Dạy học tạo lập văn bản là một nhiệm vụ mang tính thử thách nhất đốivới giáo viên bộ môn Ngữ văn trong trường phô thông hiện nay và cũng là một kĩ năng HS còn hạn chế, cần rèn luyện và p
Những nghiên cứu về day học tạo lập van bản thông tin trong môn Ngữ van6 2.3 Những nghiên cứu về văn bản đa phương thức và phương pháp dạy học văn
2.3 Những nghiên cứu về văn bản đa phương thức và phương pháp dạy học văn ban đa phương thức trong môn Ngữ VAN .- S1 reke 8
3 Mục đích nghién CỨU - - G1 1911811891 911 9119 111 11 nh nh ng nếp II
5 Khách thê, đối tượng và phạm vi nghiên cứu -2 22 +z+s+sz+xzz++ 11 5.1 Khách thé nghiên ctru c.ceccccesescessssssscssessescssesscsessessesessessesssstssessstssesseaeesesees 11 5.2 Đối tượng nghiên CỨU -¿-2 2 5£ SE E+EE£EE+EE£EE2EEEEEEEEEEEEEEEEEEerkerkerrrred II
5.3 Pham vi nghién 0vì()((aaa 11
Phương pháp nghién CỨU - << E118 83139 119 11 vn nếp II
Phương pháp nghiên cứu thực tiễn .cecccccecscssessesseseesesseseeseesssteseeseateseeseaees 12 7 Những đóng góp của dé tài - St EEEEEE112101111 111111111 cryeg 13
7 Những đóng góp của dé tài -St EEEEEE112101111 111111111 cryeg 13ToL VE LUA eee 132n 13
Cấu trúc luận văn . -:-+2++22+t222x22211222 12221122 1 1 1.1 re 13 90:10/9) 05210
Văn bản thông tin trong chương trình giáo dục phô thông môn Ngữ văn "0 19 1.1.3 Văn bản thông tin dạng đa phương thức và dạy học tạo lập văn bản thông
Trong chương trình giáo dục phổ thông môn Ngữ văn, việc tích hợp văn bản thông tin dạng đa phương thức đóng vai trò quan trọng trong phát triển kỹ năng truyền đạt và tiếp nhận thông tin của học sinh Dạy học tạo lập văn bản thông tin đa phương thức giúp học sinh nâng cao khả năng sử dụng đa dạng các phương tiện truyền đạt như văn bản viết, hình ảnh, âm thanh để truyền tải nội dung một cách sinh động và hiệu quả Việc này không chỉ giúp nâng cao khả năng sáng tạo, tư duy phản biện mà còn phù hợp với xu thế hội nhập và phát triển của truyền thông hiện đại, góp phần thúc đẩy quá trình hình thành năng lực giao tiếp và tự học của học sinh trong thời đại số.
DANH MỤC BANG, BIEU Bảng 3.1 Số học sinh tham gia quá trình thực nghiệm và đối chứng
Bảng 3.2 Bảng điểm học sinh thực nghiệm và học sinh đối chứng tham gia kiểm tra, đánh gia
Bảng 3.3 Thống kê kết quả kiểm tra theo các pho điển
Biểu đô 1.1 Y kiến của giáo viên về hiệu quả dạy học tạo lập văn bản thông tin dạng da phương thức trong day hoc Ngữ van
Biểu đô 1.2 Y kiến của học sinh về hiệu quả của quá trình tạo lập văn bản thông tin dạng đa phương thức
Biểu đô 3.1 Mức độ hài lòng vé sử dụng kế hoạch bài dạy thực nghiệm
Biểu đô 3.2 Phổ điểm của học sinh qua dạy học thực nghiệm và dạy học đối chứng
Biểu d6 3.3 Tân số phổ điểm của học sinh hai lớp thực nghiệm và đối chứng
1.2.1 Mục tiêu và yêu cầu dạy học tạo lập văn bản thông tin (dạng đa phương thức) cho HS lớp 9 theo Chương trình giáo dục phổ thông môn Ngữ văn 2018.34
1.2.2 Thực trạng dạy học tạo lập văn bản thông tin (dạng đa phương thức) ở trường TTÍHCS cọ nọ re 35
Tiểu kết chương Ì ¿- 2-2 £+S£+EE£EE£2EE£EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErkrrkrrrrrrreee 4I
QUY TRÌNH VÀ BIỆN PHÁP DẠY HỌC TẠO LẬP VĂN BẢN THÔNG
TIN (DẠNG ĐA PHƯƠNG THỨC) CHO HỌC SINH LỚP 9 THEO
CHUONG TRÌNH GIÁO DỤC PHÔ THONG MÔN NGỮ VĂN 2018 42
3.1 Một sô nguyên tac day học tạo lập văn bản thông tin (dạng đa phương thức) cho HS lớp 9 theo chương trình Ngữ van 2018 5-5 + +seeeseeeeree 42
3.1.1 Bam sỏt mục tiờu chương trènH - - ô s + + k*+*kEveeEseeeeeeseeeeeee 42
3.1.2 Dạy học theo tiến trÌnh -St SEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErkeErkerrkrkerkrkeree 43
3.1.3 Dạy học theo hướng tích hợp - - - SE 321111333 EEEESrrsrreeree 44
3.1.4 HS là chủ thể của quá trình tạo lập - 2 2s s+£z+x+£e+xzxerxreee 45
3.2 Quy trình dạy học tạo lập văn bản thông tin (dạng đa phương thức) cho HS lớp 9 theo chương trình Ngữ văn 2018 G111 ng re, 45
3.2.1 Chuẩn bị ccc-2xx tt tt ng ng re 47 3.2.2 Thiết kế sản phẩm -¿- 2 2E E E+EE+EE+EE£EEEEEEEEEEEEEEEEEEEErEerkerkerkrred 53 3.2.3 Thử nghiệm tiếp nhận -¿-¿+ E£SE+EEEE#EE+EEEEEEEEEEEEEEErEerkerkereee 54 3.2.4 Chỉnh sửa và công bố chính thức -2 ¿2£ x+£+£++++zx+zxezxe+zxee 54
3.2.5 Đánh giá c- teen 54 3.3 Một sô biện pháp dạy học tạo lập văn bản thông tin (dạng đa phương thức) cho HS lớp 9 theo chương trình Ngữ văn 2018 -ccccccccee 55 3.3.1 Xây dựng hệ thông bài tập thực hành kĩ năng tạo lập VBĐPT tích hợp chặt chẽ với day học đọc hiểu VBĐPT -.ccccccccccccccccrree 55
3.3.2 Tích hợp hoạt động tạo lập VBDPT cua HS trong một dự án hoc tap gan
Trong chương 3, bài viết nhấn mạnh việc sử dụng mạng xã hội (MXH) để đánh giá thử nghiệm và công bố sản phẩm của học sinh, giúp mở rộng phạm vi tiếp cận và tăng cường khả năng tương tác với cộng đồng Đồng thời, ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong thiết kế bài dạy phù hợp với xu hướng hiện đại, nâng cao hiệu quả giảng dạy và phát triển năng lực sáng tạo của học sinh Phần kết luận của chương 2 tổng kết các nội dung chính, làm rõ vai trò của các giải pháp công nghệ trong quá trình đổi mới phương pháp giảng dạy và nâng cao chất lượng giáo dục.
