - - 106
Trang 17
DANII MUC INT VE
1 -Hinh 1.1 | Quy trình quản ứị rủi ro tin dung 26
2 Ilỉnh12 |Môhinh6C 27
3_Ilinh2.1_ | So 48 Co cdu td chite cia SIIB 58
Trang 18
MỞ ĐẦU
A gas
1 Tính cấp thiết của để tài
Ngân hàng là một trong những tổ chức tài chính quan trọng nhất của nên
kinh tế Trong cơ chế thị trường hiện nay, hoạt động kinh doanh của Ngân
hang luôn tiểm dn nhiều rủi ro, như: Rủi ro lãi suất, rúi ro tín dụng, rủi ro
thanh khoản, rủi ro ngoại hối, Trong các loại rủi ro kể trên thì rủi ro tín
dụng là loại rủi ro phổ biến và phức tạp nhất Rủi ro tín dụng xây ra không chỉ
sâÂy nên những tổn thất về tải chính mả còn gây nên những thiệt hại to lớn về
ty tín và vị thế của Ngân hàng Do tính lây lan của nó, rủi ro tín đụng có thể
là đầu mỗi oủa những cuộc khúng hoãng tài chính hoặc khủng hong kinh tế —
xã hội
Đặc trưng của hệ thống Ngân hàng thương mại ở Việt Nam hiện nay là Lý
trọng thu nhập từ hoạt động tin dung chiêm khoảng 70% tổng thu nhập từ các
hoạt động của Ngân hảng Tuy nhiền, từ thực tế hoạt động tín dụng của các
gân hàng thương mại Việt Nam thời gian qua cho thấy: Hiệu quả ũa hoạt
đông tín dụng chưa cao, chất lượng tín dụng chưa tốt, thể hiện ở tỷ lệ nợ quá bạn và nợ khó đồi còn ở mức cao so với khu vực và thế giới, xu hướng phát
triển chưa bền vững, và đo đó rủi ro tin dựng luôn chiếm tỷ trọng cao và dang
là vấn để quan tâm của những người quản trị Ngân hàng
Việt Nam đang trong quả trình đổi mới nên kinh tế, từng bước phát triển
và hội nhập với nền kinh tế của các nước trong khu vực vả trên thé giới Hệ
thống gân hàng với tư cách là trụ cột của nên tài chính nước nha vi thé dang
đứng trước nhiều cơ hội và thách thức mới Theo xu thế nảy, các Ngân hàng trong nước sẽ phải đối mặt với sự cạnh tranh vô cùng khắc liệt trong một môi trường kinh doanh toàn cầu biển động khó lường Vì vậy, việc nâng cao hiệu
Trang 19DANII MUC CAC BANG
1 Bángl1 | Các chỉ tiêu tài chính doanh nghiệp 28
Những hạng mục và biểu điểm được sử dụng
3 Bảáng1.3 | tai cdc Ngân hàng của Mỹ trong mô hình điểm | 33
số tin dụng tiêu đừng
4 — Bảng14 | Quy đổi điểm sang han mite cho vay 34
§ Bảng2.1 | Các chỉ tiêu hoạt động kinh đoanh của SIIB 59
6 Bảng 22 | Khả năng thanh toán của SII3 67
7 Bảng2.3 | Dư nợ tín dụng theo thời hạn 68
; Du ng tin dung theo đối tượng và loại hỉnh
doanh nghiệp
10 Bảng 2.6 | Chỉ tiết các nhóm nợ trong tổng dư nơ 73
11 Bảng 27 | Tỉnh hình nợ quả hạn vả nợ xấu tại SHH T5
12 Báng28 | Dy phong rui ro tin dung tai SHB 77
: Tỷ lệ trích lập dự phòng theo địa bàn kinh
13 Bang 2.9 78
doanh
14 Bảng 2.10 | Thẩm quyền phán quyết tín dụng của SHP #1
15 Dắng 2.11 | Mức xếp hạng tín dụng khách hang ca SIIB 85
Trang 20DANII MUC CAC BIEU BO
1 Biểu 21 | Quy mô tăng trướng Tổng tải sản 60
a as - aA aos
5 uy mô tăng trưởng nguồn vốn huy động và
2 — Biểu22 | UV MÔ lăng Hưởng ng y cung 62
dư nợ cho vay
Trang 21DANII MUC CAC BANG
1 Bángl1 | Các chỉ tiêu tài chính doanh nghiệp 28
Những hạng mục và biểu điểm được sử dụng
3 Bảáng1.3 | tai cdc Ngân hàng của Mỹ trong mô hình điểm | 33
số tin dụng tiêu đừng
4 — Bảng14 | Quy đổi điểm sang han mite cho vay 34
§ Bảng2.1 | Các chỉ tiêu hoạt động kinh đoanh của SIIB 59
6 Bảng 22 | Khả năng thanh toán của SII3 67
7 Bảng2.3 | Dư nợ tín dụng theo thời hạn 68
; Du ng tin dung theo đối tượng và loại hỉnh
doanh nghiệp
10 Bảng 2.6 | Chỉ tiết các nhóm nợ trong tổng dư nơ 73
11 Bảng 27 | Tỉnh hình nợ quả hạn vả nợ xấu tại SHH T5
12 Báng28 | Dy phong rui ro tin dung tai SHB 77
: Tỷ lệ trích lập dự phòng theo địa bàn kinh
13 Bang 2.9 78
doanh
14 Bảng 2.10 | Thẩm quyền phán quyết tín dụng của SHP #1
15 Dắng 2.11 | Mức xếp hạng tín dụng khách hang ca SIIB 85
Trang 22DANII MUC CAC TU VIET TAT
2 NINN = Ngan hang Nha nude
3 NITTM Ngân hàng thương mại
4 IRRTD Rui ro tin dung
5 SHB Ngân hàng thương mại cỗ phan Sai Gon — Hà Nội
Trang 23
CHƯƠNG 3: CÁC GIẢI PHÁP NITAM IIAN CITE RỦI RO TÍN DUNG VA NANG CAO HIEU QUA HOAT BONG QUAN TRI RUI
RO TIN DUNG TAI NGAN HANG THUONG MAI CO PHAN SAI
3.1 Định hướng hoạt dộng của Ngân hàng thương mại cỗ phần Sài
Gòn — Hà Nội trung các năm tới %6
3.2 Các giải pháp nhằm hạn chế rủi ro tín dụng và nâng cao hiệu quá
hoat động quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng thương mại cổ phần
Sài Gòn — Hà Nội - 98
3.2.1 Thất chặt và thực hiện đúng quy trình, quy chế tín dụng oR
3.2.2 Nâng cao chất lượng thẫm định và phân tích tín đụng 98
3.2.3 Quản lý, giảm sát chặt chế quá trình giải ngân và sau giải ngân 100
3.2.4 Nâng cao hiệu quả công tác kiểm tra, kiểm soát nội bộ 102
3.2.5 Khai thác có hiệu quả thông tim trong hoạt động tín đụng 102
3.2.6 Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực - - 104
3.2.7 Phát triển và ứng dụng công nghệ ngân hảng "`
3.2.8 Thực hiện phan lán rủi ro tín dụng - - 106
Trang 24CHƯƠNG 3: CÁC GIẢI PHÁP NITAM IIAN CITE RỦI RO TÍN DUNG VA NANG CAO HIEU QUA HOAT BONG QUAN TRI RUI
RO TIN DUNG TAI NGAN HANG THUONG MAI CO PHAN SAI
3.1 Định hướng hoạt dộng của Ngân hàng thương mại cỗ phần Sài
Gòn — Hà Nội trung các năm tới %6
3.2 Các giải pháp nhằm hạn chế rủi ro tín dụng và nâng cao hiệu quá
hoat động quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng thương mại cổ phần
Sài Gòn — Hà Nội - 98
3.2.1 Thất chặt và thực hiện đúng quy trình, quy chế tín dụng oR
3.2.2 Nâng cao chất lượng thẫm định và phân tích tín đụng 98
3.2.3 Quản lý, giảm sát chặt chế quá trình giải ngân và sau giải ngân 100
3.2.4 Nâng cao hiệu quả công tác kiểm tra, kiểm soát nội bộ 102
3.2.5 Khai thác có hiệu quả thông tim trong hoạt động tín đụng 102
3.2.6 Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực - - 104
3.2.7 Phát triển và ứng dụng công nghệ ngân hảng "`
3.2.8 Thực hiện phan lán rủi ro tín dụng - - 106
Trang 25CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG RỦI RO TÍN DUNG VA QUAN TRI