0:10/9) 1010115 HA 79 THUC NGHIỆM SU PHẠM 5S 2S x22 re 79
3.1 Mục đích thực nghiệm sư phạm - s5 5+ S3 ‡++*Eveseeeeeeseeerese 79
1.2.1 Mục tiêu và yêu cầu dạy học tạo lập văn bản thông tin (dạng đa phương thức) cho HS lớp 9 theo Chương trình giáo dục phổ thông môn Ngữ văn 2018.34
1.2.2 Thực trạng dạy học tạo lập văn bản thông tin (dạng đa phương thức) ở trường TTÍHCS cọ nọ re 35
Tiểu kết chương Ì ¿- 2-2 £+S£+EE£EE£2EE£EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErkrrkrrrrrrreee 4I
QUY TRÌNH VÀ BIỆN PHÁP DẠY HỌC TẠO LẬP VĂN BẢN THÔNG
TIN (DẠNG ĐA PHƯƠNG THỨC) CHO HỌC SINH LỚP 9 THEO
CHUONG TRÌNH GIÁO DỤC PHÔ THONG MÔN NGỮ VĂN 2018 42
3.1 Một sô nguyên tac day học tạo lập văn bản thông tin (dạng đa phương thức) cho HS lớp 9 theo chương trình Ngữ van 2018 5-5 + +seeeseeeeree 42
3.1.1 Bam sỏt mục tiờu chương trènH - - ô s + + k*+*kEveeEseeeeeeseeeeeee 42
3.1.2 Dạy học theo tiến trÌnh -St SEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErkeErkerrkrkerkrkeree 43
3.1.3 Dạy học theo hướng tích hợp - - - SE 321111333 EEEESrrsrreeree 44
3.1.4 HS là chủ thể của quá trình tạo lập - 2 2s s+£z+x+£e+xzxerxreee 45
3.2 Quy trình dạy học tạo lập văn bản thông tin (dạng đa phương thức) cho HS lớp 9 theo chương trình Ngữ văn 2018 G111 ng re, 45
3.2.1 Chuẩn bị ccc-2xx tt tt ng ng re 47 3.2.2 Thiết kế sản phẩm -¿- 2 2E E E+EE+EE+EE£EEEEEEEEEEEEEEEEEEEErEerkerkerkrred 53 3.2.3 Thử nghiệm tiếp nhận -¿-¿+ E£SE+EEEE#EE+EEEEEEEEEEEEEEErEerkerkereee 54 3.2.4 Chỉnh sửa và công bố chính thức -2 ¿2£ x+£+£++++zx+zxezxe+zxee 54
3.2.5 Đánh giá c- teen 54 3.3 Một sô biện pháp dạy học tạo lập văn bản thông tin (dạng đa phương thức) cho HS lớp 9 theo chương trình Ngữ văn 2018 -ccccccccee 55 3.3.1 Xây dựng hệ thông bài tập thực hành kĩ năng tạo lập VBĐPT tích hợp chặt chẽ với day học đọc hiểu VBĐPT -.ccccccccccccccccrree 55
3.3.2 Tích hợp hoạt động tạo lập VBDPT cua HS trong một dự án hoc tap gan
Trong phần này, tác giả nhấn mạnh vai trò của mạng xã hội (MXH) trong việc đánh giá thử nghiệm và công bố sản phẩm của học sinh, giúp nâng cao hiệu quả truyền thông và tiếp cận rộng rãi đối tượng người dùng Đồng thời, việc ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong thiết kế các bài giảng điện tử và hoạt động giáo dục đóng vai trò quan trọng trong việc hiện đại hóa các phương pháp giảng dạy và nâng cao chất lượng học tập Các nội dung tổng kết của chương 2 thể hiện sự phát triển của các phương pháp sử dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả giáo dục, góp phần thúc đẩy đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực này.
0:10/9) 1010115 HA 79 THUC NGHIỆM SU PHẠM 5S 2S x22 re 79
3.1 Mục đích thực nghiệm sư phạm - s5 5+ S3 ‡++*Eveseeeeeeseeerese 79
3.2 Nhiệm vụ thực nghiệm sư phạm -