RỦI RƠ TÍN DỤNG TẠI NGÂN HANG THUONG MAI CO PHAN
2.1.3 Kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hảng thương mại cổ phần
Sai Gon — Hà Nội trong thời gian qua - - 49
2.2 Phân tích hoạt động tín dụng và thực trạng rủi ro tín dụng tại
Ngân hàng thương mại cỗ phần Sài Gòn — Hà Nội ., ÔB
2.2.1 Cơ cấu hoạt động tín dụng của Ngân hảng thương mại cỗ phần Sài
2.3 Thực trạng công tác quản trị rủi ro tin dung tai Ngan hàng thương
2.3.1 Cơ cầu tổ chức quản trị rủi ro tín dụng, - - 79
2.3.2 Nội dưng công táo quản trị rúi ro tín dụng của Ngân hàng thương mại
Trang 26MỞ ĐẦU
A gas
1 Tính cấp thiết của để tài
Ngân hàng là một trong những tổ chức tài chính quan trọng nhất của nên
kinh tế Trong cơ chế thị trường hiện nay, hoạt động kinh doanh của Ngân
hang luôn tiểm dn nhiều rủi ro, như: Rủi ro lãi suất, rúi ro tín dụng, rủi ro
thanh khoản, rủi ro ngoại hối, Trong các loại rủi ro kể trên thì rủi ro tín
dụng là loại rủi ro phổ biến và phức tạp nhất Rủi ro tín dụng xây ra không chỉ
sâÂy nên những tổn thất về tải chính mả còn gây nên những thiệt hại to lớn về
ty tín và vị thế của Ngân hàng Do tính lây lan của nó, rủi ro tín đụng có thể
là đầu mỗi oủa những cuộc khúng hoãng tài chính hoặc khủng hong kinh tế —
xã hội
Đặc trưng của hệ thống Ngân hàng thương mại ở Việt Nam hiện nay là Lý
trọng thu nhập từ hoạt động tin dung chiêm khoảng 70% tổng thu nhập từ các
hoạt động của Ngân hảng Tuy nhiền, từ thực tế hoạt động tín dụng của các
gân hàng thương mại Việt Nam thời gian qua cho thấy: Hiệu quả ũa hoạt
đông tín dụng chưa cao, chất lượng tín dụng chưa tốt, thể hiện ở tỷ lệ nợ quá bạn và nợ khó đồi còn ở mức cao so với khu vực và thế giới, xu hướng phát
triển chưa bền vững, và đo đó rủi ro tin dựng luôn chiếm tỷ trọng cao và dang
là vấn để quan tâm của những người quản trị Ngân hàng
Việt Nam đang trong quả trình đổi mới nên kinh tế, từng bước phát triển
và hội nhập với nền kinh tế của các nước trong khu vực vả trên thé giới Hệ
thống gân hàng với tư cách là trụ cột của nên tài chính nước nha vi thé dang
đứng trước nhiều cơ hội và thách thức mới Theo xu thế nảy, các Ngân hàng trong nước sẽ phải đối mặt với sự cạnh tranh vô cùng khắc liệt trong một môi trường kinh doanh toàn cầu biển động khó lường Vì vậy, việc nâng cao hiệu
Trang 27DANII MUC CAC TU VIET TAT
2 NINN = Ngan hang Nha nude
3 NITTM Ngân hàng thương mại
4 IRRTD Rui ro tin dung
5 SHB Ngân hàng thương mại cỗ phan Sai Gon — Hà Nội
Trang 28
DANII MUC CAC BIEU BO
1 Biểu 21 | Quy mô tăng trướng Tổng tải sản 60
a as - aA aos
5 uy mô tăng trưởng nguồn vốn huy động và
2 — Biểu22 | UV MÔ lăng Hưởng ng y cung 62
dư nợ cho vay
Trang 29
DANII MUC INT VE
1 -Hinh 1.1 | Quy trình quản ứị rủi ro tin dung 26
2 Ilỉnh12 |Môhinh6C 27
3_Ilinh2.1_ | So 48 Co cdu td chite cia SIIB 58
Trang 30
DANII MUC CAC TU VIET TAT
2 NINN = Ngan hang Nha nude
3 NITTM Ngân hàng thương mại
4 IRRTD Rui ro tin dung
5 SHB Ngân hàng thương mại cỗ phan Sai Gon — Hà Nội
Trang 31
MỞ ĐẦU
A gas
1 Tính cấp thiết của để tài
Ngân hàng là một trong những tổ chức tài chính quan trọng nhất của nên
kinh tế Trong cơ chế thị trường hiện nay, hoạt động kinh doanh của Ngân
hang luôn tiểm dn nhiều rủi ro, như: Rủi ro lãi suất, rúi ro tín dụng, rủi ro
thanh khoản, rủi ro ngoại hối, Trong các loại rủi ro kể trên thì rủi ro tín
dụng là loại rủi ro phổ biến và phức tạp nhất Rủi ro tín dụng xây ra không chỉ
sâÂy nên những tổn thất về tải chính mả còn gây nên những thiệt hại to lớn về
ty tín và vị thế của Ngân hàng Do tính lây lan của nó, rủi ro tín đụng có thể
là đầu mỗi oủa những cuộc khúng hoãng tài chính hoặc khủng hong kinh tế —
xã hội
Đặc trưng của hệ thống Ngân hàng thương mại ở Việt Nam hiện nay là Lý
trọng thu nhập từ hoạt động tin dung chiêm khoảng 70% tổng thu nhập từ các
hoạt động của Ngân hảng Tuy nhiền, từ thực tế hoạt động tín dụng của các
gân hàng thương mại Việt Nam thời gian qua cho thấy: Hiệu quả ũa hoạt
đông tín dụng chưa cao, chất lượng tín dụng chưa tốt, thể hiện ở tỷ lệ nợ quá bạn và nợ khó đồi còn ở mức cao so với khu vực và thế giới, xu hướng phát
triển chưa bền vững, và đo đó rủi ro tin dựng luôn chiếm tỷ trọng cao và dang
là vấn để quan tâm của những người quản trị Ngân hàng
Việt Nam đang trong quả trình đổi mới nên kinh tế, từng bước phát triển
và hội nhập với nền kinh tế của các nước trong khu vực vả trên thé giới Hệ
thống gân hàng với tư cách là trụ cột của nên tài chính nước nha vi thé dang
đứng trước nhiều cơ hội và thách thức mới Theo xu thế nảy, các Ngân hàng trong nước sẽ phải đối mặt với sự cạnh tranh vô cùng khắc liệt trong một môi trường kinh doanh toàn cầu biển động khó lường Vì vậy, việc nâng cao hiệu
Trang 32CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG RỦI RO TÍN DUNG VA QUAN TRI
RỦI RƠ TÍN DỤNG TẠI NGÂN HANG THUONG MAI CO PHAN
2.1.3 Kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hảng thương mại cổ phần
Sai Gon — Hà Nội trong thời gian qua - - 49
2.2 Phân tích hoạt động tín dụng và thực trạng rủi ro tín dụng tại
Ngân hàng thương mại cỗ phần Sài Gòn — Hà Nội ., ÔB
2.2.1 Cơ cấu hoạt động tín dụng của Ngân hảng thương mại cỗ phần Sài
2.3 Thực trạng công tác quản trị rủi ro tin dung tai Ngan hàng thương
2.3.1 Cơ cầu tổ chức quản trị rủi ro tín dụng, - - 79
2.3.2 Nội dưng công táo quản trị rúi ro tín dụng của Ngân hàng thương mại
Trang 33
DANII MUC INT VE
1 -Hinh 1.1 | Quy trình quản ứị rủi ro tin dung 26
2 Ilỉnh12 |Môhinh6C 27
3_Ilinh2.1_ | So 48 Co cdu td chite cia SIIB 58
Trang 34
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG RỦI RO TÍN DUNG VA QUAN TRI
RỦI RƠ TÍN DỤNG TẠI NGÂN HANG THUONG MAI CO PHAN
2.1.3 Kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hảng thương mại cổ phần
Sai Gon — Hà Nội trong thời gian qua - - 49
2.2 Phân tích hoạt động tín dụng và thực trạng rủi ro tín dụng tại
Ngân hàng thương mại cỗ phần Sài Gòn — Hà Nội ., ÔB
2.2.1 Cơ cấu hoạt động tín dụng của Ngân hảng thương mại cỗ phần Sài
2.3 Thực trạng công tác quản trị rủi ro tin dung tai Ngan hàng thương
2.3.1 Cơ cầu tổ chức quản trị rủi ro tín dụng, - - 79
2.3.2 Nội dưng công táo quản trị rúi ro tín dụng của Ngân hàng thương mại
Trang 35CHƯƠNG 3: CÁC GIẢI PHÁP NITAM IIAN CITE RỦI RO TÍN DUNG VA NANG CAO HIEU QUA HOAT BONG QUAN TRI RUI
RO TIN DUNG TAI NGAN HANG THUONG MAI CO PHAN SAI
3.1 Định hướng hoạt dộng của Ngân hàng thương mại cỗ phần Sài
Gòn — Hà Nội trung các năm tới %6
3.2 Các giải pháp nhằm hạn chế rủi ro tín dụng và nâng cao hiệu quá
hoat động quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng thương mại cổ phần
Sài Gòn — Hà Nội - 98
3.2.1 Thất chặt và thực hiện đúng quy trình, quy chế tín dụng oR
3.2.2 Nâng cao chất lượng thẫm định và phân tích tín đụng 98
3.2.3 Quản lý, giảm sát chặt chế quá trình giải ngân và sau giải ngân 100
3.2.4 Nâng cao hiệu quả công tác kiểm tra, kiểm soát nội bộ 102
3.2.5 Khai thác có hiệu quả thông tim trong hoạt động tín đụng 102
3.2.6 Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực - - 104
3.2.7 Phát triển và ứng dụng công nghệ ngân hảng "`
3.2.8 Thực hiện phan lán rủi ro tín dụng - - 106
Trang 36CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG RỦI RO TÍN DUNG VA QUAN TRI
RỦI RƠ TÍN DỤNG TẠI NGÂN HANG THUONG MAI CO PHAN
2.1.3 Kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hảng thương mại cổ phần
Sai Gon — Hà Nội trong thời gian qua - - 49
2.2 Phân tích hoạt động tín dụng và thực trạng rủi ro tín dụng tại
Ngân hàng thương mại cỗ phần Sài Gòn — Hà Nội ., ÔB
2.2.1 Cơ cấu hoạt động tín dụng của Ngân hảng thương mại cỗ phần Sài
2.3 Thực trạng công tác quản trị rủi ro tin dung tai Ngan hàng thương
2.3.1 Cơ cầu tổ chức quản trị rủi ro tín dụng, - - 79
2.3.2 Nội dưng công táo quản trị rúi ro tín dụng của Ngân hàng thương mại
Trang 37CHƯƠNG 3: CÁC GIẢI PHÁP NITAM IIAN CITE RỦI RO TÍN DUNG VA NANG CAO HIEU QUA HOAT BONG QUAN TRI RUI
RO TIN DUNG TAI NGAN HANG THUONG MAI CO PHAN SAI
3.1 Định hướng hoạt dộng của Ngân hàng thương mại cỗ phần Sài
Gòn — Hà Nội trung các năm tới %6
3.2 Các giải pháp nhằm hạn chế rủi ro tín dụng và nâng cao hiệu quá
hoat động quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng thương mại cổ phần
Sài Gòn — Hà Nội - 98
3.2.1 Thất chặt và thực hiện đúng quy trình, quy chế tín dụng oR
3.2.2 Nâng cao chất lượng thẫm định và phân tích tín đụng 98
3.2.3 Quản lý, giảm sát chặt chế quá trình giải ngân và sau giải ngân 100
3.2.4 Nâng cao hiệu quả công tác kiểm tra, kiểm soát nội bộ 102
3.2.5 Khai thác có hiệu quả thông tim trong hoạt động tín đụng 102
3.2.6 Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực - - 104
3.2.7 Phát triển và ứng dụng công nghệ ngân hảng "`
3.2.8 Thực hiện phan lán rủi ro tín dụng - - 106